Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCBTH-36
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 111: Nút xoang nhĩ
a)
Nằm ở thành trái của tâm nhĩ trái
b)
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải
c)
Có bản chất là các tế bào thần kinh
d)
Nối với nút nhĩ — thất bởi bó nhĩ – thất
2.
Câu 131: Vị trí hình thường của lỗ động mạch vành là
a)
Lỗ động mạch vành phải trên đường SJ, lỗ động mạch vành trái dưới đường SJ
b)
Lỗ động mạch vành phải dưới đường SJ, lỗ động mạch vành trái trên đường SJ
c)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều ngang đường SJ
d)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều dưới đường SJ
3.
Câu 135: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với tính mạch tim giữa?
a)
Đi cùng động mạch gian thất trước
b)
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
c)
Độ vào xoang tĩnh mạch vành
d)
Đổ vào tâm nhĩ phải
4.
Câu 141: Trong trường hợp ưu thế trái động mạch vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch gian thất sau
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch vành phải
5.
Câu 144: Khi khám tim, bác sĩ sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào sau đây thì cho là bình thường?
a)
Khoảng liên sườn 3 trên đường trung đòn trái
b)
Khoảng liên sườn 4 hoặc 5 trên đường trung đòn trái
c)
Ngang góc ức trên đường trung đòn trái
d)
Ngang mỏm mũi kiếm trên đường trung đòn trái
6.
Câu 144: Khi khám tim, bác sĩ sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào sau đây thì cho là bình thường?
a)
Khoảng liên sườn 3 trên đường trung đòn trái
b)
Khoảng liên sườn 4 hoặc 5 trên đường trung đòn trái
c)
Ngang góc ức trên đường trung đòn trái
d)
Ngang mỏm mũi kiếm trên đường trung đòn trái
7.
Câu 148: Chi tiết số 3 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
8.
Câu 173: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch hầu lên
b)
Động mạch đốt sống
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch mặt
9.
Câu 180: Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài.Đó là vị trí của động mạch nào?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch thái dương sâu
10.
Câu 183: Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hầu lên
d)
Động mạch hàm
11.
Câu 207: Tĩnh mạch mặt chung đổ về
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
12.
Câu 220: Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
13.
Câu 223: Động mạch cảnh ngoài
1. Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp
2. Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch
3. Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ
4. Không cho nhánh nối với các động mạch khác
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng;
b)
Nếu 1.3 đúng:
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 chủng
14.
Câu 223: Động mạch cảnh ngoài
1. Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp
2. Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch
3. Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ
4. Không cho nhánh nối với các động mạch khác
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng;
b)
Nếu 1.3 đúng:
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 chủng
15.
Câu 225: Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch gian sườn
16.
Câu 229: Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Khuyết tụy
b)
Động mạch chủ bụng
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Cột sống thắt lưng
17.
Câu 243: Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
a)
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
d)
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
18.
Câu 257: Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
19.
Câu 257: Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
20.
Câu 266: Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?
a)
Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống
b)
Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng
c)
Có hai tĩnh mạch đi kèm
d)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
21.
Câu 277: Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
22.
Câu 278: Động mạch nào sau đây KHÔNG đi qua khuyết ngồi lớn?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
23.
Câu 284: Động mạch hoành dưới
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
24.
Câu 296: Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh bên của động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch cùng vai ngực
d)
Động mạch dưới vai
25.
Câu 310: Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
c)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
d)
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
26.
Câu 319: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
27.
Câu 324: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
28.
Câu 327: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
a)
Tĩnh mạch khoeo
b)
Tĩnh mạch chày trước
c)
Tĩnh mạch chày sau
d)
Tĩnh mạch đùi
29.
Câu 336: Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
a)
Tê cạnh trong ngón cái
b)
Tê mu bàn chân
c)
Mất mạch mu chân
d)
Mất mạch sau mắt cá trong
30.
Câu 346: Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gôi, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch gối giữa
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch mũ mác
31.
Câu 347: Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
a)
Tĩnh mạch hiển lớn
b)
Tĩnh mạch hiển bé
c)
Tĩnh mạch đùi sâu
d)
Tĩnh mạch mác
32.
Câu 354: Phần trên của vách mũi được tạo bởi xương nào sau đây?
a)
Xương sàng
b)
Xương bướm
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
33.
Câu 358: Xương nào sau đây KHÔNG có xoang?
a)
Xương trán
b)
Xương mũi
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
34.
Câu 370: Câu sau đây là câu liên quan nhân quả, chọn:
(I): Khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi,
VÌ:
(II): Lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa
a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả;
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả;
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
35.
Câu 371: Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếp phía trước
a)
Lưỡi gà khẩu cái
b)
Cung khẩu cái — hầu
c)
Cung khẩu cái – lưỡi
d)
Nếp khẩu cái – hầu
36.
Câu 385: So với lồng ngực, đỉnh phổi nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Ở ngang với mặt dưới xương đòn
b)
Ở phía trên xương đòn khoảng 3 cm
c)
Ở phía trên xương sườn 1 khoảng 3 cm
d)
Ở phía dưới xương sườn 1
37.
Câu 393: Mô tả về mảng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Dính chặt vào nhu mô phổi
b)
Lách vào các khe gian thùy
c)
Không liên tục với màng phổi thành
d)
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
38.
Câu 397: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chỉnh bên trái?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
39.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
40.
Câu 406: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
a)
Cơ hoành
b)
Các chéo bụng trong
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ ức đòn chũm
41.
Câu 413: Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ gian sườn ngoài
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ thẳng bụng
42.
Câu 426: Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là SAI?
a)
Ở miệng thông với bên ngoài qua khe miệng
b)
Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng
c)
Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái
d)
Sàn miệng có hai cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi
43.
Câu 435: Đối chiếu lên cột sống, vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào?
a)
Bên phải đốt sống thắt lưng 1
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 1
c)
Bên phải đốt sống thắt lưng 2
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
44.
Câu 443: Góc tả hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
45.
Câu 447: Phần nào của tá tràng đi phía trước cột sống thắt lưng?
a)
Phần trên
b)
Phần xuống
c)
Phần lên
d)
Phần ngang
46.
Câu 457: Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào?
a)
Nơi hội tụ ba dải cơ dọc của manh tràng
b)
Ở mặt sau manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
c)
Ở mặt trước manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
d)
Phía dưới góc hồi manh tràng 1 cm
47.
Câu 463: Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa?
a)
Manh tràng
b)
Đại tràng lên
c)
Đại tràng góc gan
d)
Đại tràng chậu hông
48.
Câu 464: Kết tràng chậu hông
a)
Không còn các dải cơ dọc
b)
Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3
c)
Cố định vì dính vào thành bụng sau
d)
Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên
49.
Câu 473: Mô tả về gan, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái
b)
Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới
c)
Gan có 1 bờ bờ trước
d)
Gan có 1 bờ là bờ dưới
50.
Câu 478: Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thùy gan gồm cấu trúc nào?
a)
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
b)
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
c)
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật
d)
Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
51.
Câu 509: Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là gì?
a)
Nếp rốn ngoài
b)
Nếp rốn giữa
c)
Nếp rốn trong
d)
Nếp tá tràng dưới
52.
Câu 522: Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận?
a)
Ống lượn gần
b)
Ống lượn xa
c)
Quai Henle
d)
Ống góp
53.
Câu 528: Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?
a)
Động mạch trực tràng giữa
b)
Động mạch trực tràng dưới
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch bịt
54.
Câu 537: Shunt động mạch tồn tại ở vị trí nào sau đây của thận?
a)
Giữa các động mạch gian thùy
b)
Giữa các động mạch gian tiểu thùy
c)
Giữa động mạch đến và động mạch đi
d)
Giữa động mạch thận và tĩnh mạch thận
55.
Câu 552: Thận có hai bờ là
a)
Bờ trong và bờ ngoài
b)
Bờ trước và sau
c)
Bờ trên và bờ dưới
d)
Bờ trong và bờ trên
56.
Câu 572: Mạch máu của vòi tử cung đi dọc theo?
a)
Bờ trên của vòi
b)
Bờ dưới của vòi
c)
Bờ trước của vòi
d)
Bờ sau của vòi
57.
Câu 574: Phần nào sau đây của dây chằng rộng sẽ liên quan tới ruột non và kết tràng nhiều nhất?
a)
Mặt trước dưới
b)
Mặt sau trên
c)
Bờ ngoài
d)
Bờ trên
58.
Câu 576: Điều nào sau đây đúng khi nói về động mạch buồng trứng?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch mạc treo tràng dưới
b)
Đi trong dây chằng riêng buồng trứng để đến buồng trứng
c)
Không đi cùng với tĩnh mạch buồng trứng
d)
Cho nhánh nối với động mạch tử cung
59.
Câu 584: Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, ngoại trừ?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b)
Đi sau phúc mạc
c)
Chui qua lỗ bẹn sâu
d)
Cấp máu cho tinh hoàn và cơ bìu
60.
Câu 589: Đoạn nào sau đây của ống dẫn tinh là đoạn phình to nhất?
a)
Đoạn thừng tinh
b)
Đoạn chậu hông
c)
Đoạn sau bàng quang
d)
Đoạn trong tuyến tiền liệt
61.
Câu 603: Hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Mảnh sàng của xương sàng
b)
Mảnh ngang xương khẩu cái
c)
Phần ổ mắt xương trán
d)
Phần trai xương thái dương
62.
Câu 604: Về xương thái dương, điều nào sau đây SAI?
a)
Phần trai tạo nên thành ngoài hổ so giữa
b)
Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá
c)
Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu
d)
Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài
63.
Câu 616: Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn cùng
64.
Câu 617: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
65.
Câu 617: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
66.
Câu 618: Dây chằng vàng bám vào vị trí nào sau đây?
a)
Bám ở mặt trước thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
b)
Bám ở mặt sau thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
c)
Bám ở mảnh cung giữa hai đốt sống liên tiếp
d)
Bám ở đỉnh mỏm gai giữa hai đốt sống liên tiếp
67.
Câu 647: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
a)
Cơ răng sau trên
b)
Cơ răng sau dưới
c)
Cơ ngang gai
d)
Cơ cụt
68.
Câu 647: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
a)
Cơ răng sau trên
b)
Cơ răng sau dưới
c)
Cơ ngang gai
d)
Cơ cụt
69.
Câu 656: Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong – ngoài xương vai nhanh nhất?
a)
Gai vai
b)
Ổ chảo
c)
Hố dưới vai
d)
Hố trên gai
70.
Câu 662: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc khối cơ xoay?
a)
Cơ trên gai
b)
Cơ dưới gai
c)
Cơ tròn bé
d)
Cơ tròn lớn
71.
Câu 663: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ lưng rộng
c)
Cơ đen-ta
d)
Cơ tam đầu cánh tay
72.
Câu 672: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành trong ống cánh tay được tạo bởi
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
73.
Câu 675: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 trên cánh tay, thành phần nào sau đây hiện diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
b)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
c)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ thần kinh trụ
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
74.
Câu 690: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với xương quay?
a)
Dài hơn xương trụ
b)
Đầu tiên có lồi củ quay
c)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
d)
Đầu dưới khớp với xương thang
75.
Câu 690: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với xương quay?
a)
Dài hơn xương trụ
b)
Đầu tiên có lồi củ quay
c)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
d)
Đầu dưới khớp với xương thang
76.
Câu 707: Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đâu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
a)
Gân cơ sấp tròn
b)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay quay
d)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
77.
Câu 708: Khi phẫu tích vào vùng khuỷu trước và đã xác định được gân cơ nhị đầu cánh tay, lúc này chúng tay sẽ tìm thấy động mạch cánh tay
a)
Ở phía trước gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Ở phía sau gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Ở phía trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
Ở phía ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
78.
Câu 712: Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
a)
Cơ gấp các ngón nông
b)
Cơ gấp ngón cái dài
c)
Cơ gấp cổ tay trụ
d)
Cơ gấp cổ tay quay
79.
Câu 724: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở bờ sau xương hông? sa
a)
Khuyết ngồi lớn
b)
Gai chậu sau dưới
c)
Mào chậu
d)
Gai ngồi
80.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
81.
Câu 732: Xương hông có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
b)
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
c)
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
d)
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
82.
Câu 768: Đỉnh của tam giác đùi là nơi có các cơ nào bắt chéo nào?
a)
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
b)
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
c)
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
d)
Cơ may bắt chéo cơ thon
83.
Câu 775: Vùng đùi sau có ba cơ là cơ nào?
a)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
b)
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
c)
Cơ bán màng, cơ cơ khép dài, cơ thon
d)
Cơ bám gân, cơ khép lớn, cơ rộng trong
84.
Câu 778: “Chân ngỗng” hay “gân cơ chân ngỗng” là từ để chỉ sự hòa lẫn các gân của các cơ nào sau đây?
a)
Cơ may, cơ thon, cơ bán gân
b)
Cơ may, cơ thon, cơ khép dài
c)
Cơ khép dài, cơ thon, cơ bán gân
d)
Cơ khép dài, cơ may, cơ bán gân
85.
Câu 796: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra sau và ngăn khớp gối duỗi quá mức?
a)
Dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
86.
Câu 805: Trong hố khoeo, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo và thần kinh chày sắp xếp theo thứ tự từ sau ra trước và từ ngoài vào trong là các thành phần nào?
a)
Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo
b)
Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo
c)
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
d)
Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo
87.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
88.
Câu 811: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang sau cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
89.
Câu 815: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ bán gân
d)
Cơ mông lớn
90.
Câu 852: Vận động có ý thức được dẫn truyền qua những bó nào?
a)
Bỏ tháp trước và bó tháp bên
b)
Bó tiền đình gai và bó mái mái gai
c)
Bó gai đồi thị bên
d)
Bó lưng bên
91.
Câu 855: Thoát vị đĩa đệm chui vào lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống thắt lưng L4 và cuống cung đốt sống thắt lưng L5, thần kinh nào sau đây sẽ bị chèn ép?
a)
Thần kinh gai sống L3
b)
Thần kinh gai sống L4
c)
Thần kinh gai sống L5
d)
Thần kinh gai sống S1
92.
Câu 860: Bệnh nhân được chẩn đoán là thoát vị đĩa đệm và có triệu chứng tê mặt ngoài đùi. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống L3
b)
Rễ thần kinh gai sống L4
c)
Rễ thần kinh gai sống L5
d)
Rễ thần kinh gai sống S1
93.
Câu 861: Động mạch gai trước có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Hình thành từ các nhánh của động mạch đốt sống
b)
Đi dọc theo khe giữa của tủy gai
c)
Cho các nhánh trung ương đi vào mô tủy qua khe giữa
d)
Cho các nhánh rễ đi qua lỗ gian đốt sống
94.
Câu 877: Các mép dính gian bán cầu đại não gồm những thành phần nào?
a)
Thể chai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt
b)
Thể chai, nhân đuôi, mép trước, vách trong suốt
c)
Thể chai, vòm não, mép trước, bao trong
d)
Thể chai, vòm não, mép trước, vách trong suốt
95.
Câu 882: Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc thủy nào?
a)
Thùy trán
b)
Thùy thái dương
c)
Thùy đỉnh
d)
Thùy đảo
96.
Câu 890: Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Góp phần tạo nên thành bên não thất ba
b)
Phân cách với vùng hạ đổi bởi rãnh hạ đồi
c)
Mép dính gian đổi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau
d)
Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên
97.
Câu 892: Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi?
a)
Bốn thể gối
b)
Đồi chẩm
c)
Thể tùng
d)
Tam giác cuống tùng
98.
Câu 893: Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ?
a)
Vùng sau đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng dưới đồi
d)
Vùng hạ đồi
99.
Câu 895: Nhân bèo được chia thành bèo sẫm và cầu nhạt bởi
a)
Lá tủy ngoài
b)
Mép trước
c)
Vách trong
d)
Bao ngoài suốt
100.
Câu 896: Vùng cảm giác thân thể của vỏ não nằm ở vùng nào sau đây?
a)
Rãnh cựa
b)
Hồi thái dương ngang
c)
Hồi sau trung tâm
d)
Cực thái dương
101.
Câu 917: Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Là mô liên kết lỏng lẻo nhưng chứa nhiều vi mạch
b)
Tạo nên lều tiểu não
c)
Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não
d)
Hình thành nên các đám rối mạc mạch
102.
Câu 922: Dịch não tủy chủ yếu được tạo ra từ thành phần nào sau đây?
a)
Các hạt màng nhện
b)
Các xoang tĩnh mạch màng cứng
c)
Các tĩnh mạch não
d)
Các đám rối màng mạch ở não thất
103.
Câu 924: Khi chọc dò dịch não tủy, người ta thường chọn vị trí nào?
a)
Khe gian đốt sống ngực 12 – thắt lưng tron
b)
Khe gian đốt sống thắt lưng 1 – thắt lưng 2.
c)
Khe gian đốt sống thắt lưng 4 – thắt lưng 5
d)
Khe gian đốt sống cùng 3 – cùng 4
104.
Câu 935: Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch thông trước
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch đốt sống
105.
Câu 935: Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch thông trước
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch đốt sống
106.
Câu 945: Bệnh nhân nhập viện vì yếu nửa người bên phải. Trên phim chụp cắt lớp vi tính, bác sĩ ghi nhận hình ảnh tổn thương như bên dưới. Động mạch não nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch thân nền
d)
Động mạch não sau
107.
Câu 946: Dây thần kinh gai sống sau khi chui qua lỗ gian đốt sống thì chia thành những cấu trúc nào?
a)
Rễ trước và rễ sau
b)
Rễ cảm giác và rễ vận động
c)
Nhánh trước và nhánh sau
d)
Nhánh cảm giác và nhánh vận động
108.
Câu 953: Quai cổ thường được tìm thấy trong tam giác cổ nào sau đây?
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác vai đòn
c)
Tam giác chấm
d)
Tam giác cơ
109.
Câu 957: Cảm giác da vùng cổ được chi phối chủ yếu bởi các nhánh thần kinh từ?
a)
Đám rối cổ nông
b)
Đám rối cổ sâu
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
110.
Câu 962: Thần kinh nào sau đây vận động cơ rằng trước?
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh ngực dài
111.
Câu 999: Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bán gân
112.
Câu 1005: Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh đùi
c)
Thần kinh hiển
d)
Thần kinh bịt
113.
Câu 1010: Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây sai?
a)
Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4, 5 và cùng 1, 2, 3
b)
Gồm hai thành phần: thần kinh chày và thần kinh mác chung
c)
Xuất hiện ở bờ dưới cơ hình lê
d)
Vận động cho các cơ vùng mông
114.
Câu 1016: Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, NGOẠI TRỪ
a)
Hành não
b)
Động mạch đốt sống
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Rễ gai của thần kinh phụ
115.
Câu 1050: Dây thần kinh vận động các cơ ở lưỡi là thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh lang thang
116.
Câu 1088: Chi tiết (b) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh hàm dưới
d)
Thần kinh hàm trên
117.
Câu 1101: Động mạch giáp dưới xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cổ sâu
c)
Thân giáp cổ của động mạch dưới đòn
d)
Thân sườn cổ của động mạch dưới đòn
118.
Câu 1101: Động mạch giáp dưới xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cổ sâu
c)
Thân giáp cổ của động mạch dưới đòn
d)
Thân sườn cổ của động mạch dưới đòn
119.
Câu 1110: Tiến phòng của nhân cầu là khoảng giữa các thành phần nào sau đây?
a)
Giữa mặt sau mống mắt và thể mi
b)
Giữa mặt sau thấu kính và võng mạc
c)
Giữa mặt trước mống mắt và giác mạc
d)
Giữa mặt trước thấu kinh và giác mạc
120.
Câu 1116: Thành dưới hòm nhĩ liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh trong
c)
Thần kinh mặt
d)
Thần kinh tiền đình ốc tại
Reset
