wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 11: Ti thể và Hô Hấp Tế Bào

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không thuộc về ti thể:

a)

A. có màng kép

b)

B. tiếp tục sự oxid hóa các phân tử thực phẩm để sản xuất nhiều ATF

c)

C. chứa ribosome và phân tử DNA ở dạng vòng.

d)

D. tự tạo mọi protein hiện diện trong ti thể.

2.

So với màng ngoài, màng trong của ti thể

a)

A, có nhiều chỗ lồng sâu vào bên trong.

b)

B. rất ít thấm ion.

c)

C. có nhiều protein vận chuyển hơn kênh.

d)

D. có cả ba đặc điểm trên

3.

Trong hô hấp, oxygen vào tế bào nhờ quá trình

a)

A. thẩm thấu

b)

B. khuếch tán

c)

C. khuếch tán dễ.

d)

D. vận chuyển hoạt động

4.

Chẳng những không còn nhân, hồng cầu người cũng không còn ti

thể nên

a)

A. chứa đầy các chất cần để thực hiện chức năng.

b)

B. tạo ATP theo cơ chế không cần oxygen.

c)

C. hoàn toàn không tiểu thụ oxygen mà chính hồng cầu phải

vận chuyển.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

5.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Dùng oxygen để thu năng lượng từ glucose.

b)

B. Glucose bị phá vỡ khi tương tác với oxygen để tạo carbon

dioxide và nước.

c)

C. Thu một phân năng lượng từ các cầu nối của glucose để giữ

d)

D. Sự lên dốc năng lượng bắt đầu từ glucose trong cytosol dẫn tới

sự phosphoryl hóa.

6.

Màng trong ti thể xếp nếp thành các “mồng”, phân chia ti thể thành

hai ngăn quan trọng:

a)

A. khoảng giữa các màng và matrix

b)

B. khoảng giữa các màng và stroma.

c)

C. matrix và cytosol.

d)

D. stroma và cytosol

7.

Trong điều kiện hiếu khí, tế bào cơ phóng thích

a)

A. carbon dioxide.

b)

B. acid lactic

c)

C. ethanol.

d)

D. ethanol hay acid lactic.

8.

Hô hấp tế bào liên quan tới

a)

A. sự khử carbon dioxide và oxid hóa nước.

b)

B. sự oxid hóa glucose và khử oxygen.

c)

C. sự khử carbon dioxide và oxygen.

d)

D. sự oxid hóa glucose và nước.

9.

Chất cho electron (chất bị oxid hóa) trong hô hấp tế bào là

a)

A glucose.

b)

B. carbon dioxide

c)

C. oxygen.

d)

D, nước.

10.

Điều không xảy ra trong hô hấp tế bào:

a)

A. phản ứng oxid hóa khử.

b)

B. hoạt động của ATP synthase

c)

 C. chuyển vị proton.

d)

D. màng thấm proton.

11.

Sự oxid hóa glucose thành carbon dioxide và nước (hô hấp ở

bào) xảy ra trong ngăn:

a)

A. cytosol

b)

B. matrix..

c)

C. màng trong ti thể.

d)

D. lần lượt trong ba ngăn trên

12.

Phát biểu không đúng về enzyme trong sự hô hấp tế bào

a)

A. Các enzyme của glyco-giải được tìm thấy trong cytosol

b)

B. Các enzyme của chu trình Krebs được tìm thấy trong matrix.

c)

C. Các protein và enzyme thiết yếu cho sự hóa thẩm có vị trí ở màng trong của ti thể.

d)

D. Các protein và enzyme của hô hấp tế bào được tìm thấy trong ti thể.

13.

Số mồng trong ti thể của tế bào cơ tim nhiều gấp ba lần so với bào gan, vì tế bào cơ tim

a)

A. cần nhiều ATP hơn.

b)

B, sản xuất ít ATP hơn từ một glucose.

c)

C. sản xuất ít các chất khử (NADH và FADH2) hơn từ một glucose.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

14.

Nơi tạo có thể ATP trong tế bào thực vật:

a)

A. màng thylakoid và màng trong (mồng) ti thể.

b)

B. matrix.

c)

C. cytosol.

d)

D. Tất cả các ngăn kể trên.

15.

Nơi tạo nhiều ATP nhất trong tế bào thực vật:

a)

A. cytosol

b)

B. màng trong ti thể

c)

C. matrix và stroma

d)

D. màng thylakoid

16.

Quá trình tạo ATP nhiều nhất đối với mỗi phân tử glucose được

liêu thụ:

a)

A. glyco-giải

b)

B, chu trình Krebs.

c)

C. glyco-giải, oxid hóa pyruvate và chu trình Krebs

d)

D. phosphoryl hóa oxid hóa

17.

Các phân tử ATP trong tế bào

a)

A. giúp sự hô hấp tế bào có thể bắt đầu.

b)

B. được tạo trong sự glyco-giải và chu trình Krebs.

c)

C. được tạo nhờ sự chuyển electron.

d)

D. Cả ba các đáp án trên đều đúng.

18.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. C6H12O6 mất H+ và e- và thành CO2

b)

O2 nhận H+ và e- thành H2O

c)

C6H12O6 mất và O2 nhận các nguyên tử hydrogen (H)

d)

C6H12O6 mất nhưng O2 nhận các ion hydrogen

19.

Quá trình phóng thích carbon dioxide:

a)

A. lên men rượu.

b)

B. lên men acid lactic.

c)

C. hóa thẩm.

d)

D. glyco-giải.

20.

 Trong hô hấp tế bào, sự phóng thích CO2 và tạo NADH tuy

ra trong giai đoạn:

a)

A. hóa thẩm

b)

B. glyco-giải

c)

C. chu trình Krebs.

d)

D. oxid hóa pyruvate và chu trình Krebs

21.

Quá trình phóng thích carbon dioxide trong hô hấp tế bào

a)

A. cắt tỉa acid pyruvic (oxid hóa acid pyruvic, tạo acetyl-CoA).

b)

B. chu trình Calvin.

c)

C. tỉa acid pyruvic và chu trình Calvin.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không đúng

22.

Trong sự hô hấp tế bào, carbon dioxide (CO2) được phóng thích

a)

A. chu trình Krebs.

b)

B. sự tạo acetyl CoA.

c)

C. chu trình Krebs và sự tạo acetyl CoA.

d)

D. sự chuyển electron.

23.

Trong điều kiện kỵ khí, tế bào Saccharomyces cerevisiae sản xuất

a)

A. carbon dioxide.

b)

B. ethanol.

c)

C. carbon dioxide và ethanol.

d)

D. acid lactic.

24.

Quá trình xảy ra trong cytosol:

a)

A. tạo pyruvate.

b)

B. chu trình Krebs

c)

C. tạo acetyl CoA

d)

D. oxid hóa pyruvate.

25.

Điều không xảy ra trong hô hấp tế bảo

a)

A. chuyển electron.

b)

B. hoạt động của ATP synthase.

c)

C. dùng ATP trước khi sản xuất ATP

d)

D. tạo các chất đường.

26.

Thông thường, trong hô hấp tế bào

a)

A, nhiên liệu của hô hấp là glucid

b)

B. glucid bị “đốt cháy” qua hai giai đoạn: glucid đổi thành acid, và acid bị “đốt cháy”.

c)

C. ở cây họ Crassulaceae, acid hữu cơ được tạo trong đêm và bị “đốt cháy” vào ngày hôm sau.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

27.

Thương số hô hấp (RQ, respiratory quotient):

a)

A. là tỉ lệ thể tích CO2 phóng thích trên thể tích O2 hấp thu trong một thời gian xác định (RQ = [CO2]/[O2])

b)

B. được tính từ phương trình oxid hóa (đốt cháy) hoàn toàn một đài chất hô hấp.

c)

C. RQ của sự oxid hóa hoàn toàn một glucose là 1, được tính theo phương trình:

C6H12O6 +6 02 → 6 H2O + 6 CO2

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

28.

RQ (lý thuyết) của sự biến đổi một hexose thành acid tartric:

4 C6H12O6+ 9 02 → 6 C4H6O6+6 H2O

a)

A.1

b)

B. 0,6

c)

C.0

d)

D. 1,6

29.

Trong sự biến đổi một hexose thành acid tartric, RO bằng t nhưng nếu các acid hữu cơ như acid tartric (C4H6O6) bị “đặt chúng (cho carbon dioxide và nước) theo phương trình sau đây, thì R5 số giá trị:

C4H6O6+ 2,5 02 → 4 CO2+3 H20

a)

A. 1

b)

B. 0,6 (<1)

c)

C. 0

d)

D. 1,6 (>1)

30.

Nếu acid oxalic (C2H2O4) bị “đốt cháy” (cho carbon dioxide v

nước) theo phương trình sau đây, thì RQ có giá trị:

C2H2O4+ 0,5 02 → 2 CO2 + H2O

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D.4

31.

Khi cơ quan hô hấp với nhiều chất, RQ có giá trị trung bình của các RQ trong hỗn hợp và tùy thuộc vào tỉ lệ của các chất trong hỗn hợp. Thí dụ, 1 mol chất béo tristearin (C5H10O6) khi bị phân cắt sẽ cho 1 mol glycerol (C3HgO3) và 3 mol acid stearic (CgH3O2). Xem các phương trình liên quan tới sự oxid hóa tristearin và các sản phẩm từ sự phân cắt tristearin, và cho biết các giá trị đúng của RQ:

C57H11006 + 81,5 02→ 57 CO2 + 55 H2O

C3H8O3 + 3,5 02 →→ 3 CO2+4 H2O

C18H36O2+ 26 02.→ 18 CO2+ 18 H2O

3 C18H36O2 + 78 02 → 54 CO2 + 54 H20

a)

A. RQ của sự oxid hóa glycerol là 0,86

b)

B. RQ của sự oxid hóa acid stearic 0,69.

c)

C. RQ của sự oxid hóa tristearin 0,70

d)

 D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

32.

Trong tế bào, acid béo như acid stearic (CgH36O2) không bị “đốt cháy" trực tiếp mà đổi thành glucid (C6H12O6), và glucid trở thành tổng cộng của sự oxid hóa acid stearic qua sự đổi thành glucid sẽ như đài chất hô hấp. Xem các phương trình sau và cho biết giá trị RQ thế nào so với sự “đốt cháy trực tiếp” acid stearic (RQ=0,69)?

3 C18H36O2+24 02 → 9 C6H12O6

9 C6H12O6+54 02 → 54 CO2 + 54 H2O

a)

A. bằng

b)

B. nhỏ hơn

c)

C. lớn hơn

d)

D. rất lớn hơn

33.

Nếu cộng hai phương trình của hai giai đoạn oxid hóa một hexose: từ glucose tới acid tartric và từ acid tartric tới carbon dioxide theo các phương trình sau đây, thì RQ sẽ có giá trị:

4 C6H12O6+ 9 026 C4H6O6+ 6 H2O

6 C4H6O6+ 15 02 → 24 CO2 + 18 H2O

a)

 A.1, giống sự đốt cháy trực tiếp hexose

b)

 B.> 1, giống sự đốt cháy acid hữu cơ.

c)

C. <1.

d)

D. 0.

34.

Phát biểu không đúng về sự oxid hóa và giá trị RQ:

a)

A. RQ là 0,71 trong sự oxid hóa hoàn toàn triolein (C57H104O6) cho carbon dioxide và nước.

b)

B. Cần 4,5 O2 để oxid hóa hoàn toàn 1 citrate (C6H8O7) thành

carbon dioxide và nước

c)

C. Oxid hóa hoàn toàn 1 citrate phóng thích 6 carbon dioxide và

4 nước..

d)

D. Cần 1 O2 để oxid hóa citrate thành succinate (C4H6O4), và 0,5 O2 để oxid hóa citrate thành a-ketoglutarate (C5H6O5).

35.

Protide là thuật ngữ (tiếng Pháp) được dùng để chỉ chất đạm (substance azotée) nào chứa acid amin, bao gồm chính các acid amin, các peptide và các protein. Các protide bị “đốt cháy” trong tế bào

a)

A. cho CO2, nước và NH3.

b)

B. thường có giá trị RQ trung bình là 0,8.

c)

C. thường chỉ xảy ra khi tế bào tiêu thụ hết glucid và lipid.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

36.

Thông thường, các giá trị RQ: 1 đối với sự dùng glucid, và nhỏ hơn 1 đối với glyceride (trung bình là 0,7) và protide (trung bình là 0,8)

a)

A. dễ dàng được xác nhận một cách chính xác bằng thực nghiệm

b)

B. không thể xác nhận được bằng thực nghiệm.

c)

C. chỉ có giá trị tham khảo, vì cùng với sự “đốt cháy” một đài . Khi tạo FADH2. chất, các hiện tượng khác cũng có thể xảy ra đồng thời và làm thay đổi sự trao đổi khí

d)

D. thay đổi một cách bất thường.

37.

Các giá trị RQ ở một thực vật thay đổi theo các giai đoạn triển: hột nảy mầm là 0,6, cây tăng trưởng (với thân, lá, rễ) và trưởng thành (mang hoa, trái) là 0,9 và trái chín là 1,5 giúp ta biết hợp được dùng cho hô hấp là

a)

A. lipid khi hột nảy mầm.

b)

B. glucid khi cây tăng trưởng và sinh sản.

c)

C. acid hữu cơ khi trái chín.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

38.

Phát biểu đúng:

a)

A. RQ của các hạt nảy mầm tùy thuộc vào kiểu hô hấp và các đài chất hô hấp.

b)

B. Nhiều hạt nảy mầm dùng năng lượng từ sự glyco-giải trong

điều kiện kỵ khí.

c)

C. RQ ít có ý nghĩa trong điều kiện kỵ khí, vì quá ít hay không có oxygen được tế bào hấp thụ

d)

Cả ba phát biểu trên đều đúng

39.

Quá trình xảy ra bình thường ở tế bào nhân thực, bất chấp oxygen

hiện diện hay không:

a)

A. lên men.

b)

B. glyco-giải.

c)

C. oxid hóa pyruvate thành acetyl CoA và chu trình Krebs

d)

D. chuyên electron và phosphoryl hóa oxid hóa (hóa thầm).

40.

Trong glyco-giải, phần lớn thế năng của glucose được chuyển sang

a)

A. pyruvate.

b)

B.NAD" để tạo NADH

c)

C, FAD để tạo FADH.

d)

D.ADP để tạo ATP.

41.

 Năng lượng tự do (free energy) của sự oxid hóa glucose thành carbon dioxide và nước là -686 kcal/mol và năng lượng tự do của sự

NAD+ thành NADH là +53 kcal/mol. Tuy nhiên, chỉ có hai

không phải hơn mười) NADH được tạo trong glyco-giải vì phần lớn nănglượng tự do sẵn sàng từ sự oxid hóa glucose

a)

A. được dùng để sản xuất ATP (nhờ sự phosphoryl hóa đài chất).

b)

B. được phóng thích ở dạng nhiệt.

c)

C. được dùng để sản xuất ATP và phóng thích ở dạng nhiệt.

d)

D được giữ trong pyruvate.

42.

Quá trình xảy ra trước nhất trong hô hấp tế bào:

a)

A. chuyển electron tới oxygen phân tử.

b)

B. chu trinh Krebs.

c)

C. phosphoryl hóa

d)

D. sử dụng ATP

43.

Trong các bước đầu tiên của sự glyco-giải, tế bào

a)

A. dùng ATP.

b)

B. tạo ATP.

c)

C. tạo NADH.

d)

D. phóng thích carbon dioxide.

44.

Glyco-giải được xem là giai đoạn đầu tư (investment phase) hay giai đoạn kiếm lời (payoff phase) của hô hấp tế bào, vì

a)

A. dùng glucose để tạo ATP và NADH sẵn sàng cho tế bào

b)

B. dùng ATP dự trữ của tế bào và sau đó làm tăng số lượng ATP

c)

C. tạo puruvate trước khi chất này được chuyên vào ti thể theo cơ

chế thụ động,

d)

D. sản xuất ATP mà không cận sự bắt cặp với sự chuyên electron ở màng trong ti thể

45.

 Glyco-giải là con đường biến dưỡng gần như chung cho mọi sinh 2 có thuận lợi lớn

a)

A. glyco-giải sản xuất nhiều ATP cho tế bào.

b)

B. glyco-giải xuất hiện sớm trong lịch sử tiến hóa của sự sống.

c)

C. khí quyển trái đất chứa nhiều oxygen lúc sự sống bắt đầu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không đúng.

46.

Trong glyco-giải, glucose bị oxid hóa và___ bị khử

a)

A. NAD+

b)

B. FAD

c)

C. oxygen

d)

D. carbon dioxide

47.

NAD+ bị khử thành NADH trong

a)

A. glyco-giải

b)

B. oxid hóa pyruvate

c)

C,chu trình acid citric

d)

D, cả ba quá trình trên

48.

Sự tạo ATP trong glyco-giải và chu trình Krebs là

a)

A. sự phosphoryl oxid hóa.

b)

B. sự phosphoryl hóa đài chất.

c)

C. sự hóa thẩm.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Glyco-giải

a)

A. có bất lợi lớn nhất là tạo ít ATP (2 so với 36 của con đường cần oxygen).

b)

B. có thuận lợi lớn nhất là tạo ATP không cần oxygen (rễ cây bị ngập nước có thể sống còn trong một thời gian nhất định)

c)

C. là quá trình xưa nhất trong hô hấp tế bào (được tìm thấy trong

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

50.

Trong bảo quản trái (giữ trái lâu chín), trái được đặt ở nhiệt độ hấp, oxygen thập (dưới 5 %) hay carbon dioxide cao (3-5%). Áp dụng sự hạ thấp tỉ lệ oxygen để làm gì?

a)

A. Làm chậm tốc độ hô hấp nói chung.

b)

B. Để mô trái giảm hô hấp hiếu khí nhưng chưa lên men (hiệu

ứng Pasteur).

c)

C. Để cản tác dụng của ethylene

d)

D. Cả ba lý do trên

51.

Oxygen 5% cản hô hấp của trái nguyên (cản sự chín trái), trong cho thấy sự khuếch tán khí oxygen vào mô thực vật (như mô trái)

a)

A. là một yêu tô giới hạn sự hô hấp thực vật.

b)

B. xảy ra rất chậm vì tế bào chứa nhiều nước

c)

C. là con đường duy nhất cung cấp oxygen cho tế bào.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

52.

Phát biểu đúng về sự khuếch tán khí oxygen trong mô thực vật

a)

A. Các khoảng khi gian bào trong mô có vai trò quan trọng trong

sự khuếch tán oxygen.

b)

B. Khi nuôi cấy tế bào trong môi trường lỏng, cần cung cấp ở oxyen bằng cách sụt khí hay lắc

c)

C. Sự khuếch tán khí oxygen xảy ra rất chậm trong môi trường nước

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

53.

Quá trình thoái dưỡng xuất hiện trước khi oxygen sẵn sàng trong

khí quyển Trái đất là

a)

A. glyco-giải

b)

B. oxid hóa pyruvate thành acetyl CoA và chu trình Krebs

c)

C. glyco-giải,oxid hóa pyruvate thành acetyl CoA và chu trình Krebs

d)

D. glyco-giải, oxid hóa pyruvate thành acetyl CoA và chu trìn Krebs, và sự phosphoryl hóa oxid hóa nhờ một chất nhận

electron khác oxygen.

54.

Con đường biển dưỡng chung cho hô hấp tế bào và lên men:

a)

A glycogiài.

b)

B. oxid hóa pyruvate thành acetyl CoA

c)

C. chu trình Krebs

d)

D. hóa thẩm.

55.

Glyco-giải được xem là một trong số các con đường biến dưỡng mua nhất, tiên hóa trước khi tổ tiên chung cuối cùng của sinh vật xuất

diện, vì glyco-giải

a)

A. được tìm thấy ở cả ba liên giới Bacteria, Archaea và Eukarya

b)

B. không liên quan tới bào quan hay câu trúc đặc biệt nào của tế bào.

c)

C. không cần sự hiện diện của oxygen.

d)

D. sản xuất rất ít ATP.

56.

Phản ứng redox xảy ra trong bước nào của sự glyco-giải?

a)

A. đối glucose thành glucose-1,6-diphosphate, với sự dùng hai ATP.

b)

 B. đổi glyceraldehyde-3-phosphate thành 1,3-diphosphoglycerate, với sự dùng phosphate vô cơ và sự tạo NADH từ NAD

c)

C. đổi 1,3-diphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate, với sự phóng thích một ATP.

d)

D. đổi phosphoenolpyruvate thành pyruvate, với sự phóng thích một ATP.

57.

Phản ứng phosphoryl hóa với sự dùng ATP làm nguồn phosphate xảy ra trong bước nào của sự glyco-giải?

a)

A. đổi glucose thành glucose-1,6-diphosphate, với sự dùng hai ATP

b)

B. đổi glyceraldehyde-3-phosphate thành 1,3-diphosphoglycerate, với sự dùng phosphate vô cơ và sự tạo NADH từ NAD

c)

C. đồi 1,3-diphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate, với sự

phóng thích một ATP.

d)

D. đổi phosphoenolpyruvate thành pyruvate, với sự phóng thích

một ATP.

58.

Sự vận chuyển pyruvate vào matic của ti thể xảy ra nhờ lực dẫn proton (proton-motive force) xuyên màng trong của tỉ thế là

a)

A. sự vận chuyển hoạt động.

b)

B. sự khuếch tán.

c)

C. sự khuếch tán dễ.

d)

D. sự vận chuyển cần tiêu phí ATP của tế bào.

59.

 Chu trình Krebs còn được gọi là chu trình acid citric hay chu trình

acid tricarboxylic do

a)

A. sản phẩm đầu tiên của chu trình là acid citric, một acid

tricarboxylic.

b)

B. chu trình tạo nhiều acid citric.

c)

C. chu trình tạo nhiều acid tricarboxylic.

d)

D. chu trình tạo nhiều acid citric và acid tricarboxylic

60.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào

a)

A. Chất vào chu trình Krebs là acetyl-CoA.

b)

B. Chất nhận acetyl-CoA trong chu trình Krebs là oxaloacetate

c)

 C. Sản phẩm đầu tiên sau sự nhận acetyl-CoA trong chu trình

Krebs là citrate.

d)

D. Có sự tạo NADH trong sự biến đổi succinate thành fumarate.

61.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào

a)

A. Các phản ứng oxid hóa hoàn toàn các hợp chất chứa carbon phóng thích CO2 và NADH thuộc về chu trình Krebs.

b)

B. Glyco-giải xảy ra trong cytosol của tế bào nhân thực

c)

C. Glyco-giải và lên men xảy ra trong cytosol của tế bào nhân thực cytosol của tế bào nhân thực

d)

D. Glyco-giải, oxid hóa pyruvate và chu trình Krebs xảy ra trong cytosol của tế bào nhân thực

62.

Vai trò quan trọng nhất của chu trình Krebs trong sự biên dưỡng

tế bào là tạo

a)

A, tạo các thế khử (chất khử: NADH và FADH2)

b)

B. NADH

c)

C. FADH2

d)

D. ATP.

63.

Phát biểu đúng về hô hấp tế bào

a)

A. Glyco-giải xảy ra trong ti thể

b)

B. Glyco-giải xảy ra trong hô hấp ti thể.

c)

C NADH mang electron từ chuỗi vận chuyển electron vào chu

trinh Krebs.

d)

D. FADH2 mang electron từ chuỗi vận chuyển electron vào chu

trinh Krebs

64.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Trong hô hấp tế bào, glucose bị oxid hóa khi mất (cho) electron

b)

B. Phần xúc tác của ATP synthase hướng về matrix

c)

C. Chu trình Krebs tạo phần lớn ATP cho tế bào

d)

D. Một phần thế năng của glucose đổi thành năng lượng tích lũy trong khuynh độ điện hóa proton ngang qua màng trong ti thể.

65.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. FAD và NAD* giúp sự mang electron từ glyco-giải và chu trình Krebs vào chuỗi chuyển electron.

b)

B. Oxygen phán tử (O2) kết hợp với carbon của glucose để tạo

carbon dioxide.

c)

C. Tế bào sông trong cơ thể luôn luồn hô hấp để tạo ATP, dù ta đang suy nghĩ, tập thể dục hay ngủ say.

d)

D. Lực dẫn proton giúp proton qua ATP synthase có nguồn gốc từ khuynh độ điện hóa proton.

66.

Glyco-giải cũng như chu trình Krebs, mỗi quá trình cung cấp cho

tế bảo

a)

A.2 ATP nhờ sự phosphoryl hóa đài chất.

b)

B. 2 ATP nhờ sự hóa thẩm.

c)

C. 4 ATP nhờ sự hóa thẩm.

d)

D,2 ATP nhờ sự phosphoryl hóa đài chất và 2 ATP nhờ sự hóa thẩm.

67.

Phản ứng sau đây được gọi là phản ứng

a)

A. khử pyruvate.

b)

B. khu-carboxyl (decarboxylation).

c)

C. oxid hóa (oxidation).

d)

D. khu-carboxyl oxid hóa (oxidative decarboxylation).

68.

Cầu nối thioester

a)

A. là cầu nối cao năng giữa nguyên tử sulfur và carbon carbonyl R-S-(C=O)-R.

b)

B. được tìm thấy trong acetyl CoA, chất vào chu trình Krebs.

c)

C. được tìm thấy trong nhiều phức hợp enzyme-đài chất.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

69.

 Succinyl CoA chứa cầu nối thioester (như ở acetyl CoA), và năng lượng của cầu nối này được dùng để tạo

a)

A. 1 phân tử ATP ở các tế bào vi khuẩn

b)

B. 1 phân tử ATP ở ti thể thực vật

c)

C. 1 GTP (tương đương về mặt năng lượng với ATP) ở tế bào động vật

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

70.

Acetyl CoA được sinh ra từ sự phá vỡ oxid hóa từng bướ (stepwise oxidative breakdown) các acid béo và cũng từ

a)

A. sự phá vỡ oxid hóa từng bước pyruvate

b)

B. sự khử pyruvate.

c)

C. sự oxid hóa pyruvate.

d)

D. sự khử-carboxyl oxid hóa pyruvate.

71.

Phát biểu đúng về các mảng ti thể

a)

A. Porin là các protein xuyên màng ở màng ngoài của ti thể và lục lạp và mang nhiều vi khuẩn, tạo các lỗ (Pores) để làm sự khuếch tán của các phân tử nhỏ thích nước.

b)

B. Pyruvate có kích thước tương đối nhỏ, dễ dàng qua porin của màng ngoài ti thể để vào khoảng giữa hai màng.

c)

C. Màng trong ti thể có một thể đồng vận chuyên giúp pyruvate

qua màng cùng với proton.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

72.

Khi tế bào cơ xương (skeletal muscle cells) thiếu oxygen, tim vẫn đập vì tế bào cơ tim (heart muscle cells)

a)

A. lấy năng lượng từ sự lên men rượu.

b)

B. lấy năng lượng từ sự lên men acid lactic.

c)

C. loại lactate khỏi tế bào.

d)

D. tiếp tục sự biến dưỡng hiếu khí (aerobic metabolism).

73.

Một đột biến nấm men mất khả năng đổi pyruvate thành ethanol sẽ

a)

A, có thể tăng trưởng trong điều kiện thiếu oxygen, với điều kiện có đủ glucose.

b)

B. mất khả năng biến dưỡng glucose.

c)

C. mất khả năng tái tạo NAD+ từ NADH.

d)

D. không thể tăng trưởng trong điều kiện thiếu oxygen

74.

Acid citric cản phosphofructokinase (enzyme xúc tác sự đổi fructose 6-phosphate thành fructose 1,6-bisphosphate trong glyco- giải) bằng cách dính vào enzyme ở một vị trí khác với vị trí hoạt động. Đó là một thí dụ về

a)

A. điều hòa dị lập thể

b)

B. cản cạnh tranh.

c)

C. tính chuyên biệt của enzyme với đài chất

d)

D. hiệu ứng cản ngược âm.

75.

Phát biểu đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Đối với mỗi mol glucose bị oxid hóa, có 4 mol carbon dioxide được phóng thích từ chu trình Krebs.

b)

B. Nếu sự oxid hóa pyruvate bị cản, thì oxaloacetate tích tụ và

citrate giảm.

c)

C. Mỗi vòng của chu trình Krebs chỉ tạo một phân tử ATP bởi sự phosphoryl hóa đài chất, nhưng nhiều phân tử chuyên ch hydrogen (chất khử) giàu năng lượng.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

76.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Đối với mỗi phân tử glucose bị oxid hóa, sự cắt tỉa acid pyruvic tạo 2 NADH, và chu trình Krebs tạo 2 ATP, 6 NADH

và 2 FADH2.

b)

B. 1 CO2 được phóng thích từ sự cắt tia 1 acid pyruvic.

c)

C. 2 CO, được phóng thích từ mỗi vòng của chu trình Krebs.

d)

D. Đối với mỗi glucose bị oxid hóa, có 12 CO, được phóng thích.

77.

Phát biểu đúng về hô hấp tế bảo:

a)

A. Glyco-giải dùng hai phân tử ATP và sản xuất bốn phân ATP từ một phân tử glucose.

b)

B. Sản phẩm sau cùng của glyco-giải là ATP. NADH và pyruvate.

c)

C. Từ mỗi acetyl CoA, chu trình acid citric tạo ra 1 ATP, 2 CO 3 NADH và 1 FADH,.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

78.

Phát biểu đúng về sự chuyển electron:

a)

A. Phân tử hoạt động như tác nhân khử (reducing agent, electro donor) trong một phản ứng redox (oxid hóa khử) là phân tử mất electron

b)

B. Khi electron từ một nguyên tử di chuyển tới gần một nguyên B chu trình Krebs.

tử có tính âm mạnh hơn thì nguyên tử có tính âm mạnh hơn có thể sẽ

bị khử.

c)

C. Một electron mất thế năng khi di chuyển từ một nguyên tử tới một nguyên tử có tính âm điện mạnh hơn

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

79.

Trong hô hấp tế bào, một phần thể năng của glucose được đổi thành

a)

A. khuynh độ H qua màng.

b)

B. lực dẫn proton.

c)

C. năng lượng cần cho sự chuyển vị proton.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

80.

Sự chuyển electron theo chuỗi hô hấp ở màng trong ti thể (mồng ti

thể) dẫn tới sự tạo

a)

A. một khuynh độ điện hóa proton xuyên màng.

b)

B. NADH và FADH.

c)

C. NADPH và FADH2.

d)

D. các chất khử.

81.

Khuynh độ điện hóa proton ngang qua màng trong ti thể được sản xuất bốn phân t thiết lập trong sự chuyển electron theo chuỗi hô hấp sẽ tạo nên một:

a)

A. khuynh độ pH

b)

B. thế màng (điện thế xuyên màng).

c)

C, khuynh độ pH và thế màng hợp thành lực dẫn proton.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không đúng.

82.

Trong hô hấp tế bào, sự dùng oxygen phân tử xảy ra trong giai đoạn

a)

A. glyco-giải

b)

 B. chu trình Krebs.

c)

C. chuyển điện tử.

d)

D. oxid hóa pyruvate.

83.

Glyco-giải tạo một ít ATP cho tế bào, nhưng giúp một phần năng lượng từ 1 glucose được giữ trong

a)

A. 2 NADH

b)

B. 2 FADH2.

c)

C. 2 NADH và 2 FADH.

d)

D. 8 NADH và 2 FADH2.

84.

Sự oxid hóa pyruvate trong matrix không tạo ATP nào cho tế bào, nhưng giúp một phần năng lượng từ 1 glucose được giữ trong

a)

A. 2 NADH.

b)

B. 2 FADH2.

c)

C. 2 NADH và 2 FADH2.

d)

D. 8 NADH và 2 FADH2.

85.

Chu trình Krebs trong matrix chỉ tạo một ít ATP cho tế bào, nhưng giúp phần lớn năng lượng từ 1 glucose được giữ trong

a)

A. 6 NADH.

b)

B. 2 FADH2.

c)

C. 8 NADH và 2 FADH2

d)

D. 6 NADH và 2 FADH2,

86.

Năng lượng tế bào giữ được trong ATP khi phá vỡ một phân tử glucose:

a)

A. 100 %.

b)

B. khoảng 40 %.

c)

C. khoảng 10 %.

d)

D. khoảng 1%

87.

Trong hô hấp tế bảo, electron từ glucose

a)

A. luôn luôn xuống dốc (trượt dốc) năng lượng.

b)

B. luôn luôn lên dốc năng lượng.

c)

C. xuống, lên và sau cùng xuống dốc năng lượng

d)

D. theo sơ đồ hình chữ Z để tới oxygen.

88.

Trong hô hấp tế bào, electron bắt đầu trượt dốc năng lượng tử

tới oxygen.

a)

A. glucose

b)

B. NADH

c)

C. FADH2

d)

D. NADH và NADH

89.

Phát biểu đúng về hô hấp tế bào:

a)

A.Để chuyển 1 NADH từ cytosol vào matrix, tế bào mất 1 ATP.

b)

B. NADH và FADH, phóng thích electron vào màng trong ti thể

c)

C. NADH là chất khử phóng thích electron ở đầu chuỗi hô hấp

trên màng trong ti thể.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

90.

Sự chuyển electron từ NADH hay FADH, tới oxygen phóng thích nhiều năng lượng cho sự đổi ADP và P thành ATP (sự phosphoryl hóa) được thực hiện bởi quá trình

a)

A. thẩm thấu

b)

B. phosphoryl hóa đài chất.

c)

C. phosphoryl hóa oxid hóa theo cơ chế hóa thẩm.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

91.

Oxygen là chất

a)

A. nhận electron sau cùng của hô hấp tế bào.

b)

B. thu electron và proton để tạo nước ở cuối chuỗi vận chuyển

electron

c)

C. bị khử trong hô hấp tế bào

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

92.

Nếu cho chuột thở với không khí chứa oxygen phóng xạ, thì

nguyên tử oxygen đánh dấu sẽ được tìm thấy trong

a)

A. glucose

b)

B. nước.

c)

C. carbon dioxide.

d)

D. NADH.

93.

 Phát biểu đúng về lên men và hô hấp tế bào:

a)

A. Đặc tính chung của lên men rượu và lên men acid lactic là

oxid hóa NADH thành NAD+.

b)

B. Ở sinh vật nhân sơ, chuỗi chuyển electron hô hấp có vị trí ở

màng plasma.

c)

C. Vai trò của oxygen trong hô hấp tế bào là nhận electron và hydrogen để tạo nước.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

94.

 Phát biểu đúng về sự chuyển electron trong hô hấp tế bào:

a)

A. NAD” nhận 2 electron trong sự tạo NADH.

b)

B. FAD nhận 2 electron trong sự tạo FADH,.

c)

C. Sự hóa thẩm (phosphoryl hóa oxid hóa) xảy ra ở một màng có tính thấm chọn lọc (giống quang phosphoryl hóa).

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

95.

Theo lý thuyết, mỗi phân tử NADH (có nguồn gốc từ glyco-giải hay chu trình Krebs), khi hiện diện trong matrix và chuyển một cặp electron (có nguồn gốc từ glucose) vào chuỗi vận chuyển electron, sẽ nhiêu phân tử ATP? tạo một khuynh độ proton xuyên màng trong ti thể đủ để tạo bao

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 2 hay 3

96.

Trong hô hấp tế bào, electron di chuyển theo trật tự:

a)

A. chu trinh Krebs, chuyên electron, NADH

b)

 B. chu trình Krebs, NADH, chuyển electron.

c)

C. NADH, chu trình Krebs, chuyển electron.

d)

D.NADH, chuyển electron, chu trình Krebs.

97.

Trật tự đúng của quá trình phosphoryl hóa oxid hóa:

a)

A. chuyển electron, tạo lực dẫn proton, phosphoryl hóa

b)

B. chuyển electron, phosphoryl hóa, tạo lực dẫn proton.

c)

C. tạo lực dẫn proton, chuyển electron, phosphoryl hóa

d)

 D. tạo lực dẫn proton, phosphoryl hóa, chuyển electron.

98.

Trong hô hấp tế bào, enzyme xúc tác sự chuyển electron cho

tế bào

a)

A. cytochrome oxidase.

b)

B. dismutase.

c)

C. peroxidase.

d)

D. catalase

99.

Phát biểu đúng về catalase và peroxidase:

a)

A. Ti thể chứa catalase giống như peroxysome.

b)

B. Các catalase xúc tác sự phân hủy các peroxide theo phản ứng H2O2 →→→H2O + 1⁄2 02.

c)

C. Các peroxidase xúc tác sự oxid hóa nhờ một peroxide theo

phản ứng

RH2 + H2O2 →→R+ 2H2O.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

100.

Phát biểu đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Ti thể là nơi thực hiện phần lớn các phản ứng của hô hấp tế bào

b)

B. Có sự chuyển vị proton qua màng trong ti thể trong quá trình

c)

C. Cytochrome oxydase xúc tác sự chuyên electron cho oxygen ở

chuyển electron.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

101.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Trong chu trình Krebs, có sự tái tạo oxaloacetate (chất nhận

acetyl-CoA).

b)

B. Nếu thiếu oxygen trong một thời gian ngắn, tế bào cơ có thể

tạo

một ít ATP.

c)

C. Một ít ATP được tạo trong chu trình Krebs không cần chuỗi vận chuyển electron.

d)

D. Ti thể là bào quan thực hiện mọi phản ứng của hô hấp tế bào

102.

Sự bắt cặp hai quá trình chuyển electron và phosphoryl hóa ở màng trong ti thể (phosphoryl hóa oxid hóa) tạo nên phần lớn ATP cho tế bào theo cơ chế

a)

A, hóa thẩm

b)

B. phosphoryl hóa đài chất,

c)

C. chuyển electron.

d)

D. bom proton.

103.

Cơ chế hóa thẩm liên quan tới sự bắt cặp giữa hai quá trình: chuyển electron và phosphoryl hóa, qua trung gian của

a)

A. ATP synthase.

b)

B. khuynh độ điện hóa proton.

c)

C, chuỗi chuyển electron.

d)

D. enzyme chuyển nhóm phosphate.

104.

Phát biểu không đúng về hô hấp tế bào:

a)

A. Trong sự chuyển electron hô hấp, proton chuyên vị từ khoảng giữa các màng vào matrix

b)

B. Trong sự tạo ATP, H qua kênh của ATP synthase từ khoảng

giữa các màng vào matrix.

c)

C. Trong chu trình Krebs, oxaloacetate nhận acetyl-CoA để cho một

acid tricarboxylic.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều không đúng.

105.

 Trong hô hấp tế bào, năng lượng cần cho sự tổng hợp phần lớn ATP được cung cấp bởi

a)

A. khuynh độ proton ngang qua màng trong ti thể.

b)

B. các cầu nối phosphate cao năng trong phân tử hữu cơ bị phá vỡ.

c)

.C. ATP synthase.

d)

D. ATPase.

106.

 Quá trình có thể xảy ra khi màng trong ti thể được cô lập và giữ trong môi trường thích hợp:

a)

A, chu trinh Krebs.

b)

B. glyco-giải.

c)

C. phosphoryl hóa oxid hóa (hóa thẩm)

d)

D. oxid hóa pyruvate

107.

Sự tổng hợp ATP theo cơ chế hóa thẩm xảy ra ở

a)

A. mọi tế bào (nhân sơ hay nhân thực) khi có oxygen.

b)

B. mọi tế bào nhân thực khi có oxygen.

c)

 C, mọi tế bào, bằng cách dùng oxygen hay các chất nhận electron khác

d)

D. ti thể khi có oxygen là chất nhận electron sau cùng.

108.

Một nhà nghiên cứu dùng sóng siêu âm phá vỡ màng trong từ nhiều để tạo các bóng nàng nhỏ. Nếu có khả năng chuyển electron NADH tới oxygen

a)

A. và tổng hợp ATP, thì các bóng này phải chứa chuỗi chuyển

b)

B, nhưng không tổng hợp ATP, thì các bóng này phải chứa chuỗi

electron và ATP synthase,

chuyển clectron.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không đúng.

109.

Trong tỉ thể, các phản ứng redox thái năng lượng

a)

A. là nguồn năng lượng trực tiếp cho sự phosphoryl hóa.

b)

B. trực tiếp bắt cặp với sự phosphoryl hóa.

c)

C. cung cấp năng lượng cho sự thiết lập và duy trì khuynh độ proton.

d)

D, bắt cặp với sự phosphoryl hóa oxid hóa qua trung gian của sự hóa thẩm

110.

Khi electron di chuyển theo chuỗi chuyển electron ti thể, thì

a)

A. pH của stroma tăng,

b)

B. pH của stroma giảm.

c)

C. NAD+ được khử.

d)

D. electron thu năng lượng tự do.

111.

Nếu dùng một chất làm màng trong ti thể thấm H* (như DNP)

a)

A. chuyện electron.

b)

B. phosphoryl hóa.

c)

C. chu trình Krebs.

d)

D. phosphoryl hóa đài chất.

112.

DNP là chất độc hô hấp gây sự thấm H* qua màng trong ti thể và, do đó, có tác dụng cản

a)

A. sự chuyển electron.

b)

B. hoạt động của ATP synthase

c)

C. sự bắt cặp phosphoryl hóa - oxid hóa.

d)

D.bom proton.

113.

Nếu xử lý DNP, thì hiện tượng có thể xảy ra cho màng trong ti

thể là

a)

A. thấm H+

b)

B. chuyển electron và thu oxygen.

c)

C. bom H+ từ matrix ra khoảng giữa các màng.

d)

D. Cả ba hiện tượng trên đều có thể xảy ra.

114.

Nếu dùng chất độc của hô hấp DNP chất cản sự bắt cặp, chất ly gián), thì hiện tượng không thể xảy ra ở màng trong ti thể là

a)

A. thiết lập khuynh độ điện hóa H+ ngang qua màng.

b)

B. phosphoryl hóa.

c)

C. bơm H+ từ matrix ra khoảng giữa các màng và hoạt hóa ATP synthase.

d)

D. Cả ba hiện tượng trên đều không thể xảy ra.

115.

 Ở động vật có xương sống, tế bào mỡ nâu có một protein cản sự bắt cặp (uncoupling protein) gọi là thermogenin ở màng trong ti thể. Thermogenin là một kênh làm dễ sự vận chuyển proton qua màng và do đó, sẽ làm cho các quá trình

a)

A. tổng hợp ATP và sinh nhiệt tăng

b)

B. tổng hợp ATP và sinh nhiệt giảm

c)

C. tổng hợp ATP giảm và sinh nhiệt tăng.

d)

D. tổng hợp ATP tăng và sinh nhiệt giảm.