wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi trên

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của
a)
Cơ cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
2.
Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?
a)
Mỏm quạ
b)
Củ nón
c)
Củ lớn
d)
Cổ phẫu thuật
e)
Lồi củ delta
3.
Đầu ngoài của xương đòn khớp với
a)
Ổ chảo
b)
Củ trên ổ chảo
c)
Mỏm cùng vai
d)
Mỏm quạ
e)
Củ lớn xương cánh tay
4.
Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là
a)

Củ bé

b)

Củ lớn

c)

Rãnh gian củ

d)

Cổ giải phẫu

e)

Cổ phẫu thuật

5.
Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng Trong - Ngoài xương vai nhanh nhất?
a)
Gai vai
b)
Mỏm quạ
c)
Hố dưới vai
d)
Hố trên gai
e)
Hố dưới gai
6.

Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?

a)

Rãnh TK quay

b)

Hố vẹt

c)

Hố khuỷu

d)

Rãnh gian củ

e)

Cổ phẫu thuật

7.
Củ nón là một chi tiết giải phẫu trên
a)
Xương thang
b)
Xương quay
c)
Xương đòn
d)
Xương vai
e)
Xương trụ
8.
Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay?
a)
Củ lớn
b)
Củ bé
c)
Rãnh gian củ
d)
Lồi củ delta
e)
Ròng rọc
9.
Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cánh nhanh và chính xác nhất?
a)
Ổ chảo
b)
Củ trên ổ chảo
c)
Củ dưới ổ chảo
d)
Khuyết vai
e)
Gai vai
10.
Khuyết ròng rọc nằm ở
a)
Đầu trên xương trụ
b)
Đầu dưới xương trụ
c)
Đầu trên xương quay
d)
Đầu ngoài xương đòn
e)
Đầu dưới xương cánh tay
11.
Đi trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay có thần kinh quay và
a)
ĐM cánh tay
b)
ĐM cánh tay sâu
c)
ĐM quay
d)
ĐM bên trụ trên
e)
ĐM bên trụ dưới
12.
Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc xương trụ?
a)
Mỏm vẹt
b)
Mỏm khuỷu
c)
Khuyết ròng rọc
d)
Khuyết trụ
e)
Khuyết vai
13.
Về xương trụ điều nào sau đây SAI?
a)
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
b)
Mỏm khuỷu nằm trong khố khuỷu khi khuỷu duỗi
c)
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
d)
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
e)
Có khuyết quay khớp với vành quay
14.
Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của
a)
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên
b)
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới
c)
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp quay - trụ dưới
d)
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp cổ tay - quay
e)
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới, khớp cổ tay - quay
15.
Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?
a)
Xương thuyền
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương móc
e)
Xương thê
16.
Rãnh TK trụ là một rãnh nằm ở
a)
Mặt sau thân xương cánh tay
b)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
c)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
d)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
e)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
17.
Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOÀI TRỪ
a)
Xương nguyệt
b)
Xương đậu
c)
Xương thang
d)
Xương tháp
e)
Xương thuyền
18.
Ở xương vai, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là
a)
Ổ chảo
b)
Hố ổ cối
c)
Ổ cối
d)
Hố dưới vai
e)
Diện nguyệt
19.
Khi gãy thân xương cánh tay, Tk dễ bị tổn thương là
a)
TK giữa
b)
TK nách
c)
TK trụ
d)
TK cơ bì
e)
TK quay
20.
Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?
a)
Mỏm vẹt
b)
Khuyết quay
c)
Khuyết trụ
d)
Rãnh TK quay
e)
Ròng rọc
21.
Mỏm quạ là nơi bám của
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
d)
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
e)
Đầu ngoài gân cơ tam đầu cánh tay
22.
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ
a)
Chỏm quay
b)
Vành quay
c)
Mỏm trâm quay
d)
Rãnh TK quay
e)
Lồi củ quay
23.
Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ
a)
Xương cánh tay
b)
Xương thuyền
c)
Xương trụ
d)
Xương nguyệt
e)
Xương cả
24.
Xương trụ có đặc điểm sau, ngoại trự
a)
Đầu dưới to hơn đầu trên
b)
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
c)
Đầu dưới khớp với xương thuyền
d)
Bờ sau có thể sờ được dưới da
e)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
25.
Xương quay có đặc điểm
a)
Dài hơn xương trụ
b)
Đầu dưới có chỏm quay
c)
Đầu trên có lồi củ quay
d)
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
e)
Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê
26.
Chi tiết nào say đây ở đầu dưới xương quay?
a)
Chỏm quay
b)
Mỏm trâm quay
c)
Lồi củ quay
d)
Vành quay
e)
Cổ xương quay
27.
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Cơ dưới đòn
e)
Đầu dài gân cơ tam đầy cánh tay
28.
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm xương cổ tay?
a)
Xương cả
b)
Xương móc
c)
Xương thê
d)
Xương hộp
e)
Xương thuyền
29.
Lồi củ quay là nơi bám của
a)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Gân cơ tam đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay
d)
Gân cơ cánh tay quay
e)
Gân cơ gấp cổ tay quay dài
30.
Khớp vai liên quan phía sau với
a)
Cơ dưới đòn
b)
Cơ delta
c)
Cơ dưới vai
d)
Cơ nhị đầu cánh tay
e)
Cơ quạ cánh tay
31.
Trong khớp khuỷu có
a)
Một khớp
b)
Hai khớp
c)
Ba khớp
d)
Bốn khớp
e)
Năm khớp
32.
Dây chằng nào sau đây là dây chằng khớp quay trụ trên?
a)
Dây chằng vòng quay, dây chằng vuông
b)
Dây chằng bên quay
c)
Dây chằng bên trụ
d)
Dây chằng trước
e)
Dây chằng sau
33.
Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
a)
Dây chằng nón
b)
Dây chằng quạ - cánh tay
c)
Dây chằng ổ chảo - cánh tay
d)
Dây chằng cùng - đòn
e)
Dây chằng quạ - đòn
34.
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu?
a)
TK quay, ĐM cánh tay sâu
b)
TK nách
c)
ĐM cánh tay
d)
ĐM mũ cánh tay sau
e)
ĐM mũ cánh tay trước
35.
Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía
a)
Trong ĐM nách
b)
Ngoài ĐM nách
c)
Sau ĐM nách
d)
Trong TM nách
e)
Sau TM nách
36.
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi
a)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
b)
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
c)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
d)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
e)
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
37.
Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi
a)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
b)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
c)
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
d)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
e)
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
38.
Không nên thắt ĐM nách ở khoảng giữa
a)
ĐM ngực trên và ĐM cùng vai ngực
b)
ĐM ngực trên và ĐM ngực ngoài
c)
ĐM dưới vai và các ĐM mũ cánh tay
d)
ĐM ngực ngoài và ĐM dưới vai
e)
ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau
39.
Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác vai tam đầu?
a)
TK quay
b)
ĐM cánh tay sâu
c)
ĐM mũ cánh tay sau
d)
ĐM mũ vai
e)
TK ngực lưng
40.
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
a)
TK quay và ĐM cánh tay sâu
b)
TK nách và ĐM cánh tay sâu
c)
TK nách và ĐM mũ cánh tay sau
d)
TK quay và ĐM mũ vai
e)
TK giữa và ĐM cánh tay
41.
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác?
a)
TK nách và ĐM cánh tay sâu
b)
TK nách và ĐM mũ cánh tay trước
c)
TK nách và ĐM mũ cánh tay sau
d)
TK quay và ĐM mũ vai
e)
TK giữa và ĐM cánh tay
42.
Cơ nào sau đay tham gia tạo nên thành trước hố nách?
a)
Cơ răng trước
b)
Cơ trên gai
c)
Cơ dưới vai
d)
Cơ dưới gai
e)
Cơ dưới đòn
43.
Về hố nách, câu nào sau đây SAI?
a)
Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn I
b)
Nền nách không cơ lớp cơ
c)
Thành trước của nách được tạo bởi cơ răng trước
d)
Thành trong của nách có các xương sườn
e)
Thành sau của nách có các cơ bám trên xương bả vai
44.
Cơ nào sau đây nằm ở thành sau của nách?
a)
Cơ tròn lớn
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ dưới đòn
e)
Cơ răng trước
45.
Thần kinh nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay?
a)
TK trụ
b)
TK nách
c)
TK cơ bì
d)
TK hoành
e)
TK quay
46.
Khi mô tả, động mạch nách được chia làm ba đoạn dựa vào
a)
Cơ tam đầu cánh tay
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ tròn lớn
e)
Cơ tròn bé
47.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?
a)
ĐM ngực trên
b)
ĐM cùng vai ngực
c)
ĐM ngực trong
d)
ĐM dưới vai
e)
ĐM ngực ngoài
48.
Thân trên đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
a)
Cổ IV, cổ V, cổ VI
b)
Cổ V, cổ VI, cổ VII
c)
Cổ VI, cổ VII, cổ VIII
d)
Cổ VII, cổ VIII, ngực I
e)
Cổ VIII, ngực I, ngực II
49.
Thân giữa đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
a)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI
b)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII
c)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VIII
d)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI và VII
e)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII và VIII
50.
Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
a)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ IV và cổ V
b)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ V và cổ VI
c)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI và cổ VII
d)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII và cổ VIII
e)
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VIII và ngực I
51.
Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là
a)
TK quay, TK nách
b)
TK cơ bì, TK trụ
c)
Rễ ngoài TK giữa, TK quay
d)
Rễ ngoài TK giữa, TK nách
e)
Rễ ngoài TK giữa, TK cơ bì
52.
Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với
a)
TK giữa
b)
TK trụ
c)
TK quay
d)
TK nách
e)
TK bì cánh tay trong
53.
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
a)
ĐM ngực ngoài
b)
ĐM cùng vai ngực
c)
ĐM ngực trên
d)
ĐM dưới vai
e)
ĐM mũ cánh tay sau
54.
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh của động mạch dưới đòn?
a)
ĐM ngực trên
b)
ĐM ngực ngoài
c)
ĐM cùng vai ngực
d)
ĐM dưới vai
e)
ĐM mũ cánh tay trước
55.
Cơ delta được vận động bởi
a)
TK nách
b)
TK dưới vai
c)
TK ngực lưng
d)
Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ
e)
Các nhánh trên đòn của đám rối cổ
56.
Thần kinh nào sau đây tách từ bó ngoài đám rối cánh tay?
a)
TK nách
b)
TK cơ bì
c)
TK ngực lưng
d)
TK quay
e)
TK trụ
57.
Thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay?
a)
TK nách, TK quay
b)
TK giữa
c)
TK bì cẳng tay sau
d)
TK bì cánh tay trong
e)
TK bì cẳng tay trong
58.

Các thành phần nào sau đây tách từ bó trong của đám rối thần kinh cánh tay, ngoại trừ

a)

Rễ trong TK giữa

b)

TK bì cánh tay trong

c)

TK bì cẳng tay trong

d)

TK quay

e)

TK trụ

59.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
a)
ĐM quặt ngược trụ
b)
ĐM bên giữa
c)
ĐM bên quay
d)
ĐM quặt ngược gian cốt
e)
ĐM quặt ngược quay
60.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
ĐM ngực ngoài
b)
ĐM cùng vai ngực
c)
ĐM ngực lưng
d)
ĐM gian sườn trên
e)
ĐM ngực trong
61.
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật?
a)

Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của ĐM cùng vai ngực

b)

Đoạn từ ĐM cùng vai ngực đến nơi xuất phát của ĐM ngực ngoài

c)

Đoạn từ ĐM ngực ngoài đến nơi xuất phát của ĐM dưới vai

d)

Đoạn từ ĐM dưới vai đến nơi xuất phát ĐM mũ cánh tay trước

e)

Đoạn từ ĐM mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát ĐM mũ cánh tay sau

62.
Động mạch cánh tay sâu có các đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ
a)
Là một nhánh của ĐM cánh tay
b)
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
c)
Đi trong rãnh TK quay cùng với TK quay
d)
Có hai nhánh tận là ĐM bên giữa và ĐM bên quay
e)
Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ
63.
Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Xương cánh tay
c)
Cơ tam đầu cánh tay
d)
Vách gian cơ ngoài
e)
Vách gian cơ trong
64.
Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi
a)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

b)

Đầu trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Xương cánh tay

65.
Thành phần nào sau đây không đi trong ống cánh tay?
a)
ĐM cánh tay
b)
ĐM cánh tay sâu
c)
TM cánh tay
d)
TK giữa
e)
TK trụ
66.
Thần kinh nào sau đây đi xuyên qua cơ quạ cánh tay?
a)
TK quay
b)
TK giữa
c)
TK cơ bì
d)
TK trụ
e)
TK nách
67.
Thành phần nào sau đây không tham gia tạo nên các thành ống cánh tay?
a)
Các cơ vùng cánh tay trước
b)
Da và tổ chức dưới da
c)
Mạc nông
d)
Vách gian cơ trong
e)
Vách gian cơ ngoài
68.
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
a)
Đi qua khỏi khe sườn đòn
b)
Đến ngang củ dưới ở chảo xương vai
c)
Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương cánh tay
d)
Đến bờ trên cơ ngực lớn
e)
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
69.
Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong động mạch nách?
a)
TK giữa
b)
TK nách
c)
Bó trong đám rối TK cánh tay
d)
TM nách
e)
TK giữa và TM nách
70.
Cơ nào sau đây góp phần tạo nên thành trong nách?
a)
Cơ dưới đòn
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ răng trước
d)
Cơ ngực bé
e)
Cơ quạ cánh tay
71.
Các cơ sau đây ở thành sau nách, ngoại trừ
a)
Cơ bậc thang sau
b)
Cơ dưới vai
c)
Cơ dưới gai
d)
Cơ tròn lớn
e)
Cơ tròn bé
72.
Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, ngoại trừ
a)
ĐM ngực trên
b)
ĐM cùng vai ngực
c)
ĐM ngực ngoài
d)
ĐM vai xuống
e)
ĐM dưới vai
73.
Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
a)
Nhánh trước các TK gai sống cổ 4 đến ngực 1
b)
Nhánh trước các TK gai sống cổ 4 đến cổ 8
c)
Nhánh trước các TK gai sống cổ 5 đến ngực 2
d)
Nhánh trước các TK gai sống cổ 6 đến ngực 2
e)
Nhánh trước các TK gai sống cổ 4 đến ngực 3
74.
Động mạch nách có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Là ĐM dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Đổi tên khi đến bờ dưới cơ ngực lớn
d)
Cho một trong những nhánh bên là ĐM ngực trong
e)
Cho nhánh nối với ĐM dưới đòn và ĐM cánh tay
75.
Ở cánh tay, thần kinh nào sau đây bắt chéo động mạch cánh tay từ ngoài vào trong?
a)
TK bì cánh tay trong
b)
TK bì cẳng tay trong
c)
TK nách
d)
TK giữa
e)
TK trụ
76.
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
a)
ĐM quay
b)
ĐM bên quay
c)
ĐM bên giữa
d)
ĐM trụ
e)
ĐM cánh tay sâu
77.
Ở vòng nối quanh khuỷu động mạch bên giữa nối với
a)
ĐM bên quay
b)
ĐM bên trụ trên
c)
ĐM quặt ngược gian cốt
d)
ĐM quặt ngược quay
e)
ĐM quặt ngược trụ
78.
Ở vòng nối quanh khuỷu động mạch bên quay nối với
a)
ĐM quặt ngược trụ
b)
ĐM quặt ngược quay
c)
ĐM bên trụ trên
d)
ĐM bên trụ dưới
e)
ĐM quặt ngược gian cốt
79.
Ở vòng nối quanh khuỷu động mạch bên trụ dưới nối với
a)
ĐM quặt ngược trụ
b)
ĐM bên giữa
c)
ĐM bên quay
d)
ĐM quặt ngược gian cốt
e)
ĐM quặt ngược quay
80.
Mô tả về mạch máu và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây SAI?
a)
Nhánh nông TK quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
b)
TK giữa đi ở rãnh nhị đầu trong
c)
ĐM cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong
d)
TK trụ đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
e)
TK giữa đi phía ngoài ĐM cánh tay
81.
Ở vùng khuỷu
a)
TK trụ đi ở rãnh nhị đầu trong cùng ĐM trụ
b)
Nhánh sâu TK quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
c)
ĐM bên quay nối với ĐM quặt ngược quay
d)
ĐM bên giữa nối với ĐM bên trụ trên
e)
ĐM cánh tay sâu đi ở rãnh nhị đầu trong
82.
Về mạch và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
ĐM vánh tay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
b)
TK trụ đi ở phía sau mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
TK giữa nằm phía trong ĐM cánh tay
d)
Nhánh nông TK quay đi ở rãnh nhị đầu trong
e)
Nhánh sâu TK quay đi cùng ĐM quay
83.
Ở vùng cẳng tay trước có 8 cơ xếp thành 3 lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
a)
Cơ gấp các ngón nông
b)
Cơ gấp các ngón sâu
c)
Cơ gấp ngón cái dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ gấp cổ tay quay
84.
Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ sấp vuông
d)
Cơ gan tay dài
e)
Cơ ngửa
85.
Ở cẳng tay, thần kinh gian cốt sau là nhánh của
a)
TK giữa
b)
TK cơ bì
c)
TK trụ
d)
TK quay
e)
TK bì cẳng tay sau
86.
Chọn câu ĐÚNG
a)
ĐM gian cốt chung là nhánh của ĐM quay
b)
Cơ tùy hành của ĐM trụ là cơ duỗi cổ tay trụ
c)
ĐM trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay
d)
TK gian cốt trước là nhánh của TK giữa
e)
TK gian cốt sau là nhánh của TK trụ
87.
Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ gan tay dài
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
e)
Cơ duỗi các ngón
88.
Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, ngoại trừ
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ duỗi các ngón
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp các ngón sâu
e)
Cơ khép ngón cái
89.
Mô tả mạch máu và thần kinh cùng cẳng tay trước, câu nào sau đây SAI?
a)
TK giữa đi phía sau cơ gấp các ngón nông
b)
TK trụ đi phía trong ĐM trụ
c)
Nhánh nông TK quay đi phía ngoài ĐM quay
d)
Cơ gấp cổ tay quay là cơ tùy hành của ĐM quay
e)
ĐM trụ cho nhánh ĐM gian cốt chung
90.
Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
a)
ĐM bên quay
b)
ĐM bên giữa
c)
ĐM bên trụ trên
d)
ĐM cánh tay
e)
ĐM cánh tay sâu
91.
Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cánh tay?
a)

TK giữa

b)

TK trụ

c)

Gân gấp ngón cái dài

d)

Gân gấp các ngón nông

e)

Gân gấp các ngón sâu

92.
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, ngoại trừ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
e)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
93.
Chọn câu ĐÚNG
a)
ĐM cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
b)
TK cơ bì vận động tất cả các cơ vùng cánh tay
c)
TK giữa vận động tất cả các cơ vùng cẳng tay trước
d)
TK trụ không đi trong ống cánh tay
e)
TK quay cho nhánh TK gian cốt sau
94.
Về thần kinh giữa, điểm nào sau đây SAI?
a)
Không cho nhánh ở vùng cánh tay
b)
Khi đến khuỷu, đi phía ngoài ĐM cánh tay
c)
Tham gia vận động các cơ vùng cẳng tay trước
d)
Khi xuống bàn tay, đi phía sau mạc giữ gân gấp
e)
Ở bàn tay cho nhánh vận động lẫn cảm giác
95.
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, ngoại trừ
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gấp cổ tay trụ
c)
Cơ gan tay ngắn
d)
Cơ dạng ngón út
e)
Cơ khép ngón cái
96.
Ở vùng cẳng tay trước, thần kinh trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ sấp vuông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Nửa trong cơ gấp các ngón nông
e)
Nửa trong cơ gấp các ngón sâu
97.
Động mạch trụ có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Là một trong hai nhánh cùng của ĐM cánh tay
b)
Ở cẳng tay, đi phía trong TK trụ
c)
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
d)
Là ĐM chính tạo nên cung gan tay nông
e)
Cho nhánh nối với ĐM quay
98.
Cảm giác vùng cẳng tay sau được chi phối bởi
a)
TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK cơ bì
b)
TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK trụ
c)
TK quay, TK trụ, TK cơ bì
d)
TK quay, TK trụ, TK giữa
e)
TK cơ bì, TK trụ, TK giữa
99.
Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Có số cơ nhiều hơn vùng cẳng tay trước
b)
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
c)
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
d)
Động tác chính là duỗi cổ tay và các ngón tay, dạng ngón tay, ngửa bàn tay
e)
Được vận động bởi TK quay và TK cơ bì
100.

Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu trong?

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ cánh tay quay

e)

Cơ gấp cổ tay trụ

101.
Thần kinh quay không vận động cho
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
e)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
102.
Cơ tùy hành của động mạch trụ là
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gấp cổ tay trụ
c)
Cơ sấp tròn
d)
Cơ gấp các ngón nông
e)
Cơ gấp cổ tay quay
103.
Cơ tùy hành của động mạch quay
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
e)
Cơ gan tay dài
104.
Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước
a)
Cơ gấp ngón cái dài
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ khuỷu
d)
Cơ sấp vuông
e)
Cơ gan tay dài
105.
Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón trỏ
d)
Cơ dạng ngón cái dài
e)
Cơ duỗi ngón cái dài
106.
Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi
a)
TK quay và TK trụ
b)
TK quay và TK giữa
c)
TK giữa và TK trụ
d)
TK giữa và TK cơ bì
e)
TK trụ và TK cơ bì
107.
Động tác gấp khuỷu có thể không thực hiện được trong trường hợp tổn thương
a)
TK quay
b)
TK nách
c)
TK giữa
d)
TK trụ
e)
TK cơ bì
108.
Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể làm bệnh nhân không duỗi được cổ tay?
a)
TK quay
b)
TK cơ bì
c)
TK giữa
d)
TK nách
e)
TK trụ
109.
Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu: đầu ngang và đầu chéo?
a)
Cơ gấp ngón cái ngắn
b)
Cơ đối ngón cái
c)
Cơ khép ngón cái
d)
Cơ đối ngón út
e)
Cơ gấp ngón út ngắn
110.
Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu: đầu nông và đầu sâu?
a)
Cơ dạng ngón út
b)
Cơ gấp ngón út ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái
d)
Cơ gấp ngón cái ngắn
e)
Cơ đối ngón cái
111.
Thần kinh nào sau đây điều khiển động tác sấp bàn tay
a)
TK quay
b)
TK trụ
c)
TK giữa
d)
TK cơ bì
e)
TK bì cẳng tay trong
112.
Các cơ sau đây vận động bởi thần kinh giữa, ngoại trừ
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gan tay dài
c)
Cơ gấp các ngón nông
d)
Cơ gấp cổ tay quay
e)
Cơ khép ngón cái
113.
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, ngoại trừ
a)
Cơ cánh tay quay
b)
Cơ cánh tay
c)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
e)
Cơ dạng ngón cái dài
114.
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, ngoại trừ
a)
Cơ gan tay ngắn
b)
Cơ đối ngón út
c)
Cơ gấp ngón út ngắn
d)
Cơ đối ngón cái
e)
Cơ khép ngón cái
115.
Ở bàn tay, thần kinh trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Đi vào bàn tay giữa xương đậu và xương móc
b)
Chia làm hai nhánh: nhánh nông và nhánh sâu
c)
Cho nhánh nối với TK giữa
d)
Vận động tất cả các cơ của bàn tay
e)
Phân phối cảm giác cho một ngón rưỡi bên trong
116.
Về thần kinh giữa, điểm nào sau đây SAI?
a)
Đi phía sau mạc giữ gân gấp
b)
Đi phía trước cân gan tay
c)
Chi phối cảm giác ba ngón rưỡi ngoài mặt gan tay
d)
Cho nhánh nối với TK trụ
e)
Vận động cho cơ giun 1 và cơ giun 2
117.
Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây SAI?
a)
Là nhánh chính tạo nên cung gan tay nông
b)
Đi vào gan tay giữa xương đốt bàn I và II
c)
Chui qua giữa hai đầu của cơ khép ngón cái
d)
Cho nhánh ĐM quay ngón trỏ
e)
Nối với nhánh gan tay sâu của ĐM trụ
118.
Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cổ tay?
a)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
b)
Gân gấp các ngón nông
c)
Gân cơ gan tay dài
d)
Gân gấp các ngón sâu
e)
Gân gấp ngón cái dài
119.
Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
e)
Gấp đốt ngón xa ngón cái
120.
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
a)
ĐM trụ và ĐM quay ngón trỏ
b)
ĐM trụ và nhánh gan tay nông của ĐM quay
c)
ĐM quay và nhánh gan cổ tay của ĐM trụ
d)
ĐM trụ và nhánh gan cổ tay của ĐM quay
e)
ĐM trụ và ĐM ngón cái chính
121.
Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
a)
ĐM trụ và ĐM gian cốt trước
b)
ĐM trụ và ĐM quay ngón trỏ
c)
ĐM quay và ĐM gian cốt trước
d)
ĐM quay và nhánh gan tay sâu của ĐM trụ
e)
ĐM trụ và nhánh gan cổ tay của ĐM quay
122.
Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ
a)
ĐM quay
b)
Cung gan tay nông
c)
ĐM trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay
d)
Cung gan tay sâu
e)
ĐM gian cốt trước
123.

Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của

a)

ĐM gian cốt trước

b)

ĐM gian cốt sau

c)

Cung gan tay nông

d)

Cung gan tay sâu

e)

ĐM quay