wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lý 1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tỉ lệ các khoang dịch trong cơ thể người trưởng thành là:

a)

70% nội bào – 30% ngoại bào

b)

50% nội bào – 50% ngoại bào

c)

2/3 nội bào – 1/3 ngoại bào

d)

1/3 nội bào – 2/3 ngoại bào

2.

Câu 2: Nội môi bao gồm những loại dịch nào sau đây?

a)

. Huyết tương, dịch tiết, nước bọt

b)

Huyết tương, dịch mô kẽ, dịch bạch huyết

c)

Dịch não tủy, huyết thanh, dịch mô

d)

Dịch kẽ, dịch vị, huyết tương

3.

Câu 3: Lý do cơ thể cần duy trì nội môi hằng định là:

a)

Để đảm bảo sự phát triển xương

b)

Duy trì huyết áp ổn định

c)

. Tăng sản sinh tế bào miễn dịch

d)
  • Đảm bảo môi trường sống tối ưu cho tế bào duy trì hoạt động sống và cân bằng nội môi

4.

Câu 4: Có mấy cơ chế chính điều hòa chức năng trong cơ thể?

a)

1

b)

2 thần kinh và thể dịch

c)

4

d)

3

5.

Câu 5: Bản chất của cơ chế điều hòa thể dịch là gì?

a)

Dẫn truyền điện thế qua neuron

b)

Tiết mồ hôi làm mát cơ thể

c)

Sử dụng hormon, ion, chất trung gian hóa học qua máu và xung điện truyền qua neuron

d)

Dẫn truyền hóa học trong cơ

6.

Câu 6: Phản xạ có điều kiện là phản xạ như thế nào?

a)

Bẩm sinh, không thay đổi

b)

Không cần vỏ não điều khiển

c)

Hình thành qua kinh nghiệm, học được,

d)

Tự động, không kiểm soát

7.

CÂU6.1 Phản xạ không điều kiện là phản xạ như thế nào?

a)

Bẩm sinh, không thay đổi

b)

Không cần vỏ não điều khiển

c)

Hình thành qua kinh nghiệm, học được

d)

Tự động, không kiểm soát

8.

Câu 7: Một cung phản xạ gồm mấy thành phần chính?

a)

3

Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương

b)

4

Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → cơ quan phản ứng

c)

5

  • Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → neuron ly tâm → cơ quan phản ứng

d)

6

Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → neuron ly tâm → cơ quan phản ứng→ neuron trung tâm

9.

Câu 8: Điều hòa chức năng bằng cơ chế thể dịch chủ yếu thông qua:

a)

Tín hiệu thần kinh

b)

Nhiệt độ

c)

Hormon và chất trung gian hóa học

d)

Áp suất thẩm thấu

10.

Câu 9: Vai trò của ion K⁺ trong cơ thể là:

a)

Dẫn truyền xung động thần kinh

b)

Duy trì huyết áp

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Tăng cường hấp thu ở ruột

11.

Vai trò của ion Na⁺ trong cơ thể là:

a)
  • tạo áp suất thẩm thấu

b)

Duy trì huyết áp

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Tăng cường hấp thu ở ruột

12.

Vai trò của ion Ca²+ trong cơ thể là:

a)

Dẫn truyền xung động thần kinh

b)
  • co cơ, dẫn truyền synapse

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Tăng cường hấp thu ở ruột

13.

Câu 10: Vai trò của ion Mg²⁺ là gì?

a)

Hỗ trợ quá trình đông máu

b)

Gắn O₂ vào hemoglobin

c)

Ổn định màng tế bào và điều hòa enzyme

d)

Hỗ trợ tiêu hóa protein

14.

Vai trò của ion Ca²⁺ là gì?

a)

Hỗ trợ quá trình đông máu, co cơ

b)

Gắn O₂ vào hemoglobin

c)

Ổn định màng tế bào và điều hòa enzyme

d)

Hỗ trợ tiêu hóa protein

15.

Câu 11: Hormon là gì?

a)

Chất dẫn truyền thần kinh giữa các synapse

b)

Chất hóa học do tuyến nội tiết tiết vào máu, ảnh hưởng đến mô/cơ quan đích

c)

Chất xúc tác sinh học trong phản ứng tế bào

d)

Chất điện giải có vai trò điều hòa huyết áp

16.

Câu 12: Điều hòa ngược âm tính là gì?

a)

Khi sản phẩm cuối làm tăng thêm chất xúc tác

b)

Khi sản phẩm cuối kích thích tuyến nội tiết

c)

Khi sản phẩm cuối ức chế quá trình tạo ra nó

d)

Khi sản phẩm cuối bị phân hủy nhanh

17.

Câu 13: Điều hòa ngược dương tính là gì?

a)

Khi sản phẩm cuối làm chậm quá trình sản xuất

b)

Khi sản phẩm cuối tăng cường tạo ra nó

c)

Khi hormon bị ức chế bởi chính nó

d)

Khi cơ thể ngừng sản xuất hormon

18.

Câu 14: Mục tiêu của điều hòa chức năng trong cơ thể là gì?

a)

Tăng áp lực máu

b)

Giảm chuyển hóa cơ bản

c)
  • Duy trì cân bằng nội môi , đảm bảo ổn định môi trường sống cho tế bào

d)

Làm tăng thân nhiệt

19.

Câu 15: Tế bào thần kinh và tế bào ung thư truyền thông tin bằng gì?

a)

Tín hiệu từ màng tế bào

b)

Tín hiệu điện – hóa học

c)

Hormone

d)

Chất điện giải

20.

Câu 16: Tế bào bạch cầu nhận biết tế bào lạ dựa vào gì?

a)

Độ pH và nhiệt độ

b)

Nồng độ protein

c)

Kháng nguyên lạ và thụ thể nhận biết

d)

Tốc độ phân bào

21.

Câu 17: Các cách vận chuyển vật chất qua màng tế bào gồm?

a)

Khuếch tán đơn thuần, khuếch tán qua kênh, vận chuyển tích cực, ẩm bào, thực bào

b)

Tiêu hóa, hấp thu, bài tiết

c)

Phản ứng enzym, tổng hợp protein

d)

Tăng trưởng, phân chia

22.

Câu 18: Đặc điểm khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid?

a)

Cần ATP, đi ngược nồng độ

b)

Không cần năng lượng, theo bậc thang nồng độ, cho các chất tan trong

c)

Đi theo chiều áp suất

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào gan

23.

Câu 19: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán?

a)

Chỉ nhiệt độ

b)

Diện tích bề mặt, nhiệt độ, kích thước phân tử, chênh lệch nồng độ

c)

Thành phần enzyme

d)

Cấu trúc gene

24.

Câu : Đặc điểm khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?

a)
  • Qua kênh chọn lọc, không cần ATP, có thể bị điều khiển bởi hormon

b)

Diện tích bề mặt, nhiệt độ, kích thước phân tử, chênh lệch nồng độ

c)

Thành phần enzyme

d)

Cấu trúc gene

25.

Câu 21: Đặc điểm của vận chuyển tích cực là:

a)

Không sử dụng năng lượng

b)

. Di chuyển cùng chiều nồng độ

c)

Cần ATP, ngược chiều nồng độ

d)

Di chuyển tự do qua màng

26.

Câu 22: Vận chuyển tích cực nguyên phát là:

a)

Dùng gián tiếp năng lượng

b)

Dùng trực tiếp ATP

c)

Không cần ATP

d)

Dựa vào nhiệt độ cơ thể

27.

Câu 23: Bơm Na⁺-K⁺ vận hành như thế nào?

a)

Bơm 2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào

b)

Bơm 3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra

c)

Bơm 3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào tế bào, tiêu tốn

d)

Bơm đồng thời cả Na⁺ và K⁺ ra ngoài

28.

Vai trò của bơm Na⁺-K⁺ là:

a)

Tạo áp suất thẩm thấu

b)

Duy trì điện thế nghỉ, ổn định thể tích tế bào, dẫn truyền thần kinh

c)

Hỗ trợ tiêu hóa

d)

Dẫn truyền hormone

29.

Câu 25: Vận chuyển tích cực thứ phát là gì?

a)

Dùng ATP trực tiếp

b)

Dựa vào enzyme

c)

Không dùng trực tiếp ATP, ùng thế năng từ chênh lệch nồng độ

d)

Dựa vào nhiệt độ


30.

Câu 26: Vận chuyển nào là vận chuyển tích cực thứ phát?

a)
  • Na⁺-glucose symporter

b)

Na⁺-glucose cologen

c)
  • Na-glucose symporter

d)
  • K⁺-glucose symporter

31.

Điện thế nghỉ là? Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh là?

a)
  • Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)

  • Tế bào thần kinh: khoảng –70 mV

b)
  • Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)

  • Tế bào thần kinh: khoảng 0 mV

c)
  • Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)

  • Tế bào thần kinh: khoảng 40 mV

d)
  • Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)

  • Tế bào thần kinh: khoảng 50 mV

32.

Câu 28: Điện thế nghỉ được hình thành do?

a)
  • Chênh lệch ion (Na⁺, K⁺) và bơm Na⁺-K⁺

b)

. Nhiệt độ

c)

Enzyme nội bào

d)

Hormon

33.

Điện thế hoạt động được hình thành nhờ?

a)
  • Mở kênh Na⁺ → khử cực → kênh K⁺ mở → tái cực

b)

Kênh K⁺ mở → tái cực

c)

Mở kênh Ca²⁺

d)

Bơm Na⁺-K⁺ hoạt động

34.

Câu 30: Các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?

a)
  • Khử cực → tái cực → siêu phân cực

b)

Khử cực → siêu phân cực → tái cực

c)

Tái cực → khử cực → siêu phân cực

d)

Tái cực → siêu phân cực → khử cực

35.

Câu 31: Các trạng thái của kênh Na⁺ là:

a)

Mở → khử cực → tái cực

b)

Đóng → Mở → Bị bất hoạt

c)

Tái cực → đóng → mở

d)

Bị bất hoạt → mở → đóng

36.

Câu 32: Giai đoạn khử cực ở kênh Na⁺?

a)
  • Kênh Na⁺ mở → Na⁺ vào tế bào → màng trở nên dương

b)

Na⁺ ra khỏi tế bào

c)

. K⁺ vào tế bào

d)

Không thay đổi điện thế

37.

Câu 33: Giai đoạn tái cực ở kênh K⁺?

a)
  • Kênh K⁺ mở → K⁺ ra ngoài → màng trở lại âm

b)

K⁺ đi vào tế bào

c)

K⁺ ra khỏi tế bào → màng trở lại âm

d)

Na⁺ được giữ lại

38.

Câu 34: Lan truyền điện thế hoạt động ở tế bào thần kinh là?

a)

Theo kiểu nhảy cóc ở sợi myelin và liên tục ở sợi trần, giúp dẫn truyền tín hiệu.

b)

Dạng tuyến tính

c)

Dạng phân tán

d)

Dạng xoắn ốc

39.

Câu 35: Máu có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển, điều hòa, bảo vệ

b)

Tiêu hóa, hấp thu

c)

Lọc độc

d)

Tái tạo mô

40.

Câu 36: pH máu bình thường là:

a)

6.9 – 7.1

b)

7.35 – 7.45

c)

7.5 – 8.0

d)

6.5 – 6.8

41.

Áp suất do protein huyết tương tạo nên là?

a)

25–28 mmHg

b)

5–10 mmHg

c)

15–20 mmHg

d)

3035 mmHg

42.

Câu 38: Cơ quan tạo máu trong thai kỳ là:


a)

Phổi, gan

b)

Gan, tủy xương, túi noãn hoàng, lách

c)

Lách, thận

d)

Tim, gan

43.

Câu 39: Ở người trưởng thành, máu được tạo chủ yếu ở:

a)

Gan

b)

Tủy xương đỏ

c)

Lách

d)

Hạch bạch huyết

44.

Câu 40: Nguồn gốc máu bắt nguồn từ tế bào nào trong cơ thể?

a)

Tế bào gốc tạo máu Hemocytoblast

b)

Tế bào gốc tạo máu

Neuron

c)

Tế bào gốc tạo máu Osteoblast

d)

Tế bào gốc tạo máu Erythroblast

45.

Câu 41: Để kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu, thận tiết hormon nào?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Erythropoietin (EPO)

d)

ACTH

46.

Câu 42: Hình thái, cấu trúc hồng cầu?

a)

Đĩa lõm hai mặt, không nhân, đàn hồi, chứa hemoglobin

b)

Có nhân, hình cầu

c)

Không nhân, đĩa lõm hai mặt

d)

Dạng xoắn

47.

Câu 43: Cấu trúc hemoglobin?

a)

4 chuỗi globin + 4 nhóm heme (Fe²⁺) → gắn 4 O₂.

b)

2 chuỗi + 2 heme

c)

3 chuỗi + 1 heme

d)

Gồm 4 chuỗi globin + 4 nhóm heme (Fe²⁺) → gắn 4 O₂.

48.

Câu 44: Đời sống của hồng cầu?

a)

60 ngày

b)

90 ngày

c)

120 ngày

d)

150 ngày

49.

Câu 45: Cơ quan tham gia sinh hồng cầu là:

a)

Tủy xương, gan, thận, dạ dày

b)

Tủy sống

c)

Phổi

d)

Tim

50.

Câu 46: Vai trò của dạ dày trong việc sinh hồng cầu?

a)

Tiết yếu tố nội (intrinsic factor) → hấp thu vitamin B₁₂.

b)

Tiết pepsin

c)

Tiết acid

d)

Tiêu hóa protein

51.

Câu 47: Nguyên liệu tạo hồng cầu gồm:

a)

Canxi, vitamin C

b)

Sắt, vitamin B₁₂, acid folic, protein

c)

Vitamin A và D

d)

Kẽm và magie

52.

Câu 48: Fe, acid folic và B₁₂ có vai trò gì?

a)

Tăng áp lực thẩm thấu

b)

Tổng hợp enzym

c)

Tạo hemoglobin, tổng hợp DNA

d)

Tiêu hóa glucid

53.

Câu 49: Phân loại bạch cầu dựa vào:

a)

Chức năng

b)

Nơi sản xuất

c)

Có hạt hay không

d)

Khả năng sinh sản

54.

Câu 50: Có những loại bạch cầu nào?


a)

Hồng cầu và bạch cầu

b)

Trung tính, ưa acid, ưa base, lympho, mono

c)

Lympho và tiểu cầu

d)

Đại thực bào và bạch cầu đỏ

55.

Câu 51: Đặc tính của bạch cầu?

a)

Xuyên mạch, thực bào, di chuyển, miễn dịch

b)

. Không tham gia miễn dịch

c)

Không có khả năng di chuyển

d)

Vận chuyển khí

56.

Câu 52: Mô tả đúng về cấu trúc tiểu cầu?

a)

Không nhân, chứa enzyme, chất đông máu, giúp cầm máu.

b)

Có nhân, chứa hemoglobin

c)

Không nhân, chứa enzyme và chất đông máu

d)

Có nhân, không có enzyme

57.

Câu 53: Các giai đoạn cầm máu gồm:

a)

Co mạch → hình thành nút trắng → phân hủy máu

b)

Kết dính → tiêu sợi huyết

c)

Co mạch → kết dính tiểu cầu → tạo nút tiểu cầu → đông máu

d)

Co mạch → đông máu → tiêu fibrin

58.

Câu 54: Nút tiểu cầu được tạo bởi:

a)

Bạch cầu kết dính với fibrin

b)

Tiểu cầu kết dính collagen và kết tập

c)

Erythrocyte tích tụ

d)

Huyết tương đông lại

59.

Câu 55: Đông máu là gì? Các yếu tố tham gia?

a)

Tạo cục máu đông nhờ: yếu tố đông máu, Ca²⁺, vitamin K, thrombin, fibrinogen.

b)

Tạo cục máu đông nhờ yếu tố đông máu, Ca²⁺, thrombin

c)

Sự co bóp của cơ trơn

d)

Mất máu đột ngột

60.

Câu 56: Các giai đoạn của quá trình đông máu?

a)

Tạo thrombin → fibrinogen → prothrombin

b)

Tạo prothrombinase → thrombin → fibrin

c)

Tạo fibrin → prothrombin

d)

Tạo enzyme → huyết thanh

61.

Câu 57: Các con đường tạo cục máu đông? Mục tiêu?

a)

ngoại sinh và nội sinh ,cùng tạo prothrombinase

b)

nội sinh và ngoại sinh

c)

nội sinh cùng tạo prothrombinase

d)

ngoại sinh cùng tạo prothrombinase

62.

Câu 58: Tan cục máu đông là vai trò của?

a)

Plasmin

b)

insulin

c)

tba

d)

morod

63.

Câu 59: Plasmin trong máu ở dạng gì? Cần gì để hoạt hóa?

a)

Dạng hoạt động

b)

Plasminogen, được hoạt hóa bởi tPA

c)

Dạng sợi

d)

Enzyme tiêu protein

64.

Câu 60: Các lực tác động lên mao mạch gồm:

a)

Áp suất thủy tĩnh, áp suất keo huyết tương, áp lực dịch mô

b)

Chỉ áp suất máu

c)

Lực co bóp cơ

d)

Nhiệt độ và pH

65.

Câu 61: Đầu mao động mạch hình thành áp suất gì? Vai trò?

a)

Áp suất keo cao

b)

Áp suất thủy tĩnh cao → đẩy dịch ra mô

c)

Áp lực hút

d)

Áp suất âm

66.

Câu 62: Đầu mao tĩnh mạch hình thành áp suất gì? Vai trò?

a)

Áp suất keo cao → hút dịch trở lại mạch

b)

Áp suất dương

c)

Áp suất thủy tĩnh

d)

Áp suất keo cao → hút dịch về

67.

Câu 63: Dịch não tủy được bao bọc bởi màng nào?

a)

Màng cứng, màng nhện, màng mềm

b)

Màng nhân và màng tế bào

c)

Màng ngoài và màng trong

d)

Màng cơ và mô liên kết

68.

Câu 64: Thành phần dịch não tủy gồm:

a)

Protein cao, nhiều tế bào

b)

Nước, protein thấp, glucose, ion, ít tế bào

c)

Dịch nhầy

d)

Máu và tế bào máu

69.

Câu 65: Dịch não tủy được chứa ở đâu?

a)

Não thất, ống tủy trung tâm, khoang dưới nhện

b)

Hạch bạch huyết

c)

Tĩnh mạch

d)

Dịch kẽ

70.

Câu 66: Đường đi dịch não tủy sau khi tạo ở não thất bên?

a)

Não thất bên → não thất 4 → lỗ Monro

b)

Não thất bên → lỗ Monro → não thất 3 → cống Sylvius → não thất 4 → khoang dưới nhện

c)

Não thất 3 → tủy sống

d)

Não thất 2 → não thất 4

71.

Câu 67: Vị trí tim?

a)

Trong trung thất, giữa hai phổi, trên cơ hoành, sau xương ức

b)

Trong não

c)

Dưới dạ dày

d)

Bên phải ổ bụng

72.

Câu 68: Những mặt của tim gồm:

a)

Mặt cơ hoành, mặt xương chậu

b)

Mặt trước, mặt sau, mặt trong

c)

Mặt ức – sườn, mặt hoành, mặt phổi, đáy, đỉnh

d)

Mặt sườn, mặt cánh tay

73.

Câu 69: Hình thể trong của tim?

a)

2 buồng

b)

3 buồng, không có van

c)

4 buồng, có van nhĩ – thất và van bán nguyệt

d)

4 buồng, không có van

74.

Câu 70: Các lớp của thành tim từ ngoài vào trong là:

a)

Nội tâm mạc – cơ tim – ngoại tâm mạc

b)

Màng bụng – nội mô – cơ

c)

Ngoại tâm mạc → cơ tim → nội tâm mạc

d)

Cơ trơn nội tâm mạc – màng ngoài

75.

Câu 71: Mô tả đúng về ngoại tâm mạc của tim?




a)

Gồm lá thành và lá tạng, giữa là khoang chứa dịch bôi trơn.

b)

1 lớp cơ

c)

Lớp sụn và xương

d)

Màng nhầy và màng sợi

76.

Câu 72: Cơ tim là cơ gì? Có gì khác với cơ bình thường?

a)

Cơ vân đặc biệt, tự động, có đĩa xen, dẫn truyền nội tại

b)

Không có nhân

c)

Không co bóp

d)

Là cơ trơn

77.

Câu 73: Hệ thống dẫn truyền tim gồm?

a)

Nút xoang → nút nhĩ thất → bó His → nhánh trái – phải → sợi Purkinje

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

c)

Nút xoang → nút nhĩ thất → bó His → nhánh → Purkinje

d)

Hạch bạch huyết → thần kinh giao cảm

78.

Câu 74: Tim được nuôi bởi?

a)

Động mạch vành trái – phải, tách từ động mạch chủ lên.

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch vành trái và phải

79.

Câu 75: Tim được chi phối bởi hệ thần kinh nào?

a)

Tủy sống

b)

Hệ tự chủ (giao cảm và phó giao cảm)

c)

Vỏ não

d)

Hệ vận động

80.

Câu 76: Tính hưng phấn của tim thể hiện như thế nào?

a)

Cần kích thích ngoài để hoạt động

b)

Tim ngừng khi không có xung điện

c)

Tim tự tạo và dẫn truyền xung điện không cần kích thích ngoài

d)

Tim hoạt động theo ý chí

81.

Câu 77: Một chu kỳ tim gồm những giai đoạn nào? Mất bao lâu?

a)

Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 0.8 giây

b)

Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.7s) → Tổng 1.1 giây

c)

Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.2s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 0.7 giây

d)

Tâm thu nhĩ (0.3s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 1 giây

82.

Câu 78: Mô tả thì tâm thu tim?

a)

Nhĩ thu đẩy máu xuống thất, sau đó thất thu đẩy máu ra động mạch

b)

Thất giãn

c)

Nhĩ thu → thất thu → máu ra động mạch

d)

Tâm trương toàn bộ

83.

Câu 79: Mô tả thì tâm trương của tim?

a)

Giai đoạn co bóp

b)

Nhĩ và thất giãn ra ,máu từ tĩnh mạch đổ vào

c)

Máu đẩy ra ngoài

d)

Kết thúc chu kỳ

84.

Câu 80: Huyết áp tối đa là?


a)

Huyết áp tâm thu (khoảng 120 mmHg)

b)

Huyết áp tâm thu (khoảng 110mmHg)

c)

Huyết áp tối thiểu (khoảng 120 mmHg)

d)

Huyết áp tĩnh (khoảng 120 mmHg)

85.

Câu 81: Hệ thần kinh tự chủ gồm?

a)

Phó giao
Giao cảm

b)

cả 2 không ảnh hưởng đến tim

c)

dạ dày và ruột

d)

gan và

86.

Chất dẫn truyền và ảnh hưởng?

a)

noradrenalin tăng nhịp tim

acetylcholin giảm nhịp tim

b)

noradrenalin giảm nhịp tim

acetylcholin tăng nhịp tim

c)

noradrenalin tăng nhịp tim

acetylcholin tăng nhịp tim

d)

noradrenalin giảm nhịp tim

acetylcholin giảm nhịp tim

87.

Câu 82: Ion nào gây co mạch?

a)

K⁺

b)

Ca²⁺

c)

Na⁺

d)

Mg²⁺

88.

Câu 83: Hệ hô hấp bao gồm?

a)

Đường dẫn khí, phổi, cơ hô hấp

b)

Dạ dày, phổi, cơ vân

c)

Phổi, ruột, đường dẫn khí

d)

Đường dẫn khí, phổi, dạ

89.

Câu 84: Đường hô hấp trên gồm có?

a)

Phế quản, khí quản

b)

Mũi, hầu, thanh quản

c)

Thanh quản, phổi

d)

Miệng, thực quản

90.

Câu 85: Chọn ý đúng về cấu tạo mũi?

a)

Niêm mạc mũi giàu mạch máu, có lông, tuyến nhầy, giúp làm ấm – lọc – làm ẩm không khí

b)

Niêm mạc mũi có lông, tuyến nhầy, giúp lọc – làm ấm – làm ẩm không khí

c)

Không có chức năng làm ấm

d)

Màng xương sụn mềm

91.

Câu 86: Niêm mạc mũi chia thành những vùng nào?

a)

Vùng hô hấp và vùng miễn dịch

b)

Vùng khứu giác và vùng phản xạ

c)

Vùng hô hấp và vùng khứu giác

d)

Vùng khí và vùng dịch

92.

Câu 87: Cấu tạo hầu, chọn ý đúng?

a)

Ống xương liên kết với mũi và tai

b)

Ống cơ – xơ dài ~12–14 cm nối khoang mũi–miệng đến thanh quản–thực quản

c)

Khoang trống ở giữa tai và mũi

d)

Kênh dẫn khí và thức ăn chia đôi ở cổ

93.

Câu 88: Chức năng của hầu là?

a)

Dẫn khí

b)

Dẫn thức ăn

c)

Dẫn khí và thức ăn, hỗ trợ phát âm, miễn dịch

d)

Chỉ bảo vệ đường hô hấp

94.

Câu 89: Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ nào?

a)

Từ C1 đến C3

b)

Từ C3 đến C6

c)

Từ C5 đến C8

d)

Từ T1 đến T3

95.

Câu 90: Các sụn đôi và đơn ở thanh quản là?

a)

Giáp, phế nang, tuyến giáp

b)

Giáp, nhẫn, nắp thanh môn; phễu, sừng, chêm

c)

Nhẫn, mũi, khí

d)

Thanh, đốt, thận

96.

Câu 91: Mô tả đúng về cấu tạo của khí quản?

a)

Ống dài ~10–12 cm, thành có khoảng 16–20 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

b)

Ống dài ~10–12 cm, có 16–20 vòng sụn chữ C, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

c)

Ống dài ~12–14 cm, thành có khoảng 16–20 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

d)

Ống dài ~10–12 cm, thành có khoảng –22 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

97.

Câu 92: Một vòng sụn của khí quản có cấu tạo như thế nào?

a)

Hình chữ C, hở phía sau, nối bằng cơ trơn (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản

b)

Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ hoành (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản

c)

Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ trơn (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản

d)

Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản

98.

Câu 93: Vị trí nằm của phổi?

a)

Trong lồng ngực, hai bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc

b)

Trong lồng ngực, hai bên trung thất, tựa trên cơ trơn, được màng phổi bao bọc

c)

Trong lồng ngực, một bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc

d)

Trong lồng ngực, bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc

99.

Câu 94: Dung tích phổi là?

a)

1000–2000 ml

b)

3000–4000 ml

c)

5000–6000 ml

d)

70008000 ml

100.

Câu 95: Sự phân chia cây phế quản như thế nào?



a)

Phế quản chính → phế quản thùy → phế quản phân thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận → phế nang

b)

Phế quản chính → phế quản thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận

c)

Phế quản chính → phế quản thùy → tiểu phế quản tận → phế nang → phế quản phân thùy → tiểu phế quản

d)

Phế quản thùy → hế quản chính → phế quản phân thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận → phế nang

101.

Câu 96: Mô tả đúng về hình thể ngoài của phổi?

a)

ỉnh, đáy, 3 mặt (sườn, trung thất, hoành), có rốn phổi – nơi mạch máu và phế quản đi vào

b)

Đỉnh, đáy, 3 mặt (sườn, trung thất, hoành), rốn phổi

c)

Màng ngoài và màng trong, một mặt, một đỉnh, một đáy


d)

Phế nang, mạch máu, một mặt, một đỉnh, một đáy

102.

Câu 97: Khoang màng phổi là?

a)

khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa một lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.

b)

khoang ảo giữa một lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa hai lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.

c)

khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa một lớp dịch dày trượt dễ dàng khi hô hấp.

d)

khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá lách), chứa một lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.

103.

Câu 98: Các loại tế bào ở phế nang và vai trò của chúng?

a)
  • Loại I: trao đổi khí

  • loại II: tiết surfactant (chất giảm sức căng bề mặt)

  • Đại thực bào phế nang: dọn dẹp vi khuẩn, bụi

b)

Tế bào loại I (trao đổi khí), loại II (tiết surfactant), đại thực bào

c)
  • Loại I: trao đổi khí

  • loại II: tiết hpo2 (chất giảm sức căng bề mặt)

  • Đại thực bào phế nang: dọn dẹp vi khuẩn, bụi

d)
  • Loại I: trao đổi khí

  • loại II: tiết surfactant (chất giảm sức căng bề mặt)

  • Đại thực bào phế quản: dọn dẹp vi khuẩn, bụi

104.

Câu 99: Sự lưu thông không khí nhờ?

a)

Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế nang và khí quyển

b)

Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế quản và khí quyển

c)

Nhờ sự chênh lệch thực quản giữa không khí phế nang và khí quyển

d)

Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế nang và co bóp của thực quản

105.

Câu 100: Mô tả đúng về động tác hít vào?

a)

Cơ bụng co, đẩy khí vào

b)

Cơ hoành và liên sườn ngoài co → tăng thể tích ngực → giảm áp suất phế nang → không khí vào

c)

Cơ hoành và liên sườn ngoài co → tăng thể tích ngực → giảm áp suất phế quản → không khí vào

d)

Cơ hoành và liên sườn ngoài co → thể tích ngực → tăng áp suất phế nang → không khí ra

106.

Câu 101: Mô tả đúng về động tác rặn?

a)

Là động tác gắng sức, ép cơ bụng, tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực

b)

Là động tác gắng sức, ép cơ bụng, giảm áp lực trong ổ bụng và lồng ngực

c)

Là động tác gắng sức, ép cơ chậu, tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực

d)

Là động tác gắng sức, ép cơ , tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực

107.

Câu 102: FEV1 là gì?

a)

Thể tích khí còn lại trong phổi

b)

Thể tích khí thở ra trong 1 phút

c)

Thể tích khí thở ra gắng sức trong 1 giây đầu sau khi hít tối đa

d)

Tổng thể tích khí hít vào

108.

Câu 103: O₂ vận chuyển trong máu dưới dạng hòa tan nhờ cơ chế?

a)

Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 3%.

b)

Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 2%.

c)

Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 4%.

d)

Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 5%.

109.

Câu 104: 97% O₂ được vận chuyển nhờ?

a)

Gắn với hemoglobin tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)

b)

Gắn với nước tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)

c)

Gắn với tiểu cầu tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)

d)

Gắn với tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)

110.

Câu 105: CO₂ vận chuyển dưới dạng kết hợp với?

a)

Hemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)

b)

Carboyhemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)

c)

Oxyhemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)

d)

CO2 hòa tan tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)

111.

Câu 106: 80% CO₂ trong máu vận chuyển dưới dạng?

a)

ion bicarbonate (HCO₃⁻)

b)

gắn với enzim (HCO₃⁻)

c)

hòa tan lipid (HCO₃⁻)

d)

CO2 tự do (HCO₃⁻)

112.

Câu 107: Hoạt động điều hòa hô hấp được điều khiển bởi?

a)

Trung tâm hô hấp nằm ở hành não và cầu não

b)

Trung tâm hô hấp nằm ở vỏ não và cầu não

c)

Trung tâm hô hấp nằm ở hành não và tiểu não

d)

Trung tâm hô hấp nằm ở thùy trán và cầu não

113.

Câu 108: Vị trí của trung tâm hô hấp?

a)

Nằm ở hành nãocầu não

b)

Nằm ở hành nãotiểu não

c)

Nằm ở hành nãotủy sống

d)

Nằm ở tuyến uyên và cầu não

114.

Câu 109: Vai trò của trung tâm hít vào?

a)

Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài co → hít vào

b)

Phát nhịp hô hấp cao cấp, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài co → hít vào

c)

Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ trơn và liên sườn ngoài co → hít vào

d)

Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài giãn → hít vào

115.

Câu 110: Vai trò của trung tâm thở ra?

a)

Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ bụng) khi thở gắng sức

b)

Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn ngoài, cơ bụng) khi thở gắng sức

c)

Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ chậu) khi thở gắng sức

d)

Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ hoành) khi thở gắng sức