wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz CNDT 1_2

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Endonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide

a)

chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng

b)

cắt đầu ngoài cùng của đoạn

c)

bất cứ vị trí nào

d)

chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn

2.

Exonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide

a)

chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng

b)

ở đầu ngoài cùng của đoạn

c)

bất cứ vị trí nào

d)

chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn

3.

Tại sao DNA của vi khuẩn không bị enzyme cắt phân hủy?

a)

DNA của vi khuẩn được gắn gốc methyl bởi enzyme giới hạn

b)

do enzyme cắt nhận biết DNA của chính nó

c)

do DNA vi khuẩn được gắn gốc phosphate bởi enzyme giới hạn

d)

do enzyme cắt không nhận biết DNA của chính nó

4.

Tại sao đoạn DNA tổng hợp mới được bảo vệ sau khi nhân đôi?

a)

Nhờ vào kiểu nhân đôi bảo toàn

b)

Nhờ vào kiểu nhân đôi bán bảo toàn

c)

Có cơ chế bảo vệ sau nhân đôi

d)

Sau khi nhân đôi, đoạn DNA sẽ được biến đổi

5.

Có bao nhiêu kiểu enzyme cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Enzyme cắt loại II cắt đoạn nucleotide

a)

Ngay trình tự nhận biết

b)

Cách trình tự nhận biết 100-1000 nucleotides

c)

Cách trình tự nhận biết 27-30 nucleotides

d)

Ở vị trí ngẫu nhiên

7.

Sau khi cắt bằng enzyme, đoạn polynucleotide có dạng

a)

Đầu tận cùng là sợi đơn

b)

Đầu tận cùng là sợi đôi

c)

Cả hai đầu tận cùng đều là sợi đơn hoặc sợi đôi

d)

Một đầu là sợi đơn và một đầu là sợi đôi

8.

Trình tự nhận biết của BamHI là 5' G|GATCC 3' khi cắt sẽ tạo nên

a)

Đầu tận cùng là sợi đôi

b)

Đầu 5' là sợi đơn

c)

Đầu 3' là sợi đơn

d)

Đầu tận cùng là sợi đơn

9.

Trình tự nhận biết của Sau3A là 5' |GATC 3' và DpnI là 5' GA|TC 3' Câu nào là đúng?

a)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme tương thích nhau

b)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme không tương thích nhau

c)

Đầu tạo bởi DpnI là sợi đơn

d)

Các đầu của Sau3A là sợi đôi

10.

Nếu tất cả nucleotides hiện diện ngẫu nhiên với tần suất như nhau, tần suất xuất hiện của một trình tự gồm 4 nucleotides là bao nhiêu?

a)

1/256

b)

1/64

c)

1/16

d)

1/8

11.

Isochizomers được định nghĩa là

a)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở cùng vị trí

b)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở các vị trí khác nhau

c)

Các enzymes có trình tự nhận biết khác nhau và cắt ở cùng vị trí

d)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở vị trí giống hoặc khác nhau

12.

Isocaudomers được định nghĩa là các enzyme có trình tự nhận biết khác nhau nhưng khi cắt tạo nên các đầu giống nhau. Cặp enzymes nào là isocaudomer?

a)

DpnI GA|T và Sau3A |GAT

b)

BamHI G|GATC và Sau3A |GAT

c)

DpnI GA|T và BglII A|GATCT

d)

XbaI T|CTAG và BamHI G|GATC

13.

Hoạt tính của enzyme bị tác động bởi nồng độ buffer sử dụng. Hiện tượng này được gọi là

a)

không đặc hiệu (star activity)

b)

tăng độ đặc hiệu

c)

hiệu ứng gradient nồng độ

d)

tính đặc hiệu

14.

Cắt từng phần (partial digestion) với enzyme được hiểu là ?

a)

Điều kiện phản ứng để đoạn DNA không bị cắt ở tất cả vị trí nhận biết của enzyme cắt sử dụng

b)

Số lượng đoạn DNA tạo ra bởi cắt từng phần bằng với số lượng DNA tạo ra khi cắt toàn phần

c)

kỹ thuật sử dụng trong xây dựng thư viện bộ gene

d)

Chỉ một nữa trình tự nhận biết trên DNA được nhận biết

15.

Tên enzyme cắt đầu tiên được tách từ dòng R của vi khuẩn Escherichia coli là ?

a)

EcoR1

b)

EcoRI

c)

EcorI

d)

EcoRI

16.

Tại sao DNase được ưa thích hơn enzyme cắt trong một vài trường hợp?

a)

do enzyme cắt không nhận biết được một số trình tự đặc biệt

b)

DNase có độ đặc hiệu cao hơn enzyme cắt

c)

DNase có độ đặc hiệu thấp hơn enzyme cắt, tạo nhiều đoạn sản phẩm hơn

d)

DNase phong phú hơn enzyme cắt

17.

Ngoài enzyme cắt, một số tác động vật lý có thể dùng cắt DNA. Ý nào dưới đây đúng?

a)

tạo được nhiều đoạn DNA

b)

giúp sản phẩm cắt không bị tạp nhiễm

c)

Đầu tận cùng các đoạn cắt có cùng trình tự

d)

Không hiệu quả bằng enzyme cắt

18.

Phosphatase được dùng

a)

thêm nhóm phosphate vào vị trí nhóm hydroxyl của DNA

b)

thủy phân nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng nhóm hydroxyl

c)

loại bỏ nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng hydrogen

d)

thay thế hydrogen trong DNA với nhóm phosphate

19.

Vai trò của phosphatase trong phản ứng nối?

a)

tạo thuận lợi cho phản ứng nối

b)

giảm thiểu phản ứng nối không mong muốn

c)

không tham gia trong phản ứng nối

d)

là chất xúc tác cho phản ứng nối

20.

Bất hoạt phosphatase bằng cách ?

a)

đun nóng

b)

làm lạnh

c)

rung lắc mạnh

d)

xử lý nóng lạnh xen kẽ

21.

Polymerases có bao nhiêu loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Polymerase là

a)

enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA mới dựa trên khuôn có sẵn

b)

enzyme sử dụng loại bỏ nucleotides từ sợi DNA hoặc RNA

c)

enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA

d)

enzyme sử dụng tổng hợp sợi RNA trên khuôn có sẵn

23.

DNA polymerase I không có hoạt tính ?

a)

3'-5' exonuclease

b)

5'-3' exonuclease

c)

5'-3' DNA synthesis

d)

3'-5' DNA synthesis

24.

DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị có chức năng khác nhau, trong đó ?

a)

Đoạn nhỏ nhất ở đầu C terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N terminal

b)

Đoạn nhỏ nhất được gọi là Klenow

c)

Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 5'-3' exonuclease trong khi đoạn lớn nhất có hoạt tính 5'-3' polymerase và 3'-5' exonuclease

d)

Cả hai đoạn có hoạt tính 5'-3' polymerase và 3'-5' exonuclease

25.

DNA polymerases bền nhiệt được thu nhận

a)

đun nóng vi khuẩn ở nhiệt độ cao

b)

phân lập từ các chủng vi khuẩn bền nhiệt

c)

từ vi sinh vật hiện diện khắp nơi

d)

phân lập từ chủng vi khuẩn cái biến di truyền bền nhiệt

26.

Reverse transcriptase là

a)

DNA dependent DNA polymerase

b)

RNA dependent RNA polymerase

c)

RNA dependent DNA polymerase

d)

DNA dependent RNA polymerase

27.

Tại sao reverse transcriptases sao chép sai nhiều hơn so với các polymerases?

a)

Không có 3'-5' exonucleolytic

b)

Không có 5'-3' exonucleolytic

c)

Có hoạt tính exonucleolytic activity

d)

Do tổng hợp DNA từ RNA

28.

Polymerase nào được dùng trong phiên mã khi kết hợp với promoter của phage

a)

RNA dependent DNA polymerase

b)

DNA dependent RNA polymerase

c)

RNA dependent RNA polymerase

d)

DNA dependent DNA polymerase

29.

Polymerases thêm nucleotide không cần sợi khuôn là?

a)

Pfu polymerase

b)

Reverse transcriptase

c)

Terminal transferase thêm nucleotides ở đầu 3'

d)

Taq polymerase thêm nucleotides ở đầu 5' của sản phẩm

30.

Exonuclease tác động?

a)

DNA sợi đơn

b)

DNA sợi đôi

c)

Loại bỏ nucleotide từ phía ngoài của sợi

d)

Loại bỏ nucleotide từ phía trong của sợi

31.

Kiểu hoạt động của exonuclease III?

a)

tác động trên sợi đơn của DNA hướng 3'-5'

b)

tác động trên sợi đơn của DNA hướng 5'-3'

c)

động trên sợi đôi của DNA hướng 5'-3'

d)

tác động trên sợi đôi của DNA hướng 3'-5'

32.

S1 nuclease?

a)

tác động trên sợi đôi DNA

b)

tác động trên sợi đơn DNA

c)

tác động lên sợi đơn và sợi đôi DNA

d)

được thu nhận từ E. coli

33.

Khi xử lý phân tử DNA với Exonuclease III và tiếp theo bằng S1 nuclease?

a)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 3’

b)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 5’

c)

phân tử bị làm ngắn từ cả hai đầu

d)

Chỉ Exonuclease III hoạt động, S1 không hoạt động

34.

Methylase có chức năng?

a)

thêm nhóm methyl vào DNA

b)

loại nhóm methyl khỏi DNA

c)

thêm vào và loại nhóm methyl

d)

tổng hợp nhóm methyl

35.

Nếu một cầu nối trong khung đường-phosphate bị bẻ gãy, được gọi là

a)

lỗ hổng (gap)

b)

vết đứt (nick)

c)

phá vỡ (break)

d)

rò rỉ (leakage)

36.

Có bao nhiêu thể loại phản ứng nối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Phản ứng nối đạt hiệu quả cao nhất khi

a)

Nối đầu bằng

b)

Nối đầu so le

c)

Cả hai trường hợp như nhau

d)

Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng

38.

Hai đầu so le được nối với nhau bởi

a)

liên kết hydro

b)

liên kết đồng hóa trị

c)

liên kết ion

d)

liên kết Van-der-waal

39.

Khi tăng nồng độ của các thành phần trong phản ứng nối sẽ?

a)

tăng khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại

b)

tăng khả năng nối giữa các phân tử khác loại

c)

giảm khả năng nối giữa phân tử cùng loại và tăng khả năng nối các phân tử khác loại

d)

giảm khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại

40.

Enzyme sử dụng nối các phân tử là

a)

Transferase

b)

Reverse transcriptase

c)

Ligase

d)

DNase

41.

T4 DNA ligase có thể?

a)

nối đầu bằng

b)

không cần ATP

c)

đổi hoá nhóm phosphate ở đầu 3’ và nhóm hydroxyl đầu 5’ để nối

d)

thu nhận từ T4 bacteriophage lây nhiễm E. coli

42.

Nếu nối hai đầu bằng, enzyme nào được sử dụng?

a)

E. coli DNA ligase

b)

T4 DNA ligase

c)

Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase

d)

Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase không đáp ứng được

43.

Topoisomerase được sử dụng để nối phân tử, phát biểu nào đúng?

a)

chỉ tác động trên phân tử sợi đôi

b)

tác động vào mức độ xoắn của phân tử DNA

c)

hiệu quả thấp hơn DNA ligase truyền thống

d)

có ba loại topoisomerases

44.

Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là

a)

Ligase

b)

Transcriptase

c)

Transposase

d)

Endonuclease

45.

Hệ thống tái tổ hợp dựa trên phage dùng để

a)

cắt phân tử tại vị trí đặc biệt

b)

thêm phân tử tại vị trí đặc biệt

c)

bẻ gãy và nối các phân tử ở vị trí đặc biệt

d)

bẻ gãy phân tử ở vị trí ngẫu nhiên

46.

Hệ thống tái tổ hợp của bacteriophage lambda có đặc điểm

a)

chèn bộ gene của phage vào bộ gene vi khuẩn

b)

chèn bộ gene của vi khuẩn vào bộ gene phage

c)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn là attB và của phage là attP

d)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn và phage được gọi là attP

47.

Đưa phân tử DNA molecules vào trong tế bào nhận là

a)

transformation

b)

translation

c)

transduction

d)

transcription

48.

Sự tiếp hợp (conjugation)?

a)

là tiến trình tự nhiên chuyển DNA từ loài này sang loài khác khi tiếp xúc nhau

b)

tiến trình nhân tạo trong trường hợp tế bào không thể tiếp nhận DNA ngoại lai

c)

plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân vật lý

d)

plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân means

49.

F plasmid được sử dụng trong kỹ thuật tiếp hợp. Phát biểu nào đúng?

a)

F plasmid mã hóa yếu tố được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác

b)

Yếu tố mã hóa F plasmid gọi là Filamentous (F) factor

c)

Chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi cấu trúc sợi

d)

Các tế bào vi khuẩn phải cùng loài mới xảy ra tiếp hợp

50.

Biến nạp bằng hóa chất

a)

giảm hiệu quả biến nạp so với biến nạp tự nhiên

b)

dung dịch calcium lạnh và sốc nhiệt ảnh hưởng đến hiệu quả thu nạp DNA

c)

được gọi là phương pháp sốc nhiệt

d)

các hỗn hợp chứa Mn và hexamine cobalt không tác động đến hiệu quả biến nạp

51.

Xung điện được sử dụng biến nạp DNA vào tế bào

a)

nhờ sốc điện

b)

có hiệu quả hơn biến nạp tự nhiên và hóa chất

c)

hiệu quả thấp hơn các phương pháp khác

d)

gây nhiều thiệt hại hơn các phương pháp khác

52.

Bản gene thuộc thể loại?

a)

vật lý

b)

hóa học

c)

xung điện

d)

tự nhiên

53.

Tách chiết DNA genome không có bước nào

a)

ly giải tế bào

b)

Loại bỏ protein

c)

Loại bỏ DNA chromosome

d)

hòa lẫn plasmid trong nước

54.

Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA plasmid từ vi khuẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Ly giải tế bào được thực hiện với?

a)

Lysozyme và chất tẩy

b)

nước

c)

dung dịch đường

d)

Suphuric Acid

56.

Genomic DNA được phân tách bởi

a)

lắng

b)

hòa trong nước

c)

ly tâm

d)

chưng cất

57.

Nucleic acid kết tủa trong quá trình tách chiết bao gồm

a)

plasmid DNA

b)

plasmid DNA, RNA và DNA chromosome

c)

RNA

d)

DNA chromosome

58.

Xử lý với exonuclease giúp loại bỏ

a)

DNA chromosome

b)

RNase

c)

plasmid DNA

d)

protein

59.

Thành phần nào bám vào cột silica dưới nồng độ muối cao?

a)

Protein

b)

Polysaccharide

c)

Protein và polysaccharide

d)

Plasmid DNA

60.

Vị trí của plasmid DNA có thể nhìn thấy sau điện di khi thêm

a)

bromophenol blue

b)

ethidium bromide

c)

ortho xylene

d)

texas red

61.

Điện di phân tách DNA dựa vào

a)

điện tích của phân tử

b)

kích thước phân tử

c)

trạng thái tự nhiên của DNA

d)

tính chất hóa học của nucleic acid

62.

DNA tích điện âm nhờ

a)

phân tử đường

b)

base nitrogen

c)

nhóm phosphate

d)

nhóm phosphate và phân tử đường

63.

Loại DNA nào di chuyển nhanh nhất khi điện di?

a)

Vòng

b)

Siêu xoắn

c)

đứt gãy

d)

siêu xoắn và vòng di chuyển cùng vận tốc và nhanh nhất

64.

Khi điện di DNA sợi đơn hoặc RNA, kiểu gel nào được sử dụng?

a)

Hồi tính

b)

biến tính

c)

agarose gel

d)

polyacrylamide gel

65.

Tiến trình chuyển DNA hoặc RNA từ gel sang màng rắn gọi là

a)

Blotting

b)

Chuyển (transfer)

c)

sắc ký

d)

tinh sạch

66.

Bước nào không có khi chuyển màng DNA?

a)

Gel chứa DNA được ngâm trong buffer

b)

Buffer thấm qua màng nhờ lực mao dẫn

c)

màng được đặt trên gel

d)

DNA được hút từ gel nhờ lên màng

67.

DNA được chuyển từ gel lên màng gọi là

a)

southern blot

b)

western blot

c)

northern blot

d)

south-western blot

68.

PCR gồm

a)

polymerase

b)

primers ngẫu nhiên

c)

deoxynucleoside triphosphate (dNTPs)

d)

ion Mn

69.

Taq polymerase không có chức năng?

a)

5’-3’ polymerase

b)

5’-3’ exonuclease

c)

3’-5’ exonuclease

d)

Cả 5’-3’ polymerase và 5’-3’ exonuclease

70.

Taq polymerase mất hoạt tính ở 94°C sau?

a)

40 phút

b)

80 phút

c)

10 phút

d)

50 phút

71.

Taq polymerase gắn thừa ở đầu 3’?

a)

G

b)

T

c)

A

d)

C

72.

Polymerases được phân lập từ các loài?

a)

Tfl enzyme từ Thermus flavus

b)

Tfl enzyme từ Thermus thermopilus

c)

Tth enzyme từ Thermus flavus

d)

Tth enzyme từ Thermus aquaticus

73.

Primers thường là

a)

dài 20-30 nucleotides

b)

dài 40-50 nucleotides

c)

tùy thuộc vào chiều dài khuôn

d)

dài 6 -10 nucleotides

74.

Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn?

a)

5’

b)

3’

c)

Cả hai

d)

Một trong hai

75.

Nucleotides phải hiện diện ở đầu 3’ của primer?

a)

Một trong bốn loại A, T, G, C

b)

A hoặc T

c)

G hoặc C

d)

G

76.

Tm được tính bằng công thức

a)

4(G+C) + 2(A+T)

b)

2(G+C) + 4(A+T)

c)

2(A+G) + 4(C+T)

d)

4(A+G) + 2(C+T)

77.

Tại sao cấu trúc thứ cấp không nên hiện diện trong primer?

a)

Primer gắn vào sợi khuôn sai

b)

Primer không gắn được vào sợi khuôn

c)

Primer khó gắn vào sợi khuôn

d)

làm enzyme không gắn được

78.

Khi thiết kế primer cần quan tâm?

a)

Tm của hai primer phải khác nhau

b)

Càng dài càng tốt

c)

Không bắt cặp với nhau

d)

toàn bộ primer phải bắt cặp với sợi khuôn

79.

Long-range PCR là kỹ thuật?

a)

Sử dụng sợi khuôn dài

b)

DNA polymerases không có hoạt tính sửa sai

c)

Sử dụng DNA polymerases tổng hợp sợi dài

d)

Trộn các loại DNA polymerase để tổng hợp sợi dài

80.

Để tăng khả năng gắn đặc hiệu của primer vào sợi khuôn cần?

a)

Dùng primer ngắn

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tăng nồng độ ion Mg

d)

Dùng enzyme có hoạt tính sửa sai

81.

Hot-start PCR là phương pháp?

a)

Tổng hợp đoạn DNA dài

b)

Tổng hợp đoạn DNA ngắn

c)

Tạo ra sản phẩm không đặc hiệu

d)

Tạo sản phẩm đặc hiệu

82.

Kỹ thuật hai PCR được thực hiện liên tiếp được gọi là

a)

Touch-down PCR

b)

Hot-start PCR

c)

Combined PCR

d)

Nested PCR

83.

Tiến trình đưa sản phẩm PCR vào trong vector để tạo dòng là

a)

xây dựng thư viện

b)

chèn

c)

tạo một hard copy

d)

tạo vector tái tổ hợp

84.

Reverse transcriptase PCR là?

a)

Khuếch đại mẫu RNA

b)

Sử dụng cả hai primer xuôi và ngược

c)

Chỉ một sợi cDNA được tổng hợp

d)

Primer sử dụng phải đặc hiệu

85.

Khuếch đại đẳng nhiệt là

a)

Không cần đun nóng và làm lạnh trong các bước phản ứng

b)

Thực hiện ở 65°C

c)

Taq polymerase được dùng

d)

Phải có thiết bị đắt tiền

86.

Plasmid là?

a)

Cấu trúc thẳng trong tự nhiên

b)

Có dạng sợi đơn

c)

Sử dụng làm vector nhân dòng DNA trong tế bào chủ

d)

Không nhân đôi được trong tế bào vi khuẩn

87.

Plasmid không có

a)

Restriction site (RS)

b)

Origin of replication (ori)

c)

Antibiotic resistance gene

d)

Beta galactose genes

88.

bla là gene?

a)

kháng kháng sinh

b)

báo cáo

c)

Mã hóa enzyme beta-lactamase

d)

Mã hóa enzyme beta-galactosidase

89.

lacZ là gene?

a)

Mã hóa beta galactosidase enzyme

b)

Kháng kháng sinh

c)

Tổng hợp X-gal

d)

Tạo màu xanh

90.

Phân tử chứa trình tự mới so với trước khi tạo dòng được gọi là

a)

ligants

b)

recombinants

c)

couple

d)

intramolecular ligants

91.

Chèn đoạn DNA vào gene lacZ sẽ

a)

Phá hủy chức năng của gene

b)

Tăng sự biểu hiện của gene

c)

Không ảnh hưởng chức năng gene

d)

Giảm sự biểu hiện của gene

92.

Hiệu suất biến nạp là

a)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram mẫu DNA chen trong vector

b)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng DNA chèn vào vector

c)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram vector sử dụng

d)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng vector sử dụng

93.

Khuẩn lạc phát triển trên môi trường chứa kháng sinh, X-gal và chất cảm ứng gene lacZ gene chứa?

a)

plasmid DNA

b)

genomic DNA

c)

không chứa DNA ngoại lai

d)

không chứa DNA ngoại lai hoặc mang genomic DNA

94.

DNA khi chèn vào plasmid sẽ?

a)

Bất hoạt gene lacZ

b)

X-gal sẽ bị phân hủy

c)

Khuẩn lạc có màu xanh

d)

Gene lacZ biểu hiện

95.

Khẳng định sự hiện diện của plasmid tái tổ hợp bằng PCR trực tiếp với tế bào vi khuẩn gọi là

a)

direct PCR

b)

colony PCR

c)

quantitative PCR

d)

in-situ PCR

96.

Operon là

a)

Tập hợp các gene có promotor khác nhau

b)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi các promotor khác nhau

c)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi promotor giống nhau

d)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi một promotor

97.

Tại sao vector được thiết kế với một phần gene lacZ

a)

Chỉ một phần gene lacZ có thể biểu hiện thành protein

b)

Toàn bộ gene lac Z có kích thước rất lớn

c)

Toàn bộ gene lacZ không hoạt động

d)

Plasmid chỉ cần một đoạn gene lacZ

98.

Nếu không có trình tự ori thì

a)

Vector không nhân đôi được

b)

Vector không biến nạp được vào tế bào vi khuẩn

c)

Vector không mang được DNA lạ

d)

Vector không kháng kháng sinh

99.

Phân biệt tế bào mang vector tái tổ hợp nhờ vào

a)

multiple cloning site

b)

origin of replication

c)

chất chọn lọc

d)

chất cảm ứng

100.

Vùng Multiple cloning site (MCS) là

a)

chứa trình tự nhận biết của các enzyme cắt

b)

chứa một trình tự nhận biết của enzyme cắt

c)

chứa nhiều trình tự nhận biết của một enzyme cắt

d)

vùng chèn nhiều đoạn DNA

101.

Vector pBR322?

a)

Chứa gene kháng ampicillin

b)

Chứa gene kháng ampicillin và tetracillin

c)

Chứa gene kháng tetracillin

d)

Vector tự nhiên

102.

Tế bào chứa phân tử tái tổ hợp được gọi là

a)

Chủ

b)

Vector

c)

Plasmid

d)

Tế bào mang

103.

Dòng vi khuẩn E. coli K?

a)

Có hệ thống giới hạn-biến đổi bởi locus hsDMRS

b)

hsDR mã hóa cho endonuclease cắt chuỗi DNA trình tự–AACGCNNTGC–

c)

Phản ứng cắt thực hiện khi nucleotide A thứ hai không bị methyl hóa

d)

Đột biến hsDR có thể sử dụng cắt các DNA ngoại sinh không được bảo vệ

104.

Gene dam và dcm?

a)

Có chức năng methyl hóa chuỗi DNA

b)

Dam methyl hóa cytosine trong chuỗi –GATC–

c)

Dcm methyl hóa cytosine trong trình tự –CCAGG- và –CCTCG-

d)

bảo vệ DNA không bị methyl hóa

105.

Có bao nhiêu hệ thống tái tổ hợp trong E. coli?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

lacZΔM15 có ý nghĩa

a)

toàn bộ gene lacZ

b)

một phần gene lacZ

c)

Gene lacZ với đột biến vị trí M15

d)

Một phần gene lacZ khi biểu hiện cần phải có tiến trình alpha complementation

107.

Một trong những phương pháp nhận diện dòng vi khuẩn tái tổ hợp là

a)

sàng lọc xanh trắng

b)

PCR colony

c)

enzyme cắt

d)

lai phân tử

108.

Sử dụng Alkaline Phosphatase xử lý vector nhằm

a)

Loại bỏ nhóm 5’ phosphate

b)

Gắn nhóm 5’ phosphate

c)

Giúp gắn vector gắn lại

d)

Tránh hiện tượng vector tự nối

109.

Sử dụng alkaline phosphatase xử lý vector

a)

Sau khi cắt vector

b)

Trước khi trộn lẫn đoạn DNA chèn và vector

c)

Sau khi cắt vector và trước khi trộn lẫn DNA chèn và vector

d)

Sau khi trộn DNA chèn và vector

110.

ccdB gene sử dụng nhằm

a)

Kiểm soát sự sinh ra tế bào

b)

Kiểm soát sự chết tế bào

c)

Tăng lượng tế bào tái tổ hợp

d)

Giảm lượng tế bào tái tổ hợp

111.

Nếu đoạn DNA được cắt với hai enzyme khác nhau thì

a)

Khó chèn vào vector

b)

Dễ chèn vào vector

c)

Nối với vector theo chiều duy nhất

d)

Tăng hiệu quả nối

112.

Bất lợi của tạo dòng bằng PCR so với tạo dòng truyền thống

a)

Không có tính sửa sai

b)

Không khuếch đại đoạn DNA ngắn

c)

Gắn đuôi A vào đầu 3’ gây khó khăn cho tạo dòng

d)

Tốn thời gian

113.

TA cloning là phương pháp tạo dòng

a)

Nucleotide T được gắn vào sản phẩm PCR

b)

Nucleotide A được gắn vào đầu của vector

c)

Hiệu quả thấp

d)

Dễ thực hiện

114.

Linker là

a)

Phân tử ngắn chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt

b)

Phân tử đầu bằng

c)

Phân tử đầu so le

d)

Nối với phân tử đầu bằng bằng T4 DNA ligase

115.

Adaptor là

a)

Phân tử có hai đầu bằng

b)

Phân tử có hai đầu so le

c)

Có thể một đầu bằng và một đầu so le

d)

Không chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt

116.

Nếu linker kết hợp với các phân tử khác như marker chọn lọc được gọi là

a)

cassette

b)

linker cải biến

c)

adaptors

d)

enhancer

117.

BAC vector

a)

Vector dựa trên plasmid

b)

Vector dựa trên nhiễm sắc thể vi khuẩn

c)

Chứa đoạn có kích thước tối đa 1000 kb

d)

Có gene kháng kháng sinh

118.

Khi phage bơm vật chất di truyền vào bên trong tế bào vi khuẩn thì

a)

Sợi đơn được gọi là sợi âm (-)

b)

Sợi đơn tổng hợp thêm sợi bổ sung tạo nên dạng replicative form (RF)

c)

Tiến trình nhân đôi không giống như tiến trình ở E. coli

d)

Sợi (+) được sử dụng phiên mã tổng hợp các protein của virus

119.

Kích thước của DNA đóng gói trong vỏ protein virus là

a)

100 kbp

b)

200 kbp

c)

500 kbp

d)

Không hạn chế

120.

M13 gây hại vi khuẩn bằng cách

a)

Phân hủy vách tế bào

b)

Phá vỡ vách tế bào

c)

Phân chia mất kiểm soát

d)

Làm chậm sự sinh trưởng

121.

Đoạn DNA được chèn vào M13 có vị trí

a)

Trong gene II

b)

Giữa gene II và V

c)

Giữa gene III và V

d)

Giữa gene V và VIII

122.

Tổng hợp RNA probe bằng cách

a)

Sử dụng DNA sợi đôi

b)

Sử dụng DNA sợi đơn

c)

Sử dụng RNA sợi đôi

d)

Sử dụng RNA sợi đơn

123.

Lambda có vật chất di truyền là

a)

Sợi đơn

b)

Sợi đôi dạng vòng

c)

Sợi đôi với hai đầu cos

d)

Sợi đôi dạng thẳng

124.

cI gene của phage lamda

a)

Kiềm hãm gene cII

b)

kích hoạt gene cII và kiềm hãm gene cIII

c)

kiềm hãm cả cII và cIII

d)

kích hoạt cả cII và cIII

125.

Promoter hoạt động khi gene cI biểu hiện mức độ thấp

a)

PR

b)

PL

c)

PRE

d)

PRM

126.

Đoạn giữa của bộ gene virus lambda

a)

Không cần cho quá trình ly giải

b)

Chứa gene ức chế sinh trưởng vi khuẩn

c)

Chức gene thúc đẩy sinh trưởng của vi khuẩn

d)

Kích thước khoảng 10 kb

127.

Cosmid vector mang được đoạn DNA kích thước là

a)

10-20 kbp

b)

35-45 kbp

c)

50-60 kbp

d)

100-120 kbp