wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tế bào và vi sinh vật

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là:

a)

Pha tiềm tàng

b)

Pha cân bằng động

c)

Pha luỹ thừa

d)

Pha suy vong

2.

Nhà khoa học nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong vi sinh vật học

a)

Pasteur

b)

Newton

c)

Aristotle

d)

Galileo

3.

Vì sao tế bào được xem là một hệ thống hở?

4 lines
4.

Tế bào vừa là nhà máy hoá học vừa là công cụ mã hoá?

4 lines
5.

Kết quả của quá trình sinh tổng hợp là quá trình nào sau đây?

a)

Sự tăng trưởng của tế bào

b)

Sự sinh sản của tế bào

c)

Sự thoái hoá của tế bào

d)

Sự giao tiếp của tế bào

6.

Tế bào được chia làm bao nhiêu dạng khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Có bao nhiêu giới sinh vật:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Vì sao nước được xem là dung môi

4 lines
9.

Tế bào được chia làm bao nhiêu dạng khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Có bao nhiêu giới sinh vật:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Vì sao nước được xem là dung môi của hệ thống sống

a)

Nước chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tế bào (70-90%) và các phản ứng hoá sinh trong tế bào không xảy ra khi thiếu nước

b)

Nước chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tế bào (70-90%) và các phản ứng hoá sinh trong tế bào có thể xảy ra khi thiếu nước

c)

Nước chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tế bào (50-70%) và các phản ứng hoá sinh trong tế bào không xảy ra khi thiếu nước

d)

Nước chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tế bào (50-70%) và các phản ứng hoá sinh trong tế bào có thể xảy ra khi thiếu nước

12.

Các đại phân tử sinh học của thế giới sống?

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

3,4,5,6

d)

1,4,5,6

13.

Cấu trúc nào không phải cấu trúc quan trọng nhất với Prokaryote là:

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

4,5,6

14.

Về hình thái, Vi khuẩn có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình que, hình cong và hình xoắn

b)

Hình cầu, hình lưỡi liềm, hình nón, hình que

c)

Hình que, hình tròn, hình bầu dục, hình xoắn

d)

Hình que, hình tròn, hình lưỡi liềm, hình nón

15.

Chức năng của vách tế bào vi khuẩn

a)

Giúp cho tế bào tránh các ảnh hưởng do thay đổi áp suất

b)

Giúp cho tế bào tránh ảnh hưởng từ các yếu tố môi trường bên ngoài như nhiệt độ, pH...

c)

Giúp tế bào vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Giúp tế bào dinh dưỡng

16.

Khi nhuộm màu vi khuẩn Gram âm sẽ cho màu gì?

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Hồng

d)

Vàng

17.

Khi nhuộm màu vi khuẩn Gram âm sẽ cho màu gì?

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Hồng

d)

Vàng

18.

Thành phần nào sau đây khiến vi khuẩn Gram âm gây hại hơn so với vi khuẩn Gram dương?

a)

Lipopolysaccharide gắn bên ngoài của lớp màng

b)

Lipoprotein gắn bên ngoài của lớp màng

c)

Lớp phospholipid gắn ngoài của lớp màng

d)

Lớp peptidoglycan ngoài của lớp màng

19.

Vách tế bào nhân thật chứa thành phần nào dưới đây?

a)

Cellulose và Chitin

b)

Peptidoglycan và Cellulose

c)

Chitin và Peptidoglycan

d)

Cả a,b,c đều sai

20.

Ở Prokaryote, cấu trúc giúp tế bào di động có tên là gì?

a)

Tiên mao

b)

Lông mao

c)

Cả Tiên mao và Lông mao

d)

Cả a,b,c đều sai

21.

Lớp S (S layer) có chức năng gì dưới đây?

a)

Cản trở các phân tử nhỏ phân cực di chuyển ra vào màng tế bào

b)

Cản trở các phân tử lớn phân cực di chuyển ra vào màng tế bào

c)

Cho phép các phân tử nhỏ phân cực di chuyển ra vào màng tế bào, nhưng cản các phân tử lớn đi qua.

d)

Cho phép các phân tử lớn phân cực di chuyển ra vào màng tế bào, nhưng cản trở các phân tử nhỏ đi qua.

22.

Bộ gen của vi khuẩn có thể được chuyển đổi trong quần thể khi các tế bào vi khuẩn tiếp xúc nhau thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Giao nạp

d)

Dung hợp

23.

Bộ gen của vi khuẩn có thể được chuyển đổi trong quần thể khi các tế bào vi khuẩn tiếp nhận DNA trần từ môi trường?

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Giao nạp

d)

Dung hợp

24.

Nhân và các bào quan ở tế bào nhân thật. Ba bào quan quan trọng nhất của tế bào Eukaryote là:

a)

Nhân, ty thể và diệp lạp

b)

Nhân, màng tế bào và Ribosome

c)

Nhân, vách tế bào và Ribosome

d)

Ty thể, diệp lạp và Ribosome

25.

So sánh tế bào Prokaryote và Eukaryote?

4 lines
26.

Đặc điểm DNA của vi khuẩn:

a)

Là một phân tử DNA trần, dạng vòng gấp khúc và tự xoắn nằm trong tế bào chất.

b)

Là một phân tử RNA trần, dạng vòng gấp khúc và tự xoắn nằm trong tế bào chất.

c)

Là một phân tử DNA dạng vòng gấp khúc, được bao bọc trong một màng nhân.

d)

Là một phân tử RNA dạng vòng gấp khúc, được bao bọc trong một màng nhân.

27.

Dựa theo nguồn năng lượng thì vi sinh vật được chia làm các dạng nào sau đây?

a)

Sinh vật quang năng và sinh vật hoá năng

b)

Sinh vật hoá năng và sinh vật dị năng

c)

Sinh vật dị năng và sinh vật đồng năng

d)

Sinh vật đồng năng và sinh vật quang năng

28.

Vi sinh vật hoá năng được chia làm mấy loại dựa trên nguồn dinh dưỡng nhận từ các hợp chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Với vi sinh vật dị dưỡng Nitrogen là thành phần dinh dưỡng quan trọng của protein, acid amin và thường được cung cấp dưới dạng nào sau đây?

a)

NH3

b)

N2

c)

NO2

d)

Nitrogen nguyên tử

30.

Yếu tố nào sau đây giúp cho các phản ứng trong cơ thể vi sinh vật có thể làm giảm mức năng lượng cho một phản ứng và diễn ra phản ứng ở nhiệt độ bình thường?

a)

Protein chịu nhiệt

b)

Enzyme

c)

Lipid

d)

Carbohydrate

31.

Trong quá trình lên men/đường phân, loại đường nào sau đây được hoạt hoá đầu tiên:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

32.

Quá trình hô hấp tế bào cung cấp thành phần nào bên dưới đây?

a)

Năng lượng, CO2 và nước

b)

Năng lượng, Oxy và nước

c)

Năng lượng, Nitrate và nước

d)

Năng lượng, Sulfat và nước

33.

Các phân tử đường có chức năng gì trong quá trình đồng hoá?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình sinh tổng hợp Protein dự trữ, Lipid, Năng lượng ATP và Acid Nucleic

b)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình sinh tổng hợp các Polysaccharide, Lipid, Acid Nucleic và Protein

34.

Vì sao các nghiên cứu về tăng trưởng vi sinh vật phải được thực hiện trên đối tượng là quần thể?

a)

Vì tế bào quá nhỏ không phản ánh được sự tăng trưởng của vi sinh vật

b)

Vì sự tăng trưởng là phản ảnh kích thước tăng dần nên quần thể là đối tượng nghiên cứu phù hợp

c)

Quần thể có kích thước lớn nên dễ dàng cho việc đánh giá được các tương tác của vi sinh vật

d)

Vì tế bào khi tăng trưởng sẽ phân chia nên không dùng tế bào để nghiên cứu

35.

Tính số lượng tế có được từ 1 tế bào vi khuẩn E.Coli sau 10 thế hệ phân chia

a)

1024

b)

2410

c)

1042

d)

2140

36.

Số lượng tế bào vi sinh được xác định bằng mấy phương pháp.

a)

Đếm trực tiếp số lượng tế bào có trên kính hiển vi và đếm số lượng tế bào còn sống khi nuôi cấy trên môi trường thạch

b)

Đếm trực tiếp số lượng tế bào có trên kính hiển vi và đếm số lượng tế bào còn sống khi nuôi cấy trên môi trường lỏng

c)

Đếm trực tiếp số lượng tế bào có trên đĩa thạch nuôi và đếm số lượng tế bào còn sống khi nuôi cấy trên môi trường lỏng

d)

Đếm trực tiếp số lượng tế bào có trên đĩa thạch nuôi và đếm số lượng tế bào còn sống khi nuôi cấy trên môi trường thạch

37.

Để đếm được số lượng tế bào trên kính hiển vi thì cần mật độ tối thiểu của tế bào là bao nhiêu?

a)

10^5/ml

b)

10^6/ml

c)

10^7/ml

d)

10^8/ml

38.

Đâu là cơ sở của phương pháp đếm khuẩn lạc?

a)

Cho các tế bào tách biệt nhau lên trên bề mặt môi trường rắn sao cho mỗi tế bào có khả năng phân chia tăng trưởng thành một sinh khối là một khuẩn lạc có thể quan sát được bằng mắt thường

b)

Cho các tế bào tách biệt nha

39.

Tổng sinh khối của vi sinh vật có thể được ghi nhận bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Cân khối lượng sinh khối

b)

Cân khối lượng sinh khối và môi trường nuôi cấy vi sinh vật để lấy tổng các sản phẩm tạo ra từ vi sinh vật

c)

Cân khối lượng sinh khối và ½ môi trường nuôi cấy vi sinh vật để lấy tổng các sản phẩm tạo ra từ vi sinh vật

d)

Cân khối lượng sinh khối và các thành phần nuôi cấy có thể có khi nuôi cấy vi sinh vật

40.

Khi vi khuẩn được cấy vào một bình nuôi có một lượng chất dinh dưỡng nhất định, sự tăng trưởng của chúng sẽ trải qua các pha như thế nào?

a)

Pha tiềm tàng -> Pha hàm mũ -> Pha ổn định -> Pha suy vong

b)

Pha hàm mũ -> Pha tiềm tàng -> Pha ổn định -> Pha suy vong

c)

Pha ổn định -> Pha tiềm tàng -> Pha hàm mũ -> Pha suy vong

d)

Pha hàm mũ -> Pha ổn định -> Pha tiềm tàng -> Pha suy vong

41.

Đặc điểm của pha tiềm tàng là gì?

a)

Tế bào tiến hành tổng hợp các chất cần thiết về dinh dưỡng để có thể tăng nhanh số lượng tế bào

b)

Tế bào tiến hành sử dụng một số chất trong các cơ quan nội bào để th

c)

Tế bào tiến hành tổng hợp các enzyme cần thiết để có thể sử dụng chất dinh dưỡng và tăng trưởng trên môi trường nuôi

42.

Pha nào sau đây có số lượng tế bào tăng trưởng nhiều nhất?

a)

Pha tiền tàng

b)

Pha hàm mũ

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

43.

Pha nào sau đây là pha không thể duy trì dài vô hạn trong điều kiện nuôi cấy mẻ.

a)

Pha tiền tàng

b)

Pha hàm mũ

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

44.

Pha nào sau đây tế bào nhân đôi và tăng liên tục theo hệ số mũ?

a)

Pha tiền tàng

b)

Pha hàm mũ

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

45.

Pha nào sau đây mà tế bào bắt đầu tạo ra các chất biến dưỡng thứ cấp?

a)

Pha tiền tàng

b)

Pha hàm mũ

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

46.

Thời kì nào sau đây mà tế bào có khả năng tự phân làm giảm số tế bào sống hiện diện trong môi trường nuôi cấy?

a)

Pha tiền tàng

b)

Pha hàm mũ

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

47.

Trong nuôi cấy liên tục, thời gian để thay hết 100% môi trường mới trong hệ thống được gọi là gì?

a)

Thời gian pha loãng môi trường

b)

Tốc độc pha loãng môi trường

c)

Chu kỳ pha loãng môi trường

d)

Giai đoạn pha loãng môi trường

48.

Trong nuôi cấy liên tục, Tốc độ tăng trưởng của tế bào trong môi trường được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Vận tốc môi trường bơm vào hệ thống

b)

Thời gian thế hệ của tế bào vi sinh vật

c)

Nhiệt độ nuôi cấy của hệ thống

d)

Không bị ảnh hưởng bới các yếu tố trên

49.

Dựa trên nhiệt độ tăng trưởng, vi sinh vật được chia làm bao nhiêu nhóm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Sinh vật ôn hoà là sinh vật có khả năng sinh trưởng trong khoảng nhiệt độ nào:

a)

20-50 oC

b)

< 15 oC

c)

Khoảng 50 oC

d)

> 75 oC

51.

Sinh vật ưu nhiệt tăng trưởng tốt nhất ở nhiệt độ nào:

a)

20-50 oC

b)

< 15 oC

c)

Khoảng 50 oC

d)

> 75 oC

52.

Sinh vật ưu nhiệt tăng trưởng tốt nhất ở nhiệt độ nào:

a)

20-50

b)

< 15

c)

Khoảng 50

d)

> 75

53.

Phương pháp nào dưới đây có thể kiểm soát được tăng trưởng của vi sinh vật

a)

Ức chế tăng trưởng

b)

Tiêu diệt tế bào

c)

Loại vi sinh vật ra khỏi môi trường

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

54.

Chất kháng khuẩn có thể chia ra làm những loại nào sau đây:

a)

Chất diệt khuẩn và các chất ức chế tăng trưởng vi sinh vật

b)

Chất diệt khuẩn và chất khử trùng

c)

Chất ức chế tăng trưởng vi sinh vật và chất khử trùng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

55.

Phương pháp khử trùng Pasteur có tác dụng gì:

a)

Kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm và làm giảm số lượng vi sinh vật gây hại trong sản phẩm

b)

Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm và loại bỏ hoàn toàn vi sinh vật gây hại trong sản phẩm

c)

Kéo dài thời gian nuôi cấy vi sinh vật và làm giảm số lượng vi sinh vật gây hại trong sản phẩm

d)

Kéo dài thời gian nuôi cấy vi sinh vật và loại bỏ hoàn toàn vi sinh vật gây hại trong sản phẩm

56.

Điều gì cần chú ý khi khử trùng bằng chiếu xạ:

a)

Tia tử ngoại không xuyên thấu qua các vật liệu rắn, đục hoặc hấp thụ ánh sáng nên chỉ dùng để khử trùng bề mặt

b)

Tia tử ngoại xuyên thấu qua các vật liệu rắn, đục hoặc hấp thụ ánh sáng nên dùng để khử trùng dụng cụ, thiết bị

c)

Các tia Gamma, tia X có tính xuyên thấu cao hơn tia tử ngoại, nên không dùng tia Gamma và tia X trong bảo quản thực phẩm

d)

Các tia Gamma, tia X có tính xuyên thấu kém hơn tia tử ngoại, nên dùng tia Gamma và tia X trong bảo quản thực phẩm

57.

Các chất kháng khuẩn có thể kiểm soát vi sinh vật bằng những cách nào dưới đây:

a)

Tác động lên trên quá trình phiên mã thông qua mRNA và quá trình dịch mã thông qua các tiểu phần của Ribosome

b)

Tác động lên trên quá trình tự nhân đôi của DNA và quá trình dịch mã thông qua tRNA

c)

Tác động lên trên quá trình tự nhân đôi DNA và quá trình dịch mã thông qua các tiểu phần của Ribosome

58.

MIC (Minimum inhibitory concentration) là gì:

a)

Là nồng độ hay lượng tác chất nhỏ nhất có thể ức chế sinh trưởng của vi sinh vật thử nghiệm

b)

Là nồng độ hay lượng tác chất nhỏ nhất có thể gây chết vi sinh vật thử nghiệm

c)

Là nồng độ hay lượng tác chất nhỏ nhất có thể làm ngưng quá trình sinh sản của vi sinh vật thử nghiệm

d)

Là nồng độ hay lượng tác chất nhỏ nhất có thể kích thích sinh trưởng của vi sinh vật thử nghiệm

59.

Dựa vào sự biến dưỡng Carbon, người ta chia ra làm mấy nhóm vi sinh vật:

a)

Sinh vật tự dưỡng và Sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật hoá năng và Sinh vật quang năng

c)

Sinh vật quang năng tự dưỡng và sinh vật quang năng dị dưỡng

d)

Sinh vật hoá năng tự dưỡng và sinh vật hoá năng dị dưỡng

60.

Với sinh vật Quang tự dưỡng, năng lượng ánh sáng được thu nhận nhờ hợp chất (Cơ quan) nào sau đây:

a)

Chlorophyll

b)

Cytochrome

c)

Carotenoid

d)

Phicobilin

61.

Sự cộng dưỡng diễn ra trong môi trường nào sau đây:

a)

Môi trường kỵ khí

b)

Môi trường yếm khí

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

62.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng khử N2 để tổng hợp Nitrogen hữu cơ

a)

Vi khuẩn cố định đạm

b)

Vi khuẩn rễ cộng sinh

c)

Vi khuẩn hữu cơ hoá nitrogen

d)

Vi khuẩn vô cơ hoá nitrogen

63.

Plasmid là gì:

a)

Plasmid là những phân tử DNA vòng, kích thước nhỏ và có thể tự sao chép độc lập so với nhiễm sắc thể của vật chủ

b)

Plasmid là những phân tử DNA thẳng, kích thước nhỏ và có thể tự sao chép độc lập so với nhiễm sắc thể của vật chủ

c)

Plasmid là những phân tử DNA vòng, kích thước tương đối lớn và có thể tự sao chép độc lập so với nhiễm sắc thể của vật chủ

64.

Virus là gì:

a)

Là một tác nhân có chứa DNA hoặc RNA là vật liệu di truyền và được bảo vệ bới một lớp vở với tên gọi là capsid

b)

Là một tác nhân có chứa DNA là vật liệu di truyền và được bảo vệ bới một lớp vở với tên gọi là capsid

c)

Là một tác nhân có chứa RNA là vật liệu di truyền và được bảo vệ bới một lớp vở với tên gọi là capsid

d)

Cả ba ý trên đều sai

65.

Vi khuẩn cổ được chia làm mấy nhánh tiến hoá chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:

a)

Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào

b)

Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn các cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thương

c)

Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường

d)

Đựợc tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn

67.

Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:

a)

Lớp màng ngoại vi (membrane externe)

b)

Màng tế bào chất

c)

Acid techoic

d)

A & C đúng

68.

Vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:

a)

Peptidoglycan, acidtechoi

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucid

69.

Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị:

a)

30s và 50s

b)

40s và 60s

c)

30s và 60s

d)

40s và 50s

70.

Nấm men thuộc nhóm

a)

Prokaryote

b)

Eukaryote

c)

Thực vật

d)

Động vật

71.

Chức năng của ty thể

a)

Tham gia tổng hợp ATP

b)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

c)

Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

d)

Cả 3 đều đúng

72.

Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?

a)

VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng

b)

VSV dị dưỡng, V

73.

Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?

a)

VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng

b)

VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng

c)

VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng

d)

VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng

74.

Màng sinh chất có chức năng:

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Duy trì hình thái tế bào

c)

Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất

d)

Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất

75.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men:

a)

Bào tử

b)

Nảy chồi

c)

Phân chia

d)

Tất cả đều đúng

76.

Staphilococcus có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có khả năng tạo ra những chất kết dính gian bào

b)

Có khả năng tạo ra những chất kết dính liên bào

c)

Có khả năng tạo ra những chất gây chia tách tế bào

d)

Cả ba câu trên đều sai

77.

Trực khuẩn Bacillus có khả năng đối kháng với những vi sinh vật nào dứoi đây:

a)

Rhizoctonia

b)

Phytopthora

c)

Fusarium

d)

Cả ba loại nấm trên

78.

Xoắn khuẩn Spirochetes phải có ít nhất bao nhiêu vòng xoắn trở lên:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Một trong những đặc tính đặc trưng của xạ khuẩn”

a)

Khả năng tiết/ sinh kháng sinh

b)

Khả năng tạo mùi cho đất/ mưa

c)

Có khả năng sinh bào tử di động

d)

Cả ba câu trên đều đúng

80.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng tiết Atrazine chlorohydrolase phân hủy Atrazine (thuốc trừ cỏ gây độc, không tan trong nước):L

a)

Psedomonas

b)

Bacillus

c)

Staphilococcus

d)

Corynebacterium

81.

Yếu tố nào sau đây quyết định đến hình dạng của vi khuẩn

a)

Vách tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Vật chất di truyền của vi khuẩn

d)

Do các đại phân tử sinh học quyết định

82.

Nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Nhân là một chuỗi DNA không có thành phần protein, không có màng nhân

b)

Nhân là một chuỗi DNA không có thành phần lipoprotein, không có màng nhân

c)

Nhân là một chuỗi DNA có thành phần protein, không có màng nhân

d)

Nhân là một chuỗi DNA có thành phần lipoprotein, không

83.

Mozosome là gì:

a)

là điểm đính của ADN vùng nhân khi xảy ra phân bào, mezosome có mang enzyme hô hấp nên có chức năng hô hấp yếm khí

b)

Là điểm gắn vùng nhân vào trong màng sinh chất, mezosome mang các enzyme hỗ trợ quá trình phân chia tế bào

c)

là điểm đính của ADN vùng nhân khi xảy ra phân bào, mezosome có mang enzyme hô hấp nên có chức năng hô hấp hiếu khí

d)

Là điểm gắn vùng nhân vào trong màng sinh chất, mezosome mang các enzyme hỗ trợ sự chết đi theo chu trình của tế bào

84.

Hình thái vi khuẩn có thể quan sát được bằng phương pháp nao dưới đây:

a)

Nhuộm tế bào và quan sát dưới kính hiển vi quang học

b)

Quan sát dựa trên khuẩn lạc của vi khuẩn được tạo thành trên môi trường nuôi cấy

c)

Quan sát bằng cách nhuộm khuẩn lạc được tạo thành trên môi trường nuôi cấy

d)

Nhuộm tế bào và quan sát bằng kính hiển vi soi nổi

85.

Cầu khuẩn được phân chia làm bao nhiêu loại khác nhau:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Xạ khuẩn có thể được sử dụng trong những trường hợp nào dưới đây:

a)

Tham gia vào sự phân giải compost

b)

Tham gia vào việc kháng lại các vi sinh vật gây bệnh trên khoai lang

c)

Sản xuất ra Aflatoxin

d)

Có khả năng tiết các nhóm chất phá huỷ tế bào

87.

Niêm khuẩn có thể trao đổi thông tin thông qua cách nào sau đây:

a)

Thông qua các phân tử tín hiệu gian bào

b)

Thông qua các phân tử tín hiệu liên bào

c)

Thông qua việc truyền các phân tử tín hiệu theo gió

d)

Niêm khuẩn không có khả năng trao đổi thông tin với nhau

88.

Đặc điểm nào sau đây là của Mycoplasma

a)

Là nhóm vi khuẩn nhỏ nhất được phát hiện

b)

Là nhóm vi khuẩn lớn nhất được phát hiện

c)

Là nhóm vi khuẩn sống tự dưỡng trong đất, nước, không khí

d)

Là nhóm vi khuẩn sống dị dưỡng trong đất, nước, không khí

89.

Đặc điểm của vi sinh vật nhân thực:

a)

Vật liệu di truyền là DNA mạch thẳng được gắn với các protein Histon hình thành cấu trúc nhiễm sắc thể, được bao bọc bởi một màng ngoài (màng nhân) và có nhân hoàn chỉnh

b)

Vật liệu di truyền là RNA mạch thẳng được gắn với các protein Histon hình thành cấu trúc nhiễm sắc thể, được bao bọc bởi một màng ngoài (màng nhân) và có nhân hoàn chỉnh

c)

Vật liệu di truyền là DNA mạch thẳng được gắn với các lipoprotein hình thành cấu trúc nhiễm sắc thể, được bao bọc bởi một màng ngoài (màng nhân) và có nhân hoàn chỉnh

d)

Vật liệu di truyền là RNA mạch thẳng được gắn với các lipoprotein hình thành cấu trúc nhiễm sắc thể, được bao bọc bởi một màng ngoài (màng nhân) và có nhân hoàn chỉnh

90.

Hình thức sinh sản nào là chủ yếu ở Nấm men

a)

Nảy chồi

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Hình thành bào tử

91.

Yếu tố nào sau đây giúp nấm men không bị tế bào bạch cầu nhận ra và tiêu hoá

a)

Tế bào của nấm men được bao quanh bới một nang polysaccharide cứng

b)

Tế bào nấm men được bao bọc bởi một nang lipid dày, chống thấm nước

c)

Tế bào nấm men được bao bọc mới một lớp vách chitin cứng

d)

Tế bào nấm men được bao bọc bới một lớp vách cellulose dày

92.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

93.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

94.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

a)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

Không có enzym nội bào

d)

Chứa nội độc tố

95.

Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

a)

A. Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

B. Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

C. Không có enzym nội bào

d)

D. Chứa nội độc tố

96.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

a)

A. Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...

b)

B. Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

c)

C. Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

d)

D. Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

97.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

a)

A. Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

b)

B. Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp

c)

C. Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

d)

D. Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

98.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

a)

A. Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

b)

B. Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharide

c)

C. Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

d)

D. Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

99.

Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

a)

A. Quyết định tính kháng nguyên thân

b)

B. Có tính thẩm thấu chọn lọc

c)

C. Là nơi tác động của một số kháng sinh

d)

D. Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

100.

Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

a)

A. Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

b)

B. Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

c)

C. Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

d)

D. Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

101.

Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

a)

A. Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

b)

B. Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

c)

C. Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

d)

D. Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

102.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

a)

A. Là những sợi protein dài và xoắn

b)

B. Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

c)

C. Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

d)

D. Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

103.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

(a)  

104.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

a)

Cấu tạo hóa học là protein

b)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được

c)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.

d)

Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính

105.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

a)

Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnh

c)

Màng nha bào bao bên ngoài nhân DNA.

d)

Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài

106.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

b)

Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào

c)

Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào

d)

Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh

107.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...

b)

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

c)

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

d)

Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp

108.

Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

a)

Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.

b)

Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh

c)

Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu

d)

Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm

109.

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.

c)

Ức chế sinh tổng hợp protein.

d)

T

110.

ân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.

c)

Ức chế sinh tổng hợp protein.

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.

111.

Kháng sinh có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.

b)

Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.

c)

Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.

d)

Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau.

112.

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

a)

Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.

b)

Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.

d)

Gây độc hại cho cơ thể.

113.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

a)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn.

b)

Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.

c)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.

d)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân.

114.

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:

a)

Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom

b)

Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

c)

Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S

d)

Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S

115.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:

a)

Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

b)

Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom

c)

Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.

d)

Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển

116.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND.

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.

117.

Các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND.

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.

c)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.

d)

Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN.

118.

Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

a)

Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

b)

Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt

c)

Cấu trúc hóa học của vách bị thay đổi nên vi khuẩn bị tiêu diệt

d)

Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt

119.

Chất sát khuẩn là những chất:

a)

Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

b)

Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

d)

Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

120.

Chất tẩy uế có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật

b)

Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

c)

Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

d)

Có tác động mạnh đối với vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn

121.

Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Có bốn dạng đề kháng là: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được.

b)

Đề kháng giả: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

c)

Đề kháng thật: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

d)

Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di truyền.

122.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gene đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Làm giảm tính thấm của vách

b)

Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

c)

Làm giảm tính thấm của màng n