wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra HK1 môn sinh khối 10( trắc nghiệm)

Total questions: 69

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là?

a)

A. Mônôsaccarit

b)

B. Photpholipit

c)

C. Axit amin

d)

D. Stêrôit

2.

3. Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là?

a)

A. Liên kết hoá trị

b)

B. Liên kết peptit

c)

C. Liên kết este

d)

D. Liên kết hidrô

3.

4. Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nhóm amin

b)

Nhóm cacbôxy

c)

C. Gốc R-

d)

D. Cả ba đáp án trên

4.

5. Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi?

a)

A. Nhóm amin của các axit amin

b)

B. Nhóm R của các axit amin

c)

C. Liên kết peptit

d)

D. Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

5.

6. Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là?

a)

A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

b)

B. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

c)

C. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit

d)

D. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

6.

7. Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4

b)

B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

c)

C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

d)

D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

7.

8. Loại prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?

a)

A. Prôtêin cấu trúc

b)

B. Prôtêin kháng thể

c)

C. Prôtêin vận động

d)

D. Prôtêin hoomôn

8.

9. Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng?

a)

A. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

B. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

C. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

9.

10. Cấu trúc nào có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

A. Nhiễn sắc thể

b)

B. Xương

c)

C. Hêmôglôbin

d)

D. Cơ

10.

1. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và đường?

a)

A. Phôt pho    

b)

B. Natri

c)

C. Nitơ

d)

D. Canxi

11.

1. Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là?

a)

A. A xit amin

b)

B. Nuclêotit

c)

C. Polinuclêotit

d)

D. Ribônuclêôti

12.

2. Thành phần cấu tạo của mỗi nuclêotit bao gồm?

a)

A. Đường pentozo, bazơ nitơ và axit amin.

b)

B. Đường 5 cacbon, bazơ nitơ và axit photphoric.

c)

C. Đường pentozo, bazơ nitơ và axit lactic.

d)

D. Đường 5 cacbon, bazơ nitơ và axit lacti

13.

3. Các loại nuclêotit trong phân tử ADN là?

a)

A. Ađênin, uraxin, timin và guanin

b)

B. Uraxin, timin, Ađênin, xitôzin và guanin

c)

C. Guanin, xitôzin, timin và Ađênin

d)

D. Uraxin, timin, xitôzin và Ađêni

14.

4. Các nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN nối với nhau bằng liên kết gì?

a)

A. Liên kết phosphodieste

b)

B. Liên kết peptit

c)

C. Liên kết hidro

d)

D. Liên kết ion

15.

5. Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có:

a)

A. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b)

B. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

c)

C. các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung

d)

D. các liên kết peptit

16.

6. Chức năng của ADN là?

a)

A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

B. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

C. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d)

D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

17.

7. Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN

a)

A. Ađênin

b)

B.Guanin

c)

C. Uraxin

d)

D. Xitôzin

18.

Chức năng của ARN thông tin (mARN) là?

a)

A. Quy định cấu trúc của phân tử prôtêin

b)

B. Tổng hợp phân tử ADN

c)

C. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

d)

D. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

19.

9. Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là?

a)

A. Vận chuyển nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

B. Cả 3 chức năng

c)

C. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

d)

D. Vận chuyển axit amin đến ribôxôm

20.

10. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là?

a)

A. ADN và ARN đều là các đại phân tử

b)

B. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN

c)

C. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

D. Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit photphoric, bazơ nitơ

21.

11. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là?

a)

A. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit

b)

B. Thực hiện các chức năng ở tế bào chất

c)

C. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin

d)

D. Gồm 2 mạch xoắn

22.

1. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

A.  Có kích thước nhỏ

b)

B.  Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất

c)

C.  Chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng

d)

D.  Nhân có màng bao bọc

23.

2.  Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

A. Virut         

b)

B. Tế bào thực vật

c)

C. Tế bào động vật

d)

D. Vi khuẩn

24.

3.  Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là?

a)

A.  Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

c)

C.  Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân     

d)

D. Tế bào chất, các bào quan, màng sinh chất

25.

4. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

A. Màng  sinh chất

b)

B.  Vỏ  nhầy

c)

C.  Mạng lưới nội chất

d)

D.  Lông roi

26.

5.  Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?

a)

A. Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

b)

B. Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.

c)

C. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng          

d)

D. Phân tử ADN dạng thẳng nằm trong tế bào chất

27.

6.  Ở  vi khuẩn, cấu trúc plasmit là?

a)

A.  Phân tử ADN có dạng thẳng nằm trong vùng nhân

b)

B. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân 

c)

C. Phân tử ADN dạng vòng nằm ngoài vùng nhân

d)

D. Phân tử ADN dạng thẳng nằm trong tế bào chất

28.

7. Trong tế bào vi khuẩn ADN có ở đâu?

a)

A. Màng sinh chất và màng ngăn

b)

B. Màng sinh chất và nhân

c)

C. Tế bào chất và vùng nhân

d)

D. Màng nhân và tế bào chất

29.

8. Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Vỏ nhầy

b)

B. Màng sinh chất

c)

C. Thành tế bào

d)

D. Tế bào chất

30.

9. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là?

a)

A. Xenlulôzơ

b)

B. Peptiđôglica

c)

C. Kitin

d)

D. Silic

31.

10. Vi khuẩn được chia thành: vi khuẩn gram (-) và vi khuẩn gram (+) dựa vào yếu tố nào?

a)

A. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

B. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

c)

C. Cấu trúc của plasmit

d)

D. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

32.

11. Chức năng chứa vật chất di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi?

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Vùng nhân

c)

C. Chất tế bào

d)

D. Ribôxôm

33.

1. Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Phân tử ADN

b)

B. Nhiễm sắc thể

c)

C. Phân tử prôtêin

d)

D. Ribôxôm

34.

2. Chức năng của nhân tế bào là?

a)

A. Chứa đựng thông tin di truyền

b)

B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

35.

3. Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm?

a)

A. ADN, ARN

b)

B. Prôtêin, ARN

c)

C. Lipit, ARN

d)

D. AND, lipit

36.

4. Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở đâu?

a)

A. Ribôxôm

b)

B. Nhân

c)

c. Lưới nội chất

d)

D. Nhân con

37.

5. Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là?

a)

A. Không bào

b)

B. Nhân con

c)

C. Trung thể

d)

D. Ti thể

38.

6. Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Bộ máy Gôngi

c)

C. Ribôxom

d)

D. Trung thể

39.

7. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là?

a)

A. Có chứa sắc tố quang hợp

b)

B. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

c)

C. Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

D. Có chứa nhiều phân tử ATP

40.

8. Thành phần gì của lục lạp có chức năng chuyển NL ánh sáng thành năng lượng hóa học?

a)

A. Chất diệp lục

b)

B. Enzim quang hợp

c)

C. Riboxom

d)

D. ADN

41.

9. Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

A. Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

B. Tổng hợp các sản phẩm bài tiết

c)

C. Tổng hợp pôlisaccarit cho tế bào

d)

D. Tổng hợp prôtênin cho tế bào

42.

10. Chức năng của lưới nội chất trơn là?

a)

A. Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

b)

B. Tham gia chuyển hoá đường

c)

C. Tổng hợp lipit

d)

D. Cả 3 chức năng trên

43.

11. Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là?

a)

A. Thu nhận prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

b)

B. Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

c)

C. Đưa các sản phẩm bài tiết ra khỏi tế bào

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

44.

12. Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm?

a)

A. Loại bỏ các tế bào già cũng như các bào quan già

b)

B. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c)

C. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân

d)

D. Tổng hợp các sản phẩm bài tiết cho tế bào

45.

13. Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

b)

B. Chứa sắc tố tạo màu cho hoa

c)

C. Bảo vệ tế bào và dự trữ nước cho cây

d)

D. Cả 3 chức năng trên

46.

14. Nội dung nào đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a)

A. Một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin

b)

B. Hai lớp photpholipit và các phân tử prôtêin

c)

C. Một lớp photpholipit và không có prôtêin

d)

D. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin

47.

15. Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng gì?

a)

A. Tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

B. Làm tăng độ ổn định của màng sinh chất

c)

C. Bảo vệ màng

d)

D. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

48.

16. Thành tế bào thực vật có cấu tạo chủ yếu là?

a)

A. Xenlulôzơ

b)

B.Côlesteron

c)

C.Phôtpholipit

d)

D. Axit nuclêic

49.

17. Nội dung nào sai khi nói về chất nền ngoại bào?

a)

A. Nằm ở bên ngoài màng sinh chất của tế bào người và động vật

b)

B. Cấu tạo chủ yếu bằng các loại sợi glicoprotein

c)

C. Giúp các tế bào liên kết với nhau tạo thành các mô nhất định

d)

D. Chất nền ngoại bào có ở cả tế bào động vật và thực vật.

50.

hinh thức vận chuyển các chất nào sau đây có sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

A. Thực bào.

b)

B. Khuếch tán.

c)

C. Chủ động.

d)

D. Thụ động

51.

2. Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất không cần năng lượng và bơm protein

a)

A. Chủ động.

b)

B. Nhập bào.

c)

C. Thụ động

d)

D. Xuất bào.

52.

3. Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

A. Thể rắn.

b)

B. Thể khí.

c)

C. Tinh thể

d)

D. Hòa tan

53.

4. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ yếu tố nào?

a)

A. Sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

B. Bơm protein và tiêu tốn năng lượng.

c)

C. Khuếch tán của các ion qua lớp phopholipit kép.

d)

D. Kênh protein là “Aquaporin”.

54.

5. Nội dung nào đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

A. Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

b)

B. Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

C. Tuân theo cơ chế khuếch tán, không cần năng lượng

d)

D. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

55.

6. Đặc điểm của sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cơ chế khuếch tán là?

a)

A. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b)

B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c)

C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d)

D. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

56.

7. Thẩm thấu là?

a)

A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

B. Sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng

c)

C. Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

57.

8. Nguồn NL trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống?

a)

A. ATP

b)

B. ADP

c)

C. AMP

d)

D. Cả 3 chất trên

58.

9. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào?

a)

A. Xuất bào, nhập bào

b)

B. Vận chuyển thụ động

c)

C. Vận chuyển tích cực

d)

D. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

59.

10. Điểm giống nhau giữa xuất bào và nhập bào là?

a)

A. Làm biến dạng màng sinh chất

b)

B. Cần có năng lượng

c)

C. Cần có kênh protein đặc hiệu

d)

D. Gồm thực bào và ẩm bào

60.

1. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim liên kết với cơ chất được gọi là?

a)

A. Trung tâm điều khiển

b)

B. Trung tâm phân tích

c)

C. Trung tâm hoạt động

d)

D. Trung tâm liên kết

61.

2. Chất nào dưới đây không phải là enzim?

a)

A. Saccaraza

b)

B. Prôteaza

c)

C. Nuclêôtiđaza

d)

D. HCl

62.

3. Enzim có bản chất là?

a)

A. Pôlisaccarit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Mônôsaccrit

d)

D. Photpholipit

63.

4. Phát biểu sau đây có nội dung đúng là?

a)

A. Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit

b)

B. Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng

c)

C. Enzim là một chất xúc tác sinh học

d)

D. Ở động vật, enzim do tuyến nội tiết tiết ra

64.

5. Cơ chất là?

a)

A. Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

B. Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác

c)

C. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

D. Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại

65.

6. Enzim sau đây hoạt động trong môi trường axít?

a)

A. Amilaza

b)

B. Pepsin

c)

C. Saccaraza

d)

D. Mantaz

66.

7. Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

b)

B. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

c)

C. Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

d)

D. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim

67.

8. Quá trình phân giải axit nuclêic thành nuclêôtit được xúc tác bởi Enzim nào?

a)

A. Nuclêôtiđaza

b)

B. Peptidaza

c)

C. Nuclêaza

d)

D. Amilaza

68.

9. Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

A. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

b)

B. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

C. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

d)

D. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

69.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây

a)

A. Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

B. Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng quá mức

c)

C. Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

D. Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể