wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 119

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Tổn thương cơ bản của khí phế quản, KHÔNG bao gồm

a)
  1. Đục khoét nhu mô phổi

b)

Tăng tiết

c)

Dịch rỉ viêm

d)

Quá sản, phì đại, dị sản

e)

Teo

2.

Các giai đoạn của viêm phổi thùy lần lượt là

a)
  1. Sung huyết => Gan hóa đỏ => Gan hóa xám

b)
  1. Gan hóa đỏ => Gan hóa xám => Sung huyết

c)
  1. Gan hóa đỏ => Sung huyết => Gan hóa xám

d)
  1. Sung huyết => Gan hóa xám => Gan hóa đỏ

3.

Tiến triển của viêm phổi thùy, TRỪ

a)
  1. Tiêu biến tổn thương

b)
  1. Mưng mủ

c)
  1. Mô hóa

d)
  1. Teo vách phế nang

4.

Đặc điểm của viêm phế quản-phổi, TRỪ

a)
  1. Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot-Rindfleisch

b)
  1. Ổ viêm rải rác,không đồng đều

c)
  1. Không do virus gây ra

d)
  1. Không do vi khuẩn lao gây nên

5.

Trong giai đoạn phục hồi của viêm phổi thùy, có hiện tượng 

  1.  

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo

b)
  1. Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân

c)
  1. Xơ hóa thành phế quản

d)
  1. Lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân

6.

Các tổn thương cơ bản của phế nang, KHÔNG bao gồm

a)
  1. Tăng tiết

b)
  1. Biến hình đại thực bào

c)
  1. Teo và biến biểu mô phế nang

d)
  1. Dị sản thành tế bào hình khối

e)
  1. Biến đổi u

7.

Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm

a)
  1. Mô hóa

b)
  1. Xơ hóa

c)
  1. Đục khoét nhu mô phổi

d)
  1. Viêm thoái triển vè tiêu biến

e)
  1. Gan hóa xám

8.

Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ 

  1.  

  1.  

a)
  1. Tổn thương lan rộng và đồng đều, ở một phân thùy,một thùy,một lá phổi hoặc cả hai phổi 

b)
  1. Ổ viêm thường hình nón cụt,đáy hướng ra màng phổi,đỉnh hướng về rốn phổi

c)
  1. Tổn thương không đồng đều (viêm phế quản- phổi)

9.

Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phối,đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp X quang tim phổi thường có trong  

a)
  1. Viêm phổi thùy

b)
  1. U phế quản phổi

c)
  1. U phổi

d)
  1. Tràn dịch khoang màng phổi

10.

Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phối,đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp X quang tim phổi thường có trong

a)
  1. Xẹp phổi

b)
  1. Tràn dịch khu trú khoang màng phổi

c)
  1. Dầy dính khoang màng phổi

d)
  1. U phổi

11.

Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng

a)
  1. Hình mờ đồng đều

b)
  1. Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng

c)
  1. Trong hình mờ vẫn thấy được nhu mô phổi

d)
  1. Bờ của trung thất,vòm hoành không bị xóa

12.

Tràn dịch màng phổi dưới phổi là

a)
  1. Tràn dịch màng phổi thể tự do

b)
  1. Tràn dịch màng phổi thể hoành

c)
  1. Tràn dịch rãnh liên thùy

d)
  1. Tràn dịch màng phổi khu trú

13.

Trên hình ảnh vi thể của nhu mô phổi thấy các phế nang viêm, trong lòng chứa đầy hồng cầu, tơ huyết. Tổn thương GPB nào phù hợp trong trường hợp này

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Viêm phế nang, chảy máu và tơ huyết 

b)
  1. Viêm phế nang mủ và viêm long

c)
  1. Viêm phế nang thanh tơ huyết và viêm mủ

d)
  1. Viêm phế nang chảy máu và viêm long

14.

Dịch rỉ viêm trong viêm phế quản-phổi hình thành do cơ chế nào

a)
  1. Tăng tính thấm thành mạch

b)
  1. Giảm áp lực keo huyết tương

c)
  1. Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

d)
  1. Tăng áp lực thủy tĩnh

15.

Biểu hiện gợi ý của viêm cấp trong viêm phổi

a)
  1. Ho khạc đờm có màu, đau ngực và đau tăng khi ho

b)
  1. Ho khạc đờm liên tục có màu vàng đục và rỉ sắt

c)
  1. Đỏ,nóng sưng đâu một bên ngực vùng phổi viêm

d)
  1. Ho khó thở và đau tức ngực 1 bên, đau tăng lên khi ho

16.

Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi về mặt vi thể

a)
  1. Viêm phế quản mủ

b)
  1. Hạt quanh phế quản Charcot-Rindfeisch

c)
  1. Hạt quanh phế quản Charcot-Leyden

d)
  1. Viêm phế nang thanh tơ huyết

17.

Tổn thương điển hình nhất của hen phế quản về mặt vi thể

a)
  1. Viêm phế quản mủ

b)
  1. Hạt quanh phế quản Charcot-Rindfeisch

c)
  1. Hạt quanh phế quản Charcot-Leyden

d)
  1. Viêm phế nang thanh tơ huyết

18.

Tế bào nào có tác dụng ức chế phản ứng viêm

a)
  1. Tế bào Mast

b)
  1. Bạch cầu ái toan

c)
  1. Bạch cầu hạt trung tính

d)
  1. Bạch cầu ái kiềm

19.

Trong gian đoạn gan hóa xám của viêm phổi,mô phổi nặng và có mật độ chắc như gan bởi vì

a)
  1. Chất chứa trong lòng phế nang đặc dầy

b)
  1. Mạch máu trong phế nang bị sung huyết

c)
  1. Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa

d)
  1. Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính

20.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính dẫn tới chít hẹp đường thở trong COPD

a)
  1. Xơ hóa

b)
  1. Phì đại tuyến

c)
  1. Phì đại tb đáy

d)
  1. Tất cả đúng

21.

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính COPD là sự tắc nghẽn thông khí trong phổi một cách mãn tính do nguyên nhân nào

a)
  1. Lòng phế quản bị chít hẹp,tăng kháng trở 

b)
  1. Lòng phế quản bị giãn rộng, giảm kháng trở

c)
  1. Nhu mô phổi mất khả năng co hồi, làm giảm lực đẩy khí ra ngoài khi thở

d)
  1. Nhu mô phổi mất khả năng co hồi, làm tăng lực đẩy khí ra ngoài khi thở 

22.

Viêm phế quản mạn tính(chronic bronchitis) là tình trạng

a)
  1. Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái

b)
  1. Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở

c)
  1. Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

23.

Khí phế thũng (emphysema) là tình trạng

a)
  1. Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái

b)
  1. Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở

c)
  1. Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

24.

Hen phế quản (Bronchial asthma) là tình trạng

a)
  1. Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái

b)
  1. Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở

c)
  1. Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

25.

Đặc điểm đại thể của viêm phế quản mạn (chronic bronchitis) 

a)
  1. Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa,lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy

b)
  1. Phổi phình chê lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt

c)
  1. Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy

d)
  1. Không đáp án nào đúng

26.

Đặc điểm đại thể của hen phế quản (Bronchial asthma)

a)
  1. Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa, lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy

b)
  1. Phổi phình chê lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt

c)
  1. Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy

d)
  1. Không đáp án nào đúng 

27.

Đặc điểm đại thể của Khí phế thũng (emphysema)

a)
  1. Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa,lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy

b)
  1. Phổi phình che lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt

c)
  1. Phổi phình che lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt

d)
  1. Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy 

  1. Không đáp án nào đúng

28.

Xương ức và xương cột sống ngực thường thấy trên phim chụp nào 

a)
  1. Chụp thẳng

b)
  1. Chụp nghiêng

c)
  1. Chụp xiên

d)
  1. Chụp ngang

29.

Xương sườn xác định trên phim chụp nào

a)
  1. Chụp thẳng

b)
  1. Chụp nghiêng

c)
  1. Chụp xiên

d)
  1. Chụp ngang 

30.

Phim chụp tiết niệu nhìn thấy được các xương sườn nào

a)
  1. 7-8 

b)
  1. 9-10 

c)
  1. 8-9

d)
  1. 10-11 

31.

Chụp X quang không xác định được tổn thương ở phần nào 

  1.  

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Đầu xương

b)
  1. Thân xương

c)
  1. Sụn xương

d)
32.

Những thành phần nào sau đây ở thành ngực làm giảm độ sáng của phổi

a)
  1. Cơ ngực lớn,xương đòn,cơ ức đòn chũm

b)
  1. Cơ ức đòn chũm, cơ ngực lớn,bóng vú

c)
  1. Cơ ngực lớn, xương sườn, xương đòn

d)
  1. Xương sườn, cơ ức đòn chũn, núm vú

33.

Ý nào sau đây ĐÚNG khi nói về hình ảnh X quang phổi

a)
  1. Hai phế trường có màu đen trên phim trường gọi là hình sáng

b)
  1. Rốn phổi có màu xám đen, gọi là hình mờ

c)
  1. Cơ thể thấy rõ các vân phổi ở khoảng cách 1cm

d)
  1. Rốn phổi xuất phát từ trên bờ tim, hình rễ cây

34.

Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh X quang phổi

a)
  1. Tim thường ở vị trí chính giữa và có đường kính ngăng <1/2 đường kính ngang lồng ngực

b)
  1. Khí quản nhìn rõ trên phim chụp kỹ thuật số

c)
  1. Vòm hoành trái cáo hơn vòm hoành phải 1-2 cm

d)
  1. Rốn phổi được tạo thành bởi ĐM phổi và các khí quản

35.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kỹ thuật chụp X quang

a)
  1. Chụp khi bệnh nhân thở ra

b)
  1. Dòng tia X có cường độ vừa phải sẽ chụp được phim có độ tương phản tốt

c)
  1. Phim lấy hết được trường phổi

d)
  1. Trên phim, 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi

36.

Đường dẫn khí có những chức năng nào

a)
  1. Dẫn khí, bão hòa hơi nước

b)
  1. Làm sạch không khí, bão hòa hơi nước

c)
  1. Dẫn khí, bảo vệ

d)
  1. Bảo vệ, làm ấm không khí

37.

Điều kiện tối ưu để không khí ở phế nang tham gia trao đổi khí

a)
  1. Không khí phải rất giàu oxy

b)
  1. Không khí được làm ấm, bão hòa hơi nước,làm sạch

c)
  1. Không khí phải chứa nhiều vi khuẩn có lợi

d)
  1. Lượng Co2 phải cân bằng lượng O2

38.

Không khí được sưởi ấm lên nhiệt độ cơ thể nhờ

a)
  1. Hệ thống mao mạch phong phú

b)
  1. Hệ thống lông mũi

c)
  1. Hệ thống lông mao

d)
  1. Lớp dịch nhầy

39.

Nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi khí

a)
  1. Bào tương phế bào I

b)
  1. Tế bào bụi

c)
  1. Bào tương phế bào II

d)
  1. Nơi tiếp giáp giữa phế nang và mao mạch

40.

Vai trò của chất Sufactant

a)
  1. Làm giảm sức căng bề mặt trong phế nang

b)
  1. Làm giảm sức căng bề mặt ngoài phế nang

c)
  1. Diệt khuẩn

d)
  1. Ổn định áp suất bên trong phế nang

41.

Đơn vị hô hấp của phế nang là

a)
  1. Mm

b)
  1. Mm2

c)
  1. Màng hô hấp

d)
  1. Đơn vị thở

42.

Áp suất trong khoang màng phổi

a)
  1. Bằng áp suất khí quyển

b)
  1. Thấp hơn áp suất khí quyển

c)
  1. Cao hơn áp suất khí quyển

d)
  1. Không đo được

43.

Khi hít càng sâu thì áp suất trong khoang màng phổ

a)
  1. Càng âm

b)
  1. Càng dương

c)
  1. Không đổi

d)
  1. Cân bằng khí quyển

44.

Trường hợp làm mất áp suất âm khoang màng phổi

a)
  1. COPD

b)
  1. Hen phế quản

c)
  1. Vết thương lồng ngực hở

d)
  1. Viêm phế quản mạn tính

45.

Khi các cơ hô hấp co, làm tăng kích thước lồng ngực theo

a)
  1. Chiều ngang, thẳng đứng, trước sau

b)
  1. 12 cặp xương sườn

c)
  1. Cột sống

d)
  1. Xương ức

46.

Cơ hoành trong động tác hít vào

a)
  1. Co lại và hạ thấp

b)
  1. Không thay đổi

c)
  1. Giãn ra và nâng lên

d)
  1. Trở nên cứng hơn

47.

Cơ hoành trong động tác thở ra

a)
  1. Co lại và hạ thấp

b)
  1. Không thay đổi

c)
  1. Giãn ra và nâng lên

d)
  1. Trở nên cứng hơn

48.

Trong động tác hít vào thông thường, xương sườn chuyển sang tư thế

a)
  1. Chếch ra trước và xuống dưới

b)
  1. Nằm ngang hơn và đưa ra trước

c)
  1. Giữ nguyên không thay đổi

d)
  1. Nâng lên trên và ra sau

49.

Khi kích thước lồng ngực tăng lên,áp suất trong lồng ngực và trong phổi....... so với trước,tạo nên sự chênh lệch áp suất

a)
  1. Dương hơn

b)
  1. Giữ nguyên

c)
  1. Âm hơn

d)
  1. Không rõ

50.

Các cơ hít vào phụ, tham gia khi hít vào gắng sức 

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Cơ hoành, cơ liên sườn, cơ răng to

b)
  1. Cơ hoành, cơ bậc thang, có ngực

c)
  1. Cơ ngực, cơ ức đòn chũm

d)
  1. Cơ ức đòn chũm, cơ ngực, cơ liên sườn

51.

Động tác thở ra thông thường

a)
  1. Chủ động, tiêu tốn năng lượng

b)
  1. Chủ động,không tiêu tốn năng lượng

c)
  1. Thụ động, tiêu tốn năng lượng

d)
  1. Thụ động, không tiêu tốn năng lượng

52.

Thở ra gắng sức, cần huy động thêm chủ yếu cơ

a)
  1. Cơ thành bụng

b)
  1. Cơ hoành

c)
  1. Cơ liên sườn

d)
  1. Cơ ức đòn chũm

53.

Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng

a)
  1. Hòa tan

b)
  1. Kết hợp

c)
  1. Muối kiềm

d)
  1. Gắn với protein

54.

Dạng vận chuyển nào là dạng trao đổi trực tiếp bằng KHUẾCH TÁN vật lý giữa không khí phế nang với dịch kẽ tế bào

a)
  1. Hòa tan

b)
  1. Kết hợp

c)
  1. Muối kiềm

d)
  1. Gắn với protein

55.

Chọn câu SAI 

  1.  

  1.  

a)
  1. Ở trong phổi, phân áp Oxy trong phế nang cao hơn phân áp Oxy trong máu

b)
  1. Oxy khuếch tán từ phế nang vào máu dưới dạng hòa tan

c)
  1. Phản ứng gắn Oxy là phản ứng mà oxy được vận chuyển tích cực vào hồng cầu rồi gắn với nhân hem của hemoglobin tạo nên oxyhemoglobin 

56.

Đồ thị Barcroft là

a)
  1. Đồ thị biểu thị % hemoglobin được gắn với oxy trong tổng lượng hemoglobin trong máu 

b)
  1. Đồ thị vận chuyển cacbondioxit

c)
  1. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của oxy trong máu

d)
  1. Biến động dựa theo phân áp Co2 trong máu

57.

Yếu tố quyết định sự phân ly oxyhemoglobin là

a)
  1. Thể tích oxy

b)
  1. Thể tích co2

c)
  1. Lượng hemoglobin

d)
  1. Phân áp oxy

58.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân ly oxyhemoglobin, chọn câu SAI 

  1.  

  1.  

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Phân áp oxy

b)
  1. Nhiệt độ môi trường

c)
  1. Phân áp co2

d)
  1. Nồng độ 2,3-DPG

e)
  1. Nhiệt độ máu

59.

Dạng vận chuyển Co2 trong máu

a)
  1. Hòa tan

b)
  1. Kết hợp với protein huyết tương

c)
  1. Kết hợp với muối kiềm

d)
  1. Kết hợp với hemoglobin hồng cầu

e)
  1. Tất cả đúng

60.

Các trung tâm hô hấp,TRỪ 

  1.  

  1.  

  1.  

  1.  

a)
  1. Trung tâm hít vào

b)
  1. Trung tâm hít vào tăng dần

c)
  1. Trung tâm điều chỉnh thở

d)
  1. Trung tâm thở ra

e)
  1. Vùng nhạy cảm áp suất ở trung tâm hô hấp  

61.

Co2 tác động vào đâu trong điều hòa hô hấp, TRỪ

a)
  1. Vùng nhận cảm hóa học ở trung tâm hô hấp

b)
  1. Vùng nhận cảm áp suất ở trung tâm hô hấp

c)
  1. Receptor nhận cảm hóa học ở xoang động mạnh cảnh và quai động mạch chủ

62.

Nồng độ co2 trong không khí sẽ kích thích hô hấp

a)
  1. 5%

b)

10% 

c)
  1. 15%

d)
  1. 20%

63.

Phân áp oxy giảm dưới bao nhiêu thì tác dụng làm tăng thông khí

a)
  1. 80 mmHg

b)
  1. 70 mmHg

c)
  1. 60 mmHg

d)
  1. Tất cả sai

64.

Kỹ thuật thăm dò chức năng hô hấp có vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán sớm, đánh giá độ nặng, tiên lượng và theo dõi điều trị trong

a)
  1. Hen, COPD

b)
  1. Phát hiện nguy cơ trong phẫu thuật

c)
  1. Đánh giá mức độ thương tật của đường hô hấp 

d)
  1. Tất cả các ý trên

65.

Để đo chức năng hô hấp được chính xác nhất ta cần chuẩn bị bệnh nhân

a)
  1. Mặc quần áo rộng rãi, tháo khăn quàng cổ nếu có

b)
  1. Không uống rượu 4h trước khi đo 

c)
  1. Không sử dụng thuốc giãn phế quản trước khi đo 4-12h

d)
  1. Không vận động nặng

e)
  1. Không hút thuốc 24h trước đó

66.

Bác sỹ cần giải thích cho bệnh nhân cách thở như thế nào

a)
  1. Hít sâu, thở ra từ từ

b)
  1. Thở hết, thở mạnh

c)
  1. Hít vào nhanh thở ra từ từ 

d)
  1. Hít vào từ từ, thở ra từ từ

67.

Cách đo VC 2 thì

a)
  1. Sau khi hít vào bệnh nhân thở ra bình thường vài nhịp sau đó mới thở ra hết sức

b)
  1. Áp dụng cho bệnh nhân già, yếu không thở liên tục được

c)
  1. Tất cả sai

68.

Ưu điểm của hô hấp ký

a)
  1. Thực hiện được rất ít cho các đối tượng

b)
  1. Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện

c)
  1. Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng

d)
  1. Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh

69.

Khí máu động mạch là 1 xét nghiệm cung cấp về

a)
  1. PH máu

b)
  1. Phân áp và nồng độ co2

c)
  1. Phân áp và nồng độ o2

d)
  1. Tất cả ý trên

70.

Xét nghiệm khí máu động mạch thường lấy máu ở

a)
  1. Động mạch quay 

b)
  1. Động mạch trụ

c)
  1. Động mạch khoeo

d)
  1. Động mạch mu chân

71.

Tăng co2 máu trong lúc ngủ là điển hình với

a)
  1. Shunt trái-phải 

b)
  1. Giảm thông khí 

c)
  1. Rối loạn khuếch tán phế nang

d)
  1. Ngộ độc CO 

72.

Nguyên nhân giảm Pco2 máu động mạch thường gặp

a)
  1. Tăng bài tiết acid trong nước tiểu

b)
  1. Tăng bài tiết base trong nước tiểu

c)
  1. Giảm bài tiết base trong nước tiểu

d)
  1. Tăng thông khí phổi

e)
  1. Giảm thông khí phổi  

73.

Màng hô hấp là

a)
  1. Nơi tiếp giáp của phế quản và phế nang

b)
  1. Nơi tiếp giáp của phế nang và mao mạch

c)
  1. Nơi tiếp giáp của mao mạch với khí quản 

d)
  1. Nơi tiếp giáp của phế nang với tiểu phế quản

74.

Lượng máu chứa trong hệ mao mạch phổi khoảng

a)
  1. 60-70 ml 

b)
  1. 70-100 ml

c)
  1. 60-140 ml

d)
  1. 70-140 ml

75.

Ở thì hít vào thì khoang màng phổi lúc đó?

a)
  1. Áp suất âm hơn, thể tích tăng hơn

b)
  1. Áp suất dương hơn, thể tích tăng hơn

c)
  1. Áp suất âm hơn, thể tích giảm hơn

d)
  1. Áp suất âm hơn, thể tích giảm hơn 

76.

Áp suất khoang màng phổi so với áp suất phổi bình thường

a)
  1. Luôn âm hơn

b)
  1. Luôn dương hơn

c)
  1. Bằng nhau

d)
  1. Lúc âm hơn lúc dương hơn

77.

Khi hít vào 

  1.  

  1.  

a)
  1. Cơ hoành nâng nên, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích 

b)
  1. Cơ hoành hạ xuống, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích 

c)
  1. Cơ hoành hạ xuống, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích

d)
  1. Cơ hoành nâng lên, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích

78.

Khi thở ra

a)
  1. Cơ hoành nâng nên, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích

b)
  1. Cơ hoành hạ xuống, lồng tăng kích, khoang màng phổi tăng thể tích

c)
  1. Cơ hoành hạ xuống, lồng giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích

d)
  1. Cơ hoành nâng lên, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích

79.

Ở cuối kì hít vào, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu

a)
  1. -7 mmHg

b)
  1. -4 mmHg

c)
  1. -30 mmHg

d)
  1. -1 mmHg 

80.

Ở cuối kì thở ra, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu

a)
  1. -7 mmHg

b)
  1. -4 mmHg

c)
  1. -30 mmHg 

d)
  1. -1 mmHg 

81.

Khi hít vào gắng sức, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu

a)
  1. -7 mmHg

b)
  1. -4 mmHg

c)
  1. -30 mmHg

d)
  1. -1 mmHg 

82.

Khi thở ra gắng sức, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu

a)
  1. -7 mmHg

b)
  1. -4 mmHg 

c)
  1. -30 mmHg

d)
  1. -1 mmHg 

83.
  1. Động tác hít vào thông thường gồm 

    1. Cơ hoành hạ xuống,cơ liên sườn co,xương sườn nằm ngang đưa ra trước,tăng thể tích khoang màng phổi. 

    1.  

    1.  

a)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co ,xương sườn nằm ngang đưa ra trước, tăng thể tích khoang màng phổi

b)
  1. Cơ hoành nâng lên, cơ liên sườn giãn, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi 

c)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi

d)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, tăng thể tích khoang màng phổi

84.

Động tác thở ra thông thường gồm

a)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm ngang đưa ra trước, tăng thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi giảm

b)
  1. Cơ hoành nâng lên, cơ liên sườn giãn, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi tăng 

c)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi tăng

d)
  1. Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, tăng thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi giảm

85.

Động tác hít vào hết sức

a)
  1. Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút

b)
  1. Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút 

c)
  1. Cơ hoành nâng cao 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút

d)
  1. Cơ hoành nâng cao 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút

86.

Động tác thở ra hết sức

a)
  1. Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút

b)
  1. Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút

c)
  1. Cơ hoành nâng cao một chút, xương sườn bị kéo cao thêm một chút

d)
  1. Cơ hoành nâng cao một chút, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút

87.

Khi hít vào hết sức, dung tích khí vào phổi tăng thêm khoảng

a)
  1. 1000-1500 ml

b)
  1. 1500-2000 ml

c)
  1. 1200-1500 ml 

d)
  1. 2000-2500 ml

88.

Chênh lệch áp suất không khí tối thiểu là bao nhiêu để diễn ra hiện tượng trao đổi khí trong và ngoài phổi

a)
  1. <1 mmHg 

b)
  1. <0,5 mmHg 

c)
  1. <2 mmHg

d)
  1. <3mmHg

89.

Diện tích tiếp xúc giữa phế nang và mao mạch khoảng bao nhiê

a)
  1. 70-120 m2 

b)
  1. 80-120 m2 

c)
  1. 90-120 m2

d)
  1. 70-130 m2 

90.

Tính không ổn định của phế nang

a)
  1. Phế nang nhỏ có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang to hơn

b)
  1. Phế nang nhỏ có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang nhỏ hơn 

c)
  1. Phế nang to có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang to hơn

d)
  1. Phế nang to có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang nhỏ hơn

91.

Định luật Laplace về điều hòa sức căng bề mặt phế nang

a)
  1. P=2T/r 

b)
  1. P=2r/T 

c)
  1. T=2P/r

d)
  1. T=2r/P 

92.

Ý nghĩa KHÔNG phải của áp suất âm trong khoang màng phổi

a)
  1. Làm cho phổi không bị xẹp

b)
  1. Giúp máu dễ dàng về tim

c)
  1. Tăng hiệu quả trao đổi khí máu

d)
  1. Làm cho phổi co lại

93.

Diện tích tiếp xúc của màng hô hấp ở người trưởng thành là bao nhiêu

a)
  1. 50-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào

b)
  1. 60-100m2 tùy thì thở ra hay hít vào

c)
  1. 70-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào 

d)
  1. 80-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào

94.

Động tác hít vào làm tăng thể tích lồng ngực theo cả ba chiều là

a)
  1. Chiều thẳng đứng, chiều trước sau, chiều dọc

b)
  1. Chiều trên dưới, chiều trước sau, chiểu thẳng đứng 

c)
  1. Chiều thẳng đứng, chiều trước sau, chiều ngang

d)
  1. Chiều trên dưới, chiều thẳng đứng, chiều ngang

95.

Các cơ liên sườn góp phần chủ yếu làm tăng chiều nào của lồng ngực ở thì hít vào

a)
  1. Chiều thẳng đứng

b)
  1. Chiều trên dưới 

c)
  1. Chiều ngang

d)
  1. Chiều ngang và chiều trước sau

96.

Cơ hoành góp phần chủ yếu làm tăng chiều nào của lồng ngực ở thì hít vào

a)
  1. Chiều thẳng đứng

b)
  1. Chiều trước sau

c)
  1. Chiều ngang

d)
  1. Chiều ngang và chiều trước sau

97.

Có mấy động tác hô hấp đặc biệt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Oxy ở dạng hòa tan được vận chuyển trong máu chiếm bao nhiêu % tổng lượng oxy trong máu

a)
  1. 5% 

b)
  1. 3% 

c)
  1. 79% 

d)
  1. 97% 

99.

Oxy ở dạng kết hợp được vận chuyển trong máu chiếm bao nhiêu % tổng lượng oxy trong máu

a)
  1. 5% 

b)
  1. 3%

c)
  1. 79%

d)
  1. 97% 

100.

Phản ứng gắn oxy của hemoglobin diễn ra trong thời gian bao lâu

a)
  1. 0,01s

b)
  1. 0,02s 

c)
  1. 0,03s

d)
  1. 0,1s

101.

Bình thường, lúc nghỉ ngơi, nhịp thở là bao nhiêu

a)
  1. 15-20 lần/phút 

b)
  1. 14-18 lần/phút

c)
  1. 12-16 lần/phút

d)
  1. 18-24 lần/phút

102.

Rối loạn đường dẫn khí dẫn tới hậu quả gì

a)
  1. Hẹp, tắc nghẽn

b)
  1. Hạn chế thông khí

c)
  1. Suy gan

d)
  1. Thiếu máu

103.

Rối loạn cơ quan hô hấp tới hậu quả gì

a)
  1. Hẹp, tắc nghẽn

b)
  1. Hạn chế thông khí

c)
  1. Suy gan

d)
  1. Thiếu máu

104.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Phân áp oxy giữa phế nang và máu là bao nhiêu

a)
  1. 40/60 mmHg

b)
  1. 100/40 mmHg

c)
  1. 46/40 mmHg

d)
  1. 40/100 mmHg

106.

Phân áp Co2 giữa máu và phế nang là bao nhiêu

a)
  1. 40/60 mmHg

b)
  1. 100/40 mmHg

c)
  1. 46/40 mmHg

d)
  1. 40/100 mmHg

107.

Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán

a)
  1. Sự chênh lệch phân áp khí 

b)
  1. Bề dày màng hô hấp 

c)
  1. Diện tích màng hô hấp

d)
  1. Hệ số khuếch tán

e)
  1. Nồng độ lipid máu 

108.

hất Surfactant được hình thành vào thời kì nào của thai kì

a)
  1. <34 tuần

b)
  1. <36 tuần

c)
  1. <37 tuần 

d)
  1. >37 tuần

109.

Ảnh hưởng của dây X

a)
  1. Khi hít vào, kích thích dây X làm tăng trung tâm thở ra đồng thời ức chế trung tâm hít vào

b)
  1. Khi hít vào, kích thích dây X làm tăng trung tâm hít vào ra đồng thời ức chế trung tâm thở ra

c)
  1. Khi hít vào, ức chế dây X làm tăng trung tâm hít vào đồng thời ức chế trung tâm hít vào

d)
  1. Khi hít vào, ức chế dây X làm tăng trung tâm thở ra đồng thời ức chế trung tâm hít vào 

110.

Cắt hoàn toàn hai dây X thì hô hấp

a)
  1. Giảm rất thấp

b)
  1. Bình thường 

c)
  1. Tăng rất nhanh

d)
  1. Tăng xong lại giảm

111.

Ở hành não có trung tâm nào

a)
  1. Trung tâm điểu chỉnh thở

b)
  1. Trung tâm hít vào

c)
  1. Trung tâm thở ra

d)
  1. Trung tâm hít vào và thở ra

112.

Ở cầu não có trung tâm nào

a)
  1. Trung tâm điểu chỉnh thở

b)
  1. Trung tâm hít vào

c)
  1. Trung tâm thở ra

d)
  1. Trung tâm hít vào và thở ra

113.

Trung tâm thở ra tác động đến nhịp thở như thế nà

a)
  1. Ở thì hít vào gắng sức, co cơ hoành

b)
  1. Ở thì hít vào gắng sức, co cơ hoành và cơ liên sườn

c)
  1. Ở thì thở ra

d)
  1. Ở thì thở ra gắng sức, co cơ thành bụng 

114.

Trong cơ thể, Co2 chủ yếu tác động vào những vùng nào để điều hòa hô hấp

a)
  1. Vùng cảm nhận hóa học ở trung tâm hô hấp

b)
  1. Vùng cảm nhận áp suất ở trung tâm hô hấp

c)
  1. Receptor cảm nhận hóa học ở xoang ĐM cảnh và quai ĐM chủ 

115.

Trung tâm điều hòa hô hấp của người nằm ở

a)
  1. Hành não

b)
  1. Cầu não

c)
  1. Hành não và cầu não

d)
  1. Quai động mạch chủ

116.

Khi lượng Co2 giảm dưới 5% thì

a)
  1. Trung tâm thở ra ngừng hoạt động

b)
  1. Trung tâm hít vào ngừng hoạt động

c)
  1. Trung tâm hít vào gắng sức ngừng hoạt động

d)
  1. Trung tâm thở ra gắng sức ngừng hoạt động

117.

Màng hô hấp có bề dày trung bình là bao nhiêu

a)
  1. 0,4 um 

b)
  1. 0,5 um

c)
  1. 0,6 um

d)
  1. 0,7 um

118.

Đường kính mao mạch phổi là bao nhiêu

a)
  1. 4 um

b)
  1. 5 um

c)
  1. 6 um

d)
  1. 7 um 

119.

Đường kính hồng cầu là bao nhiêu

a)
  1. 6 um 

b)
  1. 6,5 um 

c)
  1. 7 um

d)
  1. 7,5 um