Font size
Worksheetssinh 10A20
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 10mins
Câu 2. Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây?
1) tròng nước (2) Trong đất
3) trong Không Khí (4) Trên cơ thể sinh vật
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.
B. Tất cả các vi sinh vật đều có TB nhân sơ.
C. Phần lớn vi sinh vật có cơ thể đa bào.
D. Một số vi sinh vật là tập đoàn đơn bào.
Câu 6. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây:
(1) quang tự dưỡng (2) hóa tự dưỡng
(3) quang dị dưỡng (4 )hóa dị dưỡng
có bao nhiu kiểu dinh dưởng ở vi sinh vật
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9.Cho các phát biểu sau về đặc điểm của vi sinh vật?
( 1) có thể thấy bằng mắt thường
( 2) phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào
3) vsv có mặt ở khắc mọi nơi
(4) vsv có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
Bao nhiu cái đúng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng.
D. Hóa dị dưỡng.
A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
Câu 17. Cho các phát biểu về kiểu dinh dưỡng ở vsv
(1) Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng.
(2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất vô cơ.
(3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.
(4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. Glucose.
B. ATP.
C. ADP - Glucose.
D. ATP - Glucose.
A. monopeptide.
B. polysaccharide.
C. polypeptide.
D. monosaccharide.
A. [Glucose]n+1 + [ADP-glucose] -> [Glucose]n + ADP.
B. [Glucose]n + ADP -> [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].
C. [Glucose]n + [ADP-glucose] -> [Glucose]n+1 + ADP.
D. [Glucose]n+1 + ADP -> [Glucose]n + [ADP-glucose]
A. nucleotide
B. dihydroaceton - P
C. phosphoric acid
D. acetyl-CoA
A. CO2.
B. Ethanol.
C. Lactic acid.
D. Acetic acid.
Câu 10. Cho các phát biểu sau về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật:
(1) Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen không cần hợp chất mở đầu.
(2) Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate là polypeptide.
(3) Một số vi sinh vật còn tổng hợp chitin và cellulose.
(4) Gôm bản chất là một loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?
(1) Dùng trong công nghiệp để sản xuất kem phủ bề mặt bánh.
(2) Làm chất phụ gia trong công nghiệp khai thác dầu hỏa.
(3) Làm chất thay thế huyết tương trong y học.
(4) Trong sinh hóa dùng làm chất tách chiết enzyme.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. (1) khác nhau, (2) dòng xung điện.
B. (1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.
C. (1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.
D. (1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.
Câu 13. Trong các phát biểu sau đây về quá trình tổng hợp, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tổng hợp là quá trình tạo ra phân tử hữu cơ phức tạp từ những chất đơn giản.
(2) Quá trình tổng hợp cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải chất hữu cơ.
(3) Carbohydrate có thể tổng hợp từ N-acetyl glucosamin.
(4) Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp lipid.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14 trong các phát biểu có bao nhiu cái đúng
(1)Phân giải là quá trình biến đổi chất hữu cơ phức tạp thành những chất đơn giản.
(2) Phân giải carbohydrate tạo ra sản phẩm là glucose.
(3) Phân giải lipid tạo ra sản phẩm là gycerol và acid béo.
(4) Amino acid là sản phẩm của quá trình tổng hợp protein.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
B. phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
C. tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
D. tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
Câu 17 cho các phát biểu về vai trò của VSV trong chăn nuôi
(1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.
(2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.
(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi.
(4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong sản xuất dược phẩm, cho các phát biểu sau đây: (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh.
(2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh.
(3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người.
(4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
A. Chất dinh dưỡng.
B. Chất sát khuẩn.
C. Chất kháng sinh.
D. Độ ẩm.
A. Nhiệt độ.
B. pH.
C. Áp suất thẩm thấu.
D. Chất sát khuẩn.
A. Nhiệt độ.
B. Độ pH.
C. Áp suất thẩm thấu.
D. Ánh sáng.
A. Trùng roi, amip.
B. Nấm men bia.
C. Nấm sợi.
D. Tảo đơn bào.
A. Tạo thành bào tử.
B. Phân đôi.
C. Nảy chồi.
D. Phân mảnh.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (4).
A. Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất của chúng để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người
B. Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.
C. Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người
D. Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người
Câu 3 Cho các ứng dụng sau
1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).
2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.
3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…).
4. Sản xuất amino acid .
Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:
A. 1, 3, 4.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 4.
D. 1, 2, 3.
A. Kháng sinh.
B. Dưa muối.
C. Nước tương.
D. Phân bón.
A. (1) ứng dụng trong công nghiệp; (2) chế phẩm sinh học.
B. (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm hóa học.
C. (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm sinh học.
D. (1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm vi sinh vật.
Câu 6. Các ngành nghề nào sau đây liên quan đến công nghệ vi sinh vật?
(1) Y học, (2) Thực phẩm, (3) Trồng trọt, (4) Quản lí.
Nội dung đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3), (4)
D. (2), (3), (4).
Câu 7.Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật?
(1) giáo viên; (2) y học; (3) công nghệ sinh học; (4) tài chính ngân hàng;
(5) quản lí; (6) ngôn ngữ Anh; (7) môi trường.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (2); (4); (5); (6); (7).
C. (2); (3); (5); (7).
D. (2); (3); (7).
Câu 9. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như:
(1) kích thước hiển vi; (2) thời gian sinh trưởng nhanh
(3) môi trường sống khá hạn chế; (4) có hình thức dinh dưỡng đa dạng
(5) quá trình tổng hợp và phân giải các chất; (6) khả năng trao đổi chất với môi trường kém.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 1: Cho một số đặc điểm sau
(1) Có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh
(2) Có khả năng tổng hợp được một số chất quý
(3) Có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa
(4) Có thể gây độc cho một số loài gây hại mùa màng
Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn là
A. 1.
B.2
C.3
D.4
Câu 5: Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?
(1) Xử lí rác thải (2) Tổng hợp chất kháng sinh (3) Lên men sữa chua
(4) Tạo ra máy đo đường huyết (5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
A.2
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7: Để sản xuất chất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây?
(1) Xạ khuẩn. (2) Vi khuẩn.
(3) Động vật nguyên sinh (4) Nấm.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3).
D. (1), (4).
A. vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
B. vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
C. vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
D. vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
Câu 9: Cho các đặc điểm sau:
(1) Không gây độc cho người, động vật và cây trồng,
(2) Không gây ô nhiễm môi trường
(3) Phổ độc hẹp (4) Hiệu lực chậm.
Đặc điểm nào là ưu điểm thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc hóa học
A. 1,2
B. 3,4
C. 1,2,3
D. 1,2,3,4
Câu 10: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn
I. Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh II. Tổng hợp các chất nhanh
III. Đa dạng về di truyền IV. Phổ sinh thái và dinh dưỡng hẹp
V. Phân giải các chất chậm
Có bao nhiêu phát biểu đúng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. Thanh trùng sữa -> Cấy vi khuẩn -> Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat.
B. Thanh trùng sữa
->Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cấy vi khuẩn à Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat
C. Thanh trùng sữa -> Cấy vi khuẩn -> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thêm chất phụ gia CaCl2 ->Thu được phomat.
D. Thanh trùng sữa
->Thêm chất phụ gia CaCl2 -> Cấy vi khuẩn
-> Cắt cục vón -> Rửa cục vón bằng nước Clo năm phần triệu, cho vào khuôn nén -> Thu được phomat.
A. nước tương
B. phomat
C. kháng sinh
D. thuốc trừ sâu
Câu 17: Khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh:
1. Việc sử dụng chế phẩm này chưa phát hiện hiện tượng “lờn thuốc” ở các loại côn trùng
2. Không gây độc hại cho người, động vật và cây trồng, có khả năng tiêu diệt chọn lọc các loại sâu bệnh
3. Không gây ô nhiễm môi trường, không phá vỡ cân bằng sinh thái, không làm hại đất.
4. Việc sử dụng và bảo quản các chế phẩm sinh học cần có những yêu cầu khác biệt.
Có bao nhiêu phát biểu đúng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: Trong ngành sản xuất bột giặt và thuộc da, vi sinh vật tiết enzyme gì để tẩy sạch vết bẩn cũng như xử lý da được triệt để?
(1). Amylaza (2). Pepsin (3). Lipase (4). Nuclease (5 ). Protease
Phương án đúng là
A.1,2,3
B.1,3,5
C.2,3,4
D.3,4,5
