wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HKI SINH HỌC-MD

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

  

a)

tế bào.

b)

các đại phân tử.  

c)

cơ quan.   

d)

mô.

2.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

  

a)

hệ sinh thái.

b)

nhóm quần thể.   

c)

quần xã.

d)

quần thể.

3.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là

  

a)

cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

d)

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

4.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng? 

  

a)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.

b)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

c)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

d)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

5.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế

  

a)

mở.

b)

duy trì sự sống.

c)

thích nghi

d)

tự điều chỉnh.

6.

Khi lượng giđường trong máu TĂNG, cơ thể tiến hành tích luỹ glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

  

a)

mở.

b)

duy trì sự sống.

c)

thích nghi

d)

tự điều chỉnh.

7.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào

a)

Con chó. 

b)

Con ốc sên. 

c)

Con cua.

d)

Trùng biến hình. 

8.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

đường.  

b)

nguyên tố đa lượng.

c)

nguyên tố vi lượng.

d)

. acid amin.       

9.

Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

 

a)

Hydrogen.   

b)

Phosphor.

c)

Carbon.

d)

Nitrogen.    

10.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

                     

a)

Bướu cổ.   

b)

Thiếu máu.

c)

Giảm thị lực   

d)

Còi xương.

11.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

 

a)

saccharose.  

b)

glucose.

c)

fructose.   

d)

glucose và fructose.

12.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.     

13.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.  

b)

Vi rút.  

c)

Động vật. 

d)

Vi khuẩn.

14.

Vùng nhân của vi khuẩn chứa vật chất di truyền là phân tử:

a)

DNA dạng vòng, kép.

b)

DNA dạng sợi, kép.     

c)

RNA dạng vòng, kép.

d)

RNA dạng sợi, đơn 

15.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

b)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

c)

Nơi diễn ra  phản ứng trao đổi chất.

d)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.  

16.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

17.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

c)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

d)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. 

18.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Polisaccaride     

b)

Kitin  

c)

Peptidoglican.

d)

Cellulose

19.

Để tìm hiểu vai trò của thành tế bào ở vi khuẩn hình que, các nhà nghiên cứu hủy thành tế bào và cho vi khuẩn vào môi trường đẳng trương, kết quả là:

a)

Hình dạng vi khuẩn không đổi. 

b)

Vi khuẩn chết ngay sau đó.

c)

Tế bào chất hòa lẫn vào môi trường

d)

Vi khuẩn có hình cầu

20.

Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là:

a)

Màng sinh chất.  

b)

Vỏ nhầy

c)

Lông.   

d)

Roi.  

21.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

phospholipid và protein.

b)

Colesterol.   

c)

carbohydrate

d)

Glicoprotein.    

22.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

a)

Các protein thụ thể.   

b)

Mô hình khảm động.    

c)

“Dấu chuẩn” là glicoprotein.

d)

Roi và lông tiêm trên màng.

23.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

Một cách tùy ý

b)

Chỉ cho các chất vào.     

c)

Chỉ cho các chất ra.

d)

. Một cách có chọn lọc.

24.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.    

b)

ỉ chứa ribosome và nhân tế bào.

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

25.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein.

b)

Vì nhân có kích thước lớn.    

c)

Vì có hệ thống nội màng.        

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.

26.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

khung xương tế bào.

b)

lưới nội chất.

c)

bộ máy golgi

d)

. chất nền ngoại bào. 

27.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

d)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

28.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Nhân tế bào.

b)

Màng sinh chất.   

c)

Vùng nhân.  

d)

. ribosome.     

29.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

b)

Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.

c)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

d)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

30.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Bộ máy Golgi.  

b)

Lưới nội chất.     

c)

Ti thể.

d)

ribosome. 

31.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

thẩm tách.        

c)

vận chuyển thụ động.

d)

vận chuyển chủ động. 

32.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tốn ATP là cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

thẩm tách.        

c)

vận chuyển thụ động.

d)

vận chuyển chủ động. 

33.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Nhờ kênh protein đặc biệt. 

b)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

d)

Vận chuyển chủ động.  

34.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

cholesterol

b)

phospholipid.    

c)

protein bám màng.

d)

protein xuyên màng.

35.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.  

b)

Protein.      

c)

ATP.

d)

ARN. 

36.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.  

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

37.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.     

b)

luôn ổn định.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

38.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.  

b)

Tế bào thực vật.       

c)

Tế bào nấm men.

d)

Tế bào vi khuẩn.

39.

Nhập bào bao gồm 2 loại là:

a)

Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch.

b)

Ẩm bào – ăn các phân tử khí, thực bào – ăn các giọt dịch.

c)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí.

d)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn

40.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào ?

a)

NADPH.    

b)

FADH2. 

c)

ATP.

d)

ADPH   

41.

Khi cơ thể ta vận động và nóng lên thì cơ thể sẽ thoát hơi nước dưới dạng mồ hôi. Mồi hôi sẽ mang theo nhiệt lượng ra bên ngoài cơ thể. Đây là vai trò gì của nước

a)

Nước là chất xúc tác của nhiều phản ứng sinh hóa.

b)

Nước là môi trường xảy ra nhiều phản ứng sinh hóa.

c)

Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết.

d)

Nước có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn đinh nhiệt độ của tế bào và cơ thể

42.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

d)

 Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

43.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein.           

b)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein.

c)

Cấu trúc bậc 2 của protein.

d)

Cấu trúc bậc 4 của protein.              

44.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesterol– tham gia cấu tạo nên màng sinh học.

b)

Estrogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra.

c)

pentose - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào.

d)

Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra.

45.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh mỡ máu

b)

Bệnh tiểu đường 

c)

Bệnh đau dạ dày

d)

Bệnh Gout

46.

Sự vận chuyển của các phân tử nước từ dung dịch đến tế bào chất xảy ra trong môi trường

a)

nhược trương.

b)

bình trương.  

c)

ưu trương.         

d)

đẳng trương.

47.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

xuất bào và nhập bào.

b)

thẩm thấu. 

c)

xuất bào.

d)

khuếch tán .   

48.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào nhỏ đi.       

b)

Tế bào to ra và bị vỡ.

c)

Tế bào không thay đổi.

d)

Tế bào lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

49.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước cất. Nước cất là môi trường

a)

đồng trương. 

b)

ưu trương.    

c)

đẳng trương

d)

nhược trương.

50.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào

a)

dd NaCl 0,5 M

b)

dd NaCl 0,2M

c)

dd  NaCl 0,1M

d)

Nước cất.

51.

Cho tế bào vảy hành vào dung dịch A và quan sát thấy có hiện tượng co nguyên sinh. Đối với tế bào hành, dung dịch A là

a)

có áp suất thẩm thấu nhỏ.              

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương. 

d)

ưu trương.

52.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán trực tiếp   

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

xuất, nhập bào

53.

Dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

điện năng. 

b)

nhiệt năng.  

c)

hóa năng

d)

quang năng.

54.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Base nito adenine, đường deoxiribose, 1 nhóm phosphate.

b)

Base nito adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

c)

Base nito adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

d)

Base nito adenosine, đường deoxiribose, 3 nhóm phosphate

55.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

từ hóa năng sang quang năng. 

b)

từ quang năng sang hóa năng.

c)

từ hóa năng sang nhiệt năng.

d)

từ nhiệt năng sang quang năng.    

56.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

đường ribose.  

b)

base nito adenine.  

c)

ADP.

d)

hợp chất cao năng.      

57.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực?

a)

Động vật, thực vật, nấm.  

b)

Động vật, thực vật, vi khuẩn.

c)

Động vật, thực vật, virus. 

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn.

58.

Trong TB nhân thực, bào quan làm nhiệm vụ phân huỷ bào quan già, tế bào già không có khả năng phục hồi là

           

a)

ti thể.         

b)

lục lạp.      

c)

Bộ máy Golgi. 

d)

lysosome.

59.

Trong TB nhân thực, bào quan có chức năng quang hợp  là

a)

ti thể. 

b)

lysosome. 

c)

lục lạp.

d)

Bộ máy Golgi.  

60.

Trong TB nhân thực, bào quan làm là trung tâm sản xuất, kho chứa, biến đổi, phân phối sản phẩm của TB là

a)

ti thể.   

b)

lục lạp.    

c)

lysosome.     

d)

Bộ máy Golgi.    

61.

Trong TB thực vật, thành phần có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.   

c)

Bộ máy Golgi.  

d)

thành tế bào.

62.

Quan sát hình trả lời các câu hỏi

Hình bên mô tả cấu trúc nào của tế bào

a)

ti thể.                    

                          

b)

lục lạp.      

c)

 Bộ máy Golgi. 

d)

màng tế bào

63.

Quan sát hình trả lời các câu hỏi

: Cấu trúc trong hình trên cấu tạo chủ yếu từ

a)

Glycoprotein.                      

                          

b)

Cholesterol.       

c)

 Glycolipid. 

d)

Phospholipid.

64.

 Hình bên mô tả cấu trúc nào của tế bào

a)

   màng tế bào. 

b)

ti thể.

c)

lục lạp.     

d)

Bộ máy Golgi.       

65.

 Cấu trúc trong hình trên có mấy lớp màng?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

4

66.

Cấu trúc trên có khả năng tự tổng hợp protein nhờ vào sự có mặt của

A.         B. .                    C.                 D.

a)

mào.  

b)

DNA và ribosome.

c)

màng

d)

hạt nền.

67.

Enzim có bản chất là

a)

protein

b)

carbohidrate

c)

phospholipid.  

d)

RNA

68.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

pepsin.

b)

amilase.   

c)

. Sucrase

d)

maltase.

69.

: Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất.

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim.

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất.

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

 

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể