wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pharmacology Review Questions (1-12)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phối hợp thuốc nào sau đây có tác dụng hiệp đồng?

a)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

b)

Spiramycin & Metronidazol.

c)

Acid Clavulanic & Amoxicillin.

d)

Sulfamethoxazol & Trimethoprim.

2.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm glucocorticoid?

a)

Ibuprofen.

b)

Meloxicam.

c)

Dexamethasone.

d)

Acid mefenamic.

3.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp:

a)

Captopril.

b)

Perindopril.

c)

Enalapril.

d)

Diltiazem.

4.

Thuốc nào sau đây thuộc dẫn chất của 5-nitro-imidazol:

a)

Sparfloxacin.

b)

Sulfamethoxazol.

c)

Secnidazol.

d)

Vancomycin.

5.

Các kháng sinh sau đây có thể dùng điều trị vi khuẩn Helicobacter-pylori, ngoại trừ:

a)

Levofloxacin.

b)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

c)

Clarithromycin.

d)

Amoxicillin.

6.

Thời điểm uống thuốc Glucocorticoid tốt nhất vào lúc 6-8 giờ sáng; Mục đích:

a)

Câu (A) và (B) sai.

b)

Câu (A) và (B) đúng.

c)

Không phá vỡ nhịp sinh học của tuyến thượng thận.

d)

Không gây ức chế trục dưới đồi- tuyến yên-tuyến thượng thận.

7.

Những thuốc sau đây, thuốc nào có thể làm tăng đường huyết:

a)

Methyl prenisolon 16mg.

b)

Acarbose.

c)

Glimepiride.

d)

Metformin 500mg.

8.

Những thuốc sau đây thuộc nhóm ức chế bơm proton, ngoại trừ:

a)

Lansoprazol.

b)

Esomeprazole.

c)

Rabeprazole.

d)

Tinidazol.

9.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chè đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra ở bào thai do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Biotin.

b)

Pyridoxin.

c)

Acid folic.

d)

Cyanocobalamin.

10.

Tác dụng phụ của thuốc là:

a)

Tác dụng không phục vụ cho mục đích điều trị.

b)

Tác dụng gây buồn ngủ, khô miệng của chlorpheniramin.

c)

Thuốc Captopril gây ho khan.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

11.

Viên nén có được chất dược hấp thu nhanh nhất là:

a)

Viên ngậm.

b)

Viên sủi bọt.

c)

Viên nhai.

d)

Viên đặt dưới lưỡi.

12.

Trẻ em ở độ tuổi nào có nguy cơ thiếu vitamin K?

a)

Trẻ sơ sinh, đặc biệt trẻ sơ sinh thiếu tháng.

b)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

c)

Trẻ 2 tuổi.

d)

Trẻ 3 tuổi.

13.

Vitamin K thường thiếu trong những trường hợp nào?

a)

Bệnh gan

b)

Tất cả các trường hợp trên

c)

Nghẽn ống mật

d)

Người uống quá nhiều kháng sinh

14.

Thuốc Dimenhydrinat là thuốc thuộc nhóm nào?

a)

Thuốc kháng histamin H1

b)

Thuốc kháng acid dạ dày

c)

Kháng sinh phổ rộng

d)

Thuốc kháng histamin H2

15.

Corticosteroid có các dạng bào chế nào trong các lựa chọn sau?

a)

Thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc bôi ngoài da

c)

Tất cả các dạng trên

d)

Thuốc tiêm

16.

Độ hấp thu của Tetracyclin đường uống giảm nhiều nhất trong trường hợp nào?

a)

Uống thuốc trong bữa ăn

b)

Uống sau khi ăn

c)

Uống cùng với sữa

d)

Uống cùng với nước

17.

Sucralfat thuộc nhóm thuốc điều trị loét dạ dày–tá tràng nào?

a)

Thuốc ức chế bơm proton

b)

Thuốc kháng acid

c)

Thuốc kháng histamin H2

d)

Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày

18.

Độc tính đáng chú ý của các nhóm kháng sinh sau, chọn đáp án đúng nhất:

a)

Quinolon: tổn thương sụn

b)

Tetracyclin: vàng răng ở trẻ em

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Aminoglycoside: tổn thương thính giác

19.

Thuốc thường gây sốc phản vệ thuộc nhóm nào?

a)

Thuốc kháng viêm không steroid như Salicylat

b)

Kháng sinh như Penicillin, Vancomycin

c)

Vitamin C tiêm tĩnh mạch và Vitamin B1 tiêm

d)

Tất cả các lựa chọn trên

20.

Nhịp tiết ban đêm của glucocorticoid: chọn câu sai

a)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ sáng

b)

Cortisol trong máu tăng từ 4 giờ sáng

c)

Thấp nhất lúc 12 giờ đêm

d)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ tối

21.

Thời điểm sắt hấp thu nhiều nhất khi uống là khi nào?

a)

Ngay sau khi ăn

b)

Lúc đang ăn

c)

Sau khi ăn 1 giờ

d)

Lúc bụng đói

22.

Vitamin K – chọn câu đúng

a)

Giúp gan tổng hợp yếu tố đông máu

b)

Dùng để phòng chảy máu trong phẫu thuật

c)

Vitamin K3: nguồn gốc tổng hợp, muối tan trong nước

d)

Vitamin K1: do vi khuẩn gram âm ruột tổng hợp

23.

Ưu điểm của Meloxicam so với NSAID khác là gì?

a)

Không có tác dụng phụ tiêu hóa

b)

Cả hai ý A và B đúng

c)

Uống một lần mỗi ngày

d)

Ưu tiên ức chế COX‑2

24.

Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng thuốc nào?

a)

Paracetamol

b)

Meloxicam

c)

Ibuprofen

d)

Naproxen

25.

Thuốc kháng viêm không steroid nào sau đây có thể gây tai biến trên tim mạch:

a)

Meloxicam

b)

Naproxen

c)

Etoricoxib

d)

Ibuprofen

26.

Phối hợp thuốc để tăng cường giảm đau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tramadol - Paracetamol

b)

Paracetamol - Codein

c)

Paracetamol - Ibuprofen

d)

Aspirin - Ibuprofen

27.

Tác dụng của nhóm kháng histamin H1, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng viêm

b)

Chống say tàu xe

c)

Ức chế tăng tính thấm thành mạch

d)

Chống ngứa

28.

Không phải là tác dụng phụ của kháng histamin H1:

a)

Mờ mắt

b)

Co đồng tử

c)

Buồn ngủ

d)

Khô miệng

29.

Những thuốc sau đây có tác dụng ức chế enzym chuyển hóa các thuốc kháng histamin H1 ở thế hệ thứ 2, Ngoại trừ:

a)

Erythromycin

b)

Cyproheptadin

c)

Cimetidin

d)

Ciprofloxacin

30.

Cách sử dụng nhóm gluco-corticoid nào sau đây có nhiều khả năng làm suy vỏ thượng thận cấp nhất:

a)

Dùng thuốc cách ngày

b)

Chia liều nhỏ trong ngày khi thời gian sử dụng dài

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng

d)

Dùng thuốc tác dụng tại chỗ như dạng xông hít

31.

Tai biến nào sau đây KHÔNG phải của nhóm gluco-corticoid:

a)

Hạ đường huyết

b)

Hội chứng Cushing

c)

Loãng xương

d)

Phù

32.

Tác dụng không mong muốn liên quan đến việc sử dụng gluco-corticoid toàn thân lâu dài:

a)

Câu (A)(B)(C) đúng

b)

Đục thủy tinh thể và tăng nhãn áp

c)

Hội chứng Cushing

d)

Loãng xương

33.

Gluco-corticoid dạng bôi lên da chống chỉ định:

a)

Mụn trứng cá đỏ

b)

Bôi lên chỗ trầy xước

c)

Nấm da

d)

Câu (A)(B)(C) đúng

34.

Phân loại Gluco-corticoid theo thời gian tác dụng, chọn câu sai:

a)

Tác dụng kéo dài (36-72 giờ): triamcinolon

b)

Tác dụng ngắn (8 - 12 giờ): cortisol (hydrocortison)

c)

Tác dụng kéo dài (36-72 giờ): betamethason

d)

Tác dụng trung bình (12 - 36 giờ): methylprednisolon

35.

Chế độ ăn cần tư vấn cho người đang sử dụng corticoid?

a)

Ít đường, mỡ, muối, nhiều ion kali và protid

b)

Ít đường, mỡ, nhiều ion kali và protid, muối

c)

Nhiều đường, mỡ và ít ion kali, protid

d)

Nhiều đường, mỡ, muối, ít ion kali và protid

36.

Chống chỉ định của Glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Lao phổi

b)

Hen phế quản

c)

Loét giác mạc

d)

Suy gan nặng

37.

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:

a)

Glimepiride

b)

Metformin

c)

Insulin

d)

Canagliflozin

38.

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:

a)

Tuyến yên.

b)

Vỏ thượng thận.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến tụy.

39.

Thuốc nào sau đây được dùng trong hen phế quản:

a)

Meloxicam.

b)

Ibuprofen.

c)

Diclofenac.

d)

Corticoid.

40.

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

Loét dạ dày.

b)

Loãng xương.

c)

Ghép cơ quan.

d)

Tăng huyết áp.

41.

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:

a)

Chuyển hóa Lipid.

b)

Chuyển hóa Protid.

c)

Ức chế tuyến thượng thận.

d)

Chuyển hóa Glucid.

42.

Chỉ định của glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Lupus.

b)

Dị ứng.

c)

Kháng viêm.

d)

Mụn trứng cá.

43.

Tai biến trên xương của liệu pháp glucocorticoid là do?

a)

Hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng.

b)

Rối loạn hấp thu và thải trừ calci.

c)

Ức chế sự phát triển của tế bào xương.

d)

Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết.

44.

Mức độ tác động gây suy tuyến thượng thận giảm dần theo đường sử dụng thuốc?

a)

Uống, tại chỗ, tiêm chích.

b)

Uống, tiêm chích, tại chỗ.

c)

Tiêm chích, uống, tại chỗ.

d)

Tiêm chích, tại chỗ, uống.

45.

Cơ chế tác dụng của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein vi khuẩn:

a)

Ticarcillin.

b)

Chloramphenicol.

c)

Macrolid.

d)

Aminoglycosid.

46.

Kháng sinh chống chỉ định cho trẻ dưới 8 tuổi:

a)

Ampicillin.

b)

Tetracyclin.

c)

Chloramphenicol.

d)

Erythromycin.

47.

Kháng sinh nào khi truyền tĩnh mạch gây đỏ da khắp người bệnh nhân:

a)

Tetracyclin.

b)

Erythromycin.

c)

Penicillin G.

d)

Vancomycin.

48.

Sử dụng kháng sinh bừa bãi sẽ dẫn đến những nguy cơ sau, ngoại trừ:

a)

Kháng sinh trở thành tác nhân chọn lọc tiêu diệt vi khuẩn nhạy cảm.

b)

Hạn chế sự nhạy cảm với thuốc trong cộng đồng.

c)

Gây tình hình nhiễm trùng máu thầm phát triển mà không phát hiện được.

d)

Làm vi khuẩn kháng thuốc phát triển mạnh.

49.

Sử dụng kháng sinh hợp lý trong điều trị thể hiện qua các nguyên tắc sau, ngoại trừ:

a)

Lựa chọn phổ hẹp nhất cần thiết.

b)

Theo chỉ dẫn vi khuẩn học bất kỳ khi nào có thể.

c)

Đảm bảo đơn trị liệu trong hầu hết các trường hợp.

d)

Thời gian điều trị tối đa cho hiệu quả.

50.

Độc tính chọn lọc của kháng sinh là quá trình:

a)

Tác nhân gây bệnh tác động trên thuốc.

b)

Cơ thể tác động trên thuốc.

c)

Thuốc tác động trên cơ thể.

d)

Thuốc tác động trên tác nhân gây bệnh.

51.

Sự ức chế phát triển của vi khuẩn sau khi tiếp xúc với kháng sinh được gọi là:

a)

Sự hiệp lực lâm sàng.

b)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc thời gian.

c)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ.

d)

Hiệu ứng sau kháng sinh.

52.

Thuốc - độc tính nào sau đây là sai: 

a)

Cloramphenicol - hội chứng xám ở trẻ sinh non

b)

Tetracyclin - chậm phát triển xương

c)

Sparfloxacin - da nhạy cảm với ánh sáng

d)

Streptomycin - kéo dài khoảng QT.

53.

Thuốc có hiệu lực mạnh nhất trong nhóm cyclin là thuốc nào?

a)

Doxycyclin hiệu lực vừa phải

b)

Minocyclin hiệu lực mạnh nhất

c)

Chlortetracyclin tác dụng trung bình

d)

Tetracyclin hiệu lực thấp hơn

54.

Tổn thương gân gót là tác động bất lợi khi trị liệu kéo dài bằng kháng sinh nào sau đây:  

a)

Doxycyclin.

b)

Erythromycin

c)

Amikacin.

d)

Norfloxacin

55.

Norfloxacin có các đặc tính sau, ngoại trừ đặc điểm nào?

a)

Phân bố rất tốt ở mô

b)

Có hiệu ứng hậu kháng sinh

c)

Thải trừ chủ yếu qua thận

d)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

56.

Sulfamid nào sau đây được sử dụng tại chỗ?

a)

Sulfadoxin dùng toàn thân

b)

Sulfisoxazol đường uống

c)

Sulfamethizol đường uống

d)

Sulfacetamid dùng tại chỗ

57.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm beta‑lactam?

a)

Gentamicin aminoglycosid

b)

Ciprofloxacin fluoroquinolon

c)

Amoxicillin beta‑lactam

d)

Erythromycin macrolid

58.

Chọn nhận định đúng về dị ứng thuốc:

a)

Dị ứng với penicillin có thể dị ứng với cephalosporin thế hệ 2, 3

b)

Dị ứng với sulfamethoxazol có thể dị ứng với chlorothiazid, furosemid, sulfonylureas, dapsone

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

59.

Khi nào thì dùng kháng sinh trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng?

a)

Test dương tính với vi khuẩn HP

b)

Ổ loét dạ dày có nguy cơ thủng

c)

Bệnh nhân nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen

d)

Có trên 5 ổ loét trên niêm mạc

60.

Khi sử dụng ciprofloxacin cho trẻ em tiêu chảy do nhiễm trùng, vì sao phải điều trị ngắn hạn (<3 ngày)?

a)

Làm thay đổi màu răng sữa

b)

Hạn chế phát triển xương ở trẻ

c)

Nguy cơ tổn hại sụn khớp ở trẻ

d)

Nguy cơ hội chứng Reye ở trẻ

61.

Các kháng sinh có độc tính trực tiếp trên thận gồm những nhóm nào?

a)

Aminosid gây độc thận

b)

Tất cả các lựa chọn nêu đều đúng

c)

Colistin gây độc thận

d)

Sulfamid gây kết tinh thận

62.

Kháng sinh nào sau đây điều trị tiệt trừ vi khuẩn Helicobacter pylori ở dạ dày?

a)

Clarithromycin là lựa chọn

b)

Amoxicillin là lựa chọn

c)

Levofloxacin là lựa chọn

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

63.

Kháng sinh nào có thể sử dụng cho người mang thai?

a)

Trimethoprim an toàn thai kỳ

b)

β‑lactam có thể dùng khi mang thai

c)

Fluoroquinolon an toàn thai kỳ

d)

Aminoglycosid an toàn thai kỳ

64.

Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là nhóm nào?

a)

Cephalosporin gây dị ứng nhiều

b)

Macrolid gây dị ứng nhiều

c)

Penicillin gây dị ứng nhiều

d)

Quinolon gây dị ứng nhiều

65.

Meropenem thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)

Nhóm aminoglycosid diệt khuẩn

b)

Nhóm carbapenem phổ rộng

c)

Nhóm glycopeptid kháng MRSA

d)

Nhóm penicillin phổ hẹp

66.

Câu nào sau đây là câu đúng khi nói về tai biến của các nhóm kháng sinh?

a)

Tai biến thận: aminoglycosid, sulfamid,...

b)

Tai biến huyết học: chloramphenicol, sulfamid,…

c)

Tai biến thính giác: aminoglycosid, vancomycin,..

d)

Tất cả câu (A)(B(C) đúng,

67.

Dưới đây là các yếu tố thuận lợi gây đề kháng kháng sinh, ngoại trừ:

a)

Phối hợp kháng sinh trong điều trị

b)

Trị liệu ngắt quãng

c)

Chỉ sử dụng 1 loại kháng sinh cho tất cả bệnh nhân

d)

Sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi

68.

Thuốc trị loét dạ dày - tá tràng có thể gây sẩy thai:

a)

Maalox

b)

Omeprazol

c)

Sucralfat

d)

Misoprostol

69.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc kháng Histamin H2

a)

Diphenhydramin

b)

Cetirizin

c)

Fexofenadin

d)

Nizatidin

70.

Chọn thuốc có tác dụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày-tá tràng:

a)

Sucralfat

b)

Phosphalugel

c)

Famotidin

d)

Omeprazol

71.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng sucralfate là gì?

a)

Buồn nôn

b)

Đen lưỡi

c)

Táo bón

d)

Đau bụng

72.

Nên uống thuốc kháng acid (antacid):

a)

Ngay trước khi ăn

b)

30-60 phút trước khi ăn sáng

c)

Uống một lần duy nhất trước khi ngủ

d)

Uống 1 giờ sau ăn

73.

Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen:

a)

Nizatidin

b)

Cimetidin

c)

Famotidin

d)

Ranitidin

74.

Tác dụng không mong muốn của Bismuth?

a)

Táo bón.

b)

Sử dụng lâu dài gây tăng nồng độ Bi3+ /máu.

c)

Tất cả đúng

d)

Phân đen.

75.

Viêm loét dạ dày tá tràng có thể gây biến chứng nào?

a)

Ung thư dạ dày.

b)

Cả 3 đáp án trên.

c)

Thủng dạ dày.

d)

Xuất huyết tiêu hóa trên.

76.

Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng âm tính với vi khuẩn HP cần những thuốc gì?

a)

Thuốc chống viêm, thuốc ức chế tiết acid, thuốc tăng tiết nhầy, thuốc kháng sinh.

b)

Thuốc chống viêm, thuốc kháng sinh, thuốc ức chế tiết acid.

c)

Thuốc ức chế tiết acid, thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày, thuốc kháng antacid.

d)

Thuốc kháng sinh, thuốc kháng histamin, thống kháng antacid, thuốc giảm đau.

77.

Sử dụng thuốc ức chế bơm proton thời gian dài (trên 3 năm) có tăng nguy cơ thiếu:

a)

Vitamin B12.

b)

Sắt

c)

Câu (A) & (B) đúng

d)

Câu (A) & (B) sai

78.

Liều cao vitamin nào tăng nguy cơ xuất huyết?

a)

Vitamin B1.

b)

Vitamin E.

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin K.

79.

Vitamin nào sau đây có khả năng gây dị dạng thai nhi khi dùng liều cao?

a)

Vitamin K.

b)

Acid folic.

c)

Vitamin C.

d)

Vitamin A

80.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chẻ đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra ở bào thai do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Pyridoxin

b)

Cyanocobalamin.

c)

Acid folic

d)

Biotin.

81.

Khi dùng liều cao vitamin nào dẫn đến giảm hiệu quả của vitamin D?

a)

Vitamin E.

b)

Vitamin K.

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin A

82.

Thuốc hạn chế tiêm mạch vì dễ gây sốc phản vệ:

a)

Pyridoxin

b)

Biotin.

c)

Acid folic

d)

Cả A và B đúng

83.

Chống chỉ định tuyệt đối của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) là gì?

a)

Phù mạch nghiêm trọng

b)

Tất cả các lựa chọn đúng

c)

Phụ nữ đang có thai

d)

Hẹp động mạch thận hai bên

84.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACEI)?

a)

Enalapril đường uống

b)

Losartan đường uống

c)

Valsartan đường uống

d)

Telmisartan đường uống

85.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci (CCB) là thuốc nào?

a)

Timolol đường uống

b)

Captopril tác dụng kéo dài

c)

Amlodipin dạng viên

d)

Losartan một ngày

86.

Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể dùng cho phụ nữ mang thai?

a)

Perindopril mỗi ngày

b)

Aliskiren tác dụng dài

c)

Methyldopa đường uống

d)

Losartan chống chỉ định

87.

Thuốc ít gây ho khan trong điều trị tăng huyết áp là thuốc nào?

a)

Lisinopril ACEI

b)

Clonidin dạng viên

c)

Perindopril ACEI

d)

Valsartan ARB

88.

Thuốc thuộc nhóm chẹn thụ thể angiotensin II (ARB) là thuốc nào?

a)

Perindopril ACEI

b)

Irbesartan uống

c)

Trimethaphan tiêm

d)

Hydralazin tiêm

89.

Bệnh nhân 28 tuổi cường giáp, huyết áp 150/90 mmHg, nhịp tim 90 lần/phút. Loại tăng huyết áp nào phù hợp nhất?

a)

Tăng huyết áp khẩn cấp

b)

Tăng huyết áp thứ phát

c)

Tăng huyết áp độ 1

d)

Chưa đủ chẩn đoán xác định

90.

Thuốc nào bị chống chỉ định ở phụ nữ có thai?

a)

Methyldopa an toàn

b)

Hydralazin tiêm tĩnh mạch

c)

Labetalol beta-blocker

d)

Enalapril ACEI

91.

Yếu tố nguy cơ gây ngộ độc paracetamol và bệnh gan do paracetamol bao gồm điều nào?

a)

Tất cả các lựa chọn đúng

b)

Nghiện rượu mạn tính

c)

Tiền sử viêm gan virus

d)

Sử dụng quá liều lặp lại

92.

Methyl salicylat chống chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Trẻ em dưới hai tuổi

b)

Tất cả các lựa chọn đúng

c)

Bôi lên vùng tổn thương hở

d)

Dị ứng với aspirin, salicylat

93.

Nhóm thuốc liên quan đến ức chế enzyme COX-1 và COX-2 là nhóm nào?

a)

Các chất enzym dùng

b)

Glucocorticoid toàn thân

c)

Các NSAIDs điển hình

d)

NSAIDs và glucocorticoid

94.

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của paracetamol so với aspirin?

a)

Ít gây kích ứng dạ dày

b)

Ít gây dị ứng với aspirin

c)

Hoạt tính kháng viêm cao hơn

d)

Không ảnh hưởng thời gian chảy máu

95.

Thuốc giải độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol là thuốc nào?

a)

Naloxone đối kháng opioid

b)

Flumazenil benzodiazepin

c)

Atropine kháng muscarin

d)

N-acetylcysteine tiền chất

96.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm rõ rệt?

a)

Tất cả các lựa chọn đúng

b)

Floctafenin giảm đau

c)

Aspirin điển hình

d)

Paracetamol không viêm

97.

Trong các thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm không steroid, chọn câu sai:

a)

Celecoxib là NSAID

b)

Diclofenac là NSAID

c)

Ibuprofen là NSAID

d)

Floctafenin là NSAID

98.

Tác dụng của Meloxicam do ức chế loại enzyme nào?

a)

Cyclo-oxygenase hồi phục

b)

Cyclo-oxygenase không hồi phục

c)

Lipo-oxygenase có hồi phục

d)

Lipo-oxygenase không hồi phục

99.

Tại sao cần tránh dùng NSAID sau tuần thai thứ 28?

a)

Tăng đường huyết thai nhi

b)

Tăng nguy cơ tiền sản giật

c)

Gây đóng ống động mạch sớm

d)

Giảm hiệu quả giảm đau

100.

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

Ghép cơ quan

b)

Loét dạ dày

c)

Tăng huyết áp

d)

Loãng xương

101.

Đối với trẻ sơ sinh, việc tiêm bắp rất hạn chế vì lý do sau:

a)

Sức đề kháng kém

b)

Sự tưới máu chưa hoàn chỉnh

c)

Da mỏng, nhiều nước

d)

Cơ bắp nhỏ

102.

Những biến chứng nào có thể xảy ra khi thực hiện thuốc theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

a)

Viêm tắc tĩnh mạch

b)

Câu (A), (B) và (C) đúng

c)

Tụt huyết áp

d)

Nhiễm trùng

103.

Uống thuốc sau bữa ăn, thời gian thuốc lưu lại trong dạ dày có thể từ:

a)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

b)

1 - 30 phút

c)

10 - 14 giờ

d)

1 - 4 giờ

104.

Thuốc insulin được chỉ định trong trường hợp:

a)

Đái tháo đường típ 1

b)

Đái tháo đường thai kỳ

c)

Câu (A) & (B) đúng

d)

Câu (A) & (B) sai

105.

Đường dùng ngoài da:

a)

Mục đích cho tác dụng tại chỗ

b)

Thuốc dạng kem (crème, cream)

c)

Thuốc mỡ (pommades,...)

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

106.

Thuốc misoprostol không được sử dụng trong thai kỳ, vì:

a)

Độc tính trên tai

b)

Gây co bóp tử cung

c)

Ức chế hô hấp

d)

Độc gan

107.

Thuốc ức chế men chuyển KHÔNG có tác dụng nào sau đây:

a)

Gây xơ hóa thất trái

b)

Giãn mạch

c)

Tăng bradykinin

d)

Ho khan

108.

Hormon nào sau đây không do tuyến yên tiết ra:

a)

LH

b)

GH

c)

ADH

d)

TSH

109.

Độc tính tuy ít gặp nhưng trầm trọng của Ranitidin:

a)

Co giật

b)

Giảm bạch cầu

c)

Chứng vú to ở đàn ông

d)

Viêm gan

110.

Loét dạ dày tá tràng có thể gây biến chứng nào sau đây:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thủng dạ dày

c)

Tất cả đúng

d)

Ung thư hóa ổ loét

111.

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanid:

a)

Glipizid

b)

Metformin

c)

Acarbose

d)

Pioglitazon

112.

Thuốc kháng Histamin H1 thuộc thế hệ 1, NGOẠI TRỪ:

a)

Loratadin

b)

Alimemazin

c)

Clorpheniramin

d)

Diphenhydramin

113.

Streptomycin gây điếc vĩnh viễn, tác dụng này là:

a)

Tác dụng hồi phục

b)

Tác dụng không hồi phục

c)

Tác dụng chọn lọc

d)

Tác dụng không chọn lọc

114.

Một bệnh nhân mang thai 35 tuần và nhiễm Streptococcus nhóm B. Thuốc nào sau đây có thể chọn lựa? (bệnh nhân không có tiền sử dị ứng):

a)

Penicillin G

b)

Trimethoprim

c)

Clindamycin

d)

Ciprofloxacin

115.

Có một đơn thuốc bao gồm: ciprofloxacin và viên kẽm, khi uống đồng thời gây giảm hấp thu của ciprofloxacin là do?

a)

Cản trở cơ học

b)

Cạnh tranh gắn kết trên protein huyết tương

c)

Tạo phức chất khó tan

d)

Ảnh hưởng nhu động dạ dày - ruột

116.

Thuốc hay gây dị ứng:

a)

Câu (A)(B)(C) đúng

b)

Thuốc kháng sinh: penicillin, cephalosporin, sulfonamid

c)

Thuốc cản quang chứa iod

d)

Aspirin và các thuốc giảm đau không steroid khác

117.

Một cậu bé 12 tuổi bị dị ứng với đậu phộng đã được đưa vào phòng cấp cứu sau khi vô tình ăn đồ ăn nhanh có chứa đậu phộng. Cậu bé bị sốc phản vệ. Loại thuốc nào sau đây sẽ thích hợp nhất để điều trị cho bệnh nhân này?

a)

Epinephrine

b)

Dobutamine

c)

Phenylephrine

d)

Norepinephrine

118.

Loại thuốc nào sau đây sẽ là thuốc chống say tàu xe hiệu quả nhất cho người dự định đi tàu?

a)

Tiotropium

b)

Tropicamide

c)

Atropine

d)

Scopolamine

119.

Methyl salicylat được chỉ định trong trường hợp:

a)

Kháng viêm

b)

Hạ sốt

c)

Dùng ngoài xoa bóp giảm đau

d)

Chống kết tập tiểu cầu

120.

Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài: .

a)

Viêm loét dạ dày-tá tràng

b)

Độc thận

c)

Hại thị giác

d)

Hoại tử tế bào gan