wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10A20

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
a)
A. mắt thường.
b)
B. kính lúp.
c)
C. kính hiển vi.
d)
D. kính thiên văn.
2.

Câu 2. Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây?

1) tròng nước (2) Trong đất

3) trong Không Khí (4) Trên cơ thể sinh vật

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

3.
Câu 3. Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
a)
A.  sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
b)
B.  sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
c)
C.  sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
d)
D.  sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
4.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

B. Tất cả các vi sinh vật đều có TB nhân sơ.

c)

C. Phần lớn vi sinh vật có cơ thể đa bào.

d)

D. Một số vi sinh vật là tập đoàn đơn bào.

5.
Câu 5. Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là
a)
A. VSV đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
b)
B. VSV đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
c)
C. VSV đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.
d)
D. VSV đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
6.

Câu 6. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây:

(1) quang tự dưỡng (2) hóa tự dưỡng

(3) quang dị dưỡng (4 )hóa dị dưỡng

có bao nhiu kiểu dinh dưởng ở vi sinh vật

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.
Câu 7. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
a)
A.  Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
b)
B.  Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
c)
C.  Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
d)
D.  Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
8.
Câu 8: Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là
a)
A.  Vi sinh vật quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
b)
B.  Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng.
c)
C.  Vi sinh vật quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.
d)
D.  Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng.
9.

Câu 9.Cho các phát biểu sau về đặc điểm của vi sinh vật?

( 1) có thể thấy bằng mắt thường

( 2) phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào

3) vsv có mặt ở khắc mọi nơi

(4) vsv có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

Bao nhiu cái đúng

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

10.
Câu 10. Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Tảo biển.
d)
D. Đồng vật nguyên sinh.
11.
Câu 11. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?
a)
A. Vi nấm.
b)
B. Vi tảo.
c)
C. Vi khuẩn.
d)
D. Động vật nguyên sinh.
12.
Câu 12. Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thik hợp điền vào chổ trống là
a)
A. Quang tự dưỡng.
b)
B. Quang dị dưỡng.
c)
C. Hóa tự dưỡng.
d)
D. Hóa dị dưỡng.
13.
Câu 13. Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)

A. Quang tự dưỡng.

b)

B. Quang dị dưỡng.

c)

C. Hóa tự dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng.

14.
Câu 14. Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vsv
a)
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy.
c)
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
15.
Câu 15. Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vsv và sản phẩm của chúng tạo ra
a)

A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

16.
Câu 16. Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?
a)

A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

17.

Câu 17. Cho các phát biểu về kiểu dinh dưỡng ở vsv

(1)  Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng.

(2)  Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất vô cơ.

(3)  Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

(4)  Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

18.
Câu 1. Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là
a)

A. Glucose.

b)

B. ATP.

c)

C. ADP - Glucose.

d)

D. ATP - Glucose.

19.
Câu 2. Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là
a)

A. monopeptide.

b)

B. polysaccharide.

c)

C. polypeptide.

d)

D. monosaccharide.

20.
Câu 3. Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?
a)

A.  [Glucose]n+1 + [ADP-glucose] -> [Glucose]n + ADP.

b)

B.  [Glucose]n + ADP -> [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].

c)

C.   [Glucose]n + [ADP-glucose] -> [Glucose]n+1 + ADP.

d)

D.  [Glucose]n+1 + ADP -> [Glucose]n + [ADP-glucose]

21.
Câu 4. Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách
a)
A. liên kết glycerol và glutamic acid.
b)
B. liên kết lysine và acid béo.
c)
C. liên kết glycerol và acid béo.
d)
D. liên kết lysine và glutamic acid.
22.
Câu 5. Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các
a)

A. nucleotide

b)

B. dihydroaceton - P

c)

C. phosphoric acid

d)

D. acetyl-CoA

23.
. Câu 6. Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là
a)
A. đường đơn.
b)
B. đường đôi.
c)
C. cellulose.
d)
D. tinh bột.
24.
Câu 7. Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?
a)

A. CO2.

b)

B. Ethanol.

c)

C. Lactic acid.

d)

D. Acetic acid.

25.
Câu 8. Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra
a)
A. amino acid.
b)
B. ethanol.
c)
C. nucleotide.
d)
D. lactic acid.
26.

Câu 10. Cho các phát biểu sau về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật:

(1)  Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen không cần hợp chất mở đầu.

(2)  Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate là polypeptide.

(3)  Một số vi sinh vật còn tổng hợp chitin và cellulose.

(4)  Gôm bản chất là một loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

27.

Câu 11. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?

(1)  Dùng trong công nghiệp để sản xuất kem phủ bề mặt bánh.

(2)  Làm chất phụ gia trong công nghiệp khai thác dầu hỏa.

(3)  Làm chất thay thế huyết tương trong y học.

(4)  Trong sinh hóa dùng làm chất tách chiết enzyme.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

28.
Câu 12. DNA, RNA và protein được tổng hợp ở vi sinh vật (1)………ở mọi tế bào sinh vật và là biểu hiện của (2)………từ nhân đến tế bào chất. Các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là
a)

A. (1) khác nhau, (2) dòng xung điện.

b)

B. (1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

c)

C. (1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.

d)

D. (1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

29.

Câu 13. Trong các phát biểu sau đây về quá trình tổng hợp, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1)  Tổng hợp là quá trình tạo ra phân tử hữu cơ phức tạp từ những chất đơn giản.

(2)  Quá trình tổng hợp cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải chất hữu cơ.

(3)  Carbohydrate có thể tổng hợp từ N-acetyl glucosamin.

(4)  Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp lipid.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

30.

Câu 14 trong các phát biểu có bao nhiu cái đúng

(1)Phân giải là quá trình biến đổi chất hữu cơ phức tạp thành những chất đơn giản.

(2)  Phân giải carbohydrate tạo ra sản phẩm là glucose.

(3)  Phân giải lipid tạo ra sản phẩm là gycerol và acid béo.

(4)  Amino acid là sản phẩm của quá trình tổng hợp protein.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

31.
Câu 15 VSV làm sạch môi trường bằng cách
a)

A.  phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

B.  phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

C.  tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

D.  tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

32.
Câu 16 Đâu không phải là ứng dụng của VSV trong tự nhiên?
a)
A. Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
b)
B. Cải thiện chất lượng đất.
c)
C. Sản xuất dược phẩm.
d)
D. Làm sạch môi trường.
33.

Câu 17 cho các phát biểu về vai trò của VSV trong chăn nuôi

(1)  Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.

(2)  Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

(3)  Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi.

(4)  Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Câu 18. Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong sản xuất dược phẩm, cho các phát biểu sau đây: (1)  Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh.

(2)  Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh.

(3)  Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người.

(4)  Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.
Câu 1: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:
a)
A.  Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
b)
B.  Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
c)
C.  Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
d)
D.  Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
36.
Câu 2: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?
a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

37.
Câu 3: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
38.
Câu 4: Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
a)
A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.
b)
B.  Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.
c)
C.  Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.
d)
D.  Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.
39.
Câu 5: Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
a)
A. Lũy thừa.
b)
B. Tiềm phát.
c)
C. Cân bằng.
d)
D. Suy vong.
40.
Câu 6: Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?
a)
A. Lũy thừa.
b)
B. Tiềm phát.
c)
C. Cân bằng.
d)
D. Suy vong.
41.
Câu 7: Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?
a)
A. Lũy thừa.
b)
B. Tiềm phát.
c)
C. Cân bằng.
d)
D. Suy vong.
42.
Câu 8: Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?
a)
A. Lũy thừa.
b)
B. Tiềm phát.
c)
C. Cân bằng.
d)
D. Suy vong.
43.
Câu 9: Yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật.
a)

A. Chất dinh dưỡng.

b)

B. Chất sát khuẩn.

c)

C. Chất kháng sinh.

d)

D. Độ ẩm.

44.
Câu 10: Yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật.
a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. pH.

c)

C. Áp suất thẩm thấu.

d)

D. Chất sát khuẩn.

45.
Câu 11: Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Lưu huỳnh.
c)
C. Photpho.
d)
D. Clo.
46.
Câu 12: Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?
a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Áp suất thẩm thấu.

d)

D. Ánh sáng.

47.
Câu 13: Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?
a)
A. Hợp chất kim loại nặng.
b)
B. Acid.
c)
C. Hợp chất phênol.
d)
D. Chất kháng sinh.
48.
Câu 14: Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim…?
a)
A. Độ pH.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Độ ẩm.
d)
D. Áp suất thẩm thấu.
49.
Câu 15: Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
a)
A. Phân đôi.
b)
B. Nảy chồi.
c)
C. Bào tử.
d)
D. Trinh sản.
50.
Câu 16: Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?
a)

A. Trùng roi, amip.

b)

B. Nấm men bia.

c)

C. Nấm sợi.

d)

D. Tảo đơn bào.

51.
Câu 17: Đa số nấm men sinh sản vô tính theo hình thức nào?
a)

A. Tạo thành bào tử.

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Nảy chồi.

d)

D. Phân mảnh.

52.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ?
a)
A. Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.
b)
B. Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
c)
C. Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
D. Chưa có hình thức sinh sản.
53.
Câu 19: Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây? (1) Phân đôi. (2) Tiếp hợp. (3) Nảy chồi. (4) Bào tử.
a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4).

54.
Câu 20: Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là
a)
A. có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.
b)
B. không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.
c)
C. có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.
d)
D. có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.
55.
Câu 21. Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?
a)
A. Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…
b)
B.  Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…
c)
C.  Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.
d)
D.  Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…
56.
Câu 1. Công nghệ vi sinh vật là gì?
a)

A.  Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất của chúng để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

b)

B.  Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.

c)

C.  Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

d)

D.  Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

57.
Câu 2. Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?
a)
A.  An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài.
b)
B.  Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.
c)
C.  Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
d)
D.  An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài. Câu 3. Cho các ứng dụng sau:
58.

Câu 3 Cho các ứng dụng sau

1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…).

4. Sản xuất amino acid .

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

A. 1, 3, 4.

b)

B. 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 1, 2, 3.

59.
Câu 4. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?
a)

A. Kháng sinh.

b)

B. Dưa muối.

c)

C. Nước tương.

d)

D. Phân bón.

60.
Câu 5. Điền vào chố trống để hoàn thành câu sau: “Công nghệ vi sinh (1)… là sử dụng các (2)… để sản xuất các loại phân bón vi sinh.”
a)

A.  (1) ứng dụng trong công nghiệp; (2) chế phẩm sinh học.

b)

B.  (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm hóa học.

c)

C.  (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm sinh học.

d)

D.  (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm vi sinh vật.

61.

Câu 6. Các ngành nghề nào sau đây liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

(1) Y học, (2) Thực phẩm, (3) Trồng trọt, (4) Quản lí.

Nội dung đúng là

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (2), (3), (4)

d)

D. (2), (3), (4).

62.

Câu 7.Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

(1)  giáo viên; (2) y học; (3) công nghệ sinh học; (4) tài chính ngân hàng;

(5) quản lí; (6) ngôn ngữ Anh; (7) môi trường.

a)

A. (1); (2); (3); (4); (5).

b)

B. (2); (4); (5); (6); (7).

c)

C. (2); (3); (5); (7).

d)

D. (2); (3); (7).

63.
Câu 8. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì?
a)
A.  Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: kích thước lớn, sinh trưởng, phát triển nhanh,…
b)
B.  Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: sinh trưởng, phát triển nhanh, chỉ sống được ở một môi trường duy nhất.
c)
C.  Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: kích thước nhỏ, sinh trưởng, phát triển nhanh,…
d)
D.  Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để sản xuất các loại phân bón.
64.

Câu 9. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như:

(1) kích thước hiển vi; (2) thời gian sinh trưởng nhanh

(3) môi trường sống khá hạn chế; (4) có hình thức dinh dưỡng đa dạng

(5)  quá trình tổng hợp và phân giải các chất; (6) khả năng trao đổi chất với môi trường kém.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

65.
Câu 10. Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
a)
A. Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
b)
B. Tạo sinh khối.
c)
C. Bột giặt sinh học.
d)
D. Sản xuất acid amin.
66.
Câu 11. Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình
a)
A. lên men lactic.
b)
B. lên men rượu etylic.
c)
C. lên men axetic.
d)
D. lên men butylic.
67.
Câu 12. Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
a)
A. y học.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. bảo vệ môi trường.
d)
D. sinh hoạt.
68.
Câu 13. Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong
a)
A. sinh hoạt.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. công nghiệp.
d)
D. môi trường.
69.
Câu 14. “Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor (là sự kết hợp giữa vật liệu sinh học bioreactor và máy sục khí nano) để xử lí nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường thông qua việc phát huy tối đa khả năng phân giải các chất bẩn, độc hại của các vi sinh vật sẵn có trong môi trường.” là nội dung của
a)
A. ứng dụng công nghệ vsv.
b)
B. ý nghĩa công nghệ vsv.
c)
C. triển vọng công nghệ vsv.
d)
D. cơ chế của công nghệ vsv.
70.
Câu 15. Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?
a)
A.  Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.
b)
B.  Tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene, phân lập gene.
c)
C.  Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi.
d)
D.  Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật.
71.

Câu 1: Cho một số đặc điểm sau

(1)  Có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh

(2)  Có khả năng tổng hợp được một số chất quý

(3)  Có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa

(4)  Có thể gây độc cho một số loài gây hại mùa màng

Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn là

a)

A. 1.

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

72.
Câu 2: Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật, có thể ứng dụng vi sinh vật để
a)
A. xử lí rác thải.
b)
B. sản xuất nước mắm.
c)
C. sản xuất sữa chua.
d)
D. tổng hợp chất kháng sinh.
73.
Câu 3: Cơ sở khoa học của ứng dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu là:
a)
A. khả năng tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật.
b)
B. Khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật.
c)
C. Khả năng tạo chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật
d)
D. Khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vi sinh vật
74.
Câu 4: Cơ sở khoa học của ứng dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh là:
a)
A. khả năng tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật.
b)
B. Khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật.
c)
C. Khả năng tạo chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật
d)
D. Khả năng tạo các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vi sinh vật
75.

Câu 5: Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?

(1) Xử lí rác thải (2) Tổng hợp chất kháng sinh (3) Lên men sữa chua

(4) Tạo ra máy đo đường huyết (5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

a)

A.2

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

76.
Câu 6: Trong sản xuất tương, nấm mốc Aspergillus oryzae có vai trò
a)
A. tiết acid lactic để làm đông tụ tinh bột và protein trong đậu tương.
b)
B. tiết độc tố để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.
c)
C. tiết enzyme ngoại bào thủy phân tinh bột và protein trong đậu tương.
d)
D. tiết chất kháng sinh để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.
77.

Câu 7: Để sản xuất chất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây?

(1) Xạ khuẩn. (2) Vi khuẩn.

(3) Động vật nguyên sinh (4) Nấm.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3).

d)

D. (1), (4).

78.
Câu 8: Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào
a)

A. vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa.

b)

B. vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.

c)

C. vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa.

d)

D. vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.

79.

Câu 9: Cho các đặc điểm sau:

(1) Không gây độc cho người, động vật và cây trồng,

(2) Không gây ô nhiễm môi trường

(3) Phổ độc hẹp (4) Hiệu lực chậm.

Đặc điểm nào là ưu điểm thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc hóa học

a)

A. 1,2

b)

B. 3,4

c)

C. 1,2,3

d)

D. 1,2,3,4

80.

Câu 10: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn

I. Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh II. Tổng hợp các chất nhanh

III. Đa dạng về di truyền IV. Phổ sinh thái và dinh dưỡng hẹp

V. Phân giải các chất chậm

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

81.
Câu 11: Trong thời gian ủ tương của quá trình làm nước tương, nấm mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò:
a)
A. tiết enzim tổng hợp tinh bột, protein
b)
B. tiết enzim thủy phân tinh bột, protein.
c)
C. tiết enzim chống vi sinh vật gây hại.
d)
D. lên men tổng hợp protein nước tương.
82.
Câu 12: Quy trình sản xuất Phomat là
a)

A. Thanh trùng sữa -> Cấy vi khuẩn -> Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat.

b)

B. Thanh trùng sữa

->Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cấy vi khuẩn à Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat

c)

C. Thanh trùng sữa -> Cấy vi khuẩn -> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thêm chất phụ gia CaCl2 ->Thu được phomat.

d)

D. Thanh trùng sữa

->Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cấy vi khuẩn

-> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat.

83.
Câu 13: Xạ khuẩn (chi Streptomyces) được dùng sản xuất
a)

A. nước tương

b)

B. phomat

c)

C. kháng sinh

d)

D. thuốc trừ sâu

84.
Câu 14: Phương pháp sinh học hiếu khí (bùn hoạt tính ) được sử dụng trong lĩnh vực:
a)
A. Sản xuất nông nghệp.
b)
B. Sản xuất công nghiệp đồ uống.
c)
C. Bảo quản thực phẩm.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
85.
Câu 15: Khi làm sữa chua, sữa từ dạng lỏng biến thành dạng sệt vì
a)
A. Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại.
b)
B.  Khi lên men sữa chua tạo axit lactic làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính prôtêin.
c)
C.   Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dung dịch.
d)
D.  Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi prôtêin liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dung dịch.
86.
Câu 16: Vì sao có thể bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô, bảo quản lạnh, ngâm trong dung dịch đường?
a)
A.  Vì vi sinh vật chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt.
b)
B.  Vì vi sinh vật chỉ sinh ra độc tố trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.
c)
C.  Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt.
d)
D.  Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.
87.

Câu 17: Khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh:

1. Việc sử dụng chế phẩm này chưa phát hiện hiện tượng “lờn thuốc” ở các loại côn trùng

2. Không gây độc hại cho người, động vật và cây trồng, có khả năng tiêu diệt chọn lọc các loại sâu bệnh

3. Không gây ô nhiễm môi trường, không phá vỡ cân bằng sinh thái, không làm hại đất.

4. Việc sử dụng và bảo quản các chế phẩm sinh học cần có những yêu cầu khác biệt.

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

88.

Câu 18: Trong ngành sản xuất bột giặt và thuộc da, vi sinh vật tiết enzyme gì để tẩy sạch vết bẩn cũng như xử lý da được triệt để?

(1). Amylaza (2). Pepsin (3). Lipase (4). Nuclease (5 ). Protease

Phương án đúng là

a)

A.1,2,3

b)

B.1,3,5

c)

C.2,3,4

d)

D.3,4,5