wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Chuyển hóa năng lượng và sinh sản

c)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

2.

Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là gì?

a)

Hệ thống mở

b)

Khả năng tự điều chỉnh

c)

Sự liên tục tiến hóa

d)

Tính thứ bậc

3.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì?

a)

Sinh vật sẽ không sống được

b)

Sinh vật sẽ phát triển bình thường

c)

Sinh vật sẽ sinh sản bình thường

d)

Sinh vật sẽ vận động bình thường

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không cần thiết cho sự sống

c)

Vật chất và năng lượng được sinh vật lấy vào cơ thể và tái sử dụng nhiều lần

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là quá trình độc lập với cơ thể sống

5.

Các đặc điểm đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

 Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa


b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa


c)

 Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa


d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào ⭢ Giữ lại tất cả các chất ⭢ Điều hòa


6.

“Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp” là dấu hiệu của sự

a)

Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Thu nhận và vận chuyển các chất.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

7.

“Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được” là dấu hiệu của sự

a)

Bài tiết các chất thải.

b)

Chuyển hóa năng lượng.

c)

Thu nhận các chất.

d)

Biến đổi các chất.

8.

Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua:

a)

Hệ thần kinh và hormone.

b)

Hệ tiêu hóa và hệ tuần hoàn.

c)

Hệ thần kinh và hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tiêu hóa và hệ tiết niệu.

9.

Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự:

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Giải phóng năng lượng.

c)

Phân giải năng lượng.

d)

Bài tiết chất thải.

10.

Dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể là:

a)

ATP.

b)

ADP.

c)

AMP.

d)

NADH.

11.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

12.

Vai trò của Nitrogen đối với thực vật là

a)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

Thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

13.

Vai trò của K+ đối với thực vật là

a)

Thành phần của nucleic acid.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

14.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất.

b)

Chênh lệch nồng độ ion.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Hoạt động thẩm thấu.

15.

Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Không mang tính chọn lọc.

d)

Thụ động và chủ động.

16.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Trong mạch gỗ.

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

Trong mạch rây.

17.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

Lực đẩy suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

18.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói đến ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

 Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

20.

Cây không cần A, cần B và C. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A được hấp thụ chủ động.

b)

A được hấp thụ bị động.

c)

B được hấp thụ bị động.

d)

C được hấp thụ thụ động.

21.

Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài, cây trồng có biểu hiện nào? Hãy xác định ý nào đúng hoặc sai trong các bước sau đây?

a)

Do khi đất bị ngập úng, oxygen trong không khí không thể khuếch tán vào đất, rễ cây không thể lấy oxygen để thực hiện quá trình hô hấp.

b)

Đất bị ngập úng lâu, nước quá nhiều, rễ cây không thể hấp thu hết nước.

c)

Nếu bị ngập úng lâu thì sẽ làm lông hút ở rễ bị chết, rễ bị thối, cây không hút nước được.

d)

Đất bị ngập úng lâu, vi sinh vật gây thối tấn công gấy thối rễ.

22.

Hãy đọc và xác định ý nào đúng hoặc sai của quá trình thoát hơi nước và con đường thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Sự thoát hơi nước và quang hợp ở lá có mối quan hệ mật thiết với nhau.

b)

Tất cả các bộ phận của cây đều có khả năng thoát hơi nước.


c)

Ở những cây trưởng thành, cường độ thoát hơi nước qua cutin gần tương đương với cường độ thoát hơi nước qua khí khổng.


d)

Thoát hơi nước sẽ tạo nên một động lực quan trọng nhất cho sự hút và vận chuyển của dòng nước đi trong cây.

23.

Lớp lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Lớp màng trong

b)

Màng thylakoid

c)

Lớp màng ngoài

d)

Stroma

24.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

Xanthophyll

25.

Sản phẩm của pha sáng bao gồm:

a)

ATP, NADPH, O₂

b)

ADP, NADPH, O₂

c)

Carbohydrate, H₂O, O₂

d)

Carbohydrate, ATP, NADPH O₂

26.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền

d)

Ở Granum

27.

Nhóm thực vật C₃ được phân bố ở:

a)

Chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và nhiệt đới

c)

Sống ở vùng nhiệt đới

d)

Sống ở vùng sa mạc

28.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng:

a)

Thấp nhất để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

b)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

Tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

d)

Tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

29.

Ánh sáng xanh tím có tác dụng kích thích tổng hợp:

a)

Carbohydrate

b)

Protein và amino acid

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

30.

Cây xanh quang hợp mạnh ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

31.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

Đồng hóa CO2

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục

32.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nồng độ nhiệt độ vì:

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến chế độ khí không ảnh hưởng đến nồng độ oxygen.

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

Mỗi loại hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

hô hấp gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzyme, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

33.

 Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng ênzim tăng).

b)

 Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

c)

 Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2.

34.

Có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO₂?

a)

NaCl

b)

Ca(OH)₂

c)

KCl

d)

H₂SO₄

35.

Nối tên các giai đoạn trong hô hấp sao cho phù hợp với số năng lượng chứng tạo ra: 1. Đường phân 2. Chu trình Krebs 3. Chuỗi truyền electron hô hấp a. 26-28 ATP b. 2 ATP c. 2 ATP và 4 CO₂

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-c, 2-a, 3-b

d)

1-c, 2-b, 3-a

36.

Tại sao nồng độ O₂ trong không khí lại ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Vì O₂ là nguyên liệu của quá trình hô hấp, tham gia vào quá trình oxi hóa các chất hữu cơ.

b)

Vì O₂ là sản phẩm của quá trình hô hấp, tham gia vào quá trình oxi hóa các chất hữu cơ.

c)

Vì O₂ là chất nhận electron đầu tiên của chuỗi chuyền electron hô hấp trong hô hấp hiếu khí.

d)

Vì O₂ là phân tử dễ hoà tan trong nước nên giúp cây có thể hô hấp tốt ở trong môi trường nước.

37.

Tại sao nhiệt độ môi trường cao (trên 55°C) thì hô hấp không diễn ra?

a)

Vì nhiệt độ cao ảnh hưởng đến quá trình tạo sản phẩm của quá trình hô hấp.

b)

Vì nhiệt độ cao làm mất hoạt tính của enzyme hô hấp.

c)

Vì nhiệt độ cao ảnh hưởng đến quá trình oxi hóa các chất hữu cơ trong cơ thể.

d)

Vì nhiệt độ cao sẽ làm cường độ hô hấp tăng ảnh hưởng đến chất lượng của hạt, quả.

38.

Tại sao trong bảo quản hạt và nông sản người ta lại sử dụng phương pháp làm giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu?

a)

Vì hô hấp làm tăng thời gian bảo quản hạt và nông sản.

b)

Vì hô hấp làm giảm hàm lượng chất hữu cơ trong cơ thể thực vật.

c)

Vì hô hấp giúp tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động của cơ thể thực vật.

d)

Vì hô hấp tỏa nhiệt nên duy trì được nhiệt độ thuận lợi trong quá trình bảo quản.

39.

Tại sao lúa nước sống trong môi trường đất ngập nước?

a)

Vì ở lúa có mạng lưới mô khí thông từ lá đến rễ hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp O2 cho rễ.

b)

Vì ở lúa thực hiện quá trình hô hấp qua lá là chủ yếu nên trong môi trường ngập nước cây vẫn phát triển tốt.

c)

Vì ở lúa có các mô và cơ quan phình to hình thành các túi khí dự trữ O2 cung cấp cho rễ.

d)

Vì ở lúa có hệ rễ khí sinh nhô ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.

40.

Quan sát hình 6.2, cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về nhiệt độ ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

a)

Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp ở thực vật trong khoảng 30 – 35°C.

b)

Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng dần và đạt giá trị cao nhất tại nhiệt độ 40°C.

c)

Trong khoảng nhiệt độ 0 – 35°C, cứ tăng 10°C thì cường độ hô hấp tăng khoảng 2 – 2,5 lần.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme hô hấp, từ đó ảnh hưởng đến cường độ hô hấp.

41.

Quan sát hình 6.3, cho biết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật?

a)

Sản phẩm của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp và ngược lại.

b)

Quang hợp và hô hấp là hai quá trình ngược nhau và trong tế bào chỉ xảy ra một trong hai quá trình.

c)

Quang hợp tạo ra năng lượng, tạo chất hữu cơ, oxygen làm nguyên liệu cho hô hấp; hô hấp tích lũy năng lượng, tạo ra H₂O, CO₂ làm nguyên liệu cho quang hợp.

d)

Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ảnh hưởng đến lượng chất hữu cơ tích lũy trong cây và quyết định đến năng suất cây trồng.

42.

Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp hiếu khí và lên men đều xảy ra giai đoạn đường phân.

b)

Nếu không có oxygen, 1 phân tử glucose qua hô hấp tạo được 2 ATP.

c)

Hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt khô.

d)

Để hạt khô nhanh nảy mầm, người ta thường ngâm và ủ hạt trước khi gieo trồng để tăng độ ẩm và nhiệt độ tăng hô hấp tạo nhiều ATP cung cấp năng lượng.

43.

 Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.


b)

. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể

c)

Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể.

44.

“Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống” là dấu hiệu của sự

a)

Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Thu nhận và vận chuyển các chất.

c)

Bài tiết các chất thải vào môi trường

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

45.

“Thực vật thải O2 trong quang hợp, thải CO2 trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá” là dấu hiệu của sự

a)

bài tiết các chất thải.

b)

thu nhận các chất.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

biến đổi các chất.

46.

Hãy đọc và xác định ý nào đúng hoặc sai để đảm bảo trạng thái cân bằng nước cho cây?

a)

Chọn lọc, tạo lai các giống cây trồng có khả năng chống chịu hạn, mặn, ngập úng khi trồng ở vùng có điều kiện bất lợi.

b)

Mùa nắng tưới ngày 5-6 lần, mùa mưa tưới 3-4 lần.


c)

Lượng nước cần thay đổi theo loài, theo từng giai đoạn phát triển và đúng phương pháp.

d)

Tưới tiêu hợp lí, cung cấp vừa đủ lượng nước cần thiết.

47.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp

b)

 hơn cường độ hô hấp.

c)

bằng cường độ hô hấp.

d)

không tăng thêm

48.

 Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohidrate.

b)

protein và amino acid

c)

lipid. 

d)

 nucleic acid

49.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

 80 – 85%. 

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%.

d)

Trên 95%.

50.

Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu:

a)

O2 thải ra

b)

Glucose và O2 thải ra   

c)

Glucose và H2O

d)

H2O

51.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

 Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

Đồng hóa CO2

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục

52.

Các cây cung cấp rau xanh đa số thuộc họ thân thảo. Ở nước Mỹ vào mùa đông nhiệt độ hạ thấp làm nước trong tế bào đóng băng và gây chết cây trồng. Theo các nghiên cứu khoa học, cơ thể thiếu nhiều chất xơ có trong rau thì có nguy cơ mắc bệnh táo bón, suy dãn tĩnh mạch hậu môn... Để cung cấp lượng rau sạch cho dân Mỹ vào mùa đông thì có một loạt các giải pháp được thực hiện như sau:

a)

Nhập khẩu rau xanh từ các vùng nhiệt đới.

b)

Thực hiện trồng rau xanh trong nhà kính và chiếu sáng đèn nhân tạo.

c)

Thực hiện di dời trang trại đến các vùng nóng.

d)

Thực hiện khuyến cáo người dân hạn chế dùng rau xanh vào mùa đông.


53.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

a)

 Ánh sáng tự nhiên có thể điều chỉnh cường độ để năng suất quang hợp đạt tối đa.

b)

 Dùng ánh sáng nhân tạo để trồng rau xanh cung cấp vào mùa đông.

c)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể giúp con người khắc phục điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

Nhà trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể áp dụng sản xuất rau sạch, nhân giống cây bằng phương pháp sinh dưỡng như nuôi cấy mô, tạo cành giâm trước khi đưa ra trồng ở ngoài thực địa.

54.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

  1. III. Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.

IV. Nồng độ O2 ở bình 3 tăng.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

55.

Tại sao sau mỗi lần trời mưa, các bác nông dân thường phải cày, xới đất quanh gốc cây trồng?

a)

Tại sao sau mỗi lần trời mưa, các bác nông dân thường phải cày, xới đất quanh gốc cây trồng?

b)

Làm cho cây lấy được chất dinh dưỡng từ đất.

c)

Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho hô hấp ở rễ.

d)

 Làm cho cây phát triển bộ rễ, giúp cây đứng vững.

56.

Rau, củ, quả được bảo quản trong ngăn mát sẽ tươi lâu hơn, lý do nào sau đây không đúng?

a)

Giảm nhiệt độ của thực phẩm, làm chậm lại quá trình sinh lý, sinh hóa và trao đổi chất của sản phẩm.

b)

Khi nhiệt độ giảm sẽ dẫn đến tăng cường hô hấp do đó làm giảm chất lượng rau, củ, quả.

c)

Khi nhiệt độ giảm ảnh hưởng đến đến hoạt tính của enzyme, hô hấp không diễn ra.

d)

Nhiệt độ lạnh thực phẩm hạn chế quá trình hô hấp nên không ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

57.

Chúng ta thường thấy rau trong siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát, cơ sở khoa học của việc làm này là:

a)

để giảm sự hô hấp của rau, duy trì chất lượng của rau.

b)

để ổn định sự thoát hơi nước của rau, giữ cho rau tươi hơn

c)

để tăng quá trình hô hấp của rau, giúp rau bảo quản được lâu hơn.

d)

để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau không bị mất nước.

58.

Tại sao cây mắm, cây đước có thể sống được trong môi trường đất ngập nước?

a)

 Vì ở cây mắm, cây đước có mạng lưới mô khí thông từ lá đến rễ hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp O2 cho rễ.


b)

Vì ở cây mắm, cây đước thực hiện quá trình hô hấp qua lá là chủ yếu nên trong môi trường ngập nước cây vẫn phát triển tốt.


c)

Vì ở cây mắm, cây đước có các mô và cơ quan phình to hình thành các túi khí dự trữ O2 cung cấp cho rễ.

d)

Vì ở cây mắm, cây đước có hệ rễ khí sinh nhô ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.


59.

Những loại thực phẩm nào sau đây thường được bảo quản bằng phương pháp bảo quản khô?


a)

Các loại quả.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Các loại hạt ngũ cốc.

d)

 Các loại rau, củ, quả

60.

Để tăng hiệu quả hô hấp ở cây trồng người ta thường sử dụng các biện pháp nào sau đây?

1) Trồng cây đúng thời vụ.

2) Cung cấp đầy đủ nước và các chất dinh dưỡng.

3) Cày, xới đảm bảo cho đất được tơi xốp và thoáng khí.

4) Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước đảm bảo việc tưới tiêu hợp lí.

5) Cung cấp nồng độ CO2 cho cây trồng.


a)

 1, 2, 4, 5.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

 1, 2, 3, 5.

d)

 1, 2, 3, 4.


61.

“Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống” là dấu hiệu của sự

a)

Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

 Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Thu nhận và vận chuyển các chất.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

62.

“Thực vật thải O2 trong quang hợp, thải CO2 trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá” là dấu hiệu của sự

a)

. bài tiết các chất thải.

b)

chuyển hóa năng lượng.

c)

thu nhận các chất.

d)

 biến đổi các chất.

63.

Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hormone.

b)

mạch gỗ, mạch rây.

c)

hệ thần kinh.

d)

các mô phân sinh.

64.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa các cơ chế điều hòa và chủ yếu dựa trên

a)

nhu cầu của cơ thể.

b)

nhu cầu duy trì

c)

hoạt động thể chất.

d)

hoạt động cơ bản

65.

“Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây ức chế trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng làm cây rụng lá” là dấu hiệu của sự

a)

 điều hòa.

b)

chuyển hóa năng lượng.

c)

bài tiết.

d)

biến đổi các chất.

66.

Học sinh đọc và xác định ý nào đúng hoặc sai trong vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

a)

Bài tiết các chất dư thừa, độc hại ra ngoài môi trường

Vd: Cơ thể bài tiết muối, urea, uric acid,…

b)

Cung cấp nguyên liệu cho hình thành chất sống

Vd: Phân giải hợp chất hữu cơ


c)

Cấu tạo nên tế bào, mô, cơ quan của cơ thể sinh vật

Vd: Phospholipid cấu tạo nên màng tế bào

d)

Cung cấp khí CO2 cho sự vận động, cảm ứng, sinh trưởng ở sinh vật

Vd: Chất hữu cơ trong thức ăn chuyển hóa thành ATP cung cấp năng lượng

67.

Học sinh đọc và xác định nguồn năng lượng và nguồn cacbon đúng cho các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Quang tự dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng, nguồn cacbon là CO2

b)

Hóa tự dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ quá trình oxi hóa – khử các hợp chất vô cơ, nguồn carbon là CO2

c)

Quang di dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất vô cơ

d)

Hóa dị dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon là chất vô cơ

68.

Học sinh đọc và xác định nguồn năng lượng và nguồn cacbon đúng cho các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?


a)

Quang tự dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng, nguồn cacbon là CO2

b)

Hóa tự dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ quá trình oxi hóa – khử các hợp chất vô cơ, nguồn carbon là CO2

c)

Quang di dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ

d)

Hóa dị dưỡng: Sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon là chất hữu cơ

69.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Chủ động, không cần năng lượng

b)

Thụ động.

c)

Chủ động, cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

70.

Khi thiếu Magnesium cây có biểu hiện:

a)

 lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

phiến lá vàng và rụng sớm.

c)

sinh trưởng còi cọc, lá xuất hiện màu vàng nhạt.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ, khô héo và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.