wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-25

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 113: Rãnh tận cùng
a)
Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái và tĩnh mạch chủ dưới
b)
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên
c)
Ở bên trái vách liên nhĩ
d)
Tương ứng với bó nhĩ thất
2.
Câu 115: Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?
a)
Van hai lá mở
b)
Van động mạch chủ mở
c)
Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ
d)
Máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi
3.
Câu 135: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với tính mạch tim giữa?
a)
Đi cùng động mạch gian thất trước
b)
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
c)
Độ vào xoang tĩnh mạch vành
d)
Đổ vào tâm nhĩ phải
4.
Câu 148: Chi tiết số 3 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
5.
Câu 165: Liên quan giữa động mạch cảnh ngoài và cơ hai thân, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Bụng trước cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
b)
Bụng trước cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
c)
Bụng sau cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
d)
Bụng sau cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
6.
Câu 185: Động mạch môi dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch bướm khẩu cái
7.
Câu 187: Động mạch nào sau đây KHÔNG xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch cổ sâu
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch chẩm
8.
Câu 188: Động mạch cơ cắn là nhánh của
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hàm
9.
Câu 190: Động mạch nào sau đây cho nhánh động mạch ngang mặt?
a)
Động mạch hàm
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch tai sau
10.
Câu 196: Khi mô tả đường đi và liên quan của động mạch dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ thang
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
11.
Câu 196: Khi mô tả đường đi và liên quan của động mạch dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ thang
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
12.
Câu 197: Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của
a)
Động mạch cơ hoành
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch chủ ngực
13.
Câu 203: Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước dây
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
14.
Câu 204: Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
15.
Câu 208: Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
a)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
16.
Câu 215: Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
17.
Câu 216: Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh, NGOẠI TRỪ
a)
Thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Thân giao cảm
18.
Câu 228: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch thân tạng?
a)
Động mạch gan chung
b)
Đông gan lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị phải
19.
Câu 238: Động mạch nào sau đây KHÔNG xuất phát từ động mạch chủ bụng?
a)
Động mạch hoành dưới
b)
Động mạch mạc treo tràng trên
c)
Động mạch sinh dục
d)
Động mạch tử cung
20.
Câu 242: Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch là động mạch nào?
a)
Động mạch vị trái và động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải
21.
Câu 246: Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch vị tá tràng và động mạch lách
c)
Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới
22.
Câu 250: Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch đuổi tụy
d)
Động mạch mạc treo tràng trên
23.
Câu 259: Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Tĩnh mạch thận trái
d)
Tĩnh mạch lách
24.
Câu 260: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?
a)
Động mạch tá tụy dưới chung
b)
Động mạch sau tá tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch kết tràng trái
25.
Câu 281: Cho nhánh động mạch vị phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
26.
Câu 285: Động mạch vị trái B
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
27.
Câu 286: Động mạch vị mạc nối trái
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
28.
Câu 299: Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở
a)
Phía sau thần kinh giữa
b)
Phía trước thần kinh giữa
c)
Phía trong thần kinh giữa
d)
Phía ngoài thần kinh giữa
29.
Câu 319: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
30.
Câu 332: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
31.
Câu 332: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
32.
Câu 352: Một bệnh nhân đến khám vì bị khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh ở đường hi hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất?
a)
Hầu
b)
Phế quản
c)
Khí quản
d)
Thanh quản
33.
Câu 356: Xương xoăn mũi dưới
a)
Là phần thấp nhất của xương sàng
b)
Tạo nên phần dưới của vách mũi
c)
Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi
d)
Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ô mũi
34.
Câu 359: Ngách mũi trên có lỗ đổ của
a)
Xoang trán, xoang bướm
b)
Xoang bướm, xoang sàng sau
c)
Xoang sàng sau, xoang hàm
d)
Xoang bướm, xoang hàm
35.
Câu 360: Vách mũi được tạo bởi
a)
Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
b)
Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ
c)
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi
d)
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
36.
Câu 378: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu sau
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ nhẫn giáp
37.
Câu 388: Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi?
a)
Phế quản chính
b)
Tĩnh mạch phổi
c)
Dây chằng phổi
d)
Động mạch phế quản
38.
Câu 396: Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
a)
6 và 8
b)
7 và 9
c)
8 và 10
d)
10 và 12
39.
Câu 411: Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cả quá trình hô hấp thường và hô hấp gắng sức?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ thăng bụng
c)
Cơ hoành
d)
Cơ ức đòn chũm
40.
Câu 413: Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ gian sườn ngoài
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ thẳng bụng
41.
Câu 435: Đối chiếu lên cột sống, vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào?
a)
Bên phải đốt sống thắt lưng 1
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 1
c)
Bên phải đốt sống thắt lưng 2
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
42.
Câu 440: Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Ở phía trên nhú tá bé
b)
Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm
c)
Ở thành sau trong phần xuống tá tràng
d)
Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tụy phụ
43.
Câu 440: Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Ở phía trên nhú tá bé
b)
Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm
c)
Ở thành sau trong phần xuống tá tràng
d)
Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tụy phụ
44.
Câu 455: Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát?
a)
Kết tràng góc gan
b)
Kết tràng ngang
c)
Kết tràng xuống
d)
Kết tràng chậu hông
45.
Câu 456: Kết tràng xích-ma có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
a)
Nằm bên trái và phần dưới ổ bụng
b)
Tiếp theo kết tràng xuống
c)
Liên tục với trực tràng
d)
Dính vào thành bụng sau
46.
Câu 469: Tụy có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b)
Cổ tụy chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
c)
Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối
d)
Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám
47.
Câu 479: Lớp xơ của gan có đặc điểm gì?
a)
Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan
b)
Bao bọc cả túi mật
c)
Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật
d)
Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách
48.
Câu 480: Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở cấu trúc nào?
a)
Rốn lách
b)
Khuyết tụy
c)
Phần cuối của thực quản
d)
Vùng hang môn vị
49.
Câu 485: Ba thành phần chính đi qua cửa gan là gì?
a)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới
b)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa
c)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan
d)
Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
50.
Câu 496: Mạc nối nhỏ có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cấu tạo gồm hai lớp của phúc mạc tạng
b)
Nối gan với phần thực quản bụng, dạ dày và tá tràng
c)
Phần dây chằng gan-tá tràng mỏng hơn phần dây chằng gan – vị
d)
Tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối
51.
Câu 497: Đoạn nào sau đây của đại tràng tạo với thành bụng thành rãnh cạnh kết tràng?
a)
Đại tràng ngang
b)
Đại tràng chậu hông
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng góc lách
52.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
53.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
54.
Câu 507: Trong phân khu ổ bụng, khe Winslow có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thông giữa túi mạc nối với ổ phúc mạc lớn
b)
Thông tầng trên mạc treo kết tràng ngang với hố chậu phải
c)
Thông khu phải và khu trái mạc treo tiểu tràng
d)
Thông ô dạ dày với hố chậu trái
55.
Câu 512: Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được mấy phân thùy?
a)
8 phân thùy thận
b)
6 phân thùy thận
c)
5 phân thùy thận
d)
4 phân thùy thận
56.
Câu 530: Niệu đạo đoạn màng có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu
b)
Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
c)
Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục
d)
Đoạn niệu đạo trong vật xốp
57.
Câu 549: Cơ thất trong của vùng cổ bàng quang được cấu tạo chủ yếu bởi
a)
Cơ dọc ngoài
b)
Cơ vòng
c)
Cơ dọc trong
d)
Cơ dọc trong và cơ vòng
58.
Câu 566: Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng – tử cung qua ngã âm đạo, người ta thường chọc dò qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Túi bịt trước của vòm âm đạo
b)
Túi bịt bên phải của vòm âm đạo
c)
Túi bịt bên trái của vòm âm đạo
d)
Túi bịt sau của vòm âm đạo
59.
Câu 571: Phần nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất khi mang thai?
a)
Đáy tử cung
b)
Cổ tử cung
c)
Thân tử cung
d)
Eo tử cung
60.
Câu 587: Hiện tượng cương dương vật là do đâu?
a)
Máu chứa đầy trong vật hang và vật xốp
b)
Tinh dịch chứa đầy trong mô liên kết ở dương vật
c)
Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật
d)
Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật
61.
Câu 602: Xương nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên sàn sọ?
a)
Xương bướm
b)
Xương thái dương
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương chấm
62.
Câu 613: Thành phần nào sau đây đi lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh sọ số V
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
63.
Câu 613: Thành phần nào sau đây đi lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh sọ số V
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
64.
Câu 614: Lỗ gian đốt sống là gì?
a)
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
b)
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
c)
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
d)
Lỗ bao quanh tủy gai
65.
Câu 626: Cơ nào sau đây làm động tác duỗi cổ?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ thang
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang sau
66.
Câu 655: Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là cấu trúc nào?
a)
Củ lớn
b)
Rãnh gian củ
c)
Cổ giải phẫu
d)
Cổ phẫu thuật
67.
Câu 674: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 dưới cánh tay, thành phần nào sau đây hiện 1 diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
b)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
68.
Câu 677: Khuyết ròng rọc nằm ở
a)
Mặt trước đầu trên xương trụ
b)
Mặt sau đầu trên xương trụ
c)
Mặt trong đầu dưới xương quay
d)
Mặt trong đầu trên xương quay
69.
Câu 697: Khi bàn tay làm động tác sấp – ngửa sẽ có sự tham gia của các khớp nào sau đây?
a)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới
b)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp quay – trụ dưới
c)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp cổ tay – quay
d)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới, khớp cổ tay – quay
70.
Câu 717: Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu là đầu nông và đầu sâu?
a)
Cơ gấp ngón út ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ đối ngón cái
71.
Câu 726: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương hông?
a)
Đường cung
b)
Diện nguyệt
c)
Hố ổ cối
d)
Ô cối
72.
Câu 737: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và cơ
a)
Cơ bịt ngoài
b)
Cơ mộng nhỡ
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ vuông đùi
73.
Câu 749: Điểm yếu nhất của xương đùi nằm ở
a)
Cổ xương đùi
b)
Đường lược
c)
Đường gian mấu
d)
Mào gian mẫu
74.
Câu 760: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự duỗi quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đài
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
75.
Câu 769: Tam giác đùi được hình thành bởi các cấu trúc nào?
a)
Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược
b)
Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài
c)
Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài
d)
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài
76.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
77.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
78.
Câu 802: Các cấu trúc sau đây ở thành trước (hay sản hố khoeo), NGOẠI TRỪ?
a)
Diện khoeo xương đùi
b)
Dây chẳng khoeo chéo
c)
Mạc khoeo
d)
Cơ khoeo
79.
Câu 825: Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu ở khoang sau cẳng chân?
a)
Cơ chảy sau
b)
Cơ gan chân
c)
Cơ dép
d)
Cơ bụng chân
80.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
81.
Câu 830: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có nhiều khả năng bị gãy nhất?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm ngoài
d)
Xương gót
82.
Câu 850: Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa
b)
Mỗi nửa tủy gai chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
c)
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên
d)
Phần tủy thắt lưng còn có thêm rãnh trung gian sau
83.
Câu 855: Thoát vị đĩa đệm chui vào lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống thắt lưng L4 và cuống cung đốt sống thắt lưng L5, thần kinh nào sau đây sẽ bị chèn ép?
a)
Thần kinh gai sống L3
b)
Thần kinh gai sống L4
c)
Thần kinh gai sống L5
d)
Thần kinh gai sống S1
84.
Câu 857: Bệnh nhân bị chấn thương cột sống cổ. Trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ, bác sĩ ghi nhận hình ảnh tổn thương tủy ngang mức mỏm gai đốt sống cổ C3. Đoạn tủy tương ứng bị tổn thương là đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ C3
b)
Đoạn tùy cố C4
c)
Đoạn tùy cố C5
d)
Đoạn tủy cổ C6
85.
Câu 858: Một bệnh nhân được chẩn đoán là bị viêm tủy. Bác sĩ khám thấy bệnh nhân mất cảm giác đau và cảm giác nóng lạnh hai chân. Cấu trúc nào sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?
a)
Bó thon
b)
Bỏ chêm
c)
Bó vỏ gai
d)
Bó gai đồi thị bên
86.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
87.
Câu 862: Động mạch nào sau đây đi qua lỗ gian đốt sống?
a)
Động mạch gai trước
b)
Động mạch rễ
c)
Động mạch rễ trước
d)
Động mạch rễ sau
88.
Câu 863: Về đám rối tĩnh mạch ngoài màng cứng ở tủy, điều nào sau đây SAI?
a)
Nằm giữa thành của ống sống và màng cứng tủy
b)
Thông nối với các tĩnh mạch của tủy
c)
Thông nối với các tĩnh mạch màng cứng trong sọ
d)
Không nối với các tĩnh mạch ở ngoài ống sống
89.
Câu 868: Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm (vùng 4 Brodmann) có chức năng gì?
a)
Vùng vận động phối hợp
b)
Vùng vỏ vận động chính
c)
Vùng cảm giác thân thể
d)
Vùng khứu giác
90.
Câu 868: Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm (vùng 4 Brodmann) có chức năng gì?
a)
Vùng vận động phối hợp
b)
Vùng vỏ vận động chính
c)
Vùng cảm giác thân thể
d)
Vùng khứu giác
91.
Câu 869: Nhận xám nào sau đây nằm ở hành não?
a)
Nhân lưng thần kinh lang thang
b)
Nhân tiền đình trong
c)
Nhân ốc bụng
d)
Nhân bụng thể thang
92.
Câu 880: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa thành phần nào?
a)
Nhân bèo và đồi thị
b)
Nhân bèo và vỏ thùy đảo
c)
Nhân bèo và lồi thể chai
d)
Nhân bèo và nhân đuôi
93.
Câu 882: Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc thủy nào?
a)
Thùy trán
b)
Thùy thái dương
c)
Thùy đỉnh
d)
Thùy đảo
94.
Câu 888: Ở phía dưới và phía sau tiểu não liên quan với bộ phận nào?
a)
Xương thái dương
b)
Xương chẩm
c)
Cầu não
d)
Cuống đại não
95.
Câu 892: Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi?
a)
Bốn thể gối
b)
Đồi chẩm
c)
Thể tùng
d)
Tam giác cuống tùng
96.
Câu 894: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên thành trước của não thất ba?
a)
Vòm não
b)
Giao thị
c)
Mép trước
d)
Đồi thị
97.
Câu 900: Thể tùng là cấu trúc thuộc vùng nào?
a)
Vùng trước đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng sau đồi
d)
Vùng dưới đồi
98.
Câu 918: Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 1
b)
Thắt lưng 2
c)
Cùng 1
d)
Cùng 2
99.
Câu 925: Não thất tư thông với não thất ba qua cấu trúc nào?
a)
Rãnh hạ đồi
b)
Cống não
c)
Lỗ bên
d)
Lỗ giữa
100.
Câu 933: Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ?
a)
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
b)
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
c)
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
d)
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
101.
Câu 941: Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào
a)
Xoang hang
b)
Xoang chẩm
c)
Xoang thẳng
d)
Xoang ngang
102.
Câu 942: Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng động mạch não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông sau
103.
Câu 942: Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng động mạch não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông sau
104.
Câu 948: Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ đâu?
a)
Nhánh trước của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
b)
Nhánh sau của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
c)
Nhánh trước của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
d)
Nhánh sau của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
105.
Câu 953: Quai cổ thường được tìm thấy trong tam giác cổ nào sau đây?
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác vai đòn
c)
Tam giác chấm
d)
Tam giác cơ
106.
Câu 957: Cảm giác da vùng cổ được chi phối chủ yếu bởi các nhánh thần kinh từ?
a)
Đám rối cổ nông
b)
Đám rối cổ sâu
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
107.
Câu 963: Thần kinh nào sau đây vận động cơ ngực
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh dài
108.
Câu 966: Khi phẫu tích vùng cánh tay, ta thấy một dây thần kinh đi xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó có tên là gì?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh quay
109.
Câu 985: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ ngoài đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh quay
110.
Câu 993: Ở bàn chân, cơ dạng ngón cái do thần kinh nào sau đây vận động?
a)
Thần kinh gan chân trong
b)
Nhánh sâu thần kinh gan chân ngoài
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh mác sâu
111.
Câu 998: Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây sai?
a)
Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và phần lớn mu chân
b)
Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẽ ngón chân I, II
c)
Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước
d)
Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh của thần kinh chày
112.
Câu 1011: Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào?
a)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
c)
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê
d)
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ hình lê
113.
Câu 1026: Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng sau cơ hai thân?
a)
Thần kinh phụ
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh thiệt hầu
114.
Câu 1030: Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu?
a)
V, VI, VII
b)
VII, VIII
c)
VI, VII, VIII
d)
VIII, IX, X
115.
Câu 1037: Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Thần kinh đi ra (hoặc đi vào) hộp sọ qua các lỗ/khe ở nền sọ
b)
Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh xuất hiện ở bề mặt của não
c)
Nguyên ủy thật của các dây vận động là các nhân xám trung ương
d)
Các dây hỗn hợp có chức năng cảm giác, vận động và giao cảm
116.
Câu 1076: Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng trước cơ hai thân?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
117.

Câu 1093: (I): Thần kinh quặt ngược thanh quản có thể bị tổn thương trong phẫu thuật tuyến giáp,

(II): Thần kinh này chi phối hầu hết các cơ nội tại thanh quản

a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
118.

Câu 1093: (I): Thần kinh quặt ngược thanh quản có thể bị tổn thương trong phẫu thuật tuyến giáp,

(II): Thần kinh này chi phối hầu hết các cơ nội tại thanh quản

a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
119.
Câu 1110: Tiến phòng của nhân cầu là khoảng giữa các thành phần nào sau đây?
a)
Giữa mặt sau mống mắt và thể mi
b)
Giữa mặt sau thấu kính và võng mạc
c)
Giữa mặt trước mống mắt và giác mạc
d)
Giữa mặt trước thấu kinh và giác mạc
120.
Câu 1113: Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?
a)
Thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
b)
Thần kinh hàm dưới và thần kinh lang thang
c)
Thần kinh lang thang và thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh thiệt hầu và thần kinh hàm dưới