wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về bệnh cây trồng

Total questions: 109

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh cây trồng là

a)

Biến đổi hình thái bên ngoài của cây

b)

Hiện tượng biến đổi về sinh lý của cây

c)

Hiện tượng giảm sinh trưởng của cây, cây chết và gây thiệt kinh tế

d)

Hiện tượng do yếu tố con người và động vật gây ra

2.

Bệnh cây là mối quan hệ cơ bản của

a)

Thực vật và sinh vật gây bệnh

b)

Thực vật và môi trường sống

c)

Môi trường sống, thực vật và sinh vật gây bệnh

3.

Nguyên nhân gây bệnh cây có mấy nguyên nhân

a)

Phi sinh vật và sinh vật

b)

Sinh vật ký sinh

c)

Yếu tố bất lợi của môi trường

d)

Do con người

4.

Sự thay đổi sinh lý và giải phẫu cây bệnh gồm

a)

Sự thay đổi tính chất lý hóa của tế bào

b)

Sự thay đổi các chất trong quá trình trao đổi chất

c)

Ảnh hưởng của nhân tố bất lợi môi trường

d)

Cả a,b,c đều đúng

5.

Sự biến đổi tính chất lý hóa của tế bào diễn ra như thế nào

a)

Các hợp chất hữu cơ thoát ra ngoài

b)

Các hợp chất vô cơ từ trong tế bào thoát ra ngoài

c)

Các hợp chất hữu cơ và vô cơ thoát ra ngoài

d)

Cả a,b,c đều đúng

6.

Biến đổi cường độ quang hợp do những nguyên nhân nào gây ra?

a)

Do giảm diện tích lá quang hợp

b)

Do các mô tế bào của lá bị chết

c)

Do côn trùng ăn lá gây ra

d)

Do giảm diện tích lá quang hợp và tế bào lá bị chết

7.

Biến đổi cường độ hô hấp diễn ra như thế nào?

a)

Cường độ hô hấp lúc đầu giảm xuống

b)

Cường độ hô hấp lúc đầu tăng

c)

Cường độ hô hấp không tăng không giảm

d)

Cường độ hô hấp lúc sau tăng lên

8.

Câu nào sau đây đúng với sự biến đổi các chất khoáng, gluxit và nitơ trong quá trình trao đổi chất của cây trồng khi bị bệnh

a)

Các chất này tăng lên trong quá trình trao đổi chất

b)

Các chất này không tăng không giảm

c)

Các chất này cuối cùng sẽ giảm trong quá trình trao đổi chất

d)

Các chất này sẽ giảm trong quá trình trao đổi chất

9.

Sự biến đổi cân bằng nước làm cây xuất hiện những triệu chứng gì?

a)

Lá cây màu đỏ

b)

Lá cây màu vàng

c)

Lá cây bị khô héo và cây chết

d)

Lá cây không biến đổi

10.

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến thực vật?

a)

Nhiệt độ cao hay thấp đều ảnh hưởng nhiều đến quang hợp và hô hấp

b)

Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến quang hợp

c)

Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến hô hấp

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến quang hợp và hô hấp

11.

Triệu chứng bệnh cây là gì?

a)

Biến đổi về sinh lý trong cây chủ

b)

Đặc trưng hình thái bên ngoài cây chủ

c)

Biến đổi về giải phẫu trong cây chủ

d)

Biến đổi sinh lý và giải phẫu

12.

Dấu hiệu bệnh xuất hiện khi nào

a)

Dấu hiệu bệnh xuất hiện trước triệu chứng

b)

Dấu hiệu bệnh xuất hiện khi có triệu chứng

c)

Dấu hiệu bệnh xuất hiện sau triệu chứng

d)

Cả a, b, c đều sai

13.

Triệu chứng được chia làm mấy loại

a)

Tăng sinh trưởng

b)

Giảm sinh trưởng

c)

Chết thối

d)

Cả 3 loại trên đều có

14.

Triệu chứng hại lá điển hình

a)

Loét

b)

Khô héo

c)

Thối

d)

Khảm

15.

Triệu chứng hại rễ điển hình

a)

Mọc chùm

b)

Bướu rễ

c)

loét

d)

thối

16.

Triệu chứng bệnh hại thân cành

a)

Thối

b)

Héo

c)

loét

d)

Thán thư

17.

Bệnh mọc chùm chủ yếu do nguyên nhân nào gây ra

a)

Vi khuẩn

b)

Virus và mycoplasma

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Chủ yếu là do mycoplasma và nấm

18.

Bệnh mục gỗ khiến cây bị:

a)

Làm tăng tính chất cơ lý gỗ

b)

Làm giảm tính chất cơ lý gỗ

c)

Tính chất cơ lý gỗ không tăng, không giảm

d)

Giảm tỷ lệ sử dụng gỗ

19.

Bệnh đốm lá xuất hiện triệu chứng như thế nào

a)

Lá bị phồng

b)

Lá bị vàng toàn bộ

c)

Xuất hiện vết đốm tròn, nhiều cạnh và vân vòng

d)

Lá bị khô héo

20.

Bệnh phấn trắng có đặc điểm chung gì?

a)

Trên lá bệnh xuất hiện lớp bột màu trắng

b)

Lá xuất hiện vết đốm

c)

Lá xuất hiện lớp bột màu đen

d)

Lá xuất hiện lớp bột màu vàng

21.

Bệnh không truyền nhiễm do các nguyên nhân nào gây ra?

a)

Thiếu chất dinh dưỡng

b)

Nhiệt độ không thích hợp

c)

Độ ẩm không thích hợp

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

22.

Đất thiếu nitơ lá cây có triệu chứng gì điển hình?

a)

Lá cây xuất hiện vết đốm màu nâu

b)

Lá cây bị khô héo

c)

Lá cây bị vàng

d)

Lá cây bị thối

23.

Cây thiếu phốt pho có triệu chứng gì? ( đáp án E : Màu xanh nhạt hoặc vàng sẫm)

a)

Lá có màu xanh lục

b)

Lá có màu tím

c)

Lá có màu vàng nhạt

d)

Lá có màu nâu

24.

Cây thiếu kali có triệu chứng gì?

a)

Lá to

b)

Lá nhỏ

c)

Hình dạng lá không thay đổi

d)

Lá phồng lên

25.

Loài cây nào sau đây có khả năng chống chịu khí S02?

a)

Cây xà cừ

b)

Cây trò chỉ

c)

Cây trúc đào

d)

Cây bằng lăng

26.

Chẩn đoán bệnh không truyền nhiễm

a)

Dựa vào triệu chứng

b)

Dựa vào phân tích đất

c)

Dựa vào các biện pháp phòng trừ

d)

Cả 3 phương pháp trên

27.

Đặc điểm chung của bệnh truyền nhiễm?

a)

Bệnh không có khả năng lây lan

b)

Bệnh do các yếu tố bất lợi của môi trường

c)

Bệnh do các yếu tố sinh vật gây ra và có khả năng lây lan

d)

Bệnh do con người gây ra

28.

Trong các sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, sinh vật nào sau đây chiếm tỷ lệ gây bệnh cây nhiều nhất

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Vi rút

d)

Cây kí sinh

29.

Trong các sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, sinh vật nào sau đây chiếm tỷ lệ gây bệnh cây nhiều nhất

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Vi rút

d)

Phytoplasma

30.

Trong các sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, sinh vật nào sau đây chiếm tỷ lệ gây bệnh cây nhiều nhất

a)

Tuyến trùng

b)

Nấm

c)

Vi rút

d)

Phytoplasma

31.

Nấm gây bệnh cây rừng chiếm tỷ lệ khoảng bao nhiêu phần trăm trong số các sinh vật gây bệnh

4 lines
32.

sinh vật nào sau đây chiếm tỷ lệ gây bệnh cây nhiều nhất

a)

Tuyến trùng

b)

Nấm

c)

Vi rút

d)

Phytoplasma

33.

Nấm gây bệnh cây rừng chiếm tỷ lệ khoảng bao nhiêu phần trăm trong số các sinh vật gây bệnh cây rừng

a)

40-50%

b)

83-95%

c)

60-70%

d)

<40%

34.

Nấm chủ yếu sống theo phương thức nào?

a)

Ký sinh

b)

Hoại sinh

c)

Cộng sinh

d)

Cả a, b, c

35.

Thành phần cấu tạo của vách tế bào sợi nấm là:

a)

Chất kitin

b)

Chất xenlulo

c)

Chất kitin và xenlulo

d)

Protein, Lipit, Polysaccait

36.

Biến thái sợi nấm có mấy loại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Chức năng cơ bản của biến thái sợi nấm có đặc điểm

a)

Do số ít sợi nấm kết hợp lại và do thời tiết thuận lợi

b)

Thuận tiện cho việc sinh sản, lây lan của sợi nấm

c)

Do số ít sợi nấm kết hợp lại và chống chịu môi trường không thuận lợi

d)

Đáp án khác

38.

Sinh sản vô tính chủ yếu sinh ra loại bào tử nào

a)

Bào tử nang

b)

Bào tử bột

c)

Bào tử đảm

d)

Bào tử phân sinh

39.

Câu nào sau đây sai khi nói về bào tử nấm

a)

Bào tử nang là loại bào tử được hình thành trong một cái túi

b)

Bào tử động là bào tử có lông roi để vận động trong nước

c)

Bào tử nang và nang bào tử cùng một tên gọi

d)

Bào tử vô tính là loại Bào tử được hình thành nhiều lần trong một mùa sinh trưởng của nấm

40.

Sinh sản hữu tính sinh ra bào tử nào sau đây?

a)

Bào tử phân sinh

b)

Bào tử nang

c)

Bào tử túi

d)

Bào tử bột

41.

Vòng đời của nấm có mấy giai đoạn

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

42.

Giai đoạn sinh sản vô tính của nấm xảy ra như thế nào?

a)

Sợi nấm-nảy mầm-bào tử vô tính- nảy mầm

b)

Ống mầm-bào tử vô tính-sợi nấm-nảy mầm

c)

Bào tử vô tính- ống mầm-sợi nấm-nảy mầm

d)

Sợi nấm-bào tử vô tính-ống mầm -Sợi nấm

43.

Giai đoạn sinh sản hữu tính của nấm xảy ra như thế nào

a)

Phối chất-phố nhân-bào tử hữu tính-sợi nấm

b)

Bào tử hữu tính-phối nhân-phối chất-giảm phân

c)

Sợi nấm- phối chất-phối nhân-giảm phân-sợi nấm

d)

Giảm phân-phối chất-phối nhân-bào tử hữu tính-sợi nấm

44.

Các loài nấm ăn được chủ yếu thuộc ngành phụ nào?

a)

Ngành phụ nấm tiếp hợp (Zygomycotina)

b)

Ngành phụ nấm lông roi (Mastigomycotina)

c)

Ngành phụ nấm bất toàn (Deuteromycotina)

d)

Ngành phụ nấm đảm (Basidiomycotina)

45.

Các loài nấm linh chi thuộc ngành phụ nấm nào?

a)

Ngành phụ nấm túi (Ascomycotina)

b)

Ngành phụ nấm lông roi (Mastigomycotina)

c)

Ngành phụ nấm bất toàn (Deuteromycotina)

d)

Ngành phụ nấm đảm (Basidiomycotina)

46.

Nấm mốc trùng Entophthora thuộc ngành phụ nấm nào?

a)

Ngành phụ nấm túi (Ascomycotina)

b)

Ngành phụ nấm lông roi (Mastigomycotina)

c)

Ngành phụ nấm bất toàn (Deuteromycotina)

d)

Ngành phụ nấm tiếp hợp (Zygomycotina)

47.

Nấm gỉ sắt thuộc:

a)

Ngành phụ nấm túi (Ascomycotina)

b)

Ngành phụ nấm lông roi (Mastigomycotina)

c)

Ngành phụ nấm bất toàn (Deuteromycotina)

d)

Ngành phụ nấm đảm (Basidiomycotina)

48.

Các chất dinh dưỡng của nấm có chủ yếu ở nguồn nào?

a)

Axit amin

b)

Gluxit

c)

Axit hữu cơ

d)

Cả a,b, c

49.

Phạm vi thích ứng nhiệt độ nào của nấm là thích hợp nhất?

a)

10-150C

b)

18-250C

c)

30-350C

d)

>350C

50.

Độ PH nào thích hợp nhất cho nấm phát triển

a)

2-3

b)

3-5

c)

6-7

d)

7-8

51.

Loại ánh sáng nào thích hợp cho nấm phát triển?

a)

Ánh sáng tán xạ

b)

Ánh sáng trực xạ

c)

Ánh sáng tia cực tím

d)

Ánh sáng tia song ngắn

52.

Theo anh (chị) phương pháp nào là khoa học nhất khi chẩn đoán bệnh cây

a)

Dựa vào triệu chứng

b)

Thí nghiệm lây bệnh nhân tạo

c)

Dựa vào vật gây bệnh

d)

Điều trị bệnh

53.

Tại sao nói vi khuẩn là sinh vật nhân nguyên thủy

a)

Vì có đầy đủ màng và chất nguyên sinh

b)

Vì chỉ có chất nguyên sinh, chưa có màng đầy đủ

c)

Vì có màng chưa có chất nguyên sinh

d)

Cả a,b,c đều sai

54.

Vi khuẩn gây bệnh cây chủ yếu có hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình xoắn

d)

Hình phẩy

55.

Phần lớn vi khuẩn sống theo phương thức

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cả dị dưỡng và tự dưỡng

d)

Đáp án khác

56.

Trong tế bào cây chủ, vi khuẩn gây bệnh cây thường phá hoại

a)

Mô tế bào

b)

Bó mạch

c)

Mạch dẫn mô

d)

Cả 3 loại trên

57.

Con đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh cây là:

a)

Khí khổng

b)

Bì khổng

c)

Thủy khổng

d)

Vết thương

58.

Vi rút gây bệnh cây chủ yếu lây lan nhờ:

a)

Gió

b)

Nước mưa

c)

Côn trùng

d)

Con người

59.

Ở nhiệt độ nào phần lớn vi khuẩn ngừng hoạt động và có thể chết

a)

20-30oC

b)

30-40oC

c)

45-55oC

d)

15-20oC

60.

Triệu chứng bệnh cây nào sau đây do vi khuẩn gây ra

a)

Khảm lá

b)

Gỉ sắt

c)

Bồ hóng

d)

Loét cây

61.

Để phòng bệnh do vi khuẩn gây ra người ta chủ yếu làm gi?

a)

Tránh và bịt vết thương cho cây

b)

Phòng trừ côn trùng lây lan

c)

Tránh hoạt động tiếp ghép

d)

Loại bỏ cây bị bệnh

62.

Vi rút gây bệnh cho thực vật theo hình thức

a)

Chuyên hoại sinh

b)

Chuyên ký sinh

c)

Bán ký sinh

d)

Bán hoại sinh

63.

Cấu tạo cơ bản của virus gồm những gì?

a)

AND và Protein

b)

ARN và Protein

c)

ARN và axit amin

d)

AND và gluxit

64.

Sinh sản của virus chủ yếu bằng hình thức gì?

a)

Phân đôi

b)

Nhân đôi

c)

Tái tạo và sao chép

d)

Hữu tính

65.

Tại sao bệnh cây do virus gây ra nếu bón nhiều nitơ bệnh sẽ nặng thêm

a)

Vì trong nitơ có nhiều chất khoáng

b)

Vì trong nitơ có nhiều chất vô cơ

c)

Vì trong nitơ có nhiều chất hữu cơ

d)

Vì trong nitơ có nhiều chất đạm

66.

Xâm nhiễm bệnh do virus chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Gió

b)

Nước mưa

c)

Côn trùng chích hút

d)

Con người

67.

Triệu chứng bệnh cây do virus gây ra thường có dạng

a)

Chổi sể bướu

b)

Bướu và biến dạng

c)

Biến màu lá và biến dạng lá

d)

bướu

68.

Phương pháp chẩn đoán chủ yếu bệnh cây do virus gây ra là

a)

Dựa vào triệu chứng

b)

Thí nghiệm lây bệnh nhân tạo

c)

Dựa vào vật gây bệnh

d)

Điều trị bệnh

69.

Phương pháp phòng trừ bệnh do virus gây ra tốt nhất là làm gì?

a)

Phun thuốc hóa học

b)

Dùng thuốc kháng sinh

c)

Loại bỏ cây bệnh và phòng trừ côn trùng chích hút

d)

Dùng thuốc thảo mộc

70.

Sinh sản chủ yếu của Phytoplasma theo hình thức nào?

a)

Phân chia

b)

Nhân đôi

c)

Tái tạo và sao chép

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Phòng trừ bệnh cây do Phytoplasma thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Dùng thuốc kháng sinh

d)

Biện pháp kỹ thuật lâm nghiệp

72.

Tuyến trùng gây bệnh cây có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, màu trắng trong, vỏ ngoài cơ thể có tầng kitin bao bọc

b)

Khá lớn, màu nâu, vỏ ngoài cơ thể không có tầng kitin bao bọc

c)

Khá nhỏ,màu trắng, vỏ ngoài cơ thể không có tầng kitin bao bọc

d)

Khá lớn, màu nâu, vỏ ngoài cơ thể không có tầng kitin bao bọc

73.

Tuyến trùng gây bệnh cây có cơ quan nào phát triển hoàn chỉnh nhất

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

74.

Loại đất nào sau đây phù hợp với sự phát sinh, phát triển của tuyến trùng

a)

Đất cát pha

b)

Đất sét

c)

Đất mùn

d)

Đất thịt

75.

Phạm vi nhiệt độ nào tuyến trùng mất khả năng xâm nhiễm

a)

14-250C

b)

20-300C

c)

5-400C

d)

>400C và < 50C

76.

Triệu chứng của tuyến trùng gây bệnh cây là gì?

a)

Mọc chùm rễ

b)

Thối rễ

c)

U bướu rễ

d)

Cả 3 a, b. c

77.

Triệu chứng của tuyến trùng gây bệnh cây là gì?

a)

Mọc chùm rễ

b)

Thối rễ

c)

U bướu rễ

d)

Cả 3 a, b. c

78.

Dựa vào đặc điểm kí sinh, cây kí sinh thực vật chia thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Cây tầm gửi lây lan gây bệnh thực vật do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Do tiếp ghép

b)

Do côn trùng

c)

Do động vật

d)

Do chim ăn hạt

80.

Phòng trừ bệnh cây do tầm gửi, dây tơ hồng chúng ta chủ yếu

a)

Dùng thuốc hóa học

b)

Dùng nấm đối kháng

c)

Phát hiện sớm và chặt bỏ cây tầm gửi, cây bụi

d)

Tránh gây vết thương cho cây rừng

81.

Mọi sinh vật trong tự nhiên, về phương thức dinh dưỡng có thể chia làm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

82.

Dựa vào khả năng lấy chất hữu cơ của vật gây bệnh, người ta chia làm mấy mức độ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

83.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sinh vật ký sinh

a)

Hút chất dinh dưỡng trên mô đã chết và ở đó chúng hoàn thành một vòng đời

b)

Hút chất dinh dưỡng trên mô còn sống và ở đó chúng hoàn thành một vòng đời

c)

Hút chất dinh dưỡng trên mô còn sống và trải qua cuộc sống hoại sinh

d)

Hút chất dinh dưỡng trên mô đã chết và trải qua cuộc sống ký sinh

84.

Sinh vật kiêm ký sinh:

a)

Chủ yếu sống hoại sinh nhưng khi gặp điều kiện nào đó chúng lại sống theo phương thức ký sinh

b)

Chủ yếu sống ký sinh nhưng khi gặp điều kiện nào đó chúng lại sống theo phương thức hoại sinh

c)

Lấy chất dinh dưỡng trên mô chết

d)

Lấy chất dinh dưỡng trên mô sống

85.

Tính gây bệnh của vật gây bệnh là:

a)

Khả năng lấy chất dinh dưỡng trên cây chủ của vật gây bệnh

b)

Khả năng gây độc hại của vật gây bệnh đối với cây chủ

c)

Khả năng gây ra triệu chứng khác nhau của vật gây bệnh

d)

Khả năng gây nhiễu loạn sinh lý của cây bệnh

86.

Mối quan hệ giữa tính ký sinh và tính chuyên hóa là:

a)

Tính kí sinh càng cao thì tính gây bệnh càng yếu

b)

Tính kí sinh càng cao thì tính gây bệnh càng yếu

c)

Tính ký sinh càng thấp thì tính chuyên hóa càng thấp

d)

Tính ký sinh càng cao thì tính chuyên hóa càng thấp

87.

Tính chống chịu bệnh của thực vật là:

a)

Khả năng hoặc đặc tính của cây chủ chống lại hoạt động xâm nhiễm của vật gây bệnh

b)

Cây chủ không có khả năng chống lại hoạt động xâm nhiễm của vật gây bệnh

c)

Cây chủ hoàn toàn không bị bệnh

d)

Cây chủ bị ảnh hưởng của môi trường bất lợi

88.

Khả năng chịu bệnh của thực vật phụ thuộc yếu tố nào

a)

Đặc điểm giải phẫu của thực vật

b)

Các hoạt động sinh lý

c)

Thành phần hóa học của tế bào thực vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

89.

Trong các đặc điểm giải phẫu của thực vật đặc điểm nào thể hiện khả năng chống bệnh

a)

Bó mạch dày

b)

Độ dày tầng cutin ở lá

c)

Lá có nhiều khí khổng

d)

Cả a,b,c đều sai

90.

Chất hóa học nào trong tế bào thực vật có vai trò chống bệnh

a)

Axit

b)

Phytonxit

c)

Sắt (Fe)

d)

Mangan (Mg)

91.

Để nâng cao tính miễn dịch của thực vật chúng ta nên dung biện pháp nào?

a)

Phun thuốc hóa học

b)

Lai tạo, chọn giống cây chống chịu bệnh

c)

Lai tạo, chọn giống cây chống chịu bệnh và bón phân hợp lý

d)

Tiêu diệt môi giới lây lan bệnh

92.

Chuỗi xâm nhiễm (hay tuần hoàn xâm nhiễm) có mấy giai đoạn

a)

Sơ xâm nhiễm- tái xâm nhiễm

b)

Sơ xâm nhiễm-qua đông- tái xâm nhiễm

c)

Quá trình xâm nhiễm - sơ xâm nhiễm- tái xâm nhiễm

d)

Quá trình xâm nhiễm - sơ xâm nhiễm- qua đông- tái xâm nhiễm

93.

Trình tự nào sau đây đúng với quá trình xâm nhiễm của vật gây bệnh cây

a)

Tiếp xúc-ủ bệnh - phát bệnh

b)

Tiếp xúc-xâm nhập- ủ bệnh - phát bệnh

c)

Xâm nhập-ủ bệnh - phát bệnh

d)

Tiếp xúc-xâm nhập - phát bệnh

94.

Trong thời kỳ xâm nhập của vật gây bệnh nhân tố quyết định đến khả năng xâm nhiễm của vật gây bệnh là:

a)

Điều kiện dinh dưỡng

b)

Trạng thái cây chủ

c)

Mật độ xâm nhiễm của vật gây bệnh

d)

Cả a,b,c

95.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời kỳ ủ bệnh

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Trạng thái cây chủ

96.

Để xảy ra dịch bệnh cây cần có sự góp mặt của các nhân tố

a)

Môi trường và cây trồng

b)

Cây trồng và vật gây bệnh

c)

Vật gây bệnh và môi trường

d)

Đáp án khác

97.

Cây chủ trong tình trạng như thế nào dễ xảy ra dịch bệnh cây nhất

a)

Cây phát triển bình thường

b)

Cây trồng thuần loài, tập trung và có tính miễn dịch kém

c)

Cây còn non nhưng không có bệnh

d)

Cây trồng hỗn loài

98.

Phương pháp chẩn đoán bệnh cây nào là khoa học nhất

a)

Chẩn đoán theo vật gây bệnh

b)

Chẩn đoán theo triệu chứng

c)

Chẩn đoán theo thí nghiệm lây bệnh nhân tạo

d)

Chẩn đoán theo điều trị bệnh

99.

Mục đích của điều tra bệnh cây?

a)

Xác định cây bị bệnh và mức độ bị hại

b)

Xác định mật độ bệnh hại

c)

Phát hiện loài sâu hại mới

d)

Cả a, b, c đều đúng

100.

Nếu mức độ bị hại tính được là 45% thì cây đó:

a)

Bị hại nặng

b)

Bị hại vừa

c)

Bị hại nhẹ

d)

Bị hại rất nặng

101.

Phương pháp IPM không dựa trên những nguyên tắc cơ bản nào?

a)

Phòng trừ triệt để vật gây hại

b)

Làm giàu thiên địch

c)

Chọn loài cây chống chịu

d)

Tăng sức đề kháng cho cây

102.

Biện pháp kiểm dịch thực vật là?

a)

Kiểm soát bệnh hại ở trong một vùng để tiêu diệt vật gây bệnh

b)

Phòng trừ dịch bệnh lây lan tới các vùng bệnh mới

c)

Hệ thống các biện pháp ngăn chặn sự lây lan bệnh hại

d)

Cả a, b, c đề đúng

103.

Một trong những mục đích của phòng trừ bệnh cây là:

a)

Tăng nguồn vật gây bệnh

b)

Giảm sức đề kháng của cây trồng

c)

Làm ô nhiễm môi trường

d)

Tăng sức chống chịu cho cây

104.

Khi so sánh đặc điểm phòng trừ bệnh cây lâm nghiệp và phòng trừ bệnh cây nông nghiệp

a)

Môi trường sinh thái và lợi ích kinh tế không giống nhau

b)

Môi trường sinh thái và lợi ích kinh tế giống nhau

c)

Môi trường sinh thái rừng có quần thể sinh vật biến đổi nhiều

d)

Môi trường sinh thái rừng có quần thể sinh vật biến đổi nhiều

105.

Khuyết điểm của biện pháp kiểm dịch thực vật:

a)

Ngăn chặn được sự lan tràn của bệnh hại

b)

Không ngăn chặn được sự lan tràn của bệnh hại

c)

Hạn chế tốc độ lưu thông hang hóa và cây trồng

d)

Đảm bảo cho hang hóa, nguyên vật liệu có chất lượng

106.

Biện pháp kỹ thuật lâm nghiệp trong canh tác vườn ươm không cần chú ý đến

a)

Chọn vườn ươm và chọn hạt giống tốt, cây mầm khỏe

b)

Luân canh thay đổi gian gieo trồng

c)

Tuổi thành thục của từng loài cây gieo ươm

d)

Vệ sinh vườn ươm, bón phân hợp lý, tưới tiêu hợp lí

107.

Câu nào sau đây sai khi nói về nhược điểm của phương pháp chọn cây kháng bệnh

a)

Chỉ đề kháng được một số bệnh

b)

Cây trồng phụ thuộc vào hoàn cảnh sống

c)

Trực tiếp chọn được giống cây chống chịu bệnh

d)

Cần thời gian dài thí nghiệm, thoái hóa sau một thời gian

108.

Câu nào sau đây sai khi nói về ưu điểm của phương pháp sinh học

a)

Không độc đối với người, gia súc và sinh vật có ích

b)

Dùng ở bất kỳ thời gian nào của thực vật mà không gây hại cho cây, có thời gian cách ly như thuốc hóa học

c)

Dễ dùng trong sản xuất, trong một số trường hợp giá thành rẻ hơn biện pháp hóa học

d)

Các sinh vật dùng để phòng trừ bệnh cây có khả năng tự nhân lên trong điều kiện tự nhiên và lan truyền ra xung quanh

109.

Phương pháp sử dụng thuốc hóa học phòng trừ bệnh cây gồm

a)

Phun thuốc nước, xử lý ướt, xử lý khô, phun thuốc bột

b)

Phun thuốc nước, phun thuốc bột và xử lý đất

c)

Quyét thuốc lên cây, bón vào gốc cây

d)

Cả a,b,c đều đúng