wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 10 giữa kì II

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

if <điều kiện> : <khối lệnh >

b)

IF <điều kiện> : <khối lệnh >

c)

if <điều kiện> then < khối lệnh >;

d)

IF <điều kiện> THEN < khối lệnh >;

2.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

if <điều kiện> : < khối lệnh 1>              else: < khối lệnh 2>

b)

if <điều kiện> : < khối lệnh 1>         else; < khối lệnh 2> 

c)

IF <điều kiện> : < khối lệnh 1>       ELSE: < khối lệnh 2>         

d)

IF <điều kiện> : < khối lệnh 1>       ELSE: < khối lệnh 2>

3.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

a=b=1
c,d=1,2
print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

a = 2
b = 3
if a > b:

    b = b + 2
else:
    b = b * 2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Trong Python câu lệnh for nào sau đây là đúng:

a)

for k in range(n):

print(k)

b)

for k on range(n):

print(k)

c)

for k into range(n):

print(k)

d)

for k = 1 to range(n):

print(k)

6.

Lệnh range(n) sẽ trả về vùng giá trị:

a)

Từ 0 đến n -1 ([0;n-1])

b)

Từ 1 đến n  ([1;n])

c)

Từ 0 đến n ([0;n])

d)

Từ 1 đến n-1 ([1;n-1])

7.

Vùng giá trị sẽ trả về khi thực hiện lệnh range(1, 5)

a)

1234

b)

234

c)

12345

d)

2345

8.

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau (n = 3)

n = int(input("Nhập n= "))
s = 0
for k in range(n):

    s=s+k
print(s*s)

a)

1

b)

3

c)

6

d)

9

9.

Trong NNLT Python, cú pháp câu lệnh while có dạng

a)

while <điều kiện>:

<khối lệnh>

b)

while <điều kiện>;

<khối lệnh>

c)

while <điều kiện> do

<khối lệnh>

d)

while <điều kiện> to

<khối lệnh>

10.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vòng lặp while

a)

Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh.

b)

Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh.

c)

Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trong khi thực hiện khối lệnh.

d)

Vòng lặp while sẽ thực hiện khối lệnh sau đó kiểm tra điều kiện.

11.

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau

s=0
k=2
while (k<=10):

    s=s+k
    k=k+2
print(s)

a)

2

b)

10

c)

20

d)

30

12.

Trong Python, cho danh sách L=['mot','ba','nam','bay']. Hãy cho biết kết quả hiển thị của lệnh  print(L[3])

a)

'bay'

b)

'ba'

c)

'nam'

d)

'mot'

13.

Trong Python, trong các biến sau đây biến nào kiểu dữ liệu danh sách:

V1={'mot','ba'}

V2=[1,3,5,7]

V3=[]

V4=['mot','ba']+[5,7]

a)

V1

b)

V2

c)

V1 V2 V4

d)

V2 V3 V4

14.

Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:

L=[5,10,15,20,25,30,35]
del L[5]
print(L[0])

a)

5

b)

10

c)

30

d)

35

15.

Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:

L=[]

L.append(2)

L=L+[1,3]

print(L[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Toán tử in dùng để

a)

Kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách đã cho hay không

b)

In dữ liệu ra màn hình

c)

In toàn bộ phần tử nằm trong danh sách

d)

chuyển các phần tử về số nguyên

17.

Lệnh nào sau đây dùng để xóa toàn bộ các phần tử của một danh sách

a)

clear()

b)

remove(value)

c)

delete()

d)

list.remove()

18.

Trường hợp nào sau đây lệnh A.append(x) và A.insert(k,x) có tác dụng giống nhau:

a)

A là danh sách rỗng và k là 0

b)

Hai lệnh trên luôn luôn có tác dụng giống nhau

c)

Hai lệnh trên không thể có tác dụng giống nhau

d)

A là danh sách rỗng và k là 1

19.

Xâu kí tự trong Python là …

a)

dãy các kí tự Unicode.

b)

dãy các chữ số

c)

dãy các chữ cái

d)

dãy các phần tử khác kiểu

20.

Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?

a)

"Tom&Jerry"

b)

"Sóc Trăng"

c)

" "

d)

11A1

21.

Cho xâu s = “MỸ XUYÊN”. Để truy cập đến kí tự X của xâu s ở trên, ta viết:

a)

s[3]

b)

s[4]

c)

s(3)

d)

s(4)

22.

Biểu thức <xâu 1> in <xâu 2> cho kết quả True khi:

a)

<xâu 1> nằm trong <xâu 2>

b)

<xâu 1> có độ dài bằng <xâu 2>

c)

<xâu 1> khác với <xâu 2>

d)

<xâu 1> chứa <xâu 2>

23.

Muốn nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu, ta sử dụng:

a)

lệnh join

b)

lệnh find

c)

lệnh split

d)

toán tử in

24.

Để tìm vị tri kí tự ‘a’ có trong xâu S = “andeptrai” hay không ta dùng:

a)

lệnh join

b)

lệnh find

c)

lệnh split

d)

toán tử in

25.

Các yếu tố cơ bản của ngôn ngữ lập trình bậc cao là:

a)

Bảng chữ cái.

b)

Bảng chữ cái, cú pháp.

c)

Cú pháp, ngữ nghĩa.

d)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.(*)

26.

Lỗi nào khó phát hiện nhất?

a)

Lỗi ngữ nghĩa. (*)

b)

Lỗi cú pháp.

c)

Lỗi cú pháp và ngoại lệ.

d)

Lỗi ngoại lệ.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình. (*)

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

28.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả 3

29.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức có kết quả logic.

c)

Biểu thức số nguyên.

d)

Các hàm toán học.

30.

Nếu điều kiện có giá trị False thì câu lệnh nào sau đây sẽ được thực hiện

a)

Lệnh 1

b)

Lệnh 2

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

31.

Theo sơ đồ cấu trúc lệnh trên, câu lệnh được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

đúng

b)

sai

c)

đúng hoặc sai

d)

bỏ qua

32.

Kiểu dữ liệu chuẩn là:

a)

Kiểu thực, kiểu mảng (danh sách)

b)

Kiểu nguyên, kiểu xâu.

c)

Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí tự, kiểu logic.

d)

Kiểu thực, kiểu nguyên, kiểu xâu.

33.

Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

34.

Khi viết chương trình giải phương trình: ax2+bx+c=0 thì a,b,c được khai báo là:

a)

hằng

b)

biến

c)

biểu thức

d)

kí tự

35.

Một đoạn lệnh được xây dựng theo ý tưởng:

- Khởi tạo x=2023

- Nếu (x chia hết cho 4 và x không chia hết cho 100) hoặc (x chia hết cho 400)  thì thông báo x là năm nhuận

          Ngược lại thì thông báo x không là năm nhuận

Đoạn lệnh được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình Python và C++ như sau:

(phần đấy dài quá ko cop đc)

Kết quả của đoạn chương trình là gì?

a)

2023 không là năm nhuận

b)

2023 là năm nhuận

c)

x,“ không là năm nhuận”

d)

x,“ là năm nhuận”

36.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Khối lệnh trong lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

b)

Khối lệnh trong lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True

c)

Lệnh lặp While được dùng giải quyết các bài toán lặp

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định

37.

Input của bài toán: "Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C” dùng biến trung gian B là:

a)

Hai số thực A, C

b)

Hai số thực A, B

c)

Hai số thực B, C

d)

Ba số thực A, B, C

38.

Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?

a)

N là số nguyên tố

b)

N không là số nguyên tố

c)

N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d)

Tất cả các ý trên đều sai

39.

Trong Tin học khái niệm bài toán là:

a)

Là việc nào đó ta muốn làm

b)

Là việc ta muốn thực hiện

c)

Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện

d)

Là việc cần thực hiện

40.

Xác định dữ liệu vào/ra của bài toán, tính tổng: S=1+3+…+(2N-1)

a)

Input: (2N-1); Output: S

b)

Input:N; Output: S

c)

Input: 1, 3,…,(2N-1); Output: S

d)

Input: S; Output: N

41.

Khi thực hiện câu lệnh while, python sẽ ?

a)

Thực hiện câu lệnh trước, kiểm tra điều kiện sau

b)

Không kiểm tra điều kiện

c)

Kiểm tra điều kiện trước, thực hiện câu lệnh sau

d)

Vẫn thực hiện câu lệnh khi điều kiện sai

42.

Câu lệnh while sau trong python còn thiếu ?

s = 1  

i = 1

while i < 11

s = s*i

i = i +1

a)

Dấu ;

b)

Dấu :

c)

Dấu =

d)

Từ khóa do

43.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds==[]

b)

Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]

c)

Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

44.

Cho danh sách A = [1,2,False,True]. Số lượng phần tử của danh sách A là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cho danh sách A = [2,4,10]. Để thêm phần tử 9 vào cuối danh sách ta thực hiện  ?

a)

A.remove(9)

b)

A.append(9)

c)

A.insert(1,9)

d)

A.clear()

46.

Cho danh sách A = [1,2,3,4,5]. Nếu muốn xóa đi phần tử đầu tiên ta sử dụng lệnh nào sau đây  ?

a)

A.remove

b)

A.remove() 

c)

A.remove(1)

d)

A.remove(5) 

47.

Trong python cách viết xâu nào là đúng ?

a)

123456789

b)

"10011"

c)

True

d)

False

48.

Trong python phần tử đầu tiên của xâu kí tự có chỉ số ?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

số bất kỳ

49.

Cho xâu s = “Tiên học lễ hậu học văn”, hàm len(s) dùng để tính ?

a)

Đảo ngược xâu

b)

Xóa dấu cách trong xâu

c)

Tìm kí tự trong xâu

d)

Độ dài của xâu

50.

Cho xâu st = “Tin học lớp 10” và xâu s = “học”. Lệnh st.find(s) có ý nghĩa ?

a)

Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s trong xâu st

b)

Tính độ dài của xâu st

c)

Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu st trong xâu s

d)

Tính độ dài của xâu s

51.

Điều kiện trong cú pháp câu lệnh while là ?

a)

Biểu thức số học

b)

Biểu thức Lôgic

c)

Hằng xâu

d)

Hằng số học

52.

Cho xâu st = “Lê Hồng Phong”. Để tách xâu st thành các từ và đưa vào một danh sách ta thực hiện ?

a)

st.find(“Lê”)

b)

st.join(“THPT”)

c)

len(st)

d)

st.split()

53.

Cho đoạn chương trình sau:

s = "Tin học" *2
print(s)

Hãy cho biết kết quả in ra màn hình

a)

Tin họcTin học

b)

Tin học*2

c)

Tin học

d)

Báo lỗi

54.

Lệnh x = int(“10”) có ý nghĩa ?

a)

Tính độ dài xâu

b)

In giá của biến x ra màn hình

c)

Chuyển xâu “10” thành số nguyên 10

d)

Biến x có giá trị là kiểu xâu kí tự

55.

Hãy cho biết giá trị của biến x sau khi thực hiện đoạn chương trình ?

x = 0

while x < 20 :

x += 2

print(x)

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

56.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

s = 0

i = 1

while i < 31 :

s = s + i

i = i + 1

print(“giá trị s cần tìm = ”, s)

a)

Tính tổng s = 1+2+3+...+ 31

b)

Tính tổng s = 1+3+5+...+ 31

c)

Tính tổng s = 2+4+6+...+ 30

d)

Tính tổng s = 1+2+3+...+ 30

57.

Cho danh sách A = [1,2,False,True]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[len(A)-1] ?

a)

1

b)

2

c)

False

d)

True

58.

Cho danh sách A = [1,2,6,4,5]. Lệnh print(A[4]) cho kết quả  ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Cho danh sách A = [1,2,6,10]. Lệnh A.insert(1,9) cho kết quả  ?

a)

[1,2,9,6,10]

b)

[1,9,2,6,10]

c)

[1,2,6,9,10]

d)

[1,2,6,10,9]

60.

Cho danh sách A = [1,-2,-3,4,6]. Hãy cho biết giá trị của biến s sau khi thực hiện đoạn lệnh ?

s = 0

i = 1

while i < len(A):

s = s + A[i]

i = i + 1

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Lệnh sau cho kết quả ?

“2022”  in  “123456789”

a)

False

b)

True

c)

0

d)

Báo lỗi

62.

Nếu st = “123456789” thì st[0 : 4] cho kết quả ?

a)

“123”

b)

“0123”

c)

“01234”

d)

“1234”

63.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau ?

st = “0123456789”

t = “”

for i in range(0,len(st),2):

t = t + st[i]

print(t)

a)

“13579”

b)

“02468”

c)

“01234”

d)

“1234”

64.

Lệnh sau cho kết quả ?

len("THPT Lê Hồng Phong".split())

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

65.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào ?

>>>  def  f(x,y):

z = x + y

return x*y*z

>>>  f(1,4)

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

66.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

N

67.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”).

b)

for i in range(10): print(“A”).

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10) print(“A”).

68.

Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10

b)

1

c)

5

d)

không thực hiện

69.

Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

14

d)

15

70.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

71.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

72.

Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án

73.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần

74.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3)

75.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

76.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add()

77.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

 1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

78.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

79.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

80.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

81.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

83.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

84.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

“C”.

b)

“o”.

c)

 “c”.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

85.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

"c"

b)

"d"

c)

"a"

d)

"b"

86.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

in()

c)

find()

d)

split()

87.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

remove()

c)

find()

d)

copy()

88.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

89.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau:
“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách