wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 b11-14 TN

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào dưới đây đã ứng dụng đặc điểm từng loại môi trường vào bảo quản thực phẩm trong đời sống?

a)

Đóng hộp.

b)

Làm mứt.

c)

Bảo quản trong tủ lạnh.

d)

Phơi khô.

2.

Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

xuất bào.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

thực bào.

3.

Khi uống thuốc các chất đi vào tế bào bằng phương thức nào?

a)

Đi vào thụ động.

b)

Đi vào chủ động.

c)

Đi vào cả bằng cách chủ động và thụ động.

d)

Đi vào bằng cách nhập bào.

4.

Dựa vào hình vẽ mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng sinh chất, cho biết các hình thức tương ứng của (1), (2), (3) là

a)

(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2) Khuếch tán qua kênh protein, (3) Vận chuyển chủ động.

b)

(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2) Vận chuyển chủ động, (3) Khuếch tán qua kênh protein.

c)

(1) Vận chuyển chủ động, (2) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (3) Khuếch tán qua kênh protein.

d)

(1) Vận chuyển chủ động, (2) Khuếch tán qua kênh protein, (3) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.

5.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hoá chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

6.

Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất? (1) Nước, (2) khí NO, (3) Ba 2+^{2+} , (4) Na +^+ , (5) glucose, (6) rượu, (7) O 2_2 , (8) saccharose.

a)

(1), (5), (7), (8).

b)

(1), (3), (4), (5), (8).

c)

(4), (6), (7), (8).

d)

(1), (3), (6), (7), (8).

7.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – abd; 2 – ac

b)

1 – abd; 2 – ab

c)

1 – abc; 2 – ad

d)

1 – ab; 2 – acd

8.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng tế bào. Hãy cho biết đâu là sự khuếch tán có sử dụng chất mang?

a)

Số 1.

b)

Số 3.

c)

Số 1 và 2.

d)

Số 2.

9.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

10.

Hình bên mô tả hiện tượng gì?

a)

Xuất bào.

b)

Nhập bào.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Vận chuyển chủ động.

11.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O 2_2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

12.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

13.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn.

14.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – ab

b)

1 – c; 2 – b; 3 – ad

c)

1 – c; 2 – d; 3 – ab

d)

1 – b; 2 – d; 3 – ac

15.

Hình bên mô tả hiện tượng gì?

a)

Xuất bào.

b)

Nhập bào.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Vận chuyển chủ động.

16.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – ab

b)

1 – c; 2 – b; 3 – ad

c)

1 – c; 2 – d; 3 – ab

d)

1 – bc; 2 – d; 3 – ac

17.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Hoà tan trong dung môi.

b)

Thể rắn.

c)

Thể nguyên tử.

d)

Thể khí.

18.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

19.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

20.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

21.

Nhóm chất dễ dàng đi qua màng tế bào nhất là nhóm chất tan trong ……(1)…… và có kích thước ……(2)…… Các từ/cụm từ điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – Nước; 2 – Nhỏ

b)

1 – Dầu; 2 – Lớn

c)

1 – Nước; 2 – Lớn

d)

1 – Dầu; 2 – Nhỏ

22.

Chất O 2_2 , CO 2_2 đi qua màng tế bào bằng phương thức ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

23.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phần tử ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

24.

Hiện tượng thẩm thấu là ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

25.

Nếu màng của lyzozom bị vỡ thì hậu quả sẽ là

a)

tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại.

b)

tế bào bị chết do tích luỹ nhiều chất độc.

c)

hệ enzyme của lyzozom sẽ bị mất hoạt tính.

d)

tế bào bị hệ enzyme của lyzozom phân huỷ.

26.

Vận chuyển ……(1)…… là phương thức vận chuyển các chất qua ……(2)…… mà ……(3)……

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) tế thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

d)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

28.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2 g/lít và trong nước tiểu là 0,9 g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

29.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Na +^+ .

b)

Protein.

c)

ATP.

d)

ARN.

30.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

31.

Vận chuyển ……(1)…… là phương thức vận chuyển các chất qua ……(2)…… mà ……(3)…… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) tế thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

32.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất ……(1)……

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

33.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong ……(1)…..

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

34.

……(1)…… là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào.

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

35.

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ ……(1)…… từ các chất ……(2)……

a)

1 – đơn chức; 2 – đa chức

b)

1 – đơn giản; 2 – phức tạp

c)

1 – đa chức; 2 – đơn chức

d)

1 – phức tạp; 2 – đơn giản

36.

Các phản ứng quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là ……(1)……

a)

Phản ứng thuỷ phân

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng oxy hoá khử

37.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình ……(1)……

a)

Dị hoá

b)

Thuỷ phân

c)

Phân giải các chất

d)

Tổng hợp các chất

38.

ADP được hình thành từ việc ……(1)……

a)

Protein tích trữ năng lượng

b)

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác

c)

Có thể tổng hợp chất hữu cơ

d)

Chuyển động năng thành thế năng

39.

Liên kết P ~ O ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do ……(1)……

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm phosphat

c)

Các nhóm phosphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

40.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất để để trở thành ……(1)……

a)

Base nitơ adenin

b)

ADP

c)

Đường ribose

d)

Hợp chất cao năng

41.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không, người ta chia năng lượng thành hai dạng là ……(1)…… và ……(2)……

a)

1 – Hóa năng; 2 – Động năng

b)

1 – Hóa năng; 2 – Nhiệt năng

c)

1 – Cơ năng; 2 – Quang năng

d)

1 – Thế năng; 2 – Động năng

42.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2\mathrm{CO_2}H2O\mathrm{H_2O} dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hoá năng lượng kèm theo quá trình này là chuyển hoá từ ……(1)…… sang ……(2)……

a)

1 – Quang năng; 2 – Động năng

b)

1 – Quang năng; 2 – Hóa năng

c)

1 – Cơ năng; 2 – Quang năng

d)

1 – Thế năng; 2 – Động năng

43.

“Adenosine” trong phân tử ATP được cấu thành từ ……(1)…… và ……(2)……

a)

1 – Adenine; 2 – 3 nhóm phosphate

b)

1 – Đường ribose; 2 – 3 nhóm phosphate

c)

1 – Adenine; 2 – 2 nhóm phosphate

d)

1 – Adenine; 2 – Đường ribose

44.

Tính chất quan trọng của ATP là ……(1)……

a)

Dễ tham gia vào liên kết mới

b)

Dễ biến đổi thuận nghịch

c)

Dễ giải phóng năng lượng

d)

Dễ thích nghi với cơ thể mới

45.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM) là ……(1)……

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động tập luyện

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hoá giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

46.

Giả sử có một sơ đồ chuyển hoá vật chất ở trong tế bào như sau. Nếu như sản phẩm của quá trình chuyển hoá ở hình trên (chất H) tăng lên quá nhiều thì nồng độ chất nào sẽ tăng cao lên?

a)

Chất G

b)

Chất D và A

c)

Chất Y

d)

Chất K và D

47.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm

b)

Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng

48.

Sơ đồ dưới đây mô tả các con đường chuyển hoá giả định. Mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

Chất VII

b)

Chất III

c)

Chất IV

d)

Chất II

49.

Trong phản ứng hoá học được miêu tả như hình sau: phân tử có kích thước lớn là chất phản ứng, phân tử có kích thước nhỏ là enzyme. Cách nào sẽ giúp tăng tốc độ phản ứng trong hình C?

a)

Thêm chất phản ứng

b)

Thêm enzyme

c)

Rút bớt enzyme

d)

Rút bớt chất phản ứng

50.

ATP là một phân tử quan trọng trao đổi chất vì nó có các ……(1)…… cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết phosphate

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết phosphodieste

51.

Vùng trung tâm hoạt động của enzyme khớp với cơ chất theo nguyên tắc ……(1)……

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo tồn

c)

Khớp cảm ứng

d)

Bảo tồn

52.

Một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hoá được sữa vì cơ thể không sản sinh ……(1)……

a)

enzyme lactase

b)

enzyme lactose

c)

enzyme amylase

d)

enzyme protease

53.

Hoạt tính của enzyme là ……(1)……

a)

Tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó

b)

Chất lượng sản phẩm được xúc tác bởi enzyme đó

c)

Số lượng enzyme bị phân giải sau phản ứng

d)

Nồng độ enzyme trong môi trường

54.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị ……(1)……

a)

pH = 2 – 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

55.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là ……(1)……

a)

15°C – 20°C

b)

20°C – 35°C

c)

20°C – 25°C

d)

25°C – 40°C

56.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

c)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c

57.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

c)

1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c

58.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Nhiệt năng và hoá năng

d)

Điện năng và động năng

59.

Chỉ thích cơ chế xúc tác phản ứng phân giải đường saccharose đúng là (các bước được đánh số từ 1 đến 5 trong hình).

a)

1 – saccharose; 2 – trung tâm hoạt động; 3 – phức hợp enzyme cơ chất; 4 – glucose; 5 – fructose

b)

1 – glucose; 2 – trung tâm hoạt động; 3 – phức hợp enzyme cơ chất; 4 – saccharose; 5 – fructose

c)

1 – glucose; 2 – trung tâm hoạt động; 3 – phức hợp enzyme cơ chất; 4 – fructose; 5 – saccharose

d)

1 – saccharose; 2 – trung tâm hoạt động; 3 – phức hợp enzyme cơ chất; 4 – fructose; 5 – glucose

60.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

61.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

62.

Adenozin triphosphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ANP

c)

APP

d)

ATP

63.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích luỹ chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm phosphat

b)

Hai liên kết phosphat gần phân tử đường

c)

Hai liên kết giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng

64.

Vai trò của enzyme là

a)

Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường

65.

Dựa vào cấu trúc, người ta chia enzyme làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Enzyme một thành phần chỉ có một thành phần là

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

DNA

d)

protein

67.

Enzyme hai thành phần có cấu trúc gồm

a)

protein + cofactor

b)

protein + ribozyme

c)

protein + coenzyme

d)

protein + vitamin

68.

Trong cấu trúc enzyme, chất nào sau đây không được xem là cofactor?

a)

Ion kim loại

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Chất hữu cơ

69.

Trong trường hợp cofactor là chất hữu cơ, thì enzyme đó gọi là

a)

ribozyme

b)

coenzyme

c)

lysozyme

d)

enzyme hô hấp

70.

Trong cấu trúc enzyme, thành phần quyết định chức năng của enzyme là

a)

protein

b)

cofactor

c)

coenzyme

d)

ion kim loại

71.

Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzyme?

a)

ion kim loại

b)

Protein

c)

chất hữu cơ

d)

vitamin

72.

Cơ chất là

a)

trung tâm hoạt động của enzyme

b)

cofactor trong cấu trúc enzyme

c)

chất chịu tác động của enzyme

d)

chất do enzyme tiết ra trong phản ứng