wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các cấp độ tổ chức sống tạo nên hệ tiêu hóa trong cơ thể con người là

a)

A. tế bào, mô, cơ quan.               

b)

B. tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

C. phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.

d)

C. phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.

2.

Câu 2. Trình tự nào sau đây đúng khi nói về các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao

a)

A. tế bào ® cơ thể ® quần thể ® quần xã ® hệ sinh thái - sinh quyển.

b)

B. tế bào ® cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển.

c)

B. tế bào ® cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển.

d)

D. tế bào ® cơ thể ® hệ sinh thái - sinh quyển ® quần thể ® quần xã.

3.

Câu 3. Cấp độ tổ chức cơ bản nhất cấu tạo nên các cấp bậc cao hơn là

a)

A. tế bào.

b)

B. nguyên tử.  

c)

C. cơ thể.       

d)

D. phân tử.

4.

Câu 4. Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

A. Di truyền học.      

b)

B. Hóa học.

c)

C. Toán học.  

d)

D. Thiên văn học.

5.

Câu 5. Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống được gọi là

a)

A. cấp độ tổ chức của thế giới sống.

b)

B. thành phần cấu tạo của thế giới sống.

c)

C. cấp độ tổ chức của cơ thể sống.

d)

D. mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống.

6.

Câu 6. Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu về

a)

A. sự sống.

b)

B. con người. 

c)

C. động vật.   

d)

D. thực vật.

7.

…(1)… là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ …(2)…

Câu 7. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

A. 1 – Tin sinh học; 2 – sinh học.

b)

B. 1 – Tin sinh học; 2 – thông tin.

c)

C. 1 – Hóa tin học; 2 – sinh học.

d)

D. 1 – Hóa tin học; 2 – thông tin.

8.

Câu 8. Ngành nào dưới đây được đánh giá là "ngành học của tương lai"?​

a)

A. Công nghệ sinh học.              

b)

B. Dược học.

c)

C. Chăn nuôi.  

d)

D. Quản lí tài nguyên rừng.

9.

Câu 9. Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên

b)

B. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

C. Các tế bào có thành phần hoá học khác nhau nhưng có vật chất di truyền là DNA.

d)

D. Hoạt động sống của tế bào xảy ra độc lập, không có sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

10.

Câu 10. Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp

a)

A. quan sát

b)

B. làm việc trong phong thí nghiệm.

c)

C. thực nghiệm khoa học.

d)

D. trồng trọt hiệu quả.

11.

Câu 11.Theo phân chia cấp THPT, ở lớp 10  các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?

a)

A. Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.

b)

B. Sinh học cơ thể.

c)

C. Di truyền học.

d)

D. Tiến hóa và sinh thái học.

12.

Câu 12. Chức năng của kính hiển vi quang học là

a)

A. dùng để quan sát cấu trúc của vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mắt thường không quan sát được.

b)

B. dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.

c)

C. dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.

d)

D. dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

13.

Câu 13. Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản tập trung vào tìm hiểu những đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

A. Cấu trúc, phân loại.

b)

B. Cách thức vận hành.

c)

C. Tiến hóa của thế giới sống.

d)

D. Cấu trúc, phân loại, cách vận hành và sự tiến hóa của thế giới sống.

14.

Câu 14. Xây dựng ngân hàng gene là ứng dụng của ngành khoa học nào?

a)

A. Sinh học tiến hóa.

b)

B. Sinh học tế bào.

c)

C. Tin sinh học.

d)

D. Hóa tin học.

15.

Câu 15.  Phát triển bền vững là

a)

A. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

B. sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

C. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

D. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

16.

Câu 16. Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.

b)

B. Tế bào là đơn vị lớn nhất của thế giới sống.

c)

C. Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

d)

D. Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

17.

Câu 17. Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

A. acid amin.

b)

B. đường.

c)

C. nguyên tố đa lượng.          

d)

D. nguyên tố vi lượng.

18.

Câu 18. Các nguyên tố... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid

a)

A. Hydrogen.

b)

B. Carbon.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Phosphor.

19.

Câu 19. Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?

a)

A. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

B. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

c)

C. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

D. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

20.

Câu 20. Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

A. C, H, O, Si.

b)

B. C, O, Ca, N, H.

c)

C. C, H, O, N, S.

d)

D. O, N, I, P.

21.

Câu 21. Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

A. là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme.

b)

B. chiếm khối lượng nhỏ.

c)

C. giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

d)

D. cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

22.

Câu 22. Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành, là thành phần cấu tạo và thực hiện nhiều chức năng trong tế bào là

a)

A. phân tử sinh học.

b)

B. phân tử hoá học.

c)

C. hợp chất vô cơ.

d)

C. hợp chất vô cơ.

23.

Câu 23. Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều carbohydrate?

a)

A. Thịt bò.

b)

B. Trái cây chín.

c)

C. Trứng gà.

d)

D. Mỡ động vật.

24.

Câu 24. Trong tế bào, các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ

a)

A. 95%.

b)

B. 96%.

c)

C. 93%. 

d)

 D. 97%.

25.

Câu 25. Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

A. Viêm amidan.

b)

B. Bướu cổ.

c)

C. Đau họng

d)

D. Còi xương.

26.

Câu 26. Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

A. Thiếu máu.

b)

B. Bướu cổ

c)

C. Giảm thị lực.

d)

D. Còi xương.

27.

Câu 27. Nước có tính phân cực do

a)

A. cấu tạo từ ôxi và hidro.

b)

B. electoron của hidro yếu.

c)

C. 2 đầu có tích điện trái dấu.

d)

D. các liên kết hidro luôn bền vững.

28.

Câu 28. Đối với sự sống, liên kết hydrogen có vai trò nào sau đây? 

a)

A. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các phân tử hữu cơ.

b)

B. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các phân tử khác.

c)

C. Quy định sự liên kết giữa các phân tử trong cơ thể với nhau.

d)

D. Duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nước.

29.

Câu 29. Phân tử sinh học là

a)

A. những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.

b)

B. những phân tử vô cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.

c)

C. những phân tử hữu cơ và vô cơ được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

D. những phân tử hữu cơ được vận chuyển vào trong các tế bào sống.

30.

Câu 30. Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

A. protein.      

b)

B. lipid.          

c)

C. calcium.     

d)

D. carbohydrate.

31.

Câu 31. Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

C. Sấy khô rau quả.   

d)

D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

32.

Câu 32. Các sản phẩm thịt, sữa, của các loài động vật và từ hạt cũng như một số bộ phận khác của nhiều loài thực vật là nguồn cung cấp chất nào sau đây cho cơ thể người?

a)

A. Tinh bột.   

b)

B. Lipid.

c)

C. Protein.      

d)

D. Glycogen.

33.

Câu 33. Đường galactose có nhiều trong............

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. Mật ong.

b)

B. Quả chín.

c)

C. Sữa động vật.

d)

D. Động vật.

34.

Câu 34. Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử Glucose và một phân tử..........

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. Galactose.

b)

B. Maltose.

c)

C. Fructose.

d)

D. Lactose.

35.

Câu 35. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.

b)

B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.

c)

C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

d)

C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

36.

Câu 36. Hành động nào dưới đây của con người không có tác động xấu đến sự phát triển bền vững?

a)

A. Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển.

b)

B. Săn bắn động vật hoang dã.

c)

C. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch

37.

Câu 37. Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

38.

Câu 38. Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?

a)

A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.

b)

B. Phospholipid và mỡ động vật..

c)

C. Dầu thực vật.

d)

D. Phospholipid và steroid.

39.

Câu 39. Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

d)

D. 3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

40.

Câu 40. Chức năng chính của lipid là gì?

a)

A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.

d)

D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

41.

Câu 41. Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

A. Cấu tạo màng sinh chất.

b)

B. Cung cấp năng lượng.

c)

C. Nhân biết và truyền tin.    

d)

D. Liên kết các tế bào.

42.

Câu 42. Khi nói về cấu trúc không gian của ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.

c)

C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.

d)

D. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

43.

Câu 43. Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là?

a)

A. đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

B. có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.

c)

C. có một mạch polynucleotide.        

d)

D. được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

44.

Câu 44. Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện  liên kết hoá học nối giữa?

a)

A. đường pentose và gốc phosphate.                  

b)

B. gốc phosphate và base.

c)

C. base và đường pentose.                                 

d)

D. đường pentose và nhóm amine.

45.

Câu 45. Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn:

a)

A. bằng số lượng nucleotide loại C.

b)

B. bằng số lượng nucleotide loại T.

c)

C. bằng số lượng nucleotide loại G.

d)

D. lớn hơn số lượng nucleotide loại T.

46.

Câu 46. Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

A. Adenine.

b)

B. Guanine.    

c)

C. Cytosine

d)

D. Uracil.

47.

Câu 47. Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

A. DNA.

b)

B. mRAN.  

c)
tRNA
d)

D. rRNA.

48.

Câu 48. Một DNA gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hydrogene của DNA là 3500. Tìm số nucleotide từng loại của DNA?

a)

A. A= T= 1000; G= C= 500.

b)

B. A= T= 550; G= C= 950.

c)

C. A= T= 500; G= C= 1000.

d)

D. A= T= 1050; G= C= 450.

49.

Câu 49. Một đoạn phân tử DNA có tổng số 3000 nucleotide và 3900 liên kết hydrogen. Đoạn DNA này

a)

A. có 300 chu kì xoắn.

b)

B. có 600 Ađenine.

c)

C. có 6000 liên kết phosphodiester.

d)

D. dài 0,408 µm.

50.

Câu 50. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

A. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém

b)

B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

51.

Câu 51. Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

A. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

D. Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

52.

Câu 52. Tế bào chất có chức năng gì?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

53.

Câu 53. Trao đổi chất ở tế bào bao gồm:

a)

A. Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hóa diễn ra trong tế bào.

b)

B. Quá trình tổng hợp các chất đơn giản từ các chất phức tạp và tích lũy năng lượng.

c)

C. Trao đổi chất giữa tế bào với các cơ quan trong cơ thể thông qua quá trình dị hóa.

d)

D. Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

54.

Câu 54. Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.

b)

B. chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

c)

C. chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.

d)

D. chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

55.

Câu 55. Ức chế ngược là một cách điều hòa có hiệu quả vì

a)

A. enzyme đầu tiên trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa

b)

B. enzyme đầu tiên của con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó         

c)

C. enzyme cuối trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó

d)

D. enzyme cuối cùng trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa

56.

Câu 56. Khi một enzyme trong dung dịch bão hòa cơ chất, cách tốt nhất để tạo ra sản phẩm là

a)

A. tăng nhiệt độ dung dịch lên càng cao càng tốt

b)

B. giảm lượng cơ chất.

c)

C. cho thêm enzyme

d)

D. lắc dung dịch chứa enzyme và cơ chất để tăng khả năng kết hợp enzyme với cơ chất.

57.

Câu 57. Bột giặt sinh học có thể dễ dàng làm sạch vết máu trên quần áo là do trong bột giặt có chứa enzyme gì?  

a)

A. Lipase

b)

B. Cellulose

c)

C. Amylase

d)

D. Protease

58.

Câu 58. Trâu bò tiêu hóa được rơm rạ do trong dạ cỏ có chứa vi sinh vật cộng sinh có khả năng sản sinh enzyme gì?

a)

A. Lipase

b)

B. Cellulose

c)

C. Amylase

d)

D. Protease 

59.

Câu 59. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

A. trung tâm điều khiển.        

b)

                             B. trung tâm vận động.

c)

C. trung tâm phân tích.

d)

D. trung tâm hoạt động.

60.

Câu 60. Tổng hợp là quá trình

a)

A. hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

B. hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp.

c)

C. chuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản.

d)

D. chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác.

61.

Câu 61. Để quan sát cấu tạo một số sinh vật đơn bào (trùng roi, trùng giày,...) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp quan sát.      

b)

B. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

C. Phương pháp phân tích.    

d)

D. Phương pháp thực nghiệm khoa học.

62.

Câu 62. Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

63.

Câu 63. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.

64.

Câu 64. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

A. Vận chuyển thụ động.

b)

B. Vận chuyển chủ động.

c)

C. Xuất, nhập bào.

d)

D. Khuếch tán trực tiếp .

65.

Câu 65. Quang hợp thực chất là quá trình

a)

A. đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

B. đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

C. dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

D. dị hóa, giải phóng năng lượng.

66.

Câu 66. Thông tin giữa các tế bào là

a)

A. cơ chế tiếp nhận, xử lí thông tin xảy ra ở các bào quan trong tế bào.

b)

B. quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

c)

C. quá trình truyền thông tin giữa các tế bào của các cơ thể khác nhau.

d)

D. cơ chế tiếp nhận và xử lí thông tin giữa các cơ quan trong hệ cơ quan của cơ thể.

67.

Câu 67. Cho các giai đoạn sau đây:

(1) Giai đoạn truyền tin.

(2) Giai đoạn đáp ứng.

(3) Giai đoạn tiếp nhận.

     Quá trình truyền tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

A. (1) → (2) → (3).   

b)

B. (1) → (3) → (2).

c)

C. (3) → (1) → (2).

d)

D. (3) → (2) → (1).

68.

Câu 68. Phân giải các chất trong tế bào là quá trình

a)

A. cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học.

b)

B. chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp.

c)

C. phân giải glucose thành các carbon dioxide và nước.

d)

D. chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản với sự xúc tác của enzyme.

69.

Câu 69. Quá trình hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn diễn ra theo trật tự nào sau đây?

             1) Chuỗi truyền electron                               2) Đường phân

             3) Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs

a)

A. 1 → 2 → 3

b)

B. 1 → 3 → 2

c)

C. 2 → 3 → 1

d)

D. 3 → 1 → 2

70.

Câu 70. Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng? 

a)

A. Nước muối loãng gây bệnh bị co nguyên sinh nên vi sinh vật bị mất nước.

b)

B. Nước muối loãng thẩm thấu vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.

c)

C. Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

d)

D. Nước muối loãng thẩm thấu vào làm rối loạn hoạt động sinh lí của vi sinh vật gây bệnh.