wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÔI THAI HỌC / EMBRYOLOGY

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

ý nghĩa của sự thụ tinh

a)

tái lập bộ nst lưỡng bội

b)

xác định giới tính di truyền

c)

khởi đầu sự phân cắt phôi

d)

phát triển giống nòi

2.

Tật tuỵ hình vòng là do:

a)

Mầm tuỵ bụng bất sản nên không di chuyển để sát nhập với mầm tuỵ lưng

b)

Mầm tuỵ lưng di chuyển rối loạn, ôm xung quanh tá tràng

c)

Do rối loạn sự di chuyển của mầm tuỵ bụng

d)

Do mô tuỵ lạc chỗ, tạo thành vòng ôm xung quanh tá tràng

3.

Cấu trúc biệt hoá để tạo ra các nang trứng:

a)

A) Dây sinh dục vỏ.

b)

B) Dây sinh dục tuỷ.

c)

C) Dây nối niệu – sinh dục.

d)

D) ống Muller.

4.

chức năng nào không phải của bánh rau?

a)

sản xuất hCG

b)

khử độc thuốc

c)

tạo miễn dịch chủ động cho thai nhi

d)

trao đổi chất, khi

5.

Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang

a)

Các nephron không được nối thống với ống góp

b)

Nụ niệu quản phân chia bất thường

c)

Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường

d)

Thừa mạch máu thận

6.

dây sống được hình thành vào tuần thứ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

4 - 5 lần lượt là

a)

TN trái - phải nguyên thủy

b)

TN phải - trái nguyên thủy

c)

hành tim - TT trái

d)

hành tim - TT phải

8.

Tắc ống mật làm ---- túi mật và ống gan ở đầu xa tính từ chỗ bị tắc

a)

tịt/hẹp

b)

giãn

c)

hình thành dây xơ nối

d)

vỡ

9.

2 :

a)

dây rốn

b)

màng ối

c)

màng đệm

d)

múi rau

10.

yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh

a)

chất lượng tinh trùng

b)

số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp

c)

thời gian sống của tinh trùng và

d)

phản ứng cực đầu

11.

1 :

a)

màng trong suốt

b)

túi noãn hoàng nguyên phát

c)

túi noãn hoàn thứ phát

d)

màng đệm

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải của trung thận

a)

Bắt đầu thoái triển từ tuần thứ 4

b)

Ống trung thận dọc tạo thành phần lớn đường sinh dục nam

c)

Ống trung thận dọc thoái hoá ở nữ

d)

Ống trung thận ngang phía dưới tinh hoàn góp phần tạo thành đường dẫn tinh

13.

rò khí - thực quản có thể do:

a)

vách khí quản-thực quản bị lệch về phía sau

b)

có tác nhân cơ học đẩy thành sau của ruột trước về phía trước

c)

sự tái tạo lòng thực quản không hoàn chỉnh

d)

Vách khí thực quản không được tạo ra hoàn toàn

14.

tứ chứng Fallout (bệnh xanh tím) bao gồm chứng:

a)

thông liên thất

b)

thông liên nhĩ

c)

hẹp động mạch phổi

d)

động mạch phổi cưỡi ngựa trên vách liên thất

15.

chọn câu sai

a)

Ngoại bì, trung bì, nội bì có cùng nguồn gốc

b)

Giai đoạn tạo phôi 3 lá còn gọi là giai đoạn phôi vị

c)

Túi noãn hoàng thứ phát được tạo thành từ túi noãn hoàng nguyên phát

d)

Hệ tiết niệu và sinh dục cùng nguồn gốc phôi thai học

16.

cuối thai kì, hàng ràng rau còn:

a)

lớp lá nuôi hợp bào

b)

lớp lá nuôi tế bào

c)

nội mô mao mạch

d)

mô liên kết nhung mao

17.

Tử cung có nguồn gốc:

a)

Ống trung thận dọc

b)

Ống cận trung thận

c)

Ống trung thận ngang

d)

Một phần ống trung thận dọc và ống cận trung thận

18.

tật nào sau đây của ống tiêu hóa có thể dẫn đến hiện tượng đa ối ?

a)

tật thoát vị rốn

b)

tật tắc đường dẫn mật

c)

tật 2 túi mật

d)

tật tịt thực quản

19.

ý nào đúng về tuần hoàn sau sinh?

a)

Lỗ bầu dục được đóng về mặt giải phẫu ngay sau khi trẻ ra đời

b)

Nếu trẻ sau sinh còn lỗ bầu dục thì chắc chắn sẽ mắc bệnh tim bẩm sinh

c)

Sự đóng các động mạch rốn xảy ra vài phút sau sinh

d)

Ống động mạch đóng lại về mặt giải phẫu từ 2-3 ngày sau sinh

20.

thành phần không thuộc trung bì trong phôi

a)

trung bì màng ối

b)

trung bì cận trục

c)

trung bì bên

d)

trung bì trung gian

21.

Đặc điểm của dị tật hai quai động mạch chủ là:

a)

Là một dị tật bẩm sinh rất thường gặp

b)

Tạo thành một vòng mạch ngăn cách khí quản và thực quản gây khó nuốt, khó thở

c)

Do phần xa đm chủ lưng phải không thoái triển

d)

Cả 3 đều đúng

22.

4 :

a)

trung bì bên

b)

trung bì trung gian

c)

trung bì cận trục

d)

đường nguyên thỷ

23.

Cơ thể phôi mang giới tính ĐỰC, dải sinh dục nguyên thuỷ phát triển thành

a)

Tinh hoàn

b)

bìu

c)

ống sinh tinh

d)

hậu thận

24.

3 :

a)

túi phổi

b)

ụ tim

c)

3 tấm biểu mô ngoại bì

d)

các cung họng

25.

Ý đúng khi nói về sự quay của dạ dày;

a)

Dạ dày được quay theo 2 trục là trục ngang và trục trước sau

b)

Theo trục dọc, dạ dày quay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

c)

Bờ trước phát triển nhanh hơn bờ sau và thành bờ trái – bờ cong lớn

d)

Sự quay của dạ dày theo trục dọc làm cho mặt trái dạ dày trở thành mặt trước

26.

đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát

a)

xuất hiện vào tuần thứ 3

b)

bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

lá nuôi tế bào phủ ngoài trục nhung mao

27.

các cấu trúc phát sinh từ ngoại bì

a)

thùy trước tuyến yên

b)

thùy sau tuyến yên

c)

mô cơ

d)

tuyến thượng thận vỏ

28.

ngày thứ 40 sau thụ tinh, sàn của não trung gian lõm xuống tạo thành thùy thần kinh của

a)

tuyến yên

b)

tuyến tùng

c)

hành não

d)

não sau

29.

trong quá trình phân chia phôi bào

a)

phôi bào bé phân chia sau

b)

phôi bào lớn phân chia trước

c)

các phôi bào con nhỏ hơn các phôi bào mẹ

d)

các tiểu phôi bào phát triển ở bên trong

30.

khoảng ngày thứ 28 của thai kì, phần đầu ống thần kinh có:

a)

3 chỗ phình

b)

2 chỗ lõm

c)

2 chỗ phình

d)

3 chỗ gập

31.

2 - 3 là bộ phận gì của dây rốn?

a)

tĩnh mạch - động mạch

b)

động mạch - tĩnh mạch

c)

dây thần kinh - động mạch

d)

dây thần kinh - tĩnh mạch

32.

5 :

a)

màng nhớp

b)

đường nguyên thủy

c)

máng thần kinh

d)

màng miệng họng

33.

Sự phát triển của tá tràng:

a)

Đoạn trên tá tràng xoay theo trục dọc 90 độ theo chiều kim đồng hồ

b)

Đoạn cuối ruột trước phát triển thành đoạn dưới tá tràng

c)

Tá tràng xoay theo trục trước sau

d)

Đoạn trên ruột giữa phát triển thành đoạn trên tá tràng

34.

mô CƠ có nguồn gốc từ

a)

trung bì bên

b)

trung bì trung gian

c)

trung bì cận trục

d)

trung bì màng đệm

35.

túi thị giác phát sinh từ

a)

não giữa

b)

não trung gian

c)

não cuối

d)

phần trước não sau

36.

ở đoạn xoang tĩnh mạch

a)

sừng phải teo đi tạo xoang mạch vành

b)

sừng trái teo đi tạo xoang mạch vành

c)

sừng phải sát nhập với tâm nhĩ phải

d)

sừng trái sát nhập với tâm nhĩ trái

37.

vị trí bám có thể có của bánh rau

a)

1/3 phía trên thành trước của tử cung

b)

cổ tử cung

c)

đáy tử cung

d)

cả 3 phương án

38.

các tế bào từ 2 bờ máng thần kinh di cư sang 2 bên hình thành cấu trúc:

a)

hạch thần kinh

b)

tấm thần kinh

c)

mào thần kinh

d)

ống thần kinh

39.

tuyến mồ hôi có nguồn gốc từ

a)

ngoại bì da

b)

trung bì ngoài phôi

c)

trung mô

d)

nội bì

40.

sự hình thành​ ....... KHÔNG diễn ra trong tuần thứ 2 của thai kì

a)

khoang ối và màng ối

b)

túi noãn hoàng nguyên phát

c)

túi noãn hoàng thứ phát

d)

mầm phôi

41.

Mầm gan nguyên thuỷ phát triển từ:

a)

a. Đoạn trước ruột trước

b)

b. Đoạn sau ruột trước

c)

c. Đoạn đầu ruột giữa

d)

d. Đoạn sau ruột giữa

42.

hệ động mạch có nguồn gốc từ

a)

trung mô

b)

trung biểu mô

c)

ngoại bì

d)

nội bì

43.

Nguồn gốc của hệ tiết niệu:

a)

A. Trung bì cận trục

b)

B. Trung bì trung gian

c)

C. Trung bì bên

d)

D. Trung bì ngoài phôi

44.

1:

a)

não cuối

b)

não trung gian

c)

não giữa

d)

não sau

45.

Đặc điểm phát triển của trung thận

a)

Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10

b)

Thoái hoá hoàn toàn

c)

Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4

d)

Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh

46.

trong thai kì, nội mạc thân tử cung được gọi là

a)

màng rụng rau

b)

màng đệm

c)

màng Heuser

d)

màng rụng

47.

5:

a)

tĩnh mạch chủ dưới

b)

động mạch chủ

c)

động mạch phổi

d)

tĩnh mạch phổi

48.

Cấu trúc tạo ra thận người

a)

Nụ niệu quản

b)

Mầm sinh hậu thận

c)

Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận

d)

Nụ niệu quản, mầm sinh hậu thận và xoang niệu dục

49.

tuần thứ 2

a)

là tuần của con số 2

b)

tạo ra TÚI NOÃN HOÀNG nguyên phát và thứ phát

c)

hình thành khoang và màng ỐI

d)

hình thành TRUNG BÌ ngoài phôi và KHOANG ngoài phôi

e)

hình thành ngoại bì, trung bì và nội bì

50.

3:

a)

não cuối

b)

não trung gian

c)

não sau

d)

não giữa

51.

vách trên (vách nguyên phát) hay còn gọi là

a)

vách ngăn tâm nhĩ

b)

vách ngăn nhĩ thất

c)

vách ngăn tâm thất

d)

vách ngăn hành động mạch

52.

cấu trúc không do mầm sinh hậu thận tạo ra

a)

tiểu cầu thận

b)

ống trung gian

c)

Ống góp

d)

ống gần

53.

11 :

a)

phần rau thuộc mẹ

b)

phần rau thuộc thai

c)

phần rau trung gian

d)

cơ tử cung

54.

4 :

a)

tấm thủy tinh thể

b)

tấm thính giác

c)

mào chi

d)

1 bộ phận của hệ tiêu hóa

55.

Trung mô vách ngang tham gia tạo thành:

a)

dạ dày

b)

gan

c)

tụy

d)

tá tràng

56.

cuối tuần thứ 3, ..... thần kinh lõm xuống tạo ...... thần kinh

a)

tấm - máng

b)

máng - tấm

c)

tấm - mào

d)

mào - tấm

57.

Dị tật do sự phân nhánh bất thường của nụ niệu quản

a)

A. Thừa niệu quản

b)

B. Niệu quản lạc chỗ

c)

C. Thận đa nang

d)

D. Lỗ niệu quản lạc chỗ

58.

đặc điểm của nhung mao đệm thứ phát

a)

có mặt từ đầu tuần thứ 3 trong quá trình phát triển phôi

b)

bọc kín mặt ngoài phôi

c)

trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

59.

biểu bì, da và các bộ phận phụ của da có nguồn gốc từ

a)

trung bì

b)

nội bì

c)

ngoại bì

d)

hạ bì

60.

tuần đầu tiên của thai kì diễn ra sự kiện gì?

a)

tạo phôi dâu

b)

diễn ra giai đoạn phôi vị

c)

bắt đầu giai đoạn phôi nang

d)

hình thành đĩa phôi lưỡng bì

e)

hình thành ngoại bì thần kinh

61.

đặc điểm không phải của màng rụng rau

a)

góp phần tạo ra rau

b)

tạo ra 2 lớp đặc và xốp

c)

lớp đặc bị ăn mòn tạo các khoảng gian nhung mao

d)

mỏng hơn màng rụng trứng

62.

Tâm thất trái là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Vị trí xuất hiện của các tế bào mầm nguyên thuỷ ( tế bào sinh dục nguyên thủy) :

a)

A) Trung bì màng ối.

b)

B) Trung bì túi noãn hoàng.

c)

C) Nội bì niệu nang gần túi noãn hoàng.

d)

D) Nội bì niệu nang.

64.

Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành

a)

Dây chằng niệu- rốn (dc rốn - bàng quang)

b)

Ông niệu rốn

c)

Nang niệu rốn

d)

Nang bàng quang

65.

ỐNG THẦN KINH RUỘT thông túi noãn hoàng với ...... , được hình thành vào tuần thứ .......

a)

khoang đệm - 4

b)

khoang ối - 5

c)

khoang đệm - 2

d)

khoang ối - 3

66.

TRUNG BÌ là nguồn gốc của

a)

mô liên kết, mô sụn, mô xương, mô cơ

b)

ngà răng

c)

mô máu và các cơ quan tạo máu

d)

men răng

e)

tuyến thượng thận vỏ

67.

1 - 6 lần lượt là

a)

thân - rễ của động mạch chủ

b)

rễ - thân của động mạch chủ

c)

thân động mạch chủ

d)

hệ thống tiểu động mạch nguyên phát

68.

khoang TNH nguyên phát và thứ phát được hình thành lần lượt vào:

a)

ngày thứ 9 - 13

b)

ngày thứ 11 - 12

c)

ngày thứ 8 - 9

d)

ngày thứ 9 - 10

69.

tuyến sinh dục trung tính bao gồm:

a)

dây sinh dục nguyên phát

b)

biểu mô phủ 1 phần trung bì trung gian

c)

dây sinh dục nguyên phát và biểu mô phủ 1 phần trung bì trung gian

d)

dây sinh dục nguyên phát và biểu mô phủ 1 phần trung bì cận trục

70.

đoạn nào của ruột sau là đoạn đầu tiên trở về khoang bụng sau thoát vị?

a)

đoạn gần của hỗng tràng

b)

đoạn xa của hỗng tràng

c)

đoạn gần của hồi tràng

d)

đoạn xa của hồi tràng

71.

phản ứng vỏ xảy ra khi tinh trùng tiếp xúc với ....... của noãn

a)

màng bào tương

b)

bào tương

c)

màng trong suốt

d)

nhân

72.

nguồn gốc của niệu đạo nữ

a)

nội bì

b)

ngoại bì

c)

nội bì và ngoại bì

d)

trung bì

73.

cấu trúc được chỉ trong hình là

a)

hạ bì

b)

nút nguyên thủy

c)

ống thần kinh

d)

mào thần kinh

74.

hành tim bành trướng mạnh để tạo ra

a)

tâm thất phải

b)

tâm thất trái

c)

tâm nhĩ phải

d)

tâm nhĩ trái

75.

noãn vận chuyển về phía tử cung không nhờ sự giúp đỡ của

a)

sự quét của các tế bào biểu mô vòi trứng

b)

sự co bóp của tầng cơ vòi trứng

c)

chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng

d)

đặc tính hấp thụ nước màng bụng của vòi trứng

76.

tính chất của fertilysin

a)

ngưng kết tinh trùng trên bề mặt noãn

b)

bản chất là protein

c)

không đặc trưng theo loài

d)

tăng tính chuyển động của tinh

77.

Khi nói về sự hình thành hệ sinh dục, câu đúng là:

a)

a. Ngay từ đầu, sự phát triển của hệ sinh dục còn có giai đoạn phát triển trung tính

b)

b. Các tế bào dòng tinh và các tế bào dòng noãn có nguồn gốc khác nhau

c)

c. Chỉ ở nam mới hình thành các dây sinh dục nguyên phát

d)

d. Cả 3 đếu sai

78.

17 :

a)

phần rau thuộc thai

b)

phần rau thuộc mẹ

c)

cơ tử cung

d)

phần rau trung gian

79.

Nguồn gốc của niệu đạo nam

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì và ngoại bì

d)

Trung bì

80.

quá trình thụ tinh (hình thành hợp tử) của người diễn ra ở

a)

1/3 tử cung

b)

2/3 tử cung

c)

vòi trứng

81.

2 :

a)

hành tim

b)

tâm thất

c)

tâm nhĩ

d)

thân động mạch

82.

khi 2 bộ NST được trộn lẫn vào nhau thì trứng được gọi là

a)

hợp tử

b)

phôi

c)

phôi nang

d)

phôi dâu

83.

phôi nang (mới hình thành) gồm các bộ phận

a)

mầm phôi (khối tế bào bên trong)

b)

khoang phôi nang

c)

lá nuôi (lớp tế bào bên ngoài)

d)

màng ối

e)

màng trong suốt

84.

Cơ sở để xác định giới tính nguyên thuỷ:

a)

A) Dựa trên bộ NST.

b)

B) Dựa trên loại tuyến sinh dục.

c)

C) Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.

d)

D) Xác định sau tuổi dậy thì.

85.

6 - 7 - 8

a)

ống noãn hoàng - niệu nang - dây rốn

b)

ống noãn hoàng - dây rốn - niệu nang

c)

dây rốn - niệu nang - ống noãn hoàng

d)

dây rốn - ống noãn hoàng - niệu nang

86.

hình ảnh cho thấy quá trình gì trong sự phát triển phôi người?

a)

quá trình phôi làm tổ

b)

quá trình nguyên phân tạo phôi bào

c)

quá trình phôi nang thoát màng trong suốt

d)

quá trình thụ tinh

87.

1 :

a)

trung bì cận trục

b)

các khoang gian bào ở trung bì tấm bên

c)

trung bì trung gian

d)

động mạch chủ lưng

88.

3 - 4 lần lượt là :

a)

tâm nhĩ - tâm thất

b)

tâm thất - tâm nhĩ

c)

hành tim - tâm thất

d)

hành tim - tâm nhĩ

89.

4 :

a)

trung bì trung gian

b)

trung bì bên

c)

động mạch chủ lưng

d)

trung bì cận trục

90.

cơ thể phôi mang giới tính CÁI, dải sinh dục nguyên thủy phát triển thành

a)

tử cung

b)

vòi trứng

c)

buồng trứng

d)

nang trứng

91.

Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật

a)

A. Lộn bàng quang

b)

B. Dò niệu – rốn

c)

C. U nang niệu – rốn

d)

D. Xoang niệu – rốn

92.

nguồn gốc dịch phôi nang

a)

từ máu mẹ

b)

do niêm mạc tử cung

c)

các tiểu phôi bào tiết ra

d)

các đại phôi bào tiết ra

93.

dựa vào hình bên, có thể chắc chắn song thai cùng trứng hay khác trứng hong?

a)

hong

b)

94.

các tinh trùng khác không thể gắn vào noãn sau tinh trùng đầu tiên do :

a)

phản ứng cực đầu

b)

phản ứng vỏ

c)

phản ứng màng trong suốt

d)

tất cả đều đúng

95.

Dị tật thận do nụ niệu quản không hình thành hoặc do nụ niệu quản thoái triển sau khi đã hình thành

a)

A. Thận kình móng ngựa

b)

B. Thừa mạch máu thận

c)

C. Không có thận một hoặc hai bên

d)

D. Thận lạc chỗ

96.

Cơ sở để xác định giới tính di truyền:

a)

Dựa trên bộ NST.

b)

Dựa trên loại tuyến sinh dục.

c)

Xác định sau tuổi dậy thì.

d)

Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.

97.

những biến đổi của màng rụng tử cung

a)

lớp trên biến đổi thành lớp xốp

b)

lớp sâu tạo ra lớp đặc

c)

các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

lớp đặc tích trữ ít chất dinh dưỡng

98.

đặc điểm của sự phân cắt phôi

a)

nối tiếp nhau liên tục, hầu như không có gian kì

b)

tích cực tổng hợp nhân và bào tương

c)

kích thước các phôi bào con ngày càng lớn

d)

diễn ra trong quá trình vận chuyển của trứng vòi trứng

99.

9 :

a)

lớp lá nuôi hợp bào

b)

lớp lá nuôi tế bào

c)

khoảng gian nhung mao

d)

nội bì

100.

đặc điểm không có của phôi nang

a)

có 30-32 phôi bào

b)

chưa làm tổ

c)

xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi

d)

lá nuôi biệt hóa thành 2 lớp

101.

đặc điểm của phôi dâu

a)

có 12-16 phôi bào

b)

xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

c)

đã bắt đầu làm tổ trong tử cung mẹ

d)

có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi

102.

Nội bì xoang niệu sinh dục là nguồn gốc:

a)

A) Biểu mô 2/3 trên âm đạo.

b)

B) Biểu mô 1/3 giữa âm đạo.

c)

C) Biểu mô 1/3 dưới âm đạo.

d)

D) Biểu mô 2/3 dưới âm đạo.

103.

nguồn gốc của màng ối

a)

ngoại bì

b)

trung bì cận trực

c)

trung bì bên

d)

nội bì

104.

4 :

a)

các tĩnh mạch phổi

b)

các động mạch phổi

c)

cung động mạch chủ

d)

cung tĩnh mạch chủ

105.

chức năng của màng ối và khoang ối

a)

cố định thai 1 chỗ

b)

che chở cho phôi/thai chống lại những tác động từ bên ngoài

c)

khoang ối giúp thai không bị dính vào màng ối

d)

hạn chế dị tật bẩm sinh

106.

4 :

a)

múi rau

b)

dây rốn

c)

màng ối

d)

màng đêm

107.

cấu trúc KHÔNG hoàn toàn do ngoại bì biệt hóa tạo thành

a)

hệ thần kinh

b)

men răng

c)

niệu đạo nam

d)

võng mạc mắt

108.

đầu tuần thứ 7 của thai kì, màng nhớp chia thành:

a)

màng niệu - SD và màng hậu môn

b)

nếp niệu - SD và nếp hậu môn

c)

màng niệu - SD và nếp hậu môn

d)

nếp niệu - SD và màng hậu môn

109.

túi noãn hoàng ở động vật có vú không có đặc điểm

a)

tham gia tạo huyết và mạch máu

b)

phát sinh từ nội bì

c)

bọc bên ngoài bởi trung bì lá tạng

d)

nuôi dưỡng thai

110.

2 :

a)

động mạch chủ

b)

động mạch phổi

c)

tĩnh mạch chủ

d)

tĩnh mạch phổi

111.

nguồn gốc của niệu nang

a)

nội bì túi noãn hoàng

b)

nội bì phôi

c)

trung bì ngoài phôi

d)

ngoại bì

112.

nguồn gốc của dây rốn

a)

niệu nang

b)

ống ruột nguyên thủy

c)

cuống phôi và cuống noãn hoàng

d)

cuống phôi và niệu nang

113.

6 :

a)

xoang vành

b)

tĩnh mạch chủ dưới

c)

động mạch phổi

d)

tĩnh mạch phổi

114.

Cấu trúc tiếp tục phát triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nữ:

a)

dây nối niệu - sinh dục

b)

ống trung thận ngang

c)

ống trung thận dọc

d)

ống cận trung thận

115.

đặc điểm của dây rốn

a)

nối rốn thai với bánh rau

b)

chứa 2 động mạch rốn và 1 tĩnh mạch rốn

c)

chứa 1 động mạch rốn và 2 tĩnh mạch rốn

d)

chỉ hình thành đầy đủ khi phôi đã khép mình hoàn toàn

116.

ở phía đuôi đĩa phôi, vị trí không có trung bì trong phôi là

a)

màng họng

b)

túi noãn hoàng

c)

niệu nang

d)

màng nhớp

117.

cấu trúc KHÔNG được tạo ra trong tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi là

a)

dây sống

b)

nút Hensen

c)

ống thần kinh ruột - ruột

d)

cuống bụng

118.

bánh rau được hình thành từ khi ..., đến .... được coi như hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng

a)

trứng làm tổ - cuối tháng thứ 5

b)

bắt đầu giai đoạn phôi dâu - giữa tháng thứ 4

c)

bắt đầu giai đoạn phôi dâu - giữa tháng thứ 5

d)

trứng làm tổ - cuối tháng thứ 4

119.

đặc điểm đúng về sự hình thành tụy:

a)

tụy ngoại tiết phát sinh từ ngoại bì

b)

tụy nội tiết phát sinh từ nội bì

c)

Cuống của mầm tuỵ lưng tạo ra ống Wirsung

d)

nang tuyến tụy phát sinh từ ống tuy nguyên phát

120.

Cấu trúc thoái triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nam:

a)

Dây nối niệu – sinh dục.

b)

Xoang niệu – sinh dục.

c)

ống cận trung thận.

d)

ống trung thận dọc.