Worksheetsvlc6
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở _x000D_
a)
A. Điểm cực viễn _x000D_
b)
B. Điểm cực cận_x000D_
c)
C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt _x000D_
d)
D. Cách mắt 25cm _x000D_
2.
Câu 2: Mắt người có đặc điểm sau OCv = 100 cm; OCc = 10 cm. Tìm phát biểu đúng: _x000D_
a)
A. Mắt bị tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa _x000D_
b)
B. Mắt bị tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa _x000D_
c)
C. Mắt bị tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa _x000D_
d)
D. Mắt bị tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa _x000D_
3.
Câu 3: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 1m. Người nảy mắc tật: _x000D_
a)
A. Viễn thị lúc già_x000D_
b)
B. Cận thị lúc già_x000D_
c)
C. Cận thị lúc trẻ _x000D_
d)
D. Viễn thị lúc trẻ_x000D_
4.
Câu 4: Chọn phát biểu sai trong các Câu sau: _x000D_
a)
A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật _x000D_
b)
B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được _x000D_
c)
C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số _x000D_
d)
D. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo _x000D_
5.
Câu 5: Mắt của một người có điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng : _x000D_
a)
A. Mắt bị cận thị_x000D_
b)
B. Mắt bị viễn thị_x000D_
c)
C. Mắt không bị tật_x000D_
d)
D. Mắt lão hóa (vừa cận thị, vừa viễn thị)_x000D_
6.
Câu 6: Để mắt nhìn rõ vật thì:_x000D_
a)
A. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt_x000D_
b)
B. Vật phải đặt trong khoảng cực cận của mắt_x000D_
c)
C. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α < αmin_x000D_
d)
D. Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt. _x000D_
7.
Câu 7: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của tia sáng đó khi truyền từ nước sang thủy tinh là: _x000D_
a)
A. n21 = n1/n2_x000D_
b)
B. n21 = n2/n1_x000D_
c)
C. n21 = n1 – n2_x000D_
d)
D. n21 = n2 – n1_x000D_
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng_x000D_
a)
A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới._x000D_
b)
B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn._x000D_
c)
C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần._x000D_
d)
D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỷ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang so với môi trường chiết quang hơn._x000D_
9.
Câu 9: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì:_x000D_
a)
A.Cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới._x000D_
b)
B. Cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới._x000D_
c)
C. Cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu_x000D_
d)
D. Cả B và C đều đúng._x000D_
10.
Câu 10: Trong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật:_x000D_
a)
A. Luôn truyền thẳng trong môi trường trong suốt_x000D_
b)
B. Trong môi trường đồng tính, thì ánh sáng truyền thẳng._x000D_
c)
C. Chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt. _x000D_
d)
D. Trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng._x000D_
11.
Câu 11: Hiện tượng phản xạ ánh sáng xảy ra ở:_x000D_
a)
A. Một môi trường truyền sáng_x000D_
b)
B. Hai môi trường truyền sáng_x000D_
c)
C. Mặt phân cách hai môi trường truyền sáng _x000D_
d)
D. Cả B và C_x000D_
12.
Câu 12: Khi có hiện tượng phản xạ thì tia sáng và tia phản xạ:_x000D_
a)
A.Nằm ở 2 môi trường truyền sáng._x000D_
b)
B. Nằm ở cùng phía so với pháp tuyến_x000D_
c)
C. Ở trong 2 mặt phẳng_x000D_
d)
D. Cùng nằm trong một môi trường truyền sáng_x000D_
13.
Câu 13: Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ là:_x000D_
a)
A._x000D__x000D_sin_x000D_𝑖1_x000D__x000D__x000D_sin_x000D_𝑖2_x000D__x000D_ = _x000D_𝑛1_x000D_𝑛2_x000D__x000D_
b)
B. _x000D__x000D_sin_x000D_𝑖1_x000D__x000D__x000D_cos_x000D_𝑖2_x000D__x000D_ = _x000D_𝑛1_x000D_𝑛2_x000D__x000D_
c)
C. _x000D__x000D_cos_x000D_𝑖1_x000D__x000D__x000D_sin_x000D_𝑖2_x000D__x000D_ = _x000D_𝑛1_x000D_𝑛2_x000D__x000D_
d)
D. _x000D__x000D_sin_x000D_𝑖1_x000D__x000D__x000D_sin_x000D_𝑖2_x000D__x000D_ = _x000D_𝑛2_x000D_𝑛1_x000D__x000D_
14.
Câu 14: Khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì ta sẽ nói môi trường 2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỷ đối:_x000D_
a)
A. n21 > 1_x000D_
b)
B. n21 < 1_x000D_
c)
C. n12 < 1_x000D_
d)
D. n12 = 1_x000D_
15.
Câu 15: Trong các môi trường truyền sáng thì vận tốc ánh sáng và chiết suất tuyệt đối có quan hệ:_x000D_
a)
A.Tỷ lệ nghịch_x000D_
b)
B. Theo hàm sin_x000D_
c)
C. Tỷ lệ thuận_x000D_
d)
D. Không phụ thuộc_x000D_
16.
Câu 16: Năng suất phân li của mắt cho biết:_x000D_
a)
A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ_x000D_
b)
B. Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ_x000D_
c)
C. Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được 2 điểm gần nhất trên vật_x000D_
d)
D. Góc trông mà mắt có thể phân biệt được hai điểm trên vật._x000D_
17.
Câu 17: Biểu thức bộ phóng đại của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực K∞ là:_x000D_
a)
A. K∞ = _x000D_∆.𝑙𝑜_x000D_𝑓1.𝑓2_x000D__x000D_
b)
B. K∞ = _x000D_𝑙𝑜_x000D_𝑓1_x000D__x000D_
c)
C. K∞ = _x000D_𝑙𝑜_x000D_𝑓2_x000D__x000D_
d)
D. K∞ = _x000D_∆.𝑙𝑜_x000D_𝑓1−𝑓2_x000D__x000D_
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng:_x000D_
a)
A.Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn._x000D_
b)
B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn._x000D_
c)
C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ_x000D_
d)
D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ ánh sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ ánh sáng của chùm sáng tới._x000D_
19.
Câu 19: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới:_x000D_
a)
A.Luôn lớn hơn 1_x000D_
b)
B. Luôn nhỏ hơn 1_x000D_
c)
C. Luôn bằng 1_x000D_
d)
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1_x000D_
20.
Câu 20: Chọn Câu phát biểu đúng trong các Câu sau:_x000D_
a)
A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn thay đổi được._x000D_
b)
B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được._x000D_
c)
C. Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật._x000D_
d)
D. Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật _x000D_
21.
Câu 21: Với mỗi cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỷ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ:_x000D_
a)
A.Phụ thuộc vào môi trường chứa tia tới_x000D_
b)
B. Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ._x000D_
c)
C. Phụ thuộc vào bản chất 2 môi trường_x000D_
d)
D. Phụ thuộc vào góc tới_x000D_
22.
Câu 22: Tìm Câu phát biểu đúng:_x000D_
a)
A. Góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới_x000D_
b)
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn._x000D_
c)
C. Tia khúc xạ và tia tới nằm ở phía pháp tuyến của mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới._x000D_
d)
D. Hiện tượng khúc xạ luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt._x000D_
23.
Câu 23: Phát biểu không đúng khi nói về chiết suất môi trường là:_x000D_
a)
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó với chân không._x000D_
b)
B. Chiết suất tuyệt đối của chân không là 1_x000D_
c)
C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường đều nhỏ hơn 1_x000D_
d)
D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 1 đối với môi trường 2 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối của 2 môi trường đó._x000D_
24.
Câu 24: Phát biểu không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt phân cách hai môi trường truyền sáng._x000D_
b)
B. Ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng._x000D_
c)
C. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất hai môi trường._x000D_
d)
D. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới_x000D_
25.
Câu 25: Nguyên nhân khi nhìn xuống nước thì thấy các vật dưới nước dường như được nâng lên là do hiện tượng:_x000D_
a)
A. Khúc xạ ánh sáng_x000D_
b)
B. Phản xạ ánh sáng_x000D_
c)
C. Phản xạ toàn phần_x000D_
d)
D. Truyền thẳng ánh sáng_x000D_
26.
Câu 26: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Thủy tinh có chiết suất là n = 1,5. Vận tốc truyền ánh sáng trong thủy tinh là:_x000D_
a)
A. 1,5.105 km/s_x000D_
b)
B. 2.105 km/s_x000D_
c)
C. 2.106 km/s_x000D_
d)
D. Một giá trị khác_x000D_
27.
Câu 27: Chiếu 1 tia sáng từ thủy tinh có chiết suất n = 1,5 ra không khí. Điều kiện về góc tới I để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:_x000D_
a)
A. i<600_x000D_
b)
B. i≤420_x000D_
c)
C. i>420_x000D_
d)
D. Một điều kiện khác_x000D_
28.
Câu 28: Dụng cụ ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:_x000D_
a)
A.Dây điện_x000D_
b)
B. Cáp dẫn sáng trong nội soi_x000D_
c)
C. Màn hình máy tính_x000D_
d)
D. Kính hiển vi_x000D_
29.
Câu 29: Phát biểu đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng mặt phẳng tới._x000D_
b)
B. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới_x000D_
c)
C. Góc tới và góc khúc xạ liên hệ với nhau theo hàm số bậc nhất._x000D_
d)
D. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới._x000D_
30.
Câu 30: Tia sáng không truyền thẳng khi:_x000D_
a)
A. Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất._x000D_
b)
B. Truyền vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt._x000D_
c)
C. Có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt._x000D_
d)
D. Truyền xiên góc từ không khí vào kim cương_x000D_
31.
Câu 31: Bộ phận của mắt có tác dụng như một thấu kính:_x000D_
a)
A.Thủy dịch_x000D_
b)
B. Dịch thủy tinh_x000D_
c)
C. Thủy tinh thể_x000D_
d)
D. Giác mạc_x000D_
32.
Câu 32: Con ngươi của mắt có tác dụng:_x000D_
a)
A. Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt._x000D_
b)
B. Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt_x000D_
c)
C. Tạo ra ảnh của vật cần quan sát_x000D_
d)
D. Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não_x000D_
33.
Câu 33. Nhận xét không đúng về kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn._x000D_
b)
B. Thị kính là 1 kính lúp._x000D_
c)
C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống._x000D_
d)
D. Khoảng cách giữa 2 kính có thể thay đổi được._x000D_
34.
Câu 34: Độ dài quang học của kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
b)
B. Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính_x000D_
c)
C. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính_x000D_
d)
D. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính_x000D_
35.
Câu 35: Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng:_x000D_
a)
A. Tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát_x000D_
b)
B. Chiếu sáng vật cần quan sát_x000D_
c)
C. Quan sát ảnh tạo bởi vật kính có vai trò như kính lúp_x000D_
d)
D. Đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính._x000D_
36.
Câu 36: Vật mà phải sử dụng kính hiển vi mới quan sát được là:_x000D_
a)
A. Hồng cầu_x000D_
b)
B. Mặt trăng_x000D_
c)
C. Máy bay_x000D_
d)
D. Con kiến_x000D_
37.
Câu 37: Để quan sát được ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật:_x000D_
a)
A. Ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính_x000D_
b)
B. Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính._x000D_
c)
C. Tại tiêu điểm vật của vật kính_x000D_
d)
D. Cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự_x000D_
38.
Câu 38: Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh:_x000D_
a)
A. Khoảng cách từ hệ kính đến vật_x000D_
b)
B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
c)
C. Tiêu cự của vật kính_x000D_
d)
D. Tiêu cự của thị kính_x000D_
39.
Câu 39: Độ bội giác của kính hiển bị khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Tiêu cự của vật kính_x000D_
b)
B. Tiêu cự của thị kính_x000D_
c)
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
d)
D. Độ lớn vật_x000D_
40.
Câu 40: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?_x000D_
a)
A. Mắt không có tật, không điều tiết_x000D_
b)
B. Mắt cận thị, không điều tiết_x000D_
c)
C. Mắt viễn thị, không điều tiết_x000D_
d)
D. Mắt không có tật và điều tiết tối da._x000D_
41.
Câu 41: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt?_x000D_
a)
A.Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa._x000D_
b)
B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc._x000D_
c)
C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường_x000D_
d)
D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường._x000D_
42.
Câu 42: Mắt không nhìn rõ vật khi:_x000D_
a)
A.Vật đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt_x000D_
b)
B. Vật đặt tại điểm cực cận của mắt_x000D_
c)
C. Vật đặt tại điểm cực viễn của mắt_x000D_
d)
D. Vật đặt trong khoảng cực cận của mắt._x000D_
43.
Câu 43: Phát biểu đúng về cấu tạo kính hiển vi:_x000D_
a)
A.Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
b)
B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn,thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
c)
C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn._x000D_
d)
D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
44.
Câu 44: Phát biểu đúng khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt_x000D_
b)
B. Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
c)
C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
d)
D. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
45.
Câu 45: Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực sẽ:_x000D_
a)
A.Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính_x000D_
b)
B. Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính_x000D_
c)
C. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính._x000D_
d)
D. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính._x000D_
46.
Câu 46: Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách:_x000D_
a)
A.Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
b)
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
c)
C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
d)
D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
47.
Câu 47: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức:_x000D_
a)
A.sini1 = n_x000D_
b)
B. sini1 = 1/n_x000D_
c)
C. tani1 = n_x000D_
d)
D. tani1 = 1/n_x000D_
48.
Câu 48: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là: _x000D_
a)
A.175_x000D_
b)
B. 200_x000D_
c)
C. 250_x000D_
d)
D. 300_x000D_
49.
Câu 49: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Hai kính cách nhau O1O2 = 20cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là: _x000D_
a)
A. 292,75_x000D_
b)
B. 244_x000D_
c)
C. 300_x000D_
d)
D. 250_x000D_
50.
Câu 50: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 50cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa vật kính là thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. O1O2 = 52cm_x000D_
b)
B. O1O2 = 48cm_x000D_
c)
C. O1O2 = 50cm_x000D_
d)
D. O1O2 = 100cm_x000D_
51.
Câu 51: Một kính thiên văn khi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 100cm, độ bội giác của kính là 24. Tiêu cự của vật kính và thị kính là:_x000D_
a)
A. 80cm, 20cm_x000D_
b)
B. 84cm, 16cm_x000D_
c)
C. 75cm, 25cm_x000D_
d)
D. 96cm, 4cm_x000D_
52.
Câu 52: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm và thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 244, Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là:_x000D_
a)
A.4,4cm_x000D_
b)
B. 20cm_x000D_
c)
C. 50cm_x000D_
d)
D. 25cm_x000D_
53.
Câu 53: Một tia sáng đi từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau và chiết suất của nước là 4/3. Giá trị của góc tới là:_x000D_
a)
A. i = 420_x000D_
b)
B. i = 450_x000D_
c)
C. i = 370_x000D_
d)
D. i = 530._x000D_
54.
Câu 54: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12.2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng ở cực cận là:_x000D_
a)
A. 27,53 _x000D_
b)
B. 45,16 _x000D_
c)
C. 18,72 _x000D_
d)
D. 12,47_x000D_
55.
Câu 55: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là:_x000D_
a)
A.13,28 _x000D_
b)
B. 47,66 _x000D_
c)
C. 40,02 _x000D_
d)
D. 27,53_x000D_
56.
Câu 56: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Để quan sát trong trạng thái không điều tiết, người đó phải chỉnh vật kính cách vật:_x000D_
a)
A. 0,9882 cm. _x000D_
b)
B. 0,8cm. _x000D_
c)
C. 80 cm _x000D_
d)
D. ∞_x000D_
57.
Câu 57: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20mm. Vật AB cách vật kính 5,2mm. Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là:_x000D_
a)
A. 6,67 cm _x000D_
b)
B. 13 cm _x000D_
c)
C. 19,67 cm _x000D_
d)
D.25cm_x000D_
58.
Câu 58: Số phóng đại của vật kính của kính hiển vi bằng 30. Biết tiêu cự của thị kính là 2cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 30cm. Số bội giác của kính hiển vi đó khi ngắm chừng ở vô cực là_x000D_
a)
A. 75 _x000D_
b)
B. 180 _x000D_
c)
C. 450 _x000D_
d)
D.90_x000D_
59.
Câu 59: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. 67,2 _x000D_
b)
B. 70 _x000D_
c)
C. 96 _x000D_
d)
D.100_x000D_
60.
Câu 60: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ 10 cm đến 100 cm đặt mắt sát sau thị kính của một kính hiển vi để quan sát. Biết vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 8 cm và đặt cách nhau 15 cm. Vật phải đặt trước vật kính trong khoảng:_x000D_
a)
A. 205/187 đến 95/86._x000D_
b)
B. 1 cm đến 8 cm._x000D_
c)
C. 10 cm đến 100 cm._x000D_
d)
D. 6 cm đến 15 cm._x000D_
61.
Câu 61: Một người có mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự gấp 10 lần thị kính thì thấy độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15 cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:_x000D_
a)
A. 5 cm đến 0,5 cm.
b)
B. 0,5 cm đến 5 cm._x000D_
c)
C. 0,8 cm đến 8 cm.
d)
D. 8 cm đến 0,8 cm.
62.
Câu 62: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A.75 _x000D_
b)
B. 70 _x000D_
c)
C. 89 _x000D_
d)
D.110_x000D_
63.
Câu 63: Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 4 mm, thị kính có tiêu cự 20 mm. Biệt độ dài quang học bằng 156 mm. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. 4,00000 mm.
b)
B. 4,10256 mm._x000D_
c)
C.1,10165 mm.
d)
D. 4,10354 mm._x000D_
100 %
