NEW
Font size
Worksheetsthi giữa kì 2
Total questions: 64
Worksheet time: 49mins
Câu 1: Trong lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, bò sát ngự trị ở kỉ nào?
A. Kỉ jura
B. Kỉ silua
C. Kỉ pecmi
D. Kỉ đệ tam
Câu 2: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có đặc điểm chung là:
A. Luôn hình thành nên các đặc điểm thích nghi
B. Thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng nhất định
C. Những alen có lợi có thể bị loại bỏ khỏi quần thể
D. Làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
Câu 3: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A. Cách li địa lí.
B. Cách li sinh sản
C. Cách li tập tính
D. Cách li sinh thái
Câu 4: Điểm khác nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là
1. Chọn lọc nhân tạo xuất hiện khi con người biết chăn nuôi, trồng trọt còn chọn lọc tự nhiên xuất hiện khi sự sống bắt đầu.
2. Quá trình tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại của chọn lọc nhân tạo là cho con người, còn ở chọn lọc tự nhiên là cho bản thân sinh vật.
3.Kết quả của chọn lọc nhân tạo hình thành nòi mới, thứ mới còn của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới.
4. Chọn lọc nhân tạo được tiến hành toàn diện,sâu sắc còn chọn lọc tự nhiên chỉ diễn ra ở một phần của sinh giới.
5. Ở chọn lọc nhân tạo, nhân tố chọn lọc là con người, còn ở chọn lọc tự nhiên nhân tố chọn lọc là môi trường sống.
Có bao nhiêu nhận định đúng:
1,2,4,5
1,2,3,5
2,3,4,5
1,3,4,5
Câu 5: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh
A. Vi sinh vật
B.Thực Vật
C. Động vật
D. nhiệt độ
Câu 6: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử:
1. Ngựa cái giao phối với lừa đực tạo con la không có khả năng sinh sản
2. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây của loài khác
3. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo thành hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
4. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
A. 1;2;3
B. 1;2;3;4
C. 1;3
D. 1;2
Câu 7: Giun đũa, giun kim, giun móc, sán lá sống trong môi trường nào sau đây?
A.Môi trường sinh vật
B. Môi trường đất
C.Môi trường nước
D. Môi trường trên không
Câu 8: Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng về vai trò của các cơ chế cách li?
(1) Ngăn cản sự giao phối tự do, duy trì sự khác biệt về vốn gen của các quần thể bị chia cắt.
(2) Làm cản trở sự trao đổi vốn gen giữa các quần thể trong loài hoặc giữa các nhóm cá thể phân li từ quần thể gốc.
(3) Duy trì sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa quần thể bị chia cắt và quần thể gốc.
(4) Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Ví dụ nào sau đây minh họa cho cơ chế cách li sau hợp tử?
A. Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn giao phối vào các mùa khác nhau trong năm.
B. Một loài cỏ sống trên đất bình thường, loài cỏ khác sống trên đất nhiễm mặn.
C. Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc nhưng hợp tử không phát triển được
D. Tinh trùng của ngan thường bị chết trong ống dẫn trứng của vịt
Câu 10: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
A. Cách li trước hợp tử.
B. Cách li cơ học
C. Cách li sinh cảnh
D. Cách li tập tính.
Câu 11: Chọn lọc nhân tạo xuất hiện từ thời gian nào?
A. Từ khi sự sống xuất hiện
B. Từ khi con người biết chăn nuôi, trồng trọt.
C. Từ khi con người biết buôn bán, đổi chác
D. Từ khi sinh vật bắt đầu chuyển lên cạn.
Câu 12: Ba loài ếch cùng sinh sản chung trong một hồ nhưng chúng không giao phối lẫn nhau vì có tiếng gọi bạn tình khác nhau. Đây là một ví dụ về
A. cách li trước hợp tử - cách li thời gian
B. cách li trước hợp tử - cách li tập tính.
C. cách li trước hợp tử - cách li sinh thái
D. cách li trước hợp tử - cách li cơ quan sinh sản
Câu 13: Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng
A. Các yếu tố ngẫu nhiên là tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
B. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
C. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen duy trì từ thế hệ này sang thế hệ khác
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa:
A. Giao phối ngẫu nhiên
B. Chọn lọc tự nhiên
C. Di nhập gen
D. Đột biến
Câu 15: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu nhận định Không đúng
1. Loài mới được hình thành có thể xảy ra cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí
2. Đột biến đảo đoạn góp phần hình thành loài mới
3. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo nên thể song nhị bội
4. Quá trình hình thành loài có thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 16: Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở
A. Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ.
B. Kết quả của quá trình lai xa khác loài.
C. Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
D. Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần.
Câu 17: Đặc điểm chính của vật nuôi, cây trồng là
A. Có khả năng chống chịu không bằng sinh vật hoang dại.
B. Thích nghi với môi trường sống
C. Phát sinh nhiều biến dị để cung cấp cho sinh vật.
D. Đa dạng và thích nghi với nhu cầu thị hiếu của con người.
Câu 18: Mỗi loài sinh vật có một môi trường sống đặc trưng vì lí do chủ yếu là:
A. Chúng sinh ra từ môi trường đó
B. Chúng có những đặc điểm thích nghi với môi trường về hình thái, sinh lí và tập tính
C. Chúng có đặc điểm thích nghi với môi trường về cách lấy thức ăn
D. Môi trường đó có nhiều thức ăn và có quan hệ đực cái
Câu 19: Trong lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, loài người phát sinh ở đại nào?
A. Đại cổ sinh
B. Đại nguyên sinh
C. Đại trung sinh
D. Đại tân sinh
Câu 20: Hai loài hoa sống trong cùng một hồ nước nhưng chúng không giao phấn với nhau vì một loài nở hoa vào ban đêm, còn loài kia nở hoa vào ban ngày. Ví dụ trên minh họa cho hiện tượng
A. cách li sinh thái.
B. cách li thời gian.
C. cách li tập tính
D. cách li giao tử.
Câu 21: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ xuất hiện ở người hiện đại Homo sapiens mà không có ở các dạng người tổ tiên?
(1) Có đời sống văn hóa và tôn giáo. (2) Biết sử dụng lửa để nấu chín thức ăn.
(3) Dáng đứng thẳng. (4) Biết chế tác và sử dụng công cụ lao động.
(5) Có lồi cằm. (6) Chi năm ngón
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa là
A. Biến dị tổ hợp
B. Thường biến.
C. Đột biến gen
D. Đột biến NST
Câu 23: Khi nói về tiến hóa nhỏ, nhận định nào sau đây đúng:
A. Là quá trình biến đổi trên quy mô rộng lớn
B. Đột biến xảy ra nhanh, quy định chiều hướng của tiến hóa
C. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới
D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là biến dị tổ hợp
Câu 24: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là
A. Hacđi-Vanbec.
B. Lamac.
C. Kimura.
D. Đacuyn.
Câu 25: Con người đã khai thác những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau:
1.Trồng xen các loại cây ưa bóng và ưa sáng trong cùng 1 khu vườn
2.Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất cao
3.Trồng cây đúng thời vụ
4.Nuôi ghép các loại cá ở những tầng mặt nước khác nhau trong cùng một ao nuôi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26: Ở nhiều loài cây, lá thường rụng vào cuối thu sang đông, hiện tượng này có ý nghĩa chủ yếu nào đối với sự tồn tại của cây:
A. Giúp cây đấu tranh tốt hơn với sâu hại
B. Giúp cây giảm chi phí năng lượng không cần thiết
C. Giúp cây giảm sự thoát nước
D. Giúp cây giảm tiếp xúc với các điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 27: Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm
A. Tất cả các nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật.
B. Tất cả các nhân tố hữu sinh bao quanh sinh vật.
C. Tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh bao quanh sinh vật.
D. Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật có tác động trực tiếp, gián tiếp hoặc tác động qua lại với sinh vật làm
Câu 28: Con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bất thụ vì :
A. Số lượng nhiễm sắc thể của các loài không bằng nhau, gây cản trở cho sự nhân lên của nhiễm sắc thể
B. Các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân gây trở ngại cho sự phát sinh giao tử
C. Cấu tạo cơ quan sinh sản của 2 loài không phù hợp
D. Số lượng gen của 2 loài không bằng nhau
Câu 30: Tổ chức sống nào sau dây chỉ gồm các cá thể cùng loài?
A. Sinh quyển.
B. Quần thể.
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái.
Câu 31: Biến động số lượng cá thể của quần thể được chia thành hai dạng, đó là biến động
A. theo chu kì ngày đêm và theo chu kì mùa.
B. không theo chu kì và biến động theo chu kì.
C. theo chu kì mùa và theo chu kì nhiều năm.
D. theo chu kì ngày đêm và biến động không theo chu kì.
Câu 32: Có bao nhiêu nhân tố sinh thái sau đây được xếp vào nhân tố sinh thái không phụ thuộc vào mật độ quần thể?
I. Chim sâu. II. Ánh sáng. III. Sâu ăn lá lúa. IV. Nhiệt độ.
A. 1
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 33: Khi nói về giới hạn sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.
II. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
III. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực.
Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.
A. 1
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 34: Trong một khu đồng cỏ có diện tích 200m2, quần thể của loài X có mật độ 2 cá thể/1m2. Kích thước của quần thể X này là
A. 40 cá thể.
B. 10 cá thể.
C. 400 cá thể.
D. 20 cá thể.
Câu 35: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20 - 35oC, khi nhiệt độ hạ xuống dưới 2oC và cao hơn 44oC cá bị chết. Cá rô phi phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20 - 35oC, khi nhiệt độ hạ xuống dưới 5,6oC và cao hơn 42oC cá bị chết. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1.Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn cá chép.
2.Cá rô phi có khoảng thuận lợi giống cá chép.
3.Cá chép thường có vùng phân bố hẹp hơn so với cá rô phi.
4.Ở nhiệt độ 15oC, sức sống của cả hai loài cá đều có thể bị giảm
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 36: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A. ức chế - cảm nhiễm.
B. hỗ trợ cùng loài.
C. cộng sinh.
D. cạnh tranh cùng loài.
Câu 37: Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường.
II. Khi môi trường khan hiếm nguồn sống và mật độ cá thể quá cao thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt.
III. Cạnh tranh cùng loài không liên quan đến sự tiến hóa của loài.
IV. Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành loài mới.
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4.
Câu 38: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
I. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
II. Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn.
III. Các cây bạch đàn cạnh tranh nhau về ánh sáng, nước và muối khoáng.
Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Đặc trưng nào dưới đây không phải của quần thể?
A. Tỉ lệ giới tính
B. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
C. Mật độ cá thể
D. Độ đa dạng.
Câu 40: Khi nói về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.
B. Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
C. Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
D. Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
Câu 41: Có bao nhiêu tập hợp sinh vật sau đây là quần thể sinh vật?
I. Các cây cỏ trên một cánh đồng cỏ. II. Các con cá ở hồ Tây. II. Các con bướm trong rừng Cúc Phương.
Các cây thông nhựa trên một quả đồi ở Côn Sơn.
A. 2.
B. 4
C. 1.
D. 3.
Câu 43: Một quần thể của một loài thú có 1000 cá thể, trong đó có 560 cá thể đực và 440 cá thể cái. Các thông tin này phản ánh những đặc trưng nào của quần thể?
A. Kích thước quần thể và tỉ lệ giới tính
B. Kích thước quần thể và tỉ lệ nhóm tuổi.
C. Tỉ lệ nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính
D. Mật độ quần thể và tỉ lệ giới tính.
Câu 44: Tổng số cá thể có trong quần thể được gọi là?
A. Tỉ lệ sinh sản.
B. Mật độ.
C. Sự phân bố cá thể.
D. Kích thước quần thể.
Câu 46: Ví dụ sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần thể?
A. Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản.
B. Chó rừng đi kiếm ăn thành đàn nên bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
C. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
D. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, chịu hạn tốt hơn cây sống riêng
Câu 47: Khi nói về nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sự thay đổi của khí hậu có thể làm tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể.
II. Khí hậu là nhân tố sinh thái vô sinh phụ thuộc vào mật độ cá thể của quần thể.
III. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi thì số lượng cá thể của quần thể sinh vật thường giảm.
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong một đàn có ảnh hưởng lớn đến sự biến động số lượng cá thể quần thể.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 48: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về kích thước của quần thể sinh vật?
I. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dần tới diệt vong.
II. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
III. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp vói khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 49: Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
A. B + I = D + E
B. B + I > D + E
C. B = D, I > E
D. B + I < D + E
Câu 50: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Thành phần loài
B. Loài đặc trưng
C. Tỷ lệ giới tính
D. Loài ưu thế
Câu 51: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng
A. đường cong chữ S
B. tăng dần đều.
C. giảm dần đều.
. D đường cong chữ J.
Câu 52: Kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể có vai trò hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường?
A. Kiểu phân bố theo nhóm
B. Kiểu phân bố ngẫu nhiên
C. Kiểu phân bố đồng đểu.
D. Kiểu phân bố đặc trưng.
Câu 53: Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống ở môi trường nào sau đây có kích thước nhỏ nhất?
A. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 2150m2 và có mật độ 12 cá thể/1m2.
B. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/1m2
C. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/1m2.
D. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 800m2 và có mật độ 34 cá thể/1m2.
Câu 54: Cá rô phi Việt Nam có giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6oC và 42oC, khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oC được gọi là
A. khoảng chống chịu
B. giới hạn sinh thái.
C. ổ sinh thái
D. khoảng thuận lợi.
Câu 55: Có bao nhiêu trường hợp sau đây là do cạnh tranh cùng loài gây ra?
I. Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, kết quả giảm mật độ cá thể của quần thể.
II. Các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn.
III. Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt lẫn nhau.
IV. Thực vật tự tỉa thưa làm tăng số lượng cá thể của quần thể.
Sự quần tụ giữa các cá thể cùng loài làm tăng khả năng thác nguồn sống của môi trường.
A. 4
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 56: Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa là
A. Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú.
B. giảm cạnh tranh giữa các cá thể.
C. tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D. tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 57: Trong một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. Kĩ thuật nuôi ghép này đem lại bao nhiêu lợi ích sau đây?
I. Tận dụng diện tích ao nuôi.
II. Có thể tiết kiệm chi phí sản xuất.
III. Tận dụng nguồn sống của môi trường.
Rút ngắn thời gian sinh trưởng của tất cả các loài cá trong ao.
A. 2.
B. 1
C. 4.
D. 3.
Câu 58: Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
A. tuổi sinh thái
B. tuổi sinh lí.
C. tuổi sau sinh sản.
D. tuổi quần thể.
Câu 60: Nhân tố nào sau đây khi tác động đến quần thể côn trùng, sự ảnh hưởng của nó không phụ thuộc vào mật độ quần thể?
A. Lượng mưa.
B. Con người
C. Nấm kí sinh trên côn trùng.
D. Thức ăn (lá cây).
Câu 61: Khi nói về nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
II. Cạnh tranh giữa các cá thể động vật trong cùng một đàn không ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
III. Sống trong điều kiện tự nhiên không thuận lợi, sức sinh sản của các cá thể giảm, sức sống của con non thấp.
Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 62: Ví dụ nào sau đây minh họa cho kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kỳ?
A. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh sau cháy rừng vào năm 2002.
B. Ở Việt Nam, số lượng cá thể của quần thể ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.
C. Số lượng sâu hại lúa trên một cánh đồng lúa bị giảm mạnh sau một lần phun thuốc trừ sâu.
D. Số lượng cá chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường nước vào năm 2016.
Câu 63: Năm 2016, số lượng cá chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường nước. Hiện tượng này biểu hiện dạng biến động số lượng nào sau đây?
A. Theo chu kì ngày đêm.
B. Theo chu kì mùa.
C. Không theo chu kì
D. Theo chu kì nhiều năm
Câu 64: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô. Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A. (2) và (4).
B. (2) và (3).
C. (1) và (4).
. (1) và (3).
Câu 65: Trong các đặc điểm sau, kiểu phân bố ngẫu nhiên có bao nhiêu đặc điểm?
I. Thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đồng đều.
II. Không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
III. Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng có trong môi trường.
IV. Các cá thể quần tụ với nhau để hỗ trợ nhau.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 66: Kích thước quần thể sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?
A. Không có di cư và tỉ lệ sinh sản bé hơn tử vong
B. Không có di cư và tỉ lệ sinh sản lớn hơn tử vong.
C. Không có nhập cư và tỉ lệ sinh sản bé hơn tử vong.
D. Không có nhập cư và tỉ lệ sinh sản lớn hơn tử vong.
Câu 67: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Sâu ăn lúa
B. Lúa
C. Độ ẩm
. D Chim sâu
Câu 68: Trong tự nhiên, khi làm tổ, loài chim hải âu có kiểu phân bố nào sau đây?
A. Theo nhóm.
B. Tập trung
C. Ngẫu nhiên
D. Đồng đều.
