wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 10_ÔN TẬP KTGK2

Total questions: 70

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Enzyme là gì và chức năng chính của chúng là gì?

a)

Các tế bào trong cơ thể.

b)

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Protein tăng tốc phản ứng hóa học trong cơ thể.

d)

Carbohydrate giúp cung cấp năng lượng cho cơ thể.

2.

Làm thế nào nhiệt độ và pH ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme?

a)

Nhiệt độ và pH không ảnh hưởng đến enzyme.

b)

Chúng không làm thay đổi hoạt động của enzyme.

c)

Chúng chỉ ảnh hưởng đến kích thước của enzyme.

d)

Nhiệt độ cao và pH cực độ có thể làm enzyme mất cấu trúc và hoạt động.

3.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về tính chất của enzyme?

a)

Luôn hoạt động trong mọi điều kiện môi trường.

b)

Hoạt động tốt ở mọi pH và nhiệt độ.

c)

Luôn duy trì cấu trúc và hoạt động tốt ở môi trường biến đổi.

d)

Cần điều kiện môi trường nhất định để duy trì cấu trúc và hoạt động.

4.

Tại sao điều kiện môi trường như nhiệt độ và pH quan trọng đối với hoạt động của enzyme?


a)

Chúng không ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme.

b)

Tác động trực tiếp đến cấu trúc và hoạt động của enzyme.

c)

Chỉ ảnh hưởng đến kích thước của enzyme.

d)

Làm tăng năng lượng kích hoạt của phản ứng.

5.

Một enzyme phổ biến trong tiêu hóa protein là:

a)

Amylase.

b)

Protease.

c)

Lipase.

d)

Sucrase.

6.

Enzyme thường bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao bởi vì:

a)

Nhiệt độ cao làm thay đổi cấu trúc của enzyme.

b)

Nhiệt độ cao làm enzyme hoạt động nhanh hơn.

c)

Nhiệt độ cao không ảnh hưởng đến enzyme.

7.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển   

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

8.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

9.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng

b)

tính chuyên hóa

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao

d)

hoạt tính yếu

10.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp enzim – cơ chất

c)

tạo ra sản phẩm cuối cùng 

d)

giải phóng enzim khỏi cơ chất

11.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

(2) → (1) → (3)   

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)   

d)

(1) → (3) → (2)

12.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

13.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

14.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

15.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi enzim có một giá trị nhiệt độ tối ưu để hoạt động.

b)

Hoạt tính của enzim đạt cao nhất khi nhiệt độ đạt giá trị tối ưu

c)

Nhiệt độ càng xa giá trí tối ưu, hoạt tính của enzim càng giảm.

d)

Nhiệt độ càng tăng, hoạt tính của enzim càng mạnh.

16.

Cây bẫy kẹp bắt và tiêu hóa con mồi bằng hóa chất nào sau đây?

a)
Hormones
b)
Lipids
c)
Enzymes
d)
Carbohydrates
17.

Chất nào sau đây là 1 loại protein?

a)
Sucrose
b)
Galactose
c)
Fructose
d)
Amylase
18.

Enzyme này sẽ phản ứng với cơ chất nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Nhiệt độ tối ưu cho enzyme hoạt động là:

a)
15oC
b)
40oC
c)
30oC
d)
35oC
20.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

amilaza

b)

Saccaraza

c)

protease

d)

mantaza

21.

Chất chịu tác động của Enzyme gọi là…

(a)  

22.

Enzyme là gì?

a)

là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

b)

là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong tế bào sống.

c)

is chất xúc tác sinh học được con người tổng hợp.

d)

is chất xúc tác hóa học được con người tổng hợp.

23.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ. .

b)

chất đạm.

c)

coenzim.

d)

hoạt động trung tâm.

24.

Trong cơ chế tác động của enzyme, không có hoạt động nào sau đây?

a)

Tương tác với cơ chất.

b)

Tạo ra phức hợp enzyme – cơ chất.

c)

Giải phóng enzyme và sản phẩm.

d)

Enzyme phân hủy sau khi giải phóng sản phẩm.

25.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

26.

Enzyme có chức năng gì?

a)

Tổng hợp hoặc phân giải các chất

b)

Giúp lọc chất thải ra khỏi cơ thể

c)

Tạo môi trường để thức ăn có thể phân giải được

d)

Thêm và loại bỏ nước

27.

Enzyme mang tính chất đặc hiệu. Điều này có nghĩa là một enzyme chỉ hoạt động với các cơ chất có ...

a)

đúng kích thước và hình dạng

b)

tất cả các hình đạng

c)

hiện diện trong nước

d)

kích thước nhỏ

28.

Chữ D ...

a)

enzym

b)

Vị trí đặc hiệu

c)

cơ chất

d)

Sản phẩm

29.

Chữ cái B...

a)

cơ chất

b)

vị trí đặc hiệu

c)

enzym

d)

sản phẩm

30.

Chữ C...

a)

Sản phẩm

b)

cơ chất

c)

enzym

d)

Vị trí đặc hiệu

31.

Chữ E...

a)

vị trí đặc hiệu

b)

sản phẩm

c)

cơ chất

d)

enzym

32.

Điều gì xảy ra với một enzyme khi nó bị biến tính?

a)

Năng lượng kích hoạt giảm

b)

Nó trở nên mạnh mẽ hơn

c)

Nó thay đổi hình dạng

d)

Năng lượng hoạt hóa được nâng lên

33.

Enzymes in your body probably work best at which of the following temperatures>

a)

25oC

b)

98oC

c)

37oC

d)

210oC

34.

pH tối ưu cho enzyme hoạt động là

a)

8

b)

2

c)

5.7-10

d)

10

35.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

36.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

37.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

38.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

39.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

40.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

41.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

42.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Nhân đôi ADN và NST

c)

NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

43.

NST kép là

a)

NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

b)

Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

d)

Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

44.

Đến kì nào của nguyên phân thì NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

45.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

46.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

47.

Thứ tự các kì trong phân chia nhân là

a)

A. kì đầu→ kì giữa→ kì sau→ kì cuối.

b)

B. kì giữa→ kì đầu→ kì sau→ kì cuối.

c)

C. kì đầu→ kì sau→ kì giữa→ kì cuối.

d)

D. kì giữa→ kì sau→ kì đầu→ kì cuối.

48.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

49.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa , cuối

c)

Trung gian , đầu và giữa

d)

Đầu, giữa , sau và cuối

50.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

51.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

52.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

53.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

54.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

55.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

56.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

57.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

58.

Câu 9. Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

59.

Tế bào này đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

60.

Điểm giống nhau  giữa  nguyên phân và giảm  phân là:

a)

Đều  xảy ra  ở tế bào sinh dưỡng.                            

b)

Đều xảy ra  ở tế bào  sinh dục chín.

c)

Đều có  một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.                 

d)

Đều trải qua hai lần phân bào.

61.

Đây là quá trình phân bào nào? Biết bộ NST lưỡng bội của loài 2n = 4.

a)

Giảm phân II

b)

Giảm phân I

c)

Nguyên phân

d)

Trực phân

62.

Một  sinh vật có bộ NST 2n=18, giao tử loài đó chứa bao nhiêu NST?

a)

2n=18.   

b)

2n=36.

c)

n=9.

d)

n=10.

63.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

64.

Trong giảm phân, kỳ nào NST ở trạng thái đơn

a)

Kỳ sau I; Kỳ cuối I

b)

Kỳ sau II; Kỳ cuối II

c)

Kỳ giữa I; Kỳ cuối I

d)

Kỳ giữa II; Kỳ cuối II

65.

Hình ảnh này là diễn biến của NST ở kỳ nào của giảm phân

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa I

d)

Kỳ giữa II

66.

Ở kì sau II, NST phân li về 2 cực của tế bào là loại NST

a)

Đơn

b)

Kép

c)

Mảnh

d)

cả 3 đáp án trên

67.

Các NST kép tập trung thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở lần GP II?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Ở kì giữa I, các NST kép tập trung thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

69.

Số lượng tế bào con được tạo ra trong quá trình giảm phân là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Giảm phân gồm mấy lần phân bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4