wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-13

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 109: Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
a)
Thân chung động mạch vành trái
b)
Động mạch mũ
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch gian thất sau
2.
Câu 126: Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
b)
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
d)
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
3.
Câu 127: Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
a)
Rãnh nhĩ thất
b)
Rãnh gian thất sau
c)
Xoang tĩnh mạch vành
d)
Khuyết đỉnh tim
4.
Câu 139: Động mạch gian thất sau đi cùng với
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim nhỏ
c)
Tĩnh mạch tim giữa
d)
Tĩnh mạch tim chếch
5.
Câu 143: Trong trường hợp ưu thể phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch mũ
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ trái
6.
Câu 143: Trong trường hợp ưu thể phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch mũ
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ trái
7.
Câu 145: Nhánh nào sau đây được xem là nhánh chính của động mạch vành phải?
a)
Nhánh nút xoang
b)
Nhánh nón
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ phải
8.
Câu 161: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch cảnh trong?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau một ng
d)
Động mạch mạch mạc trước
9.
Câu 177: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch đi bắt ngang qua cơ chân bướm ngoài?
a)
Động mạch huyệt răng dưới
b)
Động mạch huyệt răng trên sau
c)
Động mạch cơ cắn
d)
Động mạch khẩu cái xuống
10.
Câu 183: Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hầu lên
d)
Động mạch hàm
11.
Câu 192: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch vai xuống
d)
Động mạch giáp dưới
12.
Câu 196: Khi mô tả đường đi và liên quan của động mạch dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ thang
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
13.
Câu 198: Về động mạch ngực trong, điều nào sau đây sai?
a)
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
b)
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
c)
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
d)
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
14.
Câu 200: Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
15.
Câu 204: Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
16.
Câu 239: Động mạch vị phải tách ra từ
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị – tá tràng vị
17.
Câu 243: Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
a)
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
d)
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
18.
Câu 243: Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
a)
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
d)
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
19.
Câu 264: Động mạch mạc treo tràng trên KHÔNG cho nhánh đến?
a)
Ruột thừa
b)
Kết tràng ngang
c)
Góc kết tràng trái
d)
Góc kết trảng phải
20.
Câu 271: Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
21.
Câu 273: Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, NGOẠI TRỪ?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b)
Ở bụng thì đi sau phúc mạc
c)
Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh
d)
Cho nhánh động mạch cơ bìu
22.
Câu 277: Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
23.
Câu 282: Cho nhánh động mạch trực tràng trên
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
24.
Câu 287: Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ bậc thang trước
b)
Cơ bậc thang giữa
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ ngực lớn
25.
Câu 299: Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở
a)
Phía sau thần kinh giữa
b)
Phía trước thần kinh giữa
c)
Phía trong thần kinh giữa
d)
Phía ngoài thần kinh giữa
26.
Câu 307: Động mạch cánh tay sâu có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Là một nhánh của động mạch cánh tay
b)
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
c)
Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay
d)
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
27.
Câu 328: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
28.
Câu 340: Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chảy trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
29.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
30.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
31.
Câu 383: Nhu mô phổi được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch phối
b)
Động mạch phế quản
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch dưới đòn
32.
Câu 390: Thông thường, thùy dưới phổi trái có mấy phân thủy?
a)
Hai phân thùy
b)
Ba phân thùy
c)
Bốn phân thùy
d)
Sáu phân thùy
33.
Câu 398: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính ở bên phải?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
34.
Câu 405: Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch ngực trong
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch bán đơn
d)
Tĩnh mạch gian sườn
35.
Câu 405: Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch ngực trong
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch bán đơn
d)
Tĩnh mạch gian sườn
36.
Câu 412: Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
b)
Áp suất khoang ngực giảm xuống
c)
Áp suất khoang bụng tăng lên
d)
Thể tích khoang bụng giảm xuống
37.
Câu 445: Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Phần dày của mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
38.
Câu 455: Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát?
a)
Kết tràng góc gan
b)
Kết tràng ngang
c)
Kết tràng xuống
d)
Kết tràng chậu hông
39.
Câu 469: Tụy có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b)
Cổ tụy chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
c)
Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối
d)
Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám
40.
Câu 481: Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào?
a)
Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng
b)
Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng
c)
Đoạn đi sau đầu tụy
d)
Đoạn trong thành tá tràng
41.
Câu 482: Về phân chia hạ phân thùy gan, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Hạ phân thùy II chỉ thấy ở mặt tạng
b)
Hạ phân thùy IV chính là thùy đuổi
c)
Hạ phân thùy VI thuộc phân thùy sau
d)
Hạ phân thùy VII thuộc phân thùy trước
42.
Câu 498: Tạng nào sau đây gọi là tạng sau phúc mạc?
a)
Bàng quang
b)
Thận
c)
Tử cung
d)
Túi tinh
43.
Câu 504: Thành trên của tiền đình túi mạc nối là cấu trúc nào?
a)
Thùy vuông của gan
b)
Dây chằng vị – hoành
c)
Thùy đuôi của gan
d)
Cơ hoành
44.
Câu 513: Để lấy sỏi thận, đường mổ nào sau đây vào thận ít gây tổn thương mạch máu thận nhất?
a)
Đường ngang trên rốn thận
b)
Đường ngang dưới rốn thận
c)
Đường dọc phía sau bờ ngoài thận
d)
Đường dọc phía trước bờ ngoài thận
45.
Câu 532: Mô tả niệu đạo nam, câu nào sau đây đúng?
a)
Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp
b)
Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tỉnh
c)
Ở đoạn màng có lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo
d)
Một trong các chỗ hẹp của niệu đạo có lỗ niệu đạo ngoài
46.
Câu 543: Chi tiết nào sau đây có ở cổ bàng quang?
a)
Cơ thắt trong
b)
Mào niệu đạo
c)
Lỗ ống phóng tinh
d)
Xoang tuyến tiền liệt
47.
Câu 552: Thận có hai bờ là
a)
Bờ trong và bờ ngoài
b)
Bờ trước và sau
c)
Bờ trên và bờ dưới
d)
Bờ trong và bờ trên
48.
Câu 563: Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung?
a)
Dây chằng tử cung – cùng
b)
Dây chằng ngang cổ tử cung
c)
Dây chằng tròn
d)
Dây chằng treo buồng trứng
49.
Câu 570: Về động mạch tử cung, điều nào sau đây đúng?
a)
Bắt chéo phía trước niệu quản cách thân tử cung 1,5 cm
b)
Bắt chéo phía sau niệu quản cách thân tử cung 1,5 cm
c)
Bắt chéo phía trước niệu quản cách cổ tử cung 1,5 cm
d)
Bắt chéo phía sau niệu quản cách cổ tử cung 1,5 cm
50.
Câu 571: Phần nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất khi mang thai?
a)
Đáy tử cung
b)
Cổ tử cung
c)
Thân tử cung
d)
Eo tử cung
51.
Câu 588: Động mạch nào sau đây cấp máu cho tuyến tiền liệt?
a)
Động mạch bàng quang trên
b)
Động mạch trực tràng giữa
c)
Động mạch trực tràng dưới
d)
Động mạch thẹn
52.
Câu 600: Các chi tiết sau đây thuộc xương sàng, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương xoăn mũi trên cùng
b)
Xương xoăn mũi trên
c)
Xương xoăn mũi giữa
d)
Xương xoăn mũi dưới
53.
Câu 603: Hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Mảnh sàng của xương sàng
b)
Mảnh ngang xương khẩu cái
c)
Phần ổ mắt xương trán
d)
Phần trai xương thái dương
54.
Câu 615: Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Mỏm khớp trên
b)
Mỏm khớp dưới
c)
Mỏm gai
d)
Mom ngang
55.
Câu 623: Cơ nào sau đây có tác dụng mở hàm dưới?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ thái dương
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
56.
Câu 652: Đầu ngoài của xương đòn khớp với vị trí nào?.
a)
Củ trên ổ chảo
b)
Mỏm cùng vai
c)
Mỏm quạ
d)
Củ lớn xương cánh tay
57.
Câu 663: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ lưng rộng
c)
Cơ đen-ta
d)
Cơ tam đầu cánh tay
58.
Câu 683: Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương nguyệt
b)
Xương thang
c)
Xương tháp
d)
Xương thuyền
59.
Câu 707: Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đâu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
a)
Gân cơ sấp tròn
b)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay quay
d)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
60.
Câu 719: Ở người trưởng thành, điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với?
a)
Đốt sống thắt lưng 2
b)
Đốt sống thắt lưng 3
c)
Đốt sống thắt lưng 4
d)
Đốt sống thắt lưng 5
61.
Câu 729: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 2
b)
Thắt lưng 3
c)
Cùng 1
d)
Cùng 2
62.
Câu 735: Về nguyên ủy – bám tận, cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – xương mu - mấu chuyển?
a)
Cơ mộng nhỡ
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ hình lê
63.
Câu 736: Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, NGOẠI TRỪ:
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỡ
c)
Cơ mông bé
d)
Cơ bịt trong
64.
Câu 738: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ sinh đôi
c)
Cơ vuông đùi
d)
Cơ bịt ngoài
65.
Câu 749: Điểm yếu nhất của xương đùi nằm ở
a)
Cổ xương đùi
b)
Đường lược
c)
Đường gian mấu
d)
Mào gian mẫu
66.
Câu 751: Diện bánh chè nằm ở đâu?
a)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
b)
Mặt trước xương bánh chè
c)
Mặt sau xương bánh chè
d)
Mặt trên đầu trên xương chày
67.
Câu 759: Ở khớp hông, dây chằng nào chắc nhất?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằngng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
68.
Câu 762: Vùng đùi chia thành ba khoang nhưng ranh giới giữa các khoang không thực sự rõ ràng. Cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang sau?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
69.
Câu 774: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi ?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ thẳng đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ rộng trong
70.
Câu 784: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước ngoài của ống cơ khép?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ khép lớn
71.
Câu 786: Ở sau dây chẳng bẹn, động mạch đùi đi trong bao đùi cùng tĩnh mạch đùi và thành phần nào?
a)
Thần kinh đùi
b)
Các hạch bạch huyết
c)
Cơ lược
d)
Thần kinh bịt
72.
Câu 787: Khi phẫu tích vùng tam giác đùi ta gặp một thần kinh bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong, đó là thần kinh nào?
a)
Thần kinh bì đùi trước trong
b)
Thần kinh sinh dục đùi
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh hiển
73.
Câu 787: Khi phẫu tích vùng tam giác đùi ta gặp một thần kinh bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong, đó là thần kinh nào?
a)
Thần kinh bì đùi trước trong
b)
Thần kinh sinh dục đùi
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh hiển
74.
Câu 790: Thần kinh ngồi hình thành từ trong chậu hông và đi ra vùng mông qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Lỗ bịt
b)
Khuyết ngồi bé
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Lỗ cùng sau
75.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
76.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
77.
Câu 798: Cơ nào sau đây tạo nên cạnh trên ngoài của hố khoeo?
a)
Cơ bán gân
b)
Cơ bán màng
c)
Cơ nhị đầu đùi
d)
Cơ khoeo
78.
Câu 807: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi cầu ngoài
b)
Khuyết mắc
c)
Lồi cầu trong
d)
Diện khớp mắt cá
79.
Câu 812: Thần kinh nào sau đây vận động cơ mác dài và cơ mác ngắn?
a)
Thần kinh bắp chân
b)
Thần kinh chày
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Thần kinh mác nông
80.
Câu 814: Trường hợp nào sau đây có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?
a)
Gãy đầu trên xương chảy
b)
Gãy thân xương mác
c)
Gãy cổ xương mác
d)
Gây mắt cá ngoài
81.
Câu 817: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
a)
Xương chêm giữa
b)
Xương bánh chè
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
82.
Câu 818: Các cơ sau đây thuộc khoang trước vùng cẳng chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ mác ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi các ngón chân dài
83.
Câu 832: Các diện khớp sên trước, diện khớp sên sau nằm ở đâu?
a)
Mặt sau xương gót
b)
Mặt trên xương gót
c)
Mặt trước xương
d)
Mặt ngoài xương gót
84.
Câu 838: Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?
a)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ vuông gan chân
85.
Câu 839: Cơ nào sau đây do thần kinh gan chân ngoài vận động?
a)
Cơ dạng ngón cái
b)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
c)
Cơ khép ngón cái tay nam tru
d)
Cơ gấp ngón cái ngắn
86.
Câu 842: Hệ thần kinh trung ương gồm những thành phần nào?
a)
Não bộ và tuỷ gai
b)
Não bộ và 12 đôi dây thần kinh sọ
c)
Não bộ, tuỷ gai và 12 đôi dây thần kinh sọ
d)
Não bộ, tuỷ gai, 12 đôi dây thần kinh sọ và 31 đôi dây thần kinh gai sống
87.
Câu 848: Ngang vị trí mỏm gai đốt sống ngực 4 sẽ tương ứng với đoạn tủy nào?
a)
Ngực 4
b)
Ngực 5
c)
Ngực 6
d)
Ngực 7
88.
Câu 864: Thành phần nào sau đây nằm ở hố sọ sau?
a)
Tiểu não
b)
Hành não
c)
Trung não
d)
Gian não
89.
Câu 866: Đoan não gồm những thành phần nào?
a)
Hai bán cầu đại não
b)
Cầu não và hành não
c)
Cầu não và cuống đại não
d)
Hành não và tiểu não
90.
Câu 870: Về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa gọi là
a)
Bắt chéo hành não
b)
Bắt chéo cảm giác
c)
Bắt chéo trong
d)
Bất chéo ngoài
91.
Câu 892: Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi?
a)
Bốn thể gối
b)
Đồi chẩm
c)
Thể tùng
d)
Tam giác cuống tùng
92.
Câu 900: Thể tùng là cấu trúc thuộc vùng nào?
a)
Vùng trước đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng sau đồi
d)
Vùng dưới đồi
93.
Câu 902: Mô tả về não thất ba, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất
b)
Thành bên là mặt trong đồi thị và vùng hạ đồi
c)
Thành sau dưới có rãnh hạ đồi
d)
Thông với não thất tư qua cống não
94.
Câu 908: Vùng vỏ não vận động chính nằm ở đâu?
a)
Hồi thẳng
b)
Hồi hải mã
c)
Hồi thái dương dưới
d)
Hồi trước trung tâm
95.
Câu 915: Dịch não tủy lưu thông ở đâu?
a)
Khoang ngoài màng cứng
b)
Khoang dưới màng cứng
c)
Khoang dưới nhện
d)
Giữa màng màng mềm và mô não
96.
Câu 917: Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Là mô liên kết lỏng lẻo nhưng chứa nhiều vi mạch
b)
Tạo nên lều tiểu não
c)
Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não
d)
Hình thành nên các đám rối mạc mạch
97.
Câu 929: Hai động mạch đốt sống khi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành cấu trúc nào?
a)
Động mạch nền
b)
Động mạch não sau
c)
Động mạch não giữa
d)
Động mạch tiểu não dưới sau
98.
Câu 930: Động mạch nào đi trong rãnh bên của não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông trước
99.
Câu 937: Về động mạch cấp máu cho gian não và đoạn não, các nhánh vẫn mang đặc điểm nào sau đây?
a)
Xuất phát từ động mạch não giữa
b)
Là các nhánh vỏ não
c)
Cấp máu cho mặt ngoài bán cầu đại não
d)
Tham gia tạo thành vòng động mạch não
100.
Câu 950: Thần kinh hoành được hình thành từ các dây thần kinh nào?
a)
Cổ 1, cổ 2, cổ 3
b)
Cổ 2, cổ 3, cổ 4
c)
Cổ 3, cổ 4, cổ 5
d)
Cổ 4, cổ 5, cổ 6
101.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
102.
Câu 969: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh giữa, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ gan tay dài
b)
Cơ gấp các ngón nông
c)
Cơ gấp cổ tay quay
d)
Cơ khép ngón cái
103.
Câu 979: Ở cẳng tay, thần kinh gian cốt sau là nhánh của thần kinh nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh quay
104.
Câu 985: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ ngoài đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh quay
105.
Câu 988: Thần kinh nào sau đây được tạo thành từ đám rối thần kinh thắt lưng?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh bị đùi sau
c)
Thần kinh bì đùi ngoài
d)
Thần kinh ngồi
106.
Câu 988: Thần kinh nào sau đây được tạo thành từ đám rối thần kinh thắt lưng?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh bị đùi sau
c)
Thần kinh bì đùi ngoài
d)
Thần kinh ngồi
107.
Câu 991: Trong trường hợp gãy cổ xương mác, thần kinh nào sau đây có khả năng tổn thương nhất?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác chung
c)
Thần kinh ngồi
d)
Thần kinh hiển
108.
Câu 992: Thần kinh nào sau đây chỉ có chức năng cảm giác?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh hiển
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh quay
109.
Câu 1000: Thần kinh đùi có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thuộc đám rối thần kinh cùng
b)
Không có chức năng cảm giác
c)
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
d)
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
110.
Câu 1002: Thần kinh hiển có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Không có chức năng vận động
b)
Đi trong ống cơ khép
c)
Cho các nhánh cảm giác mặt trong cẳng chân
d)
Tận hết ở mu bàn chân bằng thần kinh bì mu chân trong
111.
Câu 1008: Thần kinh mông trên có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Được tạo bởi thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
b)
Đi qua khuyết ngồi lớn
c)
Nằm sâu hơn động mạch mông trên
d)
Vận động cho cơ mông lớn
112.
Câu 1033: Các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử sẽ đi cùng thần kinh nào?
a)
Thần kinh mắt
b)
Thần kinh thị giác
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh ròng rọc
113.
Câu 1044: Thần kinh ròng rọc có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có nguyên ủy thật là bờ của hãm màng tủy trên
b)
Vận động cho cơ chéo dưới
c)
Trên đường đi, chui vào thành ngoài xoang hang
d)
Chui qua khe ổ mắt trên rồi vào vòng gần chung
114.
Câu 1059: Thần kinh lưỡi là nhánh của thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh hạ thiệt
115.
Câu 1062: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với thần kinh mắt?
a)
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
b)
Chi phối vận động cho cơ vòng mắt
c)
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
d)
Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não
116.
Câu 1075: Thần kinh sinh ba cho ba nhánh. Nhánh V1 của thần kinh sinh ba có tên là gì?
a)
Thần kinh trán
b)
Thần kinh mắt
c)
Thần kinh huyệt rằng trên
d)
Thần kinh hàm dưới
117.
Câu 1087: Chi tiết (a) là
a)
Thần kinh vận nhãn
b)
Thần kinh ròng rọc
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
118.
Câu 1098: Tuyến thượng thận nhận máu từ các động mạch sau đây, ngoại trừ?
a)
Động mạch chủ
b)
Động mạch hoành dưới
c)
Động mạch thận
d)
Động mạch thân tạng
119.
Câu 1100: Cấu trúc nào sau đây đi phía trong tuyến giáp?
a)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
b)
Thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch cảnh trong
120.
Câu 1118: Cơ căng màng nhĩ do thần kinh nào sau đây vận động?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh trung gian