wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-09

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 106: Về hình thể trong của tim, câu nào sau đây SAI?
a)
Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
b)
Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ — thất
c)
Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
d)
Lỗ động mạch chủ và lỗ động mạch phổi đếu có van
2.
Câu 111: Nút xoang nhĩ
a)
Nằm ở thành trái của tâm nhĩ trái
b)
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải
c)
Có bản chất là các tế bào thần kinh
d)
Nối với nút nhĩ — thất bởi bó nhĩ – thất
3.
Câu 140: Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch vành trái
d)
Động mạch gian thất trước
4.
Câu 146: Chi tiết số 1 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
5.
Câu 157: Vị trí xuất phát của động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
a)
Sụn nhẫn
b)
Xương móng
c)
Đốt sống cổ 4
d)
Đốt sống cổ 6
6.
Câu 162: Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch giáp dưới
d)
Động mạch hầu lên
7.
Câu 166: Nhánh bên đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch tại sau
8.
Câu 170: Động mạch mặt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
b)
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
c)
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
d)
Thông nổi dồi dào với động mạch bên đối diện
9.
Câu 172: Khi mô tả đường đi của động mạch hàm, người chia động mạch thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ mút
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
10.
Câu 187: Động mạch nào sau đây KHÔNG xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch cổ sâu
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch chẩm
11.
Câu 195: Động mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch cảnh trong trái
12.
Câu 197: Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của
a)
Động mạch cơ hoành
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch chủ ngực
13.
Câu 200: Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
14.
Câu 203: Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước dây
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
15.
Câu 206: Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ
a)
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
16.
Câu 213: Về động mạch đốt sống, điều nào sau đây ĐÚNG?
a)
Không đi ngang của đốt sống cổ 1
b)
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
c)
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
d)
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
17.
Câu 226: Mô tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
a)
Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
b)
Vòng phía trên cuống phải trái
c)
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
d)
Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
18.
Câu 227: Tĩnh mạch đơn đổ về
a)
Tĩnh mạch dưới đòn phải
b)
Tĩnh mạch cảnh trong phải
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
19.
Câu 235: Động mạch ruột thừa xuất phát từ
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
20.
Câu 251: Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
21.
Câu 252: Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
a)
Động mạch lưng tụy
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Các động mạch tá tụy
22.
Câu 267: Động mạch nào sau đây KHÔNG cho nhánh đến nuôi ruột già?
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Động mạch chậu trong
c)
Động mạch mạc treo tràng trên
d)
Động mạch mạc treo tràng dưới
23.
Câu 277: Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
24.
Câu 292: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch nách?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực ngoài
25.
Câu 325: Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch thẹn ngoài
c)
Động mạch đùi sâu
d)
Động mạch gối xuống
26.
Câu 351: Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?
a)
Mũi và hầu
b)
Mũi, hầu và thanh quản
c)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản
d)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
27.
Câu 358: Xương nào sau đây KHÔNG có xoang?
a)
Xương trán
b)
Xương mũi
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
28.
Câu 359: Ngách mũi trên có lỗ đổ của
a)
Xoang trán, xoang bướm
b)
Xoang bướm, xoang sàng sau
c)
Xoang sàng sau, xoang hàm
d)
Xoang bướm, xoang hàm
29.
Câu 372: Tuyến hạnh nhân khẩu cái nằm trong hố hạnh nhân, hố hạnh nhân nằm ở vị trí nào?
a)
Ngay sau eo họng
b)
Ngay trước eo họng
c)
Cạnh lỗ hầu vòi tai
d)
Trong khẩu cái mềm
30.
Câu 373: Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
a)
Ty hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
b)
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
c)
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
d)
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
31.
Câu 373: Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
a)
Ty hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
b)
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
c)
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
d)
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
32.
Câu 409: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lồng ngực?
a)
Cơ hoành
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ gian sườn ngoài
33.
Câu 426: Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là SAI?
a)
Ở miệng thông với bên ngoài qua khe miệng
b)
Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng
c)
Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái
d)
Sàn miệng có hai cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi
34.
Câu 437: Chọn câu ĐÚNG:
a)
Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng
b)
Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất
c)
Nhủ tá lớn ở phía trên nhú tá bé
d)
Bóng gan tụy là đoạn chung của ông mật chủ và ống tụy chính
35.
Câu 445: Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Phần dày của mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
36.
Câu 458: Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây SAI?
a)
Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan
b)
Không có mạc treo nên không di động
c)
Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải
d)
Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ
37.
Câu 459: Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng?
a)
Đại tràng lên
b)
Đại tràng ngang
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng chậu hông
38.
Câu 461: Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là ĐÚNG?
a)
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn
b)
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía dưới cơ nâng hậu môn
c)
Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng
d)
Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu mông – trực tràng
39.
Câu 481: Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào?
a)
Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng
b)
Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng
c)
Đoạn đi sau đầu tụy
d)
Đoạn trong thành tá tràng
40.
Câu 492: Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là gì?
a)
Phần trên tả tràng
b)
Mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Thuỳ vuông của gan
41.
Câu 494: Thành phần nào sau đây nằm trong dây chằng gan – tá tràng?
a)
Tĩnh mạch gan
b)
Tĩnh mạch cửa
c)
Ông tụy chính
d)
Dây chằng tĩnh mạch
42.
Câu 499: Mô tả về diện tích phúc mạc, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Diện tích của phúc mạc tương đương diện tích da của cơ thể
b)
Diện tích phúc mạc bằng diện tích thành ổ bụng
c)
Diện tích phúc mạc bằng diện tích khoang ngực
d)
Diện tích phúc mạc bằng một nửa diện tích da của cơ thể
43.
Câu 509: Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là gì?
a)
Nếp rốn ngoài
b)
Nếp rốn giữa
c)
Nếp rốn trong
d)
Nếp tá tràng dưới
44.
Câu 543: Chi tiết nào sau đây có ở cổ bàng quang?
a)
Cơ thắt trong
b)
Mào niệu đạo
c)
Lỗ ống phóng tinh
d)
Xoang tuyến tiền liệt
45.
Câu 544: Một bệnh nhân nữ bị sỏi kẹt niệu đạo, vị trí sỏi thường gặp là?
a)
Tại vị trí cơ thắt
b)
Ở đoạn sau cơ thắt
c)
Ở cổ bàng quang
d)
Tại lỗ niệu đạo ngoài
46.
Câu 550: Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ thắt vân niệu đạo?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh sinh dục
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh tạng chậu hông
47.
Câu 558: Về các dây chằng của tử cung, câu nào sau đây sai?
a)
Dây chằng rộng là một nếp gồm hai lá phúc mạc
b)
Ở đáy dây chằng rộng có niệu quản bắt chéo phía trước động mạch tử cung
c)
Dây chằng tử cung – cùng bám vào mặt trước xương cùng
d)
Dây chằng ngang cổ tử cung đi trước dây chằng rộng
48.
Câu 564: Tầng cơ rối tử cung có các đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong
b)
Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu
c)
Hiện diện ở thân tử cung và cổ tử cung
d)
Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh
49.
Câu 573: Dây chằng tròn tử cung bám ở vị trí nào trên tử cung?
a)
Cổ tử cung và thân tử cung
b)
Góc bên của thân tử cung
c)
Thân tử cung và eo tử cung
d)
Đáy tử cung và cổ tử cung
50.
Câu 593: Động mạch nào sau đây trong thừng tỉnh có nguyên ủy từ động mạch rồn
a)
Động mạch cơ bìu
b)
Động mạch ống dẫn tinh
c)
Động mạch tỉnh hoàn
d)
Động mạch mu dương vật
51.
Câu 598: Tinh trùng được sản xuất chủ yếu tại?
a)
Ông sinh tỉnh xoắn
b)
Ông sinh tỉnh thẳng
c)
Lưới tỉnh
d)
Túi tỉnh
52.
Câu 602: Xương nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên sàn sọ?
a)
Xương bướm
b)
Xương thái dương
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương chấm
53.
Câu 611: Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
a)
Khe ổ mắt trên
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tròn
54.
Câu 624: Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
55.
Câu 625: Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?
a)
Cơ chân bướm trong
b)
Cơ chân bướm ngoài
c)
Cơ cắn
d)
Cơ thái dương
56.
Câu 630: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
a)
Cơ hai thân
b)
Cơ vai móng
c)
Cơ ức đòn chũm
d)
Cơ bậc thang trước
57.
Câu 635: Thành phần nào sau đây nằm trong tam giác dưới hàm?
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch mặt
c)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Thân giao cảm cổ
58.
Câu 638: Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ
59.
Câu 640: Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, NGOẠI TRỪ
a)
Thần kinh phụ
b)
Thần kinh lang thang
c)
Đám rối cổ
d)
Đám rối cánh tay
60.
Câu 642: Các cơ sau đây đều tham gia vào động gập thân mình, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
61.
Câu 643: Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?
a)
Cơ chéo bụng ngoài tổ
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
62.
Câu 643: Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?
a)
Cơ chéo bụng ngoài tổ
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
63.
Câu 645: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?
a)
Cơ vuông thắt lưng
b)
Cơ răng sau trên intern
c)
Cơ răng sau dưới
d)
Cơ thang
64.
Câu 647: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
a)
Cơ răng sau trên
b)
Cơ răng sau dưới
c)
Cơ ngang gai
d)
Cơ cụt
65.
Câu 674: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 dưới cánh tay, thành phần nào sau đây hiện 1 diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
b)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
66.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
67.
Câu 705: Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
c)
Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
d)
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
68.
Câu 707: Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đâu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
a)
Gân cơ sấp tròn
b)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay quay
d)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
69.
Câu 713: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ sấp vuông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ ngửa
70.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
71.
Câu 723: Ở hai bên, eo chậu dưới được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Khuyết ổ cối
d)
Đường cung
72.
Câu 731: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, NGOẠI TRỪ
a)
Gò chậu mu
b)
Khuyết ngồi
c)
Gai ngồi
d)
Gai châu sau dưới
73.
Câu 742: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ làm chức năng duỗi, dạng và xoay đùi?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ cơ bịt trong
74.
Câu 743: Vùng mông được cấp máu bởi động mạch mông trên và động mạch mông dưới, hai động mạch này đều là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu nông
75.
Câu 747: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Đường ráp
b)
Mẫu chuyển lớn
c)
Mào gian mấu
d)
Diện khoeo
76.
Câu 763: Ở đùi, cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang trước?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
77.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
78.
Câu 775: Vùng đùi sau có ba cơ là cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
b)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
c)
Cơ bán màng, cơ cơ khép dài, cơ thon
d)
Cơ bám gân, cơ khép lớn, cơ rộng trong
79.
Câu 784: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước ngoài của ống cơ khép?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ khép lớn
80.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
81.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
82.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
83.
Câu 814: Trường hợp nào sau đây có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?
a)
Gãy đầu trên xương chảy
b)
Gãy thân xương mác
c)
Gãy cổ xương mác
d)
Gây mắt cá ngoài
84.
Câu 817: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
a)
Xương chêm giữa
b)
Xương bánh chè
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
85.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
86.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
87.
Câu 842: Hệ thần kinh trung ương gồm những thành phần nào?
a)
Não bộ và tuỷ gai
b)
Não bộ và 12 đôi dây thần kinh sọ
c)
Não bộ, tuỷ gai và 12 đôi dây thần kinh sọ
d)
Não bộ, tuỷ gai, 12 đôi dây thần kinh sọ và 31 đôi dây thần kinh gai sống
88.
Câu 843: Về giải phẫu, hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần nào?
a)
A. Thần kinh vận động và thần kinh cảm giác
b)
Thần kinh gai sống và thần kinh sọ
c)
Thần kinh vận động, thần kinh cảm giác và thần kinh thực vật
d)
Thần kinh hướng tâm và thần kinh ly tâm
89.
Câu 847: Bệnh nhân nhập viện vì chấn thương cột sống cổ. Kết quả cộng hưởng từ ghi nhận hình ảnh tổn thương ngang mức mỏm gai cổ 5. Tổn thương này sẽ tương ứng đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ 5
b)
Đoạn tủy cổ 6
c)
Đoạn tủy cổ 7
d)
Đoạn tủy cổ 8
90.
Câu 857: Bệnh nhân bị chấn thương cột sống cổ. Trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ, bác sĩ ghi nhận hình ảnh tổn thương tủy ngang mức mỏm gai đốt sống cổ C3. Đoạn tủy tương ứng bị tổn thương là đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ C3
b)
Đoạn tùy cố C4
c)
Đoạn tùy cố C5
d)
Đoạn tủy cổ C6
91.
Câu 865: Trám não gồm những thành phần nào?
a)
Hành não, cầu não, tiểu não
b)
Hành não, cầu não, não thất tư
c)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não
92.
Câu 874: Vỏ não hồi sau trung tâm là vùng
a)
Vỏ vận động chính
b)
Vận động phụ
c)
Cảm giác thân thể
d)
Thính giác
93.
Câu 888: Ở phía dưới và phía sau tiểu não liên quan với bộ phận nào?
a)
Xương thái dương
b)
Xương chẩm
c)
Cầu não
d)
Cuống đại não
94.
Câu 920: Bệnh nhân bị chấn thương đầu và được chẩn đoán là máu tụ ngoài màng cứng. Điều đó có nghĩa là có khối máu tụ ở đâu?
a)
Giữa xương sọ và màng cứng
b)
Giữa màng cứng và màng nhện
c)
Giữa màng nhện và màng mềm
d)
Giữa màng mềm và nhu mô não
95.
Câu 928: Về màng não tủy, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Ở tùy không có khoang ngoài màng cứng dàn siêu
b)
Màng nhận của tủy xuống đến đốt thắt lưng 2 chiến
c)
Liềm đại não là một trẽ của màng nhện
d)
Màng mềm của não lách vào các khe trên bề mặt não
96.
Câu 932: Động mạch não giữa xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh ngoài
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch đốt sống
97.
Câu 941: Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào
a)
Xoang hang
b)
Xoang chẩm
c)
Xoang thẳng
d)
Xoang ngang
98.
Câu 960: Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi nhánh trước các dây thần kinh gai sống nào?
a)
Cố 5 và cổ 6
b)
Cổ 6 và cổ
c)
Cổ 7 và cổ 8
d)
Cổ 8 và ngực 1
99.
Câu 983: Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với thành phần nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh nách
100.
Câu 987: Dây thần kinh lớn nhất trong cơ thể là
a)
Thần kinh ngồi.
b)
Thần kinh lang thang
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh mông dưới
101.
Câu 1000: Thần kinh đùi có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thuộc đám rối thần kinh cùng
b)
Không có chức năng cảm giác
c)
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
d)
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
102.
Câu 1011: Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào?
a)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
c)
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê
d)
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ hình lê
103.
Câu 1040: Tại xoang hạng, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong?
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
104.
Câu 1046: Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh đá lớn
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh mặt
105.
Câu 1052: Cảm giác vị giác 2/3 trước của lưỡi được chỉ phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh trung gian
106.
Câu 1052: Cảm giác vị giác 2/3 trước của lưỡi được chỉ phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh trung gian
107.
Câu 1053: Nhân nào sau đây là nguyên ủy thật của các dây thần kinh IX, X, XI
a)
Nhân bỏ đơn độc
b)
Nhân hoài nghi
c)
Nhân gai
d)
Nhân nước bọt trên
108.
Câu 1054: Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
b)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh quặt ngược thanh quản
d)
Nhánh hầu của thần kinh lang thang
109.
Câu 1058: Thần kinh nào sau đây có nguyên ủy hư tại rãnh hành cầu?
a)
Thần kinh vận nhãn (III)
b)
Thần kinh ròng rọc (IV)
c)
Thần kinh sinh ba (V)
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
110.
Câu 1059: Thần kinh lưỡi là nhánh của thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh hạ thiệt
111.
Câu 1066: Cơ chân bướm ngoài được vận động bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cảm
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh má
112.
Câu 1068: Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Đi trong rãnh khí quản – thực quản
b)
Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới
c)
Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ
d)
Vừa có chức năng vậng động vừa có chức năng cảm giác
113.
Câu 1068: Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Đi trong rãnh khí quản – thực quản
b)
Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới
c)
Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ
d)
Vừa có chức năng vậng động vừa có chức năng cảm giác
114.
Câu 1071: Khám bệnh nhân ghi nhận yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang, có thể nghĩ thần kinh sọ nào sau đây bị tổn thương?
a)
Thần kinh VII
b)
Thần kinh X
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
115.
Câu 1076: Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng trước cơ hai thân?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
116.

Câu 1092: Thần kinh quặt ngược thanh quản:

1. Là nhánh của thần kinh lang thang

2. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch cảnh trong từ ngoài vào trong

3. Chi phối vận động hầu hết các cơ nội tại thanh quản

4. Chi phối cảm giác vùng hầu

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
117.

Câu 1092: Thần kinh quặt ngược thanh quản:

1. Là nhánh của thần kinh lang thang

2. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch cảnh trong từ ngoài vào trong

3. Chi phối vận động hầu hết các cơ nội tại thanh quản

4. Chi phối cảm giác vùng hầu

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
118.
Câu 1095: Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Cực trên thận và bờ ngoài thận
b)
Cực trên thận và bờ trong thận
c)
Cực trên thận và mặt trước thận
d)
Cực trên thận và mặt sau thận
119.
Câu 1099: Eo tuyến giáp nằm phía trước nào?
a)
Sụn giáp
b)
Sụn nhẫn
c)
Sụn khí quản 2-3
d)
Sụn khí quản 4-5
120.
Câu 1113: Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?
a)
Thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
b)
Thần kinh hàm dưới và thần kinh lang thang
c)
Thần kinh lang thang và thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh thiệt hầu và thần kinh hàm dưới