wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-19

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 109: Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
a)
Thân chung động mạch vành trái
b)
Động mạch mũ
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch gian thất sau
2.
Câu 123: Thành phần nào sau đây đi cùng với động mạch gian thất sau ở rãnh gian thất sau?
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim giữa
c)
Tĩnh mạch tim nhỏ
d)
Xoang tĩnh mạch vành
3.
Câu 126: Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
b)
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
d)
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
4.
Câu 174: Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí nào?
a)
Phía sau cổ xương hàm dưới
b)
Ngang góc hàm dưới
c)
Ngang bờ trên sụn giáp
d)
Phía trước lỗ tai ngoài
5.
Câu 177: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch đi bắt ngang qua cơ chân bướm ngoài?
a)
Động mạch huyệt răng dưới
b)
Động mạch huyệt răng trên sau
c)
Động mạch cơ cắn
d)
Động mạch khẩu cái xuống
6.
Câu 180: Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài.Đó là vị trí của động mạch nào?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch thái dương sâu
7.
Câu 184: Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ
b)
Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh
c)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên
8.
Câu 193: Động mạch dưới đòn khi đi qua khe sườn đòn thi đổi tên thành gì?
a)
Động mạch nách
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch ngực trong
d)
Động mạch trên vai
9.
Câu 197: Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của
a)
Động mạch cơ hoành
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch chủ ngực
10.
Câu 199: Động mạch đốt sống là nhánh bên của
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cánh tay đầu
11.
Câu 203: Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước dây
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
12.
Câu 207: Tĩnh mạch mặt chung đổ về
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
13.
Câu 208: Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
a)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
14.
Câu 214: Động mạch trên vai xuất phát từ
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch nách
d)
Động mạch mũ vai
15.
Câu 215: Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
16.
Câu 236: Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trọng trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bản đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
17.
Câu 240: Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
b)
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
c)
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
d)
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách kết
18.
Câu 244: Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị tá tràng
19.
Câu 265: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
a)
Động mạch ruột thừa
b)
Động mạch hồi tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch manh tràng trước
20.
Câu 297: Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch bên quay
b)
Động mạch bên giữa
c)
Đông mạch cánh tay
d)
Đông mạch cánh tay sâu
21.
Câu 298: Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch bên quay
c)
Động mạch bên giữa
d)
Động mạch cánh tay sâu
22.
Câu 302: Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
23.
Câu 332: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
24.
Câu 333: Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
a)
Động mạch mông dưới
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch bịt
25.
Câu 340: Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chảy trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
26.
Câu 350: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch châu trong
27.
Câu 360: Vách mũi được tạo bởi
a)
Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
b)
Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ
c)
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi
d)
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
28.
Câu 365: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
a)
Nhánh ngoài trước
b)
Nhánh ngoài sau
c)
Nhánh vách mũi trước
d)
Nhánh vách mũi sau
29.
Câu 365: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
a)
Nhánh ngoài trước
b)
Nhánh ngoài sau
c)
Nhánh vách mũi trước
d)
Nhánh vách mũi sau
30.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
31.
Câu 397: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chỉnh bên trái?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
32.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
33.
Câu 423: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh trung gian
b)
Thần kinh lưỡi
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh lang thang
34.
Câu 436: Mô tả về khối tá tụy, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc
b)
Tụy có một phần nằm phía sau động mạch mạc treo tràng trên
c)
Ống tụy phụ đổ vào phần ngang của tá tràng
d)
Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành trước phần xuống tá tràng
35.
Câu 442: Về tá tràng, câu nào sau đây SAI?
a)
Là đoạn đầu của ruột non
b)
Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy
c)
Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau
d)
Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng
36.
Câu 464: Kết tràng chậu hông
a)
Không còn các dải cơ dọc
b)
Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3
c)
Cố định vì dính vào thành bụng sau
d)
Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên
37.
Câu 486: Túi mật có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Nằm ở mặt tạng của gan
b)
Không có phúc mạc
c)
Thông với ống mật chủ
d)
Được xem là đường mật phụ
38.
Câu 488: Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
39.
Câu 501: Cuống gan nằm ở đâu?
a)
Dây chằng gan – vị
b)
Dây chằng gan – tá tràng
c)
Dây chằng vị – hoành
d)
Dây chằng vị – kết tràng
40.
Câu 505: Bờ sau lỗ túi mạc nối là cấu trúc gì?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Mạc dính tá tràng
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
41.
Câu 527: Tam giác bàng quang được giới hạn bởi cấu trúc nào?
a)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
b)
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
c)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái
42.
Câu 531: Cấu trúc nào sau đây ở phía sau tuyến tiền liệt?
a)
Trực tràng
b)
Túi tỉnh
c)
Bàng quang
d)
Mào tinh
43.
Câu 542: Ở nam, niệu quản đoạn chậu bắt chéo với cấu trúc nào sau đây?
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Động mạch tinh hoàn
c)
Động mạch bàng quang trên
d)
Ống dẫn tinh
44.
Câu 549: Cơ thất trong của vùng cổ bàng quang được cấu tạo chủ yếu bởi
a)
Cơ dọc ngoài
b)
Cơ vòng
c)
Cơ dọc trong
d)
Cơ dọc trong và cơ vòng
45.
Câu 555: Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của dây chằng nào?
a)
Dây chẳng treo buồng trứng
b)
Dây chẳng riêng buồng trứng
c)
Dây chẳng rộng
d)
Dây chẳng tròn
46.
Câu 558: Về các dây chằng của tử cung, câu nào sau đây sai?
a)
Dây chằng rộng là một nếp gồm hai lá phúc mạc
b)
Ở đáy dây chằng rộng có niệu quản bắt chéo phía trước động mạch tử cung
c)
Dây chằng tử cung – cùng bám vào mặt trước xương cùng
d)
Dây chằng ngang cổ tử cung đi trước dây chằng rộng
47.
Câu 562: Tử cung có đặc điểm gì?
a)
Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng
b)
Thường ở tư thế gấp ra trước 90°
c)
Thường ở tư thế ngả ra trước 120°
d)
Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai
48.
Câu 575: Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong và sẽ đi qua các đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
Đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung, đoạn đáy dây chằng rộng
b)
Đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung
c)
Đoạn bờ bên tử cung, đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng
d)
Đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn bờ bên tử cung
49.
Câu 581: Ở nữ, túi cùng Douglas ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa bàng quang và tử cung
b)
Giữa tử cung và trực tràng
c)
Giữa xương mu và bàng quang
d)
Sau trực tràng
50.
Câu 592: Trong quá trình di duyển của tinh hoàn xuống bìu, cơ bìu được hình thành từ thành phần nào sau đây?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong
51.
Câu 595: Theo Mc Neal, vùng nào sau đây của tuyến tiền liệt chiếm thể tích lớn nhất?
a)
Vùng trung tâm
b)
Vùng ngoại vi
c)
Vùng chuyển tiếp
d)
Vùng đệm
52.
Câu 605: Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương trán
b)
Xương lê
c)
Xương bướm
d)
Xương sảng
53.
Câu 605: Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?
a)
Xương trán
b)
Xương lê
c)
Xương bướm
d)
Xương sảng
54.
Câu 606: Xương nào sau đây có rãnh xoang dọc trên?
a)
Xương trán
b)
Xương lệ
c)
Xương bướm
d)
Xương sàng
55.
Câu 625: Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?
a)
Cơ chân bướm trong
b)
Cơ chân bướm ngoài
c)
Cơ cắn
d)
Cơ thái dương
56.
Câu 630: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
a)
Cơ hai thân
b)
Cơ vai móng
c)
Cơ ức đòn chũm
d)
Cơ bậc thang trước
57.
Câu 638: Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ
58.
Câu 641: Về tam giác cổ sau, điều nào sau đây SAI?
a)
Giới hạn sau là bờ trước cơ thang
b)
Có chứa bụng trước cơ vai móng
c)
Có chứa thần kinh phụ
d)
Có chứa động mạch chẩm
59.
Câu 657: Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
a)
Rãnh thần kinh quay
b)
Hổ vẹt
c)
Hố khuỷu
d)
Rãnh gian củ
60.
Câu 658: Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên của xương nào?
a)
Xương quay
b)
Xương đòn
c)
Xương vai
d)
Xương trụ
61.
Câu 665: Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh tay ra sau để chuẩn bị ném bowling?
a)
Cơ ngực bé
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ lưng rộng
d)
Cơ nhị đầu cánh tay
62.
Câu 672: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành trong ống cánh tay được tạo bởi
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
63.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
64.
Câu 686: Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Chỏm quay
b)
Vành quay
c)
Rãnh thần kinh quay
d)
Lồi củ quay
65.
Câu 686: Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Chỏm quay
b)
Vành quay
c)
Rãnh thần kinh quay
d)
Lồi củ quay
66.
Câu 687: Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Bờ trong có mỏm quạ
b)
Bờ trên có khuyết vai
c)
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
d)
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
67.
Câu 688: Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thuyền
b)
Xương trụ
c)
Xương nguyệt
d)
Xương cả
68.
Câu 697: Khi bàn tay làm động tác sấp – ngửa sẽ có sự tham gia của các khớp nào sau đây?
a)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới
b)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp quay – trụ dưới
c)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ trên, khớp cổ tay – quay
d)
Khớp cánh tay quay, khớp quay – trụ dưới, khớp cổ tay – quay
69.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
70.
Câu 725: Để định hướng trong – ngoài của xương hông nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
a)
Lỗ bịt
b)
Ô cối
c)
Ụ ngồi
d)
Mào chậu
71.
Câu 733: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỏ
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bịt trong
72.
Câu 747: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Đường ráp
b)
Mẫu chuyển lớn
c)
Mào gian mấu
d)
Diện khoeo
73.
Câu 758: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng chỏm đùi
c)
Dây chằng mu đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
74.
Câu 760: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự duỗi quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đài
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
75.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
76.
Câu 786: Ở sau dây chẳng bẹn, động mạch đùi đi trong bao đùi cùng tĩnh mạch đùi và thành phần nào?
a)
Thần kinh đùi
b)
Các hạch bạch huyết
c)
Cơ lược
d)
Thần kinh bịt
77.
Câu 800: Cạnh trên ngoài của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
a)
Cơ bán màng
b)
Cơ bán gần
c)
Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi
d)
Đầu dài cơ nhị đầu đùi
78.
Câu 801: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
a)
Cơ bán màng
b)
Mạc sâu
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ khoeo
79.
Câu 805: Trong hố khoeo, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo và thần kinh chày sắp xếp theo thứ tự từ sau ra trước và từ ngoài vào trong là các thành phần nào?
a)
Thần kinh chày, động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo
b)
Thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo
c)
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
d)
Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo
80.
Câu 816: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi củ chày
b)
Đường cơ dép
c)
Khuyết mác
d)
Vùng gian lồi cầu sau
81.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
82.
Câu 839: Cơ nào sau đây do thần kinh gan chân ngoài vận động?
a)
Cơ dạng ngón cái
b)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
c)
Cơ khép ngón cái tay nam tru
d)
Cơ gấp ngón cái ngắn
83.
Câu 842: Hệ thần kinh trung ương gồm những thành phần nào?
a)
Não bộ và tuỷ gai
b)
Não bộ và 12 đôi dây thần kinh sọ
c)
Não bộ, tuỷ gai và 12 đôi dây thần kinh sọ
d)
Não bộ, tuỷ gai, 12 đôi dây thần kinh sọ và 31 đôi dây thần kinh gai sống
84.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
85.
Câu 862: Động mạch nào sau đây đi qua lỗ gian đốt sống?
a)
Động mạch gai trước
b)
Động mạch rễ
c)
Động mạch rễ trước
d)
Động mạch rễ sau
86.
Câu 865: Trám não gồm những thành phần nào?
a)
Hành não, cầu não, tiểu não
b)
Hành não, cầu não, não thất tư
c)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não
87.
Câu 867: Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ
a)
Rãnh trung tâm
b)
Rãnh sau trung tâm
c)
Rãnh định chẩm
d)
Rãnh đại
88.
Câu 870: Về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa gọi là
a)
Bắt chéo hành não
b)
Bắt chéo cảm giác
c)
Bắt chéo trong
d)
Bất chéo ngoài
89.
Câu 874: Vỏ não hồi sau trung tâm là vùng
a)
Vỏ vận động chính
b)
Vận động phụ
c)
Cảm giác thân thể
d)
Thính giác
90.
Câu 883: Trung não nối liền giữa cầu não và bộ phận nào?
a)
Gian não
b)
Đoan não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
91.
Câu 898: Vùng hạ đồi (Hypothalamus) thuộc phần não nào sau đây?
a)
Hành não
b)
Gian não
c)
Thân não
d)
Tiểu não
92.
Câu 900: Thể tùng là cấu trúc thuộc vùng nào?
a)
Vùng trước đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng sau đồi
d)
Vùng dưới đồi
93.
Câu 909: Vùng thị giác của vỏ não nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Nắp đỉnh
b)
Hai bên khe cựa
c)
Hồi trước trung tâm
d)
Thể hạnh nhân
94.
Câu 913: Bệnh nhân nhập viện vì đột ngột đau đầu. Trên phim chụp cắt lớp vi tính bệnh nhân này ghi nhận hình ảnh xuất huyết đồi thị bên phải. Bệnh nhân có thể có triệu chứng nào sau đây?
a)
Liệt nửa người bên trái
b)
Tê nửa người bên trái
c)
Liệt nửa người bên phải
d)
Tê nửa người bên phải
95.
Câu 938: Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não giữa và động mạch não sau
d)
Động mạch não trước và động mạch não sau
96.
Câu 944: Xoang ngang nằm trong rãnh xoang ngang thuộc xương nào?
a)
Xương trán
b)
Xương sàng
c)
Xương đỉnh
d)
Xương chẩm
97.
Câu 982: Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía nào?
a)
Trong động mạch nách
b)
Ngoài động mạch nách
c)
Trong tĩnh mạch nách
d)
Sau tĩnh mạch nách
98.
Câu 983: Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với thành phần nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh nách
99.
Câu 1006: Thần kinh ngồi có đặc điểm nào?
a)
Xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng
b)
Ở vùng mông, thần kinh đi ra tại bờ dưới cơ hình lê
c)
Khi xuống đùi, thần kinh đi ở mặt ngoài đùi
d)
Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo
100.
Câu 1013: Phẫu tích vào ống cổ tay, chúng ta có thể tìm thấy thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh bì cẳng tay trong
d)
Thần kinh quay
101.
Câu 1016: Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, NGOẠI TRỪ
a)
Hành não
b)
Động mạch đốt sống
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Rễ gai của thần kinh phụ
102.
Câu 1033: Các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử sẽ đi cùng thần kinh nào?
a)
Thần kinh mắt
b)
Thần kinh thị giác
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh ròng rọc
103.
Câu 1043: Thần kinh ròng rọc chi phối cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ thẳng trên
b)
Cơ thẳng dưới
c)
Cơ chéo trên
d)
Cơ chéo dưới
104.
Câu 1046: Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh đá lớn
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh mặt
105.
Câu 1051: Nguyên ủy hư của thần kinh thiệt hầu là
a)
Rãnh trong cuống đại não
b)
Mặt trước bên cầu não
c)
Bắt chéo tháp nên bi
d)
Rãnh bên sau của hành não
106.
Câu 1052: Cảm giác vị giác 2/3 trước của lưỡi được chỉ phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh trung gian
107.
Câu 1066: Cơ chân bướm ngoài được vận động bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cảm
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh má
108.
Câu 1069: Các thành phần sau đây đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh, ngoại trừ?
a)
Thần kinh lang thang
b)
Thần kinh phụ
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh hạ thiệt
109.
Câu 1076: Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng trước cơ hai thân?
a)
Thần kinh thiệt hầu
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
110.
Câu 1079: Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
111.
Câu 1079: Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
112.
Câu 1079: Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
113.
Câu 1084: Vị trí số (1) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
114.
Câu 1084: Vị trí số (1) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
115.
Câu 1087: Chi tiết (a) là
a)
Thần kinh vận nhãn
b)
Thần kinh ròng rọc
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
116.
Câu 1096: Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau tuyến thượng thận phải?
a)
Cơ hoành
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Động mạch thận phải
117.
Câu 1101: Động mạch giáp dưới xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cổ sâu
c)
Thân giáp cổ của động mạch dưới đòn
d)
Thân sườn cổ của động mạch dưới đòn
118.
Câu 1106: Lớp mạch nhãn cầu gồm?
a)
Màng mạch, thể mi, mống mắt
b)
Màng mạch, giác mạc, cùng mạc
c)
Màng mạch, thể mi, võng mạc
d)
Màng mạch, võng mạc thị giác, võng mạch thể mi
119.
Câu 1109: Giác mạc có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Thuộc lớp ngoài cùng của nhãn cầu
b)
Hơi lồi ra trước
c)
Không có mạch máu
d)
Phần trung tâm dày hơn phần rìa
120.
Câu 1117: Thành nào của hòm nhĩ liên quan với động mạch cảnh trong?
a)
Thành dưới hòm nhĩ
b)
Thành trên hòm nhĩ
c)
Thành trước hòm nhĩ
d)
Thành sau hòm nhĩ