wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-31

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 111: Nút xoang nhĩ
a)
Nằm ở thành trái của tâm nhĩ trái
b)
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải
c)
Có bản chất là các tế bào thần kinh
d)
Nối với nút nhĩ — thất bởi bó nhĩ – thất
2.
Câu 127: Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
a)
Rãnh nhĩ thất
b)
Rãnh gian thất sau
c)
Xoang tĩnh mạch vành
d)
Khuyết đỉnh tim
3.
Câu 133: Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa
a)
Mặt hoành và mặt phổi
b)
Mặt hoành và mặt ức sườn
c)
Mặt ức sườn và mặt phổi
d)
Mặt phối và mặt đáy
4.
Câu 134: Thông thường động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch vành trật
c)
Động mạch mũ
d)
Động mạch gian thất trước
5.
Câu 139: Động mạch gian thất sau đi cùng với
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim nhỏ
c)
Tĩnh mạch tim giữa
d)
Tĩnh mạch tim chếch
6.
Câu 157: Vị trí xuất phát của động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
a)
Sụn nhẫn
b)
Xương móng
c)
Đốt sống cổ 4
d)
Đốt sống cổ 6
7.
Câu 157: Vị trí xuất phát của động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
a)
Sụn nhẫn
b)
Xương móng
c)
Đốt sống cổ 4
d)
Đốt sống cổ 6
8.
Câu 164: Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì?
a)
Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
b)
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
c)
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
d)
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
9.
Câu 177: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch đi bắt ngang qua cơ chân bướm ngoài?
a)
Động mạch huyệt răng dưới
b)
Động mạch huyệt răng trên sau
c)
Động mạch cơ cắn
d)
Động mạch khẩu cái xuống
10.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
11.
Câu 183: Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hầu lên
d)
Động mạch hàm
12.
Câu 183: Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hầu lên
d)
Động mạch hàm
13.
Câu 188: Động mạch cơ cắn là nhánh của
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hàm
14.
Câu 192: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch vai xuống
d)
Động mạch giáp dưới
15.
Câu 200: Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
16.
Câu 204: Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
17.
Câu 215: Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
18.
Câu 217: Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với
a)
Eo tuyến giáp
b)
Góc xương hàm dưới
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Khuyết cảnh
19.
Câu 218: Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
20.
Câu 227: Tĩnh mạch đơn đổ về
a)
Tĩnh mạch dưới đòn phải
b)
Tĩnh mạch cảnh trong phải
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
21.
Câu 235: Động mạch ruột thừa xuất phát từ
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
22.
Câu 257: Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
23.
Câu 275: Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Ngang mức với đốt sống đốt thắt thắt lưng 5
d)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
24.
Câu 276: Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mộng trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
25.
Câu 309: Động mạch trụ có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
b)
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
c)
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
d)
Cho nhánh nối với động mạch quay
26.
Câu 312: Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch quay
c)
Cung gan tay nông
d)
Cung gan tay sâu
27.
Câu 313: Tĩnh mạch nào sau đây được xếp vào nhóm tĩnh mạch nông của chi trên?
a)
Tĩnh mạch đầu
b)
Tĩnh mạch quay n
c)
Tĩnh mạch trụ
d)
Tĩnh mạch gan ngón riêng
28.
Câu 319: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
29.
Câu 320: Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch mũ chậu nông
b)
Động mạch mũ chậu sâu
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch mũ đùi ngoài
30.
Câu 321: Động mạch bịt là nhánh của
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
31.
Câu 339: Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây câu ĐÚNG?
a)
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
b)
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
c)
Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong
d)
Động mạch chảy sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài
32.
Câu 357: Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thái dương
b)
Xương bướm
c)
Xương sàng
d)
Xương hàm trên
33.
Câu 361: Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và
a)
Xoang hàm trên, xoang trán
b)
Xoang bướm, xoang sàng sau
c)
Xoang sàng giữa, xoang sàng sau
d)
Xoang bướm, xoang hàm trên
34.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
35.
Câu 375: Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?
a)
Động mạch giáp dưới
b)
Động mạch thanh quản dưới
c)
Thần kinh thanh quản dưới
d)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
36.
Câu 375: Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?
a)
Động mạch giáp dưới
b)
Động mạch thanh quản dưới
c)
Thần kinh thanh quản dưới
d)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
37.
Câu 378: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu sau
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ nhẫn giáp
38.
Câu 381: Cơ nhẫn phễu bên được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh hoành
b)
Thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh thanh quản dưới
39.
Câu 388: Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi?
a)
Phế quản chính
b)
Tĩnh mạch phổi
c)
Dây chằng phổi
d)
Động mạch phế quản
40.
Câu 393: Mô tả về mảng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Dính chặt vào nhu mô phổi
b)
Lách vào các khe gian thùy
c)
Không liên tục với màng phổi thành
d)
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
41.
Câu 396: Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
a)
6 và 8
b)
7 và 9
c)
8 và 10
d)
10 và 12
42.
Câu 410: Cơ hoành là giới hạn dưới của lồng ngực đồng thời ngăn cách lông ngực với ổ bụng. Đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch chủ
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Chuỗi hạch giao cảm ngực
43.
Câu 410: Cơ hoành là giới hạn dưới của lồng ngực đồng thời ngăn cách lông ngực với ổ bụng. Đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch chủ
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Chuỗi hạch giao cảm ngực
44.
Câu 417: Về chi phối thần kinh đối giao cảm, dây thần kinh lang thang chi phối ống tiêu hóa đoạn nào?
a)
Từ thực quản đến dạ dày
b)
Từ thực quản đến góc tá hỗng tràng
c)
Từ thực quản đến đại tràng ngang
d)
Từ thực quản đến đại tràng chậu hông
45.
Câu 439: Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng?
a)
Động mạch thận phải
b)
Động mạch kết tràng trái
c)
Động mạch mạc treo tràng trên
d)
Động mạch mạc treo tràng dưới
46.
Câu 461: Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là ĐÚNG?
a)
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn
b)
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía dưới cơ nâng hậu môn
c)
Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng
d)
Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu mông – trực tràng
47.
Câu 463: Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa?
a)
Manh tràng
b)
Đại tràng lên
c)
Đại tràng góc gan
d)
Đại tràng chậu hông
48.
Câu 464: Kết tràng chậu hông
a)
Không còn các dải cơ dọc
b)
Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3
c)
Cố định vì dính vào thành bụng sau
d)
Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên
49.
Câu 485: Ba thành phần chính đi qua cửa gan là gì?
a)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới
b)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa
c)
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan
d)
Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
50.
Câu 495: Mạc nối lớn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi từ gan dén bo nhỏ dạ dày cong
b)
Còn được gọi là dây chằng gan – vị
c)
Tạo thành thành trước của túi mạc nói
d)
Cấu tạo gồm 4 lớp của phúc mạc tạng
51.
Câu 529: Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là gì?
a)
Xoang tiền liệt
b)
Lỗ niệu đạo ngài
c)
Niệu đạo đoạn màng
d)
Niệu đạo ở cổ bàng quang
52.
Câu 531: Cấu trúc nào sau đây ở phía sau tuyến tiền liệt?
a)
Trực tràng
b)
Túi tỉnh
c)
Bàng quang
d)
Mào tinh
53.
Câu 541: Ở nữ, niệu quản đoạn chậu có đặc điểm gì?
a)
Là đoạn từ cực dưới thận đến bàng quang
b)
Bắt chéo phía trước động mạch buồng trứng
c)
Bắt chéo phía sau động mạch tử cung
d)
Nhận máu nuôi từ các nhánh của động mạch âm đạo
54.
Câu 546: Về bạch huyết ở thận, câu nào sau đây đúng?
a)
Mạch bạch huyết thận phải đổ về theo trục tĩnh mạch chủ
b)
Mạch bạch huyết thận trái đổ về theo trục động mạch chủ
c)
Hạch bạch huyết rãi rác khắp thận và rốn thận
d)
Ở thận không có hệ thống bạch huyết
55.
Câu 546: Về bạch huyết ở thận, câu nào sau đây đúng?
a)
Mạch bạch huyết thận phải đổ về theo trục tĩnh mạch chủ
b)
Mạch bạch huyết thận trái đổ về theo trục động mạch chủ
c)
Hạch bạch huyết rãi rác khắp thận và rốn thận
d)
Ở thận không có hệ thống bạch huyết
56.
Câu 557: Động mạch buồng trứng có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi phía trước phúc mạc
b)
Có đoạn bắt chéo phía sau niệu quản
c)
Đi trong dây chẳng riêng buồng trứng
d)
Cho nhánh nối với động mạch tử cung
57.
Câu 568: Về tuyến vú ở nữ, câu nào sau đây sai?
a)
Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
b)
Có nguồn gốc như tuyến bã
c)
Xoang sữa là nơi phình ra của ống tiết sữa
d)
Mô liên kết dưới da tạo thành các hố mỡ
58.
Câu 568: Về tuyến vú ở nữ, câu nào sau đây sai?
a)
Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
b)
Có nguồn gốc như tuyến bã
c)
Xoang sữa là nơi phình ra của ống tiết sữa
d)
Mô liên kết dưới da tạo thành các hố mỡ
59.
Câu 597: Thành phần nào sau đây nằm ngoài tỉnh hoàn?
a)
Ông sinh tinh
b)
Ông dẫn tinh
c)
Tế bào Leydig
d)
Tế bào Sertoli
60.
Câu 603: Hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Mảnh sàng của xương sàng
b)
Mảnh ngang xương khẩu cái
c)
Phần ổ mắt xương trán
d)
Phần trai xương thái dương
61.
Câu 612: Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh mắt
d)
Thần kinh thiệt hầu
62.
Câu 613: Thành phần nào sau đây đi lỗ trâm chũm?
a)
Dây thần kinh sọ số V
b)
Dây thần kinh sọ số VII
c)
Dây thần kinh sọ số IX
d)
Dây thần kinh sọ số X
63.
Câu 621: Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?
a)
Cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ chân bướm trong
c)
Cơ hạ góc miệng
d)
Cơ thái dương
64.
Câu 627: Khi hai cơ ức đòn chũm cùng co sẽ gây ra động tác gì?
a)
Duỗi cổ
b)
Ngửa đầu ra sau
c)
Cúi đầu ra trước
d)
Gập cổ và cúi đầu ra trước
65.
Câu 636: Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
b)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
c)
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn
d)
Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn
66.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
67.
Câu 653: Mỏm quạ là nơi bám của gân cơ nào sau đây?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Đầu dài gần cơ tam đầu cánh tay
d)
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
68.
Câu 658: Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên của xương nào?
a)
Xương quay
b)
Xương đòn
c)
Xương vai
d)
Xương trụ
69.
Câu 658: Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên của xương nào?
a)
Xương quay
b)
Xương đòn
c)
Xương vai
d)
Xương trụ
70.
Câu 664: Động tác đưa tay lên cao và với ra trước để ném hoặc đẩy được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào?
a)
Cơ đen-ta
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ răng trước
d)
Cơ ngực lớn
71.
Câu 666: Lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi những cơ nào?
a)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
b)
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
c)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
d)
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
72.
Câu 668: Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
a)
Động mạch cánh tay và thần kinh giữa
b)
Động mạch cánh tay và thần kinh quay
c)
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh quay
d)
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh giữa
73.
Câu 674: Trên thiết đồ cắt ngang qua 1/3 dưới cánh tay, thành phần nào sau đây hiện 1 diện trong ống cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa, thần kinh trụ
b)
Động mạch cánh tay, thần kinh quay, thần kinh trụ
c)
Động mạch cánh tay sâu, thần kinh giữa
d)
Động mạch cánh tay, thần kinh giữa
74.
Câu 691: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?
a)
Chỏm quay
b)
Mỏm trâm quay
c)
Vành quay
d)
Cổ xương quay
75.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
76.
Câu 708: Khi phẫu tích vào vùng khuỷu trước và đã xác định được gân cơ nhị đầu cánh tay, lúc này chúng tay sẽ tìm thấy động mạch cánh tay
a)
Ở phía trước gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Ở phía sau gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Ở phía trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
Ở phía ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
77.
Câu 708: Khi phẫu tích vào vùng khuỷu trước và đã xác định được gân cơ nhị đầu cánh tay, lúc này chúng tay sẽ tìm thấy động mạch cánh tay
a)
Ở phía trước gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Ở phía sau gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Ở phía trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
Ở phía ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
78.
Câu 720: Ở xương hông, cấu trúc nào sau đây có sự tham gia của cả xương chậu, xương mu và xương ngồi?
a)
Mào chậu
b)
Ở cối
c)
Khuyết ngồi lớn
d)
Đường cung
79.
Câu 726: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương hông?
a)
Đường cung
b)
Diện nguyệt
c)
Hố ổ cối
d)
Ô cối
80.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
81.
Câu 733: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỏ
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bịt trong
82.
Câu 742: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ làm chức năng duỗi, dạng và xoay đùi?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ cơ bịt trong
83.
Câu 746: Để xác định hướng trước – sau của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào?
a)
Cổ xương đùi
b)
Chỏm đùi
c)
Mấu chuyển bé
d)
Đường ráp
84.
Câu 761: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
85.
Câu 766: Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng ngoài
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ thẳng đùi
86.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
87.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
88.
Câu 770: Mô tả về tam giác đùi, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Bờ trong là cơ khép dài
b)
Bờ ngoài là cơ khép lớn
c)
Thành sau là khớp hông
d)
Thành trước là cơ thắt lưng chậu
89.
Câu 772: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau?
a)
Cơ lược
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ thon
90.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
91.
Câu 782: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước trong của ống cơ khép?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ thon
d)
Cơ may
92.
Câu 806: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?
a)
Mạc sâu
b)
Cơ khoeo
c)
Diện khoeo xương đùi
d)
Dây chẳng khong chóa
93.
Câu 814: Trường hợp nào sau đây có thể gây tổn thương thần kinh mác chung?
a)
Gãy đầu trên xương chảy
b)
Gãy thân xương mác
c)
Gãy cổ xương mác
d)
Gây mắt cá ngoài
94.
Câu 822: Mô tả các cấu trúc giải phẫu vùng cẳng chân, câu nào sau đây sau
a)
Các cơ chia thành ba khoang là khoang trước, khoang sau, khoang ngoài
b)
Động mạch chày sau và động mạch mác đều đi ở khoang sau
c)
Thần kinh mác nông và thần kinh mác sâu đều đi ở khoang trước
d)
Các cơ gấp được vận động bởi thần kinh chày
95.
Câu 840: Ở mu chân, ta có thể tìm thấy động mạch mu chân dựa vào đặc điểm nào sau đây?
a)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài nhánh trong thần kinh mác sâu
b)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bó trong gân cơ duỗi các ngón chân dài
d)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bỏ ngoài gân cơ duỗi các ngón chân dài
96.
Câu 870: Về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa gọi là
a)
Bắt chéo hành não
b)
Bắt chéo cảm giác
c)
Bắt chéo trong
d)
Bất chéo ngoài
97.
Câu 872: Vùng nào sau đây có chức năng điều hòa thân nhiệt, lượng ăn vào, thăng bằng lượng nước và điều hòa nội tiết tuyến yên?
a)
Vùng trên đồi
b)
Vùng dưới đồi
c)
Vùng hạ đồi
d)
Vùng sau đồi
98.
Câu 879: Trên thiết đồ cắt ngang não hiện diện một cấu trúc chất trắng hình chữ V có đỉnh hướng vào đường giữa, đó là gì?
a)
Bao trong
b)
Tia thị giác
c)
Mép trước
d)
Vách trong suốt
99.
Câu 892: Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi?
a)
Bốn thể gối
b)
Đồi chẩm
c)
Thể tùng
d)
Tam giác cuống tùng
100.
Câu 894: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên thành trước của não thất ba?
a)
Vòm não
b)
Giao thị
c)
Mép trước
d)
Đồi thị
101.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
102.
Câu 985: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ ngoài đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh quay
103.
Câu 998: Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây sai?
a)
Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và phần lớn mu chân
b)
Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẽ ngón chân I, II
c)
Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước
d)
Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh của thần kinh chày
104.
Câu 999: Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bán gân
105.
Câu 1004: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2, 3, 4
b)
Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn
c)
Vận động cho các cơ khép ở đùi
d)
Chi phối cảm giác mặt trong đùi
106.
Câu 1007: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ thon
d)
Cơ khép ngắn
107.
Câu 1015: Bệnh nhân không duỗi được cô tay (bàn tay rũ) như hình bên dưới. Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương trên bệnh nhân này?
a)
Thần kinh quay
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh giữa
d)
Thần kinh cơ bị
108.
Câu 1028: Cơ nâng mi trên được vận động bởi
a)
Thần kinh mắt
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh ròng rọc
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài
109.
Câu 1029: Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường?
a)
Thần kinh V
b)
Thần kinh IX
c)
Thần kinh X
d)
Thần kinh VII
110.
Câu 1037: Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Thần kinh đi ra (hoặc đi vào) hộp sọ qua các lỗ/khe ở nền sọ
b)
Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh xuất hiện ở bề mặt của não
c)
Nguyên ủy thật của các dây vận động là các nhân xám trung ương
d)
Các dây hỗn hợp có chức năng cảm giác, vận động và giao cảm
111.
Câu 1039: Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang?
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh VII
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
112.
Câu 1052: Cảm giác vị giác 2/3 trước của lưỡi được chỉ phối bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh trung gian
113.
Câu 1053: Nhân nào sau đây là nguyên ủy thật của các dây thần kinh IX, X, XI
a)
Nhân bỏ đơn độc
b)
Nhân hoài nghi
c)
Nhân gai
d)
Nhân nước bọt trên
114.
Câu 1054: Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
b)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh quặt ngược thanh quản
d)
Nhánh hầu của thần kinh lang thang
115.
Câu 1055: Nói về hạch mi, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
a)
Thuộc phần giao cảm
b)
Sợi sau hạch nối với dây thần kinh mũi mi
c)
Các sợi sau hạch là thần kinh mi ngắn
d)
Vận động cơ giãn đồng tử và cơ thể mi
116.
Câu 1056: Các thành phần của thần kinh sinh ba đi ra khỏi hộp sọ qua các lỗ (hoặc khe) nào sau đây?
a)
Khe ổ mắt trên, lỗ tròn và lỗ rách
b)
Khe ổ mắt trên, lỗ tròn và lỗ bầu dục
c)
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ gai
d)
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ rách
117.
Câu 1073: Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm trên
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hàm dưới
118.
Câu 1097: Ở phía trước tuyến thượng thận trái liên quan với thành phần nào?
a)
Môn vị
b)
Thùy trái gan
c)
Tụy
d)
Bờ cong nhỏ dạ dày
119.
Câu 1102: Về liên quan giữa bao cảnh và tuyến giáp, câu nào sau đây đúng?
a)
Bao cảnh ở trong tuyến giáp
b)
Bao cảnh ở trước ngoài tuyến giáp
c)
Bao cảnh ở sau tuyến giáp
d)
Bao cảnh ở sau ngoài tuyến giáp
120.
Câu 1112: Tuyến lệ nằm ở đâu?
a)
Thành trên của ổ mắt
b)
Thành ngoài ổ mắt
c)
Từ thành trên xuống thành ngoài ổ mắt
d)
Từ thành trên xuống thành trong ổ mắt