wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thương phẩm hàng thực phẩm 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nên sử dụng thịt gia súc, gia cầm chế biến ở giai đoạn nào là tốt nhất?

a)

Phân giải

b)

Tê cứng

c)

Mềm nóng

d)

Phân hủy

2.

Nguồn prôtêin chính cung cấp cho cơ thể được lấy từ thực phẩm:

a)

Thịt, cá

b)

Rau, quả

c)

Dầu, mỡ ăn

d)

Thịt cá, rau quả, dầu mỡ ăn

3.

Biểu hiện của giai đoạn thịt bị phân huỷ là?

a)

Bề mặt thịt ẩm ướt có chất nhầy

b)

Lượng dịch tiết ra nhiều

c)

Bề mặt thịt mềm mại, dính ướt

d)

Lượng nước tiết ra nhiều

4.

Quá trình phân giải ở thịt, cá tạo ra sản phẩm gì?

a)

Axit amin

b)

Peptone

c)

Peptit

d)

Estes

5.

Vitamin tập trung chủ yếu trong thịt là?

a)

Vitamin B, D

b)

Vitamin C, D

c)

Vitamin A, D

d)

Vitamin B, C

6.

Không nên chế biến thịt ở giai đoạn tê cứng vì?

a)

Có nhiều chất độc, khí CO2

b)

Chứa khí CO2, H2O

c)

Chứa H2O, chất độc

d)

Chứa andol, skatol

7.

Hàm lượng nước và lipít trong cá:

a)

Tỷ lệ nghịch với nhau

b)

Tỷ lệ thuận với nhau

c)

Xác định và không phụ thuộc vào nhau

d)

Phụ thuộc vào giống loài

8.

Glycogen có trong thịt cá là chất gì?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Estes

c)

Ôxi hoá

d)

Đường đơn

9.

Mô liên kết của thịt gia súc, gia cầm bao gồm thành phần gì?

a)

Các màng, hệ thống gân, dây chằng

b)

Các sợi cơ vân ngang

c)

Các tế bào chất béo

d)

Các sợi cơ, hệ thống gân

10.

Mô cơ của thịt gia súc, gia cầm bao gồm?

a)

Prôtêin, vitamin, khoáng

b)

Các tế bào chất béo

c)

Gelatin, chất béo

d)

Elestin và các tế bào chất béo

11.

Mô mỡ của thịt gia súc, gia cầm bao gồm?

a)

Tế bào chất béo và tổ chức liên kết được bền hoá

b)

Hệ thống gân, dây chằng

c)

Cơ trơn và cơ tim

d)

Hệ thống các tuyến dẫn

12.

Thịt trong giai đoạn tê cứng nên sử dụng để làm gì?

a)

Để bảo quản

b)

Sản xuất giò, chả

c)

Sản xuất đồ hộp

d)

Để luộc

13.

Không nên sử dụng thịt ở giai đoạn mềm nóng để chế biến vì?

a)

Thịt mềm mại, màu sắc đẹp, các chất dinh dưỡng ở trạng thái phức tạp

b)

Các chất dinh dưỡng đã chuyển thành các sản phẩm cấp thấp

c)

Các chất dinh dưỡng ở trạng thái phức tạp

d)

Thịt tích trữ khí C02

14.

Sự phân hủy ở thịt và cá là quá trình gì?

a)

Thuỷ phân các chất dinh dưỡng thành sản phẩm cấp thấp

b)

Biến đ���i chất phức tạp thành đơn giản mà sản phẩm cuối cùng là axít amin

c)

Co rút các sợi cơ

d)

Chín và tan rã của colagen

15.

Bảo quản lạnh thực phẩm là phương pháp hạ nhiệt độ nguyên liệu xuông điểm nào?

a)

Đến gần nhiệt độ đóng băng

b)

Đến điểm đóng băng

c)

Xuống -18oC

d)

Xuống 10oC

16.

Hệ thống enzyme trong thịt và cá có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy các phản ứng sinh hoá diễn ra nhanh hơn

b)

Kết hợp với chất trích ly tạo thành mùi tanh

c)

Xúc tác cho quá trình trao đổi màt của cơ thể

d)

Thúc đẩy các phản ứng sinh hoá diễn ra chậm hơn

17.

Trứng gia cầm trong quá trình bảo quản thường xảy ra hiện tượng gì?

a)

Biên đổi bay hơi nước, biến đổi men phân hủy, biến đổi vi sinh vật

b)

Biên đổi bay hơi nước, biến đổi men phân hủy

c)

Lòng đỏ và lòng trắng trộn lẫn vào nhau do tác động sinh hóa

d)

Trứng có buồng hơi lớn, phôi trứng đã thụ tinh phát triển

18.

Để kéo dài thời gian sử dụng trứng nên bảo quản trứng như thế nào?

a)

Trong môi trường lạnh, dung dịch nước vôi, dung dịch nước muối

b)

Trong môi trường lạnh

c)

Trong môi trường lạnh đông

d)

Trong dung dịch nước vôi

19.

Hàm lượng protein trong trứng gà chiếm khoảng?

a)

12,57%

b)

14%

c)

10%

d)

11%

20.

Hàm lượng khoáng trong trứng ngỗng chiếm khoảng?

a)

1,1%

b)

1,4%

c)

1%

d)

0,8%

21.

Để kiểm tra chất lượng trứng gia cầm cần căn cứ vào các chỉ tiêu nào?

a)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi, thả vào dung dịch nước muối và đập ra quan sát.

b)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi

c)

Thả vào dung dịch nước muối

d)

Đập ra quan sát.

22.

Lipit trong cá dễ tiêu hoá hơn lipit của thịt vì:

a)

Chứa nhiều axít béo không no

b)

Chứa nhiều axít béo.

c)

Chứa các axít béo no.

d)

Chứa nhiều axít béo no và axít béo không no.

23.

Hàm lượng gluxít trong thịt, cá được cấu tạo bởi:

a)

Glycogen

b)

Đường

c)

Xelluloza

d)

Đường và xelluloza

24.

Hàm lượng Iốt cung cấp vào cơ thể được lấy chủ yếu từ:

a)

b)

Thịt

c)

Rau quả

d)

Trứng

25.

Enzyme nào trong thịt, cá dùng để thuỷ phân protêin?

a)

Proteaza

b)

Lipaza

c)

Polypeptid

d)

Lactaza

26.

Thành phần hoá học chính của chất nhớt có trong cá là:

a)

Glucoprotein

b)

Glucoza

c)

Lipoprotein

d)

Protêin

27.

Chất nhớt trong cá có tác dụng gì?

a)

Giảm ma sát và ngăn cản vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể.

b)

Ngăn cản vi sinh vật xâm nhập

c)

Làm giảm quá trình hư hỏng của cá.

d)

Kìm hãm sự phát triển của vi sinh vật

28.

Hiện tượng thối rữa trong thực phẩm cung cấp chất đạm thường xảy ra ở đâu?

a)

Từ nội tạng và bên ngoài của nguyên liệu

b)

Từ bên ngoài nguyên liệu.

c)

Từ bên trong nguyên liệu

d)

Từ nội tạng, sau đó ăn sâu vào tổ chức cơ thịt.

29.

Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp ngủ đông là?

a)

Hạ thấp thân nhiệt của động vật đến giới hạn làm giảm mạnh quá trình trao đổi chất.

b)

Làm cho nước tự do có trong nguyên liệu đạt tới điểm gần đóng băng .

c)

Làm cho nước tự do có trong nguyên liệu đạt tới điểm đóng băng.

d)

Kích thích nguyên liệu ngủ đông.

30.

Hàm lượng colagen trong thịt, cá có tác dụng gì?

a)

Tạo nên cấu trúc mạng lưới mỏng trong các mô liên kết.

b)

Tạo các sợi dai, chắc trong thành phần dây chằng, đốt sống.

c)

Làm cho thực phẩm dễ tiêu hóa và hấp thụ.

d)

Làm nguyên liệu mềm mại, đàn hồi.

31.

Thịt gia súc, gia cầm sau khi giết mổ xảy ra các biên đổi nào?

a)

Giai đoạn mềm nóng, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

b)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn mềm nóng, giai đoạn phân hủy, giai đoạn phân giải.

c)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

d)

Giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

32.

Mô liên kết trong thịt gia súc, gia cầm có tác dụng gì?

a)

Gắn kết các bộ phận của cơ thể với nhau, tham gia vào quá trình trao đổi chất và thực hiện vai trò bảo vệ.

b)

Bảo vệ cơ thể tránh các tác động của môi trường xung quanh như nóng, lạnh...

c)

Điều tiết thân nhiệt của cơ thể.

d)

Gắn kết các bộ phận của cơ thể với nhau.

33.

Cá sau khi đánh bắt xảy ra các biến đổi nào?

a)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

b)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn mềm nóng, giai đoạn phân hủy, giai đoạn phân giải.

c)

Giai đoạn mềm nóng, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

d)

Giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

34.

Câu 84: Lipit ở động vật trên cạn khác động vật dưới nước vì?

a)

Chứa nhiều axít béo không no, có 1 đến 2 nối đơn.

b)

Chứa nhiều axít béo không no, nhiều nối đôi.

c)

Chứa đầy đủ các axít béo no và không no.

d)

Chứa nhiều axít béo nhiều nối đơn.

35.

Câu 85: glycogen trong thịt, cá tập trung ở đâu?

a)

Gan, cơ thịt màu đỏ.

b)

Mô cơ.

c)

Trong hệ thống mô mỡ, gân.

d)

Trong hệ thống dây chằng

36.

Câu 86: Thành phần hoá học chính của dầu, mỡ ăn là?

a)

Axít béo, Glyxerit

b)

Glyxerit, Xephatin

c)

Xephatin, vitamin.

d)

Xephatin, Axít béo.

37.

Câu 87: Dầu mỡ ăn trong quá trình bảo quản xảy ra các biến đổi gì?

a)

Thuỷ phân.

b)

Phân huỷ.

c)

tiêu hao.

d)

Thủy phân, phân hủy, tiêu hao.

38.

Câu 88: Hàm lượng chất nào quyết định đến chất lượng của dầu, mỡ ăn?

a)

Triglyxerit.

b)

Monoglyxerit.

c)

Diglyxerit.

d)

Estes.

39.

Câu 89: Quá trình thuỷ phân dầu, mỡ ăn xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Nước

b)

Oxy

c)

Nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ, nước và oxy.

40.

Câu 90: Nguyên nhân làm dầu, mỡ ăn bị phân hủy là?

a)

Dụng cụ chứa đựng không khô ráo, độ ẩm không khí cao, đun đi đun lại nhiều lần các sản phẩm ăn uống và nước từ bên ngoài bắn vào.

b)

Dụng cụ chứa đựng không khô ráo.

c)

Độ ẩm không khí cao.

d)

Đun đi đun lại nhiều lần các sản phẩm ăn uống.

41.

Câu 91: Chỉ số xà phòng là?

a)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa toàn bộ các axit béo có trong 1g dầu, mỡ ăn.

b)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 100g dầu, mỡ ăn

c)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết các axit béo tự do có trong 1g dầu, mỡ ăn.

d)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết toàn bộ chất béo có trong 1g dầu, mỡ ăn.

42.

Chỉ số ester là?

a)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn

b)

Số gam iot được tách ra từ KI bởi chât peroxyt có trong 100g dầu, mỡ ăn

c)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn

d)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết toàn bộ chất béo có trong 1g dầu, mỡ ăn.

43.

Chỉ số iot là?

a)

Số gam iot cần thiêt để bão hòa các nối đôi của axit béo có trong 100g dầu, mỡ ăn.

b)

Số gam iot được tách ra từ KI bởi chât peroxyt có trong 100g dầu, mỡ ăn.

c)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn

d)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn.

44.

Chỉ số axit là?

a)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết các axit béo tự do có trong 1g dầu, mỡ ăn.

b)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 100g dầu, mỡ ăn

c)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn

d)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết toàn bộ chất béo có trong 1g dầu, mỡ ăn.

45.

Chỉ số peroxyt là?

a)

Số gam iot được tách ra từ KI bởi chất peroxyt có trong 100g dầu, mỡ ăn.

b)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 100g dầu, mỡ ăn .

c)

Số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng glyxerin có trong 1g dầu, mỡ ăn

d)

Số gam iot cần thiêt để bão hòa các nối đôi của axit béo.

46.

Dầu mỡ ăn trong quá trình chế biến nhiệt thường xảy ra các biến đổi gì?

a)

Biến đổi về số lượng và chất lượng.

b)

Phân hủy tạo thành glyxerin và axit béo.

c)

Chuyển hóa thành các sản phẩm cấp thấp như peoxyt, aldehyt.

d)

Tạo ra các sản phẩm trung gian khó hấp thụ.

47.

Prôtêin có trong sữa là chất gì?

a)

Cazein.

b)

Cafein.

c)

Triglyxerit.

48.

Prôtêin có trong sữa là chất gì?

a)

Cazein

b)

Cafein

c)

Triglyxerit

d)

Peptone

49.

Lactoglobulin trong sữa chứa gì?

a)

chất miễn dịch

b)

prôtêin

c)

mỡ sữa

d)

gluxit

50.

Sản phẩm bơ được tạo ra từ nguyên liệu gì?

a)

mỡ sữa

b)

Sữa

c)

Prôtêin

d)

Lipit

51.

Sản phẩm fomat được tạo ra từ nguyên liệu gì?

a)

Cazein

b)

Lipit

c)

Lactoalbumin

d)

Protein

52.

Enzyme Lactaza trong sữa có vai trò gì?

a)

Xúc tác cho quá trình lên men.

b)

Như một chât miễn dịch

c)

Ức chế quá trình lên men tự nhiên.

d)

Tạo hương vị đặc trưng cho sản phẩm sữa chua.

53.

Tính chất lý học của sữa là?

a)

Tỷ khối, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc, độ nhớt, tính đa phân tán.

b)

Tỷ khối, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc.

c)

Độ axit, tính đa phân tán, tỷ khối.

d)

Tỷ khôi, độ nhớt, nhiệt độ đông đặc.

54.

Tính chất lý học của sữa bao gồm?

a)

Tỷ khối, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc, độ nhớt, tính đa phân tán.

b)

Tỷ khối, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc.

c)

Độ axit, độ nhớt, tính đa phân tán.

d)

Độ Tecne, độ axit, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc.

55.

Hàm lượng nước trong sữa chiếm khoảng?

a)

87 ÷ 98%

b)

87 ÷ 10%

c)

87 ÷ 97%

d)

87 ÷ 95%

56.

Hàm lượng cazein trong sữa chiếm khoảng?

a)

83%

b)

87,5%

c)

80%

d)

78%

57.

Chất miễn dịch trong sữa có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ cho sữa chống lại sự xâm nhập của độc tố, vi trùng.

b)

Làm cho sữa không bị trào bọt khi thanh trùng, khử trùng.

c)

Giúp cho một số chất dinh dưỡng có độ hòa tan cao.

d)

Làm cho sữa có trạng thái lỏng đồng nhất và dễ đồng hóa vào cơ thể.

58.

Độ axit của sữa có ý nghĩa gì?

a)

Kiểm tra chất lượng của sữa và các sản phẩm chế biến.

b)

Xác định số ml kiềm cần thiết có trong sữa.

c)

Giúp cho một số chất dinh dưỡng có độ hòa tan cao.

d)

Làm cho sữa có độ nhớt nhỏ.

59.

Thành phần hoá học chính của đường là?

a)

Saccacoza

b)

Glucoza

c)

Galactoza

d)

Gluxit

60.

Khi bảo quản đường xảy ra quá trình biến đổi gì?

a)

chuyển hoá

b)

chuyển màu

c)

chuyển vị

d)

Chuyển mùi

61.

Vai trò của hàng kích thích đối với cơ thể con người là?

a)

Kích thích hoạt động của hệ tim mạch, tiêu hoá, thần kinh.

b)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể con người.

c)

Điều hoà nhịp tim, tiêu hoá

d)

Kích thích hoạt động của hệ tim mạch.

62.

Hàng kích thích là gì?

a)

Là những mặt hàng không đem lại giá trị dinh dưỡng cho con người nhưng có tac dụng kích thích hoạt động của hệ thần kinh, hệ hô hấp.

b)

Là những mặt hàng đem lại giá trị dinh dưỡng cho con người nhưng có tac dụng kích thích hoạt động của hệ thần kinh, hệ hô hấp .

c)

Là những loại đồ uống, giải khát có độ rượu etylic vừa phải.

d)

Là những loại đồ uống vừa co tác dụng giải khát vừa để bồi bổ cho sưc khỏe.

63.

Thành phần hóa học chính của chè là?

a)

Tanin.

b)

Casein.

c)

Caphein.

d)

Gluxit.

64.

Phụ gia thực phẩm là?

a)

Các chế phẩm ở dạng tự nhiên hoặc tổng hợp

b)

Các enzyme hữu cơ

c)

Các chế phẩm ở dạng tự nhiên

d)

Các chế phẩm ở dạng tự nhiên và các enzyme hữu cơ

65.

Đặc điểm của chất tạo mùi tự nhiên là?

a)

Trung thành với một kiểu mùi, hiệu suất làm thơm nhỏ, thời gian phối hương lâu, phụ thuộc vào giống loài và điều kiện gieo trồng

b)

Hiệu suất làm thơm nhỏ, thời gian phối hương lâu

c)

Phụ thuộc vào giống loài và điều kiện gieo trồng

d)

Trung thành với một kiểu mùi

66.

Thành phần hoá học chính của rượu là?

a)

Etylic

b)

Phenol

c)

Mantoza

d)

Pectin

67.

Chế phẩm tạo mùi bao gồm các dạng nào?

a)

Dạng tự nhiên, dạng có nguồn gốc tự nhiên và dạng tổng hợp

b)

Dạng tự nhiên

c)

Dạng có nguồn gốc tự nhiên

d)

Dạng tổng hợp

68.

Kỹ thuật sử dụng các chế phẩm thơm là?

a)

Chọn chế phẩm thơm, chọn thời điểm sử dụng, chọn liều lượng sử dụng

b)

Căn cứ vào danh mục các chất thơm trong thực phẩm

c)

Căn cứ vào dạng chế phẩm thơm và giá cả

d)

Căn cứ vào mức độ tổn hao chất thơm trong chế biến

69.

Khi sử dụng các chất phụ gia tạo màu trong thực phẩm cần phải chú ý các điểm gì?

a)

Chỉ dùng để bình thường hóa màu của thực phẩm bị tổn thất trong chế biến và an toàn đối với người sử dụng

b)

Phải an toàn đối với người tiêu dùng

c)

Phát huy tối đa khả năng tạo màu cho sản phẩm

d)

Tạo được màu sắc tự nhiên nhất cho sản phẩm cần tạo màu

70.

Trong tự nhiên có các vị cơ bản nào?

a)

Mặn, ngọt, chua, đắng

b)

Chua, cay, mặn, ngọt

c)

Chua, cay, mặn, ngọt, đắng, chát

d)

Mặn, ngọt, chua, cay, đắng, chát