Font size
WorksheetsĐề 2
Total questions: 119
Worksheet time: 3615secs
Tổn thương cơ bản của khí phế quản, KHÔNG bao gồm
Đục khoét nhu mô phổi
Tăng tiết
Dịch rỉ viêm
Quá sản, phì đại, dị sản
Teo
Các giai đoạn của viêm phổi thùy lần lượt là
Sung huyết => Gan hóa đỏ => Gan hóa xám
Gan hóa đỏ => Gan hóa xám => Sung huyết
Gan hóa đỏ => Sung huyết => Gan hóa xám
Sung huyết => Gan hóa xám => Gan hóa đỏ
Tiến triển của viêm phổi thùy, TRỪ
Tiêu biến tổn thương
Mưng mủ
Mô hóa
Teo vách phế nang
Đặc điểm của viêm phế quản-phổi, TRỪ
Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot-Rindfleisch
Ổ viêm rải rác,không đồng đều
Không do virus gây ra
Không do vi khuẩn lao gây nên
Trong giai đoạn phục hồi của viêm phổi thùy, có hiện tượng
Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo
Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân
Xơ hóa thành phế quản
Lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân
Các tổn thương cơ bản của phế nang, KHÔNG bao gồm
Tăng tiết
Biến hình đại thực bào
Teo và biến biểu mô phế nang
Dị sản thành tế bào hình khối
Biến đổi u
Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm
Mô hóa
Xơ hóa
Đục khoét nhu mô phổi
Viêm thoái triển vè tiêu biến
Gan hóa xám
Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ
Tổn thương lan rộng và đồng đều, ở một phân thùy,một thùy,một lá phổi hoặc cả hai phổi
Ổ viêm thường hình nón cụt,đáy hướng ra màng phổi,đỉnh hướng về rốn phổi
Tổn thương không đồng đều (viêm phế quản- phổi)
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phối,đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp X quang tim phổi thường có trong
Viêm phổi thùy
U phế quản phổi
U phổi
Tràn dịch khoang màng phổi
Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phối,đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp X quang tim phổi thường có trong
Xẹp phổi
Tràn dịch khu trú khoang màng phổi
Dầy dính khoang màng phổi
U phổi
Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng
Hình mờ đồng đều
Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng
Trong hình mờ vẫn thấy được nhu mô phổi
Bờ của trung thất,vòm hoành không bị xóa
Tràn dịch màng phổi dưới phổi là
Tràn dịch màng phổi thể tự do
Tràn dịch màng phổi thể hoành
Tràn dịch rãnh liên thùy
Tràn dịch màng phổi khu trú
Trên hình ảnh vi thể của nhu mô phổi thấy các phế nang viêm, trong lòng chứa đầy hồng cầu, tơ huyết. Tổn thương GPB nào phù hợp trong trường hợp này
Viêm phế nang, chảy máu và tơ huyết
Viêm phế nang mủ và viêm long
Viêm phế nang thanh tơ huyết và viêm mủ
Viêm phế nang chảy máu và viêm long
Dịch rỉ viêm trong viêm phế quản-phổi hình thành do cơ chế nào
Tăng tính thấm thành mạch
Giảm áp lực keo huyết tương
Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm
Tăng áp lực thủy tĩnh
Biểu hiện gợi ý của viêm cấp trong viêm phổi
Ho khạc đờm có màu, đau ngực và đau tăng khi ho
Ho khạc đờm liên tục có màu vàng đục và rỉ sắt
Đỏ,nóng sưng đâu một bên ngực vùng phổi viêm
Ho khó thở và đau tức ngực 1 bên, đau tăng lên khi ho
Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi về mặt vi thể
Viêm phế quản mủ
Hạt quanh phế quản Charcot-Rindfeisch
Hạt quanh phế quản Charcot-Leyden
Viêm phế nang thanh tơ huyết
Tổn thương điển hình nhất của hen phế quản về mặt vi thể
Viêm phế quản mủ
Hạt quanh phế quản Charcot-Rindfeisch
Hạt quanh phế quản Charcot-Leyden
Viêm phế nang thanh tơ huyết
Tế bào nào có tác dụng ức chế phản ứng viêm
Tế bào Mast
Bạch cầu ái toan
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu ái kiềm
Trong gian đoạn gan hóa xám của viêm phổi,mô phổi nặng và có mật độ chắc như gan bởi vì
Chất chứa trong lòng phế nang đặc dầy
Mạch máu trong phế nang bị sung huyết
Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa
Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính
Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính dẫn tới chít hẹp đường thở trong COPD
Xơ hóa
Phì đại tuyến
Phì đại tb đáy
Tất cả đúng
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính COPD là sự tắc nghẽn thông khí trong phổi một cách mãn tính do nguyên nhân nào
Lòng phế quản bị chít hẹp,tăng kháng trở
Lòng phế quản bị giãn rộng, giảm kháng trở
Nhu mô phổi mất khả năng co hồi, làm giảm lực đẩy khí ra ngoài khi thở
Nhu mô phổi mất khả năng co hồi, làm tăng lực đẩy khí ra ngoài khi thở
Viêm phế quản mạn tính(chronic bronchitis) là tình trạng
Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái
Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở
Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở
Cả 3 đáp án trên
Khí phế thũng (emphysema) là tình trạng
Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái
Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở
Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở
Cả 3 đáp án trên
Hen phế quản (Bronchial asthma) là tình trạng
Xơ hóa vách phế quản, hẹp lòng phế quản gây khó thở, tím tái
Phình giãn vĩnh viễn các đường dẫn khí gồm: tiểu phế quản hô hấp,ống phế nang, phế nang gây khó thở
Co thắt phế quản từng đợt, gây khó thở
Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm đại thể của viêm phế quản mạn (chronic bronchitis)
Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa,lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy
Phổi phình chê lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt
Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy
Không đáp án nào đúng
Đặc điểm đại thể của hen phế quản (Bronchial asthma)
Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa, lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy
Phổi phình chê lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt
Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy
Không đáp án nào đúng
Đặc điểm đại thể của Khí phế thũng (emphysema)
Phù nề, sung huyết,vách dày, xơ hóa,lòng phế quản chứa nhiều chất nhầy
Phổi phình che lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt
Phổi phình che lấp cả tim, màu sắc nhợt nhạt
Phổi căng phồng, xen kẽ vài vùng hẹp do lòng phế quản bị bịt tắc bởi nút nhầy
Không đáp án nào đúng
Xương ức và xương cột sống ngực thường thấy trên phim chụp nào
Chụp thẳng
Chụp nghiêng
Chụp xiên
Chụp ngang
Xương sườn xác định trên phim chụp nào
Chụp thẳng
Chụp nghiêng
Chụp xiên
Chụp ngang
Phim chụp tiết niệu nhìn thấy được các xương sườn nào
7-8
9-10
8-9
10-11
Chụp X quang không xác định được tổn thương ở phần nào
Đầu xương
Thân xương
Sụn xương
Cơ
Những thành phần nào sau đây ở thành ngực làm giảm độ sáng của phổi
Cơ ngực lớn,xương đòn,cơ ức đòn chũm
Cơ ức đòn chũm, cơ ngực lớn,bóng vú
Cơ ngực lớn, xương sườn, xương đòn
Xương sườn, cơ ức đòn chũn, núm vú
Ý nào sau đây ĐÚNG khi nói về hình ảnh X quang phổi
Hai phế trường có màu đen trên phim trường gọi là hình sáng
Rốn phổi có màu xám đen, gọi là hình mờ
Cơ thể thấy rõ các vân phổi ở khoảng cách 1cm
Rốn phổi xuất phát từ trên bờ tim, hình rễ cây
Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh X quang phổi
Tim thường ở vị trí chính giữa và có đường kính ngăng <1/2 đường kính ngang lồng ngực
Khí quản nhìn rõ trên phim chụp kỹ thuật số
Vòm hoành trái cáo hơn vòm hoành phải 1-2 cm
Rốn phổi được tạo thành bởi ĐM phổi và các khí quản
Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kỹ thuật chụp X quang
Chụp khi bệnh nhân thở ra
Dòng tia X có cường độ vừa phải sẽ chụp được phim có độ tương phản tốt
Phim lấy hết được trường phổi
Trên phim, 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi
Đường dẫn khí có những chức năng nào
Dẫn khí, bão hòa hơi nước
Làm sạch không khí, bão hòa hơi nước
Dẫn khí, bảo vệ
Bảo vệ, làm ấm không khí
Điều kiện tối ưu để không khí ở phế nang tham gia trao đổi khí
Không khí phải rất giàu oxy
Không khí được làm ấm, bão hòa hơi nước,làm sạch
Không khí phải chứa nhiều vi khuẩn có lợi
Lượng Co2 phải cân bằng lượng O2
Không khí được sưởi ấm lên nhiệt độ cơ thể nhờ
Hệ thống mao mạch phong phú
Hệ thống lông mũi
Hệ thống lông mao
Lớp dịch nhầy
Nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi khí
Bào tương phế bào I
Tế bào bụi
Bào tương phế bào II
Nơi tiếp giáp giữa phế nang và mao mạch
Vai trò của chất Sufactant
Làm giảm sức căng bề mặt trong phế nang
Làm giảm sức căng bề mặt ngoài phế nang
Diệt khuẩn
Ổn định áp suất bên trong phế nang
Đơn vị hô hấp của phế nang là
Mm
Mm2
Màng hô hấp
Đơn vị thở
Áp suất trong khoang màng phổi
Bằng áp suất khí quyển
Thấp hơn áp suất khí quyển
Cao hơn áp suất khí quyển
Không đo được
Khi hít càng sâu thì áp suất trong khoang màng phổ
Càng âm
Càng dương
Không đổi
Cân bằng khí quyển
Trường hợp làm mất áp suất âm khoang màng phổi
COPD
Hen phế quản
Vết thương lồng ngực hở
Viêm phế quản mạn tính
Khi các cơ hô hấp co, làm tăng kích thước lồng ngực theo
Chiều ngang, thẳng đứng, trước sau
12 cặp xương sườn
Cột sống
Xương ức
Cơ hoành trong động tác hít vào
Co lại và hạ thấp
Không thay đổi
Giãn ra và nâng lên
Trở nên cứng hơn
Cơ hoành trong động tác thở ra
Co lại và hạ thấp
Không thay đổi
Giãn ra và nâng lên
Trở nên cứng hơn
Trong động tác hít vào thông thường, xương sườn chuyển sang tư thế
Chếch ra trước và xuống dưới
Nằm ngang hơn và đưa ra trước
Giữ nguyên không thay đổi
Nâng lên trên và ra sau
Khi kích thước lồng ngực tăng lên,áp suất trong lồng ngực và trong phổi....... so với trước,tạo nên sự chênh lệch áp suất
Dương hơn
Giữ nguyên
Âm hơn
Không rõ
Các cơ hít vào phụ, tham gia khi hít vào gắng sức
Cơ hoành, cơ liên sườn, cơ răng to
Cơ hoành, cơ bậc thang, có ngực
Cơ ngực, cơ ức đòn chũm
Cơ ức đòn chũm, cơ ngực, cơ liên sườn
Động tác thở ra thông thường
Chủ động, tiêu tốn năng lượng
Chủ động,không tiêu tốn năng lượng
Thụ động, tiêu tốn năng lượng
Thụ động, không tiêu tốn năng lượng
Thở ra gắng sức, cần huy động thêm chủ yếu cơ
Cơ thành bụng
Cơ hoành
Cơ liên sườn
Cơ ức đòn chũm
Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng
Hòa tan
Kết hợp
Muối kiềm
Gắn với protein
Dạng vận chuyển nào là dạng trao đổi trực tiếp bằng KHUẾCH TÁN vật lý giữa không khí phế nang với dịch kẽ tế bào
Hòa tan
Kết hợp
Muối kiềm
Gắn với protein
Chọn câu SAI
Ở trong phổi, phân áp Oxy trong phế nang cao hơn phân áp Oxy trong máu
Oxy khuếch tán từ phế nang vào máu dưới dạng hòa tan
Phản ứng gắn Oxy là phản ứng mà oxy được vận chuyển tích cực vào hồng cầu rồi gắn với nhân hem của hemoglobin tạo nên oxyhemoglobin
Đồ thị Barcroft là
Đồ thị biểu thị % hemoglobin được gắn với oxy trong tổng lượng hemoglobin trong máu
Đồ thị vận chuyển cacbondioxit
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của oxy trong máu
Biến động dựa theo phân áp Co2 trong máu
Yếu tố quyết định sự phân ly oxyhemoglobin là
Thể tích oxy
Thể tích co2
Lượng hemoglobin
Phân áp oxy
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân ly oxyhemoglobin, chọn câu SAI
Phân áp oxy
Nhiệt độ môi trường
Phân áp co2
Nồng độ 2,3-DPG
Nhiệt độ máu
Dạng vận chuyển Co2 trong máu
Hòa tan
Kết hợp với protein huyết tương
Kết hợp với muối kiềm
Kết hợp với hemoglobin hồng cầu
Tất cả đúng
Các trung tâm hô hấp,TRỪ
Trung tâm hít vào
Trung tâm hít vào tăng dần
Trung tâm điều chỉnh thở
Trung tâm thở ra
Vùng nhạy cảm áp suất ở trung tâm hô hấp
Co2 tác động vào đâu trong điều hòa hô hấp, TRỪ
Vùng nhận cảm hóa học ở trung tâm hô hấp
Vùng nhận cảm áp suất ở trung tâm hô hấp
Receptor nhận cảm hóa học ở xoang động mạnh cảnh và quai động mạch chủ
Nồng độ co2 trong không khí sẽ kích thích hô hấp
5%
10%
15%
20%
Phân áp oxy giảm dưới bao nhiêu thì tác dụng làm tăng thông khí
80 mmHg
70 mmHg
60 mmHg
Tất cả sai
Kỹ thuật thăm dò chức năng hô hấp có vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán sớm, đánh giá độ nặng, tiên lượng và theo dõi điều trị trong
Hen, COPD
Phát hiện nguy cơ trong phẫu thuật
Đánh giá mức độ thương tật của đường hô hấp
Tất cả các ý trên
Để đo chức năng hô hấp được chính xác nhất ta cần chuẩn bị bệnh nhân
Mặc quần áo rộng rãi, tháo khăn quàng cổ nếu có
Không uống rượu 4h trước khi đo
Không sử dụng thuốc giãn phế quản trước khi đo 4-12h
Không vận động nặng
Không hút thuốc 24h trước đó
Bác sỹ cần giải thích cho bệnh nhân cách thở như thế nào
Hít sâu, thở ra từ từ
Thở hết, thở mạnh
Hít vào nhanh thở ra từ từ
Hít vào từ từ, thở ra từ từ
Cách đo VC 2 thì
Sau khi hít vào bệnh nhân thở ra bình thường vài nhịp sau đó mới thở ra hết sức
Áp dụng cho bệnh nhân già, yếu không thở liên tục được
Tất cả sai
Ưu điểm của hô hấp ký
Thực hiện được rất ít cho các đối tượng
Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện
Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng
Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh
Khí máu động mạch là 1 xét nghiệm cung cấp về
PH máu
Phân áp và nồng độ co2
Phân áp và nồng độ o2
Tất cả ý trên
Xét nghiệm khí máu động mạch thường lấy máu ở
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch khoeo
Động mạch mu chân
Tăng co2 máu trong lúc ngủ là điển hình với
Shunt trái-phải
Giảm thông khí
Rối loạn khuếch tán phế nang
Ngộ độc CO
Nguyên nhân giảm Pco2 máu động mạch thường gặp
Tăng bài tiết acid trong nước tiểu
Tăng bài tiết base trong nước tiểu
Giảm bài tiết base trong nước tiểu
Tăng thông khí phổi
Giảm thông khí phổi
Màng hô hấp là
Nơi tiếp giáp của phế quản và phế nang
Nơi tiếp giáp của phế nang và mao mạch
Nơi tiếp giáp của mao mạch với khí quản
Nơi tiếp giáp của phế nang với tiểu phế quản
Lượng máu chứa trong hệ mao mạch phổi khoảng
60-70 ml
70-100 ml
60-140 ml
70-140 ml
Ở thì hít vào thì khoang màng phổi lúc đó?
Áp suất âm hơn, thể tích tăng hơn
Áp suất dương hơn, thể tích tăng hơn
Áp suất âm hơn, thể tích giảm hơn
Áp suất âm hơn, thể tích giảm hơn
Áp suất khoang màng phổi so với áp suất phổi bình thường
Luôn âm hơn
Luôn dương hơn
Bằng nhau
Lúc âm hơn lúc dương hơn
Khi hít vào
Cơ hoành nâng nên, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích
Cơ hoành hạ xuống, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích
Cơ hoành hạ xuống, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích
Cơ hoành nâng lên, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích
Khi thở ra
Cơ hoành nâng nên, lồng ngực tăng kích thước, khoang màng phổi tăng thể tích
Cơ hoành hạ xuống, lồng tăng kích, khoang màng phổi tăng thể tích
Cơ hoành hạ xuống, lồng giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích
Cơ hoành nâng lên, lồng ngực giảm kích thước, khoang màng phổi giảm thể tích
Ở cuối kì hít vào, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu
-7 mmHg
-4 mmHg
-30 mmHg
-1 mmHg
Ở cuối kì thở ra, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu
-7 mmHg
-4 mmHg
-30 mmHg
-1 mmHg
Khi hít vào gắng sức, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu
-7 mmHg
-4 mmHg
-30 mmHg
-1 mmHg
Khi thở ra gắng sức, áp suất âm trong khoang màng phổi còn khoảng bao nhiêu
-7 mmHg
-4 mmHg
-30 mmHg
-1 mmHg
Động tác hít vào thông thường gồm
Cơ hoành hạ xuống,cơ liên sườn co,xương sườn nằm ngang đưa ra trước,tăng thể tích khoang màng phổi.
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co ,xương sườn nằm ngang đưa ra trước, tăng thể tích khoang màng phổi
Cơ hoành nâng lên, cơ liên sườn giãn, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, tăng thể tích khoang màng phổi
Động tác thở ra thông thường gồm
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm ngang đưa ra trước, tăng thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi giảm
Cơ hoành nâng lên, cơ liên sườn giãn, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi tăng
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, giảm thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi tăng
Cơ hoành hạ xuống, cơ liên sườn co, xương sườn nằm chếch đưa xuống dưới, tăng thể tích khoang màng phổi, áp suất phổi giảm
Động tác hít vào hết sức
Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút
Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút
Cơ hoành nâng cao 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút
Cơ hoành nâng cao 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút
Động tác thở ra hết sức
Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo cao thêm một chút
Cơ hoành hạ thấp 7-8 cm, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút
Cơ hoành nâng cao một chút, xương sườn bị kéo cao thêm một chút
Cơ hoành nâng cao một chút, xương sườn bị kéo thấp thêm một chút
Khi hít vào hết sức, dung tích khí vào phổi tăng thêm khoảng
1000-1500 ml
1500-2000 ml
1200-1500 ml
2000-2500 ml
Chênh lệch áp suất không khí tối thiểu là bao nhiêu để diễn ra hiện tượng trao đổi khí trong và ngoài phổi
<1 mmHg
<0,5 mmHg
<2 mmHg
<3mmHg
Diện tích tiếp xúc giữa phế nang và mao mạch khoảng bao nhiê
70-120 m2
80-120 m2
90-120 m2
70-130 m2
Tính không ổn định của phế nang
Phế nang nhỏ có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang to hơn
Phế nang nhỏ có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang nhỏ hơn
Phế nang to có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang to hơn
Phế nang to có xu hướng xẹp lại, bơm khí sang phế nang nhỏ hơn
Định luật Laplace về điều hòa sức căng bề mặt phế nang
P=2T/r
P=2r/T
T=2P/r
T=2r/P
Ý nghĩa KHÔNG phải của áp suất âm trong khoang màng phổi
Làm cho phổi không bị xẹp
Giúp máu dễ dàng về tim
Tăng hiệu quả trao đổi khí máu
Làm cho phổi co lại
Diện tích tiếp xúc của màng hô hấp ở người trưởng thành là bao nhiêu
50-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào
60-100m2 tùy thì thở ra hay hít vào
70-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào
80-100 m2 tùy thì thở ra hay hít vào
Động tác hít vào làm tăng thể tích lồng ngực theo cả ba chiều là
Chiều thẳng đứng, chiều trước sau, chiều dọc
Chiều trên dưới, chiều trước sau, chiểu thẳng đứng
Chiều thẳng đứng, chiều trước sau, chiều ngang
Chiều trên dưới, chiều thẳng đứng, chiều ngang
Các cơ liên sườn góp phần chủ yếu làm tăng chiều nào của lồng ngực ở thì hít vào
Chiều thẳng đứng
Chiều trên dưới
Chiều ngang
Chiều ngang và chiều trước sau
Cơ hoành góp phần chủ yếu làm tăng chiều nào của lồng ngực ở thì hít vào
Chiều thẳng đứng
Chiều trước sau
Chiều ngang
Chiều ngang và chiều trước sau
Có mấy động tác hô hấp đặc biệt
1
2
3
4
Oxy ở dạng hòa tan được vận chuyển trong máu chiếm bao nhiêu % tổng lượng oxy trong máu
5%
3%
79%
97%
Oxy ở dạng kết hợp được vận chuyển trong máu chiếm bao nhiêu % tổng lượng oxy trong máu
5%
3%
79%
97%
Phản ứng gắn oxy của hemoglobin diễn ra trong thời gian bao lâu
0,01s
0,02s
0,03s
0,1s
Bình thường, lúc nghỉ ngơi, nhịp thở là bao nhiêu
15-20 lần/phút
14-18 lần/phút
12-16 lần/phút
18-24 lần/phút
Rối loạn đường dẫn khí dẫn tới hậu quả gì
Hẹp, tắc nghẽn
Hạn chế thông khí
Suy gan
Thiếu máu
Rối loạn cơ quan hô hấp tới hậu quả gì
Hẹp, tắc nghẽn
Hạn chế thông khí
Suy gan
Thiếu máu
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán
1
2
3
4
Phân áp oxy giữa phế nang và máu là bao nhiêu
40/60 mmHg
100/40 mmHg
46/40 mmHg
40/100 mmHg
Phân áp Co2 giữa máu và phế nang là bao nhiêu
40/60 mmHg
100/40 mmHg
46/40 mmHg
40/100 mmHg
Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán
Sự chênh lệch phân áp khí
Bề dày màng hô hấp
Diện tích màng hô hấp
Hệ số khuếch tán
Nồng độ lipid máu
hất Surfactant được hình thành vào thời kì nào của thai kì
<34 tuần
<36 tuần
<37 tuần
>37 tuần
Ảnh hưởng của dây X
Khi hít vào, kích thích dây X làm tăng trung tâm thở ra đồng thời ức chế trung tâm hít vào
Khi hít vào, kích thích dây X làm tăng trung tâm hít vào ra đồng thời ức chế trung tâm thở ra
Khi hít vào, ức chế dây X làm tăng trung tâm hít vào đồng thời ức chế trung tâm hít vào
Khi hít vào, ức chế dây X làm tăng trung tâm thở ra đồng thời ức chế trung tâm hít vào
Cắt hoàn toàn hai dây X thì hô hấp
Giảm rất thấp
Bình thường
Tăng rất nhanh
Tăng xong lại giảm
Ở hành não có trung tâm nào
Trung tâm điểu chỉnh thở
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm hít vào và thở ra
Ở cầu não có trung tâm nào
Trung tâm điểu chỉnh thở
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm hít vào và thở ra
Trung tâm thở ra tác động đến nhịp thở như thế nà
Ở thì hít vào gắng sức, co cơ hoành
Ở thì hít vào gắng sức, co cơ hoành và cơ liên sườn
Ở thì thở ra
Ở thì thở ra gắng sức, co cơ thành bụng
Trong cơ thể, Co2 chủ yếu tác động vào những vùng nào để điều hòa hô hấp
Vùng cảm nhận hóa học ở trung tâm hô hấp
Vùng cảm nhận áp suất ở trung tâm hô hấp
Receptor cảm nhận hóa học ở xoang ĐM cảnh và quai ĐM chủ
Trung tâm điều hòa hô hấp của người nằm ở
Hành não
Cầu não
Hành não và cầu não
Quai động mạch chủ
Khi lượng Co2 giảm dưới 5% thì
Trung tâm thở ra ngừng hoạt động
Trung tâm hít vào ngừng hoạt động
Trung tâm hít vào gắng sức ngừng hoạt động
Trung tâm thở ra gắng sức ngừng hoạt động
Màng hô hấp có bề dày trung bình là bao nhiêu
0,4 um
0,5 um
0,6 um
0,7 um
Đường kính mao mạch phổi là bao nhiêu
4 um
5 um
6 um
7 um
Đường kính hồng cầu là bao nhiêu
6 um
6,5 um
7 um
7,5 um
