wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về chu kì tế bào

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

2.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

Kì cuối

b)

Kỳ đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì trung gian

3.

Kỳ trung gian bao gồm các pha nào sau đây

a)

Pha M, pha S, pha G2

b)

Pha G1, pha S, pha G2

c)

Pha M, pha G1, pha G2

d)

Pha M, pha S, pha G1

4.

Trong chu kì tế bào, giai đoạn nào sau đây vật chất di truyền được nhân đôi (NST đơn -> NST kép)?

a)

Pha G1.

b)

Pha G2.

c)

Pha S.

d)

Pha M.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân chia tế bào (pha M).

c)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

6.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì cuối.

7.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.

8.

Câu nào dưới đây nói về bệnh ung thư là đúng?

a)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên luôn được di truyền từ bố mẹ sang con.

b)

Những tác nhân đột biến lí, hoá học có thể gây bệnh ung thư.

c)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên không thể chữa được.

d)

Virus không thể gây bệnh ung thư.

9.

Các nguyên nhân gây ung thư là:

(1) Nhiễm trùng. (2) Ăn uống không lành mạnh. (3) Di truyền. (4) Ít vận động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là

a)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan.

b)

DNA tự nhân đôi.

c)

Trung thể tự nhân đôi.

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

11.

Thời gian của một chu kỳ tế bảo được xác định bằng

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp,

b)

Thời gian kì trung gian.

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.

12.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

13.

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

a)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể.

b)

tế bào ung thư di chuyển theo đến nơi khác trong cơ thể.

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u.

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào.

14.

Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ cao hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư vú

d)

Ung thư dạ dày

15.

Cho các phát biểu sau về kì trung gian: Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có 3 pha là G, S và G

(2) Ở pha Gi, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng 

(3) Pha G2, DNA nhân đôi, NST đơn nhân dội thành NST kép 

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quá trình nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dưỡng.

d)

Tế bào nấm.

17.

Ở ruồi giấm, một tế bào sinh dưỡng trải qua liên tiếp 4 chu kì tế bào. Số tế bào được hình thành là

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

18.

Bằng cơ chế nào mà bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) của loài sinh sản hữu tính được duy trì nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác?

a)

Kết hợp nguyên phân và giảm phân.

b)

Kết hợp nguyên phân và thụ tinh.

c)

Kết hợp nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Kết hợp giảm phân và thụ tinh.

19.

Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?

a)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

Kéo dài màng tế bào.

c)

Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất.

d)

Tạo màng mới giữa tế bào.

20.

Sau một lần nguyên phân thì thu được bao nhiêu tế bào từ một tế bào ban đầu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Thứ tự sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

Kì đầu > Kì giữa > Kì sau > Kì cuối.

b)

Kì đầu → Kì sau > Kì giữa > Kì cuối.

c)

Kì đầu > Kì sau ) Kì cuối > Kì giữa.

d)

Kì đầu → Kì giữa > Kì cuối > Kì sau.

22.

Trong nguyên phân, các NST co xoắn và xuất hiện thoi vô sắc làm phương tiện chuyên chở, xảy ra ở:

a)

kì đầu

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

Kì cuối.

23.

Hình 3 mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

24.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử.

25.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần.

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

màng nhân phồng lên và biến mất.

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

26.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

27.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các nst kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

28.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

B. Đảm bảo ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài qua các thế

c)

C. Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

29.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

b)

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

c)

C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

d)

D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

30.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

B. Đơn bội ở trạng thái đơn.

c)

C. Lưỡng bội ở trạng thái kép.

d)

D. Đơn bội ở trạng thái kép.

31.

Khi nói về điểm khác nhau giữa kì giữa của nguyên phân và kì giữa I của giảm phân, phát biểu nào đúng

a)

Thoi phân bào từ mỗi cực chỉ đính vào tâm động của một NST kép của cặp NST kép tương đồng.

b)

Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

c)

Thoi phân bào được hình thành, màng nhân tiêu biến.

d)

Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.

32.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về giảm phân?

a)

Trong giảm phân có 2 lần nhân đội NST ở hai kì trung gian.

b)

Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

c)

Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

d)

Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phânI.

33.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của quá trình giảm phân?

a)

Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm sinh giới thêm phong phú, đa dạng.

b)

Là cơ chế sinh sản ở sinh vật đơn bào, sinh sản vô tính ở sinh vật đa bảo.

c)

Trong sinh sản hữu tinh, cùng với nguyên phân và thụ tinh góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài.

d)

Tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa, giúp các loài thích nghi tốt hơn với môi trường sống luôn biến đổi.

34.

Cho các loại tế bào: Hợp tử. giao tử, tế bào sinh dục sơ khai, tế bào sinh dục chín và tế bảo sinh dưỡng. Có bao nhiêu loại tế bào xảy ra nguyên phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong quá trình giảm phân, NST đã nhân đôi bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ở người (2n=46), số nhiễm sắc thể kép trong 1 tế bào ở kì giữa 1 của giảm phân là

a)

24

b)

36

c)

46

d)

42

37.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?

a)

Tính năng động.

b)

Tính toàn năng.

c)

Tính ưu việt.

d)

Tính đa dạng.

38.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài?

a)

Gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc.

b)

Dung hợp tế bào trần khác loài.

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Nuôi cấy mô, tế bào.

39.

Để tạo ra một quần thể cây trồng đồng hợp về tất cả các gene, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nuôi cấy hạt phấn, noãn kết hợp lưỡng bội hóa

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Lại tế bào sinh dưỡng

d)

Gây đột biến rồi đem lai tạo

40.

Cừu Dolly là thành tựu của phương pháp:

a)

Lai giữa hai giống cừu khác nhau

b)

Lai giữa một con cừu bình thường với một con bị đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Công nghệ gene

41.

Tế bào có khả năng phân chia và biệt hóa taọ thành nhiều loại tế bào khác nhau gọi là:

a)

Tế bào trứng

b)

Tế bào gốc

c)

Tế bào toàn năng

d)

Tế bào biệt hóa

42.

Nhận xét nào sau đây là đúng với Tế bào gốc trưởng thành (Tế bào gốc đa tiềm năng)?

a)

Có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành

b)

Có nguồn gốc từ phôi sớm của động vật

c)

Có thể phân chia và biệt hóa thành mọi loại tế bào của cơ thể trưởng thành

d)

Có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành và chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bảo nhất định

43.

Kĩ thuật chữa trị các bệnh di truyền bằng việc thay thế gene bệnh bằng gene lành được gọi

a)

Liệu pháp tế bào gốc

b)

Liệu pháp gene

c)

Kĩ thuật y học

d)

Kĩ thuật di truyền

44.

Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lại có nguồn gene khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai:

a)

Khác thứ.

b)

Khác loài.

c)

Tế bào sinh dưỡng.

d)

Khác dòng.

45.

Phương pháp nuôi cấy mô, tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là

a)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

b)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

c)

sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

d)

Sự kết hợp của 3 quá trình: nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

46.

Vật chất di truyền của con cừu Dolly được tạo ra trong giai đoạn nào say đây?

a)

Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào soma đã loại bỏ nhân

b)

Chuyển nhân của tế bào soma 2n vào tế bào trứng

c)

Chuyển nhân của tế bào soma vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân

d)

Chuyển nhân của tế bào soma 2n vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân

47.

Để nuôi cấy tế bào hoặc mô thực vật thành cây hoàn chỉnh không thể thiếu:

a)

Nước, ánh sáng, CO.

b)

Phân đạm, lân, kali

c)

Chất kháng sinh

d)

Dinh dưỡng và các hormone thích hợp

48.

Từ hạt phấn của một cây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi xử lí bằng consixin có thể tạo ra:

a)

quần thể cây trồng lưỡng bội dị hợp về tất cả các gene.

b)

quần thể cây trồng lưỡng bội thuần chủng có nhiều kiểu gen khác nhau.

c)

quần thể cây trồng đơn bội đồng loạt giống nhau về kiểu gen.

d)

quần thể cây trồng lưỡng bội thuần chủng đồng loạt giống nhau về kiểu gen.

49.

Trong kĩ thuật lại tế bào sinh dưỡng, khâu quan trọng nhất là

a)

Kết dính hai tế bảo trấn thành một tế bào lai

b)

Dùng enzyme loại bỏ thành cellulose

c)

Kích thích tế bào lại phát triển thành mô

d)

Kích thích mô phân chia thành cây hoàn chỉnh khác loài

50.

Để bảo tồn nguồn gen quý ở thực vật, các nhà khoa học thường sử dụng kĩ thuật nào sau dây?

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Cho các cây này tự thụ phấn

c)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

d)

Giâm, chiết cành

51.

Từ cây có kiểu gen AABBDd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

52.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào.

b)

tập đoàn đa bào.

c)

đa bào.

d)

không có cấu trúc tế bào.

53.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

b)

sinh trưởng và sinh sản rất chậm.

c)

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.

d)

sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.

54.

Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng

a)

có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.

b)

có kích thước rất nhỏ bé.

c)

có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.

55.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Vi nấm.

d)

nấm.

56.

Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nám.

d)

Động vật nguyên sinh.

57.

Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là

a)

đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

b)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

c)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.

d)

đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

58.

Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là......... sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

59.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

60.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có ki dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

61.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. (2) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. (3) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosidic

b)

peptide

c)

ion

d)

liên kết hidro

63.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid

b)

ethanol

c)

nucleotide

d)

lactic acid

64.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

cellulose

d)

tinh bột

65.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic

b)

lên men hiếu khí và lên men kị khí

c)

lên men lactic và lên men hiếu khí

d)

lên men rượu và lên men kị khí

66.

Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là

a)

lên men ethanol

b)

lên men kị khí

c)

lên men lactic

d)

lên men hiếu khí

67.

Hình dưới dãy mô tả một quá trình của vi sinh vật Đây là ứng dụng của quá trình nào ở vi sinh vật?

a)

Phân giải carbohydrate

b)

Phân giải protein

c)

Tong hop carbohydrate

d)

Tong hop protein

68.

Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình phân giải nucleic acid của vi sinh vật.Chất thích hợp điền vào dấu (?) là

a)

nuclease

b)

lipase

c)

protease

d)

lactic acid

69.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách ...(1)... các chất ...(2).., từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước...Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - phân giải; 2 - vô cơ

b)

1 - tổng hợp: 2 - vô cơ

c)

1 - phân giải; 2 - hữu cơ

d)

1 - tổng hợp; 2 - hữu cơ

70.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở một số vi sinh vật có khả năng tiết --(1)... phân giải ...(2)... thành các ...(3)...

a)

1- enzym protease; 2 - protein; 3 - amino acid.

b)

1-enzym protease; 2 - nucleic; 3 - nucleotide.

c)

1- enzyme nuclease; 2 - protein; 3-amino acid.

71.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

bên trong nhân tế bào vi sinh vật.

b)

bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.

c)

bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

d)

tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

72.

Phát biểu nào đúng khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

b)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

c)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n > Protein.

d)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid. peptide

73.

Mỗi nhận định sau là đúng khi nói về quá trình lên men của vi sinh vật?

a)

Sản phẩm chính yếu của quá trình lên men rượu là ethanol.

b)

Trong quá trình lên men lactic có sự tham gia của nấm men rượu.

c)

Quá trình lên men thực chất là quá trình phân giải protein của vi sinh vật đó.

d)

Quá trình lên men của vi khuẩn lactic đồng hình sinh ra nhiều chất hơn so với quá trình lên men của vi khuẩn lactic dị hình.

74.

Cho các ứng dụng: sản xuất dược phẩm, làm sạch môi trường, cải thiện chất lượng đất và chuyển hóa vật chất trong tự nhiên. Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Có bao nhiêu hình thức lên men?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4