Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCBTH-23
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 114: Hố bầu dục
a)
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
b)
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
c)
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
d)
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
2.
Câu 115: Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?
a)
Van hai lá mở
b)
Van động mạch chủ mở
c)
Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ
d)
Máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi
3.
Câu 117: Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây SAI?
a)
Liên quan với xương ức và các sụn sườn
b)
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
c)
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
d)
Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa
4.
Câu 128: Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến kích thước của tim?
a)
Tuổi
b)
Giới
c)
Huyết áp
d)
Nhóm máu
5.
Câu 132: Xoang động mạch chủ nào sau đây gọi là xoang KHÔNG vành?
a)
Xoang phải và xoang trái
b)
Xoang phải và xoang sau
c)
Xoang sau
d)
Xoang phải
6.
Câu 133: Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa
a)
Mặt hoành và mặt phổi
b)
Mặt hoành và mặt ức sườn
c)
Mặt ức sườn và mặt phổi
d)
Mặt phối và mặt đáy
7.
Câu 149: Nhánh đầu tiên của cung động mạch chủ là
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch cảnh chung trái
c)
Thân động mạch cánh tay đầu
d)
Động mạch dưới đòn trái
8.
Câu 156: Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch ảnh ngoài ở ngang mức
a)
Đốt sống cổ C
b)
Đốt sống cổ C1
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Bờ dưới sụn giáp
9.
Câu 162: Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch giáp dưới
d)
Động mạch hầu lên
10.
Câu 185: Động mạch môi dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch bướm khẩu cái
11.
Câu 193: Động mạch dưới đòn khi đi qua khe sườn đòn thi đổi tên thành gì?
a)
Động mạch nách
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch ngực trong
d)
Động mạch trên vai
12.
Câu 194: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch cùng vai ngực
13.
Câu 204: Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
14.
Câu 213: Về động mạch đốt sống, điều nào sau đây ĐÚNG?
a)
Không đi ngang của đốt sống cổ 1
b)
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
c)
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
d)
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
15.
Câu 227: Tĩnh mạch đơn đổ về
a)
Tĩnh mạch dưới đòn phải
b)
Tĩnh mạch cảnh trong phải
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
16.
Câu 235: Động mạch ruột thừa xuất phát từ
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
17.
Câu 251: Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
18.
Câu 254: Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
a)
Dây chằng động mạch.
b)
Dây chằng tròn gan
c)
Dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
19.
Câu 259: Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Tĩnh mạch thận trái
d)
Tĩnh mạch lách
20.
Câu 270: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?
a)
Động mạch bàng quang trên
b)
Động mạch bàng quang dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch thượng vị dưới
21.
Câu 279: Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
22.
Câu 280: Cho nhánh động mạch kết tràng phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
23.
Câu 288: Động mạch nách có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
d)
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
24.
Câu 289: Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch trên vai
25.
Câu 302: Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
26.
Câu 317: Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?
a)
Động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch ngón cái chính
c)
Động mạch quay
d)
Động mạch trụ
27.
Câu 323: Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch gối xuống
28.
Câu 327: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
a)
Tĩnh mạch khoeo
b)
Tĩnh mạch chày trước
c)
Tĩnh mạch chày sau
d)
Tĩnh mạch đùi
29.
Câu 329: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
30.
Câu 334: Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
31.
Câu 347: Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
a)
Tĩnh mạch hiển lớn
b)
Tĩnh mạch hiển bé
c)
Tĩnh mạch đùi sâu
d)
Tĩnh mạch mác
32.
Câu 348: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?
a)
Động mạch gối trên trong
b)
Động mạch gối dưới trong
c)
Động mạch gối dưới ngoài
d)
Động mạch gối xuống
33.
Câu 350: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch châu trong
34.
Câu 350: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch châu trong
35.
Câu 350: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch châu trong
36.
Câu 351: Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?
a)
Mũi và hầu
b)
Mũi, hầu và thanh quản
c)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản
d)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
37.
Câu 358: Xương nào sau đây KHÔNG có xoang?
a)
Xương trán
b)
Xương mũi
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
38.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
39.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
40.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
41.
Câu 386: Thông thường, thùy giữa phổi phải có bao nhiêu phân thùy?
a)
1 phân thùy
b)
2 phân thùy
c)
3 phân thùy
d)
4 phân thùy
42.
Câu 392: Mô tả về mảng phổi thành, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
a)
Lách vào các khe gian thùy
b)
Dính chặt vào nhu mô phổi
c)
Đỉnh màng phổi luôn thấp hơn xương sườn 1
d)
Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa
43.
Câu 398: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính ở bên phải?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
44.
Câu 399: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở mặt trong phổi trái?
a)
Rãnh động mạch dưới đòn
b)
Rãnh động mạch chủ ngực
c)
Rãnh tĩnh mạch đơn
d)
Rãnh thực quản
45.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
46.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
47.
Câu 415: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ hoành
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ gian sườn ngoài
48.
Câu 422: Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu, giữa hai phần này có
a)
Động mạch thái dương nông
b)
Động mạch cảnh ngoài
c)
Thần kinh mặt
d)
Ống tuyến mang tại
49.
Câu 429: Mặt sau dạ dày KHÔNG liên quan với cấu trúc nào?
a)
Thận trái
b)
Lách
c)
Túi mạc nối
d)
Gan
50.
Câu 435: Đối chiếu lên cột sống, vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào?
a)
Bên phải đốt sống thắt lưng 1
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 1
c)
Bên phải đốt sống thắt lưng 2
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
51.
Câu 454: Kết tràng góc lách là phần kết tràng nằm giữa
a)
Kết tràng lên và kết tràng ngang
b)
Kết tràng ngang và kết tràng xuống
c)
Kết tràng xuống và kết tràng xích-ma
d)
Kết tràng xích-ma và trực tràng
52.
Câu 481: Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào?
a)
Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng
b)
Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng
c)
Đoạn đi sau đầu tụy
d)
Đoạn trong thành tá tràng
53.
Câu 486: Túi mật có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Nằm ở mặt tạng của gan
b)
Không có phúc mạc
c)
Thông với ống mật chủ
d)
Được xem là đường mật phụ
54.
Câu 496: Mạc nối nhỏ có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cấu tạo gồm hai lớp của phúc mạc tạng
b)
Nối gan với phần thực quản bụng, dạ dày và tá tràng
c)
Phần dây chằng gan-tá tràng mỏng hơn phần dây chằng gan – vị
d)
Tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối
55.
Câu 498: Tạng nào sau đây gọi là tạng sau phúc mạc?
a)
Bàng quang
b)
Thận
c)
Tử cung
d)
Túi tinh
56.
Câu 513: Để lấy sỏi thận, đường mổ nào sau đây vào thận ít gây tổn thương mạch máu thận nhất?
a)
Đường ngang trên rốn thận
b)
Đường ngang dưới rốn thận
c)
Đường dọc phía sau bờ ngoài thận
d)
Đường dọc phía trước bờ ngoài thận
57.
Câu 520: Câu nào sau đây đúng khi mô tả về vị trí và liên quan của thận?
a)
Thận bên trái thấp hơn bên phải
b)
Thận được bao hoàn toàn bởi phúc mạc
c)
Mặt trước của thận trái tiếp xúc với tụy
d)
Bờ trong thận trái liên quan với tĩnh mạch chủ dưới
58.
Câu 521: Về cột thận, mô tả nào sau đây đúng?
a)
Là phần vỏ nằm ở bờ ngoài của tháp thận
b)
Là phần vỏ thận nằm ở giữa hai tháp thận
c)
Là phần tủy thận ở đỉnh của tháp thận
d)
Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận
59.
Câu 528: Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?
a)
Động mạch trực tràng giữa
b)
Động mạch trực tràng dưới
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch bịt
60.
Câu 548: Tĩnh mạch nào sau đây ít khi tạo vòng nối tĩnh mạch quanh thận?
a)
Tĩnh mạch hoành dưới
b)
Tĩnh mạch sinh dục
c)
Tĩnh mạch thượng thận
d)
Các tĩnh mạch mạc treo
61.
Câu 551: Về bàng quang, điều nào sau đây đúng?
a)
Mặt sau dưới còn gọi là đáy
b)
Đỉnh bàng quang ở dưới và có lỗ niệu đạo
c)
Cổ bàng quang có dây chằng rốn giữa bám
d)
Được phúc mạc bao bọc toàn bộ
62.
Câu 561: Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch tử cung và động mạch bàng quang trên
63.
Câu 571: Phần nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất khi mang thai?
a)
Đáy tử cung
b)
Cổ tử cung
c)
Thân tử cung
d)
Eo tử cung
64.
Câu 578: Động mạch tử cung cho nhánh nối với động mạch buồng trứng khi đến vị trí nào sau đây?
a)
Thành bên chậu hông
b)
Đáy dây chằng rộng
c)
Cổ tử cung
d)
Góc bên tử cung
65.
Câu 582: Thành phần nào sau đây nằm trong mào tinh hoàn?
a)
Ông sinh tỉnh xoắn
b)
Ông sinh tinh thẳng
c)
Lưới tinh
d)
Ông xuất
66.
Câu 584: Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, ngoại trừ?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b)
Đi sau phúc mạc
c)
Chui qua lỗ bẹn sâu
d)
Cấp máu cho tinh hoàn và cơ bìu
67.
Câu 592: Trong quá trình di duyển của tinh hoàn xuống bìu, cơ bìu được hình thành từ thành phần nào sau đây?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong
68.
Câu 597: Thành phần nào sau đây nằm ngoài tỉnh hoàn?
a)
Ông sinh tinh
b)
Ông dẫn tinh
c)
Tế bào Leydig
d)
Tế bào Sertoli
69.
Câu 605: Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương trán
b)
Xương lê
c)
Xương bướm
d)
Xương sảng
70.
Câu 632: Cơ nào sau đây là ranh giới giữa tam giác cổ trước và tam giác cổ sau?
a)
Cơ vai móng
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ hai thân
71.
Câu 638: Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ
72.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
73.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
74.
Câu 688: Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thuyền
b)
Xương trụ
c)
Xương nguyệt
d)
Xương cả
75.
Câu 688: Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thuyền
b)
Xương trụ
c)
Xương nguyệt
d)
Xương cả
76.
Câu 701: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
77.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
78.
Câu 704: Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi?
a)
Thần kinh quay và thần kinh trụ
b)
Thần kinh quay và thần kinh giữa
c)
Thần kinh giữa và thần kinh trụ
d)
Thần kinh trụ và thần kinh cơ bì
79.
Câu 710: Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ duỗi các ngón
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ khép ngón cái
80.
Câu 720: Ở xương hông, cấu trúc nào sau đây có sự tham gia của cả xương chậu, xương mu và xương ngồi?
a)
Mào chậu
b)
Ở cối
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Đường cung
81.
Câu 724: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở bờ sau xương hông? sa
a)
Khuyết ngồi lớn
b)
Gai chậu sau dưới
c)
Mào chậu
d)
Gai ngồi
82.
Câu 727: Diện nguyệt là một chi tiết trên xương nào?
a)
Xương hông
b)
Xương vai
c)
Xương đùi
d)
Xương bánh chè
83.
Câu 732: Xương hông có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
b)
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
c)
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
d)
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
84.
Câu 748: Để xác định hướng trong – ngoài của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
a)
Chỏm đùi
b)
Đường gian mẫu
c)
Đường ráp
d)
Mào gian mấu
85.
Câu 755: Đường ráp xương đùi là có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đường nối giữa hai mấu chuyển
b)
Nơi bám của cơ lược
c)
Đường giới hạn ngoài của diện khoeo
d)
Bờ sau thân xương đùi
86.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
87.
Câu 786: Ở sau dây chẳng bẹn, động mạch đùi đi trong bao đùi cùng tĩnh mạch đùi và thành phần nào?
a)
Thần kinh đùi
b)
Các hạch bạch huyết
c)
Cơ lược
d)
Thần kinh bịt
88.
Câu 788: Trong ống cơ khép, thành phần nào sau đây bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong?
a)
Thần kinh sinh dục đùi
b)
Thần kinh bịt
c)
Thần kinh hiển
d)
Thần kinh cơ rộng trong
89.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
90.
Câu 801: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
a)
Cơ bán màng
b)
Mạc sâu
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ khoeo
91.
Câu 810: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang trước cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
92.
Câu 820: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi — cẳng chân?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ hình lê
c)
Cơ tam đầu cẳng chân
d)
Cơ nhị đầu đùi
93.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
94.
Câu 845: Tùy gai bắt đầu từ bờ trên đốt đội (C1) và tận cùng ở ngàng mức nào?
a)
Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12
b)
Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
c)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
d)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3
95.
Câu 869: Nhận xám nào sau đây nằm ở hành não?
a)
Nhân lưng thần kinh lang thang
b)
Nhân tiền đình trong
c)
Nhân ốc bụng
d)
Nhân bụng thể thang
96.
Câu 881: Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đại Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là rãnh gì?
a)
Rãnh đai
b)
Rãnh thể chai
c)
Rãnh cựa
d)
Rãnh trung tâm
97.
Câu 883: Trung não nối liền giữa cầu não và bộ phận nào?
a)
Gian não
b)
Đoan não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
98.
Câu 886: Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là gì?
a)
Rãnh thái dương dưới
b)
Rãnh thái dương giữa
c)
Rãnh bên phụ
d)
Rãnh ổ mắt
99.
Câu 898: Vùng hạ đồi (Hypothalamus) thuộc phần não nào sau đây?
a)
Hành não
b)
Gian não
c)
Thân não
d)
Tiểu não
100.
Câu 912: Bệnh nhân bị tổn thương hồi trước trung tâm bên trái có thể có triệu chứng nào sau đây?
a)
Yếu liệt nửa người bên trái
b)
Tệ nửa người bên trái
c)
Yếu liệt nửa người bên phải
d)
Tê nửa người bên phải
101.
Câu 914: Khoang dưới nhện là một khoang giữa màng nào sau đây?
a)
Màng cứng và màng nhện
b)
Hai lá của màng nhện
c)
Màng nhện và màng mềm
d)
Màng mềm và nhu mô não
102.
Câu 916: Mô tả về màng cứng ở não, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Có đặc tính dày, chắc và rất đàn hồi
b)
Dính sát vào mặt trong xương sọ
c)
Tạo nên các trẽ màng cứng
d)
Hình thành các xoang tĩnh mạch màng cứng
103.
Câu 925: Não thất tư thông với não thất ba qua cấu trúc nào?
a)
Rãnh hạ đồi
b)
Cống não
c)
Lỗ bên
d)
Lỗ giữa
104.
Câu 925: Não thất tư thông với não thất ba qua cấu trúc nào?
a)
Rãnh hạ đồi
b)
Cống não
c)
Lỗ bên
d)
Lỗ giữa
105.
Câu 949: Đảm rối thần kinh cổ cho ba loại nhánh sau là gì?
a)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh giao cảm
b)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh đối giao cảm
c)
Nhánh vận động, nhánh cảm giác, nhánh nối
d)
Nhánh cảm giác, nhánh giao cảm, nhánh nối
106.
Câu 965: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ trong đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh cơ bì
b)
Thần kinh quay
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh nách
107.
Câu 978: Ở vùng cẳng tay trước, thần kinh trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và cơ nào?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ gan tay dài
c)
Nửa trong cơ gấp các ngón nông
d)
Nửa trong cơ gấp các ngón sâu
108.
Câu 985: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ ngoài đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh quay
109.
Câu 989: Thần kinh đùi được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh gai sống nào ?
a)
Thất lung 1, thắt lưng 2, thắt lưng 3
b)
Thắt lưng 2, thắt lưng 3, thắt lưng 4
c)
Thắt lưng 3, thắt lưng 4, thắt lưng 5
d)
Thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
110.
Câu 1015: Bệnh nhân không duỗi được cô tay (bàn tay rũ) như hình bên dưới. Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương trên bệnh nhân này?
a)
Thần kinh quay
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh giữa
d)
Thần kinh cơ bị
111.
Câu 1016: Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, NGOẠI TRỪ
a)
Hành não
b)
Động mạch đốt sống
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Rễ gai của thần kinh phụ
112.
Câu 1016: Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, NGOẠI TRỪ
a)
Hành não
b)
Động mạch đốt sống
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Rễ gai của thần kinh phụ
113.
Câu 1043: Thần kinh ròng rọc chi phối cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ thẳng trên
b)
Cơ thẳng dưới
c)
Cơ chéo trên
d)
Cơ chéo dưới
114.
Câu 1045: Khi tổn thương thần kinh hàm dưới, vận động của cơ nào sau đây sẽ bị ảnh hưởng?
a)
Cơ thái dương
b)
Cơ hạ môi dưới
c)
Cơ hạ góc miệng
d)
Cơ gò má lớn
115.
Câu 1078: Thần kinh nào sau đây là nhánh vận động của đám rối thần kinh cổ?
a)
Thần kinh hoành
b)
Thần kinh tại lớn
c)
Thần kinh chẩm nhỏ
d)
Thần kinh trên đòn
116.
Câu 1084: Vị trí số (1) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
117.
Câu 1085: Vị trí số (2) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh V
c)
Thần kinh VI
d)
Thần kinh XI
118.
Câu 1090: Chi tiết (d) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh vận nhân ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
119.
Câu 1109: Giác mạc có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Thuộc lớp ngoài cùng của nhãn cầu
b)
Hơi lồi ra trước
c)
Không có mạch máu
d)
Phần trung tâm dày hơn phần rìa
120.
Câu 1111: Kết mạc không hiện diện ở đâu?
a)
Mặt trong mi mắt
b)
Mặt trước củng mạc
c)
Rìa giác mạc
d)
Mặt trước giác mạc
Reset
