wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TẠO TẾ BÀO

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc trên hình khoảng 100 A°A\degree , mỗi lớp khoảng 25°30°25\degree-30\degree . Cấu trúc trên là là

a)

màng sinh chất

b)

màng nhân

c)

màng peroxysome

d)

khung xương TB

2.

Đâu là vùng ưa nước ở cấu trúc trên

a)

1 và 3

b)

2

c)

1

d)

3

3.

Đâu là vùng kị nước ở cấu trúc trên

a)

1 và 3

b)

2

c)

1

d)

3

4.

Cấu trúc nào tạo tính linh hoạt cho màng

a)

pplipid

b)

cholesterol

c)

glycolipid

d)

acid béo tự do

5.

Cấu trúc nào tạo tính vững chắc cho màng

a)

pplipid

b)

cholesterol

c)

glycolipid

d)

acid béo tự do

6.

Đâu không phải phospholipid chính trên màng

a)

phosphotidylcholine

b)

phosphotidylethanolamin

c)

phosphotidylserine

d)

sphingomyelin

e)

phosphotidylinositol

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

phospholipid

1.

55%

b)

cholesterol

2.

25-30%

c)

glycolipid

3.

5%

d)

acid béo

4.

2%

8.

Glycolipid là

a)

là các phân tử lipid có chứa

oligosacchride

b)

là các phân tử lipid có chứa

disacchride

c)

là các phân tử lipid có chứa

monosacchride

d)

là các phân tử lipid có chứa

glucid

9.

Cấu trúc nào giúp màng nhận dạng tế bào

a)

pplipid

b)

cholesterol

c)

glycolipid

d)

acid béo tự do

10.

Protein màng nào chiếm nhiều hơn

a)

xuyên màng

b)

ngoại vi

11.

protein màng nào có nhiều acid amin kị nước

a)

xuyên màng 1 lần

b)

xuyên màng nhiều lần

c)

ngoại vi

12.

Band3 – Màng hồng cầu là protein màng, cụ thể hơn là...

a)

xuyên màng 1 lần

b)

xuyên màng nhiều lần

c)

ngoại vi

13.

Glycophorin – Màng

hồng cầu là protein màng, cụ thể hơn là...

a)

xuyên màng 1 lần

b)

xuyên màng nhiều lần

c)

ngoại vi

14.

Band3 – Màng hồng cầu xuyên màng mấy lần

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

PROTEIN MÀNG HỒNG CẦU

Categorize the following

fibronectin

ankyrin

spectin

actin

band 4.1

band 3

glycophorin

Xuyên 1 lần
Xuyên nhiều lần
Ngoại vi phía ngoài
Ngoại vi phía trong
16.

Màng TB hồng cầu

17.

Lớp áo tế bào trên được tạo ra từ

a)

phần carbohydrate của

glycolipid và glycoprotein

b)

protein xuyên màng

c)

protein màng

d)

phospholipid và cholesterol

18.

Có mấy cách để phospholipid chuyển động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tính chất của màng

a)

Tính lỏng, tính không cân xứng, tính thấm chọn lọc

b)

Tính lỏng, tính không cân xứng, tính thấm chọn lọc, tính lưỡng cực

c)

Tính lỏng, tính không cân xứng, tính thấm chọn lọc, tính không phân cực

d)

Tính lỏng, tính không cân xứng, tính thấm chọn lọc, tính tự động khép kín

20.

Sự khác biệt 2 bên bề mặt màng thể hiện tính

a)

phân cực

b)

lỏng

c)

bất đối xứng

d)

thấm chọn lọc

21.

Màng có thể biến dạng, tự tổng hợp và thực hiện các QT hợp màng. Đây là tính

a)

phân cực

b)

lỏng

c)

bất đối xứng

d)

thấm chọn lọc

22.

Có mấy chức năng của màng sau:

1, Bao bọc, ngăn cách tế bào với môi trường bên ngoài

2, Trao đổi vật chất giữa trong và ngoài tế bào

3, Tiếp nhận và xử lý thông tin của tế bào với môi trường và tế bào khác.

4, Cố định chất độc, dược liệu, virus tạo sự đề kháng của tế bào

5, Nơi bám dính các cấu trúc bên trong màng.

6, Tổng hợp protein

7, Nhân đôi DNA

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

23.

Đây là cấu trúc gì

a)

ribosome

b)

peroxisome

c)

ER

d)

Golgi

24.

Ribosome KHÔNG có mặt trong

a)

ty thể

b)

lục lạp

c)

nhân

d)

lưới nội chất hạt

25.

Ion nào đóng vai trò liên kết các tiểu phần ribosome

a)

Ca2+

b)

K+

c)

Mg2+

d)

Cu2+

26.

Protein hòa tan do

a)

ribosome tự do tổng hợp

b)

ribosome trên lưới nội chất hạt tổng hợp

c)

ribosome ty thể tổng hợp

d)

ribosome lục lạp tổng hợp

27.

Protein đóng gói do

a)

ribosome tự do tổng hợp

b)

ribosome trên lưới nội chất hạt tổng hợp

c)

ribosome ty thể tổng hợp

d)

ribosome lục lạp tổng hợp

28.

Cấu trúc nào "là một hệ

thống màng tạo thành một loạt

các túi dẹt và ống thông với nhau

trong tế bào chất"

a)

Ribosome

b)

ER

c)

Golgi

d)

Peroxisome

29.

Cấu trúc nào "liên tục với màng nhân"

a)

Ribosome

b)

ER

c)

Golgi

d)

Peroxisome

30.

Đây là

a)

SER

b)

RER

c)

Golgi

d)

Nhân

31.

Cấu trúc sau là

32.

Cấu trúc nào tham gia tái tạo màng nhân ở kì cuối phân bào

a)

SER

b)

RER

c)

Golgi

d)

Ribosome

33.

Cấu trúc nào "túi dẹt xếp song song, nối với khoảng quanh nhân và khoảng gian bào"

a)

SER

b)

RER

c)

Golgi

d)

Ribosome

34.

RER được bao phủ toàn bộ bởi mạng lưới ribosome dày đăc, không có phần nào là không có hạt

a)

Đ

b)

S

35.

Đoạn chuyển tiếp trên RER là gì

a)

là những phần k có hạt

b)

là những phần nối với màng nhân

c)

là những phần tiếp xúc với khoảng gian bào

d)

là những đoạn nối tiếp với SER

36.

RER: Màng ​ (a)   , tỷ lệ P/L ~ ​ (b)   ; Chol ~ ​ (c)   %, ​ (d)   nhiều nên có tính linh động.​

Choose from the below words
đơn
kép
2
1
0,5
6
3
Phospholipid
cholesterol
37.

Tỷ lệ L/P là gì

a)

lipid/ protein ở màng

b)

lipid/ protein ở toàn cấu trúc

c)

lipid/ phospho ở màng

d)

lipid/ protein ở toàn cấu trúc

38.

Lưới nội chất

Categorize the following

có ribosome

tiếp giáp với màng nhân

L/P= 2 và Cholesterol =6%

Màng chứa nhiều protein enzyme

Chức năng tổng hợp pr màng và pr tiết

Tổng hợp, tiếp nhận, Glycosyl hoá, chế

biến, bao gói

ống phân nhánh

túi dẹt bao bọc bởi màng

protein enzyme Ca2+-ATPase

tổng hợp các phospholipid và cholesterol để

tạo ra màng mới

khả năng giải độc

Dự trữ Ca 2+

Hạt
Nhẵn
39.

Đây là cấu trúc gì

a)

SER

b)

RER

c)

Golgi

d)

Ty thể

e)

Thể vùi

40.

Cấu trúc TB

41.

Đây là cấu trúc

a)

ty thể

b)

ER

c)

Golgi

d)

Peroxisome

42.

Nhận định SAI

a)

Sự tổng hợp protein trong lưới nội chất thực chất là vận chuyển đồng dịch mã và sau dịch mã

b)

SRP là phức hợp tiếp nhận của lưới nội chất hạt

c)

Có sự glycosyl hóa tại RER

d)

Lưới nội sinh chất hạt thông với màng nhân và bộ Golgi

43.

Chức năng SER:

1, tổng hợp phospholipid và cholesterol

2, giải độc

3, dự trữ Ca2+

4, liên quan đến tổng hợp steroid trong hormone

5, vai trò co - duỗi của cơ

6, tổng hợp protein

7, nhân đôi DNA

8, dịch mã

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

44.

Khi Ca 2+ bị đẩy từ SER ra bào tương thì

a)

cơ co

b)

cơ duỗi

c)

không liên quan đến hoạt động của cơ bắp

45.

Đây là cấu trúc gì

a)

Golgi

b)

ty thể

c)

lục lạp

d)

RER

46.

Cấu trúc có "các chồng túi mỏng, hình chỏm

cầu, dẹt xếp song song" là

a)

Golgi

b)

ty thể

c)

lục lạp

d)

RER

47.

Đây là cấu trúc gì

a)

Golgi

b)

ty thể

c)

lục lạp

d)

RER

48.

BỘ MÁY GOLGI

Categorize the following

phía gần

màng mỏng

P/L= 2, tương tự RER

phía xa

màng dày

Choles~10%, tương tự màng TB

nhận sản phẩm từ lưới nội chất

nằm gần màng sinh chất

tách ra từ lớp túi dẹt

vận chuyển và giao sp đến đúng nơi thu nhận

phình ở bìa mép

liên kết các thể Golgi gần nhau thông qua một kênh nhỏ

Cis
Trans
Túi cầu Golgi
49.

Tỷ lệ cholesterol ở mặt cis Golgi ... %

a)

6

b)

10

c)

15

d)

1.5

50.

2 hình thức để túi vận chuyển từ ER nhập vào mặt cis Golgi là

a)

nảy chồi và nhập vào màng

b)

nảy chồi và nhập vào nhau => tạo túi mới

c)

nhập vào thông qua một kênh nhỏ

d)

đi qua một bơm hoặc một kênh trên màng ER

51.

Cấu trúc nào lưu thông phân phối nội, ngoại bào các sản phẩm

tiết như: nước mắt, sữa, dịch nhầy, men tiêu hóa,…

a)

peroxisome

b)

RER

c)

SER

d)

Golgi

52.

Cấu trúc nào tạo nên thể đầu (acrosome) của tinh trùng.

a)

peroxisome

b)

RER

c)

SER

d)

Golgi

53.

Cấu trúc nào tổng hợp proteoglycan (thành phần lớp ECM)

a)

peroxisome

b)

RER

c)

SER

d)

Golgi

54.

Cấu trúc nào biệt hóa các loại màng của tế bào

a)

peroxisome

b)

RER

c)

SER

d)

Golgi

55.

Việc gắn nhãn mannose-6-phosphat (M6P) để đi tới lysosome được thực hiện ở

a)

peroxisome

b)

RER

c)

SER

d)

Golgi

56.

Golgi có thể giải độc bằng cách đóng gói chất độc và đưa ra khỏi TB nhờ túi tiết

a)

Đ

b)

S

57.

Cấu trúc nào có úi hình cầu, đk 1μm

a)

lysosome (tiêu thể)

b)

peroxisome

c)

không bào

d)

golgi

58.

Cấu trúc nào Màng có Protein bơm H+ từ bào tương

vào lòng túi

a)

lysosome (tiêu thể)

b)

peroxisome

c)

không bào

d)

golgi

59.

Đây là cấu trúc gì?

a)

lysosome (tiêu thể)

b)

peroxisome

c)

không bào

d)

golgi

60.

Đây là cấu trúc

a)

lysosome (tiêu thể)

b)

peroxisome

c)

không bào

d)

golgi

61.

pH tiêu thể

a)

7,2

b)

8,2

c)

5

d)

2

62.

Vận chuyển enzyme thủy phân của lysosome đến lysosome

a)

tiền chất enzyme thủy phân trong lysosome từ ER đi đến Golgi

b)

tiền chất enzyme thủy phân trong lysosome được gắn mannose

c)

tiền chất enzyme thủy phân trong lysosome gắn với M6P receptor và được phủ clathrin

d)

Túi vận chuyển phân li ở pH thấp trong thể nội bào sớm

e)

Receptor được tái sử dụng

1)
2)
3)
4)
5)
63.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thể nhập bào muộn + lysosome

1.

endolysosome

b)

TP của màng sinh chất (nhập bào) + enzym thủy phân

2.

Thể nội bào muộn

c)

các nguyên liệu nhập bào thủy phân => chỉ còn 1 số tp

3.

lysosome nguyên thủy

d)

quá trình nhập bào tạo ra ... => tách ra và về màng, số còn lại trở thành thể nội bào muộn

4.

thể nội bào sớm

64.

Sự hoạt động bất thường của cấu trúc nào gây bệnh Hurtler

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

65.

Sự hoạt động bất thường của cấu trúc nào gây bệnh Tay-Sachs

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

66.

Sự hoạt động bất thường của cấu trúc nào gây bệnh Gaucher

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

67.

Sự hoạt động bất thường của cấu trúc nào gây bệnh Fabry

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

68.

Bào quan đóng vai trò quan trọng, là tiền đề tái tạo bào quan mới

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

69.

Sự hoạt động bất thường của cấu trúc nào gây bệnh bụi phổi

a)

lysosome

b)

peroxisome

c)

nhân

d)

golgi

70.

BỆNH GÂY RA BỞI TIÊU THỂ THIẾU ENZYME

a)

E. glucocerebrosidase

1.

Bệnh Gaucher

b)

Bệnh Tay –Sachs

2.

E. Hexosaminidase A

c)

Bệnh Hurler

3.

E. Iduronidate

d)

Bệnh Fabry

4.

E. galactosidase

71.

có 3 cách tiêu hủy trong lysosome

Categorize the following

Vi khuẩn

Các bào quan già

B1: Tạo thể thực bào

B2: kết hợp với thể nội bào muộn => Tạo lysosome

B1: nhập bào bằng hình thức thực bào hoặc ẩm bào

B2: Tạo thể nội bào sớm

B3: 1 phần quay về màng sinh chất, phần còn lại tạo thành thể nội bào muộn

B3: Hình thành lysosome nhờ pH acid nhẹ trong thể nội bào muộn + pH giảm + tiêu hóa phân tử

B1: Bào quan có màng đôi không rõ ràng vây quanh

B2: Tạo thể tự thực bào

B3: Kết hợp với thể nội bào muộn => Tạo lysosome

THỰC BÀO
NHẬP BÀO
TỰ THỰC BÀO
72.

Sắp xếp các bước TỰ THỰC BÀO tạo lysosome

a)

Sự kéo dài màng => Cấu trúc hình liềm, nuốt trọn thành phần bào tương

b)

Đóng gói thành túi kin có cấu trúc màng đôi (Thể tự thực bào)

c)

Hòa nhập thể tự thực bào + lysosome

d)

Tiêu hóa màng bên trrong thể tự thực bào + nội dung

1)
2)
3)
4)
73.

Thể tự thực bào sau khi nhập với peroxisome tiêu hóa cả 2 màng. Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

74.

Peroxisome có ​ (a)   , đường kính​ (b)   um. Nguồn gốc từ ​ ER và nằm cạnh ​ (c)   . Có các enzyme: Enzyme catalaza (​ (d)   %), D-aminoacid oxydase, ​ (e)   (không có ở người và linh trưởng)

Choose from the below words
màng đơn
0,15-1,7
ER
40
urat oxidase
màng kép
0,15-0,17
0,1-0,5
60
urat dehydrogenase
75.

Enzyme nào không có ở linh trưởng và người

a)

catalase

b)

D-aminoacid oxidase

c)

urat oxidase

d)

ocitoxin

76.

Số nhận định đúng về Vai trò của peroxisome:

1, Oxh cơ chất enzyme catalase

2, Oxh acid béo dài => ngắn => ty thể

3, Giáng hóa acid béo => acetyl CoA

4, Giải độc (Oxh ethanol)

5, Phân giải H2O2

6, Tiêu hủy các bào quan già

7, Tổng hợp protein

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Cấu trúc nào sau đây có màng kép

a)

Màng sinh chất

b)

Màng ER

c)

Màng peroxisome

d)

Màng ty thể

78.

Cấu trúc nào sau đây có màng kép

a)

Màng sinh chất

b)

Màng ER

c)

Màng peroxisome

d)

Màng lạp thể

79.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

có tính thấm cao.

1.

• Màng ngoài

b)

có Protein vận tải để đẩy

Glyceraldehyd-3P (P-GAL) vào bào

tương. Gian màng hẹp, pH = 7

2.

Màng trong

c)

Chứa diệp lục (chlorophyl), bơm H+ ,

chuỗi vận chuyển điện tử trong hệ thống

quang hợp, ATPsynthetas

3.

Màng túi thylakoid

80.

Tỷ lệ L/P của màng trong ty thể bằng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

81.

QUANG HỢP

Categorize the following

Phản ứng vận chuyển e- từ H2O để khử

NADP+  NADPH2

PPryl hoá ADP => ATP

Cần: á/s, xảy ra tại diệp lục.

4 ATP , 1 NADPH2

O2 thải ra

Các phản ứng để cố định CO2

Cần các E => chu trình Calvin => Glucid

Cần ATP, NADPH2 , CO2 , E...

Xảy ra trong lòng lục lạp

5NADPH2 + 6CO2 + 2ATP  2C3H5O3 -P + 5NADP + 2ADP + 3O2

2C3H5O3 -P (glyceraldehyd 3-phosphat) được chuyển ra tế bào

chất để tổng hợp glucose

PỨ SÁNG
PỨ TỐI
82.

Cấu trúc sau là

a)

lạp thể

b)

peroxisome

c)

lysosome

d)

không bào

83.

Cấu trúc sau

84.

Cấu trúc sau là

a)

Golgi

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Lysosome

85.

Tỷ lệ L/P của màng ngoài ty thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Đặc điểm của ty thể:

1, L/P màng ngoài ~1

2, Màng ngoài có hạt ribosome

3, chứ nhiều protein vận tải (porin)

4, màng trong gấp nếp

5, đường phân và kerbs diễn ra trong ty thể

a)

1,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,3,4

d)

3,4,5

87.

MÀNG TY THỂ

Categorize the following

L/P~1

L/P~3

gấp nếp

trơn nhẵn

nhiều cholesterol hơn

chứa nhiều porin

chứa cardiolipin

ATP syn

Chứa DNA

enzyme oxy hoá pyruvat và các acid béo tạo acetyl CoA

enzyme của chu trình Krebs

NGOÀI
TRONG
CHẤT NỀN TY THỂ
88.

DNA trong nhân chỉ nhân lên 1 lần trong suốt chu kì TB. DNA ty thể thì nhân lên nhiều lần

a)

1Đ, 2S

b)

1S, 2Đ

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

89.

DNA nhân lên nhiều lần trong suốt CKTB nhưng không bị ĐB

a)

1Đ, 2S

b)

1S, 2Đ

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

90.

Hội chứng Melas (bệnh não, cơ, tăng acid lactic giả tai biến mạch

máu não từng thời kỳ)

a)

nhân

b)

ty thể

c)

peroxisome

d)

lysosome

91.

Hội chứng Fukuhara động kinh giật cơ

a)

nhân

b)

ty thể

c)

peroxisome

d)

lysosome

92.

Hội chứng Keans Sayre là do sự hoạt động bất thường của

a)

nhân

b)

ty thể

c)

peroxisome

d)

lysosome

93.

Hội chứng Leigh: (viêm não tuỷ hoại tử bán cấp) là do sự hoạt động bất thường ở

a)

nhân

b)

ty thể

c)

peroxisome

d)

lysosome

94.

Hội chứng Melas (bệnh não, cơ, tăng acid lactic giả tai biến mạch

máu não từng thời kỳ) do sự hoạt động bất thường của ty thể. Biện pháp điều trị

a)

Đặc hiệu, bổ sung enzyme

b)

Không đặc hiệu, chỉ điều trị triệu chứng

c)

Thay thể ty thể

d)

Thay thể DNA trong nhân

95.

Cấu trúc nào trao đổi nước, tạo ASTT, tạo sức trương cho tế bào, chứa chất dự

trữ, chất độc, chất thải

a)

Không bào

b)

Tiêu thể

c)

Ty thể

d)

Lạp thể

96.

Cấu trúc nào chứa sắc tố màu ở TV

a)

Không bào

b)

Tiêu thể

c)

Ty thể

d)

Lạp thể

97.

BỘ XƯƠNG TB VÀ TRUNG THỂ

Categorize the following

hình trụ

24nm

actin, myosin

7nm

10nm

150nm

L=150-300nm

Cấu trúc 9+0

Ống vi thể
Sợi vi thể
Sợi trung gian
Trung tử
98.

Trung thể gồm ... trung tử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Trung thể không có ở tế bào

a)

cơ tim

b)

tủy xương

c)

thần kinh

d)

cơ vân

100.

Cấu trúc lông và roi

a)

9+0

b)

9+1

c)

9+2

d)

9+3

101.

Cấu trúc trung thể

a)

9+0

b)

9+1

c)

9+2

d)

9+3

102.

Cấu trúc nào tạo các con đường vận chuyển

chuyên biệt trong tế bào

a)

Lông và roi

b)

Bộ xương TB

c)

Màng sinh chất

d)

Trung thể

103.

Cấu trúc nào giúp tế bào chuyển động và dọn các

chất lỏng ở bề mặt mô.

a)

Lông và roi

b)

Sợi vi thể

c)

Ống trung gian

d)

Trung thể

104.

Cấu trúc nào biệt hóa tế bào – phân hủy các nhân tố dịch mã, các Enzyme

a)

proteasome

b)

bộ xương tb

c)

RER

d)

lysosome

105.

Cấu trúc nào hoạt động bất thường sẽ gây thể Lewy ở bệnh nhân Parkinson

a)

proteasome

b)

bộ xương tb

c)

RER

d)

lysosome

106.

Cấu trúc nào có phần lõi gồm 4 protein và phần điều hòa gồm gốc (8 Protein) + nắp (9

Protein). Có vị trí nhận biết phân tử

Ubiquitin

a)

proteasome

b)

bộ xương tb

c)

RER

d)

lysosome

107.

Cấu trúc nào ức chế proteasome

a)

Ty thể

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Golgi

108.

Trường hợp nào sau đây: protein smac/diablo tăng cao thúc đẩy TB chết theo chu trình

a)

ty thể bất hoạt

b)

proteasome bất hoạt

c)

proteasome hoạt động

d)

DNA đột biến

109.

Có mấy loại thể vùi

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

110.

MÀNG NHÂN LÀ MÀNG KÉP

Categorize the following

có ribosome bám

protein/lipid  SER

tái tạo màng nhân,

màng RER & các màng khác.

được bao phủ bởi

Lamina A, B, C

nơi bám của sợi

chromatin ở gian kỳ & duy trì lỗ màng

nhân.

vận chuyển các

chất theo hai chiều.

NGOÀI
TRONG
KHOẢNG GIAN BÀO
111.

Lỗ màng nhân có mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

NST

a)

nucleosome

1.

(11nm)

b)

vòng chromation

2.

(300nm)

c)

sợi chromation

3.

(700nm)

d)

NST

4.

1400nm