wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Triết Học Mác - Lênin 2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt do tạo hóa ban tặng cho con người

b)

Mọi dạng vật chất tồn tại

c)

Bộ óc con người sống

d)

Không có phương án đúng

2.

Quan điểm cho rằng, vật chất và ý thức tồn tại độc lập nhau không cái nào quyết định cái nào thuôc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phái nhị nguyên

d)

Phái nhất nguyên

3.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Ý thức là bất biến

b)

Nguyên tử là bất biến

c)

Nguyên tử không bất biến

d)

Cả A, B, C

4.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc người

c)

Lao động

d)

Thế giới khách quan

5.

Quan điểm: Tinh thần khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người thuộc trường phái triết học nào?

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật chất phác

d)

duy vật siêu hình

6.

V.I.Lênin khẳng định, "Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan" nhằm khẳng định...

a)

vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

vật chất là cái có sinh có diệt

c)

vật chất phụ thuộc vào ý thức con người

d)

vật chất vừa tồn tại ngoài ý thức con người vừa phụ thuộc vào ý thức con người

7.

Trong quy luật lượng - chất, giới hạn từ 00c đến 1000c của nước là diễn tả phạm trù nào?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

8.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

9.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

10.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

12.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

13.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

14.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

15.

Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

16.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

17.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Kinh tế và văn hóa

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Tri thức và ý chí

18.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

19.

Quan điểm nào cho rằng, coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

20.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

21.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

22.

Trong phép biện chứng duy vật, quy luật nào chỉ ra nguồn gốc vận động, phát triển chung của sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đặc thù

23.

Theo quy luật phủ định của phủ định, con đường phát triền của sự vật là…

a)

đường thẳng đi lên

b)

đường tròn khép kín

c)

đường tròn xoáy ốc

d)

phát triển nhảy vọt

24.

Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

biện chứng

b)

siêu hình

c)

phiến diện

d)

chủ quan

25.

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là…

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với Thượng đế

26.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Do lực lượng siêu nhiên tạo ra

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

27.

Quan điểm nào cho rằng, bản chất của ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

28.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

29.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá yếu tố vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức, phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

30.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua…

a)

Hoạt động tư tưởng, tình cảm

b)

Hoạt động nhận thức của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

31.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan, đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh mắc phải sai lầm…

a)

Ngụy biện và chiết trung

b)

Trì trệ, thụ động, ỷ lại và chủ quan duy ý chí

c)

Phiến diện và siêu hình

d)

Kinh nghiệm và giáo điều

32.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Giáo điều

b)

Ngụy biện

c)

Phiến diện

d)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

33.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Chiết trung

c)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

Phiến diện

34.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

35.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được quan điểm sai lầm nào sau đây?

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

36.

Khái niệm "vận động" và "phát triển" có mối quan hệ

a)

Khái niệm vận động rộng hơn khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động hẹp hơn khái niệm phát triển

c)

Hai khái niệm đồng nhất với nhau

d)

Hai khái niệm không có mối liên hệ với nhau

37.

Cấu trúc của phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

2 nguyên lý, 3 quy luật

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

c)

2 nguyên lý, 6 cặp phạm trù, 3 quy luật

d)

3 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

38.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

39.

Theo phép biện chứng duy vật, tính khách quan của các mối liên hệ có nghĩa là:

a)

Do Thượng đế tạo ra

b)

Do cảm giác của con người tạo ra

c)

Vốn có của sự vật, hiện tượng, không phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Do ý thức của con người tạo ra

40.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn không những cần tránh và khắc phục quan điểm siêu hình, phiến diện mà còn cần tránh và khắc phục quan điểm...

a)

Bảo thủ, trì trệ

b)

Kinh viện, giáo điều

c)

Chiết trung, ngụy biện

d)

Chủ quan, duy ý chí

41.

Theo phép biện chứng duy vật, sự phát triển mang tính khách quan là vì nguồn gốc của sự phát triển từ:

a)

Ý niệm tuyệt đối

b)

Bên trong bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Cú hích của Thượng Đế

d)

Cảm giác của con người

42.

Sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho sự vật phát triển là quan điểm của...?

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

43.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức và hành động chúng ta phải luôn tôn trọng, ủng hộ cái mới, vì….?

a)

cái mới là cái vừa ra đời phù hợp với nhu cầu chủ quan của con người

b)

cái mới là cái khác lạ

c)

cái mới vừa ra đời hợp quy luật nhưng còn non yếu, dễ bị lấn át

d)

cái mới đối lập tuyệt đối với cái cũ

44.

Bài học quan trọng nhất rút ra từ quy luật phủ định của phủ định là trong nhận thức và hành động, chúng ta cần tránh…

a)

nôn nóng, chủ quan duy ý chí

b)

bất chấp quy luật khách quan

c)

phủ định sạch trơn quá khứ

d)

tư tưởng giáo điều

45.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi...

a)

tư duy

b)

thực tiễn cách mạng

c)

sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

46.

Chọn phương án đúng nhất: Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức...

a)

Nội dung giữ vai trò quyết định hình thức

b)

Hình thức và nội dung có vai trò như nhau

c)

Hình thức quyết định nội dung

d)

Hình thức và nội dung không có mối liên hệ với nhau

47.

Chọn phương án đúng nhất: Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức...

a)

Hình thức tồn tại tương đối độc lập và có ảnh hưởng đến nội dung

b)

Hình thức và nội dung không có ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Hình thức quyết định nội dung

d)

Hình thức tách rời khỏi nội dung

48.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái phổ biến

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

49.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Không sinh ra kết quả

50.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

51.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

Trong ý thức của con người

b)

Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Từ ý muốn của Thượng Đế

52.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

53.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa...

a)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

b)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

c)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

d)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

54.

Trong những hiện tượng của tự nhiên sau đây, hiện tượng nào thuộc mối quan hệ nhân quả:

a)

Sấm - chớp

b)

Gà gáy - trời sáng

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông

d)

Tất cả các phương án đều sai

55.

Điền từ vào chỗ trống: (1) là cái ở bên trong, còn (2) là cái ở bên ngoài.

a)

(1) Bản chất (2) hiện tượng

b)

(1) Nội dung (2) hình thức

c)

(1) Tất nhiên (2) ngẫu nhiên

d)

(1) Khả năng (2) hiện thực

56.

Điền từ vào chỗ trống: Khái niệm nào … là nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức.

a)

Ý chí

b)

Tự ý thức

c)

Tri thức

d)

Tiềm thức

57.

Theo V.I.Lênin, việc phát hiện ra điện tử đã cho thấy:

a)

Vật chất tiêu tan

b)

Nguyên tử không phải là vật chất

c)

Giới hạn hiểu biết của con người về vật chất là tiêu tan

d)

Nguyên tử không tồn tại

58.

Những sai lầm của các nhà triết học duy vật trước Mác khi lý giải về vật chất là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với một thuộc tính của vật chất

c)

Không xác định được vật chất trong lĩnh vực xã hội

d)

Cả A, B, C

59.

Chọn phát biểu không đúng về vận động của vật chất:

a)

Hình thức vận động cao bao hàm hình thức vận động thấp hơn

b)

Mỗi sự vật có nhiều hình thức vận động khác nhau

c)

Mỗi sự vật có một hình thức vận động đặc trưng

d)

Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động

60.

"Nguyên tử là bản nguyên của thế giới là quan điểm của ai và thuộc trường phái triết học nào?

a)

Platon - chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Hêghen - chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

C.Mác - chủ nghĩa duy vật biện chứng

61.

Triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai trình độ phát triển của nhận thức và có mối quan hệ biện chứng với nhau?

a)

Chủ nghĩa duy lý

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

62.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn sản xuất?

a)

Tri thức lý luận

b)

Tri thức kinh nghiệm

c)

Tri thức lý luận khoa học

d)

Cả A, B, C đều đúng

63.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...

a)

Sản phẩm của mọi dạng vật chất

b)

Một dạng vật chất đặc biệt

c)

Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên

d)

Sự phán ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

64.

Chọn phương án đúng nhất: Theo C.Mác, ý thức "chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó."

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Hình ảnh

d)

Vật thể

65.

Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của sự vật vào các giác quan của con người?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác

d)

Suy luận

66.

Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động của sự vật vào cơ quan cảm giác của con người?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả A và B

67.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Hình thức phản ánh nào sau đây là cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

68.

Chủ nghĩa duy vật Siêu hình đã tồn tại ở nền triết học nào?

a)

Hy Lạp cổ đại

b)

Tây Âu thế kỷ XVII - XVIII

c)

Tây Âu trung cổ

d)

Triết học Trung Hoa cổ đại

69.

Phát minh nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới cuộc khủng hoảng về thế giới quan trong các nhà Vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX?

a)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết Tế bào

c)

Hiện tượng phóng xạ

d)

Thuyết Tiến hóa

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Không gian và thời gian

72.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

73.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

74.

Phản ánh năng động, sáng tạo là phản ánh đặc trưng cho...

a)

Thực vật và động vật bậc thấp

b)

Động vật chưa có hệ thần kinh trung ương

c)

Động vật đã có hệ thần kinh trung ương

d)

Con người

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan bắt nguồn từ:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Vai trò quyết định của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

d)

Vai trò quyết định của nhận thức đối với thực tiễn

76.

Các hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức cảm tính

77.

Các hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức cảm tính

78.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yêu cầu phát huy tính năng động chủ quan trong hoạt động nhận thức và thực tiễn bắt nguồn từ:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

d)

Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn

79.

Theo C.Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước đây là…

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

c)

Không thấy được vai trò của lý luận

d)

Không thấy được vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

80.

Tiêu chuẩn của chân lý là…

a)

Nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Thuận tiện cho tư duy

d)

Tính duy tâm

81.

Chọn phương án SAI: Bệnh chủ quan duy ý chí có các biểu hiện sau:

a)

Luôn tôn trọng quy luật khách quan

b)

Suy nghĩ và hành động nóng vội

c)

Chạy theo nguyện vọng chủ quan

d)

Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế

82.

Trường phái triết học nào cho rằng: Muốn phát huy hiệu quả tính năng động, sáng tạo của ý thức phải luôn dựa trên cơ sở vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

83.

Trong những hình thức sau, đâu là hình thức của nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy luận

84.

Trong những hình thức sau, đâu là hình thức của nhận thức lý tính?

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

85.

Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Có sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

b)

Có quan điểm toàn diện

c)

Có quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

86.

Chủ nghĩa duy vật chất phác có ưu điểm:

a)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích sự hình thành của giới tự nhiên

b)

Quy vật chất về một số dạng tồn tại cụ thể

c)

Quan điểm về giới tự nhiên dựa trên sự trực quan hoặc phỏng đoán

d)

Lấy ý thức quyết định vật chất

87.

Chân lý là gì?

a)

Tri thức có nội dung chân thực và đã được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức phù hợp với đa số

c)

Tri thức mà nhiều người thừa nhận

d)

Sự thật mà ai cũng biết

88.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

b)

Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Đi từ tư tưởng đến chân lý

d)

Cả A và B

89.

Vì chân lý luôn cụ thể nên trong nhận thức và hành động phải quán triệt…

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

c)

Nguyên tắc phát triển

d)

Nguyên tắc toàn diện

90.

Theo lý luận nhận thức duy vật biện chứng: Trong suy lý, để rút ra được tri thức mới thì cần dựa trên cơ sở liên kết của các... tiền đề.

a)

Tri giác

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Phán đoán

91.

Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sản xuất tinh thần, sáng tạo nghệ thuật

d)

Sáng tác văn thơ

92.

Chọn phương án đúng nhất: Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức thể hiện:

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là điểm xuất phát trực tiếp của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Cả A, B, C

93.

Theo phép biện chứng duy vật, trong ba hình thức của thực tiễn, thì:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất giữ vai trò quan trọng nhất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội có vai trò quan trọng nhất

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học có vai trò quan trọng nhất

d)

Các hình thức có vai trò như nhau

94.

Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C đều sai

95.

“Thực tiễn là toàn bộ hoạt động... có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”.

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Khoa học

d)

Nghệ thuật

96.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc "duy nhất và cuối cùng" của nhận thức là…?

a)

Thế giới tâm linh

b)

Thế giới khách quan

c)

Thế giới sự vật cảm tính

d)

Tư duy con người

97.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thực tiễn là những hoạt động…

a)

Tinh thần

b)

Vật chất - cảm tính

c)

Học tập

d)

Sáng tạo trong tư duy

98.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (…) là hình thức liên kết các phán đoán với nhau theo quy tắc: phán đoán cuối cùng được suy ra từ những phán đoán đã biết làm tiền đề.

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Suy luận

d)

Biểu tượng

99.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (…) là hình thức liên kết các khái niệm để khẳng định hay phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của sự vật.

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Suy luận

d)

Biểu tượng

100.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (…) là kết quả của sự tổng hợp, khái quát biện chứng những tài liệu thu nhận được trong hoạt động thực tiễn, phản ánh khái quát một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một cụm từ.

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Suy luận

d)

Biểu tượng

101.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (…) là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

a)

Chân lý

b)

Biểu tượng

c)

Phán đoán

d)

Trí tuệ

102.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn không những cần tránh và khắc phục quan điểm siêu hình, phiến diện mà còn cần tránh và khắc phục quan điểm...

a)

Bảo thủ, trì trệ

b)

Kinh viện, giáo điều

c)

Chiết trung, ngụy biện

d)

Chủ quan, duy ý chí

103.

Theo phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần nhận thức và vận dụng...

a)

Cái chung vào cải tạo cái riêng

b)

Cái riêng vào cải tạo cái chung

c)

Cái đơn nhất vào cải tạo cái riêng

d)

Cái đơn nhất vào cải tạo cái chung

104.

Theo phép biện chứng duy vật, tính khách quan của các mối liên hệ có nghĩa là:

a)

Do Thượng Đế tạo ra

b)

Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra

c)

Vốn có của sự vật, hiện tượng; không phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Tất cả các phương án đều sai

105.

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại chỉ ra:

a)

Phương thức chung của mọi quá trình vận động và phát triển

b)

Nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

c)

Khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

d)

Tất cả các phương án đều sai

106.

Từ nguyên lý vật chất quyết định ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn không những cần tránh và khắc phục quan điểm thụ động, bảo thủ, trì trệ mà còn cần tránh và khắc phục bệnh...

a)

Bảo thủ, trì trệ

b)

Kinh viện, giáo điều

c)

Chiết trung, ngụy biện

d)

Chủ quan, duy ý chí

107.

Chọn phương án đúng nhất: Chất của sự vật được quy định bởi:

a)

Chất của những yếu tố tạo thành

b)

Phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

c)

Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

d)

Ý muốn của con người

108.

Theo phép biện chứng duy vật, tính khách quan của các mối liên hệ có nghĩa là:

a)

Do Thượng Đế tạo ra

b)

Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra

c)

Vốn có của sự vật, hiện tượng; không phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Tất cả các phương án đều sai

109.

Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Phương thức chung của mọi quá trình vận động và phát triển

b)

Nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

c)

Khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

d)

Tất cả các phương án đều sai

110.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

111.

Tục ngữ Việt Nam có câu: "Năng nhặt chặt bị", "Góp gió thành bão". Quan điểm trên vận dụng quy luật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

112.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

113.

Theo phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu chỉ chú trọng thực hiện những bước nhảy liên tục về chất mà không tích lũy về lượng sẽ mắc phải sai lầm:

a)

Bảo thủ, hữu khuynh

b)

Nôn nóng, tả khuynh

c)

Cục bộ, địa phương

d)

Chiết trung, ngụy biện

114.

Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Lượng

115.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ...

a)

Chỉ một thuộc tính

b)

Các thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ thuộc tính cơ bản

116.

Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

d)

Không có phương án đúng

117.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật cung cầu

118.

Theo phép biện chứng duy vật, biện chứng khách quan là:

a)

Biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Biện chứng của thế giới vật chất

c)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

d)

Biện chứng của tư duy

119.

Điền từ vào chỗ trống: "…. là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Vận động

d)

Thời gian

120.

"Lửa là thực thể đầu tiên của thế giới" là quan niệm của triết gia nào và thuộc trường phái nào?

a)

Hêraclit - duy vật tự phát

b)

Platôn - duy tâm khách quan

c)

Anaximen - duy vật tự phát

d)

Đêmôcrít - duy vật tự phát