Font size
WorksheetsGiải phẫu sinh lý 1
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Câu 1: Tỉ lệ các khoang dịch trong cơ thể người trưởng thành là:
70% nội bào – 30% ngoại bào
50% nội bào – 50% ngoại bào
2/3 nội bào – 1/3 ngoại bào
1/3 nội bào – 2/3 ngoại bào
Câu 2: Nội môi bao gồm những loại dịch nào sau đây?
. Huyết tương, dịch tiết, nước bọt
Huyết tương, dịch mô kẽ, dịch bạch huyết
Dịch não tủy, huyết thanh, dịch mô
Dịch kẽ, dịch vị, huyết tương
Câu 3: Lý do cơ thể cần duy trì nội môi hằng định là:
Để đảm bảo sự phát triển xương
Duy trì huyết áp ổn định
. Tăng sản sinh tế bào miễn dịch
Đảm bảo môi trường sống tối ưu cho tế bào duy trì hoạt động sống và cân bằng nội môi
Câu 4: Có mấy cơ chế chính điều hòa chức năng trong cơ thể?
1
2 thần kinh và thể dịch
4
3
Câu 5: Bản chất của cơ chế điều hòa thể dịch là gì?
Dẫn truyền điện thế qua neuron
Tiết mồ hôi làm mát cơ thể
Sử dụng hormon, ion, chất trung gian hóa học qua máu và xung điện truyền qua neuron
Dẫn truyền hóa học trong cơ
Câu 6: Phản xạ có điều kiện là phản xạ như thế nào?
Bẩm sinh, không thay đổi
Không cần vỏ não điều khiển
Hình thành qua kinh nghiệm, học được,
Tự động, không kiểm soát
CÂU6.1 Phản xạ không điều kiện là phản xạ như thế nào?
Bẩm sinh, không thay đổi
Không cần vỏ não điều khiển
Hình thành qua kinh nghiệm, học được
Tự động, không kiểm soát
Câu 7: Một cung phản xạ gồm mấy thành phần chính?
3
Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương
4
Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → cơ quan phản ứng
5
Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → neuron ly tâm → cơ quan phản ứng
6
Thụ thể → neuron hướng tâm → trung ương → neuron ly tâm → cơ quan phản ứng→ neuron trung tâm
Câu 8: Điều hòa chức năng bằng cơ chế thể dịch chủ yếu thông qua:
Tín hiệu thần kinh
Nhiệt độ
Hormon và chất trung gian hóa học
Áp suất thẩm thấu
Câu 9: Vai trò của ion K⁺ trong cơ thể là:
Dẫn truyền xung động thần kinh
Duy trì huyết áp
Tăng co bóp cơ tim
Tăng cường hấp thu ở ruột
Vai trò của ion Na⁺ trong cơ thể là:
tạo áp suất thẩm thấu
Duy trì huyết áp
Tăng co bóp cơ tim
Tăng cường hấp thu ở ruột
Vai trò của ion Ca²+ trong cơ thể là:
Dẫn truyền xung động thần kinh
co cơ, dẫn truyền synapse
Tăng co bóp cơ tim
Tăng cường hấp thu ở ruột
Câu 10: Vai trò của ion Mg²⁺ là gì?
Hỗ trợ quá trình đông máu
Gắn O₂ vào hemoglobin
Ổn định màng tế bào và điều hòa enzyme
Hỗ trợ tiêu hóa protein
Vai trò của ion Ca²⁺ là gì?
Hỗ trợ quá trình đông máu, co cơ
Gắn O₂ vào hemoglobin
Ổn định màng tế bào và điều hòa enzyme
Hỗ trợ tiêu hóa protein
Câu 11: Hormon là gì?
Chất dẫn truyền thần kinh giữa các synapse
Chất hóa học do tuyến nội tiết tiết vào máu, ảnh hưởng đến mô/cơ quan đích
Chất xúc tác sinh học trong phản ứng tế bào
Chất điện giải có vai trò điều hòa huyết áp
Câu 12: Điều hòa ngược âm tính là gì?
Khi sản phẩm cuối làm tăng thêm chất xúc tác
Khi sản phẩm cuối kích thích tuyến nội tiết
Khi sản phẩm cuối ức chế quá trình tạo ra nó
Khi sản phẩm cuối bị phân hủy nhanh
Câu 13: Điều hòa ngược dương tính là gì?
Khi sản phẩm cuối làm chậm quá trình sản xuất
Khi sản phẩm cuối tăng cường tạo ra nó
Khi hormon bị ức chế bởi chính nó
Khi cơ thể ngừng sản xuất hormon
Câu 14: Mục tiêu của điều hòa chức năng trong cơ thể là gì?
Tăng áp lực máu
Giảm chuyển hóa cơ bản
Duy trì cân bằng nội môi , đảm bảo ổn định môi trường sống cho tế bào
Làm tăng thân nhiệt
Câu 15: Tế bào thần kinh và tế bào ung thư truyền thông tin bằng gì?
Tín hiệu từ màng tế bào
Tín hiệu điện – hóa học
Hormone
Chất điện giải
Câu 16: Tế bào bạch cầu nhận biết tế bào lạ dựa vào gì?
Độ pH và nhiệt độ
Nồng độ protein
Kháng nguyên lạ và thụ thể nhận biết
Tốc độ phân bào
Câu 17: Các cách vận chuyển vật chất qua màng tế bào gồm?
Khuếch tán đơn thuần, khuếch tán qua kênh, vận chuyển tích cực, ẩm bào, thực bào
Tiêu hóa, hấp thu, bài tiết
Phản ứng enzym, tổng hợp protein
Tăng trưởng, phân chia
Câu 18: Đặc điểm khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid?
Cần ATP, đi ngược nồng độ
Không cần năng lượng, theo bậc thang nồng độ, cho các chất tan trong
Đi theo chiều áp suất
Chỉ xảy ra ở tế bào gan
Câu 19: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán?
Chỉ nhiệt độ
Diện tích bề mặt, nhiệt độ, kích thước phân tử, chênh lệch nồng độ
Thành phần enzyme
Cấu trúc gene
Câu : Đặc điểm khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?
Qua kênh chọn lọc, không cần ATP, có thể bị điều khiển bởi hormon
Diện tích bề mặt, nhiệt độ, kích thước phân tử, chênh lệch nồng độ
Thành phần enzyme
Cấu trúc gene
Câu 21: Đặc điểm của vận chuyển tích cực là:
Không sử dụng năng lượng
. Di chuyển cùng chiều nồng độ
Cần ATP, ngược chiều nồng độ
Di chuyển tự do qua màng
Câu 22: Vận chuyển tích cực nguyên phát là:
Dùng gián tiếp năng lượng
Dùng trực tiếp ATP
Không cần ATP
Dựa vào nhiệt độ cơ thể
Câu 23: Bơm Na⁺-K⁺ vận hành như thế nào?
Bơm 2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào
Bơm 3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra
Bơm 3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào tế bào, tiêu tốn
Bơm đồng thời cả Na⁺ và K⁺ ra ngoài
Vai trò của bơm Na⁺-K⁺ là:
Tạo áp suất thẩm thấu
Duy trì điện thế nghỉ, ổn định thể tích tế bào, dẫn truyền thần kinh
Hỗ trợ tiêu hóa
Dẫn truyền hormone
Câu 25: Vận chuyển tích cực thứ phát là gì?
Dùng ATP trực tiếp
Dựa vào enzyme
Không dùng trực tiếp ATP, ùng thế năng từ chênh lệch nồng độ
Dựa vào nhiệt độ
Câu 26: Vận chuyển nào là vận chuyển tích cực thứ phát?
Na⁺-glucose symporter
Na⁺-glucose cologen
Na-glucose symporter
K⁺-glucose symporter
Điện thế nghỉ là? Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh là?
Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)
Tế bào thần kinh: khoảng –70 mV
Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)
Tế bào thần kinh: khoảng 0 mV
Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)
Tế bào thần kinh: khoảng 40 mV
Hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng (âm trong, dương ngoài)
Tế bào thần kinh: khoảng 50 mV
Câu 28: Điện thế nghỉ được hình thành do?
Chênh lệch ion (Na⁺, K⁺) và bơm Na⁺-K⁺
. Nhiệt độ
Enzyme nội bào
Hormon
Điện thế hoạt động được hình thành nhờ?
Mở kênh Na⁺ → khử cực → kênh K⁺ mở → tái cực
Kênh K⁺ mở → tái cực
Mở kênh Ca²⁺
Bơm Na⁺-K⁺ hoạt động
Câu 30: Các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?
Khử cực → tái cực → siêu phân cực
Khử cực → siêu phân cực → tái cực
Tái cực → khử cực → siêu phân cực
Tái cực → siêu phân cực → khử cực
Câu 31: Các trạng thái của kênh Na⁺ là:
Mở → khử cực → tái cực
Đóng → Mở → Bị bất hoạt
Tái cực → đóng → mở
Bị bất hoạt → mở → đóng
Câu 32: Giai đoạn khử cực ở kênh Na⁺?
Kênh Na⁺ mở → Na⁺ vào tế bào → màng trở nên dương
Na⁺ ra khỏi tế bào
. K⁺ vào tế bào
Không thay đổi điện thế
Câu 33: Giai đoạn tái cực ở kênh K⁺?
Kênh K⁺ mở → K⁺ ra ngoài → màng trở lại âm
K⁺ đi vào tế bào
K⁺ ra khỏi tế bào → màng trở lại âm
Na⁺ được giữ lại
Câu 34: Lan truyền điện thế hoạt động ở tế bào thần kinh là?
Theo kiểu nhảy cóc ở sợi myelin và liên tục ở sợi trần, giúp dẫn truyền tín hiệu.
Dạng tuyến tính
Dạng phân tán
Dạng xoắn ốc
Câu 35: Máu có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển, điều hòa, bảo vệ
Tiêu hóa, hấp thu
Lọc độc
Tái tạo mô
Câu 36: pH máu bình thường là:
6.9 – 7.1
7.35 – 7.45
7.5 – 8.0
6.5 – 6.8
Áp suất do protein huyết tương tạo nên là?
25–28 mmHg
5–10 mmHg
15–20 mmHg
30–35 mmHg
Câu 38: Cơ quan tạo máu trong thai kỳ là:
Phổi, gan
Gan, tủy xương, túi noãn hoàng, lách
Lách, thận
Tim, gan
Câu 39: Ở người trưởng thành, máu được tạo chủ yếu ở:
Gan
Tủy xương đỏ
Lách
Hạch bạch huyết
Câu 40: Nguồn gốc máu bắt nguồn từ tế bào nào trong cơ thể?
Tế bào gốc tạo máu Hemocytoblast
Tế bào gốc tạo máu
Neuron
Tế bào gốc tạo máu Osteoblast
Tế bào gốc tạo máu Erythroblast
Câu 41: Để kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu, thận tiết hormon nào?
Insulin
Glucagon
Erythropoietin (EPO)
ACTH
Câu 42: Hình thái, cấu trúc hồng cầu?
Đĩa lõm hai mặt, không nhân, đàn hồi, chứa hemoglobin
Có nhân, hình cầu
Không nhân, đĩa lõm hai mặt
Dạng xoắn
Câu 43: Cấu trúc hemoglobin?
4 chuỗi globin + 4 nhóm heme (Fe²⁺) → gắn 4 O₂.
2 chuỗi + 2 heme
3 chuỗi + 1 heme
Gồm 4 chuỗi globin + 4 nhóm heme (Fe²⁺) → gắn 4 O₂.
Câu 44: Đời sống của hồng cầu?
60 ngày
90 ngày
120 ngày
150 ngày
Câu 45: Cơ quan tham gia sinh hồng cầu là:
Tủy xương, gan, thận, dạ dày
Tủy sống
Phổi
Tim
Câu 46: Vai trò của dạ dày trong việc sinh hồng cầu?
Tiết yếu tố nội (intrinsic factor) → hấp thu vitamin B₁₂.
Tiết pepsin
Tiết acid
Tiêu hóa protein
Câu 47: Nguyên liệu tạo hồng cầu gồm:
Canxi, vitamin C
Sắt, vitamin B₁₂, acid folic, protein
Vitamin A và D
Kẽm và magie
Câu 48: Fe, acid folic và B₁₂ có vai trò gì?
Tăng áp lực thẩm thấu
Tổng hợp enzym
Tạo hemoglobin, tổng hợp DNA
Tiêu hóa glucid
Câu 49: Phân loại bạch cầu dựa vào:
Chức năng
Nơi sản xuất
Có hạt hay không
Khả năng sinh sản
Câu 50: Có những loại bạch cầu nào?
Hồng cầu và bạch cầu
Trung tính, ưa acid, ưa base, lympho, mono
Lympho và tiểu cầu
Đại thực bào và bạch cầu đỏ
Câu 51: Đặc tính của bạch cầu?
Xuyên mạch, thực bào, di chuyển, miễn dịch
. Không tham gia miễn dịch
Không có khả năng di chuyển
Vận chuyển khí
Câu 52: Mô tả đúng về cấu trúc tiểu cầu?
Không nhân, chứa enzyme, chất đông máu, giúp cầm máu.
Có nhân, chứa hemoglobin
Không nhân, chứa enzyme và chất đông máu
Có nhân, không có enzyme
Câu 53: Các giai đoạn cầm máu gồm:
Co mạch → hình thành nút trắng → phân hủy máu
Kết dính → tiêu sợi huyết
Co mạch → kết dính tiểu cầu → tạo nút tiểu cầu → đông máu
Co mạch → đông máu → tiêu fibrin
Câu 54: Nút tiểu cầu được tạo bởi:
Bạch cầu kết dính với fibrin
Tiểu cầu kết dính collagen và kết tập
Erythrocyte tích tụ
Huyết tương đông lại
Câu 55: Đông máu là gì? Các yếu tố tham gia?
Tạo cục máu đông nhờ: yếu tố đông máu, Ca²⁺, vitamin K, thrombin, fibrinogen.
Tạo cục máu đông nhờ yếu tố đông máu, Ca²⁺, thrombin
Sự co bóp của cơ trơn
Mất máu đột ngột
Câu 56: Các giai đoạn của quá trình đông máu?
Tạo thrombin → fibrinogen → prothrombin
Tạo prothrombinase → thrombin → fibrin
Tạo fibrin → prothrombin
Tạo enzyme → huyết thanh
Câu 57: Các con đường tạo cục máu đông? Mục tiêu?
ngoại sinh và nội sinh ,cùng tạo prothrombinase
nội sinh và ngoại sinh
nội sinh cùng tạo prothrombinase
ngoại sinh cùng tạo prothrombinase
Câu 58: Tan cục máu đông là vai trò của?
Plasmin
insulin
tba
morod
Câu 59: Plasmin trong máu ở dạng gì? Cần gì để hoạt hóa?
Dạng hoạt động
Plasminogen, được hoạt hóa bởi tPA
Dạng sợi
Enzyme tiêu protein
Câu 60: Các lực tác động lên mao mạch gồm:
Áp suất thủy tĩnh, áp suất keo huyết tương, áp lực dịch mô
Chỉ áp suất máu
Lực co bóp cơ
Nhiệt độ và pH
Câu 61: Đầu mao động mạch hình thành áp suất gì? Vai trò?
Áp suất keo cao
Áp suất thủy tĩnh cao → đẩy dịch ra mô
Áp lực hút
Áp suất âm
Câu 62: Đầu mao tĩnh mạch hình thành áp suất gì? Vai trò?
Áp suất keo cao → hút dịch trở lại mạch
Áp suất dương
Áp suất thủy tĩnh
Áp suất keo cao → hút dịch về
Câu 63: Dịch não tủy được bao bọc bởi màng nào?
Màng cứng, màng nhện, màng mềm
Màng nhân và màng tế bào
Màng ngoài và màng trong
Màng cơ và mô liên kết
Câu 64: Thành phần dịch não tủy gồm:
Protein cao, nhiều tế bào
Nước, protein thấp, glucose, ion, ít tế bào
Dịch nhầy
Máu và tế bào máu
Câu 65: Dịch não tủy được chứa ở đâu?
Não thất, ống tủy trung tâm, khoang dưới nhện
Hạch bạch huyết
Tĩnh mạch
Dịch kẽ
Câu 66: Đường đi dịch não tủy sau khi tạo ở não thất bên?
Não thất bên → não thất 4 → lỗ Monro
Não thất bên → lỗ Monro → não thất 3 → cống Sylvius → não thất 4 → khoang dưới nhện
Não thất 3 → tủy sống
Não thất 2 → não thất 4
Câu 67: Vị trí tim?
Trong trung thất, giữa hai phổi, trên cơ hoành, sau xương ức
Trong não
Dưới dạ dày
Bên phải ổ bụng
Câu 68: Những mặt của tim gồm:
Mặt cơ hoành, mặt xương chậu
Mặt trước, mặt sau, mặt trong
Mặt ức – sườn, mặt hoành, mặt phổi, đáy, đỉnh
Mặt sườn, mặt cánh tay
Câu 69: Hình thể trong của tim?
2 buồng
3 buồng, không có van
4 buồng, có van nhĩ – thất và van bán nguyệt
4 buồng, không có van
Câu 70: Các lớp của thành tim từ ngoài vào trong là:
Nội tâm mạc – cơ tim – ngoại tâm mạc
Màng bụng – nội mô – cơ
Ngoại tâm mạc → cơ tim → nội tâm mạc
Cơ trơn – nội tâm mạc – màng ngoài
Câu 71: Mô tả đúng về ngoại tâm mạc của tim?
Gồm lá thành và lá tạng, giữa là khoang chứa dịch bôi trơn.
1 lớp cơ
Lớp sụn và xương
Màng nhầy và màng sợi
Câu 72: Cơ tim là cơ gì? Có gì khác với cơ bình thường?
Cơ vân đặc biệt, tự động, có đĩa xen, dẫn truyền nội tại
Không có nhân
Không co bóp
Là cơ trơn
Câu 73: Hệ thống dẫn truyền tim gồm?
Nút xoang → nút nhĩ thất → bó His → nhánh trái – phải → sợi Purkinje
Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch
Nút xoang → nút nhĩ thất → bó His → nhánh → Purkinje
Hạch bạch huyết → thần kinh giao cảm
Câu 74: Tim được nuôi bởi?
Động mạch vành trái – phải, tách từ động mạch chủ lên.
Động mạch phổi
Động mạch chủ
Động mạch vành trái và phải
Câu 75: Tim được chi phối bởi hệ thần kinh nào?
Tủy sống
Hệ tự chủ (giao cảm và phó giao cảm)
Vỏ não
Hệ vận động
Câu 76: Tính hưng phấn của tim thể hiện như thế nào?
Cần kích thích ngoài để hoạt động
Tim ngừng khi không có xung điện
Tim tự tạo và dẫn truyền xung điện không cần kích thích ngoài
Tim hoạt động theo ý chí
Câu 77: Một chu kỳ tim gồm những giai đoạn nào? Mất bao lâu?
Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 0.8 giây
Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.7s) → Tổng 1.1 giây
Tâm thu nhĩ (0.1s), tâm thu thất (0.2s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 0.7 giây
Tâm thu nhĩ (0.3s), tâm thu thất (0.3s), tâm trương toàn bộ (0.4s) → Tổng 1 giây
Câu 78: Mô tả thì tâm thu tim?
Nhĩ thu đẩy máu xuống thất, sau đó thất thu đẩy máu ra động mạch
Thất giãn
Nhĩ thu → thất thu → máu ra động mạch
Tâm trương toàn bộ
Câu 79: Mô tả thì tâm trương của tim?
Giai đoạn co bóp
Nhĩ và thất giãn ra ,máu từ tĩnh mạch đổ vào
Máu đẩy ra ngoài
Kết thúc chu kỳ
Câu 80: Huyết áp tối đa là?
Huyết áp tâm thu (khoảng 120 mmHg)
Huyết áp tâm thu (khoảng 110mmHg)
Huyết áp tối thiểu (khoảng 120 mmHg)
Huyết áp tĩnh (khoảng 120 mmHg)
Câu 81: Hệ thần kinh tự chủ gồm?
Phó giao
Giao cảm
cả 2 không ảnh hưởng đến tim
dạ dày và ruột
gan và
Chất dẫn truyền và ảnh hưởng?
noradrenalin tăng nhịp tim
acetylcholin giảm nhịp tim
noradrenalin giảm nhịp tim
acetylcholin tăng nhịp tim
noradrenalin tăng nhịp tim
acetylcholin tăng nhịp tim
noradrenalin giảm nhịp tim
acetylcholin giảm nhịp tim
Câu 82: Ion nào gây co mạch?
K⁺
Ca²⁺
Na⁺
Mg²⁺
Câu 83: Hệ hô hấp bao gồm?
Đường dẫn khí, phổi, cơ hô hấp
Dạ dày, phổi, cơ vân
Phổi, ruột, đường dẫn khí
Đường dẫn khí, phổi, dạ
Câu 84: Đường hô hấp trên gồm có?
Phế quản, khí quản
Mũi, hầu, thanh quản
Thanh quản, phổi
Miệng, thực quản
Câu 85: Chọn ý đúng về cấu tạo mũi?
Niêm mạc mũi giàu mạch máu, có lông, tuyến nhầy, giúp làm ấm – lọc – làm ẩm không khí
Niêm mạc mũi có lông, tuyến nhầy, giúp lọc – làm ấm – làm ẩm không khí
Không có chức năng làm ấm
Màng xương sụn mềm
Câu 86: Niêm mạc mũi chia thành những vùng nào?
Vùng hô hấp và vùng miễn dịch
Vùng khứu giác và vùng phản xạ
Vùng hô hấp và vùng khứu giác
Vùng khí và vùng dịch
Câu 87: Cấu tạo hầu, chọn ý đúng?
Ống xương liên kết với mũi và tai
Ống cơ – xơ dài ~12–14 cm nối khoang mũi–miệng đến thanh quản–thực quản
Khoang trống ở giữa tai và mũi
Kênh dẫn khí và thức ăn chia đôi ở cổ
Câu 88: Chức năng của hầu là?
Dẫn khí
Dẫn thức ăn
Dẫn khí và thức ăn, hỗ trợ phát âm, miễn dịch
Chỉ bảo vệ đường hô hấp
Câu 89: Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ nào?
Từ C1 đến C3
Từ C3 đến C6
Từ C5 đến C8
Từ T1 đến T3
Câu 90: Các sụn đôi và đơn ở thanh quản là?
Giáp, phế nang, tuyến giáp
Giáp, nhẫn, nắp thanh môn; phễu, sừng, chêm
Nhẫn, mũi, khí
Thanh, đốt, thận
Câu 91: Mô tả đúng về cấu tạo của khí quản?
Ống dài ~10–12 cm, thành có khoảng 16–20 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Ống dài ~10–12 cm, có 16–20 vòng sụn chữ C, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Ống dài ~12–14 cm, thành có khoảng 16–20 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Ống dài ~10–12 cm, thành có khoảng –22 vòng sụn chữ C, mặt sau là cơ trơn, lót bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 92: Một vòng sụn của khí quản có cấu tạo như thế nào?
Hình chữ C, hở phía sau, nối bằng cơ trơn (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản
Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ hoành (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản
Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ trơn (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản
Hình chữ S, hở phía sau, nối bằng cơ (cơ khí quản) giúp điều chỉnh khẩu kính khí quản
Câu 93: Vị trí nằm của phổi?
Trong lồng ngực, hai bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc
Trong lồng ngực, hai bên trung thất, tựa trên cơ trơn, được màng phổi bao bọc
Trong lồng ngực, một bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc
Trong lồng ngực, bên trung thất, tựa trên cơ hoành, được màng phổi bao bọc
Câu 94: Dung tích phổi là?
1000–2000 ml
3000–4000 ml
5000–6000 ml
7000–8000 ml
Câu 95: Sự phân chia cây phế quản như thế nào?
Phế quản chính → phế quản thùy → phế quản phân thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận → phế nang
Phế quản chính → phế quản thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận
Phế quản chính → phế quản thùy → tiểu phế quản tận → phế nang → phế quản phân thùy → tiểu phế quản
Phế quản thùy → hế quản chính → phế quản phân thùy → tiểu phế quản → tiểu phế quản tận → phế nang
Câu 96: Mô tả đúng về hình thể ngoài của phổi?
ỉnh, đáy, 3 mặt (sườn, trung thất, hoành), có rốn phổi – nơi mạch máu và phế quản đi vào
Đỉnh, đáy, 3 mặt (sườn, trung thất, hoành), rốn phổi
Màng ngoài và màng trong, một mặt, một đỉnh, một đáy
Phế nang, mạch máu, một mặt, một đỉnh, một đáy
Câu 97: Khoang màng phổi là?
Là khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa một lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.
Là khoang ảo giữa một lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa hai lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.
Là khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá tạng), chứa một lớp dịch dày trượt dễ dàng khi hô hấp.
Là khoang ảo giữa hai lá màng phổi (lá thành và lá lách), chứa một lớp dịch mỏng trượt dễ dàng khi hô hấp.
Câu 98: Các loại tế bào ở phế nang và vai trò của chúng?
Loại I: trao đổi khí
loại II: tiết surfactant (chất giảm sức căng bề mặt)
Đại thực bào phế nang: dọn dẹp vi khuẩn, bụi
Tế bào loại I (trao đổi khí), loại II (tiết surfactant), đại thực bào
Loại I: trao đổi khí
loại II: tiết hpo2 (chất giảm sức căng bề mặt)
Đại thực bào phế nang: dọn dẹp vi khuẩn, bụi
Loại I: trao đổi khí
loại II: tiết surfactant (chất giảm sức căng bề mặt)
Đại thực bào phế quản: dọn dẹp vi khuẩn, bụi
Câu 99: Sự lưu thông không khí nhờ?
Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế nang và khí quyển
Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế quản và khí quyển
Nhờ sự chênh lệch thực quản giữa không khí phế nang và khí quyển
Nhờ sự chênh lệch áp suất giữa không khí phế nang và co bóp của thực quản
Câu 100: Mô tả đúng về động tác hít vào?
Cơ bụng co, đẩy khí vào
Cơ hoành và liên sườn ngoài co → tăng thể tích ngực → giảm áp suất phế nang → không khí vào
Cơ hoành và liên sườn ngoài co → tăng thể tích ngực → giảm áp suất phế quản → không khí vào
Cơ hoành và liên sườn ngoài co → thể tích ngực → tăng áp suất phế nang → không khí ra
Câu 101: Mô tả đúng về động tác rặn?
Là động tác gắng sức, ép cơ bụng, tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực
Là động tác gắng sức, ép cơ bụng, giảm áp lực trong ổ bụng và lồng ngực
Là động tác gắng sức, ép cơ chậu, tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực
Là động tác gắng sức, ép cơ , tăng áp lực trong ổ bụng và lồng ngực
Câu 102: FEV1 là gì?
Thể tích khí còn lại trong phổi
Thể tích khí thở ra trong 1 phút
Thể tích khí thở ra gắng sức trong 1 giây đầu sau khi hít tối đa
Tổng thể tích khí hít vào
Câu 103: O₂ vận chuyển trong máu dưới dạng hòa tan nhờ cơ chế?
Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 3%.
Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 2%.
Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 4%.
Hòa tan trực tiếp trong huyết tương, chiếm khoảng 5%.
Câu 104: 97% O₂ được vận chuyển nhờ?
Gắn với hemoglobin tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)
Gắn với nước tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)
Gắn với tiểu cầu tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)
Gắn với tạo thành oxyhemoglobin (HbO₂)
Câu 105: CO₂ vận chuyển dưới dạng kết hợp với?
Hemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)
Carboyhemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)
Oxyhemoglobin tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)
CO2 hòa tan tạo thành carbaminohemoglobin (HbCO₂)
Câu 106: 80% CO₂ trong máu vận chuyển dưới dạng?
ion bicarbonate (HCO₃⁻)
gắn với enzim (HCO₃⁻)
hòa tan lipid (HCO₃⁻)
CO2 tự do (HCO₃⁻)
Câu 107: Hoạt động điều hòa hô hấp được điều khiển bởi?
Trung tâm hô hấp nằm ở hành não và cầu não
Trung tâm hô hấp nằm ở vỏ não và cầu não
Trung tâm hô hấp nằm ở hành não và tiểu não
Trung tâm hô hấp nằm ở thùy trán và cầu não
Câu 108: Vị trí của trung tâm hô hấp?
Nằm ở hành não và cầu não
Nằm ở hành não và tiểu não
Nằm ở hành não và tủy sống
Nằm ở tuyến uyên và cầu não
Câu 109: Vai trò của trung tâm hít vào?
Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài co → hít vào
Phát nhịp hô hấp cao cấp, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài co → hít vào
Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ trơn và liên sườn ngoài co → hít vào
Phát nhịp hô hấp cơ bản, điều khiển cơ hoành và liên sườn ngoài giãn → hít vào
Câu 110: Vai trò của trung tâm thở ra?
Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ bụng) khi thở gắng sức
Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn ngoài, cơ bụng) khi thở gắng sức
Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ chậu) khi thở gắng sức
Kích hoạt các cơ thở ra (liên sườn trong, cơ hoành) khi thở gắng sức
