wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức sinh lý tế bào thực vật

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phương trình thế nước П = Ψj + Ψp đại diện cho loại tế bào nào?

a)

Tế bào non

b)

Mô phân sinh

c)

Chồi ngọn

d)

Chóp rễ

2.

Phương trình thế nước Ψw + Ψп+ Ψj + Ψp đại diện cho loại tế bào nào?

a)

Tế bào non

b)

Mô phân sinh

c)

Chồi ngọn

d)

3.

Sự hút ion khoáng bị động phụ thuộc vào?

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Chênh lệch nồng độ ion

d)

Hoạt động thẩm thấu

4.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động vào tế bào phụ thuộc vào?

a)

Gradient nồng độ chất tan

b)

Trao đổi chất của tế bào

c)

Hoạt động thẩm thấu

d)

Thế hiệu qua màng

5.

Năng lượng ATP của hô hấp có vai trò gì trong việc đa ion qua màng?

a)

Vận chuyển chất mang

b)

Liên kết chất mang và ion

c)

Hoạt hoá chất mang

d)

Giải phóng ion khỏi chất mang

6.

Cơ chế nào không có ý nghĩa trong việc đưa ion qua màng tế bào?

a)

Chui qua lỗ xuyên màng

b)

Hoạt động thẩm thấu của tế bào

c)

Liên kết với chất mang

d)

Khuếch tán qua màng

7.

Hai đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt tế bào thực vật và động vật là?

a)

Thành tế bào + Lục lạp

b)

Thành tế bào + Không bào

c)

Lục lạp + Không bào

d)

Thành tế bào + ty thể

8.

Khi tế bào hoá gỗ thì thành tế bào biến đổi như thế nào?

a)

Ngấm cutin

b)

Ngấm suberin

c)

Ngấm sáp

d)

Ngấm linhin

9.

Khi tế bào hoá bần (vỏ củ khoai tây) thì thành tế bào biến đổi như thế nào?

a)

Ngấm cutin

b)

Ngấm suberin

c)

Ngấm sáp

d)

Ngấm sáp và suberin

10.

Ở biểu bì lá, quả..., thành tế bào biến đổi như thế nào?

a)

Ngấm cutin

b)

Ngấm suberin

c)

Ngấm sáp

d)

Ngấm sáp và suberin

11.

Chất nào thường không chứa trong dịch bào?

a)

Axit hữu cơ

b)

Muối khoáng

c)

Sắc tố

d)

Protein

12.

Tế bào mô nào không có không bào?

a)

Mô phân sinh

b)

Nhu mô

c)

Mô biểu bì

d)

Mô đồng hoá

13.

Chức năng điều chỉnh thẩm thấu của không bào liên quan trực tiếp đến chức năng sinh lý nào sau đây?

a)

Trao đổi nước

b)

Trao đổi chất khoáng

c)

Trao đổi chât

d)

Trao đổi năng lượng

14.

Thành phần hoá học nào quyết định khả năng điều chỉnh tính thấm của hệ thống màng?

a)

Protein

b)

Phosphor lipid

c)

Axit nucleic

d)

Polysacarit

15.

Loại màng nào không thuộc màng bao bọc?

a)

Màng lục lạp

b)

Màng thylakoid

c)

Màng ty thể

d)

Màng nhân

16.

Loại màng nào không thuộc màng trong?

a)

Màng trong ty thể

b)

Màng thylakoid

c)

Màng ty thể

d)

Màng lưới nội chất

17.

Loại màng nào không tham gia vào trao đổi chất trong tế bào?

a)

Màng trong ty thể

b)

Màng thylakoid

c)

Màng ty thể

d)

Màng lới nội chất

18.

Trong các chức năng sau đây, chức năng nào không thuộc về màng sinh học?

a)

Bảo vệ và phân định ranh giới

b)

Định khu trao đổi chất và năng lượng

c)

Tham gia điều chỉnh tính thấm

d)

Tham gia điều chỉnh thẩm thấu

19.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc khái niệm membran?

a)

Màng sinh chất

b)

Màng cellulose

c)

Màng lưới nội chất

d)

Màng trong

20.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào thực vật là?

a)

Duy trì thông tin di truyền

b)

Nhân thông tin di truyền

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Kiểm soát thông tin di truyền

21.

Thành phần hoá học quan trọng nhất của nhân là gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

22.

Lục lạp và ty thể có điểm giống nhau?

a)

Màng bao bọc

b)

Hình thái

c)

Phân bố

d)

Chức năng

23.

Cơ quan nào không chứa lục lạp?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

24.

Cholesterol ở màng sinh chất:

a)

Liên kết với protein hoặc lipid đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng

b)

Có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

d)

Làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể

25.

Trong cây, ty thể chứa ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào mô phân sinh

b)

Tế bào mô dẫn

c)

Tế bào mô bì

d)

Tế bào mô sống

26.

Số lượng ty thể vào giai đoạn nào là nhiều nhất?

a)

Non

b)

Ra hoa

c)

Già

d)

Chín

27.

Quang hô hấp xảy ra ở cơ quan nào?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lysosome

d)

Glyoxisome

28.

Tổng hợp protein xảy ra ở cơ quan nào?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lysosome

d)

Glyoxisome

29.

Sự chuyển hoá Lipid thành đường trong hạt nảy mầm xảy ra ở cơ quan nào?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lysosome

d)

Glyoxisome

30.

Tiêu hoá các vật thể lạ xảy ra ở cơ quan nào?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lysosome

d)

Glyoxisome

31.

Giai đoạn nào của cây có hàm lượng nước cao nhất?

a)

Non

b)

Ra hoa

c)

Già

d)

Chín

32.

Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì?

a)

Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

b)

Chúng có tính phân cực

c)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau

d)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

33.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có?

a)

Nhiệt dung riêng cao

b)

Lực gắn kết

c)

Nhiệt bay hơi cao

d)

Tính phân cực

34.

Nước đá có đặc điểm?

a)

Các liên kết hydro luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục

b)

Các liên kết hydro luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

Các liên kết hydro luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng

d)

Không tồn tại các liên kết hydro

35.

Trong các đáp án sau, vai trò nào là quan trọng nhất của nước đối với cây?

a)

Cấu trúc chất nguyên sinh

b)

Giải nhiệt

c)

Tạo độ ẩm

d)

Hòa tan các chất

36.

Loại cây nào có hàm lượng nước cao nhất?

a)

Cây thuỷ sinh

b)

Cây trung sinh

c)

Cây hạn sinh

d)

Cây mặn sinh

37.

Loại cây nào có hàm lượng nước cao nhất?

a)

TV C3

b)

TV C4

c)

TV CAM

d)

TV chịu mặn

38.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước?

a)

Rất nhỏ

b)

Có xu hướng liên kết với nhau.

c)

Có tính phân cực

d)

Dễ tách khỏi nhau.

39.

Oxi và hidro trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết?

a)

Tĩnh điện

b)

Cộng hoá trị

c)

Hidro

d)

Este

40.

Nước trong tế bào chủ yếu chứa ở bộ phận nào?

a)

Thành tế bào

b)

Chất nguyên sinh

c)

Các bào quan

d)

Không bào

41.

Dạng nước nào quyết định nhất đến các hoạt động trao đổi chất trong cây?

a)

Nước tự do trong chất nguyên sinh

b)

Nước tự do của tế bào

c)

Nước tự do trong không bào

d)

Nước liên kết của tế bào

42.

Dạng nước nào quyết định nhất đến khả năng chống chịu của cây?

a)

Nước tự do của tế bào

b)

Nước liên kết của tế bào

c)

Nước liên kết keo của chất nguyên sinh

d)

Nước liên lết thẩm thấu trong không bào

43.

Tế bào lông hút ở rễ do loại tế bào nào hình thành?

a)

Tế bào thịt vỏ

b)

Tế bào mạch rây

c)

Tế bào mạch gỗ

d)

Tế bào biểu bì

44.

Nước có tính phân cực do

a)

Cấu tạo từ oxi và hidro

b)

Electron của hidro yếu

c)

Hai đầu có tích điện trái dấu

d)

Các liên kết hidro luôn bền vững

45.

Nước đi từ lông hút vào mạch dẫn rễ bằng con đường nào?

a)

Apoplast

b)

Symplast

c)

Không bào

d)

Apoplast, symplast và không bào

46.

Nước đi trong các tế bào sống từ lông hút vào mạch dẫn chủ yếu nhờ động lực nào?

a)

Áp lực đẩy của rễ

b)

Sức hút nước của các tế bào tăng dần

c)

Sức kéo của thoát hơi nước

d)

Lực liên kết hydrro giữa các phân tử nư

47.

Trong các nguyên nhân làm giảm sự hút nước của rễ khi nhiệt độ của đất giảm, nguyên nhân nào ít có ý nghĩa?

a)

Hô hấp của rễ giảm

b)

Lông hút bị chết

c)

Độ nhớt của chất nguyên sinh tăng

d)

Độ nhớt của nước tăng

48.

Khi nhiệt độ tăng cao (400C) trong thời gian dài, rễ cây không lấy được nước là do?

a)

Độ nhớt chất nguyên sinh tăng

b)

Chất nguyên sinh của lông hút bị biến tính và lông hút chết

c)

Hô hấp vô hiệu giảm

d)

Hoạt động sinh lý của rễ tăng đột ngột

49.

Cơ quan nào có chức năng cung cấp nước chủ yếu cho cây?

a)

Hệ thống rễ

b)

Hệ thống lông hút

c)

Bề mặt thân

d)

Bề mặt lá

50.

Khi nồng độ muối trong đất tăng, rễ cây không lấy được nước. Nguyên nhân chủ yếu là?

a)

Áp suất thẩm thấu của đất tăng

b)

Các ion khoáng gây độc cho hệ rễ

c)

áp suất thẩm thấu của đất > rễ

d)

Điện thế oxi hoá khử của đất tăng

51.

Khi ngập úng, rễ cây không lấy được nước là do?

a)

Các vi sinh vật trong đất bị chết

b)

Hệ thống rễ bị chết

c)

Hô hấp của rễ bị giảm

d)

Các chất độc đầu độc hệ rễ

52.

Hạn sinh lý và hạn đất có điểm chung nhất là?

a)

Rễ không lấy được nước

b)

Mất cân bằng nước

c)

Thiếu nước trong cây

d)

Thiếu nước trong đất

53.

Cây bị héo khi ngập úng không phải do nguyên nhân này?

a)

Hệ thống lông hút bị chết

b)

Mất cân bằng nước

c)

Sự hút khoáng không tiến hành được

d)

Hô hấp yếm khí nên thiếu năng lượng

54.

Trường hợp nào không gây nên hạn sinh lý?

a)

Đất ngập úng làm cây héo

b)

Nhiệt độ đất hạ thấp làm cây héo

c)

Đất phèn mặn làm cây héo

d)

Nhiệt độ không khí cao làm cây héo

55.

Biện pháp nào không có ý nghĩa khi khắc phục hạn sinh lý?

a)

Tưới nước lên cây

b)

Tháo nước thêm vào ruộng

c)

Sục bùn, xới xáo

d)

Ép phèn mặn

56.

Động lực quan trọng nhất để dòng nước lên cao trong cây?

a)

Áp lực rễ

b)

Sức kéo của thoát hơi nước

c)

Lực liên kết hydro

d)

Lực liên kết giữa nước với thành mạch dẫn

57.

Nước vận chuyển được trong các tế bào sống không phải nhờ lực này?

a)

Thoát hơi nước tạo nên sứ kéo

b)

Áp lực rễ đẩy nước lên

c)

Sức hút nước của các tế bào tăng dần

d)

Lực liên kết hydro giữa các phân tử nước

58.

Sự khác nhau giữa bay hơi nước qua mặt thoáng và thoát hơi nước qua mặt lá là?

a)

Nước từ thể lỏng chuyển thành hơi

b)

Chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

c)

Chịu ảnh hưởng của độ ẩm

d)

Chịu sự điều chỉnh của khí khổng

59.

Cây cần một lượng nước khổng lồ chủ yếu để làm gì?

a)

Cấu tạo nên cơ thể (hàm lượng trong cây>90%)

b)

Để bay vào không khí

c)

Để điều hoà nhiệt độ cơ thể

d)

Để tiến hành các hoạt động sinh lý

60.

Vai trò quan trọng nhất của thoát hơi nước qua khí khổng là gì?

a)

Giảm nhiệt độ bề mặt lá

b)

Giảm lượng nước trong tế bào

c)

Để tạo độ ẩm

d)

Để có động lực hút nước

61.

Vai trò quan trọng nhất của quang hợp?

a)

Cung cấp thức ăn

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Làm lành không khí

d)

Cung cấp CO2

62.

Trên bề mặt của màng thylakoid có chứa:

a)

DNA và ribosome

b)

Chất diệp lục và sắc tố vàng

c)

Nhiều sắc tố diệp lục và các enzyme có chức năng quang hợp

d)

Nhiều hạt grana

63.

Trong số các bào quan cấu tạo nên tế bào thì bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Lysosome

64.

Cơ quan nào không thể quang hợp được?

a)

b)

Hoa

c)

Củ

d)

Quả

65.

Hình dạng bầu dục của lục lạp có ý nghĩa gì? (ý nào chính xác nhất)

a)

Dễ dàng vận động

b)

Tránh phá huỷ diệp lục

c)

Hấp thu năng lượng nhiều nhất

d)

Hấp thu năng lượng hiệu quả nhất

66.

Trung tâm di truyền của tế bào là cấu trúc nào sau đây:

a)

Nhân con

b)

Nhân

c)

Bộ máy golgi

d)

Lưới nội chất hạt

67.

Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép?

a)

Ribosome và lục lạp

b)

Lục lạp và ti thể

c)

Lưới nội chất và ti thể

d)

Lysosome và không bào

68.

Màng bao bọc lục lạp không có vai trò?

a)

Bảo vệ

b)

Điều chỉnh thẩm thấu

c)

Điều chỉnh tính thấm

d)

Ngăn cách

69.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng. Là nơi diễn ra quá trình….

a)

Tế bào thực vật - 2 lớp - quang hợp

b)

Tế bào thực vật - 1 lớp - hô hấp

c)

Tế bào động vật - 2 lớp - quang hợp

d)

Tế bào động vật - 1 lớp - hô hấp

70.

Màng thylakoid của lục lạp có vai trò?

a)

Di truyền TB chất

b)

Thực hiện pha sáng

c)

Thực hiện pha tối

d)

Tổng hợp protein

71.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

Trung thể

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

72.

Cơ chất của lục lạp có nhiệm vụ?

a)

Di truyền TB chất

b)

Thực hiện pha sáng

c)

Thực hiện pha tối

d)

Tổng hợp protein

73.

Diệp lục không tham gia vào quá trình này?

a)

Hấp thu năng lượng ánh sáng

b)

Vận chuyển năng lượng

c)

Tham gia biến đổi năng lượng

d)

Tham gia khử CO2

74.

Vai trò nào có ý nghĩa quyết định với nhóm carotenoid

a)

Bảo vệ diệp lục

b)

Truyền năng lượng cho diệp lục

c)

Tham gia quang phân ly nước

d)

Tham gia quang hợp

75.

Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ……………….. tích trữ dưới dạng tinh bột.

a)

tiếp nhận ánh sáng mặt trời

b)

tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

c)

quang hợp

d)

chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

76.

Pha sáng xảy ra ở đâu?

a)

Màng lục lạp

b)

Màng thylakoid

c)

Cơ chất

d)

Grana (hạt)

77.

Quá trình nào không xảy ra trong giai đoạn quang vật lý?

a)

Hấp thu năng lượng ánh sáng

b)

Vận chuyển năng lượng

c)

Kích thích điện tử

d)

Biến đổi năng lượng thành năng lượng hoá học

78.

Sản phẩm pha sáng dùng để khử CO2 trong pha tối gồm?

a)

ATP

b)

NADPH2

c)

ATP+NADPH

d)

C + O2

79.

Để tạo nên 1 phân tử glucose, pha sáng cần cung cấp?

a)

12ATP+12NADPH

b)

12ATP+18NADPH

c)

18ATP+12NADPH

d)

18ATP+18NADPH

80.

Sự giống nhau giữa cây C3 và cây C4 là?

a)

Chất nhận CO2

b)

Sản phẩm đầu tiên của quang hợp

c)

Enzym cố định CO2

d)

Thời gian cố định CO2

81.

Sự khác nhau giữa cây C3 và cây C4 là?

a)

Sản phẩm pha sáng

b)

Sản phẩm pha tối

c)

Sản phẩm đầu tiên của quang hợp

d)

Sản phẩm phosphorryl hoá

82.

Thực vật C4 và CAM khác nhau ở chỗ?

a)

Sự cố định CO2

b)

Thời gian cố định CO2

c)

Sản phẩm đầu tiên

d)

Chu trình khử CO2

83.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, hô hấp sáng khác nhau hô hấp tối ở điểm nào?

a)

Tạo ra năng lượng ATP

b)

Phân giải chất hữu cơ

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Hấp thu O2 và thải CO2

84.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, Vai trò mấu chốt nhất của nước là gì?

a)

Cung cấp điện tử và H+

b)

Giải phỏng O2 cho không khí

c)

Vận chuyển sản phẩm quang hợp

d)

Dung môi cho các phản ứng

85.

Tại điểm bù quang hợp?

a)

Iqh = Ihh

b)

Iqh < Ihh

c)

Iqh > Ihh

d)

Iqh = 0

86.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến pha nào của quang hợp?

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

A+B

d)

Pha sáng > pha tối

87.

Nồng độ CO2 bảo hoà của quang hợp so với nồng độ CO2 trong khí quyển (0,03%)?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Không tán thành

88.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

Ty thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lizosome

89.

Khi trồng trọt các loại cây lương thực ngắn ngày hoạt động nào làm giảm đến năng suất cây trồng?

a)

Cố định CO2

b)

Thải CO2

c)

Khử CO2

d)

Hấp thu CO2

90.

Khi canh tác nông nghiệp, biện pháp điều khiển quang hợp để tăng năng xuất sinh vật học kém chính xác nhất là gì?

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng Hiệu suất quang hợp

d)

Tăng thời gian quang hợp

91.

Trung tâm hô hấp và nhà máy năng lượng của tế bào là?

a)

Thể Golgi

b)

Lạp thể

c)

Thể Ribo

d)

Ty thể

92.

Bào quan có màng kép là?

a)

Lưới nội chất, ti thể

b)

Ti thể, lục lạp, nhân

c)

Không bào, lysosome

d)

Bộ máy golgi

93.

Chức năng của ti thể là?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động của tế bào.

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

d)

Bảo quản thông tin di truyền

94.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây là?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tạo các sản phẩm trung gian

c)

Tăng khả năng chống chịu

d)

Miễn dịch cho cây

95.

Năng lượng giải phóng trong hô hấp của cây ở dạng nào là quan trọng nhất?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

96.

Ty thể có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Vận chuyển các chất nội bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào

97.

Sản phẩm trung gian tạo ra trong quá trình hô hấp có ý nghĩa gì?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Nguyên liệu để tổng hợp chất hứu cơ

c)

Đi vào các chu trình trao đổi chất

d)

Oxi hóa tiếp tục

98.

Cơ quan nào của tế bào đảm nhiệm chức năng hô hấp?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Vi thể

d)

Lạp thể

99.

Ty thể xuất hiện với lượng lớn trong các tế bào nào sau đây

a)

Đang sinh sản

b)

Hoạt động trao đổi chất mạnh

c)

Chết

d)

Không hoạt động trao đổi chất

100.

Quá trình hô hấp trong cơ thể và đốt cháy chất hữu cơ ngoài cơ thể có điểm gì khác nhau?

a)

Đều giải phóng năng lượng

b)

Tổng năng lượng giải phóng

c)

Dạng năng lượng giải phóng

d)

Thời gian xảy ra

101.

Quá trình hô hấp trong cơ thể và đốt cháy chất hữu cơ ngoài cơ thể có điểm gì giống nhau?

a)

Có tham gia của ty thể

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Dạng năng lượng giải phóng

d)

Đều giải phóng năng lượng

102.

Quá trình oxy hóa chất hữu cơ trong hô hấp xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng trong

c)

Khoang ty thể

d)

Màng trong ty thể

103.

Chu trình Krebs xảy ra ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Màng ngoài

c)

Màng trong

d)

Khoang ty thể

104.

Hô hấp tế bào có chức năng sản sinh ra chất nào sau đây

a)

ATP

b)

Oxi

c)

Carbon dioxide

d)

Glucose

105.

Sự tổng hợp ATP chủ yếu xảy ra ở đâu trong tế bào thực vật?

a)

Tế bào chất

b)

Màng ngoài

c)

Màng trong ty thể

d)

Khoang ty thể

106.

Sự tổng hợp ATP xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Màng trong

c)

Khoang ty thể

d)

Màng trong, khoang ty thể

107.

Quá trình hô hấp yếm khí xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng ngoài

c)

Màng trong

d)

Khoang ty thể

108.

Quá trình hô hấp hảo khí xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Khoang ty thể

c)

Màng trong

d)

Khoang ty thể, màng trong

109.

Khi oxi hoá hảo khí hết 1 phân tử gam glucose, năng lượng dự trử trong ATP có khả năng sản sinh tối đa bao nhiêu ATP?

a)

30ATP

b)

32ATP

c)

36ATP

d)

38ATP

110.

Khi oxi hoá hảo khí hết 1 phân tử gam glucose, năng lượng dự trữ có khả năng sản sinh tối thiểu là?

a)

30ATP

b)

32ATP

c)

36ATP

d)

38ATP

111.

Khi hô hấp yếm khí 1 phân tử gam glucose sẽ tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

2ATP

b)

5ATP

c)

8ATP

d)

10ATP

112.

Bộ phận nào của ty thể đảm nhiệm chức năng phân giải oxi hóa chất hữu cơ?

a)

Màng bao bọc

b)

Khoang ty thể

c)

Màng trong

d)

Màng trong, khoang ty thể

113.

Bộ phận nào của ty thể đảm nhiệm chức năng tổng hợp ATP trong hô hấp?

a)

Màng bao bọc

b)

Khoang ty thể

c)

Màng trong

d)

Màng bao bọc, khoang ty thể

114.

Ty thể và lục lạp có điểm gì khác nhau?

a)

Có màng kép bao bọc

b)

Có hệ thống màng trong

c)

Có khả năng tổng hợp ATP

d)

Có khả năng phân giải oxi hóa

115.

Căn cứ vào đặc điểm của quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật, ty thể và lục lạp có điểm gì giống nhau?

a)

Có khả năng hấp thu ánh sáng

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ

c)

Có khả năng tổng hợp ATP

d)

Có khả năng phân giải oxi hóa

116.

Trong hoạt động sinh lý của nguyên sinh chất thực vât, ATP không được hình thành ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Không bào

117.

Trong hô hấp, quá trình nào không xảy ra ở tế bào chất?

a)

Đường phân

b)

Lên men

c)

Oxi hoá axit pyruvic

d)

Oxi hoá trực tiếp glucose

118.

Trong hô hấp, quá trình nào chỉ xảy ra ở tế bào chất?

a)

Hô hấp hảo khí

b)

Hô hấp yếm khí

c)

Chuyển vận điện tử

d)

Phosphorryl hoá trên chuổi hô hấp

119.

Trong hô hấp, quá trình nào không xảy ra ở ty thể?

a)

Đường phân

b)

Tổng hợp ATP

c)

Oxi hoá axit pyruvic

d)

Hình thành H2O

120.

Trong hô hấp, quá trình nào chỉ xảy ra ở ty thể?

a)

Đường phân

b)

Lên men

c)

Oxi hoá axit pyruvic

d)

Oxi hoá trực tiếp glucoza