wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quân sự chung

Total questions: 111

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần

b)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên, đảo, biển giới quốc gia trong tình hình mới

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

2.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

d)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

3.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại

b)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên, đảo

c)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

d)

Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

4.

Chương trình môn Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm có mấy học phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Một trong những nội dung của tư tưởng Hồ Chí Minh về xác định tính chất xã hội của chiến tranh chống xâm lược là gì?

a)

Chính nghĩa

b)

Phi nghĩa

c)

Trung lập

d)

Đối kháng

6.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

7.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Đội ngũ trí thức

8.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

c)

Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

d)

Đảng lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội

9.

Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Ch

10.

Câu 9: Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

11.

Câu 10: Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Câu 11: Theo quan điểm của Lênin, ai lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Đảng tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông nhân

13.

Câu 12: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc?

a)

Độc lập dân tộc, tiến bộ xã hội

b)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa cộng sản

d)

Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội

14.

Câu 13: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Sức mạnh tổng hợp của cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc

c)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

d)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước

15.

Câu 14: Mục đích của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Để giữ vững hòa bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Để giữ vững hòa bình, ổn định của đất nước Việt Nam

c)

Bảo vệ chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia dân tộc.

16.

Câu 15: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Vì dân, do dân, của dân

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường

c)

Của nhân dân và các lực lượng vũ trang

d)

Của toàn dân

17.

Câu 16: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần

b)

Xây dựng tiềm lực văn hóa-xã hội

c)

Xây dựng tiềm lực công

18.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần

b)

Xây dựng tiềm lực văn hóa-xã hội

c)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp quốc phòng

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

19.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp an ninh

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, chính trị

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

20.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao, đối ngoại

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, tinh thần

d)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

21.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiềm lực văn hóa-xã hội

22.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

23.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

Là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác

c)

Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

24.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

Là khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước.

d)

Là chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang.

25.

CÂU23: Tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Là khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Là khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động để tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

26.

CÂU24: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thế trận

b)

Bố trí thế trận làng xã

c)

Xây dựng thế trận và bố trí thế trận

d)

Xây dựng thế trận lòng dân

27.

CÂU25: Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh?

a)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho toàn dân

c)

Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

28.

CÂU26: Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan

c)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

29.

CÂU27: Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

clàgì?

a)

Bảovệđộclập,chủquyền,thốngnhấtvàtoànvẹnlãnhthô

b)

BảovệĐảng,Nhànước,nhândânvàchếđộXHCN

c)

Bảovệanninhquốcgia,trậttựantoànxãhộivànềnvănhóa,giữvữngổnđịnhchínhtrị

d)

Tấtcảcácđápántrên

31.

Mặttrậnnàocóýnghĩaquyếtđịnhnhấttrongchiếntranh?

a)

Mặttrậnkinhtế

b)

Mặttrậnngoạigiao

c)

Mặttrậnchínhtrị

d)

Mặttrậnquânsự

32.

Chiếntranhnhândânnhằmchốnglạihànhđộngxâmlược,pháhoạitrênmặttrậnnào?

a)

Kinhtế

b)

Chínhtrị

c)

Vănhóa

d)

Mọimặt

33.

Thựchiệntoàndânđánhgiặcphảilấylựclượngnàolàmnòngcốt?

a)

Lựclượngquânđội

b)

Lựclượngvũtrangbathứquân

c)

Lựclượngcôngan

d)

Lựclượngdânquántựvệ

34.

Mặttrậnđấutranhnàodướiđâylàhìnhthứccơbần,giữvaitròquyếtđịnhtrựctiếptiềuhao,tiêudiệtlựclượngquânsựcủađịch?

a)

Mặttrậnquânsự

b)

Mặttrậnngoạigiao

c)

Mặttrậnkinhtê

d)

Mặttrậntưtưởng,vănhóa

35.

TheoquanđiểmcủaĐảngta,yếutốnàosauđâyquyếtđịnhthắnglợitrênchiếntrường?

a)

Conngườivàvũkhítrangbị

b)

Vũkhítrangbịhiệnđại,trìnhđộhuấnluyệnvàthểlực

c)

Vũkhíhiệnđại,trìnhđộứngdụngkhoahọcvànghệthuậtquânsự

d)

Trìnhđộtổchứcchỉhuycủacánbộcáccấp

36.

Thếtrậnchiếntranhnhândânlàgì?

a)

Sựtổchức,bốtrílựclượngđánhgiặc

b)

Sựtổchức,bốtrílựclượngđểtiếnhànhchiếntranhvàhoạtđộngtácchiến

c)

Sựtổchức,bốtrílựclượngchiếnđấutrênchiếntrườngkhắpcảnước

d)

Sựtổchức,bốtrílựclượngphòngthủđấtnước

37.

MộttrongnhữngnộidungchủyếucủachiếntranhnhândânbảovệTổquốc?

a)

Vũkhíhiệnđại,trìnhđộứngdụngkhoahọcvànghệthuậtquânsự

b)

Chôngchiêntranhxâmlượcvớichốngkhủngbố

c)

Phốihợpchặtchẽchốngquânđịchtiếncôngtừbênngoàivàovàbạoloạnlậtđổtừbêntrong

d)

Chốngbạoloạnvớitrấnápbọnphảnđộngtrongnướccấukếtvớinướcngoài

38.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

39.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

An ninh Nhân dân.

40.

Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11

b)

Ngày 02 tháng 12.

c)

Ngày 22 tháng 12.

d)

Ngày 12 tháng 12.

41.

"Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ

d)

Dự bị động viên.

42.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt"

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt"

c)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt"

43.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tự cáp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

44.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị là cơ sở

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng là cơ sở.

45.

ongthờikỳmớilàgì?

a)

Xâydựnglựclượngvũtrangnhândânlấychấtlượnglàchính,lấyxâydựngchínhtrịlàmcơsở

b)

Xâydựnglựclượngvũtrangnhândânlấychấtlượnglàchính,lấysốlượnglàmcơsở.

c)

Xâydựnglựclượngvũtrangnhândânlấysốlượnglàchính,lấychấtlượnglàmcơsở.

d)

Xâydựnglựclượngvũtrangnhândânlâysôlượnglàchính.

46.

Mộttrongnhữngquanđiểm,nguyêntắccơbảnxâydựnglựclượngvũtrangnhândântrongthờikỳmớilàgì?

a)

BảođảmlựclượngvũtrangNhândânluôntrongtưthếsẵnsàngchiếnđấuvàchiếnđấuthắnglợ1

b)

BảođảmlựclượngvũtrangNhândânluônhuânluyệngiỏi.

c)

BảođảmlựclượngvũtrangNhândâncósứccơđộngcao.

d)

BảođảmlựclượngvũtrangNhândâncósứccơđộngcao,sứckhỏetốt.

47.

Mộttrongnhữngphươnghướngxâydựnglựclượngvũtrangnhândântronggiaiđoạnmớilàgì?

a)

Xâydựngquânđộivàcôngannhândânchínhquy,tinhnhuệ,từngbướchiệnđại.

b)

Xâydựngquânđộivàcôngannhândânhùngmạnh,chínhquy,tinhnhuệ,từngbướchiệnđại.

c)

Xâydựngquânđộivàcôngannhândâncáchmạng,chínhquy,tinhnhuệ,từngbướchiệnđại.

d)

Xâydựngquânđộivàcôngannhândânchínhquy,tinhnhuệ.

48.

MộttrongnhữngphươnghướngxâydựnglựclượngvũtrangNhândântronggiaiđoạnmớilàgì?

a)

Dânquántựvệđượcxâydựngrộngrãi.

b)

Dânquántựvệđượcxâydựngrộnglớn.

c)

Dânquántựvệđượcxâydựngrộngkhắp.

d)

Dânquántựvệđượcxấydựngnhiêunơi.

49.

MộttrongnhữngbiệnphápchủyếuxâydựnglựclượngvũtrangNhân dântronggiaiđoạnmớilàgì?

a)

Nângcaochấtlượngrènluyện,xâydựnglựclượngvũtrangNhândâncósứckhỏedồidào.

b)

Nângcaochấtlượnghuấnluyện,giáodục,xâydựngpháttriểnkhoahọcquânsựvàcôngan.

c)

Nângcaochấtlượnggiáodục,đàotạo,pháttriểnkhoahọc,nghệthuậtquânsự.

d)

Nângcaochấtlượnggiáodục,đàotạo,pháttriển

50.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị

b)

Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kỹ thuật dự bị

c)

Sĩ quan dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị

d)

Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

52.

Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị.

b)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quân dự bị.

c)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị.

d)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quân dự bị và binh sĩ dự bị

53.

Chủ thể kế thừa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

Nhân dân và Quân đội.

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Quân đội và công an

54.

Phương thức kế thừa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Sự quản lý điều hành của Nhà nước.

b)

Một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.

c)

Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữ hoạt động kinh tế.

d)

Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác

55.

Một trong những nội dung kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh nội dung nào?

a)

Nguồn lực ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình

c)

Hoạt động quốc phòng, an ninh tiểu tôn đáng kể một phần nguồn nhân lực

d)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

56.

Một trong những nội dung kế thừa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Kế thừa trong vùng núi biên giới

b)

Kế thừa trong hoạt động đối ngoại

c)

Kế thừa trong công nghiệp

d)

Kế thừa mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương

57.

Yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị, văn hóa - xã hội.

c)

Địa lý.

d)

Cả ba đáp án.

58.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triển trong quá trình nào dưới đây?

a)

Dựng và giữ nước của dân tộc.

b)

Kinh nghiệm chiến đấu của các nước.

c)

Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới.

59.

Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước.

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ.

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích.

60.

Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta?

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán.

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông.

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà.

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Tân.

61.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân năm nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

62.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao.

c)

Mặt trận chính trị.

d)

Mặt trận quân sự.

63.

Ba mũi giáp công trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

Quân sự, chính trị, kinh tế.

c)

Quân sự

64.

BamũigiápcôngtrongnghệthuậtquânsựViệtNamtừkhicóĐảnglãnhđạolàgì?

a)

Quânsự,chínhtrị,ngoạigiao.

b)

Quânsự,chínhtrị,kinhtế.

c)

Quânsự,chínhtrị,binhvận.

d)

Quânsự,chínhtrị,dânvận.

65.

PhươngchâmtácchiếntrongChiếndịchĐiệnBiênPhủđượcĐanguymặttrậnĐiệnBiênphủquyếtđịnhlàgì?

a)

Đánhnhanh,thăngnhanh.

b)

Đánhchắc,tiếnchắc.

c)

Đánhvâylần.

d)

Đánhđôngloạt.

66.

ChiếndịchViệtBắcThuĐôngnăm1947làloạihìnhchiếndịchgì?

a)

Chiêndịchtiếncông

b)

Chiêndịchphảncông

c)

Chiêndịchphòngngự

d)

Chiêndịchtiêncôngtônghợp

67.

NghệthuậtquânsựViệtNamtừkhicóĐảnglãnhđạogồmbabộphậncơbầnnàohợpthành?

a)

Chiếnlượcquânsự,nghệthuậtvậnđộnghàngbinhvàchiềnthuật.

b)

Chiếnlượcquânsự,kỹthuậtchiếnđấuvàchiênthuật.

c)

Chiếnlượcquânsự,nghệthuậtchiếndịchvàchiệnthuật.

d)

Chiếnlượcquânsự,nghệthuậtchiếndịchvàchiêntranhtoàndiện.

68.

TrongkhángchiếnchốngPháp,chốngMỹ,QuânđộinhândânViệtNamđãtổchứcvàthựchànhmấyloạihìnhchiếndịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Mộttrongnhữngbàihọckinhnghiệmvềnghệthuậtquânsựvàosựnghiệpbảovệtốquốctrongthờikỳmớilàgì?

a)

Đánhtiêuhaorộngrãibằngđánhnhỏ,đánhvừa

b)

Nghệthuậtquânsựtoàndânđánhgiặc

c)

Tậndụngđịahình,tậndụngđượcyếutốbímật,bấtngờ

d)

Tạothế,tạolựcđêđánhđịchkhithờicơcólợinhất

70.

ChiếndịchĐiệnBiênPhủdiễnranămnào?

a)

1951

b)

1952

c)

1953

d)

1954

71.

ChiếndịchHồChíMinhdiễnranămnào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1974

72.

MộttrongnhữngcơsởhìnhthànhnghệthuậtquânsựViệtNamlàgì?

a)

TưtưởngquânsựHôChíMinh

b)

Truyềnthôngđánhgiặc

c)

ĐảngCộngsảnViệtNam

d)

CuộckhởinghĩacủaLamSơn

73.

năm nào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1974

74.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?

a)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Truyền thông đánh giặc

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn

75.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Xuất phát từ lòng yêu nước, từ tính chất tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

b)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

76.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dẫn, nhân dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xa đánh gần

77.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận

b)

Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

c)

Nghệ thuật tận dụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

78.

Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

3.620 km

c)

2.36 km

d)

2.630 km

79.

Vùng biển của Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thêm lục địa

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

80.

Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

4.550 km

b)

4.450 km

c)

5.450 km

d)

6.550 km

81.

Bờ biển nước ta nằm ở phía?

4 lines
82.

Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

4.550km

b)

4.450km

c)

5.450km

d)

6.550km

83.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Tây của Biển Đông

b)

Phía Đông của Biển Đông

c)

Phía Nam của Biển Đông

d)

Phía Bắc của Biển Đông

84.

Lãnh hải là gì?

a)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

c)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

d)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

85.

Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km?

a)

3,448,000

b)

6.448.000

c)

4.448.000

d)

5.448.000

86.

Biên giới Việt Nam-Trung Quốc dài bao nhiêu km?

a)

1.350km

b)

1.550km

c)

1.450km

d)

1.650km

87.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

88.

Quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đảo chìm?

a)

10 đảo nổi và 12 đảo chìm

b)

8 đảo nổi và 12 đảo chìm

c)

9 đảo nổi và 12 đảo chìm

d)

10 đảo nổi và 11 đảo chìm

89.

Biên giới Việt Nam-Lào dài bao nhiêu km?

a)

2.067km

b)

2.706km

c)

2.607km

d)

2.076km

90.

Biên giới Việt Nam-Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

1.137km

b)

1.373km

c)

1.173km

d)

1.731km

91.

Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là?

a)

Bộ đội Biên phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội địa phương

92.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

93.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ làng

b)

Dân quân tự vệ tại chỗ

c)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

94.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ làng

b)

Dân quân tự vệ tại chỗ

c)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

95.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

b)

Dân quân tự vệ bán thường trực

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân thường trực

96.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ bộ binh

d)

Dân quân tự vệ thôn

97.

Lực lượng Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

Trong thời bình, thời gian huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật hàng năm cho Dân quân thường trực được quy định mấy ngày?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

99.

Nguyên tắc tổ chức cho hoạt động của dân quân tự vệ?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, mọi nơi

b)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp

c)

Xây dựng dân quân tự vệ mạnh mẽ, đầy đủ, rộng khắp

d)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, chiến đấu tốt

100.

Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh nhân dân.

b)

Lực lượng Dân quân tự vệ.

c)

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân

d)

Lực lượng Công an nhân dân.

101.

Có mấy nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

102.

Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

Vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức, có trình độ chiến đấu cao và được quản lý chặt chẽ

b)

Đảm bảo số lượng ít, chất lượng cao, có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Đảm bảo số lượng nhiều, chất lượng thấp, chiến đấu tốt.

d)

Đơn vị dự bị động viên phải duy trì đủ quân số quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị

103.

Có mấy nguyên tắc động viên quốc phòng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

104.

Cómấynguyêntắcđộngviênquôcphòng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

Mộttrongnhữngtínhchấttrongbảovệanninhquốcgia,bảođảmtrậttự, antoànxãhộilàgì?

a)

TínhNhândân

b)

Tinhquôctế

c)

Tínhphápchế

d)

Tínhxãhội

106.

Mộttrongnhữngtínhchấttrongbảovệanninhquốcgia,bảođảmtrậttự, antoànxãhộilàgì?

a)

TínhNhândân

b)

Tinhquôctế

c)

Tínhchínhtrị

d)

Tínhxãhội

107.

Mộttrongnhữngnộidungbảovệanninhquốcgialàgì?

a)

Bảovệanninhmạng

b)

Bảovệanninhchínhtrị

c)

Bảovệanninhtiêntệ

d)

Bảovệanninhbiêngiới

108.

Mộttrongnhữngnộidungbảovệanninhquốcgialàgì?

a)

Bảovệanninhlươngthực

b)

Bảovệanninhkinhtế

c)

Bảovệanninhtruyênthông

d)

Bảovệanninhkhoahọc

109.

Mộttrongnhữngnộidungbảovệanninhquốcgialàgì?

a)

Bảovệanninhnănglượng

b)

Bảovệanninhtưtưởng-vănhóa

c)

Bảovệanninhtàichínhtiêntệ

d)

Bảovệanninhbiếnđảo

110.

Mộttrongnhữngnộidungbảovệanninhquốcgialàgì?

a)

Bảovệanninhthôngtin,truyênthông

b)

Bảovệanninhtrênlĩnhvựcquốcphòng,anninhđốingoại

c)

Bảovệanninhtàichính,kinhtế,thươngmại

d)

Bảovệanninhbiêngiớiquốcgia

111.

ChiếutranhnhândânbảovệTổquốclàgì?

a)

Cuộcchiếntranhtoàndân,toàndiện,lậylựclượngvũtrangnhândânlàmnòngcốt

b)

Cuộcchiếntranhdonhândântiếnhành

c)

Cuộcchiếntranhchínhnghĩachốnglạicuộcchiếntranhphinghĩa

d)

Cuộcchiếntranhchốngkẻthùxâmlược