Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCBTH-40
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 106: Về hình thể trong của tim, câu nào sau đây SAI?
a)
Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
b)
Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ — thất
c)
Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
d)
Lỗ động mạch chủ và lỗ động mạch phổi đếu có van
2.
Câu 131: Vị trí hình thường của lỗ động mạch vành là
a)
Lỗ động mạch vành phải trên đường SJ, lỗ động mạch vành trái dưới đường SJ
b)
Lỗ động mạch vành phải dưới đường SJ, lỗ động mạch vành trái trên đường SJ
c)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều ngang đường SJ
d)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều dưới đường SJ
3.
Câu 139: Động mạch gian thất sau đi cùng với
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim nhỏ
c)
Tĩnh mạch tim giữa
d)
Tĩnh mạch tim chếch
4.
Câu 146: Chi tiết số 1 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
5.
Câu 155: Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây?
a)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
d)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
6.
Câu 158: Chọn câu ĐÚNG:
a)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ
c)
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang
d)
Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ
7.
Câu 163: Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp ộng mạch
b)
Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài cảnh trong
c)
Động mạch cảnh ngoài không nằm trong bao cảnh
d)
Động mạch cảnh ngoài cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên
8.
Câu 166: Nhánh bên đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch tại sau
9.
Câu 170: Động mạch mặt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
b)
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
c)
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
d)
Thông nổi dồi dào với động mạch bên đối diện
10.
Câu 173: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch hầu lên
b)
Động mạch đốt sống
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch mặt
11.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
12.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
13.
Câu 191: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch hàm?
a)
Động mạch góc
b)
Động mạch huyệt răng trên
c)
Đông mạch nhĩ trước
d)
Động mạch màng não giữa
14.
Câu 192: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch vai xuống
d)
Động mạch giáp dưới
15.
Câu 194: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch cùng vai ngực
16.
Câu 202: Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào
a)
Tĩnh mạch dưới đòn
b)
Tĩnh mạch cảnh trước
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch tay đầu
17.
Câu 228: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch thân tạng?
a)
Động mạch gan chung
b)
Đông gan lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị phải
18.
Câu 242: Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch là động mạch nào?
a)
Động mạch vị trái và động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải
19.
Câu 251: Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
20.
Câu 251: Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
21.
Câu 252: Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
a)
Động mạch lưng tụy
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Các động mạch tá tụy
22.
Câu 268: Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?
a)
Động mạch xích ma dưới
b)
Động mạch trực tràng trên. dưới
c)
Động mạch trực tràng
d)
Động mạch cùng giữa
23.
Câu 276: Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mộng trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
24.
Câu 291: Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
a)
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
25.
Câu 305: Động mạch nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
Động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực lưng
c)
Động mạch ngục ngoài
d)
Đông mạch ngực trong
26.
Câu 308: Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch cánh tay sâu
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
27.
Câu 311: Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
c)
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
d)
Động mạch trụ và nhánh gan cô tay của động mạch quay
28.
Câu 312: Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch quay
c)
Cung gan tay nông
d)
Cung gan tay sâu
29.
Câu 314: Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của
a)
Động mạch gian cốt trước
b)
Cung gan tay nông
c)
Cung gan tay sâu
d)
Động mạch quay
30.
Câu 324: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
31.
Câu 342: Động mạch mũ mác là nhánh của
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch chày sau
c)
Động mạch mác
d)
Động mạch khoeo
32.
Câu 363: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) ở vách mũi là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Nhánh vách của động mạch sàng trước
b)
Động mạch bướm khẩu cái sàng trước
c)
Nhánh bên của động mạch sàng trước
d)
Động mạch khẩu cái lớn
33.
Câu 364: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhỉ) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở
a)
Thành ngoài ổ mũi
b)
Quanh lỗ mũi sau
c)
Vách mũi
d)
Trần ổ mũi
34.
Câu 376: Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?
a)
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
b)
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
c)
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
d)
Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu
35.
Câu 379: Cơ nào sau đây có nhiệm vụ đóng thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu bên
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu chéo
d)
Cơ giáp nhẫn
36.
Câu 385: So với lồng ngực, đỉnh phổi nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Ở ngang với mặt dưới xương đòn
b)
Ở phía trên xương đòn khoảng 3 cm
c)
Ở phía trên xương sườn 1 khoảng 3 cm
d)
Ở phía dưới xương sườn 1
37.
Câu 403: Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào?
a)
Góc ức
b)
Nền xương ức
c)
Bờ trên xương đòn trái
d)
Bờ trên xương sườn 1
38.
Câu 423: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh trung gian
b)
Thần kinh lưỡi
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh lang thang
39.
Câu 438: Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng?
a)
Động mạch thận phải
b)
Kết tràng ngang
c)
Niệu quản phải
d)
Tĩnh mạch cửa
40.
Câu 438: Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng?
a)
Động mạch thận phải
b)
Kết tràng ngang
c)
Niệu quản phải
d)
Tĩnh mạch cửa
41.
Câu 441: Về tụy, câu nào sau đây SAI?
a)
Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối
b)
Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên cổ tụy
c)
Sau cổ tụy liên quan với đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa
d)
Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách
42.
Câu 441: Về tụy, câu nào sau đây SAI?
a)
Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối
b)
Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên cổ tụy
c)
Sau cổ tụy liên quan với đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa
d)
Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách
43.
Câu 450: Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
a)
Góc trên tả tràng
b)
Phần xuống tá tràng
c)
Góc dưới tá tràng
d)
Góc tá – hỗng tràng
44.
Câu 459: Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng?
a)
Đại tràng lên
b)
Đại tràng ngang
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng chậu hông
45.
Câu 467: Kết tràng phải gồm:
a)
Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang
b)
Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
c)
Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
d)
Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang
46.
Câu 471: Về gan, mô tả nào sau đây ĐÚNG?
a)
Gan được chia làm bốn thùy dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan
b)
Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới
c)
Toàn bộ bề mặt gan được phủ bởi phúc mạc
d)
Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau
47.
Câu 478: Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thùy gan gồm cấu trúc nào?
a)
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
b)
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
c)
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật
d)
Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
48.
Câu 479: Lớp xơ của gan có đặc điểm gì?
a)
Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan
b)
Bao bọc cả túi mật
c)
Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật
d)
Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách
49.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
50.
Câu 503: Mạc nối nhỏ gồm hai phần nào?
a)
Dây chằng gan – vị và dây chằng vành
b)
Dây chằng gan – vị và dây chằng gan – tá tràng
c)
Dây chằng gan – tá tràng và dây chằng vị – lách
d)
Dây chằng gan – vị và dây chằng vị – lách
51.
Câu 509: Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là gì?
a)
Nếp rốn ngoài
b)
Nếp rốn giữa
c)
Nếp rốn trong
d)
Nếp tá tràng dưới
52.
Câu 510: Mô tả về thần kinh cho phúc mạc, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạch
b)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc còn có chức năng vận động
c)
Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau
d)
Phúc mạc thành không có cảm giác đau
53.
Câu 512: Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được mấy phân thùy?
a)
8 phân thùy thận
b)
6 phân thùy thận
c)
5 phân thùy thận
d)
4 phân thùy thận
54.
Câu 519: Để chia thận thành các phân thùy, người ta dựa vào điều gì?
a)
Sự phân bố của các ống sinh niệu
b)
Sự phân bố của các đài thận
c)
Sự phân bố của động mạch thận
d)
Sự phân bố của tĩnh mạch thận
55.
Câu 527: Tam giác bàng quang được giới hạn bởi cấu trúc nào?
a)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
b)
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
c)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái
56.
Câu 539: Khi niệu quản có sỏi di chuyển, vị trí nào sau đây của niệu quản có thể gây cản trở sự di chuyển của sỏi nhiều nhất?
a)
Nơi nối giữa niệu quản và bể thận
b)
Nơi niệu quản cắm vào bàng quang
c)
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục
d)
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu
57.
Câu 562: Tử cung có đặc điểm gì?
a)
Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng
b)
Thường ở tư thế gấp ra trước 90°
c)
Thường ở tư thế ngả ra trước 120°
d)
Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai
58.
Câu 567: Tiền đình âm đạo được giới hạn phía trước bởi cấu trúc nào?
a)
Âm vật
b)
Lỗ niệu đạo
c)
Hãm môi âm hộ
d)
Môi bé
59.
Câu 569: Thành phần nào sau đây có vai trò chính trong co hồi tử cung và cầm máu sau sinh?
a)
Nội mạc
b)
Cơ vòng
c)
Cơ dọc
d)
Cơ rối
60.
Câu 581: Ở nữ, túi cùng Douglas ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa bàng quang và tử cung
b)
Giữa tử cung và trực tràng
c)
Giữa xương mu và bàng quang
d)
Sau trực tràng
61.
Câu 585: Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?
a)
Ông dẫn tinh
b)
Động mạch tinh hoàn
c)
Đám rối tĩnh mạch hình dây leo
d)
Động mạch thượng vị dưới
62.
Câu 593: Động mạch nào sau đây trong thừng tỉnh có nguyên ủy từ động mạch rồn
a)
Động mạch cơ bìu
b)
Động mạch ống dẫn tinh
c)
Động mạch tỉnh hoàn
d)
Động mạch mu dương vật
63.
Câu 598: Tinh trùng được sản xuất chủ yếu tại?
a)
Ông sinh tỉnh xoắn
b)
Ông sinh tỉnh thẳng
c)
Lưới tỉnh
d)
Túi tỉnh
64.
Câu 611: Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
a)
Khe ổ mắt trên
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tròn
65.
Câu 621: Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?
a)
Cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ chân bướm trong
c)
Cơ hạ góc miệng
d)
Cơ thái dương
66.
Câu 623: Cơ nào sau đây có tác dụng mở hàm dưới?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
67.
Câu 631: Tam giác cổ trước được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ
b)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
68.
Câu 641: Về tam giác cổ sau, điều nào sau đây SAI?
a)
Giới hạn sau là bờ trước cơ thang
b)
Có chứa bụng trước cơ vai móng
c)
Có chứa thần kinh phụ
d)
Có chứa động mạch chẩm
69.
Câu 642: Các cơ sau đây đều tham gia vào động gập thân mình, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
70.
Câu 657: Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
a)
Rãnh thần kinh quay
b)
Hổ vẹt
c)
Hố khuỷu
d)
Rãnh gian củ
71.
Câu 663: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ lưng rộng
c)
Cơ đen-ta
d)
Cơ tam đầu cánh tay
72.
Câu 665: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh tay ra sau để chuẩn bị ném bowling?
a)
Cơ ngực bé
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ lưng rộng
d)
Cơ nhị đầu cánh tay
73.
Câu 671: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành sau ống cánh tay được tạo bởi thành phần nào?
a)
Cơ tam đầu cánh tay
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
74.
Câu 674: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 dưới cánh tay, thành phần nào sau đây hiện 1 diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
b)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
75.
Câu 691: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?
a)
Chỏm quay
b)
Mỏm trâm quay
c)
Vành quay
d)
Cổ xương quay
76.
Câu 706: Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ cánh tay
d)
Cơ cánh tay quay
77.
Câu 713: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ sấp vuông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ ngửa
78.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
79.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
80.
Câu 739: Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển xương đùi?
a)
Cơ bịt trong
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ lược
81.
Câu 744: Mạch máu và thần kinh vùng mông xuất phát từ trong chậu hông, để đi ra vùng mông, chúng phải đi qua đâu?
a)
Các lỗ cùng sau
b)
Khuyết ngồi lớn
c)
Khuyết ngồi bỏ
d)
Lỗ bit
82.
Câu 747: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Đường ráp
b)
Mẫu chuyển lớn
c)
Mào gian mấu
d)
Diện khoeo
83.
Câu 765: Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
a)
Cơ thon
b)
Cơ lược
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài
84.
Câu 765: Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
a)
Cơ thon
b)
Cơ lược
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài
85.
Câu 769: Tam giác đùi được hình thành bởi các cấu trúc nào?
a)
Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược
b)
Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài
c)
Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài
d)
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài
86.
Câu 804: Phía trước, động mạch khoeo liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Mạc cơ khoeo
b)
Mạc khoeo
c)
Cơ gan chân
d)
Tĩnh mạch khoeo
87.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
88.
Câu 817: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
a)
Xương chêm giữa
b)
Xương bánh chè
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
89.
Câu 829: Vòm dọc bàn chân tựa lên hai trụ, phía sau là củ gót và phía trước là gì?
a)
Đầu xương sên
b)
Ba xương chêm
c)
Nền các xương bàn
d)
Chỏm các xương bàn
90.
Câu 836: Ở mu bàn chân, cảm giác vùng kẽ ngón I và II được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh mác sau
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
91.
Câu 837: Thần kinh nào sau đây vận động cơ duỗi các ngón chân
a)
Thần kinh mác nông
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
92.
Câu 853: Bó nào của tủy gai đảm nhận chức năng dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức?
a)
Bó lưng bên
b)
Bó gai đồi thị bên
c)
Bó thon và bó chêm
d)
Bó tiền đình gai và bỏ mái gai
93.
Câu 856: Tùy gai được chia thành bốn đoạn, đó là gì?
a)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng, và nón tuỷ
b)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
c)
Phần cố, phần ngực, phần cùng và phần cụt
d)
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và nón tủy
94.
Câu 861: Động mạch gai trước có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Hình thành từ các nhánh của động mạch đốt sống
b)
Đi dọc theo khe giữa của tủy gai
c)
Cho các nhánh trung ương đi vào mô tủy qua khe giữa
d)
Cho các nhánh rễ đi qua lỗ gian đốt sống
95.
Câu 861: Động mạch gai trước có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Hình thành từ các nhánh của động mạch đốt sống
b)
Đi dọc theo khe giữa của tủy gai
c)
Cho các nhánh trung ương đi vào mô tủy qua khe giữa
d)
Cho các nhánh rễ đi qua lỗ gian đốt sống
96.
Câu 884: Cuống đại não là cấu trúc thuộc thành phần nào sau đây?
a)
Trám não
b)
Gian não
c)
Hành não
d)
Trung não
97.
Câu 887: Tiểu não ngăn cách với thùy chẩm hai bán cầu đại não bởi?
a)
Lều tiểu não
b)
Não thất tư
c)
Thủy nhộng
d)
Mái não thất tư
98.
Câu 893: Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ?
a)
Vùng sau đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng dưới đồi
d)
Vùng hạ đồi
99.
Câu 899: Đồi não gồm các cấu trúc nào sau đây?
a)
Đồi thị, vùng sau đồi, vùng hạ đồi, rãnh hạ đồi
b)
Đồi thị, vùng trên đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi
c)
Đồi thị, vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi
d)
Đồi thị, vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi
100.
Câu 900: Thể tùng là cấu trúc thuộc vùng nào?
a)
Vùng trước đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng sau đồi
d)
Vùng dưới đồi
101.
Câu 933: Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ?
a)
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
b)
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
c)
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
d)
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
102.
Câu 945: Bệnh nhân nhập viện vì yếu nửa người bên phải. Trên phim chụp cắt lớp vi tính, bác sĩ ghi nhận hình ảnh tổn thương như bên dưới. Động mạch não nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch thân nền
d)
Động mạch não sau
103.
Câu 970: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ cánh tay quay
b)
Cơ cánh tay
c)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
d)
Cơ dạng ngón cái dài
104.
Câu 971: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ gan tay ngắn
b)
Cơ đối ngón út
c)
Cơ khép ngón cái
d)
Cơ đối ngón cái
105.
Câu 974: Thần kinh quay không vận động cho cơ nào
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
106.
Câu 977: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gan tay ngắn
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ khép ngón cái
107.
Câu 978: Ở vùng cẳng tay trước, thần kinh trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và cơ nào?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ gan tay dài
c)
Nửa trong cơ gấp các ngón nông
d)
Nửa trong cơ gấp các ngón sâu
108.
Câu 997: Các cơ ở khoang trước vùng cẳng chân trước được vận động bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh mác sâu
b)
Thần kinh hiển
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
109.
Câu 1009: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
b)
Đi phía trong thần kinh ngồi
c)
Cho nhánh bị mộng dưới
d)
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục
110.
Câu 1009: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
b)
Đi phía trong thần kinh ngồi
c)
Cho nhánh bị mộng dưới
d)
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục
111.
Câu 1021: Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh só VI
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
112.
Câu 1023: Cảm giác thân thể 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào sao đây?
a)
Thần kinh trung gian
b)
Thần kinh hạ thiệt
c)
Thần kinh lưỡi
d)
Thần kinh thiệt hầu
113.
Câu 1030: Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu?
a)
V, VI, VII
b)
VII, VIII
c)
VI, VII, VIII
d)
VIII, IX, X
114.
Câu 1039: Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang?
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh VII
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
115.
Câu 1046: Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh đá lớn
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh mặt
116.
Câu 1061: Dây thần kinh nào sau đây có nguyên ủy thật vừa ở hành não vừa ở tủy cổ?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh phụ
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
117.
Câu 1072: Thần kinh vận động cho cơ vòng miệng là
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh mặt
d)
Thần kinh thiệt hầu
118.
Câu 1080: Là dây thần kinh có đoạn đi trong phần đá xương thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
119.
Câu 1086: Vị trí số (3) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh V
c)
Thần kinh V
d)
Thần kinh X
120.
Câu 1115: Hòm nhĩ chứa trong xương nào sau đây?
a)
Xương sàng
b)
Xương thái dương
c)
Xương sàng
d)
Xương bướm
Reset
