Font size
WorksheetsHSLS2
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 1mins
Máu đến gan chủ yếu nhờ?
Động mạch chủ
Hệ tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch gan
Động mạch gan
Glucid chủ yếu ở gan là?
Glucose
Maltose
Galactose
Glycogen
Saccarose
Lượng phospholipid ở gan là?
10%
20%
50%
40%
Protein chứa sắt của gan là?
Ferritin
Albumin
Collagen
Globulin
Glucose + Hexokinase (ATP) => ?
Glucose-6-phosphat
Fructose-6-phosphat
Fructose-1-6-biphosphat
Glucose-1-6-biphosphat
Ngoài gan, glycogen còn được tích trữ ở?
Thận
Lách
Xương
Cơ
Vai trò của nghiệm pháp Galactose niệu?
Đánh giá chức năng dự trữ glucid ở gan
Đánh giá chức năng thải độc của gan
Đánh giá chức năng tổng hợp ở gan
Đánh giá chức năng chuyển hóa glucid của gan
Ở nghiệm pháp tăng glucose huyết, nếu gan suy giảm chức năng thì?
lượng glucose trong máu cao hơn và trở về bình thường chậm hơn.
lượng glucose trong máu thấp hơn và trở về bình thường nhanh hơn.
đường huyết sau 2 giờ tăng cao nhưng giảm rất chậm.
đường huyết sau 2 giờ tăng cao nhưng vẫn giảm rất nhanh.
Khi tế bào gan bị hủy hoại ở mức sâu hơn thì enzym nào sẽ thoát ra máu?
GOT
GPT
GLDH
LDH
Nơi duy nhất tổng hợp ure từ NH3 là?
Thận
Gan
Lách
Tụy
Sắc tố mật là?
Billirubin gián tiếp
Billirubin toàn phần
Billirubin trực tiếp
Quá trình ꞵ-oxy hoá acid béo xảy ra mạnh mẽ ở gan tạo ra?
Cholesterol
Phospholipid
Lipoprotein
Acetyl-CoA
Dạng vận chuyển của Acetyl-CoA trong máu từ gan đến các mô khác là?
Thể Cetonic
Cholesterol
Lipoprotein
Bilirubin
Khi suy giảm chức năng gan, tỷ lệ cholesterol este / cholesterol toàn phần sẽ?
Tăng do gan tổng hợp cholesterol toàn phần
Giảm do gan giảm tổng hợp cholesterol este
Không ảnh hưởng
Tỷ số không đổi do gan không có chức năng tổng hợp cholesterol este
Tỷ số không đổi do gan không có chức năng tổng hợp cholesterol toàn phần
Nhũ tương hóa chất béo từ thức ăn (bằng cách làm giảm sức căng bề mặt của chất béo).
Thủy phân triglycerid (bằng cách tăng diện tích tiếp xúc của chất béo với enzyme lipase).
Đây là chức năng của?
Muối mật
Acid dạ dày
Sắc tố mật
Acid béo
Thử nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá chức năng khử độc của gan?
(nhiều đáp án)
PSP
Tăng glucose huyết
Galactose niệu
BSP
Quick
Gan khử độc theo mấy cơ chế?
1
2
3
4
"Chất độc được biến đổi thành chất không độc dễ tan trong nước để đào thải ra ngoài."
Đây là cơ chế khử độc nào của gan?
Cố định thải trừ
Khử độc hóa học
Chức năng nào sau đây không phải của gan?
Khử độc
Chuyển hóa
Tái hấp thu nước
Đông máu
Tạo và bài tiết mật
Trong bệnh suy gan, tắc mật?
Có porphyrin I/nước tiểu
Có coproporphyrin III/nước tiểu
Có coproporphyrin I/nước tiểu
Có porphyrin I, III/nước tiểu
Coproporphyrin I /nước tiểu tăng trong?
Suy gan, tắc mật
Xơ gan do rượu
Viêm gan, xơ gan
Phase II của chức năng chuyển hóa và thải trừ thuốc ở gan là?
Oxy hoá phân tử thuốc nhờ hệ CYP450
Phân cực hoá phân tử thuốc
Bài tiết
KQ xét nghiệm nào phù hợp với hội chứng thiếu máu?
BD tăng, BI bình thường, ALT, AST tăng, urobillinogen tăng, phân đậm màu
BI tăng, BD bình thường, urobillinogen tăng, phân đậm màu
BI, BD đều tăng, GGT, ALP tăng, urobillinogen giảm hoặc (-), phân nhạt màu
BD tăng, BI bình thường, urobillinogen tăng, phân nhạt màu
BD tăng, BI bình thường, GGT, ALP tăng, phân nhạt màu, urobillinogen giảm hoặc (-)
Viêm gan B
Hội chứng thiếu máu
Vàng da sơ sinh
Tắc mật
Urobillinogen/nước tiểu trong vàng da tắc mật hoàn toàn?
Dương tính nhẹ
Tăng
Âm tính
Giảm
Urobillinogen/nước tiểu trong trường hợp thiếu máu tán huyết?
Dương tính nhẹ
Tăng
Giảm
Âm tính
Billirubin trong nước tiểu ở bệnh lý vàng da sau gan là?
BD
BT
BI
Enzym nào giảm khi gan bị tổn thương do nhiễm độc các loại phospho hữu cơ như thuốc rầy, thuốc trừ sâu?
ALT
AST
GGT
Cholin esterase
Enzym nào là enzym ngoại bào?
AST
Cholin esterase
GLDH
ALT
MDH
Enzym nội bào giúp xác định?
khả năng tổng hợp của gan
khả năng khử độc của gan
mức độ hủy hoại tế bào gan
mức độ bài tiết mật của gan
Xét nghiệm AST, ALT đo?
Cơ chất
Sản phẩm
Phương pháp của xét nghiệm AST, ALT?
Đo điểm cuối (End point)
Đo động học 2 điểm (Fixed time Kinetic)
Đo động học nhiều điểm (Kinetic
Cholesterol được gan tổng hợp từ?
HDL-C
LDL-C
Taurin
Acetyl-CoA
Glycin
Suy giảm chức năng gan thì?
A/G tăng
NH3 máu giảm
Ure máu tăng
Cholesterol este tăng
Albumin máu giảm
Ở người bình thường, chỉ số BSP ở 15 và 60p là?
25%
10%
50%
0%
25%
0%
15%
5%
Nghiệm pháp Quick là nghiệm pháp gây?
Tăng creatinine niệu
Tăng ure niệu
Tăng urobillinogen niệu
Tăng acid hippuric niệu
Rối loạn xương:
GGT tăng, ALP tăng
GGT giảm, ALP giảm
GGT bình thường, ALP tăng
GGT tăng, ALP bình thường
Một người lạm dụng rượu mạn tính thì?
GGT tăng
ALT tăng
ALP tăng
LDH tăng
Nếu GGT và ALP cùng tăng thì
Bình thường
Tổn thương thận
Tổn thương gan
Rối loạn xương
Tổn thương tụy
Mẫu máu dùng trong xét nghiệm GGT
Chống đông EDTA
chống đông Heparin
chống đông Citrate
chống đông NaF
Chỉ số bình thường của GGT?
Nam: 50-100 IU/L
Nữ: 43-92 IU/L
Nam: 0,1-0,5 IU/L
Nữ: 0,07-0,3 IU/L
Nam: 11-50 IU/L
Nữ: 7-32 IU/L
Nam: 100-200 IU/L
Nữ: 70-160 IU/L
Xét nghiệm nào sau đây được xem là 1 tumor marker?
AST
GGT
ALP
ALT
Tỷ lệ LDH cao nhất trong LDH tổng là?
LDH-1
LDH-2
LDH-3
LDH-4
LDH-5
Thử nghiệm Koller dương trong?
Suy gan
Giảm hấp thu vitamin K do tắc mật
Xơ gan
Ung thư gan
Xơ gan thì nồng độ NH3 và ure thay đổi như thế nào?
NH3 tăng, ure tăng
NH3 giảm, ure giảm
NH3 tăng, ure giảm
NH3 giảm, ure tăng
Viêm gan siêu vi là bệnh?
Trước gan
Tại gan
Sau gan
Công thức tính áp lực lọc của cầu thận?
P lọc = P keo - (P nang + P mao mạch)
P lọc = P keo - P nang + P mao mạch
P lọc = P mao mạch - (P nang + P keo)
P lọc = P keo + P nang + P mao mạch
GFR là?
Độ lọc cầu thận
Dòng huyết tương qua thận
Hệ số thanh thải Creatinine
Chỉ số ure niệu
GFR bình thường là?
1000 ml/phút
120 ml/phút
500 ml/phút
20 ml/phút
FF bình thường bằng
50%
5%
70%
20%
Hoocmon tham gia điều hòa thăng bằng muối nước ở thận là?
ADH, Cortisone
Aldosterol, GH
Testosterol, progesterol
Angiotensin II, ANP
Ống lượn xa, ống góp: tái hấp thu H2O là chức năng của hoocmon nào?
ANP
Aldosterol
ADH
PTH
Chức năng của PTH là?
Tái hấp thu K+
Tái hấp thu Na+, Cl-, H2O
Bài tiết K+
Tái hấp thu Ca2+, PO4-
BUN =
56/60 Ure
24/60 Ure
14/60 Ure
28/60 Ure
BUN/Cre > 21:1
tổn thương sau thận
tổn thương trước thận
tổn thương tại thận
Trong suy thận, nồng độ Ure và Cre máu thay đổi?
Ure tăng, Cre tăng
Ure tăng, Cre giảm
Ure giảm, Cre giảm
Ure giảm, Cre tăng
Độ thanh thải của chất nào sau đây là lớn nhất?
PHA
Creatinine
Ure
Glucose
Inulin
Xét nghiệm Microalbumin được dùng để?
Đánh giá chức năng bài tiết của ống thận
Đánh giá chức năng lọc của cầu thận
Đánh giá chức năng tái hấp thu của ống thận
Đánh giá sớm các biến chứng của ĐTĐ, THA
Thử nghiệm Volhard dùng để
Đánh giá chức năng cô đặc nước tiểu
Đánh giá độ lọc cầu thận
Đánh giá lượng huyết tương qua thận
Đánh giá chức năng bài tiết chất máu
Trong bệnh viêm thận cấp, tỷ trọng thay đổi như thế nào?
Lúc cao lúc thấp
Không thay đổi
Đồng tỷ trọng thấp
Đồng tỷ trọng cao
Thử nghiệm PSP bình thường?
15p = 15%
70p = 50%
15p = 25%
70p = 100%
15p = 25%
70p = 70%
15p = 50%
70p = 70%
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá chức năng bài tiết màu của thận? (nhiều đáp án)
Volhard
BSP
PSP
Methylen blue
Vô niệu, urea máu, creatinin máu ngày càng tăng
cao, độ thanh thải crea = 0,1666ml/s
gặp trong bệnh?
Suy thận mạn
Viêm cầu thận mạn
Hội chứng thận hư
Viêm thận kẽ
Suy thận cấp
– Protein niệu nhiều, liên tục (>3g-10g/NT24h)
– Protein máu giảm (<60g/L), albumin máu
giảm (<30g/L), phù (+), lipoprotein tăng
– Có nhiều hạt mỡ trong tế bào biểu mô, trụ
– Phù: do giảm Pkeo , giảm V máu
Suy thận cấp
Hội chứng thận hư
Nhiễm độc thai nghén
Viêm thận kẽ
Viêm cầu thận cấp
Bệnh tiểu đường, tỷ trọng nước tiểu sẽ?
Giảm
Tăng
Bình thường
Nước tiểu trắng đục như sữa gặp trong
tiểu dưỡng trấp
uống thuốc
bệnh gan
lao thận
Chỉ số bình thường của độ thanh thải Creatinine là?
90 - 140 mg/phút
10 - 30 mg/phút
300 - 470 mg/phút
0,3 - 0,7 mg/phút
Để đánh giá chức năng lọc thì hệ số thanh thải của chất nào sau đây đc sử dụng?
Inulin
PHA
Diodrast
Ure
Để thăm dò chức năng bài tiết thì hệ số thanh thải của chất nào đc sử dụng?
Inulin
Creatine
Ure
Diodrast
Độ thanh thải Creatinine được xác định bằng các hệ số sau, trừ:
Tuổi
Cre máu
Diện tích cơ thể
Thể tích nước tiểu 24h
RBF
Hệ đệm quan trọng nhất với dịch ngoại bào là?
Bicarbonate
Phosphat
Hemoglobin
Protein
pH máu bình thường?
4.5 - 5.5
2.75 - 5.75
7.35 - 7.45
10.25 - 12.25
pCO2 bình thường?
10 - 20 mmHg
38 - 42 mmHg
75 - 100 mmHg
200 - 300 mmHg
pK của acid cacbonic ở 37oC là?
10
1
16,1
6,1
Theo pt Hendersen-Hasselbalch, HCO3- tăng
pH giảm
pH tăng
PaCO2 tăng
PaCO2 giảm
Cơ quan thực hiện cơ chế bù trừ acid base chính của cơ thể là?
Phổi và Gan
Gan và Tụy
Thận và Phổi
Tụy và Lách
pH tăng, PaCO2 giảm thì
Kiềm hô hấp
Kiềm chuyển hóa
Toan hô hấp
Toan chuyển hóa
pH tăng, HCO3- tăng thì
Kiềm hô hấp
Kiềm chuyển hóa
Toan hô hấp
Toan chuyển hóa
pH giảm, HCO3- giảm thì
Kiềm hô hấp
Kiềm chuyển hóa
Toan hô hấp
Toan chuyển hóa
Anion gap bình thường?
1 - 2 mmol/L
12 - 21 mmol/L
25 - 30 mmol/L
8 - 12 mmol/L
Công thức tính Anion gap ở điều kiện bình thường?
Na+ - (Cl- + HCO3-)
Na+ + Cl- - HCO3-
Cl- + HCO3- - Na+
Cl- - (HCO3- + Na+)
Nguyên nhân nhiễm toan chuyển hóa là?
Sự tăng pH máu và dư thừa HCO3-
Giảm pH máu do ứ đọng CO2
Giảm CO2 tiên phát
Tăng acid nội sinh hoặc nhiễm acid ngoại sinh
Đáp ứng của cơ thể khi nhiễm kiềm hô hấp là?
Thận: tăng thải H+
Phổi: tăng thông khí
Thận: tăng thải HCO3-.
Phổi: giảm thông khí.
Thận: giữ và sản xuất HCO3-, thải H+.
Thận: Giữ H+, thải HCO3-.
Chỉ số nào sau đây gặp trong nhiễm toan hô hấp?
pH > 7.45.
PCO2 < 35 mmHg.
pH < 7.35
HCO3- < 22 mEq/L.
pH > 7.45.
HCO3- > 26 mEq/L.
pH < 7.35.
PCO2 > 42 mmHg.
pH < 7.35
HCO3- < 22 mEq/L.
AG > 12 mEq/L.
Chỉ số trên gặp ở?
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Nhiễm toan chuyển hóa AG bình thường
Nhiễm toan chuyển hóa AG tăng
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm toan hô hấp
Chỉ số thể hiện nhiễm toan chuyển hóa do mất HCO3- là?
pH < 7.35
HCO3- < 22 mEq/L.
AG < 12 mEq/L.
pH < 7.35
HCO3- < 22 mEq/L.
AG > 12 mEq/L.
pH > 7.45.
HCO3- > 26 mEq/L.
pH < 7.35.
PCO2 > 42 mmHg.
pH > 7.45.
PCO2 < 35 mmHg.
pH < 7.35
HCO3- < 22 mEq/L.
AG > 12 mEq/L.
Chỉ số này thể hiện?
Nhiễm toan chuyển hóa do mất HCO3-
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Nhiễm toan hô hấp
Nhiễm toan chuyển hóa do tăng hấp thụ acid ngoại sinh hoặc tăng sản xuất acid nội sinh
"Do kích thích receptor hóa học trung tâm hô hấp hây tăng thông khí" là nguyên nhân của?
Nhiễm toan chuyển hóa
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm toan hô hấp
Nhiễm kiềm chuyển hóa
HCO3- được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu của ống thận?
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống lượn gần
Loại chất chống đông dùng trong xét nghiệm điện giải đồ là?
EDTA
NaF
Citrate
Heparin
Hoocmon nào sau đây hoạt động khi nồng độ Ca2+ trong máu giảm?
Calcitonin
ADH
Testosterol
PTH
Ở mẫu bị tiêu huyết thì xét nghiệm nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất?
Na+
Cl-
K+
Ca2+
Thủy phân aa có nhân thơm là vai trò của?
Trypsin
Chymotrypsinogen
Cacboxypolypeptidase
Chypmotrypsin
Amylase tụy thủy phân cacbonhydrat, trừ:
Glucose
Dextrin
Isomaltose
Cenllulose
Galactose
Enzym tiêu hóa lecithin là?
Phospholipase A2
Trypsin
Chymotrypsin
Lipase
Enzym giúp dịch tụy có tính kiềm, bảo vệ niêm mạc ruột khỏi acid dạ dày?
Trypsin
Cacboxypolypeptidase
Secretin
Gastrin
Cholecytoskinin
Trình tự tổng hợp Insuline?
Proinsuline => Insuline
Proinsuline => Peptid C => Insuline
Preproinsuline => Proinsuline => Insuline
Preproinsuline => proinsuline => Peptid C => Insuline
HbA1C ở BN đái tháo đường?
< 3%
> 6,5%
> 2%
< 5%
Xét nghiệm không liên quan đến bệnh lý tụy?
Lipase
Định lượng Insuline máu
Amylase máu, nước tiểu
CK-MB
Giá trị bình thường của Peptid C?
21 - 23 ng/mL
10 - 12 ng/mL
0,5 - 2 ng/mL
5 - 7 ng/mL
Bệnh nào sau đây do tụy nội tiết?
Viêm tụy cấp
U tế bào beta tụy
Carcinoma tụy
Viêm tụy mạn
Xét nghiệm Amylase máu phải dùng chất chống đông nào?
EDTA
Chimygly
Citrate
Heparin
Đề kháng insulin kèm với thiếu hụt insulin tương đối. Gặp ở người lớn, tuổi > 30 tuổi, triệu chứng lâm sàng âm thầm, thường phát hiện muộn. Biến chứng cấp tính hay gặp là hôn mê tăng áp lực thẩm thấu. Có thể điều trị bằng chế độ ăn, thuốc uống và/hoặc insulin. Tỉ lệ gặp 90 – 95%.
ĐTĐ type 2
ĐTĐ type 1
ĐTĐ thai kỳ
ĐTĐ do thuốc
Co túi mật là một trong những vai trò của?
Gastrin
CCK
Insuline
Glucagon
Secretin
Giá trị bình thường của hệ số thanh thải Amylase so với Cre?
10%
5%
3%
25%
Amylase máu tăng cao trong?
Viêm tụy mạn
U tế bào beta tụy
Viêm gan
Carcinoma tụy
Viêm tụy cấp
Xét nghiệm đánh giá giai đoạn ung thư tụy?
CK-MB
Amylase máu
Lipase
C19.9
Insuline máu
Người nghiện rượu dễ mắc
Viêm tụy mạn
Viêm tụy cấp
Viêm ống thận
Nhồi máu cơ tym <3
Mất chất nào sau đây thì Amylase bị bất hoạt?
Natri
Kali
Albumin
Canxi
Tác dụng của glucagon, trừ:
Tăng phân giải glycogen ở gan
Tăng tạo đường mới
Ức chế tổng hợp triglycerid ở gan
Tăng dự trữ lipid ở mô mỡ
Chất khô nhiều nhất trong gan là?
Glucid
Protein
Lipid
Acid nucleic
• Trẻ em nhiễm liên cầu khuẩn, 90-95% hồi phục
• XN nước tiểu: máu (+), Protein (+), trụ, V giảm, tỷ
trọng cao.
• Urea, crea bình thường hoặc tăng
• GFR giảm
• Người lớn: 50% hồi phục
Viêm thận kẽ
Hội chứng thận hư
Viêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận mạn
Đơn vị của độ thanh thải Creatinine?
mg/dL
U/L
g/24 giờ
ml/phút hoặc ml/giây
Nồng độ Insuline bình thường lúc đói?
100 pmol/L
500 pmol/L
70pmol/L
20 pmol/L
Kích thích thần kinh giao cảm beta
Kích thích tiết somatostatin
Ức chế tiết amyase
Ức chế tiết insuline
Kích thích tiết insuline
Enzym ức chế bài tiết gastrin, secretin, CCK là?
Insuline
Glucagon
Somatostatin
Amylase
Trong điều kiện chuẩn của hô hấp thì
HbO2 = 100%; PaCO2 = 40 mmHg
HbO2 = 50%; PaCO2 = 60 mmHg
HbO2 = 100%; PaCO2 = 20 mmHg
HbO2 = 50%; PaCO2 = 20 mmHg
Yếu tố nguy cơ trong viêm tụy cấp?
Người lớn tuổi
Suy dinh dưỡng kéo dài
Giun chui ống mật
HBsAg dương tính
Tổng hợp haptoglobin, α-1 antitrypsin, CRP, C3,… là chức năng gì của gan?
Chuyển hóa glucid
Chuyển hóa protein
Khử độc
Huyết học
Tạo và bài tiết mật
LDH đo?
Cơ chất
Sản phẩm
