wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Virus

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus? (chọn nhiều đáp án)

a)

Virus là tế bào vô cùng nhỏ bé.

b)

Virus không có cấu tạo tế bào.

c)

Virus chỉ nhân lên được trong tế bào của sinh vật sống.

d)

Virus chỉ có thể quan sat được bằng kính lúp.

e)

Virus có 3 dạng chính: dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp.

2.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

3.

Nguyên nhân gây bệnh viêm đường hô hấp cấp Sars- Covi 2 là

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

chất độc.

d)

virus.

4.

Ba dạng chính của virus là: dạng xoắn, dạng hỗn hợp và...

a)

dạng cầu.

b)

dạng khối.

c)

dạng gai.

d)

dạng nhầy.

5.

Vật chất di truyền của virus được bao bọc bởi

a)

màng tế bào.

b)

vỏ protein.

c)

màng nhân.

d)

gai glycoprotein.

6.

Virus Corona lây lan như thế nào?

a)

Từ người sang người thông qua tiếp xúc với dịch cơ thể của người bệnh (nước bọt, chất thải,…)

b)

Chạm tay vào bề mặt các đồ vật có nhiễm virus sau đó đưa lên mắt, mũi, miệng.

c)

Cả hai đáp án trên

7.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

8.

Virus cần gì để nhân lên

a)

Nó cần vật chất di truyền

b)

Nó cần vi khuẩn

c)

Nó cần tế bào vật chủ

d)

Nó cần Insullin

9.

vi khuẩn và vi rus khác nhau ở

a)

Vi khuản có cấu tạo tế bào, virus thì không

b)

Vi khuẩn là cơ thể sống, virus không phải là cơ thể sống

c)

Vi khuẩn có màng, tế bào chất và vùng nhân. Virus chỉ có vỏ protein và lõi là ADN hoặc ARN

d)

vi khuẩn có kich thước lớn hơn virus

10.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

12.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

13.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

14.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

15.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.

16.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn phân hủy, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

18.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

19.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

20.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

22.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

23.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

24.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virut gây ra là?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Tiêm vắc xin

c)

Không bắt tay người bệnh

d)

Không nói chuyện với người bệnh

25.

Lớp vỏ ngoài của virut có thành phần cấu tạo tương tự với bộ phận nào của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân con

26.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN

b)

ADN, ARN, protein

c)

ARN, protein

d)

Nucleocapsit

27.

Trong thí nghiệm của Franken và Conrat chủng virut phân lập được là chủng A chứ không phải chủng B, vì: 

a)

Chỉ có chủng A mới biểu hiện thể hữu sinh

b)

Axit nucleic có vai trò quyết định, quy định mọi đặc điểm của virut

c)

Vật chất di truyền của chủng B đã bị chủng A phân hủy

d)

Protein có vài trò quyết định và tạo ra thế hệ virut mới

28.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc virut? 

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic

c)

Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ

d)

Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ

29.

Virut bám được trên bề mặt tế bào chủ là nhờ: 

a)

Màng tế bào có chứa protein

b)

Bề mặt tế bào có chứa các thụ thể

c)

Virut đã gây cảm ứng với tế bào và tế bào chủ có ái lực đối với virut

d)

Protein bề mặt của virut đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào

30.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?

a)

Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào

31.

Các giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào chủ lần lượt là:

a)

Hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

b)

Xâm nhập → hấp phụ → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

c)

Hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → phóng thích→ lắpráp.

d)

Xâm nhập → Hấp phụ → sinh tổng hợp → phóng thích→ lắpráp.

32.

Virus sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây ?

a)

Giai đoạn hấp phụ.

b)

Giai đoạn tổng hợp.

c)

Giai đoạn xâm nhập.

d)

Giai đoạn phóng thích.

33.

Khi nói về cơ chế xâm nhập của virut vào tế bào động vật và tế bào vi khuẩn, phát  biểu nào sau đây là sai? 

a)

Virut xâm nhập vào tế bào động vật bằng cách nhập bào hoặc dung hợp với màng sinh chất của tế bào chủ

b)

Virut xâm nhập vào tế bào vi khuẩn bằng cách tiết lyzozim chọc thủng thành tế bào vi khuẩn

c)

Khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn chỉ có lõi axit nucleic được đưa vào bên trong còn vỏ capsit được để lại bên ngoài

d)

Sau khi xâm nhập vào tế bào động vật, vỏ capsit của virut được giữ nguyên không bị phân

34.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?

a)

Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào

35.

Nếu trộn axit nucleic của chủng virut B với vỏ protein của chủng virut A tạo ra virut lai và cho lây nhiễm vào tế bào vật chủ. Nếu virut lai nhân lên thì các virut mới thuộc: 

a)

Giống chủng A

b)

Giống chủng B

c)

Vỏ giống A, lõi giống B

d)

Vỏ giống A và B, lõi giống B

36.

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virut?

a)

A. Virut đã có cấu trúc tế bào

b)

D. Cả B và C

c)

B. Virut chưa có cấu trúc tế bào

37.

Câu 2: Hệ gen của virut là

a)

A. ADN hoặc ARN

b)

B. ADN, ARN, protein

c)

C. ARN, protein

38.

Câu 3: Capsome là

a)

B. Các phân tử axit nucleic

b)

D. Nucleocapsit

c)

A. Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein

39.

Câu 4: Vỏ ngoài của virut là

a)

A. Vỏ capsit

b)

B. Các gai glicoprotein

c)

C. Lớp lipit kép và protein bọc bên ngoài vỏ capsit

40.

Câu 5: Virut trần là virut không có

a)

A. Vỏ capsit    

b)

B. Vỏ ngoài

c)

D. Cả B và C

41.

Câu 6: Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

A. Virut không có cấu trúc tế bào

b)

B. Virut có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nucleic và

c)

C. Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ

42.

Câu 7: Điều nào sau đây đúng về cấu trúc sống của virut?

a)

A. Trong tế bào chủ, virut hoạt động như một thể sống      

b)

B. Ngoài tế bào chủ, virut như một thể vô sinh

c)

D. Cả A và B  

43.

Câu 8: Điều nào sau đây là sai về virut?

a)

A.  Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống

b)

A.  Kích thước của virut vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử

c)

A.  Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virut vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein, chưa phải là virut

44.

Câu 9: Phago ở E. coli là virut

a)

A. Kí sinh ở vi sinh vật

b)

B. Kí sinh ở vi sinh vật và người

c)

C. Kí sinh ở vi sinh vật, thực vật, động vật và người

45.

Câu 10: Các đơn vị protein liên kết với nhau tạo nên

a)

. vỏ ngoài

b)

A. capsome

c)

C. glicoprotein

46.

Câu 11: Axit nucleic và vỏ ngoài capsit kết hợp với nhau tạo thành

a)

A. nucleocapsit

b)

B. glicoprotein

c)

C. capsome

47.

Câu 12: Tại sao người ta thường dùng thuật ngữ nhân lên thay cho thuật ngữ sinh sản đối với virut?

a)

A. Virut không phải là sinh vật

b)

B. Virut chưa có cấu tạo tế bào

c)

D. Cả A, B và C

48.

Câu 13: sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định?

a)

A.  Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

b)

A.  Protein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

c)

A.  D. Cả A và B

49.

Câu 14: Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?

a)

A. Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

C. Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

c)

B. Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

50.

Câu 15: Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

a)

A. hấp thụ

b)

B. xâm nhập

c)

C. sinh tổng hợp

51.

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng với sự sinh tổng hợp của virut?

a)

A.  Virut sử dụng enzim của tế bào chủ trong quá trình nhân lên của mình

b)

A.  Virut sử dụng nguyên liệu của tế bào chủ trong quá trình nhân lên của mình

c)

A.  D. Cả A, B và C

52.

Câu 17: Virus có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Một dạng sống có cấu tạo tế bào nhân sơ.

b)

B. Kích thước rất nhỏ, khoảng 10 mm

c)

D. Chứa vật chất di truyền và protein.

53.

Câu 18: Hình thức sống của virus là:

a)

. Sống tự do.

b)

B. Sống hoại sinh.

c)

D. Sống kí sinh bắt buộc.

54.

Câu 19: Thành phần cơ bản cấu tạo nên virus gồm

a)

B. Lõi nucleic axid và gai glycoprotein.

b)

A. Vỏ prôtêin và lõi nucleic axid.

c)

D. Nucleocapsid prôtêin.

55.

Câu 20: Đối với các nhóm virus có màng bọc, thì bản chất của lớp màng này là:

a)

A. Màng phospholipid.

b)

B. Gluxit.

c)

C. Glicôprôtêin.          

56.

Câu 21: virus, các gai prôtêin trên màng bọc vai trò gì?

a)

A. Là các thụ thể của virus.

b)

B. Quy định hình dạng của virus

c)

D. lông đuôi của virus.

57.

Câu 22: Thành phần nào sau đây không có ở virus trần

a)

A. Màng phospholipid.

b)

Vỏ capsid.

c)

. Nucleocapsid.           

58.

Câu 23: Hai thành phần nào dưới đây không thể cùng tồn tại trong một virus?

a)

. Màng bọc và vỏ capsid.

b)

B. Vỏ capsit nucleic axid.

c)

C. Màng bọc và nucleic axid.

59.

Câu 24: Vỏ bọc ngoài của virus là

a)

A. Vỏ capsid.

b)

B. Các gai glicoprotein

c)

. Lớp phospholipit kép.           

60.

Câu 25: Nucleocapsid là phức hợp gồm

a)

A. lipid và vỏ capsid

b)

B. polysaccharide vỏ capsid.

c)

D. vỏ capsid và protein.

d)

C. nucleic acid và vỏ capsid.

61.

Câu 26: Hệ gen của virus có đặc điểm là

a)

C. chỉ có DNA hoặc RNA.

b)

D. gồm cả DNA và RNA.

c)

B. chỉ có DNA.

62.

Câu 27: Chu trình nhân lên của virus nói chung trong tế bào vật chủ được diễn ra theo mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

63.

Câu 28: Chu trình nhân lên của virus gồm 5 giai đoạn theo trình tự

a)

A.   Bám dính - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp – giải phóng.

b)

A.   Bám dính - xâm nhập - sinh tổng hợp - giải phóng - lắp ráp.

c)

A.    Bám dính - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - giải phóng.

64.

Câu 29: Virus chỉ có thể bám dính lên bề mặt tế bào chủ khi

a)

C. có protein tương thích

b)

A. có thụ thể tương thích

c)

B. virus có màng bọc.

65.

Câu 30: Nucleic axit vỏ capsid kết hợp với nhau tạo thành

a)

B. Gai glicoprotein.

b)

B. Gai glicoprotein.

c)

A. Nucleocapsid.

66.

Câu 31: Giai đoạn nào sau đây không có trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào chủ

a)

A. Bám dính.

b)

C. Sinh tổng hợp.

c)

B. Giải phóng.

67.

Câu 32: Những bộ phận nào dưới đây không có ở virus?

a)

A. Protein

b)

. Ribosome

c)

C. Acid nucleic

68.

Câu 33: Đâu là nhận xét sai khi nói về virus?

a)

A.   Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn.

b)

A.   Virus nhân đôi độc lập với tế bào chủ.

c)

A.    Virus chưa có cấu tạo tế bào nên mỗi virus được xem là dạng sống.

69.

Câu 34: Khi nói về nguyên nhân khiến virus phải sống sinh nội bào bắt buộc, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A.  Virus thiếu hệ enzym thực hiện trao đổi chất.

b)

D. Virus không có nguyên liệu để tạo nên các bộ phận cấu thành mới.

c)

C. Virus không có hệ gen của riêng nó.

70.

Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không thuộc virus?

a)

                                                                                                B. Chỉ có vỏ là protein và lõi là nucleic axit.

b)

A. Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.

c)

D. Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ

71.

Câu 36: Phagơ là virus gây bệnh cho đối tượng nào?

a)

A. người.

b)

B. động vật.

c)

vi khuẩn

72.

Câu 37: Virus gây bệnh khảm thuốc không thể bám dính và xâm nhập vào tế bào biểu bì của người vì

a)

A. không có thụ thể tương thích.

b)

B. không có màng bọc.

c)

C. không có protein tương thích.

73.

Câu 38: Trong quá trình nhân lên của virus, giai đoạn nào sau đây virus dùng bộ máy của tế bào chủ tạo nên các protein và nucleic axid?

a)

B. Phóng thích.

b)

A. Bám dính.

c)

C. Sinh tổng hợp

74.

Câu 39: Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của virus trần vào tế bào chủ?

a)

A. đưa trực tiếp vật chất di truyền vào tế bào chủ

b)

B. đưa nucleocapsid vào tế bào chủ.

c)

C. đưa cả virus vào tế bào chủ rồi cởi áo.

75.

Câu 40: Giai đoạn nào sau đây các thành phần của virus sẽ hợp nhất với nhau để hình thành cấu trúc nucleocapsid

a)

            A. Bám dính.

b)

C. sinh tổng hợp.

c)

D. lắp ráp.