wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu 1

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong đàn ong có khoảng vài trăm con Ong thợ

a)

đ

b)

s

2.

Ong thợ có số lượng lớn nhất trong đàn ong, làm nhiều nhiệm vụ khác nhau

a)

đ

b)

s

3.

Sữa ong chúa là một chất đặc như bơ ở nhiệt độ thường, do ong chúa tiết ra để nuôi ấu trùng chúa

a)

đ

b)

s

4.

Mỗi đàn ong chỉ có một Ong chúa, nếu xuất hiện Ong chúa mới các ong trong đàn sẽ đánh nhau.

a)

đ

b)

s

5.

Trứng Ong không được thụ tinh sẽ nở ra ong thợ

a)

đ

b)

s

6.

Không phải mùa sinh sản trong đàn không có Ong chúa

a)

đ

b)

s

7.

Ong thợ không bao giờ đẻ trứng

a)

đ

b)

s

8.

Ong thợ duy trì sự ấm áp của tổ bằng thân nhiệt của mình

a)

đ

b)

s

9.

Sau 4 năm, Trăn mốc con có thể dài tới 4m.

a)

đ

b)

s

10.

Chức năng chính của Ong chúa: 

a)

Sinh sản và nuôi ấu trùng

b)

Chế biến mặt hoa 

c)

Sinh sản

d)

Lấy mật hoa, sinh sản

11.

Trứng ong trong lỗ tổ lục giác và được thụ tinh sẽ nở ra:

a)

Tất cả các loại ong

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ong chúa

12.

Trứng ong chưa thụ tinh sẽ nở ra:

a)

Tất cả các loại ong

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ong chúa

13.

Trứng trong lỗ tổ hình trụ đặc biệt sẽ nở ra:

a)

Tất cả các loại ong

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ong chúa

14.

Thời gian ấu trùng phát triển thành Ong chúa:

a)

15 ngày

b)

13 ngày

c)

16 ngày

d)

14 ngày

15.

Ông thợ tiết được ra sáp để xây bánh tổ từ ngày:

a)

Thứ 12

b)

Thứ 7

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

16.

Trăn mốc có nọc rất độc.

a)

s

b)

đ

17.

Trăn mắt võng có nhiều ở miền Nam nước ta.

a)

s

b)

đ

18.

Cao Xương trăn chữa đầy bụng, ăn không tiêu.

a)

s

b)

đ

19.

Đặc điểm của Ong chúa:

a)

Thân dài hơn ong thợ, hai cánh ong chúa ngắn hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ 

b)

Thân dài hơn ong thợ, hai cánh ong chúa dài hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ

c)

Thân ngắn hơn ong thợ, hai cánh ong chúa ngắn hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ

d)

Thân ngắn hơn ong thợ, hai cảnh chúa dài hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ

20.

Đặc điểm của Ong thợ

a)

Ong thợ là ong đực, có màu vàng óng, đôi cánh dài gần bằng thân của nó

b)

Ong thợ là ong cái, có màu vàng óng, đôi cánh dài gần bằng thân của nó

c)

Ong thợ là ong đực, có màu nâu, đôi cánh dài gần bằng thân của nó

d)

Ong thợ là ong cái , có màu nâu, đôi cánh dài gần bằng thân của nó

21.

Đặc điểm của Ong đực:

a)

Màu đen, dài hơn ong chúa, hoạt động nhanh.

b)

Màu đen, ngắn hơn ong chúa, hoạt động chậm chạp

c)

Màu đen, dài hơn ong chúa, hoạt động chậm chạp

d)

Màu đen, ngắn hơn ong chúa, hoạt động nhanh.

22.

Lượng trứng Ong chúa đẻ trong một ngày:

a)

Gấp 1,5 lần trọng lượng của nó

b)

Gấp 1,8 lần trọng lượng của nó

c)

Gấp 2 lần trọng lượng của nó

d)

Gấp 2,8 lần trọng lượng của nó

23.

Thời gian sống tối đa của Ong thợ

a)

1 - 3 tháng mùa hè

b)

5 - 6 tháng mùa đông 

c)

2 - 3 tháng mùa đông

d)

3 - 4 tháng mùa hè 

24.

Nguồn gốc của Mật ong:

a)

Là mật hoa được ong đực và ong thợ lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà thành

b)

Là mật hoa được ong thợ lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà thành

c)

Là mật hoa được ong đực lấy từ các loài hoa về tổ chế biển mà thành

d)

Là mật hoa được ong chúa lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà thành

25.

Thành phần của mật ong gồm:

a)

Mật hoa, sữa ong chúa và 1 lượng nhỏ sáp ong

b)

Mật hoa, phấn hoa và 1 lượng nhỏ sáp ong

c)

Mật hoa, nọc ong và 1 lượng nhỏ sáp ong

d)

Mật hoa, keo ong và 1 lượng nhỏ sáp ong

26.

Mật ong là sản phẩm được tiết ra từ dạ dày của:

a)

Ong đi lấy mật hoa

b)

Ong tiếp nhận

c)

Ong chúa

d)

Ong đực

27.

Nguồn gốc của Sữa ong chúa:

a)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm dưới của Ong thợ 3 ngày tuổi

b)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm trên của Ong thợ 7 ngày tuổi

c)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm dưới của Ong thợ 7 ngày tuổi

d)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm trên của Ong thợ 3 ngày tuổi

28.

Tác dụng của Phấn hoa:

a)

Chống dị ứng, chữa hen

b)

Chống lão hóa, hạ huyết áp

c)

Chống thiếu máu, an thần

d)

Chống lão hóa, nâng huyết áp

29.

Nguồn gốc của Sáp ong:

a)

Là sản phẩm do ong đực tiết ra từ tuyến sắp hai bên sườn ngực của chúng

b)

Là sản phẩm do ong thợ tiết ra từ tuyến sáp hai bên sườn bụng của chúng

c)

Là sản phẩm do ong đực tiết ra từ tuyến sáp hai bên sườn bụng của chúng hai bên sườn ngực của chúng

d)

Là sản phẩm do ong thợ tiết ra từ tuyến sáp

30.

Trong ngành Dược, sáp ong dùng để làm:

a)

Tá dược thuốc viên

b)

Tá được thuốc bột 

c)

Tá dược thuốc mỡ.

d)

Dung môi pha chế thuốc tiêm

31.

Một năm Trăn mốc sinh sản một lần vào:

a)

Mùa đông

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hạ

d)

Mùa thu

32.

Thời gian sống tối đa của Trăn mốc:

a)

31 năm

b)

21 năm

c)

25 năm

d)

28 năm

33.

Công dụng của Mỡ trăn:

a)

Chữa đầy bụng, ăn không tiêu

b)

Chữa sâu răng

c)

Chữa bỏng, bôi nẻ

d)

Chữa đau dạ dày

34.

Công dụng của Cao trăn toàn tính:

a)

Chữa đầy bụng, ăn không tiêu

b)

Chữa đau nhức xương, khớp

c)

Chữa sâu răng, viêm lợi

d)

Chữa bỏng, bôi nẻ

35.

Tên khoa học của Ong mật:

a)

Apid melifera L. 

b)

Apis mellifera L.

c)

Apis melifera L.

d)

Apid mellifera L.

36.

Nghĩa của từ Aptitoxin là:

a)

Mật ong

b)

Nọc ong

c)

Keo ong

d)

Phấn hoa

37.

Khi nếm, Mặt rắn có vị

a)

Ngọt

b)

Đắng sau hơi ngọt 

c)

Đắng sau hơi chua

d)

Đắng

38.

Công dụng của Xác rắn:

a)

Chữa đau răng, nấm

b)

Chữa đau cổ họng, thối tại

c)

Chữa táo bón, thối tại

d)

Chữa đau khớp, thối tại

39.

Nơi tập trung Mỡ rắn:

a)

Dưới lớp da rắn, làm thành một khối màu trắng ngà.

b)

Chung quanh ống tiêu hóa, làm thành từng khối màu trắng ngà.

c)

Chung quanh ống tiêu hóa, làm thành một khối màu trắng ngà.

d)

Dưới lớp da rắn, làm thành từng khối màu trắng ngà

40.

Vẩy đuôi của rắn Hổ mang thường:

a)

Xếp 1 hàng

b)

Xếp 2 hàng

c)

Phía trước 1 hàng, phía sau xếp 2 hàng

d)

Phía trước 2 hàng, phía sau xếp 1 hàng

41.

Tên khoa học của Trăn mốc:

a)

Python molozus

b)

Python molorus

c)

Pyton molorus

d)

Pyton monorus

42.

Rắn cạp nia có khoanh trắng lớn hơn khoanh đen

a)

đ

b)

s

43.

Rượu mật rắn dùng để chữa hen mạn tính

a)

đ

b)

s

44.

Nọc độc của Rắn hổ mang gấp 4 lần rắn cap nia

a)

đ

b)

s

45.

Người ta thường lấy nọc rắn vào mùa đông, mỗi tháng 1 lần

a)

đ

b)

s

46.

Rượu rắn không dùng cho phụ nữ có thai

a)

đ

b)

s

47.

Tính chất của Mật rắn là đặc như bơ, có vị đắng

a)

đ

b)

s

48.

Màu sắc của Mật Rắn ráo:

a)

Đen

b)

Xanh lá cây

c)

Nâu

d)

Vàng

49.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn Hổ mang thường là:

a)

15 mg

b)

12 mg

c)

13 mg

d)

14 mg

50.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn Hổ mang chúa là:

a)

15 mg

b)

12 mg

c)

13 mg

d)

14 mg

51.

Số loài rắn biển ở Việt Nam là:

a)

14 loài

b)

11 loài

c)

12 loài

d)

13 loài

52.

Hàm lượng nước trong Nọc rắn khô là:

a)

20-40%

b)

30-50%

c)

50-70%

d)

10-30%

53.

Các loài Rắn biển được dùng làm thuốc:

a)

Đẹn cơm, hổ mang, đẹn vết

b)

Đẹn cơm, đẹn khoanh, đẹn vết

c)

Hổ trâu, đẹn khoanh, đẹn vết

d)

Hổ trâu, đẹn khoanh, đen mỏ

54.

Lượng nọc độc của mỗi con Đen cạp nong kim là:

a)

3 mg

b)

2 mg

c)

1 mg

d)

4 mg

55.

Công dụng của Thịt rắn:

a)

Chữa tiêu chảy, thần kinh bất toại, các cơn co giật

b)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, thần kinh bất toại, các cơn co giật

c)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, ho

d)

Chữa loét dạ dày và tá tràng, thần kinh bất toại, các cơn co giật

56.

Rượu Tam xà gồm 3 loại rắn:

a)

Hổ mang, cạp nia, rắn ráo

b)

Hổ mang, cap nong, rắn ráo

c)

Hổ trâu, cạp nong, rắn ráo

d)

Hổ trâu, cạp nia, rắn ráo

57.

Thời gian tối thiểu để ngâm Rượu rắn là:

a)

50 ngày

b)

150 ngày

c)

100 ngày

d)

200 ngày

58.

Mật Rắn hổ mang có màu:

a)

Xanh nâu

b)

Xanh nhạt

c)

Xanh thẫm

d)

Xanh lá cây

59.

Tác dụng của Nọc rắn:

a)

Giảm ho, giảm đau, chống viêm

b)

Chống viêm mạnh, giảm đau

c)

Giảm ho, giảm đau

d)

Chống viêm mạnh, trung hòa acid dịch vị

60.

Công dụng của Mỡ rắn:

a)

Chữa ho, bỏng, chốc đầu ở trẻ em

b)

Chữa bỏng, chốc đầu ở trẻ em

c)

Chữa bỏng, cao huyết áp

d)

Chữa đau dạ dày, ho

61.

Tác dụng của Xác rắn:

a)

Bổ dưỡng

b)

Sát trùng

c)

Làm chóng lên da non

d)

Trung hòa acid dịch vị

62.

Số trứng Rắn cạp nia đẻ một lứa:

a)

9-12 trứng

b)

6- 15 trứng

c)

9-16 trứng

d)

6-9 trứng

63.

Số trứng Rắn Hổ mang chúa đẻ một lứa là:

a)

10- 15 trứng

b)

10- 20 trứng

c)

20- 30 trứng

d)

20- 25 trứng

64.

Tên khoa học của Rắn cạp nia là:

a)

Bungarus canridus L.

b)

Bungarus candidus L. 

c)

Bungadus canridus L.

d)

Bungadus candidus L.

65.

Các chất thường dùng làm khô Nọc rắn là:

a)

NaCl, H₂ SO, CaCl2, Silicagel

b)

CaO, CaCl2, Silicagel

c)

CaO, NaCl, Silicagel

d)

NaCl, H₂SO, Silicagel

66.

Phương pháp điều chế Rượu rắn

a)

Chặt đầu, lột da, bỏ nội tạng, cho vào bình, thêm rượu trên 40° ngâm trong 100 ngày

b)

Để cả con, bỏ nội tạng, lau sạch bằng giấy bản có tẩm rượu, cho vào bình, thêm rượu trên 40° ngâm trong 100 ngày

c)

Để cả đầu, lột da, bỏ nội tạng, tẩm rượu sấy khô, cho vào bình, thêm rượu trên 40 ngâm trong 100 ngày

d)

Chặt đầu, lột da, bỏ nội tạng. tẩm rượu khô, cho vào bình, thêm rượu trên 40 ngâm trong 100 ngày 

67.

Mật rắn cạp nong có màu:

a)

Xanh thẫm

b)

Xanh nâu

c)

Xanh lá cây

d)

Xanh nhạt

68.

Hươu Ngựa to và dài hơn hươu sao

a)

đ

b)

s

69.

Hươu Ngựa thường sống thành đàn lớn

a)

đ

b)

s

70.

Lộc nhung dùng tốt cho người xơ vữa động mạch

a)

đ

b)

s

71.

Lộc giác sương là bã gạc sau khi nấu Cao ban long

a)

đ

b)

s

72.

Thuốc Pantocrin chế từ Nhung hươu dùng cho người lao lực, cao huyết áp

a)

đ

b)

s

73.

Lộc nhung có thể chế dạng thuốc tiêm

a)

đ

b)

s

74.

Nai có màu đen và có đốm ở đầu

a)

đ

b)

s

75.

Sau khi mọc 7 - 10 ngày, sừng non của hươu và nai phân đội thành nhánh trán và thân sừng.

a)

đ

b)

s

76.

Đặc điểm của Hươu ngựa:

a)

Cao 1,2m, nặng khoảng 120kg, da màu đen

b)

Cao 1,4m, nặng khoảng 150kg, da màu đỏ

c)

Cao 1,4m, nặng khoảng 150kg, da màu đen

d)

Cao 1,2m, nặng khoảng 120kg, da màu đỏ 

77.

Sùng của Hươu và nai có nguồn gốc từ:

a)

Lông

b)

Mô xương

c)

Biểu bì (da)

d)

Mô sụn

78.

Lộc nhung là sùng non của hươu, nai cái sau khi mọc lại khoảng 44-50 ngày.

a)

đ

b)

s

79.

Hai bên thân hươu có nhiều đốm vàng nên gọi là hươu sao

a)

đ

b)

s

80.

Gạc là sừng của hươu, nai giả

a)

đ

b)

s

81.

Hươu đực cao hơn hươu cái

a)

đ

b)

s

82.

Đặc điểm của sùng non của hươu và nai sau khi sừng già rụng 4-5 ngày:

a)

Mềm, mọng màu vàng mang nhiều lông cứng

b)

Mềm, mọng màu đỏ gọi là quả đảo hay trái mơ 

c)

Mềm, mọng màu đen mang nhiều lông mịn

d)

Mềm, mọng màu nâu gọi là quả đảo hay trái mơ

83.

Thời gian Hươu sao đực mọc ra cặp sừng đầu tiên:

a)

5 tuổi

b)

2 tuổi

c)

3 tuổi

d)

4 tuổi

84.

Lộc nhung có đặc điểm: 

a)

Mềm, mùi thơm, vị hơi chát. 

b)

Mềm, mùi tanh, vị mặn.

c)

Cứng, mùi tanh, vị đắng.

d)

Cứng, mùi thơm, vị đắng. 

85.

Nhiệt độ để chế biến nhung hươu, nai

a)

40-70°C.

b)

40-80°C.

c)

60-90°C.

d)

50-80°C

86.

Chiều cao của hươu sao thường là:

a)

1,8m

b)

1m

c)

1,3m

d)

1,5m

87.

Tác dụng, công dụng của Nhung hươu và nói:

a)

Là thuốc bổ dưỡng, dùng cho người huyết áp cao.

b)

Dùng cho người xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch.

c)

Là thuốc bổ, dùng cho người huyết áp thấp.

d)

Dùng cho người giả yếu, bị viêm thận, ỉa chay.

88.

Công dụng của Cao ban long :

a)

Chữa thấp khớp, di mộng tinh

b)

Chữa thần kinh suy nhược, thấp khớp

c)

Chữa ho, mụn nhọt, đinh độc

d)

Chữa chứng bệnh hư, khí huyết hư

89.

Nguyên tắc chung trong chế biến Nhung hươu, nai:

a)

Cắt, cầm máu, sấy ở nhiệt độ tăng dần từ 30-60°C

b)

Cắt, cầm máu, sấy ở nhiệt độ tăng dần từ 30-55°C

c)

Cắt, cầm máu, sấy ở nhiệt độ tăng dần từ 40-80°C

d)

Cắt, cầm máu, sấy ở nhiệt độ tăng dần từ 60-90°C

90.

Thời gian sừng hươu chuyển thành gạc tính từ khi sừng cũ rụng:

a)

3-3.5 tháng

b)

4-4,5 tháng

c)

2,5-3 tháng

d)

3- 5 tháng

91.

Đặc điểm sinh sản của Nai:

a)

Mỗi năm Nai đẻ 2 lứa, mỗi lứa 2 con.

b)

Mỗi năm Nai đẻ 1 lứa, mỗi lứa 1 con.

c)

Mỗi năm Nai đẻ 2 lứa, mỗi lứa 1 con.

d)

Mỗi năm Nai đẻ 1 lứa, mỗi lứa 2 con.

92.

Thân hươu sao dài:

a)

1,2-1,4m

b)

0,9-1,2m

c)

1,0-1,2m

d)

0,7-0,9 m

93.

Bụng hươu sao có màu:

a)

Vàng nhạt

b)

Trắng nhạt

c)

Nâu nhạt

d)

Đen

94.

Thời gian sinh sản của Hươu sao trong năm: 

a)

Thường sinh đẻ từ tháng 8 đến tháng 12

b)

Thường sinh đẻ từ tháng 1 đến tháng 8

c)

Thường sinh đẻ từ tháng 1 đến tháng 3

d)

Thường sinh đẻ từ tháng 8 đến tháng 10 

95.

Thời gian thu nhung yên ngựa sau khi sùng già rụng:

a)

35-40 ngày

b)

44-50 ngày

c)

40-45 ngày

d)

20-25 ngày

96.

Tên Latin của Hươu sao:

a)

Cervus canadensis

b)

Cervus nippon Temminck. 

c)

Cercus porcinus Zimmermann. 

d)

Cervus elaphus L.

97.

Công dụng của Lộc giác sương:

a)

Chữa bí tiểu tiện

b)

Chữa ho, mụn nhọt, tiểu tiện ra máu

c)

Chữa viêm thận, ỉa chảy 

d)

Chữa viêm thận

98.

Tắc kẻ sống chủ yếu ở các vùng miền núi, trung du

a)

đ

b)

s

99.

Tắc kẻ hoạt động chủ yếu vào ban ngày

a)

đ

b)

s

100.

Tắc kẻ dùng cả con, dùng tươi hoặc dùng khô.

a)

đ

b)

s

101.

Tắc kẻ có thể thay đổi màu sắc theo môi trường sinh sống.

a)

đ

b)

s

102.

Tắc kẻ dùng tươi chỉ bỏ nội tạng

a)

đ

b)

s

103.

Tắc kè không sấy bằng diêm sinh để bảo lâu, tắc kẻ không bị mọt

a)

đ

b)

s

104.

Các dực dài hơn Các cái

a)

đ

b)

s

105.

Nhựa mủ Cóc có tác dụng lên tim theo qui luật

a)

đ

b)

s

106.

Cóc mắt đỏ dùng làm thuốc chữa bệnh tốt hơn cóc thường

a)

đ

b)

s

107.

Trứng Cóc dùng làm thuốc bổ

a)

đ

b)

s

108.

Cóc nhảy và bơi lội tốt hơn so với ếch

a)

đ

b)

s

109.

Trên da của các gồm những tuyển sần sùi đó là những tuyến nhựa mủ

a)

đ

b)

s

110.

Đặc điểm của con Tắc kè:

a)

Thân và đuôi dài 15-17cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con người thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau

b)

Thân và đuôi dài 15-17cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con người thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau

c)

Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau

d)

Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con người thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau

111.

Tắc kè còn được gọi là “ Nhân sâm động vật”.

a)

đ

b)

s