wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

 Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì

b)

 Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào

c)

 Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào

d)

Phát biểu nào sau  Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con

2.

Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là

a)

 nguyên phân và giảm phân

b)

 giảm phân và hình thành giao tử

c)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

 kì trung gian và phân chia tế bào (pha M)

3.

 Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?

a)

Pha M

b)

Pha G1

c)

 Pha S

d)

 Pha G2

4.

Cho các pha sau:

(1) Pha S.             (2) Pha M.               (3) Pha G1.                    (4) Pha G2.

Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tế bào sinh vật nhân thực là

a)

A. (1) → (3) → (4)

b)

                       B. (2) → (3) → (4)

c)

C. (3) → (4) → (2)

d)

                     D. (3)→ (1) → (4)

5.

Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở

a)

A. pha G2

b)

B. pha S

c)

                     C. pha G2

d)

   D. pha M

6.

Pha M gồm 2 quá trình là

a)

A. phân chia nhân và phân chia tế bào chất

b)

B. nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

C. sinh trưởng tế bào và sinh sản tế bào

d)

 D. phân chia nhân và phân chia bào quan

7.

Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là

a)

A. kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối

b)

B. kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối

c)

C. kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

d)

D. kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối

8.

Vai trò của quá trình phân chia nhân trong pha M là

a)

A. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con

b)

B. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con

c)

C. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con

d)

D. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con

9.

Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

10.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là

a)

A. rút ngắn thời gian của quá trình phân bào

b)

B. kéo dài thời gian của quá trình phân bào

c)

C. đảm bảo tính chính xác của quá trình phân bào

d)

D. đảm bảo tính đột biến của quá trình phân bào

11.

Khối u lành tính khác với khối ác tính ở điểm là

a)

A. có khả năng tăng sinh không giới hạn

b)

B. chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể

c)

C. có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới

d)

D. có cơ chế kiểm soát chu kì tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường

12.

Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chữa trị ung thư?

a)

A. Phẫu thuật cắt bỏ khối u

b)

B. Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất để tiêu diệt các tế bào khối u

c)

C. Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng

d)

D. Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tế bào khối u

13.

Cho các biện pháp sau:

(1) Không hút thuốc lá                         (2) Tập thể dục thường xuyên

(3) Hạn chế ăn thức ăn nhanh                (4) Hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

(5) Khám sàng lọc định kì.

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh bệnh ung thư là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào hợp tử

b)

B. Tế bào sinh dưỡng

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

D. Tế bào sinh dục sơ khai

15.

Quá trình nguyên phân gồm

a)

A. 3 kì

b)

B. 4 kì

c)

C. 5 kì

d)

D. 6 kì

16.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

A. Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa

b)

B. Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa

c)

C. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong

d)

D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong

17.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở

a)

A. kì đầu

b)

B. kì giữa

c)

C. kì sau

d)

D. kì cuối

18.

Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

a)

A. kì đầu và kì giữa

b)

B. kì giữa và kì sau

c)

C. kì sau và kì cuối

d)

D. kì đầu và kì cuối

19.

Sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và thực vật là do

a)

A. tế bào động vật có kích thước nhỏ không bào lớn

b)

B. tế bào động vật có nhiều lysosome

c)

C. tế bào thực vật có thành cellulose

d)

D. tế bào thực vật có không bào lớn

20.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tạo thuận lợi cho sự phân li của nhiễm sắc thể

b)

B. Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể

c)

C. Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể

d)

D. Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể

21.

Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Giúp cơ thể đa bào lớn lên

b)

B. Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương; tái sinh bộ phận

c)

C. Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào

d)

D. Giúp tạo ra sự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính

22.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

  B. Tế bào sinh dục sơ khai

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

  D. Tế bào giao tử

23.

Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:

(1) Giảm phân có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

(2) Giảm phân có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể.

(3) Giảm phân I là giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con.

(4) Giảm phân tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

24.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I

b)

B. kì giữa II và kì sau II

c)

C. kì giữa I và kì giữa II

d)

  D. kì đầu I và kì giữa II

25.

Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?

a)

A. Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng

b)

B. Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

c)

C. Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào

d)

D. Có sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

26.

Cho các vai trò sau:

(1) Tạo nên sự đa dạng di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

(2) Kết hợp với thụ tinh giúp duy trì bộ NST đặc trưng ở các loài sinh sản hữu tính.

(3) Giúp các cơ quan sinh trưởng và phát triển.

(4) Giúp cơ thể tăng kích thước và khối lượng.

Số vai trò của giảm phân là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

27.

Ở lúa nước 2n = 24, số nhiễm sắc thể có trong 1 tế bào ở cuối kì sau của nguyên phân là

a)

A. 72

b)

 B. 12

c)

C. 24

d)

D. 48

28.

Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Số chromatid đếm được trong trường hợp này là

a)

A. 40

b)

B. 80

c)

C. 120

d)

D. 160

29.

Công nghệ tế bào là

a)

A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

b)

B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt

c)

C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có

d)

D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ

30.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

A. Tính đặc thù của các tế bào

b)

B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử

c)

C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực

d)

D. Tính toàn năng của các tế bào

31.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Các cây con được tạo ra nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

(2) Các cây con được tạo ra có vật chất di truyền trong nhân giống cây mẹ.

(3) Các cây con được tạo ra có năng suất và chất lượng cao vượt trội so với cây mẹ.

(4) Các cây con được tạo ra luôn có năng suất và chất lượng giống nhau.

Số phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

Câu 32: Cho các bước thực hiện sau đây:

(1) Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.

(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.

(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non.

(4) Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con.

Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở thực vật là

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4)

b)

B. (3) → (1) → (4) → (2)

c)

C. (3) → (1) → (2) → (4)

d)

D. (2) → (3) → (1) → (4)

33.

So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?

a)

A. Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống

b)

B. Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức

c)

C. Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền

d)

D. Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường

34.

Cho các thành tựu sau đây:

(1) Nhân nhanh nhiều giống cây trồng

(2) Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene

(3) Tạo ra cây mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau khác nhau

(4) Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng

Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ tế bào là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

35.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?

a)

A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi

b)

B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

c)

C. Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi

d)

D. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần

36.

Cấy truyền phôi ở động vật là

a)

A. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau

b)

B. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau

c)

C. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhauđể tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác

d)

D. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau

37.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

A. mắt thường

b)

B. kính lúp

c)

C. kính hiển vi

d)

D. kính thiên văn

38.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

A. đơn bào

b)

B. đa bào

c)

C. tập đoàn đa bào

d)

 D. không có cấu trúc tế bào

39.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

A. sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

b)

B. sinh trưởng và sinh sản rất chậm

c)

C. sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm

d)

D. sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm

40.

Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)……….. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

A. (1) hấp thu, (2) chuyển hóa

b)

B. (1) phân giải, (2) chuyển hóa

c)

C. (1) phân giải, (2) tái hấp thu

d)

  D. (1) hấp thu, (2) tái hấp thu

41.

Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?

a)

A. [Glucose]n+1 + [ADP-glucose] → [Glucose]n + ADP

b)

  B. [Glucose]n + ADP → [Glucose]n+1 + [ADP-glucose]

c)

C. [Glucose]n + [ADP-glucose] → [Glucose]n+1 + ADP

d)

D. [Glucose]n+1 + ADP → [Glucose]n + [ADP-glucose]

42.

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?

(1) Dùng trong công nghiệp để sản xuất kem phủ bề mặt bánh.

(2) Làm chất phụ gia trong công nghiệp khai thác dầu hỏa.

(3) Làm chất thay thế huyết tương trong y học.

(4) Trong sinh hóa dùng làm chất tách chiếc enzyme.

a)

    A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

43.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

A. lên men rượu và lên men lactic

b)

B. lên men hiếu khí và lên men kị khí

c)

  C. lên men lactic và lên men hiếu khí

d)

D. lên men rượu và lên men kị khí

44.

Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây:

Tinh bột  (1)   Ethanol + CO2.

Cụm từ thích hợp để điền vào hai vị trị (1) và (2) là

a)

     A. (1) Lactic acid, (2) Vi khuẩn lactic dị hình

b)

B. (1) Glucose, (2) Nấm men rượu

c)

C. (1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hìnhu.

d)

D. (1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu

45.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

A. amino acid

b)

B. ethanol

c)

C. nucleotide

d)

D. lactic acid

46.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

   A. enzym nuclease

b)

B. lipase

c)

C. enzym protease

d)

D. lactic acid

47.

. Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống con người.

(2) Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

(3) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong đời sống.

(4) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong sản xuất.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?

a)

    A. 1

b)

   B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

48.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt:

(1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất.

(2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học.

(4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

49.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong

b)

B. Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong

c)

C. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng

d)

D. Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa

50.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

A. Lũy thừa

b)

B. Tiềm phát

c)

C. Cân bằng

d)

D.  Suy vong

51.

Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa

b)

B. Tiềm phát

c)

C.Cân bằng

d)

D.  Suy vong

52.

Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?

a)

A. Ưa lạnh

b)

B. Ưa nhiệt 

c)

C. Ưa ấm

d)

D. Ưa siêu siêu nhiệt

53.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu

b)

B. Độ pH

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Độ ẩm

54.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu

b)

B. Độ pH

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Độ ẩm

55.

Công nghệ vi sinh vật là gì?

a)

A. Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

b)

B. Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào

c)

C. Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

d)

D. Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

56.

Phát biểu nào dưới đây đúng về công nghệ vi sinh vật?

(1) Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ sinh học.

(2) Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.

(3) An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.

(4) Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và dẫn xuất của nó để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (1), (3), (4)

d)

D. (2), (3), (4)

57.

Các ngành nghề nào sau đây liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

(1)  Y học, (2) Thực phẩm, (3) Trồng trọt, (4) Quản lí.

Nội dung đúng là

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (1), (2), (3), (4)

d)

D. (2), (3), (4)

58.

Thành phần chính của xác thực vật là

a)

A. lipid

b)

B. protein

c)

C. phosoho

d)

D. cellulose

59.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

B. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do

c)

C. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

d)

D. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

60.

Nhóm virut kí sinh trên côn trùng thường được ứng dụng trong

a)

A. sản xuất thực phẩm

b)

B. sản xuất thuốc kháng sinh

c)

C. làm sạch môi trường

d)

D. sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

61.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ vi sinh vật?

a)

A. Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virut

b)

B. Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt vi sinh vật

c)

C. Là chế phẩm chứa vi sinh vật mà những vi sinh vật này ức chế, tiêu diệt một số sâu hại nhất định

d)

D. Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của vi sinh vật

62.

Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là?

a)

A. Lớp đơn phospholipid và protein

b)

B. Lớp đơn phospholipid

c)

C. Lớp kép phospholipid

d)

D. Lớp kép phospholipid và protein

63.

Các gai mang tính kháng nguyên giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ là

a)

A. các gai glycoprotein

b)

B. các gai peptidoglican

c)

C. các gai pepsinogen

d)

D. các gai amino acid

64.

Vai trò của các gai glycoprotein

a)

A. Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ

b)

B. Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ

c)

C. Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

d)

D. Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

65.

Vai trò của vaccin trong cơ thể?

a)

A. Tăng cường hệ miễn dịch đặc hiệu

b)

B. Diệt virus đặc hiệu

c)

C. Kháng sinh chuyên biệt

d)

D. Diệt khuẩn đặc hiệu

66.

Việt Nam đã sản xuất được thuốc trừ sâu virus để diệt sâu hại nào?

a)

A. Sâu hại mãng cầu, sâu hại lúa

b)

B. Sâu hại thông, sâu hại bông

c)

C. Sâu hại sầu riêng, sâu hại cao su

d)

D. Sâu hại thuốc lá, sâu hại cam

67.

Đâu là loại thuốc trừ sâu được dùng phổ biến?

a)

A. Chế phẩm từ virus nhân hoạt diện KPV

b)

B. Chế phẩm từ virus nhân đơn diện UPC

c)

C. Chế phẩm từ virus nhân đơn diện IPC

d)

D. Chế phẩm từ virus nhân đa diện NPV

68.

Trong các con đường lây lan virus sau, đâu không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền ngang đối với người và động vật?

a)

A. Con đường tiêu hóa

b)

B. Con đường hô hấp

c)

C. Tiếp xúc trực tiếp

d)

D. Từ mẹ sang con

69.

Virus viêm gan A, B, C lây chủ yếu qua đường nào?

a)

A. Hô hấp

b)

B. Tiêu hóa

c)

C. Tiếp xúc trực tiếp

d)

D. Từ mẹ sang con

70.

Khi nói về biện pháp phòng chống các bệnh do virus gây ra, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tiêm vacxin phòng bệnh định kì

b)

B. Khi truyền máu không cần phải xét nghiệm

c)

C. Không sử dụng chung kim tiêm

d)

D. Đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh