Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về hóa học
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 6mins
Hợp chất nào sau đây là ester?
CH₃COOH
CH₃CHO
CH₃COOCH₃
CH₃COCH₃
Dùng triglyceride trong dung dịch NaOH dư để phân tách hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
Ethanol
Ethylene glycol
Glycerol
Methanol
Thủy phân methyl acetate trong dung dịch KOH, thu được alcohol nào sau đây?
C₂H₅OH
CH₃OH
CH₃CHO
CH₃OH
Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?
Oleic acid
Palmitic acid
Stearic acid
Acetic acid
Hóa chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là?
K₂SO₄
NaCl
Mg(NO₃)₂
NaOH
Công thức phân tử chung của glucose là?
C₆H₁₂O₆
C₆H₁₀O₅
C₅H₁₀O₅
C₁₂H₂₂O₁₁
Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α-glucose
β-glucose
Fructose
Galactose
Các chất không tan được trong nước lạnh là?
Glucose, cellulose
Tinh bột, cellulose
Saccharose, tinh bột
Fructose, glucose
Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là?
CH₃-CH₂-NH-CH₃
CH₃-CH₂-NH-CH₂-CH₃
CH₃-CH₂-N(CH₃)₂
CH₃-CH₂-CH₂-NH₂
Trong công thức của fructose ở hình dưới đây:
Nhóm -OH hemiketal là nhóm -OH được đánh số 1
Nhóm -OH hemiketal là nhóm -OH được đánh số 2
Nhóm -OH hemiketal là nhóm -OH được đánh số 3
Nhóm -OH hemiketal là nhóm -OH được đánh số 4
Câu 11. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A. Cn(H2O)m
B.CnH2nO
C. CxHyOz
D. (OH)xR(CHO)y
Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. Glucose.
B. Tinh bột.
C. Saccharose.
D. Glycerol.
Câu 13. Maltose còn được gọi là đường mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc, đơn phân cấu tạo nên loại đường này là
A. glucose.
B. fructose
C. galactose
D. glucose và fructose
Câu 14. Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của fructose ở dạng mạch hở?
Câu 15. Cho mô hình cấu tạo của chất (X) sau đây:
Công thức cấu tạo của (X) là
Câu 16. Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
A. C6H5NH2.
B. CH3CH2NH2
C. (CH3)3N
D. C2H5NHCH3.
Câu 17. Các amine ở thể khí tan nhiều trong nước. Nguyên nhân là do các amine này
A. tạo được liên kết hydrogen với nước
B. tạo được liên kết hydrogen liên phân tử với nhau
C. hình thành lực tương tác Van der Waals lớn giữa các phân tử.
D. đều ở thể khí nên dễ phân tán vào nước.
Câu 18. Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng.
B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.
Aminoacetic acid (H₂NCH₂COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
Br₂
NaOH
C₂H₅OH
Câu 20. Cho 3,0 gam glycine tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 4,23.
B. 3,73
C. 4,46.
D. 5,19
Câu 21. Tên gọi nào nào sau đây không phù hợp với hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là
A. 2-aminopropanoic acid.
B. a-aminopropionic acid.
C. 2-aminopropionic acid.
D. alanine.
Chất nào sau đây là polymer?
Glucose
Cellulose
Ethylene
Triolein
Monomer dùng để tổng hợp polyethylene (PE) là?
CH₂=CH—CH₃
CH₂=CH—Cl
CH=CH
CH₂=CH₂
Câu 24. Polymer nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tố nitrogen?
A. Polystyrene.
B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polyisoprene.
D. Capron.
Tính chất vật lý nào sau đây của polymer không đúng?
Hầu hết là chất rắn, không bay hơi.
Không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
Hầu hết không tan trong nước.
Hầu hết tan trong dung môi hữu cơ thông thường.
A. cắt mạch polymer.
B. tăng mạch polymer.
C. giữ nguyên mạch polymer.
D. trùng ngưng tạo polymer.
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng gì?
Thủy phân
Trùng hợp
Trùng ngưng
Xà phòng hóa
Câu 28.. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. C6H5–CH=CH2
B. H2N– [CH2]5–COOH.
C. CH3–COO–CH2–CH3
D. CH2=CH–CN.
Câu 29. Cho các polymer sau: PE, PP, PS, PPF và poly(methyl methacrylate). Số polymer dùng làm chất dẻo là
A. 2.
B. 3.
C. 5
D. 4.
Polymer X được dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da... Trên các vật dụng làm từ X, thường được in ký hiệu như hình dưới đây. X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH₂=CH₂
CH₂=CHC₆H₅
CH₂=CHCl
CH₂=CHCN
Một số biện pháp dưới đây làm giảm thiểu rác thải nhựa. Biện pháp nào trong các biện pháp trên không đúng?
Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng
Sử dụng bao bì nhựa, túi nylon
Phân loại rác thải tại nguồn
Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học
Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là?
Vật liệu cứng và vật liệu mềm
Vật liệu cốt và vật liệu nền
Vật liệu nặng và vật liệu nhẹ
Vật liệu dày và vật liệu mỏng
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ nylon-6.6
Nhận định nào sau đây là đúng về Tơ nylon-6,6?
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 chứa liên kết amide.
Tơ nylon-6,6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ nylon-6,6 bền trong môi trường acid và môi trường kiềm.
Câu 35. Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là
A. polystyrene
B. polyisoprene.
C. polyethylene.
D. polybutadiene.
Câu 36. Keo dán là vật liệu polymer có
A. khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làm thay đổi vật liệu kết dính.
B. khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
C. thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
D. khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monomer hợp thành.
B. Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn.
C. Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
D. Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid.
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Câu 39. Polystyrene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2
D. CH2=CHCH3
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
Poly(methyl methacrylate).
Polyethylene.
Polybutadiene.
Poly(vinyl chloride).
Nhận xét về tính chất vật lý chung của polymer nào dưới đây không đúng?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.
Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.
Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.
Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Cao su thiên nhiên.
Cao su lưu hóa.
Cao su buna - S.
Cao su buna - N.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng gì?
Trùng ngưng.
Thế.
Tách.
Trùng hợp.
Câu 44. Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH–CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham giaphản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Câu 45. Polymer X được dùng để sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm. Chất dẻo này được sử dụng để chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X:Tên gọi của X là
A. polypropane
B. poly(2,3-dimethylbutane).
C. polyisopentane.
D. polypropylene.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm vải nền cho một loại vật liệu composite dùng để làm vỏ tàu thuyền?
Sợi carbon.
Nhựa polyester.
Sợi thủy tinh.
Sợi tơ tằm.
Câu 47. Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?
A. CH2=C(CH3)CH=CH2
B. CH3–CH=C=CH2.
C. CH3–CH(Cl)–CH=CH2.
D. CH2=CH–CH=CH2.
Câu 48. Dãy nào sau đây gồm các polymer có nguồn gốc từ cellulose?
A. Tơ tằm, sợi bông, tơ nitron.
B. Sợi bông, tơ visco, tơ acetate
C. Sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6.
D. Tơ visco, tơ nilon-6, tơ acetate
Phát biểu nào sau đây về X là không đúng?
X thuộc loại polymer trùng ngưng.
Nếu điều chế X từ monomer là caprolactam thì phản ứng thuộc loại phản ứng trùng hợp.
X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp.
X là chất tan tốt trong nước và dễ phân hủy sinh học.
Loại keo dán dùng để dán các vật liệu như gỗ, thủy tinh, chất dẻo, bê tông... trong các ngành sản xuất ô tô, máy bay, xây dựng và trong đời sống hằng ngày là?
Keo dán epoxy.
Keo 502.
Keo dán poly(ure-formaldehyde).
Nhựa và săm.
Một số loại túi nylon có chứa chất phụ gia để đẩy nhanh quá trình phân hủy polymer thành các đoạn mạch ngắn. Một túi nylon chứa 0,28 g polyethylene phân cắt thành x đoạn mạch ngắn, mỗi đoạn chứa trung bình 1000 mắt xích. Giá trị của x là (Biết Na = 6,02.10²³)?
6,02.10²³.
6,02.10¹⁸.
6,02.10¹⁹.
6,02.10²¹.
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình nào sau đây?
M ⇌ M⁺ + ne.
M⁺ + ne ⇌ M.
M⁻ ⇌ M + ne.
M + ne ⇌ M⁻.
Nếu thế khử chuẩn của điện cực tương là 0,8 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là -0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo bởi hai điện cực trên là?
1,56 V.
-1,56 V.
0,04 V.
-0,04 V.
Thế điện cực chuẩn của một cặp oxi hóa - khử có giá trị là E°M⁺/M. Phát biểu nào sau đây đúng?
E°M⁺/M càng nhỏ, tính khử của dạng khử càng lớn.
E°M⁺/M càng lớn, tính khử của dạng khử càng lớn.
E°M⁺/M càng lớn, tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng lớn.
E°M⁺/M càng lớn, tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng nhỏ.
A. X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.
B. X và Y đều có tính khử mạnh.
C. X và Y đều có tính khử yếu.
D. X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình nào sau đây?
Oxi hóa ion K⁺.
Khử ion K⁺.
Oxi hóa ion Cl⁻.
Khử ion Cl⁻.
Kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na⁺.
Cu²⁺.
Ca²⁺.
K⁺.
A. Cu 2+ .
B. Ag +
C. H +
D. Fe 2+
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng?
Graphite.
Platinum.
Thép.
Đồng thô.
Câu 60. Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A. Ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e -> 2OH - + H2
B. Ở anode xảy ra sự khử: 2H2O ->O2 + 4H+ 4e
C. Ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu -> Cu 2++ 2e.
D. Ở cathode xảy ra sự khử: Cu 2++ 2e ->Cu
Câu 61. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe 2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ . Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch CuCl2
B. Fe và dung dịch FeCl3.
C. Cu và dung dịch FeCl2
.
D. Cu và dung dịch FeCl3
Câu 62. Điện phân dung dịch M(NO3)n
(điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi), ở cathode chỉ thu được 6,5 g kim loại M và ở anode thu được 1,2395 L khí (đkc). Kim loại M là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 63. Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4
và HCl (sử dụng điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là
A. O2
B. Cl2
.
C. H2.
D. SO2.
Một học sinh thực hiện thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Dòng kim loại không phản ứng trực tiếp với dung dịch Pb(NO₃)₂ 1M. (2) Kim loại tan trong dung dịch AgNO₃ 1M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Bạc kim loại không tan trong dung dịch Cu(NO₃)₂ 1M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của 3 kim loại?
Cu > Pb > Ag.
Pb > Cu > Ag.
Cu > Ag > Pb.
Pb > Ag > Cu.
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng quy tụm chuyển sang màu đỏ?
NaBr.
NaCl.
CuSO₄.
CuCl₂.
Câu 66. Cho các phát biểu về pin nhiên liệu:
(a) Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài.
(b) Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.
(c) Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng.
(d) Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu.
(e) Khi sử dụng, pin nhiên liệu hydrogen không gây ô nhiễm môi trường.
Số phát biểu không đúng là
2
3
4
1
Câu 67. Bán phản ứng tương ứng với cặp oxi hóa – khử Cu 2+ /Cu là
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin mặt trời?
Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.
Thân thiện với môi trường.
Giá thành sản xuất rẻ.
Không phát thải các chất gây ô nhiễm.
Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều thứ tự tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là:
Cu, Zn, Al, Mg.
Mg, Cu, Zn, Al.
Cu, Mg, Zn, Al.
Al, Zn, Mg, Cu.
Câu 69. Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quà trình nào?
A. Oxi hóa ion Ca 2+ .
B. Khử ion Ca 2+ .
C. Oxi hóa ion Cl– .
D. Khử ion Cl–
Câu 70. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
A. Anode là điện cực dương.
B. Cathode là điện cực âm.
C. Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.
D. Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
A. Na + .
B. Mg 2+ .
C. Fe 2+ .
D. Ag + .
Câu 72. Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 73. Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate?
A. Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm
B. Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.
C. Dung dịch trở nên xanh.
D. Không biến đổi hóa học nào xảy ra
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối chloride của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl₂ → XCl₂ + 2YCl₂ → YCl₂ + X. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ion Y²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X²⁺.
Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
Ion Y³⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X²⁺.
Kim loại Y có tính khử mạnh hơn kim loại X.
Câu 75. Quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) tạo ra khí nào sau đây ở anode?
A. Hydrogen.
B. Sulfur dioxide.
C. Oxygen.
D. Hydrogen sulfide.
Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa - khử sau: (1) Ag⁺ + 1e → Ag; E° = 0,799 V (2) Ni²⁺ + 2e → Ni; E° = -0,257 V Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?
Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.
Ag được tạo ra ở cực âm, Ni²⁺ được tạo ra ở cực dương.
Ag⁺ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.
Ag được tạo ra ở cực âm và Ni²⁺ được tạo ra ở cực dương.
3
4
1
2
(1), (2).
(1), (4).
(1), (3).
(2), (3).
Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn - Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?
Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.
Cho dòng electron chạy qua.
Trung hòa điện ở môi dung dịch điện li.
Đóng kín mạch điện.
Để mạ 5,4 g bạc lên một cái điện phân dung dịch chứa [Ag(NH₃)₂]⁺ với dòng điện có cường độ 1,5 A không đổi cần thời gian 1 phút. Cho biết: - Quá trình khử tại cathode: [Ag(NH₃)₂]⁺ + 1e → Ag + 2NH₃. - Điện lượng Q = It = ne.F = 96 500 C/mol. Giá trị của t là:
36,67 min.
53,61 min.
42,56 min.
49,64 min.
Diethyl phthalate (còn gọi là DEP) được sử dụng làm thuốc trị ghẻ ngứa, côn trùng đốt. Công thức cấu tạo của DEP được biểu diễn như sau:
DEP là ester hai chức.
DEP có chứa 10 nguyên tử carbon trong phân tử.
Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử DEP là 31,1%.
DEP thuộc loại hợp chất có nhóm chức và alcohol hai chức.
Câu 2. Cho các phát biểu sau về tinh bột và cellulose:
a) Tinh bột được sử dụng làm chất kết dính trong công nghiệp giấy
b) Cellulose là nguồn lương thực chính của con người và một số loài động vật.
c) Celllulose có thể được sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất ethanol.
d) Tinh bột được tiêu hóa bởi enzyme -amylase trong nước bọt.
Câu 3. Cho các phát biểu về tính chất hóa học của dung dịch methylamine và dung dịch aniline:
a) Cả hai đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
b) Methylamine phản ứng với FeCl3 tạo thành kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ.
c) Aniline phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ 0 - 5 oC tạo thành phenol.
d) Có thể dùng nước bromine để nhận biết hai dung dịch amine trên.
Câu 4. Các phát biểu về cấu tạo của peptide:
a) Peptide được cấu thành từ các đơn vị α – và β – amino acid
b) Heptapeptide thường chứa năm liên kết peptide trong phân tử.
c) Trong phân tử Val – Ala – Gly, thì Val là amino acid đầu C.
d) Có thể điều chế bốn dipeptide khác nhau từ Gly và Ala
Câu 5. Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới 160 °C nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng,... Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên.
a) X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent-l-ene.
b) Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.
c) X thuộc loại polymer nhiệt rắn.
d) Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế.
Câu 6. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về cao su?
a) Cao su là vật liệu polymer có tính dẻo.
b) Thành phần của cao su gồm polymer và các chất độn để tăng tính chất cơ lí của cao su.
c) Cao su được dùng chủ yếu để chế tạo săm, lốp xe, đệm lót, vật liệu chống thấm,...
d) Để tăng tính bền của cao su, người ta lưu hoá cao su để kết nối các mạch polymer với nhau
Câu 7. Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Tơ sợi được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ sợi tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp như nylon,...
a) Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.
b) Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.
c) Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
d) Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm CO NH .
Câu 8. Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở điều kiện chuẩn như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn):
a) Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn 2+ /Zn là 0,762 V.
b) Quá trình khử xảy ra ở anode là: 2H+ + 2e → H2.
c) Cầu muối KCl có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.
d)Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2HCl⟶ ZnCl2 + H2.
Câu 9. Điện phân dung dịch NaCl có màng bán thấm ngăn giữa anode với cathode (các điện cực đều là các điện cực trơ).Màng bán thấm chỉ cho ion Na + đi qua.
a) Tại cực dương xảy ra bán phản ứng oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2
b) Tại cực âm xảy ra bán phản ứng khử Na + thành Na.
c)Dung dịch thu được sau quá trình điện phân có tính tẩy màu
d) Trong quá trình điện phân, số mol ion Na + trong dung dịch giảm dần theo thời gian.
Câu 10. Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau:
- Các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện;
- Các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện.
Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4
a) Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hoá H2O thành khí O2và H+ .
b) Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại và bám vào anode.
c)Nồng độ ion Cu 2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân
d) Khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.
Câu 1. Sodium palmitate là một thành phần quan trọng trong sản xuất xà phòng. Sodium palmitate có công thức cấu tạo như
sau:
Tổng số các nguyên tử trong một phân tử sodium palmitate là bao nhiêu?
(a)
Câu 2. Có bao nhiêu nguyên liệu, hóa chất dùng để điều chế, sản xuất xà phòng: mỡ lợn (1), dung dịch calcium hydroxide 30% (2), dầu ăn (3), dung dịch sodium hydroxide (4), dung dịch potassium chloride bão hòa (5), alkane (lấy từ dầu mỏ) (6)?
(a)
Câu 3. Trong số 6 carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu carbohydrate cho được phản ứng thủy phân?
(a)
Câu 4. Trong các hợp chất sau: ethylamine, aniline, glycine, alanine và lysine. Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím?
(a)
Câu 5.Nhựa ABS được sử dụng rộng rãi để sản xuất đồ chơi trẻ em. Công thức cấu tạo của ABS được trình bày dưới đây:
Nhựa ABS được sản xuất từ bao nhiêu monomer?
(a)
Câu 6. Cho các tơ: nitron; nylon-6,6; visco; cellulose triacetate. Có bao nhiêu tơ được sản xuất từ cellulose?
(a)
Câu 7. Một mẫu polystyrene (PS) được dùng làm hộp xốp bảo quản thực phẩm có chứa hỗn họp gồm nhiều đoạn mạch PS có số mắt xích khác nhau và có phân tử khối trung bình là 264160. Tính số mắt xích trung bình của mẫu PS đó.
(a)
Câu 8. Cho các polymer: poly(hexamethylene adipamide); amylose; nylon-6,6; cellulose. Có bao nhiêu polymer bị thuỷ phân trong môi trường acid?
(a)
Câu 9. Cao su chloroprene có thể tổng hợp từ acetylene theo sơ đồ:
Acelylene vinyl acelylene (C4H4) chloroprene cao su chloroprene
Cần bao nhiêu tấn chloroprene để sản xuất 1 tấn cao su chloroprene? Giả sử hiệu suất phản ứng trùng hợp là 78%. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
(a)
Câu 10. Cho dãy gồm các tơ: nitron; tơ tằm; nylon-6,6; len; capron; sợi bông. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?
(a)
Câu 11. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(vinyl chloride), polypropylene, polystyrene, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
(a)
Câu 12. Cho các chất sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl metacrylate), polystyrene, len lông cừu, polyacrylonitrile, cellulose và polychloroprene. Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất được dùng để chế tạo cao su?
(a)
Câu 13. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: NaCl, Mg(NO3)2, ZnCl2; CuSO4và Fe2(SO4)3
điện cực graphite. Sau khi điệnphân hoàn toàn thu được bao nhiêu kim loại ở cathode?
(a)
(a)
Câu 16. Sơ đồ thể hiện thiết bị mạ một chiếc thìa bằng bạc:
Cho các phát biểu sau:
(1) Bạc sẽ bám lên chiếc thìa bởi vì bạc là kim loại rất hoạt động.
(2) Dung dịch điện phân là một muối bạc tan tốt trong nước.
(3) Điện cực kim loại được làm bằng kim loại bạc.
(4) Chiếc thìa được nối với cực âm của nguồn điện.
Liệt kê các phát biểu đúng theo dãy số tăng dần số thứ tự (ví dụ: 1234, 24,…)
(a)
Câu 17. Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl, CuSO4, K2SO4, AgNO3, CuCl2. Có bao nhiêu dung dịch sau điện phân có pH < 7?
(a)
Câu 18. Điện phân 2 lít dung dịch NaCl 0,5 M với điện cực trơ, màng ngăn xốp bằng dòng điện có cường độ không đổi 0,2 A.
Sau 1930 giây thì dừng điện phân, thu được dung dịch X (giả thiết thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch X có pH bằng bao
nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
(a)
(a)
