wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S1.3 - Lec 2: Mô liên kết

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của mô liên kết:

a)

Lá thai giữa (trung mô)

b)

Lá thai ngoài

c)

Lá thai trong

d)

Trung biểu mô

2.

Mô liên kết đều được cấu tạo bởi, ngoại trừ:

a)

Thành phần gian bào

b)

Sợi liên kết

c)

Các TB liên kết

d)

Chất nền ngoại bào

3.

Phân loại mô LK dựa vào:

a)

Dựa vào sự khác nhau chủ yếu của chất căn bản

b)

Dựa vào sự khác nhau chủ yếu của sợi LK

c)

Dựa vào sự khác nhau chủ yếu của TB LK

d)

Dựa vào sự khác nhau chủ yếu của dịch mô

4.

Mô lk chính thức có đặc điểm:

a)

mật độ mềm

b)

mật độ rắn vừa phải

c)

mạt độ rắn

d)

tính đàn hồi cao

5.

Đặc điểm của mô xương:

a)

Chất căn bản nhiễm ossein và muối Ca

b)

mật độ rắn vừa phải

c)

không thuộc mô liên kết

d)

chất căn bản nhiễm cartilagein

6.

Ý nào sau đây sai:

a)

Các sọi LK vùi trong chất căn bản

b)

Các TB LK nằm rải rác trong thành phần gian bào

c)

phần lỏng là dịch mô, phần đặc hơn là chất căn bản

d)

Mô sụn nhiễm ossein

7.

Số lượng từng loại TB, sợi và chất cản bản liên kết không thay đổi theo cấu tạo từng vùng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các loại sợi trong mô liên kết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Chức năng của mô liên kết, ngoại trừ

a)

Chống đỡ cơ học, tích lũy và dự trữ NL

b)

Hấp thu, vận chuyển, chế tiết

c)

Trao đổi chất giữa máu và mô

d)

Bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn, tham gia tái tạo mô sau tổn thương

10.

Chất căn bản có tính chất, ngoại trừ:

a)

của một hệ keo

b)

có tính đặc

c)

có tính lỏng

d)

có thể chuyển sol <-> gel

11.

Thành phần giúp chất căn bản có thể chuyển đổi trạng thái (sol <-> gel)

a)

GAG

b)

Glicoprotein

c)

Nước

d)

Sợi chun

12.

Thành phần của chất căn bản, ngoại trừ

a)

GAG

b)

Glycoprotein

c)

Hyaluronic acid

d)

Canxi

13.

Chondronitin sulfat có mặt ở:

a)

sụn, xương, giác mạc, da, thành ĐMC

b)

da, gân, áo ngoài ĐMC

c)

Heparan sulfat: thành ĐMC, ĐMP, gan, phổi, lá đáy của màng đáy

d)

giác mạc, nhân sụn chêm, vòng sơ sụn chun

14.

Dermatan sulfat có mặt ở:

a)

sụn, xương, giác mạc, da, thành ĐMC

b)

da, gân, áo ngoài ĐMC

c)

Heparan sulfat: thành ĐMC, ĐMP, gan, phổi, lá đáy của màng đáy

d)

giác mạc, nhân sụn chêm, vòng sơ sụn chun

15.

Vai trò của GAG:

a)

Tạo nên độ quánh (gel) cho chất căn bản

b)

tạo độ lỏng cho dịch mô

c)

tương tác vơi sợi collagen, liên kết vào giữa các cấu trúc

d)

là hàng rào ngăn cản VK

16.

Heparan sulfat có mặt ở:

a)

Thành ĐMC, ĐMP, gan, phổi, lá đáy

b)

giác mạc, nhân sụn chêm, vòng xơ sụn chun

c)

da, gân, áo ngoài ĐMC

d)

dây trốn, chất hoạt dịch, thể kính, sụn

17.

Tổ hợp proteoglycan gồm, ngoại trừ

a)

proteoglycan (GAG+lõi protein)

b)

hyaluronic acid

c)

protein liên kết

d)

sợi collagen

18.

Đặc điểm của dịch mô:

a)

thành phần: nước + muối vô cơ + ít protein PTL thấp

b)

nồng độ ion tương tự huyết tương

c)

Trao đổi giữa máy và dịch mô diễn ra nhanh

d)

nước + muối vơ cơ + nhiều protein PTL thấp

19.

GAG có nguồn gốc từ

a)

từ TB và từ máu

b)

từ dịch mô

c)

từ TB từ mạch bạch huyết

d)

từ nội mô

20.

Đặc điểm của sợi liên kết, ngoại trừ:

a)

vùi trong chất căn bản

b)

gồm 3 loại sợi

c)

sợi collagen, sợi võng hình thành từ protein collagen; sợi chun hình thành từ protein elastin

d)

nằm rải rác trong thành phần gian bào

21.

Sợi collagen có đặc điểm:

a)

có mặt ở tất cả các mô liên kết

b)

đơn vị cấu tạo là tropocollagen (được trùng hợp bởi các xơ collagen)

c)

Nguồn gốc từ NBS, TCB, NBsụn, TBBM, TB nội mô

d)

Xơ collagen -> đứng riêng rẽ (màng đáy)

22.

Typ I collagen có ở chân bì da, xương, gân, cân, sụn xơ, tương tác ở mật độ thấp với heparan sulfat

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Có ở sụn trong và sụn chun là collagen typ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Nguồn gốc của collagen, ngoại trừ ?

a)

NBS, NB sụn, NB tạo ngà

b)

Tạo cốt bào

c)

Tiền tạo cốt bào

d)

TBBM, TB nội mô

25.

Đơn vị sợi võng là

a)

collagen typ I

b)

collagen typ II

c)

collagen typ III

d)

collagen typ IV

26.

Chức năng của sợi võng, ngoại trừ

a)

Nâng đỡ cho chất nền ngoại bào: TB mỡ, TB nội mô mao mạch

b)

Nâng đỡ nhu mô của gan, thận, phổi, cơ quan tạo máu

c)

Tham gia tạo màng đáy

d)

Tham gia đáp ứng miễn dịch

27.

Sợi chun không có vân, giữa là các protein ?

a)

protein elastin

b)

protein collagen

c)

glicoprotein

d)

protein albumin

28.

Elastin ở da do NBS chế tiết, ở thành mạch máu do TB cơ trơn chế tiết

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Collagen typ IV có ở đâu

a)

lá đáy của màng đáy

b)

sợi võng

c)

sụn trong và sụn chun

d)

chân bì da, xương, gân, cân

30.

TB cố định có đặc điểm gì?

a)

Đời sống tương đối dài

b)

Đời sống tương đối ngắn

c)

NBS, TB mỡ, TB nội mô, TB võng

d)

BC có hạt, BC đơn nhân, ĐTB, tương bào

31.

TB di động được thay thế liên tục bởi nguồn TB cùng loại

a)

Đúng

b)

Sai

32.

NBS có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Hoạt động tổng hợp tích cực

b)

Hình sao, nhiều nhánh bào tương; nhân hình trứng, lớn, sáng màu, chất NS mịn, hạt nhân rõ

c)

Hình thoi, nhỏ, ít nhánh, nhân đậm hình sợi

d)

ER hạt, bộ Gongi phát triển, giàu túi chế tiết và không bào

33.

Đặc điểm của NBS dưới KHVĐT, ngoại trừ:

a)

ER hạt và bộ Gongi phát triển

b)

Giàu túi chế tiết và không bào

c)

Giàu xơ actin, a-actin

d)

Hình sao, nhiều nhành bào tương

34.

Đặc điểm của TB sợi, ngoại trừ:

a)

Hoàn thành quá trình tổng hợp

b)

Hình thoi, nhỏ, ít nhánh ngắn

c)

Bào tương bắt màu acid, bào quan kém phát triển

d)

Giàu túi chế tiết và không bào

35.

NBS có chức năng, ngoại từ:

a)

Tổng hợp GAG, procollagen, glycoprotein đưa vào khoảng gian bào (procollagen -> tropocollagen)

b)

Tổng hợp enzim collagenase tham gia thoái hóa collagen

c)

là TB đã biệt hóa hoàn toàn, có thể tự sinh sản

d)

NBS có khả năng sinh ra loại TB khác

36.

TB sợi là TB ở trạng thái đang tổng hợp mạnh mẽ, thường nằm giữa các thành phần gian bào

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đặc điểm của TB trung mô, ngoại trừ:

a)

hình thoi hoặc hình sao, nhân TB chứa khối nhiễm sắc thô

b)

Bào tương chứa ít ti thể và lưới nội bào

c)

Giàu tiềm năng sinh sản và biệt hóa -> TB mô liên kết

d)

hình thái rất khác nguyên bào sợi

38.

Loại TB giàu tiềm năng sinh sản và biệt hóa thành TB mô liên kết

a)

TB trung mô

b)

TB biểu mô

c)

TB nội mỗ

d)

Nguyên bào sợi

39.

TB mỡ 1 không bào có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Bòa tương chỉ có một túi mỡ lớn

b)

Nhân dẹt bị đẩy hẳn về 1 phía

c)

thành phần của mô mỡ trắng

d)

có ở phôi, một số nơi của trẻ sơ sinh

40.

Bào tương chứa nhiều ti thể, nhân hình trứng nằm giữa TB, thành phần của mô mỡ nâu là đặc điểm của:

a)

TB mỡ nhiều không bào

b)

TB mỡ một không bào

c)

Đại thực bào

d)

Biểu mô

41.

Ở người lớn, TB này thường tập trung tành tiểu thùy mỡ, mỗi tiểu thùy gồm nhiều TB hình khối đa diện sát nhau:

a)

TB mỡ 1 không bào

b)

TB mỡ nhiều không bào

c)

TB nội mô

d)

TB sợi

42.

TB nội mô có đặc điểm

a)

Hình đa diện dẹt, nằm sát nhau -> BM lát đơn

b)

Khoảng giữa thường phình vào lòng mạch trong đó chứa nhân

c)

lợp thành mạch máu, bạch huyết

d)

TB có khả năng phân chia

43.

TB có hình đa diện dẹt, nằm sát nhau, khoảng giữa thường phình vào lòng mạch trong đó chứa nhân là đặc điểm của:

a)

TB nội mô

b)

TB biểu mô

c)

TB mỡ

d)

TB trung mô

44.

TB võng có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

HÌnh sao, nhân TB lớn, hình trứng, sáng màu, bào tương bắt màu axit yếu

b)

Có ở các mô, cơ quan bạch huyết-miễn dịch

c)

Tạo sợi võng và tham gia ĐỨMD

d)

hình thoi hoặc hình sao, khó phân biệt với NBS

45.

Đặc điểm của TB võng là

a)

Có đời sống tương đối dài

b)

hình sao, nhân TB lớn, hình trứng, sáng màu, bào tương bắt màu axit mạnh

c)

Giàu tiềm năng sinh sản và biệt hóa -> TB mô liên kết

d)

Có ở phôi thai, một số nơi ở trẻ sơ sinh

46.

Các TB thuộc TB cố định, ngoại trừ

a)

Nguyên bào sợi

b)

TB võng

c)

TB nội mô

d)

Tương bào

47.

Đặc điểm của TB di động, ngoại trừ:

a)

Có đời sống tương đối ngắng

b)

Được thay thế liên tục bởi TB cùng loại

c)

Gồm: BC có hạt, đại thực bào, TB võng,...

d)

Không bao gồm nguyên bào sợi

48.

Nguồn gốc của đại thực bào:

a)

BC có hạt

b)

BC đơn nhân

c)

BC đa nhân

d)

Dưỡng bào

49.

TB có khả năng thực bào và ẩm bào mạnh là:

a)

Đại thực bào

b)

Dưỡng bào

c)

BC đơn nhân

d)

Tương bào

50.

Mô bào là tên gọi khác của:

a)

Tb thuộc biểu mô

b)

Tương bào

c)

Đại thực bào tự do

d)

Đại thực bào cố định

51.

Chức năng của đại thực bào, ngoại trừ:

a)

Thu nhận, phá hủy kháng nguyên

b)

Trình diện kháng nguyên

c)

thực bào mạnh

d)

Tích trữ chất trung gian trong đáp ứng viêm

52.

Nguồn gốc của tương bào:

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T

c)

dưỡng bào

d)

bạch cầu đơn nhân

53.

TB chủ yếu tạo thành kháng thể là

a)

Tương bào

b)

dưỡng bào

c)

đại thực bào

d)

bạch cầu

54.

Tương bào là những TB hình trứng/cầu, nhân TB lấm tấm hình hoa cúc, nằm lệch về một phía

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đặc điểm của tương bào:

a)

ngườn gốc từ lympho bào B

b)

nhân lấm tấm hình hoa cúc

c)

có rất nhiều ở các ổ viêm

d)

tích trữ chất trung gian trong đáp ứng viêm

56.

Dưỡng bào có nguồn gốc từ:

a)

TB nguồn ở tủy xương

b)

lympho bào B

c)

bạch cầu đơn nhân

d)

TB di động

57.

Đặc điểm của dưỡng bào:

a)

hình bầu dục, bào tương chứa đầy hạt ưa base, hạt dị sắc

b)

nhân nhỏ, hình cầu, nằm giữa, thường bị che lấp bởi hạt trong bào tương

c)

ít ti thể, ER trơn

d)

bộ Golgi kém phát triển

58.

Nhận định nào đúng

a)

Bạch cầu từ trong lòng mạch lọt ra

b)

Bình thường số lượng bạch cầu ở lớp đệm của niêm mạc rất nhiều

c)

Dưỡng bào phân bố ở biểu mô

d)

Tương bào có nguồn gốc từ tủy xương

59.

Phân loại mô liên kết dựa vào

a)

Tỉ lệ giữa TB và thành phần gian bảo

b)

tỉ lệ chất căn bản

c)

Chức năng của mô liên kết đó

d)

vị trí của mô liên kết

60.

Loại mô liên kết phổ biến trong cơ thể

a)

mô liên kết thưa

b)

mô liên kết đặc

61.

Mô liên kết thưa có mặt ở, ngoại trừ:

a)

chân bì da

b)

lớp đệm tạng rỗng

c)

mô nền cơ quan

d)

chân bì giác mạc

62.

Thành phần TB chiếm chủ yếu, sợi ít là của

a)

mô liên kết thưa

b)

mô liên kết đặc

c)

mô sụn

d)

mô xương

63.

Trong mô liên kết thưa không có mạch máu và thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mô liên kết thưa bao gồm, ngoại trừ

a)

mô màng, mô nhầy

b)

mô võng

c)

mô mỡ, mô túi nước

d)

mô chun

65.

Mô màng gồm có

a)

TB sợi, mô bào

b)

sợi collagen, sợi chun

c)

collagen typ IV, heparan sulfat, laminin

d)

collagen typ VII

66.

Mô màng được lớp bởi lớp trung biểu mô (là lớp BM lát đơn có nguồn gốc từ trung mô)

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mô võng có mặt ở, ngoại trừ:

a)

tủy xương, lách

b)

niêm mạc ruột, thận

c)

hạch bạch huyết

d)

niêm mạc khí quản

68.

Tỉ lệ mỡ ở nam và nữ lần lượt là:

a)

15-20%

20-25%

b)

20-25%

15-20%

c)

10-20%

20-30%

d)

20-30%

10-20%

69.

Loại mô có ở dây thanh âm

a)

Mô võng

b)

Mô màng

c)

Mô nhầy

d)

Mô túi nước

70.

Mô túi nước có vai trò

a)

chống đỡ dây thanh âm,tạo độ cứng thích hợp

b)

nâng đỡ cơ học

c)

dự trữ nước

d)

cấu tạo nên lớp đệm

71.

Mô nhầy có mặt ở, ngoại trừ

a)

phôi thai (dưới da, dây rốn)

b)

tủy răng của người lớn

c)

niêm mạc dạ dày

d)

khí quản

72.

Mô liên kết đặc (mô xơ) có thành phần nào chiếm chủ yếu

a)

sợi

b)

tế bào

c)

chất căn bản

d)

GAG

73.

Mô liên kết đặc chia làm mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Mô liên kết đặc không định hướng có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

có mặt ở chân bì da, bao xơ của gan, vỏ trắng tinh hoàn, màng não cứng

b)

tỉ lệ sợi collagen cao, tập trung thành bó đan nhau

c)

NBS, lưới sợi chun xen kẽ bó sợi collagen

d)

các sợi collagen trong cùng 1 mặt phẳng

75.

Mô liên kết đặc định hướng bao gồm

a)

Gân, cân

b)

dây chằng

c)

chân bị giác mạc

d)

chân bì da

76.

Gân có đặc điểm

a)

Nhiều bó sợi collagen + vách liên kết

b)

các lớp sợi trên dưới vuông góc với nhau

c)

tạo thành bởi sợi chun

d)

NBS xen kẽ bó sợi collagen

77.

Cân có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Màng bọc của cơ và gân

b)

Nhiều lớp sợi collagen

c)

các lớp sợi collagen xếp song song

d)

các lớp sợi collagen xếp vuông góc

78.

Chân bì giác mạc có đặc điểm:

a)

không có mạch máu

b)

có mạch máu

c)

các sợi collagen xếp song song

d)

thuộc mô liên kết đặc không định hướng

79.

Mô chun có mặt ngoại trừ

a)

dây chằng chun

b)

dây chằng vàng ở cột xương sống

c)

thành ĐM chun

d)

chân bì giác mạc

80.

Mô sụn nhiễm có chất căn bản cartilagein (protein + chondroitin sulfat)

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đặc điểm của mô sụn

a)

Không có mạch máu và thần kinh riêng

b)

vai trò chống đỡ, phát triển các xương

c)

có độ cứng rắn vừa phải

d)

chất căn bản nhiễm ossein

82.

Chia mô sụn thành 3 loại: sụn trong, sụn xơ, sụn chun dựa vào

a)

thành phần tế bào

b)

thành phần sợi

c)

thành phần chất căn bản

d)

tỉ lệ giữa TB và sợi

83.

Sụn trong có mặt ở, ngoại trừ

a)

đầu xương dài, xương sườn

b)

khí quản, thanh quản, phế quản

c)

mặt của các khpứ xương

d)

nắp thanh quản

84.

Phôi thai chưa có sụn trong

a)

đúng

b)

Sai

85.

TB sụn dinh dưỡng nhờ

a)

Mạch máu bao quanh

b)

không có mạch máu và thần kinh -> khuếch tán từ màng sụn

86.

Thành phần GAG của sụn trong

a)

heparan 4 sulfat, 6 sulfate

b)

chondroitin 4 sulfat, 6 sulfate

c)

keratan 4 sulfate, 6 sunfate

d)

collagen typ II

87.

Glycoprotein của sụn trong

a)

Fibronectin

b)

thrombopon

c)

chondronectin

d)

proteoglycan

88.

Quầng sụn có đặc điểm

a)

giàu GAG, nghèo collagen

b)

giàu collagen, nghèo GAG

89.

Tb sụn có vai trò, ngoại trừ

a)

tổng hợp collagen typ II

b)

tổng hợp proteoglycan

c)

tổng hợp chondronectin

d)

tổng hợp fibronectin

90.

Tất cả các sụn đều được bọc bởi màng sụn

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Lớp trong của màng sụn có khả năng phát triển thành nguyên bào sụn -> gọi là lớp sinh sụn

a)

Đúng

b)

Sai

92.

TB sụn phân chia kiểu vòng, kiểu trục là thuộc

a)

Cách đắp thêm

b)

Cách gian bào

c)

Cách gián tiếp

d)

Cách trực tiếp

93.

Cách đắp thêm được hiểu là

a)

các NB sụn sinh sản, biệt hóa thành TB sụn, đắp thêm vào miếng sụn

b)

TB sụn sinh sản bằng cách gián phân

94.

Đặc điểm của sụn chun, ngoại trừ

a)

Có mặt ở vành tai, ống tai, cánh mũi, nắp thanh quản

b)

Có mặt ở khí quản, phế quản, thanh quản

c)

Chất căn bản nhiều sợi chun, ít collagen

d)

1-4TB trong ổ sụn

95.

Sụn xơ có đặc điểm, ngoại trừ

a)

có ở đĩa liên đốt sống, sụn khớp, chỗ nối gân xương

b)

chất căn bản nhiều bó sợi collagen typ I

c)

TB sụn đơn độc, thành đôi, thành dãy

d)

màu vàng, độ đục cao, độ chun giãn lớn

96.

Chất căn bản hình thành những ổ xương gắn với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Từ các ổ xương những ống nhỏ tỏa ra xung quanh là

a)

vi quản xương

b)

ống xương

c)

lá xương

d)

TB xương

98.

Thành phần vô cơ của xương gồm, ngoại trừ

a)

50% là Ca, P,...

b)

Hydroxypatite

c)

GAG

d)

Ca10(PO4)6(OH)2

99.

Đặc điểm thành phần sợi của xương, ngoại trừ

a)

Chủ yếu là xơ collagen

b)

Giúp làm giảm lực cơ học tác động vào xương

c)

Chiếm nhiều hơn so với TB xương

100.

Trong xương đang hoạt động chia thành mấy loại TB

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Tiền tạo cốt bào có mặt ở, ngoại trừ

a)

mặt xương

b)

màng xương

c)

mặt ống Havers

d)

Hốc tủy

102.

Tiền tạo cốt bào có chức năng, ngoại trừ

a)

phát triển xương

b)

sửa sang xương

c)

hàn gắn xương gãy

d)

tạo xương

103.

Nơi nào cần có sự tạo xương thì tạo cốt bào xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

104.

TB xương có độ dài

a)

20-30um

b)

5-10um

c)

20-100um

d)

50-60um

105.

Hủy cốt bào có nguồn gốc từ tủy xương

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tủy xương có vai trò, ngoại trừ

a)

Tạo máu

b)

Tạo cốt

c)

Là nguồn gốc của hủy cốt bào

d)

hủy xương

107.

Thành phần của màng xương

a)

Lớp ngoài: bó sợi collagen, ít sợi chun, ít TB sợi

b)

Lớp trong: sợi Sharpey, TB sợi, tiền TCB, TCB

c)

màng trong lót khoang xương: lớp tiền TCB, không có sợi collagen

d)

Màng ngoài: MLK bọc miếng xương

108.

Phân loại xương dựa theo tiêu chí, ngoại trừ

a)

Về giải phẫu (hình dáng, tính chất)

b)

Về cấu tạo mô học

c)

Về chức năng

d)

Về vị trí của xương

109.

Trong quá tình cốt hóa và liền xương, xương nguyên phát xuất hiện sau

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Xương nguyên phát còn gọi là xương lưới vì không hình thành lá xương

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đặc điểm của xương nguyên phát, ngoại trừ

a)

có hình thành lá xương

b)

sợi collagen chạy theo hướng bất kì

c)

ít khoáng, giàu TB xương -> dễ kéo uốn

d)

có ở xương thái dương, xương sọ, nơi bám gân xương

112.

Đặc điểm của xương thứ phát, ngoại trừ:

a)

có hình thành lá xương

b)

sợi collagen chạy song song với nhau theo hướng xoắn ốc

c)

gọi là xương lá

d)

loại xương chủ yếu ở trẻ sơ sinh

113.

Xương thứ phát xuất hiện sau và thay thế xương lưới trong quá trình cốt hóa và liền xương

a)

Đúng

b)

sai

114.

Xương cốt mạc có đặc điểm:

a)

Xương đặc, chất căn bản có sợi Sharpey

b)

Tủy xương tạo ra

c)

là loại xương chủ yếu ở người trưởng thành

d)

Thay thế xương lưới

115.

Hệ thống Havers gồm số lá xương đồng tâm

a)

10-20

b)

10-15

c)

15-20

d)

5-10

116.

Xương Havers xốp có đặc điểm, ngoại trừ

a)

do tủy xương tạo ra

b)

có ở đầu xương dài, xương dẹt, xương ngắn

c)

có ở hốc tủy, vách xương

d)

chất căn bản có sợi Sharpey

117.

Có 2 kiểu cốt hóa: cốt hóa mô hình (trực tiếp) và cốt hóa trong màng (gián tiếp)

a)

đúng

b)

sai

118.

Sự giống nhau giữa 2 kiểu cốt hóa, ngoại trừ

a)

đều xuất hiện xương nguyên phát

b)

đều bắt đầu từ trung tâm cốt hóa

c)

đều được hình thành trực tiếp từ một màng liên kết

d)

đều có xương thứ phát xuất hiện sau

119.

Cốt hóa gián tiếp tức là xương được hình thành từ mô hình sụn có hình dạng của xương tương lai

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Xương to ra là do sự phát triển của băng sụn nối

a)

Đúng

b)

Sai