wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối hk2

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm vi sinh vật:

- Là những cơ thể _ , chỉ nhìn rõ dưới _



(a)  

2.

Phần lớn VSV là cơ thể

a)

Đơn bào nhân sơ

b)

Đơn bào nhân thực

c)

Tập hợp đơn bào

d)

Đơn bào nhân sơ và nhân thực

3.

Có bao nhiêu loại môi trường nuôi cấy cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Môi trường bán tổng hợp là môi trường

a)

Gồm các chất tự nhiên

b)

Gồm các chất đã biết thành phần hóa học

c)

Gồm các chất hóa học đã biết khối lượng

d)

Gồm các chất hóa học và chất tự nhiên

5.

Môi trường nuôi cấy VSV có ở dạng

a)

Đặc (có thạch)

b)

Lỏng

c)

Rắn

6.

VSV cần khoảng bao nhiêu nguyên tố với hàm lượng lớn để tổng hợp nên các chất

a)

8

b)

6

c)

10

d)

5

7.

Người ta dựa theo yếu tố nào để phân loại các hình thức dinh dưỡng?

a)

Nhu cầu của VSV về nguồn năng lượng

b)

Kích cỡ VSV

c)

Nhu cầu của VSV về nguồn năng lượng và cacbon

d)

Khả năng chuyển hóa vật chất của VSV

8.

Khi môi trường không có oxi phân tử, VSV tiến hành

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

9.

Oxi hóa các phân tử hữu cơ là quá trình

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

10.

Hô hấp kị khí là quá trình

a)

Phân giải cacbohidrate để thu năng lượng

b)

Oxi hóa các phân tử hữu cơ

c)

Chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất

11.

Lên men diễn ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Nhân con

d)

Lưới nội chất

12.

Khi hô hấp hiếu khí, chuỗi chuyền electron ở VSV nhân thực diễn ra tại

a)

Màng trong ti thể

b)

Thành tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Màng ngoài ti thể

13.

Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp hiếu khí

a)

Phân tử O

b)

Phân tử NO3-

c)

Phân tử SO4-

d)

Phân tử H2O

14.

Ở vi khuẩn, khi phân giải một phân tử glucose tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP, chiếm bao nhiêu năng lượng của phân tử?

a)

32 & 40%

b)

28 & 60%

c)

38 & 40%

d)

38 & 60%

15.

Chất nhận electron cuối cùng của chuỗi chuyền là phân tử SO42-. Đây là quá trình?

a)

Lên men

b)

Hô hấp hiếu khí sunphat

c)

Hô hấp kị khí sunphat

d)

Hô hấp kị khí nitrat

16.

Ví dụ cho hô hấp hiếu khí là?

a)

Tảo

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn lam

17.

Chất cho electron và chất nhận electron của quá trình lên men là?

a)

CO2

b)

H2O

c)

Phân tử hữu cơ

d)

NO3-

18.

Môi trường có thành phần tính theo đơn vị g/l:

(NH4)3P0- 1,5 ; KH2P04 - 1,0 ; MgS04 - 0,2 ; CaCl2 - 0,1 ; NaCl - 1,5.

Môi trường này là?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường tổng hợp

c)

Môi trường bán tổng hợp

19.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

Sự tăng số lượng tế bào

b)

Sự tăng kích thước tế bào

c)

Sự tăng tốc độ nhân đôi tế bào

20.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Môi trường nuôi cấy không liên tục có 5 pha

b)

Môi trường nuôi cấy không liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới

c)

Môi trường nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được lấy ra lượng dịch nuôi cấy bằng với chất dinh dưỡng thêm vào

21.

Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa trong nuôi cấy không liên tục thì ta nên dừng ở pha:

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

22.

Pha lag là giai đoạn

a)

Cảm ứng để hình thành enzym và tổng hợp các vật chất

b)

Có enzym cảm ứng phân giải cơ chất, VSV đã thích nghi với môi trường

c)

Số lượng tế bào tăng lên bằng số lượng tế bào chết đi

d)

Chất dinh dưỡng cạn kiệt

23.

Pha nào có vi khuẩn sinh trưởng liên tục theo cấp lũy thừa?

a)

Pha log

b)

Pha lag

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

24.

Nguyên nhân xuất hiện pha suy vong ở hình thức nuôi cấy không liên tục?

a)

Chất dinh dưỡng tăng lên

b)

Chất dinh dưỡng cạn kiệt

c)

Chất độc hại tích lũy nhiều

d)

Chất độc hại giảm dần

25.

Vì sao ở môi trường nuôi cấy không liên tục, VSV bị phân hủy?

a)

Do chất độc hại tích lũy nhiều làm tính thẩm thấu của màng tế bào bị thay đổi

b)

Do vi sinh vật hấp thụ thừa chất dinh dưỡng

c)

Do enzym chưa được hình thành

d)

Do không đủ diện tích cho VSV hoạt động

26.

Ở pha cân bằng, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại do

a)

Số lượng tế bào sinh ra < số lượng tế bào chết đi

b)

Số lượng tế bào sinh ra > số lượng tế bào chết đi

c)

Số lượng tế bào sinh ra = số lượng tế bào chết đi

d)

Không có tế bào nào chết đi

27.

Vi sinh vật nhân sơ sinh sản chủ yếu bằng cách

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Lên men

d)

Sinh sản bằng bào tử đốt

28.

Trong quá trình phân đôi, tế bào vi khuẩn tăng kích thước khi

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Đồng hóa chất dinh dưỡng

c)

Thải chất dinh dưỡng qua màng

29.

Mesosome là?

a)

Lưới nội chất trơn gấp nếp được ADN lấy làm điểm tựa đính vào

b)

Tế bào chất chứa ADN

c)

Màng sinh chất gấp nếp được ADN lấy làm điểm tựa đính vào

d)

Nơi cung cấp ADN cho vi sinh vật

30.

Trình tự các hoạt động diễn ra trong quá trình vi sinh vật nhân sơ phân đôi?

1. Tế bào gia tăng kích thước

2. Nhân đôi ADN

3. Tế bào hình thành vách ngăn tách đôi ADN và tế bào chất

4. ADN đính trên mesosome

a)

1 -> 2 -> 3 -> 4

b)

1 -> 4 -> 3 -> 2

c)

1 -> 3 -> 4 -> 2

d)

1 -> 4 -> 2 -> 3

31.

Ngoại bào tử là

a)

Bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng

b)

Bào tử được hình thành bởi sự phân đốt của sợi sinh dưỡng

c)

Bào tử được hình thành khi điều kiện bất lợi

d)

Dạng tiềm sinh của tế bào

32.

Tế bào khi hình thành bên trong nội bào tử có phải là một hình thức sinh sản không?

a)

b)

Không

33.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bào tử sinh sản?

a)

Chỉ có các lớp màng

b)

Không có vỏ

c)

Không có canxidipicolopmat

d)

Có canxidipicolopmat

34.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử đốt

b)

Sinh sản bằng ngoại bào tử

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

35.

Vi khuẩn quang dưỡng màu tía có hình thức sinh sản là

a)

Phân đôi

b)

Phân nhánh và nảy chồi

c)

Nảy chồi

d)

Sinh sản bằng ngoại bào tử

36.

Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan có hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử đốt

b)

Sinh sản bằng ngoại bào tử

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

37.

Khi nào tế bào vi khuẩn sinh dưỡng hình thành bên trong nội tế bào?

a)

Gặp điều kiện thuận lợi

b)

Gặp điều kiện bất lợi

c)

Khi vi khuẩn sinh sản quá nhanh

d)

Khi vi khuẩn sinh sản quá chậm

38.

Vi khuẩn sinh sản vô tính bằng cách

a)

Phân đôi

b)

Hình thành bào tử chuyển động

c)

Kết hợp giữa 2 tế bào tạo thành hợp tử

39.

Nấm men rượu sinh sản bằng cách

a)

Phân nhánh

b)

Phân đôi

c)

Nảy chồi

d)

Sinh sản hữu tính

40.

Sinh sản bằng cách nảy chồi là khi

a)

Trên cơ thể mẹ mọc ra chồi nhỏ, lớn dần rồi tách thành cơ thể mới

b)

Bào tử hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng, phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

c)

Sợi sinh dưỡng trưởng thành và phân đốt, mỗi chuỗi bào tử được phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

41.

Sinh sản bằng ngoại bào tử là khi

a)

Trên cơ thể mẹ mọc ra chồi nhỏ, lớn dần rồi tách thành cơ thể mới

b)

Bào tử hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng, phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

c)

Sợi sinh dưỡng trưởng thành và phân đốt, mỗi chuỗi bào tử được phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

42.

Sinh sản bằng bào tử đốt là khi

a)

Trên cơ thể mẹ mọc ra chồi nhỏ, lớn dần rồi tách thành cơ thể mới

b)

Bào tử hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng, phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

c)

Sợi sinh dưỡng trưởng thành và phân đốt, mỗi chuỗi bào tử được phát tán rồi tạo thành cơ thể mới

43.

Nấm cúc, nấm mốc xanh sinh sản

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

44.

Bào tử kín hoặc bào tử trần được hình thành trên đỉnh các sợi nấm là đặc điểm của hình thức sinh sản nào ở VSV nhân thực?

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

45.

Hợp tử giảm phân hình thành bào tử kín là đặc điểm của

a)

Sinh sản hữu tính ở VSV nhân thực

b)

Sinh sản vô tính ở VSV nhân thực

c)

Sinh sản hữu tính ở VSV nhân sơ

d)

Sinh sản vô tính ở VSV nhân sơ

46.

Đâu không phải là đặc điểm chung của VSV?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

d)

Phạm vi phân bố nhỏ

47.

Kì trung gian thuộc

a)

Giảm phân 1

b)

Giảm phân 2

48.

Thoi phân bào xuất hiện ở giai đoạn nào của giảm phân I?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì sau I

d)

Kì cuối I

49.

Thoi phân bào tiêu biến ở giai đoạn nào của giảm phân I?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì sau I

d)

Kì cuối I

50.

NST nhân đôi thành NST kép gồm 2 cromatid gắn với nhau ở tâm động là diễn biến xảy ra ở kì

a)

Trung gian

b)

Giữa II

c)

Đầu II

d)

Đầu I

51.

Kì đầu I của giảm phân không có hiện tượng:

a)

NST kép bắt đôi thành từng cặp tương đồng

b)

Màng nhân và nhân con tiêu biến

c)

Thoi phân bào xuất hiện

d)

NST co xoắn cực đại

52.

Khi nào mỗi NST kép di chuyển về 1 cực của tế bào?

a)

Kì sau I

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa II

d)

Kì đầu I

53.

Kì giữa I của giảm phân không có hiện tượng:

a)

NST kép dãn xoắn

b)

Thoi phân bào từ 2 cực tế bào đính vào 1 phía của tâm động của NST kép trong cặp tương đồng

c)

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

NST co xoắn cực đại

54.

Khi nào thoi phân bào tiêu biến, NST kép dãn xoắn, màng nhân và nhân con tiêu biến?

a)

Đầu I

b)

Giữa II

c)

Cuối I

d)

Sau II

55.

Kì cuối I của giảm phân, tế bào mẹ chia thành

a)

2 tế bào con

b)

4 tế bào con

c)

1 tế bào và 3 thể cực

d)

Giao tử

56.

Ở giảm phân II có sự phân đôi NST không?

a)

b)

Không

57.

Khi nào NST kép tách ra thành NST đơn và di chuyển về 2 cực nhờ sự co rút của thoi?

a)

Kì sau II

b)

Kì sau I

c)

Kì giữa I

d)

Kì đầu II

58.

Ở kì giữa I của giảm phân, NST xếp thành _ hàng ở mặt phẳng xích đạo.

a)

1

b)

2

59.

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu, qua quá trình giảm phân tạo ra 4 tế bào con có bộ NST

a)

Giảm một nửa so với tế bào mẹ (n)

b)

Bằng tế bào mẹ (2n)

60.

Nơi diễn ra quá trình giảm phân?

a)

Tất cả các tế bào nhân sơ

b)

Tất cả các tế bào nhân thực

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào sinh dục mới hình thành

61.

Tế bào sinh dục nào tạo ra một tế bào trứng và ba thể cực?

a)

Đực

b)

Cái

62.

Sau quá trình giảm phân, tế bào sinh sản đực sẽ? (chọn nhận định sai)

a)

Tiếp tục phát triển thành tinh trùng

b)

Theo đường ống sinh tinh của tinh hoàn

c)

Không làm nhiệm vụ sinh sản

d)

Đến túi chứa tinh

63.

Nhờ giảm phân, giao tử được hình thành mang bộ NST _ (n)

a)

Đơn bội

b)

Lưỡng bội

c)

Đa bội

64.

Sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh giúp bộ NST của loài sinh sản hữu tính được (a)   qua thế hệ.

65.

Giảm phân có tiếp hợp, hoán vị gen không?

a)

b)

Không

66.

Vi khuẩn nitrat hóa oxi, vi khuẩn oxi hóa hidro, oxi hóa lưu huỳnh thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

67.

Vi khuẩn lam và tảo đơn bào thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

68.

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và tía thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

69.

Nấm & động vật nguyên sinh thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

70.

Kiểu dinh dưỡng nào lấy chất hữu cơ làm nguồn dinh dưỡng chủ yếu?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

71.

Kiểu dinh dưỡng nào lấy chất vô cơ làm nguồn dinh dưỡng chủ yếu?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

72.

Kiểu dinh dưỡng nào lấy ánh sáng làm nguồn dinh dưỡng chủ yếu?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng