wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI CUỐI HỌC KÌ I

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào dưới đây có ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

Riboxom.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Bộ máy Gôngi.

2.

Cấu trúc nào dưới đây là bào quan chỉ có ở tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất.

b)

Vùng nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Thành tế bào

3.

Bào quan nào dưới đây có chức năng đóng gói, phân phối các sản phẩm đến nơi cần sử dụng?

a)

Lưới nội chất.

b)

Lục lạp.

c)

Bộ máy gongi.

d)

Không bào.

4.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tim.

b)

Thận.

c)

Gan.

d)

Ruột non.

5.

Thành phần của tế bào có cấu tạo từ hai lớp photpholipit và protein là

a)

tế bào chất.

b)

thành tế bào.

c)

nhân.

d)

màng sinh chất.

6.

Nhóm gồm các bào quan có ở tế bào động vật là

a)

lưới nội chất, bộ máy gongi, ti thể, lục lạp, không bào.

b)

lưới nội chất, bộ máy gongi, ti thể, lizoxom, không bào.

c)

lưới nội chất, ti thể, lục lạp, không bào, riboxom.

d)

lưới nội chất, lục lạp, ti thể, riboxom, bộ máy gongi.

7.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp vi khuẩn

a)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

b)

dễ di chuyển.

c)

dễ thực hiện trao đổi chất.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

8.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy

b)

màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

c)

màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

9.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh.

b)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

10.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

liên lạc với các tế bào lân cận.

b)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

d)

cố định hình dạng của tế bào.

11.

Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng nào sau đây?

a)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào.

c)

Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.

12.

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ là

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

tảo.

d)

động vật nguyên sinh.

13.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

colesteron.

b)

peptiđôglican.

c)

xenlulozơ.

d)

photpholipit và protein.

14.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố màu sắc thuộc tế bào

a)

lông hút.

b)

cánh hoa.

c)

lá cây.

d)

ngọn thân.

15.

Nhận xét nào dưới đây thể hiện đặc điểm“ti thể có cấu tạo thích nghi với chức năng hô hấp tế bào”?

a)

Ti thể có hai lớp màng trơn bao bọc giúp ti thể dễ dàng hấp thu ánh sáng.

b)

Ti thể có màng trong gấp khúc tạo thành các mào giúp chứa nhiều enzim hô hấp.

c)

Ti thể có ADN dạng vòng nên có khả năng sinh sản độc lập với tế bào.

d)

Ti thể có xoang dạng ống nối thông với nhau giúp tạo các chất cho tế bào.

16.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây?

a)

Enzim.

b)

Hoocmon.

c)

Kháng thể.

d)

Lipit.

17.

Đáp án nào dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm?

a)

Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào.

c)

Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.

d)

Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân.

18.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan nào dưới đây đã giúp nó thực hiện việc này?

a)

Lizôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Ribôxôm.

d)

Ti thể.

19.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là

a)

bào quan có lớp màng kép bao bọc.

b)

đều có trong tế bào của thực vật và động vật.

c)

được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn.

d)

đều có kích thước rất lớn.

20.

Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ chất nào dưới đây?

a)

Cacbonhidrat.

b)

Xenlulose.

c)

Kitin.

d)

Protêin.

21.

Lục lạp được cấu tạo bởi

a)

hai lớp màng trơn bao bọc.

b)

các phân tử prôtêin liên kết với ADN vòng.

c)

các phân tử phôtpholipit và axit nuclêic.

d)

màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc tạo thành các mào.

22.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì

a)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

các phân tử photpholipit có thể di chuyển trong phạm vi màng.

c)

phải bao bọc xung quanh tế bào.

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

23.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ

a)

màng sinh chất có các prôtêin xuyên màng.

b)

màng sinh chất có dấu chuẩn glicoprotein.

c)

màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

d)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

24.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

b)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

c)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

25.

Nhận xét đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là

a)

. cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.

b)

chất được chuyển từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

c)

chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

26.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

khuếch tán.

c)

thụ động.

d)

chủ động.

27.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

nhược trương.

b)

đẳng trương.

c)

bão hòa.

d)

ưu trương.

28.

Tế bào bị mất nước trong môi trường

a)

nhược trương.

b)

nước tinh khiết.

c)

ưu trương.

d)

đẳng trương.

29.

Nồng độ Ca2+ trong một tế bào là 0.3 %. Nồng độ Ca2+ trong dung dịch xung quanh tế bào này là 0.1 %. Bằng cách nào để hấp thu Ca2+?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển thẩm thấu.

d)

Vận chuyển khuếch tán.

30.

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào?

a)

Vận chuyển chủ động và thụ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển thẩm thấu và khuếch tán.

d)

Vận chuyển khuếch tán.

31.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

sự thẩm thấu.

d)

sự khuếch tán.

32.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển thẩm thấu.

d)

vận chuyển xuất bào, nhập bào.

33.

Tế bào bạch cầu tiến hành tiêu diệt sinh vật lạ xâm nhập vào cơ thể bằng cơ chế

a)

vận chuyển trực tiếp qua lớp photpholipit kép.

b)

vận chuyển qua kênh protein xuyên màng.

c)

vận chuyển qua kênh protein bám màng.

d)

thực bào nhờ biến dạng màng sinh chất.

34.

Khi cho tế bào hồng cầu vào dung dịch nước cất, tế bào hồng cầu sẽ

a)

bị co lại.

b)

bị vỡ ra.

c)

không thay đổi.

d)

màng hồng cầu nhăn nheo.

35.

Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là

a)

động năng và thế năng.

b)

hóa năng và thế năng.

c)

điện năng và thế năng.

d)

động năng và hóa năng.

36.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là

a)

động năng.

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

hóa năng.

37.

Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất

a)

AMP

b)

ADP

c)

ATP

d)

ADN

38.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

b)

ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.

c)

ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

d)

ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

39.

Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là:

a)

Động năng và thế năng.

b)

Hoá năng và điện năng.

c)

Điện năng và thế năng.

d)

Động năng và hoá năng.

40.

Thế năng là:

a)

Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ.

b)

Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng cơ học.

41.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là:

a)

Hoá năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Điện năng.

d)

Động năng.

42.

Đường cấu tạo của phân tử ATP là:

a)

Đêôxiribôzơ

b)

Ribôzơ

c)

Xenlulôzơ

d)

Saccarôzơ

43.

Ngoài bazơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là:

a)

3 phân tử đường ribôzơ và 1 nhóm phôtphat.

b)

1 phân tử đường ribôzơ và 3 nhóm phôtphat.

c)

3 phân tử đường đêôxiribôzơ và 1 nhóm phôtphat.

d)

1 phân tử đường đêôxiribôzơ và 3nhóm phôtphat.

44.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở:

a)

Cả 3 nhóm phôtphat.

b)

Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường.

c)

Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng.

d)

Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng .

45.

Cho các phân tử:

(1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là:

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

46.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là:

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

47.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do:

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng.

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat.

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.

d)

Đây là liên kết mạnh.

48.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật.

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

49.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

50.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

51.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

52.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

53.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

54.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Là phương thức vận chuyển của các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Có thể khuếch tán trực tiếp qua màng không đặc hiệu hay qua kênh protêin đặc hiệu.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

56.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

57.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

58.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

59.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

60.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

61.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

62.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

a)

ADN và prôtêin.

b)

ARN và gluxit.

c)

Prôtêin và lipit.

d)

ADN và ARN. 

63.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

64.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

65.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào thần kinh

66.

Bào quan riboxom không có đặc điểm?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

67.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

68.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng SC, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng SC, riboxom

c)

Tế bào chất, màng SC, nhân

d)

Tế bào chất, màng SC,lục lạp

69.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

70.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

72.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

73.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

74.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

75.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

76.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào da

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào cơ tim

77.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

78.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

79.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

80.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

81.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

82.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

83.

Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình vuông

d)

Hình cầu

84.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

85.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat

86.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

87.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

88.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

A. Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

B. Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

C. Duy trì hình dạng của tế bào

d)

D. Trao đổi chất với môi trường

89.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

90.

Người ta thường sử dụng tế bào vi khuẩn để nuôi lấy những hợp chất sinh học có lợi như insulin, penicillin,... Vì sao?

a)

Kích thước nhỏ nên dễ nuôi cấy

b)

Sinh trưởng và trao đổi chất nhanh

c)

Tiết kiệm diện tích nuôi

d)

Cấu tạo đơn giản