wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, kích thước sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

2.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần là đặc điểm của

a)

A. pha suy vong.

b)

B. pha lag.

c)

C. pha log.

d)

D. pha cân bằng.

3.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục gồm các pha nào?

a)

A. Pha tiềm phát, pha lag và pha log.

b)

B. Pha log, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong.

c)

C. Pha lag, pha log, pha cân bằng, pha suy vong.

d)

D. Pha lag, pha tiềm phát, pha log, pha cân bằng.

4.

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

a)

A. lên men rượu.

b)

B. lên men lactic.

c)

C. phân giải polisacarit.

d)

D. phân giải protein

5.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng động.

d)

D. suy vong.

6.

Trong điều kiện  nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha

a)

A. lag.

b)

B. log.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

7.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzyme cảm ứng được hình thành ở pha

a)

A. lag.

b)

B. log.

c)

C. cân bằng động.

d)

D. suy vong

8.

Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích

a)

A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.                    

b)

B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp

c)

C. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật.

d)

D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật

9.

Ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp bằng cách liên kết

a)

A. glucose và acid béo

b)

B. glycerol và amino acid

c)

C. glucose và amino acid

d)

D. glycerol và acid béo

10.

Trong quá trình sinh tổng hợp, protein được tổng hợp bằng cách

a)

A. kết hợp các nucleotit với nhau

b)

B. kết hợp giữa acid béo và glycerol

c)

C. kết hợp giữa các amino acid với nhau

d)

D. kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.

11.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vât được đánh giá thông qua

a)

A. sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

b)

B. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

c)

C. sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

D. sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

12.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

A. tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.

b)

B. số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi.

c)

C. quần thể vi sinh vật bị suy vong.

d)

D. số vi sinh vật tăng lên theo cấp số nhân.

13.

Hình thức sinh sản nào sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật?

a)

A. Sinh sản sinh dưỡng.

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Hình thành bào tử.

d)

D. Nảy chồi.

14.

Trong nuôi cấy liên tục, không xảy ra pha suy vong vì

a)

A. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

b)

B. thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

c)

C. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

d)

D. thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

15.

: Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2giờ là

a)

A: 104.23.        

b)

B. 104.24.       

c)

C. 104.25          

d)

D. 104.26

16.

: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha

a)

A. lag.

b)

B. log.

c)

C. cân bằng.  

d)

D. suy vong.

17.

Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân sơ là

a)

A. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.

b)

B. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.

c)

C. phân đôi, nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

d)

D. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.

18.

Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

a)

A. phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.

b)

B. phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

c)

C. phân đôi, nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

d)

D. nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

19.

Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A. ưa ấm.

b)

B. ưa nhiệt.

c)

C. ưa lạnh.

d)

D. ưa axit.

20.

Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A. ưa ấm.       

b)

B. ưa nhiệt.               

c)

C. ưa lạnh.      

d)

D. ưa kiềm.

21.

Có thể giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng vì

a)

A. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

b)

B. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

c)

C. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

d)

D. ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.

22.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là  

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. độ pH.

23.

Vi khuẩn H.pylori ký sinh trong dạ dày người, nó thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A. ưa kiềm.

b)

B. ưa pH trung tính

c)

C. ưa axit.

d)

D. ưa lạnh.

24.

Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật

a)

A. ưa lạnh.    

b)

B. ưa axit.     

c)

C. ưa kiềm.   

d)

D ưa pH trung tính.

25.

Biện pháp ướp muối, ướp đường để bảo quản thực phẩm là ứng dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây dưới sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật?

a)

A. Chất dinh dưỡng. 

b)

B. Độ ẩm.        

c)

C. Độ pH.         

d)

D. Áp suất thẩm thấu

26.

Hoạt động nào của con người được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục?

a)

A. Làm rượu.

b)

B. Làm nấm.

c)

C. Làm giấm.

d)

D. Làm bánh mì.

27.

Vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất hữu cơ có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose bằng cách nào?

a)

A. Nhập bào.

b)

B. Khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất.

c)

C. Vận chuyển qua các kênh màng.

d)

D. Tiết các enzyme phân giải ngoại bào, sau đó mới hấp thụ vào tế bào.

28.

Trong các phát biểu sau đây về hiện tượng thủy triều đỏ, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Thủy triều đỏ có thể xảy ra ở các cửa sông, cửa biển.

(2) Thủy triều đỏ là do hiện tượng bùng phát tảo biển nở hoa.

(3) Một số loài tảo làm xuất hiện màu đỏ hoặc nâu.

(4) Đây là hiện tượng do vi sinh vật gây ra.          

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

29.

Kháng sinh penicillin là ứng dụng của nhóm vi sinh vật nào?

a)

A. Nấm mốc Penicillium chrysogenum

b)

B. Vi khuẩn Bacillus cereus.B. Vi khuẩn Bacillus cereus.

c)

C. Nấm men S.cerevisiae.

d)

D. Vi tảo.

30.

Đâu không phải là ứng dụng của quá trình phân giải polysaccharide?

a)

A. Phân giải xác thực vật thành phân bón hữu cơ.

b)

B. Sản xuất ethanol sinh học         

c)

C. Muối chua rau, củ, quả, thịt,...              

d)

D. Sản xuất nước tương, nước mắm.

31.

Hoạt động nào của con người được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục?

a)

A. Làm rượu.

b)

B. Làm nấm.

c)

C. Làm giấm.

d)

D. Làm bánh mì.

32.

Cho các ứng dụng sau 

(1). Sản xuất sinh khối (protein đơn bào);

(2). Làm rượu, tương cà, dưa muối;

(3). Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…); 

(4). Sản xuất axit amino acid;

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là

a)

A. (1),(3),(4).

b)

B. (2),(3),(4).

c)

C. (1),(2),(4).

d)

D. (1),(2),(3).

33.

Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

(1). Làm tương;             (2). Muối dưa;                  (3). Muối cà;                  (4). Làm nước mắm;

(5). Làm giấm;               (6). Làm rượu;                  (7). Làm sữa chua

a)

A. (1), (2), (3), (7).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (7).

d)

D. (4), (5), (6), (7).

34.

Có bao nhiêu thực phẩm dưới đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải pôlisaccarit

(1). Sirô;                    (2). Cà muối; (3). Sữa chua;                                   

(4). Nước mắm;         (5). Trà sữa;

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

35.

Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?

a)

A. Bia

b)

B. Sữa chua

c)

C. Dấm ăn

d)

D. Rượu vang

36.

Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?

a)

A. Hô hấp hiếu khí.

b)

B. Hô hấp kị khí.

c)

C. Lên men.

d)

D. Hô hấp nhân tạo.

37.

Có bao nhiêu nhận định đúng?

(1). Con người sử dụng vi khuẩn Corynebaterium glutamicum trong sản xuất mì chính;

(2). Con người sử dụng vi khuẩn Escherichia coli để sản xuất lizin;

(3). Con người tạo protein đơn bào từ nấm men;

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 0

38.

Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cần có sự tham gia của các vi sinh vật?

a)

A. nấm men rượu và vi khuẩn lactic.

b)

B. nấm men rượu và nấm mốc.

c)

C. nấm men rượu.

d)

D. nấm mốc và vi khuẩn lactic.

39.

Quá trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu do vi sinh vật nào?

a)

A. Vi khuẩn lactic.

b)

B. Vi khuẩn axêtic.

c)

C. Nấm men.

d)

D. Nấm đường hóa.

40.

Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?

a)

A. Nuclease.

b)

B. Lipase.

c)

C. Amilase.

d)

D. Protease.

41.

Các môi trường nuôi cấy thường ở trạng thái lỏng, để tạo môi trường nuôi cấy đặc, ta có thể bổ sung thêm vào môi trường

a)

A. cao nấm men.

b)

B. agar.

c)

C. MgSO4.

d)

D. NaCl.

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ “...”:

Kháng sinh được sản xuất trên quy mô công nghiệp thông qua việc cấy gen tổng hợp kháng sinh từ xạ khuẩn vào những chủng ....dễ nuôi và sinh sản nhanh.

a)

A. vi khuẩn.  

b)

B. xạ khuẩn. 

c)

C. nấm.          

d)

D. virus.

43.

Công nghệ vi sinh vật được ứng dụng trong các lĩnh vực nào?

a)

A. Trong lâm nghiệp.

b)

B. Trong thủy sản.

c)

C. Trong nông nghiệp, chế biến thực phẩm, y dược và xử lí chất thải.

d)

D. Trong y tế.

44.

Việc ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nước mắm, nước tương dựa trên cơ sở khoa học nào?

a)

A. Khả năng phân giải ngoại bào của vi sinh vật.

b)

B. Khả năng cố định nito của vi sinh vật.

c)

C. Khả năng hấp thụ nhiều hợp chất.

d)

D. Khả năng tổng hợp các chất nhanh.

45.

Chất nào sau đây không dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu?

a)

A. Ngô.

b)

B. Mật đường.

c)

C. Váng sữa.

d)

D. Nho.

46.

Vi sinh vật nào sau đây có hàm lượng vitamin cao?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Nấm men.

c)

C. Tảo.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

47.

Để sản xuất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây?

(1). Xạ khuẩn;

(2). Vi khuẩn;

(3). Động vật nguyên sinh;

(4). Nấm.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3).

d)

D. (1), (4).

48.

Tại sao vi khuẩn Bacillus thuringiensis được sử dụng để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học?

a)

A. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng sinh ra độc tố để tiêu diệt côn trùng

b)

B. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng kí sinh và làm chết côn trùng

c)

C. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự sinh sản của côn trùng

d)

D. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự di chuyển của côn trùng

49.

Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào

a)

A. vi sinh vật hiếu khí.

b)

B. vi khuẩn quang tự dưỡng.

c)

C. vi khuẩn quang dị dưỡng.

d)

D. vi khuẩn phản nitrat hóa.

50.

Cho một số đặc điểm sau:

(1). Có khả năng sinh trưởng nhanh, sinh sản mạnh;

(2). Có khả năng tổng hợp và phân giải chất nhanh;

(3). Có phổ sinh thái hẹp;

(4). Có thể gây độc cho một số loài gây hại mùa màng.

Có bao nhiêu đặc điểm là cơ sở của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

51.

Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật, có thể ứng dụng vi sinh vật để

a)

A. xử lí rác thải

b)

B. sản xuất nước mắm

c)

C. sản xuất sữa chua

d)

D. tổng hợp chất kháng sinh

52.

Công nghệ vi sinh vật là gì?

a)

A. Là ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật. 

b)

B. Là ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong nông nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ con người.

c)

C. Là ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ con người.

d)

D. Là ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong lâm nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ con người.

53.

Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?

(1). Xử lí rác thải;

(2). Tổng hợp chất kháng sinh;

(3). Lên men sữa chua;

(4). Tạo ra máy đo đường huyết;

(5). Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học;

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

54.

Vi sinh vật không có vai trò sau:

a)

A. Phân giải các chất thải.

b)

B. Cộng sinh với cơ thể người.

c)

C. Chuyển hóa các chất vô cơ tạo nhiều sản phẩm hữu ích cho tự nhiên và con người.

d)

D. Tạo ra năng lượng cho tất cả các loài sinh vật.

55.

Chu trình nhân lên của virus gồm 5 giai đoạn theo trình tự là

a)

A. hấp thụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → giải phóng.

b)

B. hấp thụ → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng → lắp ráp.

c)

C. hấp thụ → lắp ráp → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng.

d)

D. hấp thụ → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → giải phóng.

56.

Trong quá trình nhân lên của virus, giai đoạn có sự nhân lên của nucleic acid trong tế bào chủ là

a)

A. hấp thụ.

b)

B. xâm nhập.

c)

C. tổng hợp.

d)

D. lắp ráp.

57.

Vì sao mỗi loại virus chỉ có thể xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định?

a)

A. Vì mỗi loại virus chỉ có các gai glycoprotein hoặc protein bề mặt tương thích với thụ thể trên bề mặt của một số loại tế bào chủ nhất định.

b)

B. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phân giải màng tế bào của một số loại tế bào chủ nhất định.

c)

C. Vì mỗi loại virus chỉ có khả năng sử dụng bộ máy sinh tổng hợp các chất của một số loại tế bào chủ nhất định.

d)

D. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phiên mã ngược tương thích với vật chất di truyền của một số loại tế bào chủ nhất định.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa chu trình sinh tan và chu trình tiềm tan?

a)

A. Trong chu trình tiềm tan, vật chất di truyền của virus tồn tại và nhân lên độc lập với vật chất di truyền của tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, vật chất di truyền của virus tích hợp và cùng nhân lên với vật chất di truyền của tế bào chủ.

b)

B. Trong chu trình tiềm tan, có sự nhân lên tạo nhiều thế hệ virus mới trong tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, không có sự nhân lên thế hệ virus trong tế bào chủ.

c)

C. Trong chu trình tiềm tan, virus giải phóng sẽ không làm tan tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, virus giải phóng sẽ làm tan tế bào chủ.

d)

D. Virus ở chu trình sinh tan có thể chuyển thành chu trình tiềm tan. Virus ở chu trình tiềm tan không thể chuyển thành chu trình sinh tan.

59.

Virus khác vi khuẩn ở điểm là

a)

A. có kích thước lớn hơn.

b)

B. có cấu tạo tế bào.

c)

C. có lối sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

D. có hình dạng và cấu trúc đa dạng.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về virus?

a)

A. Virus có thể sống tự do hoặc kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

B. Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn.

c)

C. Virus cũng có cấu tạo tế bào giống như các sinh vật khác.

d)

D. Virus có kích thước rất nhỏ nhưng vẫn lớn hơn vi khuẩn.

61.

Virus được cấu tạo từ 2 thành phần chính gồm

a)

B. vỏ ngoài và vỏ capsid.

b)

A. lõi nucleic acid và vỏ ngoài.

c)

C. lõi nucleic acid và vỏ capsid.

d)

D. gai glycoprotein và lõi nucleic acid.

62.

Vỏ capsid của các virus được cấu tạo từ

a)

A. DNA.

b)

B. RNA.

c)

C. protein.

d)

D. phospholipid.

63.

Nhóm virus có dạng hình xoắn là

a)

A. virus bại liệt, virus hecpet, virus khảm thuốc lá.

b)

B. virus khảm thuốc lá, virus cúm, virus sởi, virus dại.

c)

C. virus đậu mùa, phage T2, virus khảm thuốc lá.

d)

D. virus đậu mùa, phage T2, virus bại liệt.

64.

Các virion khác virus khác ở đặc điểm là

a)

A. có lõi nucleic acid là DNA.

b)

B. có lõi nucleic acid là RNA.

c)

C. có vỏ capsid cấu tạo từ protein.

d)

D. có vỏ ngoài cấu tạo từ phospholipid.

65.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để phòng tránh bệnh HIV/AIDS?

a)

A. Quan hệ tình dụcan toàn, một vợ một chồng hoặc sử dụng các biện pháp bảo vệ như bao cao su

b)

B. Không sử dụng chung kim tiêm hay các dụng cụ có nguy cơ dính máu hay dịch tiết từ người bệnh.

c)

C. Nếu phụ nữ nhiễm HIV khi mang thai cần dùng thuốc kháng virus trong thai kì để ngăn chặn được sự lây nhiễm virus sang con.

d)

D. Cần cách li hoàn toàn người nhiễm HIV ra khỏi cộng đồng để tránh nguy cơ lây lan sang người khác.

66.

Để phòng tránh lây nhiễm bệnh do virus Rota và virus viêm gan B, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

A. Đeo khẩu trang thường xuyên nơi công cộng, nơi tập trung đông người.

b)

B. Ăn uống hợp vệ sinh, không dùng chung bát, đũa, li uống nước với người khác.

c)

C. Tránh tiếp xúc với động vật, không để động vật cắn.

d)

D. Giữ khoảng cách với người khác.

67.

Bệnh do virus lây truyền bằng 2 phương thức là

a)

A. truyền dọc và truyền ngang.

b)

B. truyền qua đường hô hấp và truyền qua đường tiêu hóa.

c)

C. truyền qua đường tiêu hóa và truyền qua đường máu.

d)

D. truyền qua đường hô hấp và truyền qua đường tình dục.

68.

Gai của các virus được cấu tạo từ

a)

A. DNA.

b)

B. glycoprotein.

c)

C. protein.

d)

D. phospholipid.

69.

Bệnh SARS-CoV-2 có triệu chứng điển hình là

a)

A. gây suy giảm miễn dịch, ở giai đoạn cuối gây ra bệnh cơ hội dẫn đến tử vong.

b)

B. sốt cao, đau đầu, nổi ban trên da, sợ nước và gió, tiêu chảy không ngừng.

c)

C. đau đầu, khó thở, viêm phổi nặng, có thể dẫn tới suy hô hấp và tử vong.

d)

D. bị ảo giác, lú lẫn, hành vi hung hăng, co thắt cơ bắp, nuốt khó, tử vong.

70.

Vật chất di truyền của một virus là?

a)

A. ARN và ADN

b)

B. ARN và gai glycoprotein

c)

C. ADN hoặc gai glycoprotein

d)

D. ADN hoặc ARN