wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Abcd

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Vi sinh học là khoa học nghiên cứu hình thái, cấu tạo, sinh lý và …..... của các vi sinh vật để phục vụ con người.

a)

Khả năng gây bệnh

b)

Kích thích

c)

Chức năng

d)

Hoạt động

2.

Để đo kích thước của vi sinh vật, người ta sử dụng các đơn vị sau, ngoại trừ:

a)

1/1000000 m

b)

1/100000000 m

c)

1/10000000000 m

d)

1/100000000000 m

3.

Người đã khám phá vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên và từ đó lập ra nền tảng cho môn vi sinh học là:

a)

Anton Van Leeuwenhoek

b)

Louis Pasteur

c)

Robert Kock

d)

Coli

4.

Hình thức vi khuẩn cư trú trên bề mặt của cơ thể con người không gây hại cho cơ thể vật chủ và tạo nên thành phần vi khuẩn chí của cơ thể được gọi là:

a)

Kí sinh

b)

Cộng sinh

c)

Sinh thái học

d)

Sự thích ứng

5.

Về phương diện dịch tễ học thì:

a)

Nhiễm trùng thể ẩn nguy hiểm hơn nhiễm trùng thể lâm sàng

b)

Nhiễm trùng thể lâm sàng nguy hiểm hơn nhiễm trùng thể ẩn

c)

Mức độ nguy hiểm của 2 loại nhiễm trùng là như nhau

6.

Robert Koch (1843-1910) là người:

a)

Đầu tiên nhìn thấy vi sinh vật nhờ kính hiển vi

b)

Tìm ra cách dùng thuốc nhuộm để phát hiện vi sinh vật và trực khuẩn Lao

c)

Đưa ra những phương pháp khử trùng các dụng cụ mổ xẻ

d)

Chứng minh sự thối rữa do vi sinh vật gây nên

7.

Mối quan hệ chặt chẽ giữa vi sinh vật và môi trường ngoại cảnh là:

a)

Sinh thái học và mối quan hệ thích ứng

b)

Mối quan hệ thích ứng

c)

Cộng sinh

d)

Ký sinh

8.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thể hiện đúng tương tác giữa vi sinh vật và cơ thể:

a)

Ở người khoẻ mạnh bình thường, một số ít các trường hợp nhiễm trùng không có những biểu hiện rõ ràng của chứng bệnh

b)

Dịch địa phương là mức độ thấp nhất của dịch

c)

Vi sinh vật chỉ gây bệnh khi số lượng xâm nhập vào cơ thể đạt một mức nhất định.

d)

Khi vi sinh vật xâm nhập vào trong cơ thể gọi là nhiễm trùng.

9.

Sự tồn tại và phát triển của vi sinh vật chịu ảnh hưởng trực tiếp của các nhân tố nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Hóa chất

d)

Độ ẩm

10.

Interferon là chất do tế bào sản sinh ra khi bị

a)

Virus xâm nhập

b)

Vi khuẩn xâm nhập

c)

Vi sinh vật xâm nhập

11.

Thiếu máu tan huyết do dùng thuốc thuộc quá mẫn typ:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

12.

Thiếu hụt miễn dịch thứ phát là do:

a)

Do điều trị

b)

Do nhiễm khuẩn

c)

Do ung thư

d)

Tất cả các ý trên

13.

Dị ứng là phản ứng quá mẫn typ:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

14.

Bệnh viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu là phản ứng quá mẫn typ:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

15.

Miễn dịch là trạng thái hay khả năng đề kháng của cơ thể đối với:

a)

Vi sinh vật

b)

Chất lạ xâm nhập vào cơ thể

c)

Sự thay đổi môi trường

d)

Bệnh tật

16.

Trạng thái miễn dịch của cơ thể thu được sau khi dùng huyết thanh được gọi là:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch thích ứng

c)

Miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch thụ động

17.

Trạng thái miễn dịch luôn tồn tại ở các cá thể sinh ra và phát triển một cách bình thường có tác dụng bảo vệ cơ thể ngay lập tức là:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch thích ứng

c)

Miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch thụ động

18.

Có ….. Loại đáp ứng miễn dịch thích ứng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) là loại thiếu hụt miễn dịch:

a)

Tiên phát

b)

Thứ phát do điều trị

c)

Thứ phát do nhiễm khuẩn

d)

Thứ phát do một số tác nhân sinh lý

20.

Phản ứng quá mẫn bắt nguồn từ đáp ứng

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Của bổ thể

d)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào

21.

Theo Gell và Combs, phản ứng quá mẫn được phân thành

a)

2 typ

b)

3 typ

c)

4 typ

d)

5 typ

22.

Nhiệt độ thích hợp nhất đến để vi khuẩn phát triển là:

a)

18oC

b)

25oC

c)

37oC

d)

40oC

23.

Nồng độ Phenol giết được nha bào vi khuẩn có đề kháng cao là:

a)

Nồng độ 5% trong 12 giờ

b)

Nồng độ 5% trong 24 giờ

c)

Nồng độ 10% trong 12 giờ

d)

Nồng độ 10% trong 24 giờ

24.

Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào rất nhỏ, phải nhìn qua kính phóng đại bao nhiêu lần:

a)

Hàng chục lần

b)

Hàng trăm lần

c)

Hàng nghìn lần

d)

Hàng vạn lần

25.

Trực khuẩn là những vi khuẩn có dạng hình

a)

Hình bầu dục

b)

Hình que

c)

Hình ngọn nến

d)

Hình cầu

26.

Đường kính trung bình của xoắn khuẩn là:

a)

= 0,2-0,5m

b)

0,4-0,6m

c)

0,5 -1m

d)

0,6-1m

27.

Đường kính trung bình của trực khuẩn là:

a)

0,4m -0,8m

b)

0,5m -0,8m

c)

0,5m -1m

d)

0,6m -1m

28.

Độ dài trung bình của trực khuẩn là:

a)

0,5m -1m

b)

0,5m -10m

c)

0,8m -15m

d)

0,8m -20m

29.

Xoắn khuẩn gây bệnh thường gặp được chia thành :

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

30.

Đa số vi khuẩn thích hợp với môi trường có áp suất thẩm thấu bằng:

a)

4-6‰ NaCl

b)

5-7‰ NaCl

c)

7-9‰ NaCl

d)

9-11‰ NaCl

31.

Trong thành phần cấu tạo vi khuẩn, thành phần chung gồm:

a)

Lông, vách, chất nguyên sinh, nhân

b)

Nha bào, chất nguyên sinh, màng nguyên sinh

c)

Vỏ, lông, chất nguyên sinh, nhân

d)

Vách, màng nguyên sinh, chất nguyên sinh, nhân

32.

Dựa vào hình thể, người ta chia vi khuẩn thành:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

33.

Đa số vi khuẩn thích hợp ở độ pH:

a)

Axit

b)

Trung tính

c)

Kiềm

34.

Chất khử khuẩn là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể

d)

Chế khuẩn và không độc với cơ thể

35.

Phương pháp Tyndall thường áp dụng để diệt các loại vi khuẩn:

a)

Tiết nội độc tố

b)

Tiết ngoại độc tố

c)

Tất cả các loại vi khuẩn

d)

Tất cả các loại vi khuẩn trừ vi khuẩn có nha bào

36.

Chất tẩy uế là chất có khả năng:

a)

Ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn

b)

Sát khuẩn mà không độc với cơ thể

c)

Sát khuẩn mạnh và độc với cơ thể

d)

Chế khuẩn và không độc với cơ thể

37.

Cồn là một chất

a)

Có tác dụng sát khuẩn cao

b)

Nồng độ càng cao tính sát khuẩn càng tăng

c)

Sát khuẩn cao nhất ở nồng độ 99 độ

d)

Sát khuẩn cao nhất ở nồng độ 70 độ

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về vi khuẩn:

a)

Lượng thức ăn vi khuẩn đòi hỏi trong một ngày bằng trọng ượng cơ thể của chúng

b)

Tất cả các vi khuẩn khi gặp điều kiện không thuận lợi sẽ chuyển sang dạng nha bào

c)

Phương pháp khử khuẩn đối với các dụng cụ bằng vải, cao su bằng hơi nóng nhiệt điện

d)

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức trực phân

39.

Leptospira là một lọai xoắn khuẩn nhỏ có kích thước là:

a)

Dài 2-10 µ m, rộng 0,1-0,2 µ m

b)

Dài 3 - 20 µ m, rộng 0,2-0,4 µ m

c)

Dài 4 - 20 µ m, rộng 0,1-0,2 µ m

d)

Dài 5 - 20 µ m, rộng 0,2-0,3 µ m

40.

Trong các cầu khuẩn sau, cầu khuẩn nào thuộc loại song cầu:

a)

Liên cầu tan huyết nhóm A

b)

Não mô cầu

c)

Lậu cầu

d)

Tụ cầu vàng

41.

Trong các vi khuẩn sau, vi khuẩn nào bắt màu gram âm:

a)

Não mô cầu

b)

Phế cầu

c)

Tụ cầu vàng

d)

Liên cầu tan huyết nhóm A

42.

Phản ứng tubeculin được đọc sau tiêm:

a)

18 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

43.

Bệnh Giang mai tiến triển qua mấy giai đoạn:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

44.

Trực khuẩn lỵ được chia làm:

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

6 nhóm

45.

Thời gian trực khuẩn Thương hàn có thể tồn tại trong nước đá là:

a)

1 - 2 tháng

b)

2 - 3 tháng

c)

3 - 4 tháng

d)

4 - 6 tháng

46.

Thời gian trực khuẩn Thương hàn có thể tồn tại trong phân là:

a)

1 - 2 tháng

b)

2 - 3 tháng

c)

3 - 4 tháng

d)

4 - 6 tháng

47.

Hình thể virus đậu mùa là:

a)

Hình cầu

b)

Hình dùi trống

c)

Hình que

d)

Hình viên gạch

48.

Hình thể virus khảm thuốc lá là:

a)

Hình que

b)

Hình cầu

c)

Hình viên gạch

d)

Hình dùi trống

49.

Quá trình nhân lên của virus gồm có:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

7 giai đoạn

50.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào hay gặp nhất là:

a)

Tế bào bị phá huỷ

b)

Tế bào bị tổn thương nhiễm sắc thể

c)

Tạo ra các tiểu thể đặc trưng cho các virus khác nhau

d)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh

51.

Tụ cầu có kích thước trung bình là:

a)

0,5 - 1 µm

b)

0,6 - 1 µm

c)

0,7 - 1 µm

d)

0,8 - 1 µm

52.

Ở điều kiện ngoại cảnh vi khuẩn Lậu cầu chết ở nhiệt độ:

a)

50oC trong 5 phút

b)

55oC trong 5 phút

c)

75oC trong 5 phút

d)

80oC trong 5 phút

53.

Ở điều kiện ngoại cảnh vi khuẩn Não mô cầu chết ở nhiệt độ:

a)

45oC trong 30 phút

b)

55oC trong 30 phút

c)

65oC trong 30 phút

d)

80oC trong 30 phút

54.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của vi rút:

a)

Virus là sinh vật đơn bào có cấu tạo đơn giản.

b)

Có khả năng tự sinh sản

c)

Virus chỉ chứa một loại axit nucleic duy nhất

d)

Virus không bị bất hoạt trong môi trường ngoại bào

55.

Sức đề kháng chịu được lạnh của Virus là:

a)

-100C đến - 200C

b)

-200C đến - 300C

c)

-200C đến - 400C

d)

-300C đến - 400C

56.

Nhiệt độ thích hợp để Leptospira phát triển là:

a)

15-20oC

b)

18-25oC

c)

22-30oC

d)

28-30oC

57.

Môi trường pH thích hợp để Leptospira phát triển là:

a)

6,8 - 7,2

b)

7,2 - 7,5

c)

7,3 - 7,5

d)

7,5 - 7,8

58.

Trong các vi khuẩn sau, vi khuẩn nào có khả năng gây thành dịch lớn:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Não mô cầu

d)

Phế cầu

59.

Hình thể của não mô cầu có khuynh hướng xếp thành:

a)

Từng đám

b)

Từng chuỗi

c)

Song cầu hình ngọn nến

d)

Song cầu hình hạt cà phê

60.

Hình thể của tụ cầu có khuynh hướng xếp thành:

a)

Từng đám

b)

Từng chuỗi

c)

Song cầu hình ngọn nến

d)

Song cầu hình hạt cà phê

61.

Vi khuẩn gây bệnh thương hàn là:

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Helicobacter pylori

62.

Vi khuẩn gây bệnh lao là:

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Pseudomonas aeruginosa

c)

Helicobacter pylori

d)

Salmonella

63.

Salmonella được đào thải ra ngoài qua:

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Cả phân và nước tiểu

d)

Tất cả các đáp án còn lại

64.

Trong các vi khuẩn sau, loại vi khuẩn nào đã có vaccin dùng để phòng bệnh

a)

Vi khuẩn lao

b)

Vi khuẩn thương hàn

c)

H. influenzae

d)

Tất cả các vi khuẩn trên

65.

Trong các vi khuẩn sau, vi khuẩn nào hiện chưa có môi trường nuôi cấy nhân tạo

a)

Thương hàn

b)

Giang mai

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

Não mô cầu

66.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan B virus từ:

a)

30 đến 90 ngày

b)

45 đến 90 ngày

c)

30 đến 120 ngày

d)

45 đến 120 ngày

67.

Sử dụng vaccin là phương pháp phòng bệnh đặc hiệu bệnh:

a)

Viêm gan virus A

b)

Viêm gan virus B

c)

Viêm gan virus C

d)

Viêm gan virus D

68.

Thời kỳ ủ bệnh của HIV có thể kéo dài tới

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

69.

Bệnh viêm não Nhật Bản thường mắc ở trẻ em, tập trung ở trẻ:

a)

Dưới 10 tuổi

b)

Từ 10-13 tuổi

c)

Từ 13-15 tuổi

d)

Từ 10-15 tuổi

70.

Thời gian ủ bệnh của virus sởi là:

a)

3-7 ngày

b)

4-10 ngày

c)

5-12 ngày

d)

9-11 ngày

71.

Bệnh phẩm để xác định virus sởi là:

a)

Nước não tủy

b)

Phân

c)

Nước mũi họng

72.

Đường lây truyền của virus cúm là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Quan hệ tình dục

d)

Qua muỗi

73.

Đường lây truyền của virus viên gan A là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Quan hệ tình dục

d)

Qua muỗi

74.

Đường lây truyền của virus sởi là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Quan hệ tình dục

d)

Qua muỗi

75.

Đường lây truyền của virus Dengue là:

a)

Hô hấp

b)

Qua muỗi Anopheles

c)

Qua muỗi Aedes

d)

Qua muỗi Culex

76.

Virus cúm typ A thường gây:

a)

Đại dịch

b)

Dịch có tính chất địa phương

c)

Dịch nhỏ, nhẹ

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

77.

Đặc điểm sinh học của virus viêm gan A là:

a)

Cấu trúc đối xứng hình khối, chứa ADN

b)

Vỏ bao ngoài dày khoảng 7nm

c)

Bị bất hoạt ở 1000C/ 5 phút

d)

Cả 3 đáp án còn lại đúng

78.

Virus viêm gan A có đặc điểm gây bệnh sau, ngoại trừ:

a)

Thời kỳ ủ bệnh từ 15 - 45 ngày

b)

Bệnh cảnh lâm sàng thường cấp tính

c)

Virus đào thải qua phân suốt thời kỳ tiền vàng da và vàng da

d)

Bệnh thường gây thành dịch

79.

Virus dại không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

a)

Giống như hình viên đạn, cấu trúc đối xứng hình soắn, chứa ARN

b)

Không có vỏ bao ngoài

c)

Dễ bị bất hoạt bởi ánh sáng mặt trời, tia cực tím

d)

Bền vững ở môi trường lạnh (âm 400C)

80.

Phương pháp điều trị dự phòng bệnh dại là:

a)

Tiêu diệt những động vật bị dại hoặc nghi dại

b)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó, mèo 1 lần/ năm

c)

Tiêm kháng huyết thanh chống dại và vaccin phòng dại cho người bị chó/ mèo dại cắn

d)

Tất cả 3 phương pháp còn lại

81.

Trong các loại vaccin sau, loại vaccin nào ít được dùng:

a)

Sởi

b)

Viêm não Nhật Bản

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Sởi và viêm não nhật bản

82.

Đường lây truyền của virus Viêm não Nhật Bản là:

a)

Hô hấp

b)

Qua muỗi Anopheles

c)

Qua muỗi Culex

83.

Virus nào có thể lây qua quan hệ tình dục:

a)

Dengue

b)

Dại

c)

Viêm gan B

d)

Viêm não Nhật Bản B

84.

Loại virus nuôi cấy được trên tế bào thận khỉ là:

a)

Virus sởi

b)

Virus dại

c)

Virus Dengue

d)

Virus Viêm não nhật bản

85.

Loại virus nuôi cấy được trên tế bào muỗi C6/36 là:

a)

Virus sởi

b)

Virus dại

c)

Virus Dengue

d)

Virus Viêm não nhật bản

86.

Triệu chứng mãn tính thường gặp của bệnh giun chỉ bạch huyết là:

a)

Sưng phù chi trên

b)

Hạch bạch huyết sưng to, đau

c)

Đái dưỡng chấp

d)

Sốt cao đột ngột

87.

Giun đũa sống trong ruột người được xếp là loại ký sinh trùng:

a)

Ký sinh tạm thời

b)

Nội ký sinh

c)

Ngoại ký sinh

88.

Một giun Kim mỗi ngày có thể sinh sản được:

a)

100.000 trứng

b)

180.000 trứng

c)

220.000 trứng

d)

320.000 trứng

89.

Trong chu kỳ phát triển, ấu trùng giun đũa thay vỏ

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

90.

Trong chu kỳ phát triển ở người, giai đoạn đầu giun kim sống ở:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

91.

Liều dùng Pyrantel pamoate để điều trị giun đũa hoặc giun móc là:

a)

5 mg/ kg

b)

10 mg/ kg

c)

15 mg/ kg

d)

20 mg/ kg

92.

Chống chỉ định của Mebendazole và Albendazole cho trẻ:

a)

Dưới 12 tháng tuổi

b)

Dưới 9 tháng tuổi

c)

Dưới 6 tháng tuổi

d)

Dưới 3 tháng tuổi

93.

Giun đũa ký sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người:

a)

Phần đầu ruột non

b)

Đại tràng và manh tràng

c)

Tá tràng và phần đầu ruột non

d)

Tá tràng

94.

Giun móc ký sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người:

a)

Tá tràng

b)

Tá tràng và phần đầu ruột non

c)

Phần đầu ruột non

d)

Đại tràng và manh tràng

95.

Trứng giun hình bầu dục, vỏ mỏng màu xám, giữa nhân và vỏ có một khoảng trống sáng, kích thước 50x60µm là đặc điểm của trứng:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

96.

Trứng giun hình bầu dục lép một góc, vỏ mỏng, màu trong, kích thước 30-32 x 50-60µm là đặc điểm của trứng:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

97.

Trứng giun đũa có hình:

a)

Bầu dục

b)

Đa giác

c)

Tròn

d)

Que

98.

Liều dùng Diethylcarbamazine dùng điều trị giun chỉ B. Malayi là:

a)

6mg/kg/ngày trong 3 ngày

b)

6mg/kg/ngày trong 9 ngày

c)

6mg/kg/ngày trong 12 ngày

d)

6mg/kg/ngày trong 6 ngày

99.

Khi soi phân thấy hình ảnh bên nghĩ tới là trứng của loại giun nào:

a)

Giun kim

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

100.

Khi soi phân thấy hình ảnh bên nghĩ tới là trứng của loại giun nào:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

d)

Giun kim

101.

Khi soi phân thấy hình ảnh bên nghĩ tới là trứng của loại giun nào:

a)

Giun kim

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun đũa

102.

Khi soi phân thấy hình ảnh bên nghĩ tới là trứng của loại giun nào:

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

103.

Hình ảnh bên là hình ảnh của loại giun nào:

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

104.

Hình ảnh bên là hình ảnh của loại giun nào:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

d)

Giun kim

105.

Kích thước của sán lá gan nhỏ là:

a)

10 - 15mm, ngang 1 - 3 mm

b)

15 - 20mm, ngang 2 - 5 mm

c)

10 - 20mm, ngang 2 - 4 mm

d)

20 - 30mm, ngang 4 - 6 mm

106.

Hình thể sán dây lợn có thể dài đến:

a)

4 m

b)

6 m

c)

8 m

d)

12 m

107.

Hình thể Sán dây lợn gồm:

a)

1 đầu hấp khẩu

b)

2 đầu hấp khẩu

c)

3 đầu hấp khẩu

d)

4 đầu hấp khẩu

108.

Trứng sán dây lợn hình tròn có đường kính:

a)

20 - 45 µm

b)

20 - 55µm

c)

30 - 45µm

d)

30 - 55µm

109.

Thời gian hoàn thành chu kỳ sinh sản của Sán dây lợn là:

a)

2 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

110.

Tuổi thọ của Sán dây lợn là:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

111.

Vị trí ký sinh Sán dây bò trưởng thành ký sinh là:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Đại tràng

d)

Cơ và nội tạng

112.

Tác hại của Sán dây bò:

a)

Gây rối loạn tiêu hoá

b)

Suy nhược cơ thể, thiếu máu nhẹ.

c)

Gây cảm giác khó chịu khi đốt sán bò ra

d)

Tất cả các đáp án còn lại

113.

Ấu trùng sán lợn ở não có thể sống:

a)

1 - 3 năm

b)

2 - 4 năm

c)

3 - 6 năm

d)

4 - 8 năm

114.

Ấu trùng đuôi của sán lá gan nhỏ ký sinh ở:

a)

Một số loài ốc

b)

Một số loài cá nước ngọt

c)

Một số loài giáp xác (tôm, cua)

d)

Tất cả các đáp án còn lại đúng

115.

Ấu trùng giun chỉ:

a)

Ban ngày sống ở mạch máu nội tạng, ban đêm ra máu ngoại vi

b)

Ban đêm sống ở mạch máu nội tạng, ban ngày ra máu ngoại vi

c)

Chỉ sống ở mạch máu nội tạng

d)

Chỉ sống ở mạch máu ngoại vi

116.

Đường lây của Amip là:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Tất cả các đường còn lại

117.

Chu kỳ sống của Amip (E. Histolytica) có:

a)

2 thời kỳ

b)

3 thời kỳ

c)

4 thời kỳ

d)

5 thời kỳ

118.

Amip có số dạng hình thể là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Thời điểm nên lấy bệnh phẩm để xét nghiệm trùng roi âm đạo là:

a)

Ngay trước và sau ngày thấy kinh nguyệt

b)

Thời điểm rụng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt

c)

Bất cứ ngày nào trong chu kỳ kinh nguyệt

120.

Chẩn đoán xác định Amip dựa vào:

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố