wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra HKI Môn sinh học 10 2023-2024

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp quan sát được thực hiện gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm được thực hiện gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phương pháp thực nghiệm khoa học được thực hiện gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Quan sát hình thái hạt đậu xanh và phân loại theo bảng tiêu chí là phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

5.

Bước chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hoá chất và mẫu vật để làm thí nghiệm là của phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

a)

Phương pháp phân loại

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

6.

Chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế mô hình thực nghiệm phù hợp với mục đích thí nghiệm là của phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

c)

Phương pháp phân loại

d)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

7.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý.   

b)

Sinh học.  

c)

Hóa học.

d)

Khoa học trái đất.

8.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Kiểm tra cấu trúc sợi vải.           

b)

Sửa chữa đồng hồ.     

c)

Người già đọc sách

d)

Quan sát tế bào vi khuẩn.  

9.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào. 

c)

mô.

d)

cơ quan.

10.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

 

a)

quần thể.  

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã. 

d)

hệ sinh thái.

11.

Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau và với môi trường hình thành

   

a)

loài.  

b)

hệ sinh thái.

c)

quần thể.    

d)

quần xã.

12.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là

  

a)

Nguyên tử.  

b)

Phân tử

c)

Tế bào.

d)

Quần thể.

13.

Cấp độ tổ chức cao nhất trong cấp độ tổ chức sống là

  

a)

Sinh quyển.  

b)

Hệ sinh thái.     

c)

Tế bào.

d)

Quần thể.

14.

Ý nào sau đây không phải là đặc trưng của sự sống?

  

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng.  

b)

Tái tạo cơ thể.    

c)

Sinh trưởng và phát triển.

d)

Sinh sản.

15.

Cấp độ nào sau đây không phải là cấp độ tổ chức sống cơ bản của thế giới sống

a)

tế bào.  

b)

cơ thể.

c)

cơ quan.

d)

quần thể.

16.

Trong các cấp độ tổ chức sống sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào. 

b)

Quần xã. 

c)

Quần thể

d)

Bào quan.

17.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

 

a)

Tim.  

b)

Phổi.  

c)

Ribosome.  

d)

Não.

18.

Hệ sinh thái là

  

a)

tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định.

b)

tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định.

c)

tập hợp các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau.

d)

sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất.

19.

Cơ chế nào góp phần tạo sự đa dạng về mặt di truyền?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phát sinh đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên.   

d)

Chọn lọc nhân tạo. 

20.

Sự đa dạng của thế giới sinh vật thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây? 

 (1) Đa dạng về loài, về nguồn gen.        (2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn.

 (3) Đa dạng về hệ sinh thái.                            (4) Đa dạng về sinh quyển.

  

a)

(1), (2), (3).  

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).  

d)

(2), (3), (4).

21.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

  

a)

trao đổi chất và năng lượng.   

b)

sinh trưởng và phát triển. 

c)

sinh sản.

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

22.

Cho các cấp tổ chức sống cơ bản sau đây:

  1. cơ thể.     2. tế bào.     3. quần thể.  4. quần xã.     5. hệ sinh thái.

Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

 

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.    

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.  

c)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

23.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

  

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.  

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

24.

Hãy chọn đáp án có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

  

a)

cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã. 

b)

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

c)

quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

25.

Tổ chức sống nào sau đây là cơ quan

a)

Gan.

b)

Hệ tiêu hóa.  

c)

1 con cá.  

d)

Tế bào da.

26.

Cơ thể sinh vật đa bào được cấu tạo từ

a)

1 tế bào.    

b)

3 tế bào. 

c)

nhiều tế bào.

27.

Cơ thể sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào?

a)

Cây mía.  

b)

Con gà.  

c)

Cây lúa.  

d)

Vi khuẩn.

28.

Cơ thể sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đa bào?

a)

Con mèo. 

b)

Vi khuẩn.  

c)

Trùng roi.  

d)

Nấm men.

29.

Sinh vật nào sau đây cơ thể có số lượng tế bào ít nhất?

a)

Cây phượng.

b)

Con tôm.  

c)

Chim sẻ.    

d)

Trùng roi.

30.

Chọn nội dung phù hợp để điền vào câu sau: Hoạt động sống của ……. là sự phối hợp hoạt động của nhiều bào quan trong ………….

a)

cơ quan.  

b)

cơ thể.   

c)

tế bào. 

d)

hệ cơ quan.

31.

Phát biểu nào không đúng khi nói về học thuyết tế bào?

a)

Tất cả sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào. 

b)

Tất cả các tế bào đều chứa nhân trong đó có vật chất di truyền.

c)

Các tế bào được hình thành từ tế bào có trước

d)

Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.   

32.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì

a)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

tế bào có chức năng sinh sản.

c)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

33.

Trong tế bào, chất nào sau đây chiếm 70 – 90% khối lượng

a)

chất hữu cơ.  

b)

chất vô cơ.

c)

nước.  

d)

vitamin.

34.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là:

a)

Oxygen (O).  

b)

Iron (Fe).  

c)

Potassium (K).    

d)

Carbon (C).

35.

Đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Nitrogen (N).

b)

Calcium (Ca). 

c)

Zinc (Zn). 

d)

Sodium (Na).

36.

Ở người, trong số các nguyên tố dưới đây nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất?

a)

Hydrogen (H)  

b)

Phosphorus (P)   

c)

Nitrogen (N)  

d)

Oxygen (O)

37.

Bốn nguyên tố hóa học chính tham gia cấu tạo nên chất hữu cơ trong cơ thể sống là

a)

C, H, O, P.

b)

O, P, C, N.    

c)

C, H, O, N.

d)

H, O, N, P.

38.

Các nguyên tố vi l­ượng cần cho cây với một l­ượng rất nhỏ, nhưng không thể thiếu vì

a)

 Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Phần lớn chúng đã có trong cây.

c)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzyme.

d)

Phần lớn chúng đ­ược cung cấp từ hạt.

39.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bào. 

b)

Nước giúp vận chuyển các chất.   

c)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể.

d)

Nước là môi trường trao đổi chất.

40.

Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng?

a)

Hàm lượng của nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể.

b)

Mối quan hệ của các nguyên tố đó trong tế bào.

c)

Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào.

d)

Chất lượng và tầm quan trọng của các nguyên tố đó trong tế bào.

41.

Đơn phân của protein là:

a)

glucose.     

b)

amino acid.

c)

nucleotide.

d)

acid béo.

42.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

glucose.

b)

amino acid.

c)

nucleotide.

d)

acid béo.

43.

 Phân tử Sinh học nào sau đây không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Lipid      

b)

Carbohydrate.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

44.

     Những hợp chất nào sau đây có đơn phân chỉ là glucose?

a)

Tinh bột, saccharose.   

b)

Saccharose, cellulose.

c)

Glycogen, saccharose.

d)

Tinh bột, glycogen.

45.

Trong quá trình dịch mà tổng hợp protein, loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid là:

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

46.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại carbohydrate là:

    

a)

glucose, fructose, saccharose.   

b)

glucose, saccharose, galactose.   

c)

glucose, fructose, galactose.

d)

fructose, saccharose, galactose.

47.

Chức năng chính của mỡ là:

    

a)

thành phần cấu tạo nên một số loại hormone.

b)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.   

c)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

48.

Chức năng không có ở protein là:

    

a)

điều hòa quá trình trao đổi chất.

b)

cấu trúc.    

c)

xúc tác quá trình trao đổi chất.

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

49.

Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi:

    

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide. 

b)

số vòng xoắn.   

c)

chiểu xoắn.

d)

Tỉ lệ A + T/G + C.

50.

Chức năng của DNA là:

  

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.    

b)

vận chuyển amino acid tới ribosome.   

c)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

truyền thông tin tới ribosome.

51.

Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử?

a)

Disaccharide 

b)

Polysaccharide  

c)

Monosaccharide   

d)

Sucrose

52.

Loại đường nào sau đây là Monosaccharide

a)

Glucose     

b)

Lactose  

c)

Sucrose    

d)

Glycogen

53.

Nucleotide không có thành phần nào sau đây?

a)

Gốc phosphate  

b)

Nhóm carboxyl  

c)

Đường pentose.

d)

Nitrogenous base

54.

Vai trò của lipid là

a)

Dự trữ năng lượng.

b)

xúc tác phản ứng

c)

Chứa thông tin di truyền.  

d)

Vận chuyển các chất

55.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo  của cacbonhiđrat là 

a)

carbon và hydro.  

b)

hydro và  oxy. 

c)

oxy và carbon. 

d)

carbon, hydro và oxy.

56.

Chất nào  dưới đây thuộc loại đường Polysaccharide?

a)

Maltose.  

b)

Discacharide.    

c)

Tinh bột.   

d)

Hexose.

57.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là

a)

protein. 

b)

DNA.   

c)

mRNA.  

d)

rRNA.

58.

Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm  đường  polysaccharide?

a)

Tinh bột. 

b)

Glycogen.    

c)

Cellulose. 

d)

Glucose.

59.

Phospholipid có chức năng chủ yếu là

a)

là thành phần của máu ở  động vật.

b)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.  

c)

là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

d)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

60.

Thành phần cấu tạo một amino acid gồm

   (1) Nhóm amino (-NH2)                    (2) Nhóm carboxyl (-COOH).

   (3) Gốc –R.                                       (4) Nhóm phosphate.

a)

(1), (2), (4).  

b)

(1), (3), (4). 

c)

(1), (2), (3).   

d)

(2), (3), (4). 

61.

Các loại amino acid khác nhau ở thành phần

a)

Nhóm -NH2  

b)

Nhóm –COOH   

c)

Nguyên tử H   

d)

Gốc -R

62.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide

b)

Liên kết giữa các nucleotide    

c)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide

d)

Liên kết trong nucleotide

63.

Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide   

b)

Liên kết hóa trị 

c)

Liên kết glycoside    

d)

Liên kết hyđrogen

64.

Lipid là chất có đặc tính

a)

Tan rất ít trong nước  

b)

Không tan trong nước

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Có ái lực rất mạnh với nước

65.

Trong phân tử đường sucrose, hai phân tử đường đơn  liên kết với nhau bằng loại liên kết  nào sau đây?

a)

peptide.  

b)

glycoside.  

c)

hoá trị. 

d)

hygrogen.

66.

Dựa vào thành phần cấu tạo, loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

a)

Pentose.    

b)

Maltose.    

c)

Glucose.

d)

Fructose.

67.

Chất nào sau  đây tan được  trong nước?

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin C.  

c)

Phospholipid.  

d)

Steroid

68.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các amino acid trong phân tử protein là liên kết

a)

cộng hóa trị. 

b)

hydrogen.  

c)

disulfide.  

d)

peptide.

69.

Hai chuỗi polynucleotide của DNA liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hydrogen.    

b)

peptide. 

c)

ion.  

d)

cộng hoá trị.