Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCBTH-18
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 114: Hố bầu dục
a)
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
b)
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
c)
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
d)
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
2.
Câu 124: Chi tiết giải phẫu nào sau đây KHÔNG thấy ở tâm nhĩ phải?
a)
Van lỗ bầu dục
b)
Mào tận cùng
c)
Lỗ xoang tĩnh mạch vành gia tiểu tam mai h
d)
Hố bầu dục
3.
Câu 138: Động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch gian thất sau
d)
Động mạch gian thất trước
4.
Câu 153: Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là?
a)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
c)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
d)
Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải
5.
Câu 159: Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là gì?
a)
Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh ngoài năm phía sau động mạch cảnh trong
c)
Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
d)
Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài
6.
Câu 169: Các động mạch sau đây xuất từ mặt trước động mạch cảnh ngoài, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hầu lên
7.
Câu 171: Thần kinh nào sau đây bắt chéo phía ngoài động mạch lưỡi 2 lần?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh hạ thiệt
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh hàm dưới
8.
Câu 186: Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
a)
Động mạch hàm
b)
Thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh ngoài
d)
Thần kinh mặt
9.
Câu 198: Về động mạch ngực trong, điều nào sau đây sai?
a)
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
b)
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
c)
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
d)
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
10.
Câu 206: Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ
a)
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
11.
Câu 211: Máu tĩnh mạch từ da đầu phía sau và vùng cổ đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch mặt chung
b)
Tĩnh mạch dưới đòn
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
12.
Câu 230: Khi áp lực tĩnh mạch cửa tăng, tĩnh mạch nào sau đây có thể sẽ bị giãn?
a)
Tĩnh mạch bản đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch gan
13.
Câu 239: Động mạch vị phải tách ra từ
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị – tá tràng vị
14.
Câu 256: Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG đổ về hệ tĩnh mạch cửa
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
d)
Tĩnh mạch trực tràng dưới
15.
Câu 262: Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, NGOẠI TRỪ?
a)
Đoạn cuối hồi tràng
b)
Manh tràng
c)
Ruột thừa
d)
Đại tràng ngang
16.
Câu 271: Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
17.
Câu 274: Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?
a)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 3
c)
Bên trái đốt sống thắt lưng 4
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 5
18.
Câu 275: Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Ngang mức với đốt sống đốt thắt thắt lưng 5
d)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
19.
Câu 281: Cho nhánh động mạch vị phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
20.
Câu 288: Động mạch nách có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
d)
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
21.
Câu 290: Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
a)
Đi qua khỏi khe sườn đòn
b)
Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay
c)
Đến bờ trên cơ ngực lớn
d)
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
22.
Câu 291: Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
a)
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
23.
Câu 325: Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch thẹn ngoài
c)
Động mạch đùi sâu
d)
Động mạch gối xuống
24.
Câu 328: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
25.
Câu 346: Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gôi, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch gối giữa
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch mũ mác
26.
Câu 397: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chỉnh bên trái?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
27.
Câu 413: Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ gian sườn ngoài
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ thẳng bụng
28.
Câu 437: Chọn câu ĐÚNG:
a)
Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng
b)
Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất
c)
Nhủ tá lớn ở phía trên nhú tá bé
d)
Bóng gan tụy là đoạn chung của ông mật chủ và ống tụy chính
29.
Câu 455: Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát?
a)
Kết tràng góc gan
b)
Kết tràng ngang
c)
Kết tràng xuống
d)
Kết tràng chậu hông
30.
Câu 457: Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào?
a)
Nơi hội tụ ba dải cơ dọc của manh tràng
b)
Ở mặt sau manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
c)
Ở mặt trước manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
d)
Phía dưới góc hồi manh tràng 1 cm
31.
Câu 484: Mô tả nào sau đây về ống mật chủ là ĐÚNG?
a)
Được hợp bởi ống gan phải và ống gan trái
b)
Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng
c)
Nằm bên trái động mạch gan riêng
d)
Đi phía trước tĩnh mạch cửa
32.
Câu 495: Mạc nối lớn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi từ gan dén bo nhỏ dạ dày cong
b)
Còn được gọi là dây chằng gan – vị
c)
Tạo thành thành trước của túi mạc nói
d)
Cấu tạo gồm 4 lớp của phúc mạc tạng
33.
Câu 497: Đoạn nào sau đây của đại tràng tạo với thành bụng thành rãnh cạnh kết tràng?
a)
Đại tràng ngang
b)
Đại tràng chậu hông
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng góc lách
34.
Câu 502: Về túi mạc nối, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
b)
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
c)
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc thốn
d)
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
35.
Câu 504: Thành trên của tiền đình túi mạc nối là cấu trúc nào?
a)
Thùy vuông của gan
b)
Dây chằng vị – hoành
c)
Thùy đuôi của gan
d)
Cơ hoành
36.
Câu 540: Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?
a)
Niệu quản nằm ở trong phúc mạc
b)
Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục
c)
Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản
d)
Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng bàng
37.
Câu 540: Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?
a)
Niệu quản nằm ở trong phúc mạc
b)
Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục
c)
Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản
d)
Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng bàng
38.
Câu 545: Ông lượn gần thường tập trung ở vị trí nào của nhu mô thận?
a)
Cột thận
b)
Vỏ thận
c)
Tuy thận
d)
Nhú thận
39.
Câu 549: Cơ thất trong của vùng cổ bàng quang được cấu tạo chủ yếu bởi
a)
Cơ dọc ngoài
b)
Cơ vòng
c)
Cơ dọc trong
d)
Cơ dọc trong và cơ vòng
40.
Câu 550: Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ thắt vân niệu đạo?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh sinh dục
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh tạng chậu hông
41.
Câu 552: Thận có hai bờ là
a)
Bờ trong và bờ ngoài
b)
Bờ trước và sau
c)
Bờ trên và bờ dưới
d)
Bờ trong và bờ trên
42.
Câu 554: Về giới hạn hố buồng trứng, điều nào sau đây sai?
a)
Ở trước dưới là dây chằng rộng
b)
Ở trên là động mạch chậu ngoài
c)
Ở sau là động mạch chậu trong
d)
Đáy hố có bó mạch thần kinh bịt và niệu quản
43.
Câu 566: Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng – tử cung qua ngã âm đạo, người ta thường chọc dò qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Túi bịt trước của vòm âm đạo
b)
Túi bịt bên phải của vòm âm đạo
c)
Túi bịt bên trái của vòm âm đạo
d)
Túi bịt sau của vòm âm đạo
44.
Câu 570: Về động mạch tử cung, điều nào sau đây đúng?
a)
Bắt chéo phía trước niệu quản cách thân tử cung 1,5 cm
b)
Bắt chéo phía sau niệu quản cách thân tử cung 1,5 cm
c)
Bắt chéo phía trước niệu quản cách cổ tử cung 1,5 cm
d)
Bắt chéo phía sau niệu quản cách cổ tử cung 1,5 cm
45.
Câu 572: Mạch máu của vòi tử cung đi dọc theo?
a)
Bờ trên của vòi
b)
Bờ dưới của vòi
c)
Bờ trước của vòi
d)
Bờ sau của vòi
46.
Câu 579: Lỗ đồ của tuyến tiền đình lớn (tuyến Bartholin) nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Cạnh âm vật
b)
Cạnh niệu đạo
c)
Giữa môi lớn và môi bé
d)
Giữa môi bé và màng trinh
47.
Câu 580: Đoạn nào sau đây của vòi tử cung là đoạn dài nhất?
a)
Đoạn trong thành tử cung
b)
Đoạn phễu
c)
Đoạn bóng
d)
Đoạn eo
48.
Câu 583: Động mạch nào sau đây cấp máu cho ống dẫn tinh?
a)
Động mạch thẹn
b)
Động mạch tỉnh hoàn
c)
Động mạch rốn
d)
Động mạch thượng vị dưới
49.
Câu 592: Trong quá trình di duyển của tinh hoàn xuống bìu, cơ bìu được hình thành từ thành phần nào sau đây?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong
50.
Câu 612: Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh mắt
d)
Thần kinh thiệt hầu
51.
Câu 628: Các cơ sau đây làm động tác gấp cổ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ thang
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang sau
52.
Câu 631: Tam giác cổ trước được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ
b)
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
53.
Câu 648: Các cơ vùng đáy chậu được vận động chủ yếu bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh ngồi
b)
Thần kinh thẹn
c)
Thần kinh sinh dục đùi
d)
Thần kinh mông dưới
54.
Câu 650: Hoành chậu hông được tạo bởi hai cơ nào sau đây?
a)
Cơ nâng hậu môn và cơ cụt
b)
Cơ ngang đáy chậu nông và cơ ngang đáy chậu sâu
c)
Cơ nâng hậu mông và cơ thắt ngoài hậu môn
d)
Cơ thắt ngoài hậu môn và cơ cụt
55.
Câu 652: Đầu ngoài của xương đòn khớp với vị trí nào?.
a)
Củ trên ổ chảo
b)
Mỏm cùng vai
c)
Mỏm quạ
d)
Củ lớn xương cánh tay
56.
Câu 679: Về xương trụ, điều nào sau đây SAI?
a)
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
b)
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
c)
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
d)
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
57.
Câu 683: Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương nguyệt
b)
Xương thang
c)
Xương tháp
d)
Xương thuyền
58.
Câu 686: Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Chỏm quay
b)
Vành quay
c)
Rãnh thần kinh quay
d)
Lồi củ quay
59.
Câu 693: Xương nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm xương cổ tay?
a)
Xưởng mốc.
b)
Xương thê
c)
Xương hộp
d)
Xương thuyền
60.
Câu 698: Trong khớp khuỷu có
a)
Hai khớp
b)
Ba khớp
c)
Bốn khớp
d)
Năm khớp
61.
Câu 706: Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ cánh tay
d)
Cơ cánh tay quay
62.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
63.
Câu 736: Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, NGOẠI TRỪ:
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỡ
c)
Cơ mông bé
d)
Cơ bịt trong
64.
Câu 738: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ sinh đôi
c)
Cơ vuông đùi
d)
Cơ bịt ngoài
65.
Câu 740: Cơ nào sau đây nằm trong hai lá của mạc nông ở vùng mông?
a)
Cơ bịt ngoài đầu
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ sinh đôi trên
d)
Cơ vuông đùi
66.
Câu 752: Cổ xương đùi có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Không thẳng trục với thân xương đùi
b)
Phía thân xương rộng hơn phía chỏm đùi
c)
Toàn bộ nằm trong bao khớp
d)
Là vị trí yếu nhất của xương đùi
67.
Câu 763: Ở đùi, cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang trước?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
68.
Câu 768: Đỉnh của tam giác đùi là nơi có các cơ nào bắt chéo nào?
a)
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
b)
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
c)
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
d)
Cơ may bắt chéo cơ thon
69.
Câu 774: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi ?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ thẳng đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ rộng trong
70.
Câu 775: Vùng đùi sau có ba cơ là cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
b)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
c)
Cơ bán màng, cơ cơ khép dài, cơ thon
d)
Cơ bám gân, cơ khép lớn, cơ rộng trong
71.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
72.
Câu 793: Dây chằng nào sau đây của khớp gối có vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối KHÔNG bị trật theo chiều trước sau?
a)
Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè
b)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
c)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
d)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
73.
Câu 795: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra trước và ngăn khớp gối gập quá mức?
a)
Dây chằng khoeo chéo
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
74.
Câu 802: Các cấu trúc sau đây ở thành trước (hay sản hố khoeo), NGOẠI TRỪ?
a)
Diện khoeo xương đùi
b)
Dây chẳng khoeo chéo
c)
Mạc khoeo
d)
Cơ khoeo
75.
Câu 810: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang trước cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
76.
Câu 812: Thần kinh nào sau đây vận động cơ mác dài và cơ mác ngắn?
a)
Thần kinh bắp chân
b)
Thần kinh chày
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Thần kinh mác nông
77.
Câu 816: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi củ chày
b)
Đường cơ dép
c)
Khuyết mác
d)
Vùng gian lồi cầu sau
78.
Câu 816: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi củ chày
b)
Đường cơ dép
c)
Khuyết mác
d)
Vùng gian lồi cầu sau
79.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
80.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
81.
Câu 829: Vòm dọc bàn chân tựa lên hai trụ, phía sau là củ gót và phía trước là gì?
a)
Đầu xương sên
b)
Ba xương chêm
c)
Nền các xương bàn
d)
Chỏm các xương bàn
82.
Câu 832: Các diện khớp sên trước, diện khớp sên sau nằm ở đâu?
a)
Mặt sau xương gót
b)
Mặt trên xương gót
c)
Mặt trước xương
d)
Mặt ngoài xương gót
83.
Câu 851: Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào đây?
a)
Tách ra rễ bụng thần kinh gai
b)
Thường có có dạng hẹp và dài
c)
Chỉ hiện diện ở đoạn tuỷ cổ và tuỷ ngực trên
d)
Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo
84.
Câu 869: Nhận xám nào sau đây nằm ở hành não?
a)
Nhân lưng thần kinh lang thang
b)
Nhân tiền đình trong
c)
Nhân ốc bụng
d)
Nhân bụng thể thang
85.
Câu 872: Vùng nào sau đây có chức năng điều hòa thân nhiệt, lượng ăn vào, thăng bằng lượng nước và điều hòa nội tiết tuyến yên?
a)
Vùng trên đồi
b)
Vùng dưới đồi
c)
Vùng hạ đồi
d)
Vùng sau đồi
86.
Câu 873: Thùy não nào sau đây chỉ thấy được khi vén rãnh bên của não?
a)
Thùy thái dương
b)
Thùy chẩm
c)
Thùy trán
d)
Thùy đảo
87.
Câu 876: Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang?
a)
Mép trước
b)
Bao trong
c)
Tia thị giác
d)
Bó đại
88.
Câu 881: Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đại Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là rãnh gì?
a)
Rãnh đai
b)
Rãnh thể chai
c)
Rãnh cựa
d)
Rãnh trung tâm
89.
Câu 895: Nhân bèo được chia thành bèo sẫm và cầu nhạt bởi
a)
Lá tủy ngoài
b)
Mép trước
c)
Vách trong
d)
Bao ngoài suốt
90.
Câu 901: Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là rãnh gì?
a)
Rãnh thái dương dưới
b)
Rãnh thái dương giữa
c)
Rãnh bên phụ
d)
Rãnh mũi
91.
Câu 912: Bệnh nhân bị tổn thương hồi trước trung tâm bên trái có thể có triệu chứng nào sau đây?
a)
Yếu liệt nửa người bên trái
b)
Tệ nửa người bên trái
c)
Yếu liệt nửa người bên phải
d)
Tê nửa người bên phải
92.
Câu 918: Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 1
b)
Thắt lưng 2
c)
Cùng 1
d)
Cùng 2
93.
Câu 919: Các nhánh thần kinh chi phối cảm giác cho màng não xuất phát từ thần kinh sọ nào sau đây?
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh IV
c)
Thần kinh V
d)
Thần kinh VI
94.
Câu 926: Một bệnh nhi 2 tuổi được chẩn đoán não úng thủy, qua siêu âm thấy có hiện tượng ; tắc nghẽn ở cống não Ở bệnh nhi này, não thất nào sau đây có thể bị giãn?
a)
Hai não thất bên
b)
Hai não thất bên và não thất ba
c)
Não thất ba và não thất tư
d)
Hai não thất bên và não thất
95.
Câu 927: Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là gì?
a)
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
b)
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
c)
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
d)
Màng nuôi, màng cứng, màng nhện
96.
Câu 933: Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ?
a)
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
b)
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
c)
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
d)
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
97.
Câu 933: Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ?
a)
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
b)
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
c)
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
d)
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
98.
Câu 938: Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não giữa và động mạch não sau
d)
Động mạch não trước và động mạch não sau
99.
Câu 941: Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào
a)
Xoang hang
b)
Xoang chẩm
c)
Xoang thẳng
d)
Xoang ngang
100.
Câu 943: Mô tả về tĩnh mạch của não, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Đi kèm động mạch cùng tên
b)
Gồm hai nhóm: tĩnh mạch vỏ và tĩnh mạch trung ương
c)
Các tĩnh mạch vỏ nằm trên bề mặt vỏ não
d)
Các tĩnh mạch trung ương nhận máu từ phần sâu của não
101.
Câu 951: Một trong những đặc điểm giúp ta xác định thần kinh hoành là gì?
a)
Đi trước cơ bậc thang trước
b)
Đi trước cơ bậc thang giữa
c)
Đi trước cơ ức đòn chũm
d)
Đi trước cơ nâng vai
102.
Câu 958: Đám rối cổ cho nhánh nối với các thần kinh sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh giao cảm
d)
Thần kinh phụ
103.
Câu 962: Thần kinh nào sau đây vận động cơ rằng trước?
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh ngực dài
104.
Câu 963: Thần kinh nào sau đây vận động cơ ngực
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh dài
105.
Câu 963: Thần kinh nào sau đây vận động cơ ngực
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh dài
106.
Câu 973: Về thần kinh giữa ở bàn tay, điều nào sau đây SAI?
a)
Đi phía sau mạc giữ gân gấp
b)
Đi phía trước cân gan tay
c)
Chi phối cảm giác ba ngón rưỡi ngoài mặt gan tay
d)
Cho nhánh nối với thần kinh trụ
107.
Câu 992: Thần kinh nào sau đây chỉ có chức năng cảm giác?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh hiển
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh quay
108.
Câu 992: Thần kinh nào sau đây chỉ có chức năng cảm giác?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh hiển
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh quay
109.
Câu 996: Khi đến góc trên trám khoeo, thần kinh ngồi chia hai nhánh là thần kinh mác chung và thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh mác sâu
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh chày
d)
Thần kinh bắp chân
110.
Câu 1000: Thần kinh đùi có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thuộc đám rối thần kinh cùng
b)
Không có chức năng cảm giác
c)
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
d)
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
111.
Câu 1009: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
b)
Đi phía trong thần kinh ngồi
c)
Cho nhánh bị mộng dưới
d)
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục
112.
Câu 1031: Các cơ vận động nhãn cầu được chi phối bởi các dây thần kinh nào?
a)
III, IV, V
b)
III, IV, VI
c)
III, VII, IX
d)
II, III, VI
113.
Câu 1053: Nhân nào sau đây là nguyên ủy thật của các dây thần kinh IX, X, XI
a)
Nhân bỏ đơn độc
b)
Nhân hoài nghi
c)
Nhân gai
d)
Nhân nước bọt trên
114.
Câu 1062: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với thần kinh mắt?
a)
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
b)
Chi phối vận động cho cơ vòng mắt
c)
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
d)
Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não
115.
Câu 1066: Cơ chân bướm ngoài được vận động bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cảm
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh má
116.
Câu 1087: Chi tiết (a) là
a)
Thần kinh vận nhãn
b)
Thần kinh ròng rọc
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
117.
Câu 1091: Thần kinh mặt:
1. Không chi phối vận động cho các cơ thuộc hòm nhĩ
2. Di lỗ tai trong thuộc phần đá xương thái dương qua
3. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch mặt từ ngoài vào trong
4. Chi phối vận động cho các cơ bám da mặt
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
118.
Câu 1099: Eo tuyến giáp nằm phía trước nào?
a)
Sụn giáp
b)
Sụn nhẫn
c)
Sụn khí quản 2-3
d)
Sụn khí quản 4-5
119.
Câu 1103: Thành dưới ổ mắt liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Xoang hàm trên
b)
Tuyến lệ
c)
Cánh lớn xương bướm
d)
Cánh nhỏ xương bướm
120.
Câu 1116: Thành dưới hòm nhĩ liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh trong
c)
Thần kinh mặt
d)
Thần kinh tiền đình ốc tại
Reset
