wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về tế bào nhân thực và chuyển hóa vật chất - năng lượng

Total questions: 74

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ATP là gì và tại sao nó quan trọng cho tế bào?

a)

ATP là một loại protein trong tế bào.

b)

ATP chỉ có vai trò trong quá trình hô hấp.

c)

ATP là Adenosine Triphosphate, và nó quan trọng vì cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

ATP là một loại vitamin cần thiết cho cơ thể.

2.

Năng lượng trong tế bào được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Từ dạng điện sang dạng hóa học

b)

Từ dạng hóa học sang dạng năng lượng (ATP)

c)

Từ dạng năng lượng sang dạng hóa học

d)

Từ dạng nhiệt sang dạng năng lượng

3.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn năng lượng chính cho tế bào?

a)

Proteins

b)

Vitamins

c)

Fats

d)

Carbohydrates

4.

Sự trao đổi chất là gì?

a)

Sự trao đổi chất là quá trình tiêu hóa thức ăn.

b)

Sự trao đổi chất là quá trình bài tiết chất thải.

c)

Sự trao đổi chất là quá trình hô hấp của cơ thể.

d)

Sự trao đổi chất là quá trình chuyển hóa năng lượng và chất dinh dưỡng trong cơ thể.

5.

Màng tế bào có vai trò gì trong việc vận chuyển chất?

a)

Màng tế bào kiểm soát và vận chuyển chất vào và ra khỏi tế bào.

b)

Màng tế bào không có vai trò gì trong việc vận chuyển chất.

c)

Màng tế bào chỉ bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn.

d)

Màng tế bào chỉ cho phép chất lỏng đi qua.

6.

Enzyme có chức năng gì trong quá trình chuyển hóa vật chất?

a)

Enzymes giúp tăng tốc quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách giảm năng lượng kích hoạt cần thiết cho các phản ứng hóa học.

b)

Enzymes are responsible for storing energy in cells.

c)

Enzymes break down substances into simpler forms without any energy change.

d)

Enzymes prevent chemical reactions from occurring in the body.

7.

Tại sao enzyme lại được gọi là chất xúc tác sinh học?

a)

Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng hóa học.

b)

Enzyme chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao.

c)

Enzyme được gọi là chất xúc tác sinh học vì chúng tăng tốc độ phản ứng hóa học mà không bị tiêu hao.

d)

Enzyme là chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

8.

Có mấy loại tế bào chính trong cơ thể sống?

a)

Hai loại tế bào chính.

b)

Ba loại tế bào chính.

c)

Bốn loại tế bào chính.

d)

Một loại tế bào chính.

9.

Tế bào nhân thực có điểm gì khác biệt so với tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân thực có màng nhân và bào quan, còn tế bào nhân sơ thì không.

b)

Tế bào nhân thực chỉ có một loại bào quan duy nhất.

c)

Tế bào nhân thực có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân sơ.

d)

Tế bào nhân thực không có màng nhân nhưng có bào quan.

10.

Chất nào giúp tế bào duy trì áp suất thẩm thấu?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Carbohydrate

d)

Chất điện giải (như natri và kali)

11.

ATP được sản xuất chủ yếu trong quá trình nào?

a)

Quang hợp

b)

Tiêu hóa

c)

Sản xuất protein

d)

Hô hấp tế bào

12.

Sự vận chuyển chủ động và thụ động khác nhau như thế nào?

a)

Sự vận chuyển chủ động và thụ động đều sử dụng năng lượng giống nhau.

b)

Sự vận chuyển chủ động sử dụng năng lượng, trong khi sự vận chuyển thụ động không cần năng lượng.

c)

Sự vận chuyển chủ động không cần năng lượng, trong khi sự vận chuyển thụ động sử dụng năng lượng.

d)

Sự vận chuyển thụ động sử dụng năng lượng, trong khi sự vận chuyển chủ động không cần năng lượng.

13.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

14.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

15.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

16.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

17.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

18.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

19.

Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lưới nội chất hạt

20.

Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

21.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

22.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?


a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

23.

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

a)

Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

b)

Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

c)

Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

d)

Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

24.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

25.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng tròn của lục lạp

b)

chất nền của lục lạp

c)

màng của tilacoit

d)

màng ngoài của lục lạp

26.

Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu 14 → 16

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

27.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

28.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

29.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

30.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

31.

Chức năng nào sau đây không phải của ATP?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

b)

Sinh công cơ học

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

32.

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.

d)

Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.

33.

Một phân tử ATP có chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

1 liên kết

b)

2 liên kết

c)

3 liên kết

d)

4 liên kết

34.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì?

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm liên kết cao năng

c)

Các nhóm photphat tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên dễ bị phá vỡ

35.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

36.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất thông qua?

a)

Chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các hợp chất đó để thành ADP

b)

Phân giải hai nhóm photphat cao năng

c)

Gắn thêm một gốc OH- tự do

d)

Thay thế bazơ nitơ Adenin trong phân tử

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là chất xúc tác sinh học

b)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

d)

Là hợp chất cao năng

38.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

39.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

40.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

41.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

42.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

43.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

44.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng.

b)

tính chuyên hóa.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

hoạt tính yếu.

45.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian.

(2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(1) → (3) → (2).

46.

Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì

a)

tốc độ phản ứng xảy ra càng nhanh.

b)

tốc độ phản ứng xảy ra càng chậm.

c)

tốc độ phản ứng không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng xảy ra không phụ thuộc vào nồng độ enzim.

47.

Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động  trong cơ thể sống?

a)

ATP    

b)

AMP

c)

ADP

d)

AMP và ADP

48.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Nitrogenous base.

b)

Đường.           

c)

Nhóm phosphate.

d)

Protein.

49.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật.  

d)

Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người.

50.

Hoạt động nào sau đây là của enzyme?

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

b)

Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được.

c)

Điều hoà các hoạt động sống của cơ thế.

d)

Tham gia vào thành phần của các chất phân giải ra.

51.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng.

b)

Ở động vật, enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra.

c)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học.

d)

Enzyme được cấu tạo từ các disaccharide.

52.

Enzyme có bản chất là

a)

protein.                       

b)

polisaccharide.

c)

monosaccharide.   

d)

phospholipid.

53.

Nói về enzyme, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein.

b)

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác.

c)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng.

d)

Ở động vật, enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra.

54.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.   

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.   

d)

trung tâm hoạt động.

55.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

56.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

57.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

58.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

59.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

60.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

61.

Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lisôxôm

62.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch cầu

63.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

a)

Glicolipit

b)

Cacbohidrat

c)

Glicoprotein

d)

photpholipit

e)

Cholesterol

64.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

65.

Màng sinh chất có cấu tạo gồm?

a)

lớp lipid và protein

b)

lớp protein kép và photpholipid

c)

lớp protein và lipid kép

d)

lớp phopholipid kép và protein

66.

Loại tế bào nào có nhiều lizozxom nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

67.

Loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào biểu bì

68.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

69.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

70.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

71.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

72.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

73.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lục lạp?

a)

Màng kép

b)

Màng trong gấp khúc

c)

Tham gia chuyển hóa năng lượng

d)

Có ở tế bào thực vật

74.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp