wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-28

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 108: Các động mạch vành
a)
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
b)
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
c)
Nằm trong khoang màng ngoài tim
d)
Nằm giữa lá tạng bao thanh mọc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
2.
Câu 110: Trong rãnh gian thất trước có động mạch gian thất trước và
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim giữa
c)
Tĩnh mạch tim trước
d)
Tĩnh mạch tim chếch
3.
Câu 120: Rãnh gian thất sau của tim nằm ở
a)
Đáy tim
b)
Mặt trái của tim
c)
Mặt trước của tim
d)
Mặt hoành của tim
4.
Câu 147: Chi tiết số 2 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
5.
Câu 156: Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch ảnh ngoài ở ngang mức
a)
Đốt sống cổ C
b)
Đốt sống cổ C1
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Bờ dưới sụn giáp
6.
Câu 164: Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì?
a)
Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
b)
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
c)
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
d)
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
7.
Câu 167: Khi cần thắt động mạch giáp trên trong phẫu thuật tuyến giáp, cần chú ý nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên vì
a)
Thần kinh nằm phía ngoài động mạch
b)
Thần kinh nằm phía sau động mạch
c)
Thần kinh nằm phía trước trong động mạch
d)
Thần kinh nằm phía sau trong động mạch
8.
Câu 178: Sau khi đi qua khỏi cơ chân bướm ngoài, động mạch hàm cho nhánh nào sau đây?
a)
Động mạch má
b)
Động mạch bướm khẩu cái
c)
Động mạch thái dương sâu
d)
Động mạch màng não giữa
9.
Câu 198: Về động mạch ngực trong, điều nào sau đây sai?
a)
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
b)
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
c)
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
d)
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
10.
Câu 199: Động mạch đốt sống là nhánh bên của
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cánh tay đầu
11.
Câu 200: Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
12.
Câu 203: Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước dây
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
13.
Câu 214: Động mạch trên vai xuất phát từ
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch nách
d)
Động mạch mũ vai
14.
Câu 217: Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với
a)
Eo tuyến giáp
b)
Góc xương hàm dưới
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Khuyết cảnh
15.
Câu 229: Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Khuyết tụy
b)
Động mạch chủ bụng
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Cột sống thắt lưng
16.
Câu 239: Động mạch vị phải tách ra từ
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị – tá tràng vị
17.
Câu 250: Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch đuổi tụy
d)
Động mạch mạc treo tràng trên
18.
Câu 252: Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
a)
Động mạch lưng tụy
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Các động mạch tá tụy
19.
Câu 291: Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
a)
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
20.
Câu 292: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch nách?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực ngoài
21.
Câu 293: Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch gian cốt sau
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
22.
Câu 312: Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch quay
c)
Cung gan tay nông
d)
Cung gan tay sâu
23.
Câu 321: Động mạch bịt là nhánh của
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
24.
Câu 322: Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch đùi sâu
25.
Câu 327: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
a)
Tĩnh mạch khoeo
b)
Tĩnh mạch chày trước
c)
Tĩnh mạch chày sau
d)
Tĩnh mạch đùi
26.
Câu 352: Một bệnh nhân đến khám vì bị khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh ở đường hi hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất?
a)
Hầu
b)
Phế quản
c)
Khí quản
d)
Thanh quản
27.
Câu 353: Xương nào sau đây góp phần tạo nên vách mũi?
a)
Xương bướm
b)
Xurong khâu cái
c)
Xương lá mía
d)
Xương hàm trên
28.
Câu 379: Cơ nào sau đây có nhiệm vụ đóng thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu bên
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu chéo
d)
Cơ giáp nhẫn
29.
Câu 400: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở mặt trong phổi phải
a)
Rãnh động mạch dưới đòn
b)
Rãnh thực quản
c)
Rãnh tĩnh mạch tay đầu
d)
Rãnh động mạch chủ ngực
30.
Câu 402: Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch gian sườn sau bên trái
b)
Động mạch phổi trái
c)
Động mạch chủ ngực
d)
Động mạch màng ngoài tim hoành
31.
Câu 405: Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch ngực trong
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch bán đơn
d)
Tĩnh mạch gian sườn
32.
Câu 431: Đáy vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phần nối thân vị với hang vị
b)
Phần nối thân vị với ống môn vị
c)
Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị
d)
Phần có mạc nối nhỏ bám
33.
Câu 443: Góc tả hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
34.
Câu 445: Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Phần dày của mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
35.
Câu 466: Mô tả nào sau đây ĐÚNG với đường lược ở hậu môn trực tràng?
a)
Đường răng cưa nối liền các van hậu môn
b)
Các nếp dọc ở thành trực tràng
c)
Đường nằm giữa cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn
d)
Đường nối giữa đầu trên các cột hậu môn
36.
Câu 484: Mô tả nào sau đây về ống mật chủ là ĐÚNG?
a)
Được hợp bởi ống gan phải và ống gan trái
b)
Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng
c)
Nằm bên trái động mạch gan riêng
d)
Đi phía trước tĩnh mạch cửa
37.
Câu 486: Túi mật có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Nằm ở mặt tạng của gan
b)
Không có phúc mạc
c)
Thông với ống mật chủ
d)
Được xem là đường mật phụ
38.
Câu 489: Nếu phân chia theo phẫu thuật hay theo đường mạch mật thì thùy đuôi của gan là gì?
a)
Hạ phân thùy I
b)
Hạ phân thủy II
c)
Hạ phân thùy III
d)
Hạ phân thùy IV
39.
Câu 490: Tĩnh mạch cửa đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
40.
Câu 495: Mạc nối lớn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi từ gan dén bo nhỏ dạ dày cong
b)
Còn được gọi là dây chằng gan – vị
c)
Tạo thành thành trước của túi mạc nói
d)
Cấu tạo gồm 4 lớp của phúc mạc tạng
41.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
42.
Câu 516: Bao xơ của thận là lớp mô xơ
a)
Bao bọc mặt ngoài thận túi đẹm hội bodo id
b)
Bao bọc bên ngoài bao mỡ
c)
Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận
d)
Liên tục với phúc mạc
43.
Câu 521: Về cột thận, mô tả nào sau đây đúng?
a)
Là phần vỏ nằm ở bờ ngoài của tháp thận
b)
Là phần vỏ thận nằm ở giữa hai tháp thận
c)
Là phần tủy thận ở đỉnh của tháp thận
d)
Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận
44.
Câu 528: Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?
a)
Động mạch trực tràng giữa
b)
Động mạch trực tràng dưới
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch bịt
45.
Câu 533: Về bàng quang, câu nào sau đây sai?
a)
Hình dạng thay đổi tùy theo lượng nước tiểu trong bàng quang
b)
Khi chứa đầy nước tiểu thì bàng quang có hình cầu
c)
Thành bàng quang có 2 lớp cơ vòng và 1 lớp cơ dọc
d)
Cổ bàng quang có cấu tạo là cơ vân
46.
Câu 559: Trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tròn
c)
Dây chằng tử cung – cùng
d)
Dây chằng ngang cổ tử cung
47.
Câu 560: Vòi tử cung có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm giữa hai lá của dây chằng rộng
b)
Đi từ buồng trứng tới đáy tử cung
c)
Gồm ba đoạn: phễu vòi, bóng vòi và eo vòi
d)
Đoạn eo vòi là đoạn dài hẹp nhất
48.
Câu 586: Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?
a)
Ông sinh tinh thẳng
b)
Ông sinh tinh xoắn
c)
Lưới tỉnh
d)
Mào tinh
49.
Câu 595: Theo Mc Neal, vùng nào sau đây của tuyến tiền liệt chiếm thể tích lớn nhất?
a)
Vùng trung tâm
b)
Vùng ngoại vi
c)
Vùng chuyển tiếp
d)
Vùng đệm
50.
Câu 604: Về xương thái dương, điều nào sau đây SAI?
a)
Phần trai tạo nên thành ngoài hổ so giữa
b)
Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá
c)
Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu
d)
Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài
51.
Câu 611: Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
a)
Khe ổ mắt trên
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tròn
52.
Câu 617: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
53.
Câu 618: Dây chằng vàng bám vào vị trí nào sau đây?
a)
Bám ở mặt trước thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
b)
Bám ở mặt sau thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
c)
Bám ở mảnh cung giữa hai đốt sống liên tiếp
d)
Bám ở đỉnh mỏm gai giữa hai đốt sống liên tiếp
54.
Câu 639: Tam giác cổ sau chia thành tam giác chấm và tam giác vai đòn bởi
a)
Bụng trên cơ vai móng
b)
Bụng dưới cơ vai móng
c)
Bờ trước cơ ức đòn chũm
d)
Bờ sau cơ ức đòn chũm
55.
Câu 642: Các cơ sau đây đều tham gia vào động gập thân mình, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
56.
Câu 650: Hoành chậu hông được tạo bởi hai cơ nào sau đây?
a)
Cơ nâng hậu môn và cơ cụt
b)
Cơ ngang đáy chậu nông và cơ ngang đáy chậu sâu
c)
Cơ nâng hậu mông và cơ thắt ngoài hậu môn
d)
Cơ thắt ngoài hậu môn và cơ cụt
57.
Câu 657: Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
a)
Rãnh thần kinh quay
b)
Hổ vẹt
c)
Hố khuỷu
d)
Rãnh gian củ
58.
Câu 673: Về phía trước, ống cánh tay được tạo bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Các cơ vùng cánh tay trước
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
59.
Câu 679: Về xương trụ, điều nào sau đây SAI?
a)
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
b)
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
c)
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
d)
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
60.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
61.
Câu 695: Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy cổ xương vai
b)
Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay
c)
Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
d)
Gãy mỏm quạ xương vai
62.
Câu 700: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ?
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gấp cổ tay trụ
c)
Cơ gấp các ngón nông
d)
Cơ gấp các ngón sâu
63.
Câu 701: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
64.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
65.
Câu 720: Ở xương hông, cấu trúc nào sau đây có sự tham gia của cả xương chậu, xương mu và xương ngồi?
a)
Mào chậu
b)
Ở cối
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Đường cung
66.
Câu 721: Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?
a)
Mão châu thổ ở một
b)
Đường cung
c)
Diện nhĩ
d)
Ba đường mông
67.
Câu 724: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở bờ sau xương hông? sa
a)
Khuyết ngồi lớn
b)
Gai chậu sau dưới
c)
Mào chậu
d)
Gai ngồi
68.
Câu 729: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 2
b)
Thắt lưng 3
c)
Cùng 1
d)
Cùng 2
69.
Câu 752: Cổ xương đùi có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Không thẳng trục với thân xương đùi
b)
Phía thân xương rộng hơn phía chỏm đùi
c)
Toàn bộ nằm trong bao khớp
d)
Là vị trí yếu nhất của xương đùi
70.
Câu 758: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng chỏm đùi
c)
Dây chằng mu đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
71.
Câu 760: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự duỗi quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đài
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
72.
Câu 770: Mô tả về tam giác đùi, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Bờ trong là cơ khép dài
b)
Bờ ngoài là cơ khép lớn
c)
Thành sau là khớp hông
d)
Thành trước là cơ thắt lưng chậu
73.
Câu 771: Cơ nào sau đây có động tác khép đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ lược
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ rộng giữa
74.
Câu 772: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau?
a)
Cơ lược
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ thon
75.
Câu 781: Mô tả về ống cơ khép, câu nào sau đây SAI?
a)
Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi đến nơi bám của gân cơ khéo lớn
b)
Nằm giữa cơ may, cơ khép dài, cơ khép lớn, cơ rộng trong
c)
Phía trước được che bởi xương đùi và vách gian cơ trong
d)
Bên trong có chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
76.
Câu 789: Thần kinh bịt chia hai nhánh trước và sau, hai nhánh này kẹp lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép ngắn
c)
Cơ lược
d)
Cơ may
77.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
78.
Câu 798: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?
a)
Cơ bán gân
b)
Cơ bán màng
c)
Cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khoeo
79.
Câu 800: Cạnh trên ngoài của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
a)
Cơ bán màng
b)
Cơ bán gần
c)
Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi
d)
Đầu dài cơ nhị đầu đùi
80.
Câu 804: Phía trước, động mạch khoeo liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Mạc cơ khoeo
b)
Mạc khoeo
c)
Cơ gan chân
d)
Tĩnh mạch khoeo
81.
Câu 804: Phía trước, động mạch khoeo liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Mạc cơ khoeo
b)
Mạc khoeo
c)
Cơ gan chân
d)
Tĩnh mạch khoeo
82.
Câu 815: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ bán gân
d)
Cơ mông lớn
83.
Câu 826: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là xương gì?
a)
Xương hộp
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm giữa
d)
Xương chêm ngoài
84.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
85.
Câu 835: Ở cổ chân, mạc giữ gân gấp cùng xương chày và xương gót tạo thành một cấu trúc gọi là ống cổ chân. Các thành phần sau đây đi trong ống cổ chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh chày
b)
Động mạch chảy sau
c)
Gân cơ chày sau
d)
Gân cơ mác dài
86.
Câu 840: Ở mu chân, ta có thể tìm thấy động mạch mu chân dựa vào đặc điểm nào sau đây?
a)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài nhánh trong thần kinh mác sâu
b)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bó trong gân cơ duỗi các ngón chân dài
d)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bỏ ngoài gân cơ duỗi các ngón chân dài
87.
Câu 843: Về giải phẫu, hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần nào?
a)
A. Thần kinh vận động và thần kinh cảm giác
b)
Thần kinh gai sống và thần kinh sọ
c)
Thần kinh vận động, thần kinh cảm giác và thần kinh thực vật
d)
Thần kinh hướng tâm và thần kinh ly tâm
88.
Câu 866: Đoan não gồm những thành phần nào?
a)
Hai bán cầu đại não
b)
Cầu não và hành não
c)
Cầu não và cuống đại não
d)
Hành não và tiểu não
89.
Câu 874: Vỏ não hồi sau trung tâm là vùng
a)
Vỏ vận động chính
b)
Vận động phụ
c)
Cảm giác thân thể
d)
Thính giác
90.
Câu 884: Cuống đại não là cấu trúc thuộc thành phần nào sau đây?
a)
Trám não
b)
Gian não
c)
Hành não
d)
Trung não
91.
Câu 887: Tiểu não ngăn cách với thùy chẩm hai bán cầu đại não bởi?
a)
Lều tiểu não
b)
Não thất tư
c)
Thủy nhộng
d)
Mái não thất tư
92.
Câu 890: Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Góp phần tạo nên thành bên não thất ba
b)
Phân cách với vùng hạ đổi bởi rãnh hạ đồi
c)
Mép dính gian đổi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau
d)
Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên
93.
Câu 894: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên thành trước của não thất ba?
a)
Vòm não
b)
Giao thị
c)
Mép trước
d)
Đồi thị
94.
Câu 914: Khoang dưới nhện là một khoang giữa màng nào sau đây?
a)
Màng cứng và màng nhện
b)
Hai lá của màng nhện
c)
Màng nhện và màng mềm
d)
Màng mềm và nhu mô não
95.
Câu 923: Dịch não tủy từ não thất bên đi vào não thất ba qua thành phần nào sau đây?
a)
Lỗ gian não thất
b)
Cống não
c)
Ngách phễu
d)
Khoang dưới nhện
96.
Câu 927: Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là gì?
a)
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
b)
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
c)
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
d)
Màng nuôi, màng cứng, màng nhện
97.
Câu 929: Hai động mạch đốt sống khi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành cấu trúc nào?
a)
Động mạch nền
b)
Động mạch não sau
c)
Động mạch não giữa
d)
Động mạch tiểu não dưới sau
98.
Câu 948: Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ đâu?
a)
Nhánh trước của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
b)
Nhánh sau của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
c)
Nhánh trước của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
d)
Nhánh sau của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
99.
Câu 951: Một trong những đặc điểm giúp ta xác định thần kinh hoành là gì?
a)
Đi trước cơ bậc thang trước
b)
Đi trước cơ bậc thang giữa
c)
Đi trước cơ ức đòn chũm
d)
Đi trước cơ nâng vai
100.
Câu 958: Đám rối cổ cho nhánh nối với các thần kinh sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh giao cảm
d)
Thần kinh phụ
101.
Câu 960: Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi nhánh trước các dây thần kinh gai sống nào?
a)
Cố 5 và cổ 6
b)
Cổ 6 và cổ
c)
Cổ 7 và cổ 8
d)
Cổ 8 và ngực 1
102.
Câu 963: Thần kinh nào sau đây vận động cơ ngực
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh dài
103.
Câu 966: Khi phẫu tích vùng cánh tay, ta thấy một dây thần kinh đi xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó có tên là gì?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh quay
104.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
105.
Câu 983: Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với thành phần nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh nách
106.
Câu 984: Cơ đen-ta được vận động bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh dưới vai
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh trên vai
107.
Câu 1000: Thần kinh đùi có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thuộc đám rối thần kinh cùng
b)
Không có chức năng cảm giác
c)
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
d)
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
108.
Câu 1006: Thần kinh ngồi có đặc điểm nào?
a)
Xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng
b)
Ở vùng mông, thần kinh đi ra tại bờ dưới cơ hình lê
c)
Khi xuống đùi, thần kinh đi ở mặt ngoài đùi
d)
Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo
109.
Câu 1017: Thần kinh nào sau đây KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh ròng rọc
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài
110.
Câu 1018: Lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ có tĩnh mạch cảnh trong đi qua cùng với?
a)
Thần kinh VIII, thần kinh IX, thần kinh X
b)
Thần kinh IX, thần kinh X, thần kinh XI
c)
Thần kinh X, thần kinh XI, thần kinh XII
d)
Thần kinh VII, thần kinh X, thần kinh XII
111.
Câu 1022: Dây thần kinh nào sau đây vận động cho cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài?
a)
Thần kinh hàm dưới
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh phụ
112.
Câu 1025: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh mặt lẫn thần kinh hàm dưới
a)
Cơ mút
b)
Cơ vai mỏng
c)
Cơ giáp móng
d)
Cơ hai thân
113.
Câu 1039: Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang?
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh VII
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
114.
Câu 1041: Thần kinh mặt đi vào xương thái dương qua?
a)
Lỗ tròn
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tại trong
115.
Câu 1068: Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Đi trong rãnh khí quản – thực quản
b)
Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới
c)
Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ
d)
Vừa có chức năng vậng động vừa có chức năng cảm giác
116.
Câu 1081: Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
117.
Câu 1089: Chi tiết (c) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
118.
Câu 1117: Thành nào của hòm nhĩ liên quan với động mạch cảnh trong?
a)
Thành dưới hòm nhĩ
b)
Thành trên hòm nhĩ
c)
Thành trước hòm nhĩ
d)
Thành sau hòm nhĩ
119.
Câu 1119: Về vòi tai, mô tả nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
b)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
c)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần miệng của hầu
d)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần miệng hầu hầu
120.
Câu 1121: Tổn thương bộ phận nào sau đây làm giảm khả năng dẫn truyền sóng âm từ màng nhĩ vào tai trong và dẫn đến nghe kém?
a)
Loa tai
b)
Ống tai ngoài
c)
Màng nhĩ
d)
Chuỗi xương con