wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123456

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển của thân cây, bước đầu tiên ta phải quan sát hai chậu cây ... được đặt ở vị trí ... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – cùng loài; 2 – giống nhau.

b)

1 – cùng loài; 2 – khác nhau.

c)

1 – khác loài; 2 – giống nhau.

d)

1 – khác loài; 2 – khác nhau.

2.

… là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ ... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – Tin sinh học; 2 – sinh học.

b)

1 – Tin học; 2 – hóa học.

c)

1 – Hóa tin học; 2 – sinh học.

d)

1 – Hóa học; 2 – tin học.

3.

Nghiên cứu khoa học nói chung và sinh học nói riêng là

a)

quá trình thu thập thông tin.

b)

quá trình xử lí thông tin.

c)

quá trình học tập kiến thức sinh học.

d)

quá trình thu thập và xử lí thông tin.

4.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

6.

Phương pháp quan sát là gì?

a)

Phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin.

b)

Phương pháp sử dụng trí giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

Phương pháp sử dụng trí giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.

d)

Phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin.

7.

Phương pháp sử dụng trí giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát là phương pháp nào?

a)

Quan sát.

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Kết hợp.

8.

Để quan sát cấu tạo một số sinh vật đơn bào (trùng roi, trùng giày,...) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Quan sát.

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phân tích.

d)

Thực nghiệm khoa học.

9.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Thực nghiệm.

b)

Thí nghiệm.

c)

Báo cáo số liệu.

d)

Quan sát.

10.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

11.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

12.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

13.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

14.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Lục lạp.

d)

Não.

15.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Các đại phân tử.

b)

Tế bào.

c)

Mô.

d)

Cơ quan.

16.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

17.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại?

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

18.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

19.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

20.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:

a)

quần thể

b)

nhóm quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

21.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:

a)

quần thể sinh vật

b)

cá thể sinh vật

c)

cá thể và quần thể

d)

hệ sinh thái

22.

"Dàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

23.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa

c)

Tập hợp cá trống Hồ Tây

d)

Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao

24.

Quần xã sinh vật là:

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng loài

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài

d)

Tập hợp cá thể của hai loài sống ở hai nơi

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

26.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.(2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

(3) Liên tục tiến hóa.(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

a)

 (1), (2), (3)

b)

 (2),( 3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5), (6).

d)

(2), (6).

27.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh

28.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua:

a)

điều chỉnh số lượng loài

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài

29.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua:

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

30.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là ........(1).........

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

31.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

32.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là ……..(1)……...

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

33.

........(1)........ là người đưa ra báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

a)

Antony van Leeuwenhoek

b)

Matthias Schleiden

c)

Rudolph Virchow

d)

Theodore Schwann

34.

Nhà khoa học nào đã xây dựng học thuyết tế bào?

a)

Schleiden và Schwann

b)

Rudolf Virchow

c)

Robert Koch

d)

Antony van Leeuwenhoek

35.

Các khoang rõ nhỏ cấu tạo nên vỏ bần cây sồi mà Robert Hooke phát hiện được ra được gọi là ........(1).........

a)

Phòng nhỏ

b)

Khoang nhỏ

c)

Ô nhỏ

d)

Khoảng lớn

36.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là gì?

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí không của cây sồi

37.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào ........(1)........ và tế bào ........(2)......... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – Nấm; 2 – Thực vật

b)

1 – Nguyên sinh; 2 – Thực vật

c)

1 – Nấm; 2 – Động vật

d)

1 – Thực vật; 2 – Động vật

38.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

39.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

40.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

41.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

42.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Con ốc sên.

c)

Trùng biến hình.

d)

Con cua.

43.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng ......

a)

Tất cả các tế bào đều tồn tại từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

b)

Tất cả các tế bào đều tiến hóa từ các phân tử sinh học.

c)

Tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời.

d)

Tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ.

44.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là gì?

a)

Tế bào.

b)

Cơ quan.

c)

Cơ thể.

d)

Hệ cơ quan.

45.

Quá trình trao đổi chất thực chất diễn ra ở đâu?

a)

Hệ cơ quan.

b)

Cơ thể.

c)

Cá thể.

d)

Tế bào.

46.

Phát biểu nào sau đây về lý thuyết tế bào là ai?

a)

Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước.

b)

Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước.

c)

Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống.

d)

Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống.

47.

Phát biểu nào sau đây về nội dung học thuyết tế bào là sai?

a)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

b)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

c)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

d)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

48.

Khi lí giải nguyên nhân vì sao tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

49.

Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

a)

Khoảng 92 nguyên tố.

b)

Khoảng 80 nguyên tố.

c)

Khoảng 25 nguyên tố.

d)

Khoảng 32 nguyên tố.

50.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

51.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tỉ lệ nguyên tố hóa học trong cơ thể:

a)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a.

b)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

c)

1-d, 2-a, 3-b, 4-c.

d)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c.

52.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – kim loại; 2 – ion.

b)

1 – ion; 2 – phosphodieste.

c)

1 – cộng hóa trị; 2 – hydrogen.

d)

1 – cộng hóa trị; 2 – phosphodieste.

e)

1 – ion; 2 – hydrogen.

53.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

54.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

55.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

acid amin.

b)

đường.

c)

nguyên tố đa lượng.

d)

nguyên tố vi lượng.

56.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

57.

Các nguyên tố... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

58.

Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

59.

Các nguyên tố hóa học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Ca, N, H.

c)

C, H, O, N, S.

d)

O, N, I, P.

60.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

61.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

62.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

63.

Nhận định nào sau đây là sai về đặc điểm của nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu?

a)

Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.

b)

Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.

c)

Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

d)

Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

64.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

b)

Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

c)

Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

d)

Carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

65.

 Mỗi nhận định sau là sai khi nói về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

d)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

66.

 Khi nói về chức năng của carbon trong cơ thể, phát biểu nào đúng?

a)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

b)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

c)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

d)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

67.

Đường nào còn được gọi là đường nho?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

68.

Đường galactose có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

69.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử Glucose và một phân tử nào?

a)

Galactose

b)

Maltose

c)

Fructose

d)

Lactose

70.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharides, Monosaccharides, Polysaccharides.

b)

Monosaccharides, Disaccharides, Polysaccharides.

c)

Polysaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

d)

Monosaccharides, Polysaccharides, Disaccharides.

71.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

72.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Deoxiribose.

73.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

glucose và fructose.

d)

saccharose.

74.

Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật.

b)

Phospholipid.

c)

Dầu thực vật.

d)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.

75.

Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?

a)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.

b)

Phospholipid và mỡ động vật.

c)

Dầu thực vật.

d)

Phospholipid và steroid.

76.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

77.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

kị nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

78.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

79.

Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid?

(1) Hormon sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid.

(4) Vitamin A, B, E, K. (5) Dịch tuỵ. (6) Dịch mật.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (2), (3), (6).

d)

(1), (2), (4), (5).

80.

Chức năng nào không của lipid trong tế bào?

a)

Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

b)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

c)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

81.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

82.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể.

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một amino acid.

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.

83.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tình trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

84.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc.

b)

4 bậc.

c)

5 bậc.

d)

6 bậc.

85.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

86.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố nào?

a)

C, H, O.

b)

C, N, O.

c)

H, O, P.

d)

C, H, N.