wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 cấu tạo da, bộ phận thuộc da

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo mô học của da gồm 3 lớp:

a)

Biểu bì

b)

Chân bì

c)

Hạ bì

2.

Biểu mô lớp biểu bì của da

a)

BM lát tầng sừng hoá

b)

BM lát tầng không sừng hoá

3.

Nguồn gốc của biểu bì da

a)

Ngoại bì

b)

Nội bì

4.

Từ trong ra ngoài, biểu bì gồm mấy lớp

a)

4

b)

5

c)

3

5.

5 lớp của biểu bì da là

a)

Lớp đáy ( lớp sinh sản)

b)

Lớp sợi (lớp Malpighi)

c)

Lớp hạt

d)

Lớp bóng

e)

Lớp sừng

6.

Lớp đáy của biểu bì, là hàng tế bào hình

a)

Vuông hoặc trụ

b)

Vuông hoặc dẹt

7.

Bào tương tế bào lớp đáy

a)

Bắt màu base mạnh

b)

Bắt màu acid mạnh

8.

Lớp nào có khả năng sinh sản và tiến triển dần ra lớp ngoài

a)

Lớp đáy

b)

Lớp sợi

9.

Hắc tố bào ở lớp nào

a)

Lớp đáy

b)

Lớp sợi

c)

Lớp hạt

10.

Vai trò của hắc tố bào

a)

Tổng hợp sắc tố đen melanin cho da

b)

Tổng hợp sắc tố vàng melanin cho da

11.

2 loại tế bào không thuộc hệ thống tế bào sừng hoá là

a)

Tế bào Langerhans

b)

Tế bào Merkel

c)

Cả 2

12.

Vai trò của tế bào Langerhans

a)

Ẩm bào và thực bào tích cực

b)

Bào tương chứa lysosom và thể thực bào

c)

Phá hủy và trình diện kháng nguyên

d)

Cả 3

13.

Tế bào bào có vai trò thực bào, trình diện kháng nguyên ở da

a)

Tế bào Langerhans

b)

Tế bào Merkel

14.

Tế bào nào ngoài ở da, còn ở biểu mô niêm mạc miệng, âm đạo, tuyến ức?

a)

Tế bào Langerhans

b)

Tế bào Merkel

15.

Nguồn gốc tế bào Langerhans

a)

Từ các tế bào nguồn trong tủy xương

b)

Từ các tế bào nguồn trong biểu mô

16.

Tế bào nào biệt hoá thành thụ thể cảm giác đau

a)

Tế bào Langerhans

b)

Tế bào Merkel

17.

Tế bào Merkel liên kết với những tế bào hoá sừng nằm bên cạnh bởi

a)

Thể liên kết

b)

Thể gắn kết

18.

Tế bào nào có khuynh hướng tập trung ở lòng bàn tay, bàn chân

a)

Tế bào Merkel

b)

Tế bào Langerhans

19.

Lớp nào của biểu bì da mà giữa các tế bào có gắn kết nhánh bào tương bằng thể liên kết

a)

Lớp đáy

b)

Lớp sợi

c)

Lớp hạt

20.

Lớp hạt có bào tương chứa nhiều hạt bắt màu base đó là

a)

Keratohyalin

b)

Mantohyalin

21.

Hạt nào ở lớp hạt liên quan hiện tượng sừng hoá của biểu mô

a)

Keratohyalin

b)

Mantohyalin

22.

Lớp nào có 2 hàng tế bào rất dẹt, mất nhân và bào quan

a)

Lớp bóng

b)

Lớp hạt

23.

Lớp nào có các tế nào ko nhân trở thành những lá sừng mỏng, bào tương nhiều keratin

a)

Lớp sừng

b)

Lớp hạt

24.

Lớp nào bảo đảm không thấm nước và ngăn cản sự bốc hơi qua da

a)

Lớp sừng

b)

Lớp bóng

25.

Biểu bì ở da người đổi mới thường xuyên khoảng

a)

20-30 ngày

b)

30-40 ngày

26.

Lớp nào của da là mô liên kết xơ vững chắc

a)

Chân bì

b)

Hạ bì

27.

Chân bì chia làm 2 lớp

a)

Lớp nhú

b)

Lớp lưới

c)

Cả 2

28.

Lớp nào của da có nhiều tiêủ thuỳ mỡ

a)

Hạ bì

b)

Chân bì

29.

Tiểu thể xúc tác ở da đặc điểm chung là

a)

Đầu TK được bọc trong 1 bao liên kết

b)

Kích thích đủ ngưỡng sẽ tạo thế năng

c)

Cả 2

30.

Có mấy tiểu thể xúc giác ở da

a)

Tiểu thể Vater-Pacini

b)

Tiểu thể Krause

c)

Tiểu thể Ruffini

d)

Tiểu thể Meissner

e)

Tận cùng TK quanh lông

31.

Cấu tạo chung của tiểu thể đều có

a)

Bao LK

b)

Đầu tận TK

c)

Cả 2

32.

Tiểu thể nào ở lớp hạ bì

a)

Vater-Pacini

b)

Krause

c)

Ruffini

d)

Meissner

33.

Tiểu thể nào ở lớp nhú chân bì

a)

Vater-Pacini

b)

Krause

c)

Ruffini

d)

Meissner

34.

Tiểu thể nào có nguyên bào sợi xếp hình lá đồng tâm

a)

Vater-Pacini

b)

Krause

35.

Tiểu thể có hình trứng

a)

Vater-Pacini

b)

Krause

c)

Meissner

36.

Tiểu thể nào có hình cầu, đầu TK toả ra hình chum

a)

Meissner

b)

Krause

37.

Tiểu thể có hình trám, đầu tận TK xen giữa các sợi tạo keo là

a)

Vater-Pacini

b)

Krause

c)

Ruffini

38.

Tiểu thể ở vùng cảm giác tế nhị : đầu lưỡi, môi, đầu ngón tay là

a)

Meissner

b)

Vater-Pacini

39.

Tiểu thể có tế bào Schawn xếp chồng lên nhau như những con chêm là

a)

Meissner

b)

Ruffini

40.

Tiểu thể có hình trứng, sợi TK đi vào theo hình xoắn ốc là

a)

Meissner

b)

Vater-Pacini

41.

Tận cùng TK quanh lông là các sợi TK quấn quanh đâu

a)

Nang lông

b)

Chân lông

42.

TK quanh lông chịu kích thích bởi

a)

Sự chuyển động của lông

b)

Sự co gĩan của lông

43.

4 giai đoạn lành vết thương

a)

Tạo cục tiểu cầu - fibrin tại chỗ tổn thg

b)

Thu hút bạch cầu

c)

Tân tạo mạch và tăng sinh tế bào, tạo mô hạt giàu mạch máu

d)

tái cấu trúc mô, các tế bào biểu bì giúp chuyển plasminogen ở cục fibrin thành plasmin

44.

trong giai đoạn 2 lành vết thương thì các môn bào trở thành

a)

đại thực bào

b)

tương bào

45.

ở giai đoạn 4 lành vết thương, plasmin cùng chất gì giúp tế bào đáy khởi đầu sự tái tạo biểu bì

a)

các chất căn bản (dp nguyên bào sợi tiết ra)

b)

chất trung gian hóa học

46.

trong sự lành vết thương, 2 yếu tố kích thích sự tái tạo biểu bì ở giai đoạn 4 là

a)

yếu tố tăng trưởng biểu bì

b)

yếu tố tăng trưởng tế bào sừng

c)

cả 2

47.

Lông bắt đầu từ đâu

a)

chân bì

b)

biểu bì

48.

cấu tạo của lông gồm

a)

thân lông và chân lông

b)

đầu lông và thân lông

49.

Thân lông hay còn gọi là

a)

lông chính thức

b)

lông phụ

50.

Từ trong ra ngoài thân lông có mấy lớp

a)

3

b)

2

51.

3 lớp của thân lông

a)

tủy lông

b)

vỏ lông

c)

áo ngoài

d)

cả 3

52.

Chân lông được bọc ngoài bởi

a)

nang lông

b)

bành lông

53.

Nang lông gồm 3 phần là

a)

bao biểu mô trong

b)

bao biểu mô ngoài

c)

bao xơ

d)

cả 3

54.

bao biểu mô trong do tế bào nào tạo ra

a)

tế bào biểu bì nằm ở đáy rãnh vòng quanh nhú lông

b)

tế bào chân bì nằm ở đáy rãnh vòng quanh nhú lông

55.

bao xơ phía đáy lồi lên một khối mô liên kết có tính chất phôi thai gọi là

a)

nhú lông

b)

chân lông

56.

bao xơ do các sợi j nén với nhau

a)

sợi collagen và sợi chun

b)

sợi chun và võng

57.

cái j là miếng sừng dẹt lợp mặt lưng của đầu ngón tay, ngón chân

a)

móng

b)

lông

58.

móng gồm mấy bờ

a)

4 bờ

b)

3 bờ

59.

bờ sau và bờ bên của móng chèn vào trong 1 rãnh hình móng ngựa gọi là

a)

rãnh vòng quanh móng

b)

rãnh kèm móng

60.

móng gồm

a)

rễ móng

b)

thân móng

c)

cả 2

61.

móng có các nếp gấp là

a)

nếp gấp trên (nếp gấp bờ sau)

b)

nếp gấp bên (nếp gấp ở 2 bên)

c)

cả 2

62.

phần biểu bì dưới thân móng là

a)

giường móng

b)

mầm móng

63.

phần biểu bì dưới rễ móng là

a)

giường móng

b)

mầm móng

64.

biểu bì móng gồm

a)

mầm móng

b)

giường móng

65.

các tế bào phần trên lớp sợi dẹt dần thành lá sừng đắp vào

a)

mặt dưới móng

b)

mặt trên móng

66.

ở dưới vệt trắng hình bán nguyệt giường móng dày đều vì

a)

không có nhú

b)

có nhú

67.

câu nào đúng về chân bì móng

a)

ở mầm móng, chân bì móng ít nhú

ở giường móng, chân bì móng nhiều nhú song song và cao

b)

ở mầm móng, chân bì móng nhiều nhú

ở giường móng, chân bì móng ít nhú song song và cao

68.

các nhú ở chân bì móng có chứa

a)

mao mạch hình quai từ lớp lưới đi lên

b)

mao mạch hình que từ lớp lưới đi lên

c)

dưới vệt trắng bán nguyệt không có mao mạch hình quai

69.

tại sao dưới vệt trắng bán nguyệt không có mao mạch hình quai

a)

vì không có nhú ở giường móng

b)

vì có nhú ở giường móng

70.

Ý nào đúng về móng

a)

miếng sừng, thân dầy đều, rễ hình vát

b)

có 2 tầng: tầng trên và tầng dưới

c)

tầng trên là mầm móng dày

tầng dưới rất mỏng

71.

Tuyến bã nằm ở

a)

chân bì

b)

hạ bì

72.

Tuyến nào là tuyến ngoại tiết kiểu túi, đường bài xuất ngắn đỏ vào nang lông/lên thẳng mặt da

a)

tuyến bã

b)

tuyến mồ hôi

73.

Tuyến bã có ở khắp diện tích da cơ thể trừ ở

a)

gan bàn chân và lòng bàn tay

b)

mắt, qui đầu

74.

Chất tiết của tuyến bã khi bị ứ đọng tạo ra

a)

trứng cá hay u nang tuyến bã

b)

mụn đầu đen

75.

Thành tuyến bã được lợp bởi lớp tế bào dẹt, nhân tròn. Khi các tế bào này sinh sản và di chuyển từ ngoài vào trong tuyến sẽ thành

a)

tế bào đa diện lớn

b)

bào tương xuất hiện hạt mỡ

c)

nhân teo đi và mất

d)

tế bào vỡ thành các mảnh vụn mỡ và bài xuất ra ngoài mặt da

76.

ống bài xuất của tuyến bã ngắn, thành là

a)

biểu mô lát tầng

b)

biểu mô dẹt

77.

tuyến ngoại tiết kiểu ống cong queo nằm trong chân bì là

a)

tuyến mồ hôi

b)

tuyến bã

78.

Tuyến mồ hôi gồm 2 phần là

a)

phần chế tiết và phần bài xuất

b)

phần chế tạo và phần tiết

79.

phần chế tiết nằm trong chân bì, cong queo thành 1 khối gọi là

a)

tiểu cầu mồ hôi

b)

tiểu cận cầu mồ hôi

80.

thành ống chế tiết lớp bởi 2 hàng tế bào:

a)

hàng ngoài là tế bào cơ-biểu mô dẹt

b)

hàng trong là tế bào chế tiết hình tháp

c)

cả 2

81.

có 2 loại tế bào chế tiết là

a)

tế bào sẫm màu

b)

tế bào sáng màu

c)

cả 2

82.

tế bào sẫm màu hay tế bào sáng màu thì bào tương nhiều lưới nội bào có hạt và hạt chế tiết chứa glycoprotein

a)

tế bào sẫm màu

b)

tế bào sáng màu

83.

phần bài xuất của tuyến mồ hôi chia làm 2 đoạn

a)

đoạn ở chân bì: lòng hẹp, lợp bởi 2 hàng tế bào vuông sẫm màu

b)

đoạn ở biểu bì: khe xoắn ốc, ko có thành riêng

c)

cả 2

84.

da chiếm khỏang bao nhiêu % trọng lượng cơ thể

a)

12-15%

b)

12-14%

85.

Nhờ điều gì da có thể chống lại các chấn thương, sây xát ngoại cảnh

a)

có cấu trúc chặt chẽ của lớp malpighi

b)

vùng tiếp giáp trung ương thượng bì vững chắc

c)

sự đàn hồi vừa dẻo vừa chắc của sợi tạo keo, sợi liên kết ở trung bì

d)

lớp mỡ đệm dưới da

86.

da chịu được một áp lực khoảng

a)

1,8 kg/mm2

b)

1,9 kg/mm2

87.

da chịu được một áp lực khoảng

a)

1,8 kg/mm2

b)

1,9 kg/mm2

88.

tại sao gọi là "khả năng tiệt trùng tự nhiên của da"

a)

trên bề mặt thượng bì có lớp "phim mỡ" cho da ko bị ẩm quá hoặc khô quá, tránh sự tấn công của vi khuẩn nấm

b)

trên bề mặt chân bì có lớp "phim mỡ" cho da ko bị ẩm quá hoặc khô quá, tránh sự tấn công của vi khuẩn, nấm

89.

nấm ngoài da thường mọc ở các vùng

a)

không có tuyến bã

b)

có tuyến bã

90.

lớp sừng không cho ánh sáng có bước sóng bao nhiêu xuyên qua

a)

200nm

b)

340-700nm

91.

lớp trung bì ngăn cản bức xạ ánh sáng có bước sóng

a)

200nm

b)

340-700nm

92.

bức xạ có bước sóng dài gây

a)

biến đổi nhiệt làm tăng chuyển hóa

b)

hiệu ứng quang điện, thay đổi điện tử ở màng tế bào => thay đổi tính thấm

93.

bức xạ có bước sóng ngắn (tử ngoại) gây

a)

biến đổi nhiệt làm tăng chuyển hóa

b)

hiệu ứng quang điện, thay đổi điện tử ở màng tế bào => thay đổi tính thấm

94.

pH của da từ

a)

4,2-5,6

b)

4,5-6

95.

những vùng da nào dễ bị nấm và vi khuẩn tấn công

a)

vùng da bị kiềm hóa (như vùng có nhiều mồ hôi ẩm ướt, nếp bẹn, kẽ chân, nách...)

b)

vùng da bị toan hóa (như vùng có nhiều mồ hôi ẩm ướt, nếp bẹn, kẽ chân, nách...)

96.

lớp nào có vai trò chống lại sự mất nước qua da

a)

lớp sừng

b)

lớp hạt

97.

Tại sao da có chức năng miễn dịch

a)

da có chứa tế bào miễn dịch (Langerhans)

b)

da có chứa tế bào tiêu diệt

98.

tại sao khi bị bỏng, virus có thể xâm nhập vào cơ thể gây viêm

a)

vì da bị mất lớp sừng

b)

vì da bị mất lớp mỡ

99.

bản thân tế bào sừng cũng có vai trò

a)

miễn dịch, tiết ra interferon

b)

thực bào

100.

nước ở da chiếm khoảng

a)

9%

b)

10%

101.

nếu điều trị bằng thuốc lợi tiểu thì nước ở da sẽ giảm đi từ

a)

8-10%

b)

5-10%

102.

Chất nào có bản chất là alchohol ở da, dưới tia cực tím biến đổi thành vitamin D tham gia tạo xương

a)

chất 7-hydrocholesterol

b)

chất 7-hydrosteroid

103.

tỷ lệ glucose tự do trong da bằng

a)

2/3 đường huyết

b)

1/3 đường huyết

104.

da chứa nhiều loại men như oxydaza, proteaza, hyaluronidaza có tác dụng

a)

ngăn cản tác động của vi sinh vật, nấm

b)

ngăn cản tác động của ánh sáng

105.

chất chalone, chất kháng chalone liên quan đến việc

a)

lành sẹo hay tạo sẹo lồi ở da

b)

thoái hóa sẹo

106.

da tham gia điều hòa nhiệt độ bằng 2 cơ chế chính là

a)

ra mồ hôi và phản ứng vận mạch

b)

ra nhờn và mồ hôi

107.

tại sao về mùa đông da thường giữ không cho tỏa nhiệt nhiều

a)

nhờ hệ số dẫn nhiệt của tổ chức mỡ đưới da và của lớp sừng

b)

tổ chức mỡ dưới da

k=0,00033

c)

lớp sừng

k=0,000125

d)

cả 3

108.

cơ quan thụ cảm nhiệt ở

a)

trung bì

b)

hạ bì

109.

trung tâm điều hòa nhiệt độ dưới ở

a)

đồi thị

b)

đồi cỏ

110.

trung bình 1 lít mồ hôi làm tiêu hao

a)

500 calo

b)

600 calo

111.

Chỗ nào của lông là nơi nước thấm qua để lên mặt da

a)

nang lông

b)

chân lông

112.

gây ra hiện tượng "nổi da gà" là

a)

quanh lông có cơ dựng lông

b)

quanh lông có cơ dựng sống

113.

bênh gan, mật biểu hiện da là

a)

vàng da và niêm mạc

b)

sạm da và niêm mạc

114.

táo bón, giun sán có thể gây trên da

a)

sẩn ngứa, eczema

b)

nổi mẩn, gai góc

115.

lao thận có thể gây

a)

xạm da

b)

vàng da

116.

bệnh da ngứa mạn tính có thể ảnh hưởng đến

a)

thần kinh trung ương, gây suy nhược thần kinh

b)

thần kinh ngoại biên

117.

mụn nhọt, nhiễm trùng da có thể gây

a)

nhiễm khuẩn huyết, viêm cầu thận cấp nguy hiểm

b)

nhiễm virus