wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong giai đoạn prophase II sớm của meiosis, sự kiện nào không xảy ra?

a)

Chromosome ngưng tụ và trở nên rõ ràng hơn

b)

Synapsis và sự trao đổi chéo

c)

Vỏ nhân phân hủy

d)

Thiết bị trục bắt đầu hình thành

2.

Trước khi phân bào, tế bào trải qua kỳ trung gian. Trong kỳ trung gian, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi trong pha S. Chọn cặp đúng cho (1) giai đoạn trước phân bào và (2) pha mà quá trình nhân đôi xảy ra.

a)

(1) Kỳ trung gian; (2) Pha S

b)

(1) Kỳ trung gian; (2) Pha G1

c)

(1) Kỳ đầu; (2) Pha S

d)

(1) Kỳ đầu; (2) Pha G1

3.

Sự thay đổi từ nhiễm sắc thể đơn sang nhiễm sắc thể đã sao chép bao gồm hai nhiễm sắc thể chị em được nối tại tâm động xảy ra vào cuối giai đoạn nào của kỳ trung gian, và có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trên mỗi nhiễm sắc thể sau sự thay đổi này?

a)

Một nhiễm sắc thể; cuối giai đoạn S

b)

Một nhiễm sắc thể; cuối giai đoạn G1

c)

Hai nhiễm sắc thể; cuối giai đoạn S

d)

Hai nhiễm sắc thể; cuối giai đoạn G1

4.

Vào cuối quá trình phân bào, số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là loại ploidy nào và trạng thái nhiễm sắc thể nào?

a)

Haploid; đơn nhiễm sắc thể

b)

Haploid; đôi nhiễm sắc thể

c)

Diploid; đơn nhiễm sắc thể

d)

Diploid; đôi nhiễm sắc thể

5.

Vào cuối quá trình giảm phân, số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là gì về độ ploidy và trạng thái nhiễm sắc thể?

a)

Đơn bội; nhiễm sắc thể đơn

b)

Đơn bội; nhiễm sắc thể đôi

c)

Đôi bội; nhiễm sắc thể đơn

d)

Đôi bội; nhiễm sắc thể đôi

6.

Trong quá trình giảm phân, sự sao chép nhiễm sắc thể xảy ra trong giai đoạn nào của phân chia giảm phân nào?

a)

Giai đoạn giữa trước khi giảm phân I

b)

Giai đoạn giữa trước khi giảm phân II

c)

Giai đoạn giữa của giảm phân I

d)

Giai đoạn giữa của giảm phân II

7.

Nếu một tế bào không vượt qua điểm kiểm tra G1, nó sẽ vào trạng thái nghỉ nào?

a)

Không vượt qua G2; vào G1

b)

Không vượt qua G2; vào G0

c)

Không vượt qua G1; vào G2

d)

Không vượt qua G1; vào G0

8.

Khớp giai đoạn phân bào với mô tả đúng của nó: Kỳ đầu.

a)

Thoi xuất hiện; màng nhân và nhân tan rã

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo

c)

Các chromatids chị em tách ra tại tâm động và di chuyển về hai cực đối diện

d)

Thoi biến mất; màng nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra

9.

Khớp giai đoạn phân bào với mô tả đúng của nó: Kỳ giữa.

a)

Thoi phân bào xuất hiện; màng nhân và nhân con phân hủy

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo

c)

Các nhiễm sắc thể chị tách ra tại tâm động và di chuyển về các cực đối diện

d)

Thoi phân bào biến mất; màng nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra

10.

Khớp giai đoạn phân bào với mô tả đúng của nó: Giai đoạn Anaphase.

a)

Thoi xuất hiện; màng nhân và nhân con phân hủy

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo

c)

Các chromatids chị em tách ra tại tâm động và di chuyển về hai cực đối diện

d)

Thoi biến mất; màng nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra

11.

Khớp giai đoạn phân bào với mô tả đúng của nó: Kỳ cuối.

a)

Thoi xuất hiện; màng nhân và nhân tan rã

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo

c)

Các chromatids chị em tách ra tại tâm động và di chuyển về hai cực đối diện

d)

Thoi biến mất; màng nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra

12.

Ghép giai đoạn của meiosis I với mô tả đúng của nó: Giai đoạn Prophase I.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng hình thành bivalents và có thể trải qua quá trình trao đổi chéo

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng sắp xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi nhiễm sắc thể đã sao chép trong một cặp đồng dạng di chuyển về hai cực đối diện

d)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép giải nén; quá trình phân bào xảy ra

13.

Khớp giai đoạn của meiosis I với mô tả đúng của nó: Metaphase I.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng hình thành bivalents và có thể trải qua quá trình trao đổi chéo

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng sắp xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi nhiễm sắc thể đã sao chép trong một cặp đồng dạng di chuyển về hai cực đối diện

d)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép giảm nén; quá trình phân bào xảy ra

14.

Khớp giai đoạn của meiosis I với mô tả đúng của nó: Anaphase I.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng hình thành bivalents và có thể trải qua quá trình trao đổi chéo

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng sắp xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi nhiễm sắc thể đã sao chép trong một cặp đồng dạng di chuyển về hai cực đối diện

d)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép giảm nén; quá trình phân bào xảy ra

15.

Khớp giai đoạn của meiosis I với mô tả đúng của nó: Telophase I.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng hình thành bivalents và có thể trải qua quá trình trao đổi chéo

b)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng sắp xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi nhiễm sắc thể đã sao chép trong một cặp đồng dạng di chuyển về hai cực đối diện

d)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép giải nén; quá trình phân bào xảy ra

16.

Khớp giai đoạn của meiosis II với mô tả đúng của nó: Prophase II.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép sắp xếp thành một hàng duy nhất tại mặt phẳng xích đạo

b)

Vỏ nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra; các giao tử được sản xuất

c)

Các nhiễm sắc thể tách ra tại tâm động và di chuyển về các cực đối diện

d)

Vỏ nhân biến mất; thoi phân bào hình thành

17.

Khớp giai đoạn của meiosis II với mô tả đúng của nó: Metaphase II.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép sắp xếp thành một hàng duy nhất tại mặt phẳng xích đạo

b)

Vỏ nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra; các giao tử được sản xuất

c)

Các nhiễm sắc thể chị em tách ra tại tâm động và di chuyển về các cực đối diện

d)

Vỏ nhân biến mất; thoi phân bào hình thành

18.

Khớp giai đoạn của meiosis II với mô tả đúng của nó: Anaphase II.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép sắp xếp thành một hàng duy nhất tại mặt phẳng xích đạo

b)

Vỏ nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra; các giao tử được sản xuất

c)

Các nhiễm sắc đơn tách ra tại tâm động và di chuyển về hai cực đối diện

d)

Vỏ nhân biến mất; thoi phân bào hình thành

19.

Khớp giai đoạn của meiosis II với mô tả đúng của nó: Telophase II.

a)

Các nhiễm sắc thể đã sao chép sắp xếp thành một hàng duy nhất tại mặt phẳng xích đạo

b)

Vỏ nhân tái hình thành; quá trình phân bào xảy ra; các giao tử được sản xuất

c)

Các nhiễm sắc thể chị em tách ra tại tâm động và di chuyển về hai cực đối diện

d)

Vỏ nhân biến mất; thoi phân bào hình thành

20.

Những phát biểu nào về quá trình giảm phân là đúng? (a) Sự phân chia thực sự làm giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể trong các tế bào con là giảm phân I. (b) Trong quá trình giảm phân có hai lần sao chép nhiễm sắc thể trong hai kỳ trung gian. (c) Giảm phân tạo ra các tế bào con có một nửa số lượng nhiễm sắc thể so với tế bào mẹ. (d) Tất cả bốn tế bào kết quả luôn có cùng một bộ n nhiễm sắc thể với cấu trúc giống hệt nhau.

a)

(a), (b)

b)

(a), (c)

c)

(a), (b), (c)

d)

(a), (b), (c), (d)

21.

Về giảm phân, phát biểu nào là đúng?

a)

Tất cả các tế bào của một sinh vật đều có thể trải qua quá trình giảm phân

b)

Từ một tế bào 2n, một quá trình giảm phân bình thường sản xuất ra bốn tế bào n

c)

Giảm phân luôn sản xuất ra các tế bào con với bộ nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Giảm phân luôn dẫn trực tiếp đến sự hình thành giao tử

22.

Đặc điểm nào xảy ra trong giảm phân nhưng không xảy ra trong phân bào?

a)

Synapsis xảy ra với sự trao đổi chéo

b)

Phân bào xảy ra

c)

Phân chia nhân xảy ra

d)

Chromosome nhân đôi trong kỳ trung gian để tạo thành chromosome đã sao chép

23.

Nếu x tế bào sinh dục trải qua quá trình giảm phân, thì có bao nhiêu bộ máy thoi hình thành trong quá trình này?

a)

x

b)

2x

c)

3x

d)

4x

24.

Trong tình huống nào là giảm phân?

a)

Một tế bào cha 2n sản xuất các tế bào con với 2n nhiễm sắc thể

b)

Một tế bào cha 4n sản xuất các tế bào con với 2n nhiễm sắc thể

c)

Một tế bào cha n sản xuất các tế bào con với n nhiễm sắc thể

d)

Một tế bào vi khuẩn sản xuất thêm các tế bào vi khuẩn

25.

Trong quá trình giảm phân, điểm tương đồng giữa kỳ phân bào I và kỳ phân bào II là gì?

a)

Tất cả các nhiễm sắc thể đều là nhiễm sắc thể đơn

b)

Tất cả các nhiễm sắc thể đều là nhiễm sắc thể đôi

c)

Các nhiễm sắc thể giải nén

d)

Các nhiễm sắc thể phân tách về hai cực đối diện

26.

Meiosis I được gọi là sự phân chia giảm vì lý do nào?

a)

Tại giai đoạn cuối, nhiễm sắc thể là kép và cuộn lại

b)

Mỗi tế bào con có một bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Nội dung DNA của mỗi tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

d)

Số lượng nhiễm sắc thể của mỗi tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

27.

Which statement correctly describes chromosome segregation at anaphase I of meiosis?

a)

Single chromosomes segregate

b)

Duplicated chromosomes segregate without splitting their centromeres

c)

Chromosomes move to only one pole of the cell

d)

Centromeres split before segregation

28.

Nếu có 24 nhiễm sắc thể trùng lặp trong một tế bào ở kỳ cuối I của quá trình giảm phân, số lượng lưỡng bội (2n) là bao nhiêu?

a)

2n = 48

b)

2n = 24

c)

2n = 6

d)

2n = 12

29.

Nếu có 8 nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào ở kỳ cuối II của quá trình giảm phân, số lượng lưỡng bội (2n) ban đầu của sinh vật này là bao nhiêu?

a)

2n = 24

b)

2n = 48

c)

2n = 16

d)

2n = 4

30.

Ở kỳ giữa I, 96 nhiễm sắc thể được quan sát trong một tế bào. Sau khi quá trình giảm phân hoàn tất, mỗi giao tử được tạo ra từ tế bào gốc này sẽ có số lượng nhiễm sắc thể nào?

a)

n = 24

b)

2n = 24

c)

n = 48

d)

2n = 48

31.

Nếu có 16 nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào ở kỳ giữa II của quá trình giảm phân, số lượng lưỡng bội (2n) của sinh vật ban đầu là bao nhiêu?

a)

2n = 16

b)

2n = 8

c)

2n = 32

d)

2n = 48

32.

Một nhóm các tế bào sinh tinh sơ cấp trải qua quá trình giảm phân và sản xuất 512 tinh trùng. Có bao nhiêu tế bào sinh tinh sơ cấp?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

33.

Một nhóm các noãn bào sơ cấp trải qua quá trình giảm phân và sản xuất 512 trứng. Có bao nhiêu noãn bào sơ cấp?

a)

16

b)

32

c)

128

d)

512

34.

Trong cơ thể người (2n = 46), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trong một tế bào tại kỳ giữa I của quá trình giảm phân?

a)

8 đơn

b)

46 đôi

c)

46 đơn

d)

92 đơn

35.

Trong gia súc (2n = 48), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trong một tế bào tại kỳ giữa II của quá trình giảm phân?

a)

24 đôi

b)

48 đôi

c)

48 đơn

d)

24 đơn

36.

Trong Drosophila (2n = 8), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trong một tế bào tại kỳ giữa II của quá trình giảm phân?

a)

4 đơn

b)

16 đơn

c)

8 đơn

d)

8 đôi

37.

Trong gà (2n = 78), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có trong một tế bào sau khi kết thúc giai đoạn telophase I của quá trình giảm phân?

a)

39 đơn

b)

39 đôi

c)

78 đôi

d)

39 đơn

38.

Trong lợn (2n = 38), năm tế bào sinh tinh chính trải qua quá trình giảm phân. Xác định tổng số tại kỳ giữa II: số lượng tế bào, tổng số nhiễm sắc thể đã sao chép, và tổng số mảnh nhiễm sắc thể.

a)

10 tế bào, 380 nhiễm sắc thể đã sao chép, 380 mảnh nhiễm sắc thể

b)

10 tế bào, 190 nhiễm sắc thể đã sao chép, 380 mảnh nhiễm sắc thể

c)

20 tế bào, 380 nhiễm sắc thể đã sao chép, 760 mảnh nhiễm sắc thể

d)

20 tế bào, 190 nhiễm sắc thể đã sao chép, 380 mảnh nhiễm sắc thể

39.

Đặc điểm nào xảy ra trong giảm phân nhưng không xảy ra trong phân bào?

a)

Di truyền chéo của các đoạn nhiễm sắc thể có thể xảy ra

b)

Phân bào xảy ra

c)

Phân bào xảy ra

40.

Một tế bào bước vào kỳ giữa I của quá trình giảm phân được quan sát có 96 nhiễm sắc thể. Sau khi quá trình giảm phân hoàn tất, có bao nhiêu nhiễm sắc thể có trong mỗi giao tử được hình thành từ tế bào này?

a)

24

b)

48

c)

36

d)

12

41.

Vào cuối kỳ phân bào I của quá trình giảm phân, điều gì xảy ra với hai nhiễm sắc thể đồng dạng đã sao chép của một cặp đồng dạng?

a)

Cả hai đều di chuyển về cùng một cực của tế bào

b)

Một cái di chuyển về một cực và cái còn lại ở lại tại xích đạo của tế bào

c)

Mỗi cái di chuyển về một cực tế bào khác nhau

d)

Cả hai đều ở lại tại xích đạo của tế bào

42.

Nhận định nào về giảm phân là đúng?

a)

Mỗi tế bào trải qua giảm phân một lần hoặc nhiều lần

b)

Giảm phân bao gồm hai lần phân chia trong khi nhiễm sắc thể chỉ sao chép một lần

c)

Giảm phân xảy ra trong tất cả các tế bào cơ thể của sinh vật

d)

Giảm phân không liên quan đến nguyên phân

43.

Một tế bào có lượng DNA hạt nhân là 3.8 pg. Sau một lần phân chia tế bào bình thường, nó tạo ra hai tế bào con, mỗi tế bào có lượng DNA hạt nhân là 3.8 pg. Tế bào này đã không trải qua loại phân chia tế bào nào?

a)

Mitosis

b)

Meiosis I

c)

Meiosis II

d)

Amitosis

44.

Một đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

Nó tương tự như nguyên phân

b)

Nó thể hiện tính chất giảm phân của giảm phân

c)

Trong mỗi giai đoạn, số lượng nhiễm sắc thể là 2n

d)

Quá trình đồng hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra

45.

Xem xét các phát biểu sau: 1) Hai lần phân bào liên tiếp xảy ra. 2) Nó chỉ xảy ra ở các sinh vật sinh sản hữu tính. 3) Tại kỳ giữa I có nhiều cách sắp xếp nhiễm sắc thể khác nhau. 4) Tại kỳ đầu I, sự trao đổi chéo xảy ra giữa các nhiễm sắc thể tương đồng. Bao nhiêu phát biểu trong số này giải thích tại sao meiosis tạo ra nhiều loại giao tử?

a)

1 và 2 và 3

b)

3 và 4

c)

2 và 3 và 4

d)

1 và 2 và 3 và 4

46.

Ý nghĩa di truyền của sự trao đổi chéo là gì?

a)

Để giảm số lượng nhiễm sắc thể trong các tế bào con

b)

Để ổn định việc truyền tải thông tin di truyền

c)

Để tạo ra nhiều tổ hợp alen, góp phần vào sự biến đổi sinh học

d)

Để xác định một cấu trúc cố định của nhiễm sắc thể

47.

Đặc điểm nào chỉ có trong kỳ cuối I của giảm phân mà không có trong kỳ cuối II?

a)

Membrane nhân xuất hiện

b)

Thoi phân bào biến mất

c)

Nhiễm sắc thể là đơn

d)

Nhiễm sắc thể vẫn còn được sao chép

48.

Ruồi trái cây có 2n = 8. Vào cuối quá trình giảm phân I, nếu một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không tách rời tại kỳ phân bào I, kết quả sẽ là

a)

Hai tế bào con, mỗi tế bào có bốn nhiễm sắc thể đơn

b)

Hai tế bào con, mỗi tế bào có bốn nhiễm sắc thể đã nhân đôi

c)

Một tế bào con có ba nhiễm sắc thể đã nhân đôi và tế bào còn lại có năm nhiễm sắc thể đã nhân đôi

d)

Một tế bào con có hai nhiễm sắc thể đơn và tế bào còn lại có năm nhiễm sắc thể đơn

49.

Trong kỳ phân bào II của meiosis trong một tế bào, sự kết hợp nào sau đây có mặt trong tế bào đó?

a)

8 nhiễm sắc thể đã sao chép, 16 nhiễm sắc thể đơn, 8 tâm động

b)

4 nhiễm sắc thể đơn, 0 nhiễm sắc thể, 4 tâm động

c)

8 nhiễm sắc thể đơn, 0 nhiễm sắc thể, 8 tâm động

d)

16 nhiễm sắc thể đã sao chép, 32 nhiễm sắc thể, 16 tâm động

50.

Sau khi sao chép, nhiễm sắc thể ở dạng nào?

a)

Đơn

b)

Đã sao chép

c)

Dưới dạng chấm

d)

Dưới dạng hình phẩy

51.

Một nhiễm sắc thể sau khi sao chép bao gồm

a)

1 nhiễm sắc và 1 tâm nhiễm

b)

1 nhiễm sắc và 2 tâm nhiễm

c)

2 nhiễm sắc và 1 tâm nhiễm

d)

2 nhiễm sắc và 2 tâm nhiễm

52.

Đơn vị của một nhiễm sắc thể đã được nhân đôi được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Nhiễm sắc chị

c)

Ribosome

d)

Lysozyme

53.

Nguyên phân bao gồm hai quá trình cơ bản theo trình tự nào?

a)

Phân chia nhân sau đó là phân bào chất

b)

Phân bào chất sau đó là phân chia nhân

c)

Chu kỳ tế bào sau đó là phân bào chất

d)

Chu kỳ tế bào sau đó là phân chia nhân

54.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong quá trình phân chia hạt nhân trong nguyên phân là gì?

a)

Giai đoạn đầu → Giai đoạn sau → Giai đoạn cuối → Giai đoạn giữa

b)

Giai đoạn đầu → Giai đoạn giữa → Giai đoạn cuối → Giai đoạn sau

c)

Giai đoạn đầu → Giai đoạn sau → Giai đoạn giữa → Giai đoạn cuối

d)

Giai đoạn đầu → Giai đoạn giữa → Giai đoạn sau → Giai đoạn cuối

55.

Mỗi nhiễm sắc thể được sao chép sẽ tách ra tại tâm động thành hai nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực trong giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn giữa

c)

Giai đoạn sau

d)

Giai đoạn cuối

56.

Trong quá trình phân bào, giai đoạn nào của chu kỳ tế bào xảy ra sự sao chép DNA của nhiễm sắc thể?

a)

Giai đoạn giữa

b)

Giai đoạn đầu

c)

Giai đoạn giữa

d)

Giai đoạn sau

57.

Trong một loài có 2n = 24, có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trong một tế bào ở kỳ giữa của quá trình phân bào nguyên phân?

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

58.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình phân bào là gì?

a)

Chia đều nhân của tế bào mẹ thành hai tế bào con

b)

Để đảm bảo sự truyền đạt chính xác bộ nhiễm sắc thể từ tế bào mẹ sang hai tế bào con

c)

Phân phối đều các chromatids cho hai tế bào con

d)

Chia đều tế bào chất của tế bào mẹ thành hai tế bào con

59.

Trong ruồi trái cây (2n = 8), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có mặt trong một tế bào con trong giai đoạn anaphase của quá trình phân bào nguyên phân?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

60.

Trong quá trình phân bào, ý nghĩa của việc ngưng tụ (cuộn lại) các nhiễm sắc thể đã sao chép là gì?

a)

Nó tạo điều kiện cho sự phân chia nhiễm sắc thể

b)

Nó tạo điều kiện cho sự sao chép DNA

c)

Nó tạo điều kiện cho sự ghép cặp của các nhiễm sắc thể

d)

Nó tạo điều kiện cho sự trao đổi chéo

61.

Trong quá trình phân bào, ý nghĩa của việc giải nén nhiễm sắc thể (mở cuộn) là gì?

a)

Nó tạo điều kiện cho việc phân tách và phân loại nhiễm sắc thể

b)

Nó tạo điều kiện cho việc sao chép DNA và nhiễm sắc thể

c)

Nó tạo điều kiện cho việc ghép cặp nhiễm sắc thể

d)

Nó tạo điều kiện cho việc trao đổi gen xảy ra dễ dàng hơn

62.

Trong quá trình phân bào, ý nghĩa của việc biến mất của màng nhân vào đầu quá trình là gì?

a)

Nó tạo điều kiện cho sự phân chia nhiễm sắc thể

b)

Nó tạo điều kiện cho sự sao chép DNA

c)

Nó tạo điều kiện cho sự ghép cặp nhiễm sắc thể

d)

Nó tạo điều kiện cho sự trao đổi chéo

63.

Trong quá trình phân bào, vai trò của sự phân chia tế bào là gì?

a)

Nó tạo điều kiện cho sự sao chép nhiễm sắc thể

b)

Nó đảm bảo sự phân chia đồng đều của tế bào chất

64.

Rễ cây không thể chia tách tế bào chất của chúng bằng cách hình thành một sự co lại như ở tế bào động vật vì

a)

Chúng thiếu trung thể

b)

Membrane plasma không thể co lại

c)

Chúng có một thành tế bào làm từ cellulose

d)

Chúng không cần phân bào

65.

Đối với các sinh vật đơn bào, ý nghĩa của quá trình phân bào là gì?

a)

Đó là một phương thức sinh sản

b)

Nó giúp chữa lành vết thương

c)

Nó giúp tế bào lớn hơn

d)

Nó thay thế các tế bào già và bị hư hại

66.

Meiosis xảy ra ở

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dục ở độ tuổi sinh sản

c)

Cả tế bào soma và tế bào sinh dục

d)

Vùng mô chưa phân hóa

67.

Which statement about meiosis in cells is correct?

a)

Chromosomes replicate once and the cell divides twice

b)

Chromosomes replicate twice and the cell divides once

c)

Chromosomes replicate twice and the cell divides twice

d)

Chromosomes replicate once and the cell divides once

68.

Vào cuối quá trình giảm phân, trạng thái của bộ nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là gì?

a)

Diploid và đơn

b)

Haploid và đơn

c)

Diploid và đã sao chép

d)

Haploid và đã sao chép

69.

Trong cơ thể người (2n = 46), có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong một tế bào ở kỳ giữa của quá trình phân bào nguyên phân?

a)

8 đơn

b)

48 đã sao chép

c)

46 đơn

d)

92 đơn

70.

Trong ruồi trái cây (2n = 8), có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong một tế bào con tại kỳ giữa của quá trình phân bào nguyên phân?

a)

4 đơn

b)

16 đã sao chép

c)

16 đơn

d)

8 đã sao chép

71.

Trong gà (2n = 78), có bao nhiêu nhiễm sắc thể có trong một tế bào vào cuối quá trình phân bào?

a)

39 đã sao chép

b)

78 đã sao chép

c)

78 đơn

d)

39 đơn

72.

Nếu có 12 nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào vào cuối quá trình phân bào, số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của tế bào ban đầu là bao nhiêu?

a)

2n = 12

b)

2n = 6

c)

2n = 24

d)

2n = 36

73.

Nếu có 24 nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào vào cuối quá trình phân bào, số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của tế bào ban đầu là bao nhiêu?

a)

2n = 12

b)

2n = 6

c)

2n = 24

d)

2n = 48

74.

Trong gà (2n = 78), quan sát vi mô cho thấy một nhóm tế bào đang trải qua quá trình nguyên phân trong đó các nhiễm sắc thể sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo. Trong một tế bào như vậy, cái nào sau đây có mặt?

a)

78 nhiễm sắc thể đơn, 78 nhiễm sắc thể chị em, 78 tâm động

b)

78 nhiễm sắc thể đã sao chép, 156 nhiễm sắc thể chị em, 78 tâm động

c)

156 nhiễm sắc thể đơn, 156 nhiễm sắc thể chị em, 156 tâm động

d)

156 nhiễm sắc thể đã sao chép, 312 nhiễm sắc thể chị em, 156 tâm động

75.

Theo dõi sự phân chia tế bào của một sinh vật lưỡng bội, sơ đồ sau đây được vẽ cho thấy sự không phân ly xảy ra trong một lần phân chia. Tình huống nào được sơ đồ mô tả?

a)

Sự không phân ly của nhiễm sắc thể trong meiosis I hoặc sự không phân ly của các nhiễm sắc thể tại kỳ giữa của mitosis

b)

Sự không phân ly của nhiễm sắc thể trong meiosis II hoặc sự không phân ly của các nhiễm sắc thể tại kỳ giữa của mitosis

76.

So sánh nào giữa nguyên phân và giảm phân là đúng? 1) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào soma, và giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục. 2) Sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể đã sao chép trong kỳ giữa của nguyên phân khác với trong kỳ giữa I của giảm phân. 3) Cả hai quá trình đều liên quan đến sự trao đổi chéo. 4) Sự phân ly nhiễm sắc thể trong nguyên phân và sự phân ly nhiễm sắc thể trong kỳ anaphase I là giống nhau. 5) Trong mỗi tế bào con, nguyên phân duy trì một lượng vật chất di truyền ổn định, trong khi giảm phân giảm một nửa. 6) Cả hai đều là cơ chế giúp duy trì số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của một loài thông qua sinh sản hữu tính. 7) Nguyên phân không có sự trao đổi chéo, và giảm phân có sự trao đổi chéo. Chọn tập hợp các phát biểu đúng.

a)

1, 2, 4, 5, 6

b)

2, 3, 5, 6, 7

c)

2, 3, 4, 5, 6

d)

1, 2, 4, 5, 7

77.

Hoạt động chính nào của nhiễm sắc thể tạo ra nhiều biến thể nhất ở các sinh vật sinh sản hữu tính?

a)

Phân ly của các chromatids chị em tại kỳ sau II và phân ly của các nhiễm sắc thể đồng hợp tại kỳ sau I

b)

Phân ly của các nhiễm sắc thể đồng hợp tại kỳ sau I và sự trao đổi chéo trong kỳ đầu I

c)

Sự trao đổi chéo trong kỳ đầu I và sự phân lập độc lập của các cặp đồng hợp tại kỳ giữa I

d)

Phân ly của các nhiễm sắc thể đồng hợp tại kỳ sau I và sự phân lập độc lập của các cặp đồng hợp tại kỳ giữa I

78.

Trong sinh vật nhân thực, giảm phân được gọi là gì?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Không phân chia

d)

Phân bào

79.

Trong quá trình giảm phân, có bao nhiêu lần sao chép DNA và bao nhiêu lần phân bào xảy ra?

a)

Hai lần sao chép và một lần phân bào

b)

Một lần sao chép và một lần phân bào

c)

Một lần sao chép và hai lần phân bào

d)

Hai lần sao chép và hai lần phân bào

80.

Trong loại tế bào nào thì quá trình giảm phân xảy ra?

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dục trưởng thành

c)

Tế bào sinh dục nguyên thủy

d)

Trứng đã thụ tinh

81.

Cuối quá trình giảm phân, từ một tế bào cha lưỡng bội (2n), có bao nhiêu và loại tế bào nào được sản xuất?

a)

Bốn tế bào con lưỡng bội (2n)

b)

Bốn tế bào con đơn bội (n)

c)

Hai tế bào con lưỡng bội (2n)

d)

Hai tế bào con đơn bội (n)

82.

Synapsis và sự trao đổi chéo giữa các chromatids của các nhiễm sắc thể đã sao chép đồng dạng xảy ra ở giai đoạn nào của quá trình giảm phân?

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Metaphase I

d)

Telophase I

83.

Trong Drosophila (2n = 8), một tế bào tinh trùng trải qua quá trình giảm phân để hình thành giao tử. Xem xét các phát biểu sau: 1) Tại kỳ đầu I có 8 nhiễm sắc thể đã sao chép. 2) Tại kỳ giữa I có 8 nhiễm sắc thể đã sao chép. 3) Tại kỳ giữa I có 16 tâm động. 4) Tại kỳ đầu II mỗi tế bào con chứa 8 nhiễm sắc thể đơn. 5) Tại kỳ giữa II mỗi tế bào con có 8 nhiễm sắc thể chị em. 6) Tại kỳ giữa II mỗi tế bào con có 8 nhiễm sắc thể chị em. 7) Tại kỳ giữa II mỗi tế bào con chứa 4 tâm động. Những phát biểu nào là đúng?

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 5

c)

3, 4, 7

d)

2, 4, 6

84.

Đặc điểm nào xảy ra trong giảm phân nhưng không xảy ra trong phân bào?

a)

Ghép cặp với sự trao đổi chéo

b)

Phân bào

c)

Phân chia nhân

d)

Sao chép DNA trong kỳ gian để tạo thành nhiễm sắc thể đã sao chép

85.

Meiosis chỉ xảy ra trong loại tế bào nào?

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào mầm trưởng thành

d)

Trứng đã thụ tinh

86.

Trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi trong giai đoạn nào?

a)

Giảm phân I và giảm phân II

b)

Giảm phân II và giảm phân II

c)

Cả hai

d)

Giảm phân I và giảm phân II

87.

Synapsis và sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể xảy ra trong giai đoạn nào của quá trình giảm phân?

a)

Prophase I

b)

Metaphase I

c)

Prophase II

d)

Metaphase II

88.

Trong một loài động vật, 12 tế bào sinh dục trưởng thành trải qua quá trình giảm phân. Tổng cộng có bao nhiêu tế bào con được sản xuất?

a)

24

b)

48

c)

36

d)

96